• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Bộ Luật lao động


Văn bản pháp luật về Luật Doanh nghiệp

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014

Văn bản pháp luật về Luật thủy sản

Văn bản pháp luật về Quản lý và sử dụng mạng máy tính

 

Thông tư 08/2018/TT-BLĐTBXH về định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quảng trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Tải về Thông tư 08/2018/TT-BLĐTBXH
Bản Tiếng Việt

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 08/2018/TT-BLĐTBXH

Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG CHO CÁC NGHỀ: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP; KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ; VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN; VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC; KỸ THUẬT XÂY DỰNG; BẢO VỆ THỰC VẬT; CHẾ BIẾN VÀ BẢO QUẢN THỦY SẢN; QUẢN TRỊ MẠNG MÁY TÍNH; QUẢN TRỊ KINH DOANH XĂNG DẦU VÀ GAS

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 14/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Tổng Cục trưởng Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, bao gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 1a.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Điện công nghiệp” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 1b.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 2a.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 2b.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 3a.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành máy thi công nền” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 3b.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 4a.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Vận hành cần, cầu trục” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 4b.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xây dựng” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 5a.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Kỹ thuật xây dựng” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 5b.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo vệ thực vật” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 6a.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Bảo vệ thực vật” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 6b.

13. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 7a.

14. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Chế biến và bảo quản thủy sản” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 7b.

15. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 8a.

16. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị mạng máy tính” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 8b.

17. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas” trình độ trung cấp được quy định tại Phụ lục 9a.

18. Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề “Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas” trình độ cao đẳng được quy định tại Phụ lục 9b.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2018.

Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Tổ chức Chính trị - Xã hội và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố, các trường trung cấp, trường cao đẳng, cơ sở giáo dục đại học có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Quân

 

PHỤ LỤC 1a

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Điện công nghiệp

Mã nghề: 5520227

Trình độ đào tạo: Trung cấp

 

MỤC LỤC

 

Trang

Phần thuyết minh

 

I. Định mức lao động nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

 

II. Định mức thiết bị nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

 

III. Định mức vật tư nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

 

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

 

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp

 

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp, định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành): Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, lớp học thực hành 18 học sinh, thời gian đào tạo là 2,000 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHỆP

Mã nghề: 5520227

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh và lớp học thực hành 18 học sinh

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

A

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

17,5

2

Định mức giờ dạy thực hành

77,08

B

Định mức lao động gián tiếp

11,56

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Áp tô mát 1 pha

Dòng điện: (16÷20) A

1,23

2

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (100÷150)A

0,15

3

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (32÷40)A

4,84

4

Bàn ê tô

Độ mở ê tô: (0÷200)mm

0,07

5

Bàn ép

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

6

Bào gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

7

Biến dòng TI

Tỷ số (50÷100)/5A

11,66

8

Biến trở công suất

Công suất: 100 W

0,17

9

Bộ bảo vệ mất pha PMR

Điện áp: 220V

0,14

10

Bộ dụng cụ dựng cột điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

11

Bộ dụng cụ đào đất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

12

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,92

13

Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,59

14

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,18

15

Bộ điều khiển tụ bù

Loại 4 cấp

0,17

16

Bộ khuôn quấn

Theo đúng thông số đã lấy mẫu

0,01

17

Bộ lập trình PLC

Loại phổ thông tại thời điểm mua

2,3

18

Bộ thực hành PLC

Loại phổ thông tại thời điểm mua

2,25

19

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

17,5

20

Bộ trang bị bảo hộ lao động nghề điện

Điện áp cách điện: ≥ 1000 V

0,09

21

Búa cao su

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,23

22

Cảm biến quang

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,91

23

Cảm biến tiệm cận

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,91

24

Cân bàn

Khả năng cân: (15 ÷ 20) kg

0,03

25

Cầu chì

Dòng điện: (5 ÷ 10) A

2,51

26

Cầu dao 3 pha

Dòng điện: (5 ÷ 20) A

0,27

27

Công tắc chuyển mạch vôn

Dòng điện: (2 ÷ 5)A

13,6

28

Công tắc hành trình

Dòng điện: (10 ÷ 15)A

1,60

29

Công tắc tơ

Điện áp làm việc: 220/380 V
Dòng điện chịu tải: (32 ÷ 50) A

1,92

30

Công tắc xoay

Dòng điện: 10A

0,01

31

Cronha

Điện áp: 220V

0,01

32

Cuộn kháng 3 pha

Trở kháng: (100 ÷ 150) Ω

0,14

33

Cưa gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

34

Cưa sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

35

Chổi quét bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,2

36

Chổi quét sơn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

37

Dao nhỏ

Chiều dài: (100 ÷ 150)mm

0,34

38

Dụng cụ vào dây (Dao tre)

Đầy đủ các loại dụng cụ có sẵn trên thị trường tại thời điểm mua sắm

0,17

39

Đèn báo 3 màu

(đỏ, vàng, xanh)

Điện áp: 220V

1,47

40

Đèn để bàn

Điện áp: 220V

Công suất: (50 ÷ 100)W

1,54

41

Đèn khò

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

42

Đèn sấy

Công suất: (200 ÷ 300)W

0,02

43

Đèn thử

Công suất: (15 ÷ 20)W

0,03

44

Đi ốt công suất

Dòng tải: (15 ÷ 20)A

0,23

45

Động cơ điện 1 chiều

Công suất: (1000 ÷ 1500)W

1,8

46

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Công suất: (750 ÷ 1000)W

1,53

47

Động cơ 3 pha rô to lồng sóc

Công suất: (0,75 ÷ 1,7)kW

3,89

48

Động cơ điện xoay chiều rô to dây quấn

Công suất: (1,0 ÷ 1,7)kW

0,24

49

Đồng hồ Ampe gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

2,58

50

Đồng hồ đo tốc độ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

51

Đục sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

52

Giá đỡ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

53

Dũa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

54

Kéo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,7

55

Kính lúp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,54

56

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

57

Khay nhôm

Kích thước: (300x200x50)mm

0,43

58

Khay tôn

Kích thước: 60x80mm

0,03

59

Khóa điện

Dòng điện: (2 ÷ 5)A

0,01

60

Khởi động từ

Dòng điện: (32 ÷ 40)A

3,63

61

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu tự ngẫu (loại dây quấn)

Công suất: (500 ÷ 550)VA

0,87

62

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu cảm ứng (gồm hai bộ dây sơ cấp và thứ cấp)

Công suất: (500 ÷ 550)VA

0,58

63

Mô hình máy biến áp 3 pha

Công suất: (500 ÷ 550)VA

0,15

64

Máy cắt cầm tay

Công suất: (400 ÷ 450)W

0,69

65

Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500 ANSI lumens,

Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

16,56

66

Máy đo độ võng dây cáp

Đo cao: (0 ÷ 20)m

0,03

67

Máy hàn, xả dây

Công suất: (450 ÷ 500)W

0,17

68

Máy in

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,31

69

Máy khoan cầm tay

Công suất: (400 ÷ 450)W

0,78

70

Máy mài hai đá

Công suất: (750 ÷ 1000)W

0,07

71

Máy nén khí

Công suất: (1,5 ÷ 2)HP 

0,043

72

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Công suất: (4,5 ÷ 6)kW

0,35

73

Máy quấn dây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,26

74

Máy thủy lực gia công thanh cái đồng

Có các chức năng: Uốn, cắt, đột lỗ

0,01

75

Máy trắc địa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

76

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

16,56

77

Mễ ra dây

Tải trọng: (2500 ÷ 3000) kg

0,4

78

Mỏ hàn

Công suất: (60 ÷ 500)W

4,80

79

Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo)

Mô hình lắp đặt hoàn chỉnh, trọn bộ

Công suất: (100 ÷ 150)kVA

0,03

80

Mô đun mở rộng của PLC

Phù hợp với PLC

1,53

81

Nút nhấn đơn

Dòng điện: (5 ÷ 7)A

3,96

82

Nhiệt kế

Nhiệt độ: (-30 ÷ 50)

0,03

83

Pan me

Khoảng đo: (0 ÷ 25)mm

0,03

84

Rơ le thời gian

Điện áp 220V/(0 ÷ 15)min

1,03

85

Rơ le thời gian

Điện áp 220V/(0 ÷ 60)sec

0,67

86

Rơ le trung gian

Điện áp: 24V/10A

1,49

87

Rơ le trung gian

Điện áp: 220V/10A

1,71

88

Rơle nhiệt

Loại 3 phần tử đốt nóng trực tiếp, dòng điện 50A

0,01

89

Tụ bù ba pha hạ thế

Công suất: (10 ÷ 20) kVAr

0,17

90

Tủ phân phối

Kích thước:

(600 x 700 x 1200)mm đến  (800 x 1000 x 1800)mm,
Bao gồm: 1 Áp tô mát tổng 100A và 4 Áp tô mát nhánh 50A và thiết bị đo lường

1,64

91

Thanh cái

Thanh đồng, (0,67 ÷ 1)kg/m

0,26

92

Thước lá

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,63

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Áp tô mát 1 pha

Dòng điện: (16 ÷ 20)A

33

2

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (32 ÷ 40)A

4

3

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (63 ÷ 75)A

32,6

4

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (85 ÷ 100)A

4,25

5

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (250 ÷ 300)A

0,08

6

Áp tô mát 1 pha 2 cực

Dòng điện: (10 ÷ 16)A

4,17

7

Bàn ép

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

8

Bàn ê tô

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,83

9

Bảng điện

Đã được lắp thiết bị

0,67

10

Bào gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

11

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

22,41

12

Biến trở công suất

Công suất: ≤ 100 W

4

13

Bộ bảo vệ mất pha, thấp áp, quá áp, đảo pha

Điện áp: 380V

0,17

14

Bộ dụng cụ dựng cột điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

13,5

15

Bộ dụng cụ đào đất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

13,66

16

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

68,25

17

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

77,08

18

Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

65,06

19

Bộ khuôn quấn

Đúng thông số đã lấy mẫu

2,67

20

Bộ lập trình PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

19,15

21

Bộ thực hành PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25,49

22

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

77,08

23

Bộ trang bị bảo hộ lao động nghề điện

Điện áp cách điện: ≥ 1000V

41,22

24

Búa cao su

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,34

25

Búa gỗ

Khối lượng: (250 ÷ 350)g

1,33

26

Búa nguội

Khối lượng: (450 ÷ 500)g

1

27

Cảm biến quang

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25,33

28

Cảm biến tiệm cận

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

21,34

29

Cân bàn

Trọng tải: (15 ÷ 20)kg

0,33

30

Cầu chì

Dòng điện: (5 ÷ 10)A

22,01

31

Cầu chì ống

Dòng điện: (80 ÷ 100)A

2

32

Công tắc chuyển mạch vôn

Dòng điện (2 ÷ 16)A

33,25

33

Công tắc hành trình

Dòng điện: (10 ÷ 15)A

36,16

34

Công tắc tơ

Điện áp làm việc: 220/380V

Dòng điện chịu tải: (32 ÷ 50)A

50,7

35

Công tắc xoay

Dòng điện: (10 ÷ 15)A

0,18

36

Cronha

Điện áp: (110 ÷ 220)V

0,5

37

Cuộn kháng 3 pha

Điện trở: (100 ÷ 150) Ω

4,33

38

Cưa gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

39

Cưa sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

40

Chổi quét bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,03

41

Chổi quét sơn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,33

42

Chống sét van hạ thế

Điện áp phóng: (0,8 ÷ 1,8)kV

3

43

Chống sét van lắp tủ hạ thế

Điện áp sử dụng: 220V

4

44

Dây đeo an toàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn điện

1,58

45

Dây mồi để luồn dây điện

Dài: (5÷20)m

8

46

Dụng cụ vào dây (Dao tre)

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,67

47

Đe sắt

Khối lượng: (10 ÷ 20)kg

1

48

Đèn báo màu: đỏ, vàng, xanh

Điện áp: 220V

19,33

49

Đèn báo pha

Điện áp: 220V

0,08

50

Đèn để bàn

Điện áp: 220V

Công suất: (50 ÷ 100)W

2,5

51

Đèn khò

Nhiệt độ: (800 ÷ 900)­­oC

3

52

Đèn sấy

Công suất: (250 ÷ 300)W

1

53

Đèn thử

Công suất: (20 ÷ 30)W

0,67

54

Đi ốt công suất

Dòng điện: (15 ÷ 20)A

5,33

55

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Công suất: (1000 ÷ 1500)W

24,77

56

Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc

Công suất: (1,0 ÷ 3)kW

69,99

57

Động cơ điện 1 chiều

Công suất: (1000 ÷ 1500)W

11,66

58

Động cơ điện xoay chiều roto dây quấn

Công suất: (1,7 ÷ 3)kW

10,5

59

Đồng hồ đo công suất 3 pha gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

19,33

60

Đồng hồ đo điện năng 3 pha gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

0,67

61

Đục sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

62

Ê tô

Độ mở: (0 ÷ 300) mm

0,67

63

Giá đỡ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

64

Hệ thống giá đỡ áp tô mát

Phù hợp với tủ và Áp tô mát

1,75

65

Giá đỡ động cơ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

66

Dũa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,33

67

Kéo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,84

68

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

69

Kính lúp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,5

70

Khay nhôm

Kích thước: (300 x 200 x 50)mm

3,33

71

Khay tôn

Kích thước: (60 x 80) mm

1,33

72

Khóa điện

Dòng điện: (2 ÷ 5)A

0,58

73

Khởi động từ

Dòng điện: (32 ÷ 40) A

54

74

Lò xo uốn ống

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,67

75

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu cảm ứng (gồm hai bộ dây sơ cấp và thứ cấp)

Công suất: (500 ÷ 550)VA

22,36

76

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu tự ngẫu (loại dây quấn)

Công suất: (500 ÷ 550)VA

20,5

77

Mô hình máy biến áp 3 pha

Công suất: (500 ÷ 550)VA

6,34

78

Máy cắt cầm tay

Công suất: (450 ÷ 500)W

6,67

79

Máy cắt gạch cầm tay

Công suất: (1500 ÷ 2000)W

1,67

80

Máy cưa lọng

Công suất: 450W

Đường kính đá cắt: 300mm

6,33

81

Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500 ANSI lumens

Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

3,09

82

Máy đo độ võng dây cáp

Đo cao: (0 ÷ 20)m

1,67

83

Máy hàn, xả dây

Công suất: (450 ÷ 500)W

0,67

84

Máy hút bụi gia dụng

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,22

85

Máy khoan bàn

Công suất: ≥ 450 W

0,28

86

Máy khoan cầm tay

Công suất: (450 ÷ 800)W

23,68

87

Máy mài 2 đá

Công suất: (100 ÷ 1000)W

Đường kính đá: (150 ÷ 250)mm

1,14

88

Máy nén khí

Công suất: (1,2 ÷ 2)HP 

1,33

89

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Công suất: (4,5 ÷ 6)kW

4,1

90

Máy sấy khô

Công suất: (800 ÷ 1000)W

1

91

Máy thủy lực gia công thanh cái đồng

Có các chức năng: Uốn, cắt, đột lỗ

0,67

92

Máy trắc địa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,24

93

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,09

94

Mễ ra dây

Tải trọng: ≥ 3000 kg

9,33

95

Mỏ hàn

Công suất: (60 ÷ 450)W

41,18

96

Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo)

Mô hình lắp đặt hoàn chỉnh, trọn bộ

Công suất: (100 ÷ 150)kVA

0,93

97

Mô đun mở rộng của PLC

Phù hợp với PLC

14,67

98

Nút dừng khẩn cấp

Dòng điện: (5 ÷ 7)A

0,67

99

Nút nhấn

Dòng điện: (5 ÷ 7)A

29,17

100

Nhiệt kế

Nhiệt độ: (-30 ÷ 50)

0,33

101

Pan me

Khoảng đo: (0 ÷ 25)mm

0,33

102

Phụ tải cho động cơ điện

Công suất: (1 ÷ 3)kW

2,00

103

Rơ le thời gian

Điện áp 220V/15min

22,66

104

Rơ le thời gian

Điện áp 220V/(0 ÷ 60)sec

18,22

105

Rơ le trung gian

Điện áp: 24V/10A

48,23

106

Rơ le trung gian

Điện áp: 220V/10A

71,33

107

Rơle nhiệt

Loại 3 phần tử đốt nóng trực tiếp, dòng điện 50A

2,33

108

Giũa tròn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,22

109

Tụ bù ba pha hạ thế

Công suất: (10 ÷ 20) kVAr

1

110

Tủ thực hành trang bị điện

Kích thước: (800 x 1000 x 1800)mm, đủ các thiết bị phục vụ lắp đặt mạch điện

70,09

111

Tủ phân phối

Kích thước:

(600 x 700 x 1200)mm; bao gồm: 1 Áp tô mát tổng 100A và 4 Áp tô mát nhánh 50A và hệ thống đo lường

0,98

112

Tủ sấy điều khiển được nhiệt độ

Tủ sấy máy điện công suất    (1,2 ÷ 7)kW, điện áp 220 VAC, có điều chỉnh khống chế nhiệt độ, tốc độ sấy; nhiệt độ sấy tối đa 1500C; 01 bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ sấy

