• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ

Thông tư 10/2019/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 10/2019/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2019/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 08 tháng 7 năm 2019

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Đo đạc và bản đồ ngày 14 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm Vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường:

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam rà Vụ trưởng Vụ Pháp chế,

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên.

Điều 1. Ban hanh kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 8 nám 2019

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc Hội.
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Hưng Yên;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin Điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦy VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HƯNG YÊN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2019/TT-BTNMT ngày 08 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Hưng Yên.

2. Danh mục địa danh, dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa. Tên gọi khác của địa danh hoặc ghi chú để phân biệt các địa danh cùng tên trong một đơn vị hành chính cấp xã được thể hiện trong ngoặc đơn.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; TX. là chữ viết tắt của “thị xã”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị Tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị Tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH HƯNG YÊN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Hưng Yên gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Hưng Yên

3

2

Thị xã Mỹ Hào

10

3

Huyện Ân Thi

16

4

Huyện Khoái Châu

25

5

Huyện Kim Động

33

6

Huyện Phù Cừ

40

7

Huyện Tiên Lữ

45

8

Huyện Văn Giang

51

9

Huyện Văn Lâm

56

10

Huyện Yên Mỹ

62

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

Vĩ độ (độ, phút, giây)

Kinh độ (độ, phút, giây)

khu phố An Bình

DC

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 40' 37''

106° 03' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố An Dương

DC

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 40' 08''

106° 03' 43''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố An Lợi

DC

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 41' 03''

106° 04' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố An Thượng

DC

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 40' 55''

106° 03' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Chợ Gạo

DC

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 40' 34''

106° 03' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu An Tảo

KX

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

20° 40' 41''

106° 03' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 41' 44''

106° 03' 24''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38B

KX

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

P. An Tảo

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-C-a

khu phố An Đông

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 26''

106° 03' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố An Thịnh

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 50''

106° 03' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố An Vũ

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 36''

106° 03' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Ấp Dâu

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 40' 00''

106° 03' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Chùa Chuông

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 27''

106° 02' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nhân Dục

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 44''

106° 03' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Tô Hiệu

DC

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 18''

106° 03' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Chùa Chuông

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 25''

106° 02' 54''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình An Vũ

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 39' 30''

106° 03' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Chu Mạnh Trinh

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 33''

106° 03' 22''

20° 39' 36''

106° 02' 37''

F-48-81-C-a

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 41' 44''

106° 03' 24''

F-48-81-C-a

đường Tô Hiệu

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 39' 09''

106° 03' 57''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38B

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

Trường Công nhân Kỹ thuật Hưng Yên

KX

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

20° 40' 02''

106° 03' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

P. Hiến Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

khu phố Đường Phố Hiến

DC

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 27''

106° 03' 24''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Mậu Dương

DC

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 31''

106° 03' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nam Tiến

DC

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 25''

106° 02' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Phương Độ

DC

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 28''

106° 03' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Chùa Hiến

KX

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 29''

106° 03' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đình Hiến

KX

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 26''

106° 03' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

hội quán Đông Đô Quảng Hội

KX

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 24''

106° 03' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Trung tâm Hội nghị Quốc tế

KX

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 43''

106° 03' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

P. Hồng Châu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

khu phố Cao Xá

DC

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 53''

106° 03' 04''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Đằng Châu

DC

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 34''

106° 02' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Kim Đằng

DC

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 25''

106° 02' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Xích Đằng

DC

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 39' 47''

106° 02' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Chu Mạnh Trinh

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 33''

106° 03' 22''

20° 39' 36''

106° 02' 37''

F-48-81-C-a

đền Kim Đằng

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 27''

106° 02' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đền Mây

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 21''

106° 02' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Nguyễn Văn Linh

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 41' 44''

106° 03' 24''

F-48-81-C-a

cầu Yên Lệnh

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 39' 33''

106° 02' 00''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

ngã tư Chợ Gạo

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 40' 36''

106° 03' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38B

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

văn miếu Xích Đằng

KX

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

20° 39' 49''

106° 02' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

P. Lam Sơn

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

khu phố Bãi Sậy

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 06''

106° 03' 04''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Điện Biên 1

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 16''

106° 03' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Điện Biên 2

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 38' 58''

106° 03' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Lê Lai

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 09''

106° 03' 19''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nguyễn Huệ

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 16''

106° 03' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nguyễn Thiện Thuật

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 00''

106° 03' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nguyễn Trãi

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 11''

106° 03' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Trưng Nhị

DC

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 38' 58''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Công viên An Vũ

KX

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 10''

106° 03' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Tô Hiệu

KX

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 39' 09''

106° 03' 57''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

hồ Số 1

TV

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 13''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

hồ Số 2

TV

P. Lê Lợi

TP. Hưng Yên

20° 39' 10''

106° 03' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Bạch Đằng Giang

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 44''

106° 02' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Bãi Sậy

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 51''

106° 03' 00''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Bắc Lê Hồng Phong

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 58''

106° 02' 11''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nam Lê Hồng Phong

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 44''

106° 02' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Phan Đình Phùng

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 39' 01''

106° 02' 54''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Tân Thị

DC

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 56''

106° 02' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

hồ Bán Nguyệt

TV

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

20° 38' 42''

106° 03' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

P. Minh Khai

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

khu phố Bắc Thành

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 56''

106° 03' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Điện Biên

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 50''

106° 03' 19''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Đông Thành

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 52''