6,22

113

Thang nhôm

Chiều dài: 3m

5,67

114

Thanh cái

Thanh đồng (067 ÷ 1)kg/m

6,08

115

Ổ cắm, công tắc bật - tắt, ATM, mạng LAN, internet

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4

116

Thước dây

Dài: (5 ÷ 10)m

0,83

117

Thước đo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,67

118

Vam 3 chấu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,89

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

Định mức tiêu hao vật tư

1

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,703

2

Băng vải cao su

m

Cấp cách điện ≥ A

0,83

3

Bìa cứng cách điện

m2

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,66

4

Bìa gỗ ép

m2

Dày: (2,5 ÷ 3)mm

0,1

5

Bìa màu

Tờ

Loại 3 màu

1

6

Bình Gas mini

Bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,33

7

Bóng đèn compac

Chiếc

Công suất: (15 ÷ 20)W, đui xoáy

6

8

Bóng đèn huỳnh quang

Chiếc

Công suất: (60 ÷ 100)W, dài 1,2m

6

9

Bóng đèn sợi đốt

Chiếc

Công suất: (20 ÷ 40)W

6

10

Cáp điện ngầm

m

Tiết diện: 4 x (10 ÷ 16) mm2

0,167

11

Cáp đồng

m

Tiết diện: (10 ÷ 17) mm2

0,097

12

Cáp nhôm vặn xoắn

m

Tiết diện: 4 x 16 mm2

0,067

13

Cát

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,125

14

Cát vàng

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,265

15

Cầu chì

Chiếc

Dòng điện: (5 ÷ 10)A

18

16

Cầu đấu

Chiếc

Dòng điện: 100A, 3 mắt

0,13

17

Cầu đấu 12 mắt

Chiếc

Dòng điện: (6 ÷ 10)A

0,23

18

Cầu đấu 12 mắt

Chiếc

Dòng điện: (16 ÷ 25)A

31,5

19

Cầu đấu 3 điểm

Chiếc

Dòng điện: (5 ÷ 10)A

0,23

20

Cọc tiếp địa

Chiếc

Dài: 2,4m

Tiết diện: (10 ÷ 16)mm

0,01

21

Cột điện bê tông ly tâm

Cột

Chiều cao cột: (6 ÷ 8,5)m

0,3

22

Cột điện bê tông ly tâm (đã được dựng)

Bộ

Chiều cao cột: (6 ÷ 8,5)m

0,01

23

Chổi mềm

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

24

Chổi than

Chiếc

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,67

25

Dầu, mỡ

Kg

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,09

26

Dây bó rút

Chiếc

Dài: (100 ÷ 150) mm

292,78

27

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 2,5 mm

42,01

28

Dây điện

 m

Tiết diện: 1 x 10 mm

5,5

29

Dây điện

 m

Tiết diện: 1 x 1,5 mm

230,7

30

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 1 mm

237,2

31

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 6 mm

4,87

32

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 4 mm

1,6

33

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 2mm

0,07

34

Dây điện đơn mềm - màu vàng/xanh

m

Tiết diện: 1x6 mm

0,66

35

Dây điện đơn mềm - màu vàng/xanh

m

Tiết diện: 1 x 2,5 mm

1,206

36

Dây ê may

m

Tiết diện: 0,36 mm

0,67

37

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 1,0 mm

1

38

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 0,8 mm

0,065

39

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 2,8 mm

0,065

40

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 1,2 mm

0,065

41

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 0,65 mm

0,48

42

Dây gai

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,067

43

Dây màu đánh dấu

m

Loại 3 màu

0,3

44

Dây tiếp địa di động

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,028

45

Đi ốt

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 

1,33

46

Đá dăm

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,468

47

Đá mài

Chiếc

Đường kính đá: 150mm

0,004

48

Đai thép không gỉ

m

Đồng bộ với tấm móc treo ốp cột

0,5

49

Đầu mỏ hàn

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 

0,66

50

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 2,5 mm, lỗ 4

1,8

51

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 1,5 mm, lỗ 4

100

52

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu tròn, lỗ 6 ÷ 8

2,6

53

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 3mm

245,33

54

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 6mm

76

55

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 10mm

40

56

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 1,5mm

90

57

Đế kim thu sét

Chiếc

Phù hợp với kim thu sét

0,014

58

Đĩa cắt sắt

Chiếc

Đường kính: 100 mm

3,65

59

Đĩa mài sắt

Chiếc

Đường kính: 100 mm

0,33

60

Gen nhựa

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

7,7

61

Gen cách điện

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

62

Gen có nhiệt 3 màu (đỏ, vàng, xanh)

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,98

63

Gỗ tấm

m

Kích thước: (1 x 30 x 40) mm

7,2

64

Giá đỡ thanh cái

Bộ

Loại 3 rãnh (dùng cho thanh cái 4 x 20)

0,132

65

Giá đỡ xà

Bộ

Đồng bộ với xà và cột điện

0,002

66

Giấy cách điện

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,067

67

Giấy ráp

Tờ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,94

68

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,158

69

Hóa chất đánh gỉ RP7

Lọ

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,24

70

Hóa chất rửa mạch

Lít

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,18

71

Kẹp cáp đồng 2 ngả

Chiếc

Kích thước: (10 ÷ 16) mm, 2 vít

0,02

72

Kẹp cáp đồng 4 ngả

Chiếc

Kích thước: (10 ÷ 16)mm, 4 vít

0,007

73

Kẹp cáp và cọc tiếp địa

Chiếc

Kích thước cọc: (10 ÷ 16)mm

Kích thước cáp: (10 ÷ 16)mm

0,027

74

Kẹp hãm cáp vặn xoắn

Chiếc

Loại phổ thông tại thời điểm mua

0,005

75

Kẹp thanh đồng 2 ngả

Chiếc

Kích thước: 25 x 3 mm, 2 vít

0,014

76

Kẹp thanh đồng 4 ngả

Chiếc

Kích thước: 25 x 3 mm, 4 vít

0,017

77

Kẹp xiết cáp

Chiếc

Phù hợp với cáp

0,005

78

Kim thu sét

Chiếc

Bán kính bảo vệ: 50 m

0,067

79

Khóa đai

Chiếc

Đồng bộ với đai thép không gỉ

0,5

80

Lô nhựa

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,6

81

Lưỡi cưa sắt (máy cưa lọng)

Chiếc

Dài: (100 ÷ 150)mm (Phù hợp với máy cưa lọng)

0,335

82

Máng đi dây điện nổi

m

Kích thước: 6 x 2mm

Dài: 2m

20

83

Mỡ chịu nhiệt

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,066

84

Mũi khoan

Chiếc

Đường kính: 6 mm

5,38

85

Mũi khoan sắt

Bộ

Đường kính: (4 ÷10) mm

1,005

86

Mũi khoét sắt

Bộ

Đường kính: (19 mm, 21 mm, 30 mm)

0,335

87

Nến cây

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,07

88

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,354

89

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m

Đường kính: 1mm

0,33

90

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m2

Đường kính: 5 mm

1,33

91

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m

Đường kính: 3mm

1,33

92

Ống nhựa

m

Đường kính: 10 mm

7,7

93

Ống nhựa xoắn

m

Đường kính: 32/25 mm

0,167

94

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,368

95

Sứ hạ thế (có ti sứ)

Bộ

Phù hợp với xà

0,007

96

Tấm cót ép

m2

Độ dày: 1mm

0,6

97

Tấm móc treo ốp cột

Chiếc

Kích thước: (12 ÷ 16) mm

0,005

98

Tủ điện

Chiếc

Kích thước: (700 x 500 x 1500 x 1,2) mm

0,792

99

Tủ điện

Chiếc

Kích thước:

(800 x 1000 x 1800) mm

0,17

100

Thanh cái

m

Kích thước:

(4 x 15) ÷ (4 x 20)mm

1,6

101

Thanh cái

m

Kích thước: (4 x 8) ÷ (4 x 10)

1,6

102

Thanh đồng

m

Kích thước:

(15 x 3) ÷ (25 x 3) mm

0,5

103

Thép V đục lỗ

m

Kích thước:

(15 x 15) ÷ (25 x 25)mm,

Dày (1 ÷ 1,8)mm

1,8

104

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,059

105

Vòng bi

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

106

Xà đỡ sứ

Bộ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,002

107

Xăng

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

108

Xi măng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ trung bình tính cho 1 học sinh (m2)

Tổng thời gian học tính cho 1 học sinh (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*giờ)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,7

20.59

34,998

II

Định mức xưởng thực hành

 

 

 

1

Xưởng thực hành Trang bị điện

6

17,63

105,78

2

Xưởng thực hành Sửa chữa máy biến áp

6

7,16

42,96

3

Xưởng thực hành PLC

6

18,19

109,14

4

Xưởng thực hành Khí nén

6

4,67

28,02

5

Xưởng thực hành Thủy lực

6

4,67

28,02

6

Xưởng thực hành Sửa chữa động cơ điện

6

18,11

108,66

7

Xưởng thực hành Đo lường điện

6

3,33

19,98

8

Xưởng thực hành Vi điều khiển - Biến tần - Khởi động mềm - động cơ servo

6

3,33

19,98

9

Xưởng thực hành Nguội

6

2,33

13,98

10

Xưởng thực hành Hệ thống cung cấp điện

6

3,33

19,98

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Trình độ: Trung cấp

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Văn Thảo

Thạc sỹ

Kinh tế

Chủ tịch HĐTĐ

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch HĐTĐ

3

Nguyễn Tiến Bộ

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Ủy viên, thư ký

4

Phạm Văn Minh

Thạc sỹ

Đo lường và điều khiển

Ủy viên

5

Khuất Quang Tuấn

Thạc sỹ

Điện

Ủy viên

6

Nguyễn Huy Hoàng

Thạc sỹ

Kỹ thuật điện

Ủy viên

7

Nguyễn Thế Lợi

Thạc sỹ

Kỹ thuật điện tử

Ủy viên

8

Trần Sơn

Thạc sỹ

Tự động hóa

Ủy viên

9

Vũ Anh Tuấn

Thạc sỹ

Tự động hóa

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 1b

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Điện công nghiệp

Mã nghề: 6520227

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

 

MỤC LỤC

 

Trang

Phần thuyết minh

 

I. Định mức lao động nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

 

II. Định mức thiết bị nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

 

III. Định mức vật tư nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

 

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

 

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp

 

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao)

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo là 2.675 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Điện công nghiệp trình độ cao đẳng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
CHO NGÀNH, NGHỀ

Mã nghề: 6520227

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Định mức kinh tế - kỹ thuậtvề đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

A

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

22,82

2

Định mức giờ dạy thực hành

104,23

B

Định mức lao động gián tiếp

19.05

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Áp tô mát 1 pha

Dòng điện: (16 ÷ 20)A

2,47

2

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (100 ÷ 150)A

0,15

3

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (32 ÷ 40)A

4,84

4

Bàn ê tô

Độ mở ê tô: (0 ÷ 200)mm

0,17

5

Bàn ép

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

6

Bào gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

7

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

4,37

8

Biến trở công suất

Công suất: 100W

0,17

9

Bộ bảo vệ mất pha PMR

Điện áp: 220V

0,14

10

Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,12

11

Bộ dụng cụ dựng cột điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

12

Bộ dụng cụ đào đất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

13

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

7,62

14

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

17,85

15

Bộ điều khiển tụ bù

 Loại 4 cấp

0,17

16

Bộ khuôn quấn

Theo đúng thông số đã lấy mẫu

0,01

17

Bộ lập trình PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,8

18

Bộ thực hành PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,14

19

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,64

20

Bộ trang bị bảo hộ lao động nghề điện

Điện áp cách điện: ≥ 1000 V

0,09

21

Búa cao su

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,2

22

Cảm biến quang

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,34

23

Cảm biến tiệm cận

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,34

24

Cân bàn

Khả năng cân: (15 ÷ 20) kg

0,03

25

Cầu chì

Dòng điện: (5 ÷ 10) A

5,60

26

Cầu dao 3 pha

Dòng điện: (5 ÷ 20) A

0,27

27

Công tắc chuyển mạch vôn

Dòng điện: (2 ÷ 5) A

14,61

28

Công tắc hành trình

Dòng điện: (10 ÷ 15) A

3,03

29

Công tắc tơ

Điện áp làm việc: 220/380 V
Dòng điện chịu tải: (32 ÷ 50) A

5,42

30

Công tắc xoay

Dòng điện: 10A

0,01

31

Cronha

Điện áp: 220V

0,01

32

Cuộn kháng 3 pha

Trở kháng: (100 ÷ 150) Ω

0,49

33

Cưa sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

34

Cưa gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

35

Chổi quét bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,2

36

Chổi quét sơn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

37

Dao

Dài: (100 ÷ 150) mm

0,34

38

Dụng cụ vào dây (Dao tre)

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

39

Đèn để bàn

Điện áp: 220 V

Công suất: (50 ÷ 100) W

4,63

40

Đèn khò

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

41

Đèn sấy

Công suất: (200 ÷ 300) W

0,01

42

Đèn tín hiệu màu: đỏ, xanh, vàng

Điện áp: 220 V

0,46

43

Đèn thử

Công suất: (15 ÷ 20) W

0,03

44

Đi ốt công suất

Dòng tải: (15 ÷ 20) A

0,23

45

Động cơ điện 1 chiều

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

1,97

46

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Công suất: (750 ÷ 1000) W

2,23

47

Động cơ 3 pha rô to lồng sóc

Công suất: (0.75 ÷ 1.7) kW

9,42

48

Động cơ điện xoay chiều rô to dây quấn

Công suất: (1.0 ÷ 1.7) kW

0,24

49

Đồng hồ Ampe gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

4,34

50

Đồng hồ đo tốc độ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

51

Đục sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

52

Giá đỡ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,03

53

Dũa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,06

54

Kéo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,7

55

Kính lúp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,63

56

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

57

Khay nhôm

Kích thước: (300 x 200 x 50)mm

0,43

58

Khay tôn

Kích thước: 60 x 80mm

0,03

59

Khóa điện

Dòng điện: (2 ÷ 5)A

0,01

60

Khởi động từ

Dòng điện: (32 ÷ 40) A

5,07

61

Mạch AVR

Loại hợp bộ

0,14

62

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu tự ngẫu (loại dây quấn)

Công suất: (500 ÷ 550) VA

0,96

63

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu cảm ứng (gồm hai bộ dây sơ cấp và thứ cấp)

Công suất: (500 ÷ 550) VA

0,47

64

Mô hình máy biến áp 3 pha

Công suất: (500 ÷ 550) VA

0,56

65

Máy cắt cầm tay

Công suất: (400 ÷ 450) W

0,69

66

Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500 ANSI lumens.

Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

21,88

67

Máy đo độ võng dây cáp

Đo cao: (0 ÷ 20) m

0,03

68

Máy hàn, xả dây

Công suất: (400 ÷ 450) W

0,17

69

Máy in

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,39

70

Máy khoan cầm tay

Công suất: (400 ÷ 450) W

0,78

71

Máy mài hai đá

Công suất: (750 ÷ 1000) W

0,07

72

Máy nén khí

Công suất: (1,5 ÷ 2) HP 

0,04

73

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Công suất: (4,5 ÷ 5) kW

 

1,46

74

Máy quấn dây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm (có hiển thị số vòng quay)

0,26

75

Máy thủy lực gia công thanh cái đồng

Có các chức năng: Uốn, cắt, đột lỗ

0,01

76

Máy trắc địa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

77

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

21,88

78

Mễ ra dây

Tải trọng: (2500 ÷ 3000) kg

0,4

79

Mỏ hàn

Công suất: (60 ÷ 500) W

24,17

80

Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo)

Mô hình lắp đặt hoàn chỉnh, trọn bộ

Công suất: (100 ÷ 150) kVA

0,04

81

Mô đun mở rộng của PLC

Phù hợp với PLC

2,41

82

Nút dừng khẩn cấp

Dòng điện: (2 ÷ 5) A

0,67

83

Nút nhấn đơn

Dòng điện: (5 ÷ 7) A

3,96

84

Nhiệt kế

Nhiệt độ: (-30 ÷ 50)

0,33

85

Pan me

Khoảng đo: (0 ÷ 25) mm

0,03

86

Rơ le thời gian

Điện áp: 220V/(0 ÷ 15)min

1,03

87

Rơ le thời gian

Điện áp: 220V/(0 ÷ 60)sec

0,69

88

Rơ le trung gian

Điện áp: 24V/10A

1,49

89

Rơ le trung gian

Điện áp: 220V/10A

4,65

90

Rơle nhiệt

Loại 3 phần tử đốt nóng trực tiếp, dòng điện 50 A

0,01

91

Tụ bù ba pha hạ thế

Công suất (10÷20) kVAr

0,17

92

Tủ điện

Kích thước:

(800x1000x1800) mm

2,09

93

Tủ phân phối

Kích thước: (600 x 700 x 1200) đến (800 x 1000 x 1800)mm.

Bao gồm: 1 Áp tô mát tổng 100 A và 4 Áp tô mát nhánh 50 A và thiết bị đo lường.

1,38

94

Thanh cái

Thanh đồng, (0,67 ÷ 1) kg/m

0,26

95

Thước lá

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,66

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Áp tô mát 1 pha

Dòng điện: (16 ÷ 20) A

74,26

2

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (32 ÷ 40) A

87,3

3

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (63 ÷ 75) A

4

4

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (85 ÷ 100) A

4,25

5

Áp tô mát 3 pha

Dòng điện: (250 ÷ 300) A

0,08

6

Áp tô mát 1 pha 2 cực

Dòng điện: (10 ÷ 16) A

4,17

7

Bàn ép

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,11

8

Bàn ê tô

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,94

9

Bảng điện

Đã được lắp thiết bị

0,67

10

Bào gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

11

Biến dòng TI

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

88,41

12

Biến trở công suất

Công suất: ≤ 100 W

4

13

Bóng đèn

Điện áp: 110V

Công suất: (100 ÷ 220)W

1

14

Bóng đèn

Điện áp: 12V

Công suất: (60 ÷ 100)W

1

15

Bóng đèn

Điện áp: 24V

Công suất: (60 ÷ 100)W

1

16

Bộ bảo vệ mất pha, thấp áp, quá áp, đảo pha

Điện áp: 380V

0,17

17

Bộ dụng cụ dựng cột điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

13,5

18

Bộ dụng cụ đào đất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

13,66

19

Bộ dụng cụ đo lường nghề điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

98,13

20

Bộ dụng cụ nghề cơ khí cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

94,23

21

Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

104,23

22

Bộ khuôn quấn

Đúng thông số đã lấy mẫu

2,67

23

Bộ lập trình PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

85,36

24

Bộ thực hành PLC

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

96,37

25

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động

104,23

26

Bộ trang bị bảo hộ lao động nghề điện

Điện áp cách điện: ≥ 1000 V

51,22

27

Búa cao su

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,34

28

Búa gỗ

Khối lượng: (250 ÷ 350) g

1,33

29

Búa nguội

Khối lượng: (450 ÷ 500) g

1

30

Cảm biến quang

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

64,66

31

Cảm biến tiệm cận

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

60,67

32

Cân bàn

Trọng tải: (15 ÷ 20) kg

0,33

33

Cầu chì

Dòng điện: (5 ÷ 10) A

108,86

34

Cầu chì ống

Dòng điện: (80 ÷ 100) A

2

35

Công tắc chuyển mạch vôn

Dòng điện: (2 ÷ 16) A

54,58

36

Công tắc hành trình

Dòng điện: (10 ÷ 15) A

66,76

37

Công tắc tơ

Điện áp làm việc: 220/380V

Dòng điện chịu tải: (32 ÷ 50)A

89,89

38

Công tắc xoay

Dòng điện: (10 ÷ 15) A

0,1

39

Cronha

Điện áp: (110 ÷ 220) V

0,67

40

Cuộn kháng 3 pha

Điện trở: (100 ÷ 150) Ω

12,83

41

Cưa gỗ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

42

Cưa sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

43

Chổi quét bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,03

44

Chổi quét sơn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,33

45

Chống sét van hạ thế

Điện áp phóng: (0.8 ÷ 1.8) kV

3

46

Chống sét van lắp tủ hạ thế

Điện áp sử dụng: 220 V

4

47

Dao

Chiều dài: (100 ÷ 150) mm

5,33

48

Dây đeo an toàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về thiết bị an toàn điện

1,58

49

Dây mồi để luồn dây điện

Dài: (5 ÷ 20) m

8

50

Dụng cụ vào dây (Dao tre)

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,67

51

Đe sắt

Khối lượng: (10 ÷ 20) kg

1

52

Đèn báo màu: đỏ, vàng, xanh

Điện áp: 220 V

88,41

53

Đèn báo pha

Điện áp: 220 V

0,08

54

Đèn để bàn

Điện áp: 220 V

Công suất: 100 W

8,5

55

Đèn khò

Nhiệt độ: (800 ÷ 900)­­oC

3

56

Đèn sấy

Công suất: (250 ÷ 300) W

1

57

Đèn thử

Công suất: (20 ÷ 30) W

0,67

58

Động cơ điện xoay chiều 3 pha rô to lồng sóc

Công suất: (1.0 ÷ 3) kW

102,24

59

Động cơ điện 1 chiều

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

14,32

60

Động cơ điện xoay chiều 1 pha

Công suất: (1000 ÷ 1500) W

31,11

61

Động cơ điện xoay chiều rô to dây quấn

Công suất: (1.7 ÷ 3) kW

10,5

62

Đồng hồ Ampe gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

88,41

63

Đồng hồ đo công suất 3 pha gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

0,67

64

Đồng hồ đo điện năng 3 pha gián tiếp

Tỷ số: (50 ÷ 100)/5A

0,67

65

Đục sắt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

66

Ê tô

Độ mở: (0 ÷ 300) mm

0,67

67

Giá đỡ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

68

Hệ thống giá đỡ áp tô mát

Phù hợp với tủ và áp tô mát

1,75

69

Giá đỡ động cơ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

70

Dũa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,33

71

Kéo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

17,21

72

Kìm ép cos

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

73

Kính lúp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,5

74

Khay nhôm

Kích thước: (300 x 200 x 50)mm

3,33

75

Khay tôn

Kích thước: (60 x 80) mm

1,33

76

Khóa điện

Dòng điện: (2 ÷ 5) A

0,1

77

Khởi động từ

Dòng điện: (32 ÷ 40) A

73,66

78

Lò xo uốn ống

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,67

79

Mạch AVR

Loại hợp bộ

5,6

80

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu cảm ứng (gồm hai bộ dây sơ cấp và thứ cấp)

Công suất: (500 ÷ 550) VA

25,03

81

Mô hình máy biến áp 1 pha kiểu tự ngẫu (loại dây quấn)

Công suất: (500 ÷ 550) VA

21

82

Mô hình máy biến áp 3 pha

Công suất: (500 ÷ 550) VA

20,51

83

Máy cắt cầm tay

Công suất: (450 ÷ 500) W

6,67

84

Máy cắt gạch cầm tay

Công suất: (1500 ÷ 2000) W

1,67

85

Máy cưa lọng

Công suất: 450W

Đường kính đá cắt: 300 mm

6,33

86

Máy chiếu

Cường độ chiếu sáng:

≥ 2500 ANSI lumens

Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

18,56

87

Máy đo độ võng dây cáp

Đo cao: (0 ÷ 20) m

1,67

88

Máy hàn, xả dây

Công suất: (450 ÷ 500) W

0,67

89

Máy hút bụi gia dụng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,22

90

Máy in

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

91

Máy khoan bàn

Công suất: ≥ 450W

16,34

92

Máy khoan cầm tay

Công suất: (450 ÷ 800) W

27,12

93

Máy mài 2 đá

Công suất: (100 ÷ 1000) W Đường kính đá: (150  ÷ 250) mm

3,08

94

Máy nén khí

Công suất: (1.2 ÷ 2) HP 

1,33

95

Máy phát điện xoay chiều 3 pha

Công suất: (4.5 ÷ 6) kW

8,77

96

Máy quấn dây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10,17

97

Máy sấy khô

Công suất: (800 ÷ 1000) W

1

98

Máy thủy lực gia công thanh cái đồng

Có các chức năng: Uốn, cắt, đột lỗ

0,67

99

Máy trắc địa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,24

100

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

79,55

101

Mễ ra dây

Tải trọng: (2500 ÷ 3000) kg

10,33

102

Mỏ hàn

Công suất: (60 ÷ 450)W

75,35

103

Mô hình mạch động lực

Đủ chủng loại

5,67

104

Mô hình trạm biến áp hạ thế (trạm treo)

Mô hình lắp đặt hoàn chỉnh, trọn bộ

Công suất: (100 ÷ 150) kVA

2,66

105

Mô đun mở rộng của PLC

Phù hợp với PLC

52,66

106

Nút cắt khẩn cấp

Dòng điện: (5 ÷ 7) A

0,43

107

Nút nhấn

Dòng điện: (5 ÷ 7) A

88,17

108

Nhiệt kế

Nhiệt độ: (-30 ÷ 50)

0,33

109

Pan me

 Khoảng đo: (0 ÷ 25) mm

0,33

110

Phụ tải cho động cơ điện

Công suất: (1 ÷ 3) kW

2

111

Rơ le thời gian

Điện áp: 220V/(0 ÷ 15)min

8

112

Rơ le thời gian

Điện áp: 220V/(0 ÷ 60)sec

61,99

113

Rơ le trung gian

Điện áp: 24V/10A

66,486

114

Rơ le trung gian

Điện áp: 220V/10A

111,33

115

Rơ le nhiệt

Loại 3 phần tử đốt nóng trực tiếp, dòng điện: 50A

2,25

116

Dũa tròn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,22

117

Tụ bù ba pha hạ thế

Công suất: (10 ÷ 20) kVAr

1

118

Tủ thực hành trang bị điện

Kích thước (800x1000x1800)mm, đủ các thiết bị phục vụ lắp đặt mạch điện

94,33

119

Tủ điện phân phối

Kích thước:

(600 x 700 x 1200)mm.
Bao gồm: 1 Áp tô mát tổng 100A và 4 Áp tô mát nhánh 50A và thiết bị đo lường.

2,44

120

Tủ điều khiển

Kích thước: (800x1000x180) mm

26

121

Tủ sấy điều khiển được nhiệt độ

Tủ sấy máy điện công suất    (1.2 ÷ 7)kW, điện áp 220VAC, có điều chỉnh khống chế nhiệt độ, tốc độ sấy; nhiệt độ sấy tối đa 1500C; 01 bộ điều khiển và hiển thị nhiệt độ sấy

6,22

122

Thang nhôm

Dài: 3m

5,67

123

Thanh cái

Thanh đồng, (0,67 ÷ 1)kg/m

6,08

124

Ổ cắm, công tắc bật - tắt. ATM, mạng LAN, internet

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,00

125

Thước dây

Dài: (5 ÷ 10)m

1,66

126

Thước đo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,67

127

Vam 3 chấu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,89

128

Mô hình trạm MPS

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,78

129

Mô hình trạm điều khiển quá trình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,94

130

Bộ thực hành vi điều khiển

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,67

131

Bộ biến tần

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10

132

Bộ thực hành Thủy l - Khí nén

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

23,33

133

Bộ thực hành trang bị điện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

84

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật cơ bản

Định mức tiêu hao vật tư

1

Nhựa thông

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0.883

2

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,033

3

Băng vải cao su

m

Cấp cánh điện tối thiểu cấp A

0,83

4

Bìa cứng cách điện

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,66

5

Bìa gỗ ép

m2

Dày: (2 ÷ 3) mm

0,1

6

Bìa màu

Tờ

3 màu

1

7

Bình Gas mini

Bình

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,33

8

Bóng đèn compac

Chiếc

Công suất: (15 ÷ 20) W, đui xoáy

6

9

Bóng đèn huỳnh quang

Chiếc

Công suất: (60 ÷ 100)W, dài 1,2m

6

10

Bóng đèn sợi đốt

Chiếc

Công suất: (20 ÷ 40) W

6

11

Cáp điện

m

Tiết diện: 4 x 10 mm2

0,417

12

Cáp điện ngầm

m

Tiết diện: 4 x (10 ÷ 16) mm2

0,167

13

Cáp đồng

m

Tiết diện: (10 ÷ 17) mm2

0,097

14

Cáp nhôm vặn xoắn

m

Tiết diện: 4 x 16 mm2

0,067

15

Cát

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,125

16

Cát vàng

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,265

17

Cầu chì

Chiếc

Dòng điện: (5 ÷ 10) A

18

18

Cầu đấu

Chiếc

Dòng điện: 100A, 3 mắt

0,134

19

Cầu đấu 12 mắt

Chiếc

Dòng điện: (6 ÷ 10) A

0,231

20

Cầu đấu 12 mắt

Chiếc

Dòng điện: (16 ÷ 25) A

31,5

21

Cầu đấu 3 điểm

Chiếc

Dòng điện: (5 ÷ 10) A

0,231

22

Cọc tiếp địa

Chiếc

Dài: 2,4 m

Tiết diện: (10 ÷ 16) mm

0,014

23

Cột điện bê tông ly tâm

Cột

Chiều cao cột: (6 ÷ 8,5) m

0,3

24

Cột điện bê tông ly tâm (đã được dựng)

Bộ

Chiều cao cột: (6 ÷ 8.5) m

0,002

25

Chổi mềm

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

26

Chổi than

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

27

Dầu, mỡ

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,099

28

Dây bó rút

Chiếc

Dài: (100 ÷ 150) mm

312,78

29

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 2.5 mm

48,67

30

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 10 mm

6,535

31

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 1.5 mm

231,598

32

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 1 mm

237,9

33

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 6 mm

3

34

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 4 mm

1,6

35

Dây điện

m

Tiết diện: 1 x 0.75mm

13,67

36

Dây điện

m

Tiết diện: 2 x 2 mm

0,67

37

Dây điện đơn mềm - màu vàng/xanh

m

Tiết diện: 1 x 6 mm

0,66

38

Dây điện đơn mềm - màu vàng/xanh

m

Tiết diện: 1 x 2.5 mm

1,206

39

Dây ê may

 Kg

Tiết diện: 0.36 mm

0,67

40

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 1.0 mm

1

41

Dây ê may

Kg

Tiết diện : 0.8 mm

0,065

42

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 2.8 mm

0,065

43

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 1.2 mm

0,065

44

Dây ê may

Kg

Tiết diện: 0.65 mm

0,61

45

Dây gai

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,067

46

Dây màu đánh dấu

m

Loại 3 màu

0,3

47

Dây PVC

m

Tiết diện: 2 x 1 mm

0,07

48

Dây tiếp địa di động

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,028

49

Đi ốt

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 

1,33

50

Đá dăm

m3

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,468

51

Đá mài

Chiếc

Đường kính đá: 150 mm

0,004

52

Đai thép không gỉ

m

Đồng bộ với tấm móc treo ốp cột

0,5

53

Đầu mỏ hàn

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 

0,66

54

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 2.5 mm, lỗ 4

1,8

55

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 1.5 mm, lỗ 4

100

56

Đầu cốt đồng

Chiếc

Kiểu tròn, lỗ 6 ÷ 8

2,6

57

Đầu cốt nhôm

Chiếc

Kiểu SC, lỗ 16 ÷ 10

1,667

58

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 3mm

285,33

59

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 6mm

83

60

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 10mm

40

61

Đầu cốt

Chiếc

Kiểu Y, dùng cho dây loại 1,5mm

90

62

Đế kim thu sét

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

63

Đĩa cắt sắt

Chiếc

Đường kính: 100 mm

3,65

64

Đĩa mài sắt

Chiếc

Đường kính: 100 mm

0,33

65

Gen nhựa

 m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,4

66

Gen cách điện

 m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

67

Gen có nhiệt 3 màu (đỏ, vàng, xanh)

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,98

68

Gỗ tấm

 m

Kích thước: (1 x 30 x 40) mm

7,2

69

Giá đỡ thanh cái

Bộ

Loại 3 rãnh (dùng cho thanh cái 4 x 20)

0,13

70

Giá đỡ xà

Bộ

Đồng bộ với xà và cột điện

0,002

71

Giấy cách điện

m

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,64

72

Giấy ráp

Tờ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

7,07

73

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

7,53

74

Hóa chất đánh gỉ RP7

Lọ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,3

75

Hóa chất làm mạch

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,24

76

Kẹp cáp đồng 2 ngả

Chiếc

Kích thước: (10 ÷ 16) mm, 2 vít

0,02

77

Kẹp cáp đồng 4 ngả

Chiếc

Kích thước: (10 ÷ 16)mm, 4 vít

0,01

78

Kẹp cáp và cọc tiếp địa

Chiếc

Kích thước cọc: (10 ÷ 16) mm

Kích thước cáp: (10 ÷ 16) mm

0,03

79

Kẹp hãm cáp vặn xoắn

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

80

Kẹp thanh đồng 2 ngả

Chiếc

Kích thước: 25 x 3 mm, 2 vít

0,01

81

Kẹp thanh đồng 4 ngả

Chiếc

Kích thước: 25 x 3 mm, 4 vít

0,02

82

Kẹp xiết cáp

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,01

83

Kim thu sét

Chiếc

Bán kính bảo vệ: 50 m

0,07

84

Khóa đai

Chiếc

Đồng bộ với đai thép không gỉ

0,5

85

Lô nhựa

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,6

86

Lưỡi cưa sắt

(máy cưa lọng)

Chiếc

Dài: (100 ÷ 150) mm

(Phù hợp với máy cưa lọng)

1,01

87

Máng đi dây điện nổi

 m

Kích thước: 6 x 2mm

Dài: 2m

20

88

Mỡ chịu nhiệt

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,09

89

Mũi khoan

Chiếc

Đường kính: 6 mm

5,38

90

Mũi khoan sắt

Bộ

Đường kính: (4 ÷ 10) mm

1,68

91

Mũi khoét sắt

Bộ

Đường kính:

(19 mm, 21 mm, 30 mm)

1,01

92

Nến cây

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,07

93

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m

Đường kính: 1 mm

0,53

94

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m

Đường kính: 5 mm

5,34

95

Ống gen cách điện sợi thủy tinh

m2

Đường kính: 3 mm

2,99

96

Ống nhựa

m

Đường kính: 10 mm

8,4

97

Ống nhựa xoắn

m

Đường kính: 32/25 mm

0,17

98

Sơn cách điện

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,37

99

Sứ hạ thế (có ti sứ)

Bộ

Phù hợp với xà

0,01

100

Tấm cót ép

m2

Độ dày: (0.8 ÷ 1.2)mm

0,6

101

Tấm móc treo ốp cột

Chiếc

Kích thước: (12 ÷ 16) mm

0,01

102

Thanh cái

m

Kích thước:

(4 x 15) ÷ (4 x 20)mm

2,13

103

Thanh cái

m

Kích thước: (4 x 8) ÷ (4 x 10)

1,07

104

Thanh đồng

m

Kích thước: (15 x 3) ÷ (25 x 3) mm

0,5

105

Thép V đục lỗ

m

Kích thước:

(15 x 15) ÷ (25 x 25)mm,

Dày (1 ÷ 1.8)mm

1,8

106

Thiếc hàn

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,39

107

Vòng bi

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,67

108

Xà đỡ sứ

Bộ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0.002

109

Xăng

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,17

110

Xi măng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ trung bình tính cho 1 sinh viên (m2)

Tổng thời gian học tính cho 1 sinh viên (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 sinh viên (m2*h)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,7

28,17

47,88

II

Định mức xưởng thực hành

 

 

 

1             

Xưởng thực hành Trang bị điện

6

24,14

144,84

2             

Xưởng thực hành Sửa chữa máy biến áp

6

7,16

42,96

3             

Xưởng thực hành PLC

6

23,19

139,14

4             

Xưởng thực hành Khí nén

6

4,67

28,02

5             

Xưởng thực hành Thủy lực

6

4,67

28,02

6             

Xưởng thực hành Sửa chữa động cơ điện

6

20,11

120,66

7             

Xưởng thực hành Đo lường điện

6

3,33

19,98

8             

Xưởng thực hành Mô phỏng hóa

6

4,67

28,02

9             

Xưởng thực hành Vi điều khiển - Biến tần -

Khởi động mềm - động cơ servo

6

3,33

19,98

10            

Xưởng thực hành Truyền thông công nghiệp

6

2,33

13,98

11            

Xưởng thực hành Nguội

6

2,33

13,98

12            

Xưởng thực hành Hệ thống cung cấp điện

6

9,53

57,18

13            

Xưởng thực hành Lập trình Robot

6

9,38

56,29

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

Trình độ: Cao đẳng

(Kèm theo quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Văn Thảo

Thạc sỹ

Kinh tế

Chủ tịch HĐTĐ

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch HĐTĐ

3

Nguyễn Tiến Bộ

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Ủy viên, thư ký

4

Phạm Văn Minh

Thạc sỹ

Đo lường và điều khiển

Ủy viên

5

Khuất Quang Tuấn

Thạc sỹ

Điện

Ủy viên

6

Nguyễn Huy Hoàng

Thạc sỹ

Kỹ thuật điện

Ủy viên

7

Nguyễn Thế Lợi

Thạc sỹ

Kỹ thuật điện tử

Ủy viên

8

Trần Sơn

Thạc sỹ

Tự động hóa

Ủy viên

9

Vũ Anh Tuấn

Thạc sỹ

Tự động hóa

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 2a

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã nghề: 5520205

Trình độ đào tạo: Trung cấp

 

MỤC LỤC

 

Trang

Phần thuyết minh

 

I. Định mức lao động nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Trung cấp

 

II. Định mức thiết bị nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Trung cấp

 

III. Định mức vật tư nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Trung cấp

 

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ Trung cấp

 

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

 

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, lớp học thực hành 18 học sinh, thời gian đào tạo là 1.856 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ trung cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Mã nghề: 5520205

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 học sinh.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

24,11

2

Định mức giờ dạy thực hành

77,57

II

Định mức lao động gián tiếp

14,00

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

22,94

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens. Kích thước phông chiếu:

≥ 1800mm x 1800mm

22,94

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

 

1

Áp kế

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,43

2

Ẩm kế

Phạm vi đo: (5 ÷ 99)%

3,83

3

Bàn chải

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25,00

4

Bàn hàn đa năng

Loại thông dụng trên thị trường

37,33

5

Bàn máp

Kích thước: ≥ 400 x 1000mm

6,61

6

Bàn nguội

Có 18 vị trí làm việc

2,33

7

Bàn ren, ta rô các loại

Cắt ren đường kính M4 ÷ M16

14,00

8

Bàn vẽ kỹ thuật

Kích thước mặt bàn: ≥ Khổ A3.

Bàn điều chỉnh được độ nghiêng

6,00

9

Bảo hộ lao động nghề Hàn

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động nghề Hàn

40

10

Bình bay hơi

Công suất: ≤ 3 HP

1,00

11

Bình bọt chữa cháy

Trọng lượng: > 5kg

5,67

12

Bình chứa cao áp

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

13

Bình chứa thấp áp

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

14

Bình gom dầu

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,22

15

Bình ngưng ống chùm nằm ngang

Công suất: ≤ 3 HP

2,67

16

Bình tách dầu

Công suất: ≤ 3 HP

0,67

17

Bình tách khí không ngưng

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

18

Bình tách lỏng

Bình đứng bọc cách nhiệt, dung tích bình ≤ 0,03 m3

0,56

19

Bình trung gian

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,50

20

Bình trung gian ống xoắn

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,50

21

Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300.

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

32,00

22

Bo mạch điều hòa

Toàn bộ bo mạch điện điều hòa của máy thông dụng trên thị trường

16,00

23

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

40,00

24

Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện

Găng, ủng, sào tre, gậy khô, rìu cán gỗ

5,33

25

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

22,25

26

Bộ đồng hồ nạp ga

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

29,25

27

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng trên thị trường

20,70

28

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

30,00

29

Bộ lục giác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,00

30

Bộ mẫu đường ống dẫn khí

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam.

Đường kính: ≤ 200mm

0,44

31

Bộ mẫu đường ống dẫn nước

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam.

Đường kính: ≤ 200mm

0,44

32

Bộ nong loe ống

Kích thước loe từ ống 1/4" - 3/4", bao gồm dao cắt và nạo ba via

27,00

33

Bộ sơ cứu cá nhân

Bao gồm bông, băng, gạc y tế, cáng cứu thương

7,44

34

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Dài: 300mm

107,52

35

Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động)

Áp suất: ≥ 17kg/cm2

9,39

36

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

36,94

37

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

27,00

38

Bộ vam kẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,30

39

Bơm nước áp lực cao

Công suất: ≤ 1500W

8,71

40

Búa cao su

Khối lượng: (0,2 ÷ 0,5) kg

17,25

41

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

84,55

42

Cabin hàn

Phù hợp với kích thước của bàn hàn đa năng. Kết nối với bộ xử lý khói hàn.

37,33

43

Cân điện tử

Cân quy đổi CPS, mức cân 100 Kg, loại gọn nhẹ

2,22

44

Com pa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,50

45

Cưa sắt

Loại cưa tay thông dụng, bao gồm cả giằng cưa

47,25

46

Chổi sắt làm sạch gỉ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,53

47

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,00

48

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,00

49

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

50

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

51

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

52

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

53

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

54

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

55

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

56

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

57

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

58

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

59

Dàn ngưng tưới

Công suất: ≤ 5 kW

1,89

60

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

Công suất: ≤ 0,5 kW

1,89

61

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,89

62

Dao cắt ống đồng

Loại thông dụng trên thị trường

13,00

63

Dũa mịn bản dẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

32,75

64

Dụng cụ cầm tay nghề nguội

Loại thông dụng trên thị trường

42,00

65

Dụng cụ lấy dấu

Loại thông dụng trên thị trường

7,00

66

Đe gò

Loại thông dụng trên thị trường

21,00

67

Đồ gá uốn kim loại

Gá được phôi có đường kính: ≤ 20mm

3,50

68

Đồng hồ am pe kìm

Dòng điện: ≤ 600A;

Điện áp: ≤ 600V

58,89

69

Đồng hồ bấm giây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,43

70

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

47,94

71

Đồng hồ đo độ PH

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,43

72

Đồng hồ đo thứ tự pha

Điện áp hoạt động: (110 ÷ 600) VAC

3,50

73

Đồng hồ mêga ôm kế

Điện áp thử: 500V/1000V/2500V/5000V/10000V/ 12000V; Giải đo điện trở: 500GΩ/1TΩ/2.5TΩ/35TΩ

9,61

74

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc: (-1,0 ÷ 17,5) bar

47,94

75

Đồng hồ vạn năng

Điện áp: ≤ 600V

62,41

76

Êtô song hành

Kích thước hàm ê tô: (150 ÷ 200) mm

21,00

77

Găng tay bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

47,73

78

Ghế cách điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

0,58

79

Giày bảo hộ

Theo tiêu chuân Việt Nam về bảo hộ lao động

60,42

80

Hệ thống hút khói hàn

Có ống hút đến từng vị trí cabin. Lưu lượng quạt hút: (1 ÷ 2) m3/s

6,70

81

Hộp đựng đồ

Loại thông dụng trên thị trường

35,50

82

Kìm cắt dây

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

15,50

83

Kìm điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

50,33

84

Kìm ép cốt

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

18,83

85

Kìm hàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

22,00

86

Kìm mỏ nhọn

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

45,00

87

Kìm nước

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

88

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

10,50

89

Kính bảo hộ

Theo tiêu chuân Việt Nam về bảo hộ lao động

60,43

90

Khay chứa cát

Kích thước:1000 x 500 x 150 mm

5,67

91

Khoan bê tông cầm tay

Công suất ≤ 750W

13,17

92

Khối D

Loại thông dụng trên thị trường

7,00

93

Khối V

Khối V ngắn và khối V dài

7,00

94

Lục giác

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

95

Lưu lượng kế

Kích thước đường ống: ≤ 6,3 mm

3,43

96

Máy ảnh

Loại thông dụng trên thị trường

4,29

97

Máy bơm

Công suất: ≤ 1,5 kW

0,14

98

Máy cắt cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

7,33

99

Máy cắt, đột, dập liên hợp

Công suất: ≤ 1,5 kW

1,17

100

Máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

5,17

101

Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

102

Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

103

Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

104

Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

5,17

105

Máy đo độ ồn

Dải đo: 30 ÷ 130dB;

Dải tần số: 31,5 Hz ÷ 8 kHz

21,39

106

Máy đo độ rung

Loại thông dụng trên thị trường

3,33

107

Máy ghi âm kỹ thuật số

Loại thông dụng trên thị trường

17,14

108

Máy hàn hồ quang điện

Dòng hàn: ≤ 350A

20,72

109

Máy hàn ống nhiệt

Loại thông dụng trên thị trường

0,56

110

Máy hút bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,33

111

Máy hút chân không

Công suất: ≤ 0,4 kW

25,05

112

Máy khoan bàn

Đường kính mũi khoan: ≤ 16 mm

6,00

113

Máy khoan cầm tay

Đường kính mũi khoan: ≤ 12 mm

19,02

114

Máy lạnh hấp phụ rắn dùng năng lượng mặt trời

Công suất làm đá: ≤ 2 kg/ngày

0,28

115

Máy lạnh hấp thụ

Công suất làm đá: ≤ 2kg/ngày

0,28

116

Máy mài hai đá

Công suất động cơ: (1,5 ÷ 3,5) kW

3,50

117

Máy nén píttông hở

Công suất: ≤ 10 HP

0,73

118

Máy nén píttông kín

Công suất: ≤ 1/10 HP

1,06

119

Máy nén píttông nửa kín

Công suất: ≤ 3 HP

1,06

120

Máy nén rôto lăn

Công suất: ≤ 1 HP

1,06

121

Máy nén trục vít

Công suất: ≤ 10 HP

0,73

122

Máy nén xoắn ốc

Công suất: ≤ 1 HP

1,06

123

Máy tiện zen

Loại thông dụng trên thị trường

0,58

124

Máy thu hồi ga

Thu hồi được các dòng CFC, HCFC, HFC bao gồm R410A, 12, 22, R134A, 407C, 410A, 500, 502, 404, 507 và các dòng môi chất lạnh Class III, IV and V

3,78

125

Mỏ lết

Kích thước: 250 ÷ 350 mm

106,03

126

Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh

Mô hình hoạt động được

20,00

127

Mô hình điều hòa nhiệt độ ôtô

Mô hình hoạt động được

0,74

128

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm AHU gas

Mô hình hoạt động được, công suất máy nén: ≤ 3 HP

11,61

129

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm Water Chiller

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

2,11

130

Mô hình hệ thống điều hòa không khí VRF

Mô hình hoạt động được, công suất máy nén: ≤ 3 HP

14,78

131

Mô hình hệ thống lạnh

Công suất: ≥ 0,2 kW

0,28

132

Mô hình hô hấp nhân tạo bán thân

Toàn thân mô hình là nhựa có độ đàn hồi và dẻo, mô hình mô phỏng thân trên của một người

4,33

133

Mô hình kho lạnh

Mô hình hoạt động được, công suất máy nén: ≥ 3HP

22,91

134

Mô hình sản xuất đá cây, đá viên

Mô hình hoạt động được, công suất máy nén: ≤ 3HP

22,58

135

Mô hình tủ đông gió

Mô hình hoạt động được; Công suất máy nén: ≤ 3 HP

3,66

136

Mô hình tủ đông tiếp xúc

Mô hình hoạt động được; Công suất máy nén: ≤ 3 HP

4,23

137

Mô hình thực hành PLC

Mô hình hoạt động được

20,00

138

Mối ghép cơ khí

Các chi tiết ghép đơn giản thông dụng. Kích thước phù hợp giảng dạy

0,59

139

Mũ bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

57,35

140

Nivo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

14,50

141

Nhiệt ẩm kế

Dải đo nhiệt độ -100°C ÷ 100°C, đo độ ẩm đến 100%

51,21

142

Oát kế

Loại đo công suất dòng điện xoay chiều

1,33

143

Panh

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

9,25

144

Phần mềm Autocad

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm. Cài đặt cho 19 máy vi tính

1,11

145

Phần mềm lập trình PLC

Loại phần mềm thông dụng, tương thích với phần cứng. Cài đặt cho 9 máy vi tính

2,22

146

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

Phần mềm mô phỏng được các hệ thống lạnh 1 cấp, 2 cấp

2,22

147

Phong tốc kế

Tốc độ: 0 m/s ÷ 20 m/s.

Nhiệt độ: - 20°C ÷ 70°C

21,30

148

Quạt hướng trục

Công suất: ≤ 0,2 kW

0,15

149

Quạt ly tâm

Công suất: ≤ 5 HP

0,42

150

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

84,42

151

Rơ le áp suất cao

Áp suất: (0 ÷ 35) bar

3,50

152

Rơ le áp suất dầu

Áp suất: (-1 ÷ 35) bar

3,50

153

Rơ le áp suất thấp

Áp suất: (-1 ÷ 15) bar

3,50

154

Rơ le nhiệt

Dòng điện ≤ 20A, điện áp: 220V/380V

3,50

155

Sào cách điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

15,91

156

Súng bắn nhiệt độ

Phạm vi đo: - 50°C ÷ 300°C

2,83

157

Tay lắc

10x10mm

1,75

158

Tủ đựng dụng cụ

Kích thước: 600x400x800 mm

0,28

159

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Dung tích: (120 ÷ 250) lít

3,43

160

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Dung tích: (100 ÷ 180) lít

3,43

161

Tủ lạnh thương nghiệp

Dung tích: (350 ÷ 500) lít

1,72

162

Thảm cao su

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

0,58

163

Thang chữ A

Độ dài: ≤ 2m

39,47

164

Tháp giải nhiệt nước

Công suất: ≤ 10 kW

0,25

165

Thiết bị dò môi chất lạnh

Mỗi bộ gồm: Máy dò môi chất lạnh điện từ, máy dò môi chất lạnh siêu âm, đèn dò halogen.

2,39

166

Thiết bị đo nồng độ các chất độc hại

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

167

Thùng phuy nước

Dung tích: 200l

4,33

168

Thước cặp

Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm. Độ chính xác: ≤ 0,1 mm

66,00

169

Thước cong

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,50

170

Thước cuộn mét

Phạm vi đo: (0 ÷ 5000) mm. Độ chia: 1 mm

39,70

171

Thước góc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,75

172

Thước kẹp

Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm. Độ chính xác: ≤ 0,1mm

7,05

173

Thước lá

Phạm vi đo: (0 ÷ 500) mm. Độ chia: 1 mm

57,64

174

Thước thẳng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

20,00

175

Thước thủy

Chiều dài ≥ 40cm

41,83

176

Ủng cao su

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

0,58

177

Van tiết lưu điện tử

Điện áp: 220V ÷ 240V.