106° 03' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Hai Bà Trưng

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 52''

106° 03' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Nam Thành

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 43''

106° 03' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Phạm Ngũ Lão

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 50''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Tây Thành

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 45''

106° 03' 25''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu phố Vọng Cung

DC

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 44''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Chùa Phố

KX

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 51''

106° 03' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Thiên Hậu

KX

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 53''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đền Mẫu

KX

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 44''

106° 03' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đền Trần

KX

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 47''

106° 03' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Võ Miếu

KX

P. Quang Trung

TP. Hưng Yên

20° 38' 52''

106° 03' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn Cao

DC

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 42' 01''

106° 03' 21''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đoàn Thượng

DC

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 42' 29''

106° 03' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tiền Thắng

DC

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 42' 36''

106° 03' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Triều Tiên

DC

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 41' 35''

106° 03' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Vạn Tường

DC

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 41' 17''

106° 03' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Tân La

KX

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

20° 42' 27''

106° 03' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Nguyễn Văn Linh

KX

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 41' 44''

106° 03' 24''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38

KX

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

xã Bảo Khê

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-C-a

thôn An Châu 1

DC

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 37' 20''

106° 04' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

thôn An Châu 2

DC

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 37' 14''

106° 04' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

thôn Hà Châu

DC

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 37' 22''

106° 05' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

thôn Phù Sa

DC

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 37' 15''

106° 05' 01''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

bến khách ngang sông Vũ Điện

KX

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 36' 38''

106° 04' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

cầu Hưng Hà

KX

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

20° 36' 53''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-c

Đường tỉnh 378

KX

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-c

Sông Hồng

TV

xã Hoàng Hanh

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-c

Xóm Bầu

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 37' 58''

106° 05' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Điện Biên

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 03''

106° 05' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Lê Như Hổ

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 00''

106° 04' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Nễ Châu

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 37' 47''

106° 04' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Xóm Hà

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 13''

106° 04' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Xóm Hôm

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 05''

106° 05' 17''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

xóm Hồng Phong

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 08''

106° 04' 11''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

xóm Hưng Đạo

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 31''

106° 05' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

xóm Hỷ Tước

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 27''

106° 04' 00''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

xóm Trần Phú

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 37' 44''

106° 04' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Xóm Tiểu

DC

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 08''

106° 05' 38''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Nễ Châu

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 20''

106° 03' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Lê Như Hổ

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 01''

106° 04' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Lê Như Hổ

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 38' 01''

106° 04' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Nễ Châu

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 37' 52''

106° 04' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

đầm Lễ Châu

TV

xã Hồng Nam

TP. Hưng Yên

20° 37' 40''

106° 04' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Cao Xá

DC

xã Hùng Cường

TP. Hưng Yên

20° 41' 04''

106° 02' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đông Hạ

DC

xã Hùng Cường

TP. Hưng Yên

20° 41' 19''

106° 01' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phượng Hoàng

DC

xã Hùng Cường

TP. Hưng Yên

20° 41' 57''

106° 02' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tân Hưng

DC

xã Hùng Cường

TP. Hưng Yên

20° 41' 30''

106° 01' 52''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

xã Hùng Cường

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

thôn An Chiểu 1

DC

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

20° 39' 12''

106° 04' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn An Chiểu 2

DC

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

20° 40' 00''

106° 04' 05''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đông Chiểu

DC

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

20° 39' 38''

106° 04' 22''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Vân Phương

DC

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

20° 38' 59''

106° 04' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đường Tô Hiệu

KX

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

 

 

20° 39' 20''

106° 03' 21''

20° 39' 09''

106° 03' 57''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

xã Liên Phương

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

thôn Doanh Châu

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 12''

106° 02' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đông Hồng

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 19''

106° 02' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Kệ Châu 1

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 41' 59''

106° 01' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Kệ Châu 2

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 07''

106° 01' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Kệ Châu 3

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 26''

106° 01' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tân Mỹ 1

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 25''

106° 01' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tân Mỹ 2

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 15''

106° 01' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tân Trung

DC

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 30''

106° 01' 25''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Kệ Châu

KX

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 31''

106° 01' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Bồng Châu

KX

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 06''

106° 01' 17''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Kệ Châu

KX

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

20° 42' 30''

106° 01' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

xã Phú Cường

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a

thôn Phương Thông

DC

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 47''

106° 05' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phương Thượng

DC

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 19''

106° 04' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phương Trung

DC

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 21''

106° 05' 16''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền thờ Doãn Nỗ

KX

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 22''

106° 05' 32''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-a

lăng mộ Doãn Nỗ

KX

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 20''

106° 05' 42''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Phủ Vị (Chùa Phủ)

KX

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

20° 38' 25''

106° 05' 04''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

xã Phương Chiểu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

Thôn 1

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 59''

106° 02' 51''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 2

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 07''

106° 03' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 3

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 45''

106° 03' 25''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 4

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 38''

106° 03' 35''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 5

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 25''

106° 03' 57''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

Thôn 6

DC

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 41''

106° 03' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

bến khách ngang sông Quảng Châu

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 36' 23''

106° 04' 05''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

chùa Nễ Châu

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 17''

106° 03' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền thờ Hoàng Bà Trần Mã Châu

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 37' 34''

106° 04' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đình Chay

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 15''

106° 03' 39''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

Phủ Bà

KX

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

20° 38' 14''

106° 03' 42''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

xã Quảng Châu

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-c

thôn Lê Lợi

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 27''

106° 05' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-c

thôn Minh Khai

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 54''

106° 05' 17''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Quang Trung

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 51''

106° 05' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Quyết Thắng

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 38' 00''

106° 06' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tiền Phong

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 50''

106° 06' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Trần Phú

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 58''

106° 05' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Viên Tiêu

DC

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

20° 37' 39''

106° 05' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-c

Đường tỉnh 378

KX

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-c

Sông Hồng

TV

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-c, F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Tân Hưng

TP. Hưng Yên

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 41' 07''

106° 16' 03''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

phố Chợ Đầu

DC

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 57''

106° 04' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đào Đặng

DC

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 43''

106° 04' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đặng Cầu

DC

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 41' 04''

106° 04' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tính Linh

DC

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 41' 24''

106° 04' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Chợ Đầu

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 54''

106° 04' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Đào Đặng

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 50''

106° 04' 41''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Đào Đặng

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 49''

106° 04' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Mẫu Đào Nương

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 51''

106° 04' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Đào Đặng

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

20° 40' 47''

106° 04' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38B

KX

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a

sông Hòa Bình

TV

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-a

sông Tân An

TV

xã Trung Nghĩa

TP. Hưng Yên

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 41' 54''

106° 10' 16''

F-48-81-C-a

tổ dân phố Bến

DC

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 55' 08''

106° 06' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Đọ

DC

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 54' 59''

106° 06' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Lường

DC

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 55' 05''

106° 07' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Ngo

DC

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 55' 23''

106° 06' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phan

DC

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 55' 20''

106° 06' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

cầu vượt Số 4

KX

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

20° 54' 59''

106° 06' 24''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 5

KX

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 27''

106° 09' 02''

F-48-81-A-a

sông Cầu Dậu

TV

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 21''

106° 05' 33''

20° 54' 58''

106° 06' 44''

F-48-81-A-a

sông Cầu Lường

TV

P. Bạch Sam

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 45' 58''

106° 06' 44''

20° 53' 55''

106° 07' 28''

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phố Bần

DC

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 22''

106° 02' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phố Nối

DC

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 06''

106° 03' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Cộng Hòa

DC

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 38''

106° 02' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phú Đa

DC

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 48''

106° 02' 48''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Văn Nhuế

DC

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 22''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

chùa Bình Tân

KX

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 21''

106° 02' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đình Bần

KX

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 27''

106° 02' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 380

KX

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

 

 

21° 00' 07''

106° 03' 58''

20° 53' 30''

106° 02' 40''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 5

KX

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 29''

106° 09' 10''

F-48-81-A-a

Trường Cao đẳng Bách Khoa Hưng Yên

KX

P. Bần Yên Nhân

TX. Mỹ Hào

20° 56' 10''

106° 02' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Bưởi

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 16''

106° 05' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Nhân Vinh

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 50''

106° 05' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phan Bôi

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 45''

106° 04' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Rừng

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 31''

106° 04' 58''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Sài

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 24''

106° 05' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Tháp

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 28''

106° 05' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Thợ

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 27''

106° 04' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Trại

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 38''

106° 05' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Trên

DC

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 34''

106° 04' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Chùa Thứa

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 31''

106° 05' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Công ty May Hưng Long

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

20° 55' 46''

106° 04' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

Phố Thứa

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 37''

106° 04' 59''

20° 55' 25''

106° 05' 25''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 5

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 29''

106° 09' 10''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 39

KX

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-a

kênh Trần Thành Ngọ

TV

P. Dị Sử

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 46''

106° 03' 48''

20° 54' 54''

106° 05' 51''

F-48-81-A-a

tổ dân phố Dương Hòa

DC

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 08''

106° 08' 34''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

tổ dân phố Phong Cốc

DC

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 19''

106° 08' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

tổ dân phố Sài Phi

DC

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 23''

106° 07' 39''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

tổ dân phố Thịnh Vạn

DC

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 17''

106° 08' 49''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

tổ dân phố Vân An

DC

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 37''

106° 07' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

cầu vượt Quán Gỏi

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 27''

106° 09' 02''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

cầu vượt Số 5

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 14''

106° 08' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Cầu Sặt

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 54' 58''

106° 08' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Công ty Kerry

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 08''

106° 07' 53''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Công ty May Phú Dụ

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 02''

106° 07' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Phong Cốc

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

20° 55' 24''

106° 08' 13''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Quốc lộ 5

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 29''

106° 09' 10''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-b

Quốc lộ 38

KX

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-b

sông Tây Kẻ Sặt

TV

P. Minh Đức

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-b

tổ dân phố An Tháp

DC

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 53''

106° 04' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Lỗ Xá

DC

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 29''

106° 04' 43''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Nguyễn Xá

DC

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 34''

106° 04' 15''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Yên Tập

DC

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 57' 01''

106° 03' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

cầu Nhân Hòa

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 32''

106° 03' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

chùa Nguyễn Xá

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 40''

106° 04' 04''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Lỗ Xá

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 27''

106° 04' 39''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Nguyễn Xá

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 33''

106° 04' 13''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 380

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

 

 

21° 00' 07''

106° 03' 58''

20° 53' 30''

106° 02' 40''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 5

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 29''

106° 09' 10''

F-48-81-A-a

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (Cơ sở 2)

KX

P. Nhân Hòa

TX. Mỹ Hào

20° 56' 18''

106° 03' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Hoàng Lê

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 57' 24''