Đường kính ống: (6 ÷ 12) mm

0,78

178

Van tiết lưu nhiệt

Năng suất lạnh: ≤ 0,2 kW

0,56

179

Van tiết lưu tay

Đường kính ống: (6 ÷ 12) mm

0,78

180

Vít dầu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,30

181

Bản vẽ cấu tạo

Kích thước: ≥ khổ A2

6,44

182

Bản vẽ điện

Kích thước: ≥ khổ A2

1

183

Bản vẽ lắp đặt

Kích thước: ≥ khổ A2

5,5

184

Bản vẽ mạch điện điều khiển

Kích thước: ≥ khổ A2

5,5

185

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý

Kích thước: ≥ khổ A2

8,5

186

Bản vẽ thiết kế

Kích thước: ≥ khổ A2

7,2

187

Catalog của hệ thống lạnh

Kích thước: ≥ khổ A2

2,6

188

Catalog thiết bị lạnh

Kích thước: ≥ khổ A2

2,1

189

Phần mềm chuyên dụng nghề lạnh

Phiên bản phổ biến tại thời điểm mua sắm

2,4

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bảo ôn

Cây

Dày: 13 mm

Đường kính trong: 10 mm

22,4

2

Bảo ôn

Cây

Dày: 13 mm

Đường kính trong: 16 mm

5,4

3

Bảo ôn

Cây

Dày: 13mm

Đường kính trong: 22 mm

30,4

4

Bảo ôn tấm

m2

Dày: 10mm

5,6

5

Băng cuốn

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,8

6

Băng dính bạc

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6

7

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

8

Băng tan

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25

9

Bu lông đai ốc

B

Kích thước: (4 x 50) mm

11

10

Bút

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5

11

Chất tải lạnh

Lít

Dung dịch NaCl, CaCl2

2

12

Chất trợ hàn

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,18

13

Dầu bôi trơn

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,7

14

Dây điện

m

Tiết diện: 2 x 1,5 mm2

14

15

Dây thít

Chiếc

Dài: 300mm

37

16

Đầu cốt U3

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

60

17

Ga R134A

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,08

18

Ga R22

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,3

19

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3

20

Giá đỡ outdoor

B

Thép góc: (30 x 3) mm

0,2

21

Giấy

T

Kích thước khổ A4

103

22

Giấy ráp mịn

T

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

23

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,56

24

Gioăng đệm kín

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,2

25

Hóa chất tẩy rửa

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

26

Keo dán ống PVC

Tuýp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,5

27

Khí Axetylen

Kg

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam

0,4

28

Khí Butan

Kg

Khối lượng: 13kg/bình

0,4

29

Khí Nitơ

Kg

Áp suất: ≥ 35bar

2,7

30

Khí Ôxy

Kg

Áp suất: ≥ 35bar

0,8

31

Miệng hút

Chiếc

Kích thước: (300 x 300) mm

0,2

32

Miệng thổi

Chiếc

Kích thước: (300 x 300) mm

0,4

33

Miệng thổi

Chiếc

Kích thước: (250 x 250) mm

0,2

34

Nước

Lít

Theo thông số nguồn nước tại nơi làm việc

60

35

Ống đồng

m

Dày 0,7mm

Đường kính: 10 mm

20

36

Ống đồng

m

Dày 0,7mm

Đường kính: 12 mm

1,5

37

Ống đồng

m

Dày 0,8mm

Đường kính: 16 mm

18,5

38

Ống đồng

m

Dày 0,8mm

Đường kính: 22 mm

18,5

39

Ống đồng

m

Dày 0,7mm

Đường kính: 6 mm

1,5

40

Ống gió

m

Dày: 0,8mm

Kích thước: (250 x 250) mm

2

41

Ống gió

m

Dày: 0,8mm

Kích thước: (300 x 300) mm

1

42

Ống nhựa PVC

m

Đường kính: 20 mm

11,6

43

Ống sắt

m

Đường kính: 22 mm

3

44

Que hàn bạc

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,66

45

Que hàn điện

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,66

46

Que hàn đồng vàng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,3

47

Sơn

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,5

48

Ty ren M10, bu lông M12

B

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4

49

Ty ren M8, bu lông M10

B

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

50

Thanh ty treo

Cây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

51

Van gió

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

52

Van ti nạp

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1

53

Vít nở 10

Chiếc

Đường kính: 10 mm

8

54

Vít nở 14

Chiếc

Đường kính: 14 mm

8

55

Vít nở 18

Chiếc

Đường kính: 18 mm

8

56

Vít nở 6

Chiếc

Đường kính: 6 mm

16

57

Vít nở 8

Chiếc

Đường kính: 8 mm

20

58

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,49

59

Xilycol

lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,9

IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2* giờ)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,7

459,7

781,50

II

Định mức phòng/xưởng thực hành

 

 

 

1

Xưởng thực hành Lạnh cơ bản

6

300,1

1.800,40

2

Xưởng thực hành Lạnh công nghiệp

6

490,3

2.941,90

3

Xưởng thực hành Lạnh dân dụng

6

141,7

850,00

4

Xưởng thực hành Máy lạnh

6

25,9

155,50

5

Xưởng thực hành Điều hòa không khí cục bộ

6

237,7

1.426,50

6

Xưởng thực hành Điều hòa không khí trung tâm

6

200,5

1.203,10

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH ĐỊNH
MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Trình độ: Trung cấp

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Văn Thảo

Thạc sỹ

Chủ tịch HĐTĐ

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch HĐTĐ

3

Trần Duy Minh

Kỹ sư

Tự động hóa

Ủy viên thư ký

4

Lê Quý Huệ

Kỹ sư

Công nghệ Nhiệt lạnh

Ủy viên

5

Phan Thị Hồng Thanh

Thạc sỹ

Kỹ thuật nhiệt

Ủy viên

6

Khuất Quang Tuấn

Thạc sỹ, Kỹ sư điện

Ủy viên

7

Nguyễn Duy Thảo

Thạc sỹ Điện lạnh

Ủy viên

8

Văn Đăng Cảnh

Thạc sỹ Nhiệt lạnh

Ủy viên

9

Nguyễn Xuân Bình

Thạc sỹ Nhiệt lạnh

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 2b

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

Mã nghề: 6520205

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

 

MỤC LỤC

 

Trang

Phần thuyết minh

 

I. Định mức lao động nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

 

II. Định mức thiết bị nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

 

III. Định mức vật tư nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

 

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

 

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí

 

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo là 2.700 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí trình độ cao đẳng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Mã nghề: 6520205

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

34,03

2

Định mức giờ dạy thực hành

112,22

II

Định mức lao động gián tiếp

21,94

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT 

 

1

Máy vi tính

Loại thông dụng tại thời điểm mua

32,75

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥ 1800 x 1800mm

32,75

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH 

 

1

Áp kế

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,43

2

Ẩm kế

Phạm vi đo: (5 ÷ 99)%

7,31

3

Bàn chải

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

25

4

Bàn hàn đa năng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

40,00

5

Bàn máp

Kích thước: ≥ 400 x 1000mm

7,56

6

Bàn nguội

Có 18 vị trí làm việc

2,67

7

Bàn ren, ta rô các loại

Cắt ren đường kính: M4 ÷ M16

16,00

8

Bàn vẽ kỹ thuật

Kích thước mặt bàn: ≥ Khổ A3

Bàn điều chỉnh được độ nghiêng

6,00

9

Bảo hộ lao động nghề Hàn

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động nghề Hàn

40

10

Bình bay hơi

Công suất: ≤ 3 HP

1,00

11

Bình bọt chữa cháy

Trọng lượng: ≥ 5kg

5,67

12

Bình chứa cao áp

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

13

Bình chứa thấp áp

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

14

Bình gom dầu

Dung tích bình ≤ 0,03 m3

0,22

15

Bình ngưng ống chùm nằm ngang

Công suất: ≤ 3 HP

2,66

16

Bình tách dầu

Công suất: ≤ 3 HP

0,67

17

Bình tách khí không ngưng

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,28

18

Bình tách lỏng

Bình đứng bọc cách nhiệt, dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,56

19

Bình trung gian

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,50

20

Bình trung gian ống xoắn

Dung tích bình: ≤ 0,03 m3

0,50

21

Bo cắm thử linh kiện

Số lượng lỗ cắm: ≤ 300

Khoảng cách giữa 2 lỗ cắm: 2,54 mm

80,00

22

Bo mạch điều hòa

Toàn bộ bo mạch điện điều hòa của máy thông dụng trên thị trường

40,00

23

Bộ cờ lê dẹt

Kích cỡ: (6 ÷ 30) mm

60,00

24

Bộ cùm xiết ống

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,80

25

Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện

Bao gồm: Găng, ủng, sào tre, gậy khô, rìu cán gỗ

5,33

26

Bộ đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

27,75

27

Bộ đồng hồ nạp ga

Đồng hồ thấp áp: (-1 ÷ 7,5) bar

Đồng hồ cao áp: (0 ÷ 35) bar

63,25

28

Bộ hàn gas - oxy

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

22,97

29

Bộ khẩu

Kích cỡ: (6 ÷ 32) mm

40,00

30

Bộ lục giác

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,00

31

Bộ mẫu đường ống dẫn khí

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

Đường kính: ≤ 200 mm

0,44

32

Bộ mẫu đường ống dẫn nước

Theo Tiêu chuẩn Việt Nam

Đường kính: ≤ 20 mm

0,44

33

Bộ nong loe ống

Kích thước loe ống: 1/4" ÷ 3/4"

Bao gồm dao cắt và nạo ba via

28,17

34

Bộ sơ cứu cá nhân

Bao gồm bông, băng, gạc y tế, cáng cứu thương

8,00

35

Bộ tuốc nơ vít 2 cạnh, 4 cạnh

Dài: 300mm

187,52

36

Bộ thử kín (Mỗi bộ gồm: Chai Nitơ, bộ van giảm áp, dây dẫn cao áp, giá đỡ di động)

Áp suất: ≥ 17kg/cm2

9,61

37

Bộ thực hành điện 1 chiều

Điện áp: 220VAC

Điện áp ra: (6 ÷ 24) VDC

Dòng điện định mức: 5A

Công suất: ≤ 100 W

1,18

38

Bộ thực hành điện xoay chiều

Điện áp vào: 220 VAC

Dòng điện: 10 A

Điện áp ra: (90 ÷ 220) VAC

Công suất: ≤ 1000 W

1,18

39

Bộ thực tập điện tử công suất

Các thiết bị được gắn trong mô đun, các đầu vào ra, nguồn được gắn lên mặt mô đun, được kết nối ra ngoài qua giắc nối an toàn

3,53

40

Bộ trang bị bảo hộ lao động

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

36,94

41

Bộ uốn ống

Bộ uốn ống đa năng kích thước: 1/4”, 3/8”, 1/2” 5/8”, 3/4”, 7/8”

27,00

42

Bộ vam kẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,30

43

Bơm hút chân không

Công suất: ≤ 1500W

2,98

44

Bơm nước áp lực cao

Công suất: ≤ 1500W

9,98

45

Búa cao su

Khối lượng: (0,2 ÷ 0,5) kg

42,50

46

Bút thử điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

130,30

47

Cabin hàn

Phù hợp với kích thước của bàn hàn đa năng. Kết nối với bộ xử lý khói hàn.

39,90

48

Cân điện tử

Cân quy đổi CPS, mức cân 100 kg, loại gọn nhẹ

2,22

49

Com pa

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,50

50

Công tắc tơ

Dòng điện: ≤ 20 A

Điện áp: 220/380V

10,60

51

Cưa sắt

Loại cưa tay thông dụng, bao gồm cả giằng cưa

50,25

52

Chổi sắt làm sạch gỉ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,53

53

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,00

54

Dàn bay hơi trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,00

55

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

56

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

57

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

58

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

59

Dàn lạnh máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

60

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

61

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

62

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

63

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

1,67

64

Dàn nóng máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

1,67

65

Dàn ngưng tưới

Công suất: ≤ 5 kW

1,89

66

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu cưỡng bức

Công suất: ≤ 0,5 kW

1,89

67

Dàn ngưng trao đổi nhiệt đối lưu tự nhiên

Công suất: ≤ 0,2 kW

1,89

68

Dao cắt ống đồng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

14,17

69

Dũa mịn bản dẹp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

60,75

70

Dụng cụ cầm tay nghề nguội

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

48,00

71

Dụng cụ lấy dấu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,00

72

Dụng cụ vệ sinh

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6,00

73

Đe gò

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

24,00

74

Đồ gá uốn kim loại

Gá được phôi có đường kính: ≤ 20mm

4,00

75

Động cơ điện không đồng bộ 1 pha

Công suất: ≤ 0,5kW

3,53

76

Động cơ điện không đồng bộ 3 pha

Công suất: ≤ 0,75kW

3,53

77

Đồng hồ ampe kìm

Dòng điện: ≤ 600 A

Điện áp: ≤ 600 V

100,47

78

Đồng hồ áp suất

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

19,75

79

Đồng hồ bấm giây

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,43

80

Đồng hồ cao áp

Khoảng làm việc: (0 ÷ 35) bar

52,39

81

Đồng hồ đo áp lực dầu

Áp suất: (-1 ÷ 35) bar

2,53

82

Đồng hồ đo độ PH

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,97

83

Đồng hồ đo thứ tự pha

Điện áp: (110 ÷ 600) VAC

3,50

84

Đồng hồ mêga ôm kế

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

31,13

85

Đồng hồ thấp áp

Khoảng làm việc:

(-1,0 ÷ 17,5) bar

52,39

86

Đồng hồ vạn năng

Điện áp: ≤ 600V

102,47

87

Êtô song hành

Kích thước hàm ê tô:

(150 ÷ 200) mm

24,00

88

Găng tay bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

61,30

89

Ghế cách điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

2,18

90

Giày bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

73,77

91

Hệ thống hút khói hàn

Có ống hút đến từng vị trí cabin

Lưu lượng quạt hút: (1÷2) m3/s

6,70

92

Hộp đựng đồ

Loại thông dụng trên thị trường

35,50

93

Kìm cắt dây

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

34,10

94

Kìm điện

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

87,00

95

Kìm ép cốt

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

37,40

96

Kìm hàn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

45,25

97

Kìm mỏ nhọn

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

60,75

98

Kìm nước

Loại thông dụng trên thị trường

4,00

99

Kìm tuốt dây

Điện áp cách điện: ≤ 1000 V

34,10

100

Kính bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

73,77

101

Khay chứa cát

Kích thước: 1000x500x150 mm

5,67

102

Khay để dầu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,15

103

Khoan bê tông cầm tay

Công suất: ≤ 750 W

13,17

104

Khối D

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

105

Khối V

Khối V ngắn và khối V dài

8,00

106

Khởi động từ

Điện áp: 220/380 VAC, dòng điện ≤ 20 A

10,60

107

Lõi thép máy biến áp

Công suất: ≤ 1kVA

3,53

108

Lục giác

Loại thông dụng trên thị trường

8,00

109

Lưu lượng kế

Kích thước đường ống: ≤ 6,3 mm

5,97

110

Máy ảnh

Loại thông dụng tại thời điểm mua

9,40

111

Máy bơm

Công suất: ≤ 1,5 kW

0,44

112

Máy cắt cầm tay

Lưỡi cắt: 110mm

7,33

113

Máy cắt, đột, dập liên hợp

Công suất: ≤ 1,5 kW

1,33

114

Máy điều hòa không khí hai cụm Inverter (treo tường)

Công nghệ Inverter, công suất: ≤ 18000 BTU/h

5,17

115

Máy điều hòa không khí hai cụm (áp trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

116

Máy điều hòa không khí hai cụm (âm trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

117

Máy điều hòa không khí hai cụm (dấu trần)

Công suất: ≤ 24000 BTU/h

5,17

118

Máy điều hòa không khí hai cụm (treo tường)

Công suất: ≤ 18000 BTU/h

5,17

119

Máy đo độ ồn

Dải đo: (30 ÷ 130) dB

Dải tần số: 31,5Hz ÷ 8kHz

30,12

120

Máy đo độ rung

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,33

121

Máy đo hiện sóng

Dải tần: ≤ 40 MHz

Hiển thị 2 kênh

1,18

122

Máy đo tốc độ gió

Tốc độ: 0 m/s ÷ 20 m/s

Nhiệt độ: -20°C ÷ 70°C

24,20

123

Máy ghi âm kỹ thuật số

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

29,14

124

Máy hàn hồ quang điện

Dòng hàn: ≤ 350A

22,22

125

Máy hàn ống nhiệt

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,56

126

Máy hút bụi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,33

127

Máy hút chân không

Công suất: ≤ 0,4 kW

48,73

128

Máy khò tháo chân linh kiện

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,18

129

Máy khoan bàn

Đường kính mũi khoan: ≤ 16 mm

6,70

130

Máy khoan cầm tay

Đường kính mũi khoan: 12 mm

22,17

131

Máy lạnh hấp phụ rắn dùng năng lượng mặt trời

Công suất làm đá: ≤ 2kg/ngày

1,11

132

Máy lạnh hấp thụ

Công suất làm đá ≤ 2kg/ngày

1,11

133

Máy mài hai đá

Công suất động cơ:

(1,5 ÷ 3,5) kW

3,69

134

Máy nén píttông hở

Công suất: ≤ 10 HP

0,73

135

Máy nén píttông kín

Công suất: ≤ 1/10 HP

1,06

136

Máy nén píttông nửa kín

Công suất: ≤ 3 HP

1,06

137

Máy nén rôto lăn

Công suất: ≤ 1 HP

1,06

138

Máy nén trục vít

Công suất: ≤ 10 HP

0,73

139

Máy nén xoắn ốc

Công suất: ≤ 1 HP

1,06

140

Máy quấn dây

Loại quay tay, tỷ số vòng quay 1/4, bộ đếm 4 hàng số

1,18

141

Máy tiện ren

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,58

142

Máy thu hồi ga

Thu hồi được các dòng CFC, HCFC, HFC bao gồm R410A, 12, 22, R134A, 407C, 410A, 500, 502, 404, 507 và các dòng môi chất lạnh Class III, IV and V.