106° 04' 29''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Kim Huy

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 57' 50''

106° 04' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Nghĩa Trang

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 58' 22''

106° 04' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Ngọc Trì

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 58' 11''

106° 05' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Phúc Xá

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 57' 32''

106° 03' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Quan Cù

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 57' 12''

106° 04' 15''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Yên Xá

DC

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

20° 57' 40''

106° 04' 55''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 380

KX

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

 

 

21° 00' 07''

106° 03' 58''

20° 53' 30''

106° 02' 40''

F-48-81-A-a

sông Bần Vũ Xá

TV

P. Phan Đình Phùng

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 57' 59''

106° 04' 27''

20° 57' 28''

106° 09' 05''

F-48-81-A-a

tổ dân phố Đào Du

DC

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 13''

106° 05' 27''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Long Đằng

DC

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 37''

106° 05' 43''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Nghĩa Lộ

DC

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 27''

106° 05' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Ngọc Lập

DC

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 23''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

tổ dân phố Tứ Mỹ

DC

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 11''

106° 05' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Công ty cổ phần Sản xuất và Thương mại An Phát

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 05''

106° 05' 57''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Công ty Giống Lợn Miền Bắc

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 54' 42''

106° 05' 47''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đài VN3 - Đài tiếng nói Việt Nam

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

20° 55' 07''

106° 05' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

Quốc lộ 5

KX

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 59' 50''

105° 58' 12''

20° 55' 29''

106° 09' 10''

F-48-81-A-a

kênh Trần Thành Ngọ

TV

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 46''

106° 03' 48''

20° 54' 54''

106° 05' 51''

F-48-81-A-a

sông Cầu Dậu

TV

P. Phùng Chí Kiên

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 21''

106° 05' 33''

20° 54' 58''

106° 06' 44''

F-48-81-A-a

thôn Cẩm Quan

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 57' 01''

106° 04' 59''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Cẩm Sơn

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 56' 49''

106° 05' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Thôn Bùi

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 56' 06''

106° 05' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Thôn Dâu

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 56' 02''

106° 05' 27''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Nhuận Trạch

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 57' 28''

106° 06' 11''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Tiên Xá 1

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 57' 09''

106° 05' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Tiên Xá 2

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 57' 02''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Tiên Xá 3

DC

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 56' 56''

106° 05' 33''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Cẩm Quan

KX

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

20° 56' 55''

106° 04' 59''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

sông Bần Vũ Xá

TV

xã Cẩm Xá

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 57' 59''

106° 04' 27''

20° 57' 28''

106° 09' 05''

F-48-81-A-a

thôn Bùi Bồng

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 12''

106° 07' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Dương Xá

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 16''

106° 06' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Hiển Dương

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 33''

106° 06' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Lê Xá

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 57' 22''

106° 07' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Mão Chinh

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 15''

106° 07' 40''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phú Hữu

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 09''

106° 06' 40''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Vinh Xá

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 57' 12''

106° 06' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Vũ Xá

DC

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 59''

106° 07' 13''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Bùi Bồng

KX

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

20° 56' 09''

106° 07' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

sông Bần Vũ Xá

TV

xã Dương Quang

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 57' 59''

106° 04' 27''

20° 57' 28''

106° 09' 05''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-b

thôn Hòa Đam

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 57' 16''

106° 08' 29''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Hòa Lạc

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 57' 00''

106° 08' 35''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phúc Lai

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 56' 11''

106° 08' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phúc Miếu

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 56' 27''

106° 08' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phúc Thọ

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 55' 39''

106° 08' 41''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Thuần Mỹ

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 57' 03''

106° 08' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Vân Dương

DC

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

20° 56' 12''

106° 08' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

sông Bần Vũ Xá

TV

xã Hòa Phong

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 57' 59''

106° 04' 27''

20° 57' 28''

106° 09' 05''

F-48-81-A-b

thôn Đống Thanh

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 53' 43''

106° 05' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Lạc Dục

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 53' 39''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Phú Sơn

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 53' 43''

106° 05' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Tân Hưng

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 53' 09''

106° 05' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Thuần Xuyên

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 52' 51''

106° 05' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Vinh Quang

DC

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

20° 53' 18''

106° 06' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

sông Kim Sơn

TV

xã Hưng Long

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 24''

105° 54' 42''

20° 53' 42''

106° 08' 12''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-c

thôn Hoè Lâm

DC

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 54' 23''

106° 07' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Ngọc Lãng

DC

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 54' 49''

106° 07' 24''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Nho Lâm

DC

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 53' 46''

106° 08' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phúc Bố

DC

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 54' 35''

106° 08' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Vô Ngại

DC

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 54' 02''

106° 07' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

đình Nho Lâm

KX

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

20° 53' 50''

106° 08' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

sông Cầu Lường

TV

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 45' 58''

106° 06' 44''

20° 53' 55''

106° 07' 28''

F-48-81-A-a

sông Kim Sơn

TV

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 24''

105° 54' 42''

20° 53' 42''

106° 08' 12''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-b

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Ngọc Lâm

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-b

thôn Xuân Bản

DC

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

20° 54' 17''

106° 06' 41''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Xuân Đào

DC

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

20° 54' 38''

106° 06' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Xuân Nhân

DC

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

20° 54' 23''

106° 06' 28''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

chùa Xuân Nhân (chùa Sùng Bảo)

KX

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

20° 54' 25''

106° 06' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

Đường tỉnh 387

KX

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a

Khu lưu niệm Tướng quân Nguyễn Thiện Thuật

KX

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

20° 54' 25''

106° 06' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

sông Cầu Lường

TV

xã Xuân Dục

TX. Mỹ Hào

 

 

20° 45' 58''

106° 06' 44''

20° 53' 55''

106° 07' 28''

F-48-81-A-a

khu phố Bùi Thị Cúc

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 49' 11''

106° 05' 11''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

khu phố Hoàng Văn Thụ

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 47''

106° 05' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

khu phố Nguyễn Trung Ngạn

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 57''

106° 05' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

khu phố Phạm Huy Thông

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 22''

106° 04' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

khu phố Phạm Ngũ Lão

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 49' 12''

106° 05' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Bình Trì

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 38''

106° 05' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Hoàng Cả

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 40''

106° 05' 01''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mai Xuyên

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 01''

106° 05' 49''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phú Thôn

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 45''

106° 05' 38''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Quanh Thôn

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 49' 02''

106° 05' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trung Thôn

DC

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 49' 08''

106° 05' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Bình Trì

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 48' 42''

106° 05' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Cầu Ngói

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

20° 49' 14''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 386

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

TT. Ân Thi

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

Ấp 12

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 52' 09''

106° 08' 01''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Ấp Đòng

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 10''

106° 07' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Bối Khê

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 42''

106° 07' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đào Quạt

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 52' 06''

106° 08' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Đỗ Mỹ

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 24''

106° 06' 55''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nhân Đòng

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 45''

106° 07' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Tiên Kiều

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 35''

106° 08' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Trại Giáo

DC

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 52' 00''

106° 07' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Đào Quạt

KX

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 52' 01''

106° 08' 24''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

đình Tiên Kiều

KX

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

20° 51' 33''

106° 08' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 09''

105° 57' 04''

20° 51' 10''

106° 08' 08''

F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

Đường tỉnh 387

KX

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

Quốc lộ 38

KX

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Bãi Sậy

H. Ân Thi

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-b, F-48-81-A-d

thôn An Đỗ

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 51' 35''

106° 06' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn An Khải

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 51' 49''

106° 06' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Bên Sông

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 52' 27''

106° 05' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cao Trai

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 52' 19''

106° 05' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Chu Xá

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 52' 56''

106° 06' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Phần Hà

DC

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

20° 52' 22''

106° 05' 22''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 382

KX

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 38''

106° 08' 12''

20° 53' 16''

105° 54' 47''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-c

Đường tỉnh 387

KX

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 00''

106° 07' 16''

20° 51' 29''

106° 08' 22''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-c

sông Kim Sơn

TV

xã Bắc Sơn

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 24''

105° 54' 42''

20° 53' 42''

106° 08' 12''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-c

thôn Bình Xá

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 02''

106° 05' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cẩm La

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 25''

106° 05' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đông Bạn

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 19''

106° 05' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn La Chàng

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 46' 58''

106° 05' 15''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Lã Xá

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 46' 34''

106° 05' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ninh Thôn

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 28''

106° 05' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Yên Xá

DC

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 46' 51''

106° 05' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Chùa Xá

KX

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 29''

106° 04' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đền Xá

KX

xã Cẩm Ninh

H. Ân Thi

20° 47' 27''

106° 04' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn An Dương

DC

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 52' 16''

106° 06' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đào Xá

DC

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 12''

106° 05' 22''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nhuệ Giang

DC

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 21''

106° 04' 58''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phần Dương

DC

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 45''

106° 04' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phần Lâm

DC

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 32''

106° 05' 33''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Cầu Vệ

KX

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 10''

106° 06' 00''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Đào Xá

KX

xã Đào Dương

H. Ân Thi

20° 51' 06''

106° 05' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

xã Đào Dương

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 09''

105° 57' 04''

20° 51' 10''

106° 08' 08''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 382

KX

xã Đào Dương

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 38''

106° 08' 12''

20° 53' 16''

105° 54' 47''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Đào Dương

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-81-A-c

sông Kim Sơn

TV

xã Đào Dương

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 24''

105° 54' 42''

20° 53' 42''

106° 08' 12''

F-48-81-A-c

thôn Bắc Cả

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 46' 37''

106° 07' 56''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Bình Nguyên

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 46' 31''

106° 08' 37''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Cựu Thị

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 47' 29''

106° 08' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Đa Lộc

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 47' 37''

106° 08' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Trạo Thôn

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 47' 07''

106° 07' 50''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Trắc Điền

DC

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 46' 47''

106° 08' 20''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

cầu Từ Ô

KX

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

20° 47' 56''

106° 08' 24''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường huyện 63

KX

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

 

 

20° 47' 38''

106° 08' 15''

20° 44' 59''

106° 06' 42''

F-48-81-A-d

Đường tỉnh 386

KX

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-d

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Đa Lộc

H. Ân Thi

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-d

Phố Đìa

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 47' 54''

106° 04' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn An Trạch

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 46' 49''

106° 04' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cổ Lễ

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 46' 51''

106° 04' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đặng Đinh

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 47' 48''

106° 04' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đặng Xuyên

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 47' 16''

106° 04' 20''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đới Khê

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 47' 10''

106° 04' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nam Trì

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 47' 45''

106° 04' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thọ Hội

DC

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

20° 46' 39''

106° 04' 37''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Đường huyện 60

KX

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 00''

106° 04' 15''