5,17

143

Mẫu linh kiện điện tử

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10,60

144

Mẫu vật liệu điện lạnh

Bao gồm các mẫu vật liệu cách nhiệt thể rắn và lỏng, vật liệu hút ẩm

0,59

145

Mẫu vật liệu điện từ

Bao gồm các loại dây dẫn, cáp điện, dây điện từ, vật liệu cách điện

0,59

146

Mỏ hàn xung

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,59

147

Mỏ lết

Kích thước: (250 ÷ 350) mm

120,98

148

Mô hình dàn trải trang bị điện hệ thống lạnh

Mô hình hoạt động được

20,00

149

Mô hình điều hòa nhiệt độ ôtô

Mô hình hoạt động được

2,22

150

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm AHU gas

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

25,28

151

Mô hình hệ thống điều hòa không khí trung tâm Water Chiller

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

23,22

152

Mô hình hệ thống điều hòa không khí VRF

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

1,89

153

Mô hình hệ thống lạnh

Công suất ≥ 0,2 kW

0,28

154

Mô hình hô hấp nhân tạo bán thân

Toàn thân mô hình là nhựa có độ đàn hồi và dẻo. Mô hình mô phỏng thân trên của một người

4,33

155

Mô hình kho lạnh

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≥ 3 HP

30,38

156

Mô hình sản xuất đá cây đá viên

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≥ 3 HP

30,05

157

Mô hình tủ đông gió

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

7,01

158

Mô hình tủ đông tiếp xúc

Mô hình hoạt động được

Công suất máy nén: ≤ 3 HP

7,58

159

Mô hình thực hành PLC

Mô hình hoạt động được

20,00

160

Mối ghép cơ khí

Các chi tiết ghép đơn giản thông dụng. Kích thước phù hợp giảng dạy

0,59

161

Mũ bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

67,77

162

Nivo

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

18,30

163

Nút ấn ON-OFF

Dòng điện: ≤ 5A

5,30

164

Nhiệt ẩm kế

Dải đo nhiệt độ:

-100°C ÷ +100°C

Đo độ ẩm đến 100%

86,92

165

Oát kế

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,33

166

Ống hút thiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,18

167

Panh

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

40,00

168

Phần mềm Autocad

Phiên bản thông dụng tại thời điểm mua sắm

Cài đặt cho 19 máy vi tính

1,11

169

Phần mềm lập trình PLC

Loại phần mềm thông dụng, tương thích với phần cứng

Cài đặt cho 9 máy vi tính

2,22

170

Phần mềm mô phỏng hệ thống lạnh

Phần mềm mô phỏng được các hệ thống lạnh 1 cấp, 2 cấp

2,22

171

Phin lọc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,33

172

Quạt hướng trục

Công suất: ≤ 0,2 kW

0,44

173

Quạt ly tâm

Công suất: ≤ 5 HP

0,42

174

Quần áo bảo hộ

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

104,77

175

Rơ le áp suất cao

Áp suất: (0 ÷ 35) bar

3,50

176

Rơ le áp suất dầu

Áp suất: (-1 ÷ 35) bar

3,50

177

Rơ le áp suất thấp

Áp suất: (-1 ÷ 15) bar

3,50

178

Rơ le nhiệt

Dòng điện ≤ 20 A

Điện áp: 220V/380 V

3,50

179

Rơ le thời gian (AC, DC)

Điện áp: 220 VAC

Điện áp: (12 ÷ 24) VDC

5,30

180

Rơ le trung gian (AC, DC)

Điện áp: 220 VAC

Điện áp: (12 ÷ 24) VDC

5,30

181

Rơle điện từ

Điện áp: 24V ÷ 28V

Dòng điện: 5A

5,25

182

Sào cách điện

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

20,85

183

Súng bắn nhiệt độ

Phạm vi đo: - 500C ÷ 300oC

5,76

184

Tay lắc

Kích thước: (10 x 10) mm

10,40

185

Tủ điện điều khiển hệ thống điều hòa không khí trung tâm

Sử dụng để đặt các chế độ, xác định các thông số làm việc của hệ thống điều hòa không khí trung tâm, dòng điện ≤ 20 A

1,11

186

Tủ đựng dụng cụ

Kích thước:

(600x400x800) mm

0,28

187

Tủ lạnh làm lạnh gián tiếp

Dung tích: (120 ÷ 250) lít

17,73

188

Tủ lạnh làm lạnh trực tiếp

Dung tích: (100 ÷ 180) lít

17,73

189

Tủ lạnh side by side

Dung tích: ≤ 500 lít

7,15

190

Tủ lạnh thương nghiệp

Dung tích: (350 ÷ 500) lít

8,87

191

Thảm cao su

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

2,18

192

Thang chữ A

Độ dài: ≤ 2m

41,80

193

Tháp giải nhiệt nước

Công suất: ≤ 10 kW

0,25

194

Thiết bị dò môi chất lạnh

Phát hiện mọi dòng gas lạnh CFCs, HCFCs, HFCs như R12, R22, R410A, R134A, R32

2,39

195

Thiết bị đo nồng độ các chất độc hại

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,67

196

Thùng phuy nước

Dung tích: 200 lít

5,67

197

Thước cặp

Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm

Độ chính xác: ≤ 0,1 mm

66,00

198

Thước cong

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

11,50

199

Thước cuộn mét

Phạm vi đo: (0 ÷ 5000) mm

Độ chia: 1 mm

41,50

200

Thước góc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,55

201

Thước kẹp

Phạm vi đo: (0 ÷ 300) mm

Độ chính xác: ≤ 0,1 mm

7,05

202

Thước lá

Phạm vi đo: (0 ÷ 500) mm

Độ chia: 1 mm

57,83

203

Thước thẳng

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

23,80

204

Thước thủy

Chiều dài: ≥ 40cm

41,83

205

Ủng cao su

Theo tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động

2,18

206

Van tiết lưu điện tử

Điện áp: 220 V ÷ 240 V. Đường kính ống: (6 ÷ 12) mm

0,78

207

Van tiết lưu nhiệt

Năng suất lạnh: ≤ 0,2 kW

0,56

208

Van tiết lưu tay

Đường kính ống: (6 ÷ 12) mm

0,78

209

Vít dầu

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

5,30

210

Bản vẽ cấu tạo

Kích thước: ≥ khổ A2

8,33

211

Bản vẽ điện

Kích thước: ≥ khổ A2

1

212

Bản vẽ lắp đặt

Kích thước: ≥ khổ A2

5,5

213

Bản vẽ mạch điện điều khiển

Kích thước: ≥ khổ A2

5,5

214

Bản vẽ sơ đồ nguyên lý

Kích thước: ≥ khổ A2

8,5

215

Bản vẽ thiết kế

Kích thước: ≥ khổ A2

7,6

216

Catalog của hệ thống lạnh

Kích thước: ≥ khổ A2

3,7

217

Catalog thiết bị lạnh

Kích thước: ≥ khổ A2

2,7

218

Phần mềm chuyên dụng nghề lạnh

Phiên bản phổ biến

2,4

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bảo ôn

Cây

Dày: 13 mm

Đường kính trong: 10 mm

24,8

2

Bảo ôn

Cây

Dày: 13 mm

Đường kính trong: 66 mm

24,8

3

Bảo ôn

Cây

Dày: 13mm

Đường kính trong: 22 mm

33,6

4

Bảo ôn tấm

m2

Dày: 10mm

5,6

5

Băng cuốn

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

3,8

6

Băng dính bạc

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

6

7

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8,5

8

Băng tan

Cuộn

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

27

9

Bu lông đai ốc

B

Kích thước: (4 x 50) mm

18,5

10

Bút

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

8

11

Cáp điện

m

Loại: 3 x 4 mm + 1 x 2.5mm

2,5

12

Chất tải lạnh

Lít

Dung dịch NaCl, CaCl2

2

13

Chất trợ hàn

Hộp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,38

14

Dầu bôi trơn

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,9

15

Dầu lạnh

Lít

Phù hợp với môi chất lạnh

0,1

16

Dây điện đôi

m

Tiết diện: 2 x 2.5 mm

18

17

Dây điện đơn

m

Tiết diện: 1 x 2.5 mm

25

18

Dây điện đơn

m

Tiết diện: 1 x 1 mm

25

19

Dây thít

Chiếc

Dài: 150 mm

30

20

Dây thít

Chiếc

Dài: 300 mm

17

21

Đầu cốt U3

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

80

22

Đầu cốt U4

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

60

23

Ga R134A

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,49

24

Ga R22

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4,35

25

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,7

26

Giá đỡ outdoor

B

Thép góc: (30 x 3) mm

0,2

27

Giấy

T

Kích thước khổ A4

260

28

Giấy ráp mịn

Tờ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4

29

Giẻ lau

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

1,93

30

Gioăng đệm kín

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,4

31

Hóa chất tẩy rửa

Hộp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,14

32

Keo dán ống PVC

Tuýp

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

10,81

33

Khí Axetylen

Kg

Theo tiêu chuẩn Việt Nam

0,6

34

Khí Butan

Kg

Khối lượng: 13kg/bình

0,4

35

Khí Nitơ

Kg

Áp suất: ≥ 35bar

8,8

36

Khí Oxy

Kg

Áp suất: ≥ 35bar

1

37

Miệng hút

Chiếc

Kích thước: (300 x 300) mm

0,2

38

Miệng thổi

Chiếc

Kích thước: (300 x 300) mm

0,4

39

Miệng thổi

Chiếc

Kích thước: (250 x 250) mm

0,2

40

Nước

Lít

Theo thông số nguồn nước tại nơi làm việc

60

41

Ống đồng

m

Dày: 0,7mm

Đường kính: 10 mm

22,1

42

Ống đồng

m

Dày: 0,7mm

Đường kính: 12 mm

1,5

43

Ống đồng

m

Dày: 0,8mm

Đường kính: 16 mm

20,6

44

Ống đồng

m

Dày: 0,8mm

Đường kính: 22 mm

20,6

45

Ống đồng

m

Dày: 0,7mm

Đường kính: 6 mm

1,5

46

Ống gió

m

Dày: 0,8mm

Kích thước: (250 x 250) mm

2

47

Ống gió

m

Dày: 0,8mm

Kích thước: (300 x 300) mm

1

48

Ống nhựa PVC

m

Đường kính: 20 mm

Chất liệu: Nhựa PVC

11,6

49

Ống sắt

m

Đường kính: 22 mm

3

50

Que hàn bạc

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,86

51

Que hàn điện

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,76

52

Que hàn đồng vàng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,3

53

Sơn

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2,5

54

Ty ren M10, bu lông M12

B

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

4

55

Ty ren M8, bu lông M10

Bộ

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

2

56

Thanh ty treo

Cây

Đường kính: 8 mm

1

57

Van gió

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

Đường kính: 150 mm

1

58

Van ti nạp

Chiếc

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

Đường kính: 6 mm

1

59

Vít bắt tôn

Chiếc

Đường kính: 3 mm

20

60

Vít nở 10

Chiếc

Đường kính: 10 mm

8

61

Vít nở 14

Chiếc

Đường kính: 14 mm

8

62

Vít nở 18

Chiếc

Đường kính: 18 mm

8

63

Vít nở 6

Chiếc

Đường kính: 6 mm

16

64

Vít nở 8

Chiếc

Đường kính: 8 mm

20

65

Xà phòng

Kg

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,64

66

Xilycol

Lít

Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm

0,9

IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

TÊN GỌI

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 sinh viên (m2)

Thời gian học tính cho 1 sinh viên (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 sinh viên (m2 x giờ)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học lý thuyết

1,7

684

1.162,80

II

Định mức xưởng thực hành

 

 

 

1

Xưởng thực hành Lạnh cơ bản

6

454,68

2.728,08

2

Xưởng thực hành Lạnh công nghiệp

6

721,8

4.330,80

3

Xưởng thực hành Lạnh dân dụng

6

141,66

849,96

4

Xưởng thực hành Máy lạnh

6

115,74

694,44

5

Xưởng thực hành Điều hòa không khí cục bộ

6

237,6

1.425,60

6

Xưởng thực hành Điều hòa không khí trung tâm

6

344,52

2.067,12

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Trình độ: Cao đẳng

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Văn Thảo

Thạc sỹ

Chủ tịch HĐTĐ

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch HĐTĐ

3

Trần Duy Minh

Kỹ sư

Tự động hóa

Ủy viên thư ký

4

Lê Quý Huệ

Kỹ sư

Công nghệ Nhiệt lạnh

Ủy viên

5

Phan Thị Hồng Thanh

Thạc sỹ

Kỹ thuật nhiệt

Ủy viên

6

Khuất Quang Tuấn

Thạc sỹ, Kỹ sư điện

Ủy viên

7

Nguyễn Duy Thảo

Thạc sỹ Điện lạnh

Ủy viên

8

Văn Đăng Cảnh

Thạc sỹ Nhiệt lạnh

Ủy viên

9

Nguyễn Xuân Bình

Thạc sỹ Nhiệt lạnh

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 3a

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Vận hành máy thi công nền

Mã nghề: 5520183

Trình độ đào tạo: Trung cấp

 

MỤC LỤC

Trang

Phần thuyết minh

I. Định mức lao động nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

II. Định mức thiết bị nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

III. Định mức vật tư nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Vận hành máy thi công nền do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, lớp học thực hành 10 học sinh, thời gian đào tạo là 1.998 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Vận hành máy thi công nền trình độ trung cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN

Mã nghề: 5520183

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh và lớp học thực hành 10 học sinh.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

48,6

2

Định mức giờ dạy thực hành

139,56

II

Định mức lao động gián tiếp

37,63

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

60,88

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng

≥ 2500 ANSI lumens
Màn chiếu tối thiểu:
1800mm x 1800mm

43,88

3

Mô hình các hệ thống phanh

Đủ chi tiết, hoạt động được

1

4

Bộ loa

Công suất (40 ÷ 50) W

1,71

5

Mô hình cầu chủ động

Đủ chi tiết, hoạt động được

3,6

6

Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,6

7

Mô hình hệ thống di chuyển

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

8

Mô hình hệ thống di chuyển bánh xích

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,8

9

Mô hình hệ thống nhiên liệu

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,5

10

Mô hình hệ thống thủy lực

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,5

11

Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,6

12

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,6

13

Mô hình hệ thống quay toa máy xúc

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

14

Mô hình ly hợp ma sát

Đủ chi tiết, hoạt động được

1

15

Mô hình máy xúc, đào

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

15

Nhật trình

Loại thông dụng theo quy định

0,23

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Bàn chải

Loại thông dụng

1,2

2

Băng ca

Theo TCVN về y tế

0,11

3

Bảng quy trình thực hiện

Kích thước khổ A0

97,3

4

Bảng sai hỏng thường gặp

Kích thước khổ A0

97,3

5

Bảng tiến độ thi công

Kích thước khổ A0

0,46

6

Bể chứa

Dung tích: 3 ÷ 5m3

8

7

Biển báo thi công

Theo TCVN

191,57

8

Bình chứa dầu

Dung tích (20 ÷ 40) lít

7,8

9

Bình chứa dầu phanh

Dung tích (20 ÷ 40) lít

2

10

Bình chứa dầu truyền động

Dung tích (20 ÷ 40) lít

2

11

Bình chứa dung dịch làm mát

Dung tích (20 ÷ 40) lít

1,5

12

Bình chứa nhiên liệu

Dung tích (20 ÷ 40) lít

0,9

13

Bộ dụng cụ tháo lọc dầu động cơ

Loại thông dụng

1,2

14

Bơm dầu

Dung tích bình chứa ≥ 16 lít

0,99

15

Bơm mỡ cầm tay

Áp lực ≤ 1 bar

4,4

16

Bơm mỡ khí nén

Áp lực ≤ 10 bar

0,9

17

Bơm nhiên liệu

Bơm điện

0,9

18

Búa thủy lực (đục đá)

Phù hợp với máy xúc

8

19

Căn lá

- Phạm vi đo: (0,05 ÷ 1) mm

- Số lá đo: ≤ 28

2,4

20

Cây nạy

Vật liệu: Gỗ

1,2

21

Cục chèn bánh xe

Tam giác 3 cạnh rộng 250, dài 300 có nắm cầm

213

22

Cuốc

Loại thông dụng

16

23

Đầu bơm

Loại thông dụng

0,8

24

Đồng hồ đo áp suất khí nén

Áp suất ≤ 50 KG/cm2

0,8

25

Đồng hồ vạn năng

Loại thông dụng

3,6

26

Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa

Loại thông dụng

0,09

27

Dụng cụ, thiết bị kiểm tra

Theo TCVN

0,46

28

Găng tay

Theo TCVN

1,49

29

Giầy, dép, ủng

Theo TCVN

1,49

30

Hệ thống khí nén

Áp suất khí nén: ≥ 5 bar

20

31

Khay đựng

Chữ nhật 400 x 300 x 150 mm

33,7

32

Kính

Theo TCVN

1,49

33

Lưỡi cạo

Có tay cầm

25,4

34

Máy bơm cát

Đầu máy nổ D24

8,8

35

Máy đóng bấc thấm

Công suất: (40 ÷ 120) kW

8

36

Máy lu rung bánh sắt trơn và 2 bánh lốp

Công suất: (40 ÷ 120) kW

16,5

37

Máy lu tĩnh 3 bánh sắt

Công suất: (40 ÷ 120) kW

15,15

38

Máy rửa

Áp lực phun: ≥ 10 bar

0,6

39

Máy ủi

Công suất: (40 ÷ 120) kW

35,9

40

Máy xúc bánh lốp

Công suất: (40 ÷ 120) kW

26,75

41

Máy xúc bánh xích

Công suất: (40 ÷ 120) kW

32,85

42

Mũ bảo hộ

Theo TCVN

1,47

43

Nẹp bó gãy xương tạm thời

Theo TCVN về y tế

0,11

44

Ống dẫn

Đường kính 110 mm

44

45

Panh, kéo

Theo TCVN về y tế

0,11

46

Phễu

Đường kính (200 ÷ 300) mm

21,7

47

Thiết bị kiểm tra

Theo TCVN

0,46

48

Thùng chứa nước

Dung tích 100 lít

0,17

49

Thước

Vật liệu: Mica

Chiều dài 300mm

1,5

50

Thước đo

Phạm vi đo 50m

41,63

51

Thước đo độ sâu

Dải đo 10 m

6,3

52

Thước đo góc

Phạm vi đo: (0 ÷ 180 độ)

7

53

Thước thẳng

Dải đo 3 m

2,1

54

Tổng thành động cơ diesel 4 kỳ

Công suất: (40 ÷ 120) KW

3,8

55

Tủ dụng cụ tháo, lắp

Loại thông dụng

38,7

56

Tủ y tế

Có biểu tượng chữ thập đỏ và kích thước phù hợp với vị trí lắp đặt

0,11

57

Tỷ trọng kế

Loại thông dụng

0,9

58

Xe ben đổ đất

Xe ben đổ đất 15 tấn

3,3

59

Xe kéo chuyên dùng

Xe kéo có thiết bị nâng đầu 25 tấn

7,3

60

Xẻng

Loại thông dụng

16,06

61

Dung tích 10 lít

0,171

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bông

gam

Loại bông y tế

10

2

Bấc thấm

m

Theo TCXD 245:2000

3

3

Bình cứu hỏa

Chiếc

Bình CO2

0,03

4

Cát vàng

m3

Loại thông dụng

0,02

5

Cọc tiêu

Chiếc

Cọc tre đường kính ≥ 50 mm

dài ≥ 500mm

85

6

Cồn

ml

Cồn y tế 70 độ

100

7

Dầu bôi trơn động cơ

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

13,12

8

Dầu phanh

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

0,62

9

Dầu thủy lực

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

6,94

10

Dầu truyền động

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

0,7

11

Dây căng

m

Dây nilon xây dựng

155

12

Dung dịch làm mát

lít

Loại thông dụng

0,8

13

Dung dịch tẩy rửa

kg

Dung dịch tổng hợp

0,1

14

Gạc

Cuộn

Theo tiêu chuẩn y tế

1

15

Ghim

Hộp

Loại thông dụng

0,5

16

Giẻ lau

Kg

Chất liệu cotton sạch

6,05

17

Lọc dầu động cơ

bộ

Phù hợp với máy

0,05

18

Lọc dầu thủy lực

bộ

Phù hợp với máy

0,04

19

Lọc khí

bộ

Phù hợp với máy

0,05

20

Lọc nhiên liệu

bộ

Phù hợp với máy

0,05

21

Mỡ bôi trơn

Kg

Mỡ công nghiệp

7,05

22

Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết

lít

Diesel 0,05%S

12,21

23

Nước

m3

Nước sạch

0,5

24

Nước cất

Lít

Nước cất

0,07

25

Sơn vạch dấu

Kg

Sơn tổng hợp

0,6

26

Vôi bột

Kg

Vôi bột nghiền tinh

15

IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 x giờ)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học các môn học cơ sở 1

1,7

120

204

2

Phòng học các môn cơ sở 2

1,7

120

204

II

Định mức phòng học thực hành, xưởng thực hành

 

 

 

1

Phòng học thực hành vẽ kỹ thuật

4

60

240

2

Phòng học thực hành an toàn lao động và kỹ thuật thi công, tổ chức và QLSX

6

90

540

3

Phòng học thực hành máy tính

4

30

120

4

Xưởng thực hành qua ban Nguội cơ bản

6

80

480

5

Xưởng thực hành bảo dưỡng động cơ

6

100

600

6

Xưởng thực hành bảo dưỡng hệ thống điện

6

80

480

7

Xưởng thực hành bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực

6

120

720

8

Xưởng thực hành bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác

6

200

1200

9

Xưởng thực hành bảo dưỡng các máy liên quan

6

280

1680

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN

Trình độ: Trung cấp

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Thị Nga

Thạc sỹ - Kỹ sư xây dựng

Chủ tịch

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch

3

Lê Đình Dũng

Thạc sỹ

Cơ khí

Ủy viên thư ký

4

Nguyễn Thị Thanh Hằng

Thạc sỹ - Kỹ sư kinh tế xây dựng

Ủy viên

5

Dương Văn Minh

Kỹ sư

Máy thi công xây dựng

Ủy viên

6

Đông Anh Nam

Thạc sỹ Cơ giới hóa         Xây dựng giao thông

Ủy viên

7

Vũ Đình Dương

Kỹ sư

Máy xây dựng

Ủy viên

8

Lê Hồng Phong

Thạc sỹ Cơ khí sửa chữa máy

Ủy viên

9

Vũ Ngọc Trưng

Kỹ sư Công nghệ ô tô

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 3b

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Vận hành máy thi công nền

Mã nghề: 6520183

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

 

MỤC LỤC

Trang

Phần thuyết minh

I. Định mức lao động nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

II. Định mức thiết bị nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

III. Định mức vật tư nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Vận hành máy thi công nền do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 10 sinh viên, thời gian đào tạo là 2.880 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Vận hành máy thi công nền trình độ cao đẳng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN

Mã nghề: 6520183

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 10 sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

76,05

2

Định mức giờ dạy thực hành

199,46

II

Định mức lao động gián tiếp

55,10

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị

 (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

112,83

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens
Màn chiếu tối thiểu:
1800mm x 1800mm

54,83

3

Mô hình các hệ thống phanh

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,6

4

Bộ loa

Công suất (40 ÷ 50) W

3,43

5

Mô hình cầu chủ động

Loại thông dụng

3,6

6

Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

7

Mô hình hệ thống di chuyển

Công suất 40 ÷ 50 W

1,2

8

Mô hình hệ thống di chuyển bằng xích

Đủ chi tiết, hoạt động được

2,4

9

Mô hình hệ thống nhiên liệu

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

10

Mô hình hệ thống thủy lực

Đủ chi tiết, hoạt động được

2,4

11

Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,2

12

Mô hình hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

Đủ chi tiết, hoạt động được

0,8

13

Mô hình hệ thống quay toa máy xúc

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,2

14

Mô hình ly hợp thủy lực

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,2

15

Mô hình ly hợp ma sát

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,6

16

Mô hình máy xúc, đào

Đủ chi tiết, hoạt động được

1,2

17

Nhật trình

Loại thông dụng theo quy định

0,229

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Bàn chải

Loại thông dụng

1,6

2

Băng ca

Theo TCVN về y tế

0,114

3

Bảng quy trình thực hiện

Kích thước khổ A0

152,23

4

Bảng sai hỏng thường gặp

Kích thước khổ A0

152,23

5

Bảng tiến độ thi công

Kích thước khổ A0

0,91

6

Bể chứa

Dung tích: (3 ÷ 5)m3

8

7

Biển báo thi công

Theo TCVN

281

8

Bình chứa dầu

Dung tích: (20 ÷ 40) lít

10,4

9

Bình chứa dầu phanh

Dung tích: (20 ÷ 40) lít

2

10

Bình chứa dầu truyền động

Dung tích: (20 ÷ 40) lít

2

11

Bình chứa dung dịch làm mát

Dung tích: (20 ÷ 40) lít

2

12

Bình chứa nhiên liệu

Dung tích: (20 ÷ 40) lít

1,2

13

Bộ dụng cụ tháo lọc dầu động cơ

Loại thông dụng

1,6

14

Bơm dầu

Bình chứa: ≥ 16 dm³

1,286

15

Bơm mỡ cầm tay

Áp lực ≤ 1 bar

6,49

16

Bơm mỡ khí nén

Áp lực ≤ 10 bar

1,2

17

Bơm nhiên liệu

Bơm điện

1,2

18

Búa thủy lực (đục đá)

Phù hợp với máy xúc

8

19

Căn lá

- Phạm vi đo: (0,05 ÷ 1) mm

- Số lá đo: ≤ 28

3,2

20

Cáp kéo

Theo TCVN 10952:2015

1,6

21

Cầu dao điện

Loại 20A-2P

8

22

Cây nạy

Vật liệu: Gỗ

1,6

23

Cục chèn bánh xe

Gỗ hình tam giác

200 x 200 x 200

316

24

Cuốc

Loại thông dụng

40,8

25

Đầu bơm

Loại thông dụng

1,2

26

Đồng hồ đo áp suất khí nén

Áp suất ≤ 50 KG/cm2

1,2

27

Đồng hồ vạn năng

Loại thông dụng

4,8

28

Dụng cụ tháo, lắp bảo dưỡng sửa chữa

Loại thông dụng

0,53

29

Dụng cụ, thiết bị kiểm tra

Theo TCVN

0,48

30

Găng tay

Theo TCVN

2,23

31

Giầy, dép, ủng

Theo TCVN

2,23

32

Hệ thống khí nén

Áp suất khí nén: ≥ 5 bar

25,6

33

Khay đựng

Chữ nhật 400 x 300 x 150 mm

41,6

34

Kính thủy lực

Loại ≥ 15 tấn

1,24

35

Kính

Theo TCVN

2,23

36

Lốp dự phòng

Theo tiêu chuẩn của xe

0,44

37

Lưỡi cạo

Có tay cầm

31,2

38

Máy bơm cát

Đầu máy nổ D24

8,8

39

Máy đóng cọc cát

Công suất: (40 ÷ 120) KW

8

40

Máy đóng bấc thấm

Công suất: (40 ÷ 120) KW

8

41

Máy lu rung bánh sắt trơn và 2 bánh lốp

Công suất: (40 ÷ 120) KW

18,2

42

Máy lu tĩnh 3 bánh sắt

Công suất: (40 ÷ 120) KW

16,1

43

Máy rửa

Áp lực phun: ≥10 bar

0,8

44

Máy san

Công suất: (40 ÷ 120) KW

33,8

45

Máy trộn bê tông

Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít

8

47

Máy ủi

Công suất: (40 ÷ 120) KW

39,35

48

Máy xúc bánh lốp

Công suất: (40 ÷ 120) KW

29,9

49

Máy xúc bánh xích

Công suất: (40 ÷ 120) KW

36,75

50

Mũ bảo hộ

Theo TCVN về bảo hộ lao động

2,23

51

Nẹp bó gãy xương tạm thời

Theo TCVN về y tế

0,11

52

Panh, kéo

Theo TCVN về y tế

0,11

53

Ống dẫn

Đường kính 110

44

54

Phễu

Đường kính (200 ÷ 300) mm

26,8

55

Thiết bị kiểm tra

Theo TCVN

0,48

56

Thùng chứa nước

Dung tích 100 lít

0,17

57

Thước

Mica 0,3 m

2

58

Thước đo

Chiều dài (200 ÷ 300) mm, độ chia tới mm

10,4

59

Thước dây

Phạm vi đo: 50m

60,2

60

Thước đo độ sâu

Dải đo 10m

14

61

Thước đo góc

Phạm vi đo: (0 ÷ 180 độ)

8,8

62

Thước thẳng

Dải đo 3 m

2,4

63

Tổng thành động cơ diesel 4 kỳ

Công suất: (40 ÷ 120) kW

4,4

64

Tủ dụng cụ tháo, lắp

Loại thông dụng

49,4

65

Tủ y tế

Có biểu tượng chữ thập đỏ và kích thước phù hợp với vị trí lắp đặt

0,11

66

Tỷ trọng kế

Loại thông dụng

2,4

67

Xà beng

Loại thông dụng

0,8

68

Xe ô tô ben đổ đất

Xe ben đổ đất 15 tấn

3,6

69

Xe kéo chuyên dùng

Xe kéo nâng 25 tấn

8,8

70

Xẻng

Loại thông dụng

40,88

71

Dung tích 10 lít

0,06

72

Xô chứa nước

Dung tích 10 lít

24

73

Xô đựng đá

Dung tích 10 lít

24

74

Xô đựng cát

Dung tích 10 lít

24

75

Xô đựng xi măng

Dung tích 10 lít

24

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

1

Bông

Gam

Theo tiêu chuẩn y tế

10

2

Bấc thấm

m

Theo TCXD 245:2000

3

3

Băng cách điện

Cuộn

Theo tiêu chuẩn nghề điện 

0,2

4

Bình cứu hỏa

Chiếc

Bình CO2

0,06

5

Cát vàng

M3

Cát sạch

0,15

6

Cây, que

Kg

Gỗ tạp

30

7

Cọc tiêu

Chiếc

Cọc tre

130

8

Cồn

ml

Cồn y tế 70 độ

100

9

Đá 1,2

m3

Đá sạch

0,15

10

Dầu bôi trơn động cơ

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

17,64

11

Dầu cầu

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

8,162

12

Dầu phanh

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

2,01

13

Dầu thủy lực

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

9,21

14

Dầu truyền động

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

0,7

15

Dây căng

m

Dây nilon xây dựng

215

16

Dung dịch làm mát

Lít

Loại thông dụng

0,8

17

Dung dịch tẩy rửa

Kg

Dung dịch tổng hợp

0,1

18

Gạc

Cuộn

Theo tiêu chuẩn y tế

1

19

Ghim

Hộp

Loại thông dụng

0,5

20

Giẻ lau

Kg

Chất liệu cotton sạch

8,35

21

Lọc dầu động cơ

Bộ

Phù hợp với máy

0,05

22

Lọc dầu thủy lực

Bộ

Phù hợp với máy

0,04

23

Lọc khí

Bộ

Phù hợp với máy

0,05

24

Lọc nhiên liệu

Bộ

Phù hợp với máy

0,05

25

Mỡ bôi trơn

Kg

Mỡ công nghiệp

9,266

26

Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết

Lít

Diesel 0,05%S

18,91

27

Nước

m3

Nước sạch

0,5

28

Nước cất

Lít

Nước cất

0,07

29

Ống dẫn thủy lực

Chiếc

Thông dụng

1,8

30

Sơn vạch dấu

Kg

Sơn tổng hợp

1,08

31

Vôi bột

Kg

Vôi bột nghiền tinh

21

32

Vòng khuyên đóng đầu ống cọc sắt

Chiếc

Phù hợp với thiết bị

0,5

33

Xi măng

Bao

Theo TCVN 9262-2:2012

0,02

IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 sinh viên (m2)

Thời gian học tính cho 1 sinh viên (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 sinh viên (m2 x giờ)

I

Định mức phòng học lý thuyết

 

 

 

1

Phòng học các môn học cơ sở 1

1,7

160

272

2

Phòng học các môn cơ sở 2

1,7

165

280,5

II

Định mức phòng học thực hành, xưởng thực hành

 

 

 