20° 44' 36''

106° 03' 30''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Đặng Lễ

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

Thôn 1

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 44' 24''

106° 06' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 2

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 44' 34''

106° 06' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn 3

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 44' 53''

106° 07' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Thôn 4

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 44' 56''

106° 07' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Thôn 5

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 45' 14''

106° 08' 01''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Thôn 6

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 45' 09''

106° 08' 27''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Thôn 7

DC

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

20° 45' 13''

106° 08' 38''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Hạ Lễ

H. Ân Thi

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-C-a, F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

thôn An Bá

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 36''

106° 06' 38''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn An Đạm

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 09''

106° 06' 02''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đanh Xá

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 31''

106° 07' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đỗ Xuyên

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 18''

106° 06' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Minh Lý

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 23''

106° 06' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tam Đô

DC

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 46''

106° 07' 07''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Đanh Xá

KX

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

20° 49' 32''

106° 07' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 386

KX

xã Hoàng Hoa Thám

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-c

thôn Ân Thi 1

DC

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 43''

106° 06' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Ân Thi 2

DC

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 42''

106° 06' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Ân Thi 3

DC

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 40''

106° 06' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Trai Thôn

DC

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 52''

106° 06' 41''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Vũ Dương

DC

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 41''

106° 06' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Cầu Thi

KX

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

20° 44' 51''

106° 06' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường huyện 63

KX

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

 

 

20° 47' 38''

106° 08' 15''

20° 44' 59''

106° 06' 42''

F-48-81-C-a, F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 377

KX

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Hồng Quang

H. Ân Thi

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-C-a

thôn Đan Tràng

DC

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

20° 45' 12''

106° 06' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tân Viên

DC

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

20° 45' 27''

106° 06' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trà Phương

DC

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

20° 45' 11''

106° 06' 34''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Trà Phương

KX

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

20° 44' 56''

106° 06' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đình Đanh

KX

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

20° 45' 09''

106° 06' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường huyện 63

KX

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

 

 

20° 47' 38''

106° 08' 15''

20° 44' 59''

106° 06' 42''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Hồng Vân

H. Ân Thi

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-C-a, F-48-81-A-d, F-48-81-A-c

thôn Gạo Bắc

DC

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 14''

106° 06' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Gạo Nam

DC

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 45' 55''

106° 06' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Lưu Xá

DC

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 45' 59''

106° 06' 28''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mão Cầu

DC

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 10''

106° 05' 59''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mão Đông

DC

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 32''

106° 06' 34''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Gạo Bắc

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 23''

106° 06' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Gạo Bắc

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 20''

106° 06' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Mão Cầu

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 07''

106° 05' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Mão Đông

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 35''

106° 06' 33''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Mão Cầu

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

20° 46' 09''

106° 05' 50''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Hồ Tùng Mậu

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c

ấp Mễ Xá

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 47' 01''

106° 07' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

ấp Nhân Lý

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 47' 56''

106° 06' 56''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mão Xuyên

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 46' 55''

106° 06' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mễ Xá

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 46' 57''

106° 06' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nhân Lý

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 47' 23''

106° 06' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nhân Vũ

DC

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 47' 36''

106° 06' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Nhân Vũ

KX

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

20° 47' 45''

106° 05' 50''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 386

KX

xã Nguyễn Trãi

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-c

thôn Đồng Mái

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 52' 22''

106° 06' 47''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Hồng Lương

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 52' 55''

106° 06' 48''

 

 

 

 

F-48-81-A-a

thôn Huệ Lai

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 47''

106° 07' 33''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Kim Lũ

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 19''

106° 07' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn La Mát

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 52' 34''

106° 07' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Phù Ủng

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 06''

106° 08' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

thôn Sa Lung

DC

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 35''

106° 08' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

cầu Cống Tranh 1

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 40''

106° 08' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

cầu Cống Tranh 2

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 31''

106° 08' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Công ty Yên Hưng

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 19''

106° 08' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

đền Phù Ủng

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

20° 53' 08''

106° 08' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-b

Đường tỉnh 382

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 38''

106° 08' 12''

20° 53' 16''

105° 54' 47''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-b

Quốc lộ 38

KX

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-b, F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

sông Kim Sơn

TV

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 24''

105° 54' 42''

20° 53' 42''

106° 08' 12''

F-48-81-A-a, F-48-81-A-b

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Phù Ủng

H. Ân Thi

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-b

thôn Bảo Tàng

DC

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

20° 48' 05''

106° 04' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Bình Cầu

DC

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

20° 49' 01''

106° 03' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Bình Hồ

DC

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

20° 48' 25''

106° 03' 54''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Lưu Xá

DC

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

20° 48' 31''

106° 04' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ngô Xá

DC

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

20° 48' 58''

106° 03' 28''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Quảng Lãng

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

Ấp Phú

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 49' 49''

106° 04' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đỗ Hạ

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 49' 51''

106° 05' 40''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đỗ Thượng

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 50' 08''

106° 05' 50''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Gia Cốc

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 50' 19''

106° 05' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ngọc Châu

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 50' 21''

106° 05' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phú Cốc

DC

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 49' 42''

106° 05' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376 (mới)

KX

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

 

 

20° 49' 24''

106° 05' 35''

20° 44' 01''

106° 06' 36''

F-48-81-A-c

nhà thờ họ Đỗ

KX

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

20° 50' 02''

106° 05' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Quang Vinh

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

thôn Đồng Mối

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 50' 33''

106° 06' 57''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ngọc Nhuế

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 50' 54''

106° 06' 29''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ninh Đạo

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 50' 52''

106° 06' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phúc Tá

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 50' 44''

106° 06' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thị Tân

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 51' 06''

106° 06' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vệ Dương

DC

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 50' 27''

106° 07' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Cầu Vệ

KX

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

20° 51' 10''

106° 06' 00''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 09''

105° 57' 04''

20° 51' 10''

106° 08' 08''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Tân Phúc

H. Ân Thi

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

thôn Bích Tràng

DC

xã Tiền Phong

H. Ân Thi

20° 45' 30''

106° 08' 11''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Bình Lăng

DC

xã Tiền Phong

H. Ân Thi

20° 46' 04''

106° 08' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Bình Xá

DC

xã Tiền Phong

H. Ân Thi

20° 46' 23''

106° 08' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường huyện 63

KX

xã Tiền Phong

H. Ân Thi

 

 

20° 47' 38''

106° 08' 15''

20° 44' 59''

106° 06' 42''

F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

sông Cửu An

TV

xã Tiền Phong

H. Ân Thi

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-d

ấp Tân Dân

DC

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

20° 48' 23''

106° 06' 57''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Anh Nhuệ

DC

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

20° 49' 30''

106° 07' 48''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Hoàng Xuyên

DC

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

20° 48' 11''

106° 07' 57''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Văn Nhuệ

DC

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

20° 48' 42''

106° 07' 48''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Văn Trạch

DC

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

20° 49' 19''

106° 08' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường huyện 63

KX

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

 

 

20° 47' 38''

106° 08' 15''

20° 44' 59''

106° 06' 42''

F-48-81-A-d

Đường tỉnh 386

KX

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-c, F-48-81-A-d

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Văn Nhuệ

H. Ân Thi

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-d

thôn Cao Trai

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 51' 02''

106° 04' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cao Vân

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 46''

106° 03' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Du Mỹ

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 48''

106° 04' 20''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đặng Xá

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 10''

106° 04' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đường Thôn

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 25''

106° 04' 28''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Kênh Bối

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 39''

106° 04' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tòng Củ

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 51' 15''

106° 04' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trâm Nhị

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 50' 21''

106° 04' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Mạc

DC

xã Vân Du

H. Ân Thi

20° 51' 09''

106° 04' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

xã Vân Du

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 09''

105° 57' 04''

20° 51' 10''

106° 08' 08''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 376

KX

xã Vân Du

H. Ân Thi

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Vân Du

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-81-A-c

thôn Cù Tu

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 50' 20''

106° 03' 28''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trúc Đình

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 50' 13''

106° 03' 30''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trúc Lẻ

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 49''

106° 03' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trúc Nội

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 53''

106° 03' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tượng Cước

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 07''

106° 02' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Xuân Nguyên

DC

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 47''

106° 03' 31''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Cù Tu

KX

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 50' 24''

106° 03' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Tượng Cước

KX

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 07''

106° 02' 39''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng

KX

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

 

 

20° 58' 09''

105° 57' 04''

20° 51' 10''

106° 08' 08''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-81-A-c

Trung tâm Giáo dục Chữa bệnh xã hội tỉnh Hưng Yên

KX

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

20° 49' 25''

106° 02' 04''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Xuân Trúc

H. Ân Thi

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

khu phố Thông Quan Hạ

DC

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

20° 49' 40''

105° 58' 53''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

khu phố Thông Quan Thượng

DC

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

20° 50' 10''

105° 58' 46''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

khu phố Vinh Quang

DC

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

20° 50' 13''

105° 58' 12''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

khu phố Phủ

DC

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

20° 50' 22''

105° 58' 28''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Thông Quan Hạ

KX

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

20° 49' 45''

105° 58' 52''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đường Nguyễn Khoái

KX

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

 

 

20° 50' 32''

105° 58' 41''

20° 50' 00''

105° 57' 52''

F-48-80-B-d

đường Sài Thị

KX

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

 

 

20° 50' 30''

105° 58' 24''

20° 49' 26''

105° 58' 54''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 383

KX

TT. Khoái Châu

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d

thôn An Thái

DC

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 53''

105° 58' 46''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn Hạ

DC

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 35''

105° 58' 17''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn Thượng

DC

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 50''

105° 58' 01''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn Trung

DC

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 38''

105° 58' 03''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đình Trung

KX

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 36''

105° 58' 04''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 383

KX

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d

lăng Nguyễn Bá Khanh

KX

xã An Vĩ

H. Khoái Châu

20° 50' 39''

105° 58' 24''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn An Cảnh

DC

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

20° 49' 17''

105° 57' 56''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Bình Kiều

DC

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

20° 49' 14''

105° 58' 12''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Ninh Vũ

DC

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

20° 48' 42''

105° 58' 10''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phú Hòa

DC

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

20° 49' 55''

105° 57' 28''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 383

KX

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 384

KX

xã Bình Kiều

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-80-B-d

thôn Bằng Nha

DC

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 53' 05''

105° 56' 00''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Đa Hòa

DC

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 52' 41''

105° 56' 14''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Thiết Trụ

DC

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 53' 25''

105° 55' 38''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

bến khách ngang sông Bình Minh

KX

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 53' 02''

105° 55' 18''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

đền Đa Hòa

KX

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 52' 53''

105° 55' 35''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

đền Thiết Trụ

KX

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

20° 53' 18''