1

Phòng học thực hành an toàn lao động và kỹ thuật thi công, tổ chức và QLSX

6

135

810

2

Phòng học thực hành vẽ kỹ thuật

4

60

240

3

Phòng học thực hành máy tính

4

75

300

4

Xưởng thực hành qua ban Nguội cơ bản

6

80

480

5

Xưởng thực hành bảo dưỡng động cơ

6

125

750

6

Xưởng thực hành bảo dưỡng hệ thống điện

6

160

960

7

Xưởng thực hành bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực

6

120

720

8

Xưởng thực hành bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác

6

258

1548

9

Xưởng thực hành bảo dưỡng các máy liên quan

6

350

2100

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN

Trình độ: Cao đẳng

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Thị Nga

Thạc sỹ - Kỹ sư xây dựng

Chủ tịch

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ

Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch

3

Lê Đình Dũng

Thạc sỹ

Cơ khí

Ủy viên thư ký

4

Nguyễn Thị Thanh Hằng

Thạc sỹ - Kỹ sư kinh tế xây dựng

Ủy viên

5

Dương Văn Minh

Kỹ sư

Máy thi công xây dựng

Ủy viên

6

Đông Anh Nam

Thạc sỹ Cơ giới hóa Xây dựng giao thông

Ủy viên

7

Vũ Đình Dương

Kỹ sư

Máy xây dựng

Ủy viên

8

Lê Hồng Phong

Thạc sỹ Cơ khí sửa chữa máy

Ủy viên

9

Vũ Ngọc Trưng

Kỹ sư Công nghệ ôtô

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 4a

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề: Vận hành cần, cầu trục

Mã nghề:  5520182

Trình độ đào tạo: Trung cấp

 

MỤC LỤC

Trang

Phần thuyết minh

I. Định mức lao động nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

II. Định mức thiết bị nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

III. Định mức vật tư nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Vận hành cần, cầu trục do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, lớp học thực hành 10 học sinh, thời gian đào tạo là 1.980 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ trung cấp khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC

Mã nghề: 5520182

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh và lớp học thực hành 10 học sinh.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

41,86

2

Định mức giờ dạy thực hành

138,86

II

Định mức lao động gián tiếp

36,14

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

42,99

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens
Màn chiếu tối thiểu:

1800mm x 1800mm

42,99

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Bàn thực hành

Kích thước:

≥ (1200 x 800 x 760)mm

59,2

2

Bản vẽ sơ đồ đảo lốp

Phù hợp với cần trục bảo dưỡng

2,6

3

Bảng khối lượng công việc

Kích thước khổ A4

0,14

4

Bảng mã hàng hóa

Phù hợp với chương trình đào tạo

11,6

5

Bảng tiến độ bảo dưỡng sửa chữa

Kích thước khổ A0

0,2

6

Bảng tiến độ thi công

Kích thước khổ A0

0,14

7

Biên bản nghiệm thu

Kích thước khổ A4

0,2

8

Biển báo

Loại thông dụng trên thị trường

50

9

Biểu mẫu hồ sơ

Kích thước khổ A4

0,2

10

Bình chữa cháy loại bọt

Theo TCVN về phòng cháy chữa cháy

0,26

11

Bình chữa cháy loại khí

Theo TCVN về phòng cháy chữa cháy

0,26

12

Bộ đàm

Loại thông dụng trên thị trường

7,2

13

Bộ dụng cụ cầm tay

Loại thông dụng trên thị trường

0,2

14

Bộ trang bị cứu thương

Theo TCVN hiện hành về y tế

1,33

15

Bơm dầu bằng tay

Dung tích ≥ 1,5 lít

22,3

16

Bơm mỡ cầm tay

Dung tích: ≥ 400cc

31,1

17

Các biển báo tín hiệu

Loại thông dụng trên thị trường

3,4

18

Các chi tiết của mô tơ

Đồng bộ với cần trục

1,2

19

Hình ảnh dụng cụ, thiết bị, máy phục vụ cho việc thử nghiệm

Kích thước khổ A4

0,2

20

Các tiêu chí đánh giá

Kích thước khổ A4

0,2

21

Căn lá

Theo TCVN

3,7

22

Cần trục ôtô

Tải trọng: ≥ 3 tấn

5,6

23

Cần trục bánh lốp

Tải trọng nâng: ≥ 3 tấn

20,2

24

Cần trục bánh xích

Tải trọng: ≥ 3 tấn

22,4

25

Cần trục chân đế

Tải trọng nâng: ≥ 3 tấn

0,35

26

Cần trục tháp

Tải trọng: ≥ 3 tấn

7,35

27

Cáp thép

Chiều dài ≥ 6m, đường kính 16 mm

57,3

28

Cáp vải

Loại thông dụng

5,1

29

Cáp xích

Chiều dài ≥ 6m, đường kính 14 mm

40,5

30

Cẩu móc

- Tải trọng nâng: ≥1 tấn

- Chiều cao nâng: ≥ 2000 mm

2,4

31

Cầu trục

Tải trọng: ≥ 3 tấn

7,8

32

Cầu xe

Đầy đủ các bộ phận

0,14

33

Chương trình chi tiết

Kích thước khổ A4

0,2

34

Cờ lê xích

Loại thông dụng trên thị trường

7,2

35

Cọc tiêu

Loại thông dụng trên thị trường

63,6

36

Con lăn đỡ cáp

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

37

Cổng trục

Tải trọng: ≥ 3 tấn

7,8

38

Cột

Chữ U, I : Kích thước

 ≥ (200 x 300 x 5000) mm

14,4

39

Dầm

Chữ U, I : Kích thước

 ≥ (200 x 300 x 5000) mm

11,1

40

Đồng hồ đo áp suất

Dải áp suất: (0,40) bar

4,8

41

Đồng hồ đo áp suất thủy lực

Dải áp suất: (0,400) bar

3,8

42

Đồng hồ đo điện

Loại thông dụng trên thị trường

10,1

43

Dụng cụ bơm dầu bằng tay

Bình chứa: ≥ 5 lít

0,6

44

Ê tô, Bàn nguội

Độ mở ≤ 250 mm

14,2

45

Găng tay

Theo TCVN về an toàn lao động

0,23

46

Gậy gỗ

Loại thông dụng trên thị trường

0,69

47

Giá nâng

Tải trọng: ≥ 50 kg

0,7

48

Gỗ chèn bánh xe

Tiết diện hình ∆ cạnh ≥ 200mm

24

49

Hệ thống khí nén

Công suất động cơ điện: ≥ 10 kW

53,3

50

Hợp đồng đặt hàng

Kích thước khổ A4

0,14

51

Hồ sơ từng loại máy

Kích thước khổ A4

0,2

52

Hồ sơ kèm theo

Kích thước khổ A4

0,2

53

Hộp số cần trục

Hoạt động được

0,4

54

Kéo

Thông dụng có sẵn trên thị trường

0,69

55

Kế hoạch tổ chức

Kích thước khổ A4

0,2

56

Khay đựng chi tiết

Kích thước: ≥ (200 x 300) mm

48,4

57

Khóa hãm

Loại thông dụng trên thị trường

8

58

Kích thủy lực

Tải trọng nâng: ≥ 5 tấn

9,2

59

Ma ní

Tải trọng ≥ 5 tấn

76,8

60

Máy bơm nước

Áp lực phun ≤ 160 bar

0,14

61

Máy hút bụi

Công suất ≥ 2,6 kW

0,14

62

Mô hình hệ thống khí nén

Loại thông dụng trên thị trường

2,8

63

Mô hình cơ cấu nâng hạ cần trục

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

64

Mô hình cơ cấu nâng hạ cầu trục

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

65

Mô hình cơ cấu nâng hạ cổng trục

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

66

Mô hình cổng trục

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

67

Mô hình cần trục tháp

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

68

Mô hình hệ thống thủy lực

Loại thông dụng trên thị trường

2,6

69

Mô hình dàn trải hệ thống điện cần trục

Loại thông dụng trên thị trường

2,8

70

Mô hình dàn trải hệ thống điện cầu trục

Loại thông dụng trên thị trường

2,8

71

Mô hình dàn trải hệ thống điện cổng trục

Loại thông dụng trên thị trường

2,8

72

Móc cẩu

Loại thông dụng trên thị trường

0,8

73

Quạt thông gió

Công suất ≥ 0,5 kW

0,14

74

Puly

Loại thông dụng trên thị trường

0,8

75

Ống nghe

Loại thông dụng trên thị trường

0,8

76

Nhật ký sản xuất

Kích thước khổ A4

0,2

77

Phiếu nhập kho và xuất kho

Kích thước khổ A4

0,2

78

Quy trình công nghệ đã được nghiệm thu

Kích thước khổ A4

0,2

79

Thanh kéo

Thanh kéo đảm bảo phù hợp theo quy định

2,6

80

Tài liệu chuyên môn

Kích thước khổ A4

0,343

81

Tài liệu catalog máy

Kích thước khổ A4

0,2

82

Tài liệu tham khảo

Kích thước khổ A4

0,2

83

Thiết bị cố định đầu cáp

Loại thông dụng trên thị trường

1,8

84

Thiết bị gầu ngoạm

Loại thông dụng trên thị trường

14,4

85

Thước cặp

Độ chính xác: (0,05 ÷ 0,02) mm

2,6

86

Thùng chứa dầu thải

Dung tích ≥ 200 lít

1,8

87

Thước đo độ chụm

Dài > 1,5m

1,4

88

Thước dây

Dài 50m

32,4

89

Thước lá

Dải đo từ 0,1 ÷ 1mm

4,4

90

Tổng thành động cơ diesel 4 kỳ

Công suất ≥ 100 kW

10,24

91

Tủ dụng cụ chuyên dùng

Số chi tiết ≥ 214

84,6

92

Vam thủy lực

- Độ mở ngàm tối đa: 400 mm
- Hành trình kéo: (350 ÷ 700) mm

2,4

93

Chữ U, I : Kích thước

≥ (200 x 300 x 5000) mm

14,1

94

Xe để chi tiết

Xe bao gồm 3 tầng có tay đẩy và bánh xe để tiện di chuyển

18,8

95

Xe kéo rơ moóc

Tải trọng: ≥ 10 tấn

3,1

96

Xích

Chiều dài ≥ 6m, đường kính 14 mm

9,6

97

Xô đựng mỡ

Loại thông dụng trên thị trường

0,5

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

TT

Tên vật tư

Đơn vị

Yêu cầu kỹ thuật

Tiêu hao

 1

Bàn chải sắt

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,34

2

Băng dính cách điện

Cuộn

Loại có khổ rộng ≥ 10mm

1

3

Bảng kẹp

Bảng

Loại thông dụng trên thị trường

7,8

4

Bút dạ

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

7,8

5

Bút thử điện

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

6

Chổi

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1

7

Cánh bơm nước

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

8

Cút nước

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,44

9

Dao cạo

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

10

Dầu bôi trơn

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

1,36

11

Dầu phanh

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

0,2

12

Dầu thủy lực

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

27,4

13

Dầu trợ lực ly hợp

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

0,14

14

Dầu truyền động

Lít

Loại thông dụng phù hợp với thiết bị

4,2

15

Dung dịch làm mát

Lít

Loại thông dụng trên thị trường

3

16

Dây điện đơn

m

Loại 1 x 1,5mm

0,2

17

Đèn chiếu sáng

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,01

18

Găng tay

Đôi

Loại thông dụng trên thị trường

1

19

Giấy A4

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

30

20

Giấy nhám

Tờ

Loại thông dụng trên thị trường

0,8

21

Giẻ lau

Kg

Vải sạch

10,97

22

Gim kẹp

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

1

23

Gioăng làm kín của hệ thống lái

Bộ

Phù hợp với thiết bị

0,2

24

Gioăng cao su

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,33

25

Lọc dầu bôi trơn

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,09

26

Lọc dầu thủy lực

Chiếc

Loại thông dụng trên thị trường

0,3

27

Lốp dự phòng

Chiếc

Phù hợp với cần trục

0,01

28

Màng cao su

Bộ

Phù hợp với thiết bị thay thế

0,3

29

Mỡ bôi trơn

Kg

Loại thông dụng trên thị trường

10,54

30

Nhiên liệu rửa chi tiết

Lít

Diesel

3,99

31

Nhiên liệu thử máy

Lít

Diesel

5,1

32

Phớt bơm nước

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

33

Phớt xi lanh

Bộ

Phù hợp với thiết bị thay thế

0,3

34

Sổ ghi chép

Quyển

Loại thông dụng trên thị trường

8,95

35

Vòng bi bơm nước

Bộ

Loại thông dụng trên thị trường

0,03

36

Vật liệu rời

m3

Đá mạt

9,31

IV. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT

Tên gọi

Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2)

Thời gian học tính cho 1 học sinh (giờ)

Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2 x giờ)

A

Định mức phòng học lý thuyết

1

Phòng học các môn học cơ sở 1

1,7

135

229,5

2

Phòng học các môn học cơ sở 2

1,7

120

204

B

Định mức phòng học thực hành, xưởng thực hành 

1

Phòng học thực hành vẽ kỹ thuật

4

60

240

2

Phòng học thực hành thực hiện an toàn lao động và vệ sinh môi trường, chuẩn bị làm việc

6

161

966

3

Xưởng thực hành bảo dưỡng, sửa chữa động cơ

6

182

1092

4

Xưởng thực hành bảo dưỡng, sửa chữa cần trục, xe nâng hàng

6

420

2520

5

Xưởng thực hành phát triển nghề nghiệp và tổ chức sản xuất

6

103

618

6

Xưởng thực hành thay thế một số chi tiết

6

110

660

7

Xưởng thực hành tháo lắp cần cầu trục và thiết bị thay thế

6

176

1056

 

DANH SÁCH HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC

Trình độ: Trung cấp

(Kèm theo Quyết định số 903/QĐ-LĐTBXH ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

TT

Họ và tên

Trình độ chuyên môn

Chức vụ trong Hội đồng thẩm định

1

Nguyễn Thị Nga

Thạc sỹ - Kỹ sư xây dựng

Chủ tịch

2

Nguyễn Ngọc Tám

Thạc sỹ Quản lý giáo dục

Phó Chủ tịch

3

Lê Đình Dũng

Thạc sỹ Cơ khí

Ủy viên thư ký

4

Nguyễn Thị Thanh Hằng

Thạc sỹ - Kỹ sư kinh tế xây dựng

Ủy viên

5

Lê Văn Hanh

Thạc sỹ - NCS Kỹ thuật Cơ điện thủy lực

Ủy viên

6

Dương Văn Minh

Kỹ sư

Máy thi công xây dựng

Ủy viên

7

Nguyễn Vũ Quang

Thạc sỹ Cơ khí động lực

Ủy viên

8

Trần Văn Luyện

Thạc sỹ Cơ khí động lực

Ủy viên

9

Lê Đức Mậu

Thạc sỹ

Máy và thiết bị

Ủy viên

 

PHỤ LỤC 4b

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Tên nghề:  Vận hành cần, cầu trục

Mã nghề:  6520182

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

 

MỤC LỤC

Trang

Phần thuyết minh

I. Định mức lao động nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

II. Định mức thiết bị nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

III. Định mức vật tư nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

IV. Định mức sử dụng cơ sở vật chất nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

Danh sách Hội đồng thẩm định Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục

 

PHẦN THUYẾT MINH

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn cho nghề Vận hành cần, cầu trục do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

1. Định mức lao động

- Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp. Định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành. Định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.

2. Định mức thiết bị

- Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức thiết bị là căn cứ để tính nhiên liệu động lực và tính khấu hao thiết bị.

- Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

3. Định mức vật tư

- Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

- Định mức này chưa bao gồm:

+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;

+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;

+ Khối lượng (số lượng) vật tư cần thiết, phải có ban đầu để phục vụ cho đào tạo đáp ứng yêu cầu của một kỹ năng cho 01 người học hoặc 01 lớp học hoặc cả khóa học (phần vật tư không tiêu hao).

4. Định mức sử dụng cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành)

Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (phòng học lý thuyết, phòng học thực hành, xưởng thực hành) để hoàn thành đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn do cơ quan có thẩm quyền ban hành.

II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:

- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng;

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 10 sinh viên, thời gian đào tạo là 2.893 giờ chưa bao gồm 6 môn học chung.

3. Trường hợp tổ chức đào tạo nghề Vận hành cần, cầu trục trình độ cao đẳng khác với các điều kiện quy định tại khoản 2 mục II, các cơ quan, đơn vị căn cứ vào định mức kinh tế - kỹ thuật này và điều kiện cụ thể để điều chỉnh và đề xuất định mức kinh tế - kỹ thuật phù hợp.

 

BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ VẬN HÀNH CẦN, CẦU TRỤC

Mã nghề: 6520182

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 10 sinh viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

59,46

2

Định mức giờ dạy thực hành

200,74

II

Định mức lao động gián tiếp

52,04

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức sử dụng thiết bị (giờ)

A

THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT

1

Máy vi tính

Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

59,41

2

Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng:

≥ 2500 ANSI lumens
Màn chiếu tối thiểu:

1800mm x 1800mm

59,41

3

Hồ sơ về cần, cầu trục

Đồng bộ với cần, cầu trục

4

4

Tài liệu kiểm định kỹ thuật an toàn

Phù hợp với bài giảng

4

5

Bảng ký hiệu hàng hóa

Phù hợp với chương trình đào tạo

1

6

Bộ loa

Công suất 40 - 50 W

1

7

Tài liệu

Phù hợp với bài giảng

18

8

Thiết bị văn phòng

Đáp ứng yêu cầu

1

B

THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH

1

Cần trục

Tải trọng: ≥ 3 tấn

5,45

2

Cần trục bánh lốp