105° 55' 48''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-b, F-48-80-B-d

Đường tỉnh 382

KX

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

 

 

20° 53' 38''

106° 08' 12''

20° 53' 16''

105° 54' 47''

F-48-80-B-b

Sông Hồng

TV

xã Bình Minh

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-b, F-48-80-B-d

thôn Cốc Phong

DC

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

20° 47' 09''

105° 58' 00''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Nghi Xuyên

DC

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

20° 46' 59''

105° 58' 08''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tân Hưng

DC

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

20° 47' 09''

105° 58' 33''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Chùa Cót

KX

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

20° 47' 10''

105° 57' 37''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đền Cót

KX

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

20° 47' 06''

105° 57' 36''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Đào

TV

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 46' 38''

105° 59' 45''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Chí Tân

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

Ấp Vĩnh

DC

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

20° 52' 25''

105° 57' 10''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Đức Nhuận

DC

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

20° 52' 42''

105° 57' 25''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Yên Vĩnh

DC

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

20° 51' 49''

105° 56' 39''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Dạ Trạch

KX

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

20° 51' 57''

105° 56' 46''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-b, F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Dạ Trạch

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn An Bình

DC

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 32''

106° 00' 02''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đào Viên

DC

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 07''

106° 00' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Mậu Lâm

DC

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 56''

106° 00' 10''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Trì

DC

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 30''

106° 00' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Yên Lịch

DC

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 42''

106° 00' 35''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Đào Viên

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 11''

106° 00' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 379

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 25''

105° 55' 41''

20° 50' 33''

106° 00' 24''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-80-B-d, F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Tô Hiệu Hưng Yên

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 38''

106° 00' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Trường Cao đẳng nghề Cơ điện và Thủy lợi

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 15''

106° 00' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

KX

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 51''

106° 00' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Dân Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

Thôn 1

DC

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 29''

105° 59' 05''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 2

DC

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 21''

105° 59' 08''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 3

DC

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 27''

105° 59' 22''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 4

DC

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 13''

105° 59' 16''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Đại Quan

KX

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 31''

105° 59' 02''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Đại Hưng

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

thôn Chi Lăng

DC

xã Đại Tập

H. Khoái Châu

20° 47' 27''

105° 56' 46''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Lãnh Điển

DC

xã Đại Tập

H. Khoái Châu

20° 47' 58''

105° 57' 07''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Minh Khai

DC

xã Đại Tập

H. Khoái Châu

20° 47' 22''

105° 57' 18''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Ninh Tập

DC

xã Đại Tập

H. Khoái Châu

20° 47' 22''

105° 56' 08''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Đại Tập

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn Đông Kết

DC

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 11''

105° 56' 34''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Hồng Thái

DC

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 44''

105° 57' 02''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Lạc Thủy

DC

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 28''

105° 57' 15''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Trung Châu

DC

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 17''

105° 56' 19''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

chùa Lạc Thủy

KX

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 04''

105° 56' 36''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đền Hậu

KX

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

20° 49' 29''

105° 56' 28''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 383

KX

xã Đông Kết

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d

thôn Duyên Linh

DC

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

20° 47' 45''

105° 55' 47''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Nhân Lý

DC

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

20° 48' 17''

105° 55' 52''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Nội Doanh

DC

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

20° 48' 08''

105° 55' 19''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phú Mỹ

DC

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

20° 48' 32''

105° 56' 10''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tử Lý

DC

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

20° 48' 01''

105° 55' 51''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Đông Ninh

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn Dũng Tiến

DC

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

20° 54' 03''

105° 56' 53''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Đông Kim

DC

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

20° 53' 41''

105° 57' 16''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Đông Tảo Đông

DC

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

20° 53' 29''

105° 57' 31''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

thôn Đông Tảo Nam

DC

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

20° 53' 20''

105° 57' 04''

 

 

 

 

F-48-80-B-b

Đường tỉnh 377

KX

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-b

Đường tỉnh 379

KX

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 25''

105° 55' 41''

20° 50' 33''

106° 00' 24''

F-48-80-B-b

Đường tỉnh 382

KX

xã Đông Tảo

H. Khoái Châu

 

 

20° 53' 38''

106° 08' 12''

20° 53' 16''

105° 54' 47''

F-48-80-B-b

thôn An Lạc

DC

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 03''

106° 00' 55''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Kim Tháp

DC

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 15''

106° 00' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thổ Khối

DC

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 05''

106° 00' 35''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Đào Viên

KX

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 50' 11''

106° 00' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền An Lạc

KX

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 55''

106° 00' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Đồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn An Cảnh

DC

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

20° 50' 45''

105° 56' 58''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Đức Nhuận

DC

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

20° 50' 55''

105° 57' 15''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Hàm Tử

DC

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

20° 51' 08''

105° 56' 25''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Xuân Đình

DC

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

20° 51' 24''

105° 56' 27''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Hàm Tử

KX

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

20° 51' 11''

105° 56' 19''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Hàm Tử

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thị tứ Bô Thời

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 28''

106° 00' 45''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cao Quán

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 39''

106° 01' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đỗ Xá

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 04''

106° 01' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Cầu

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 15''

106° 00' 43''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Ngoại

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 16''

106° 01' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Nội

DC

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 12''

106° 01' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Vân Ngoại

KX

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 17''

106° 01' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 384

KX

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-81-A-c

nhà thờ Bà Hoàng Thị Loan

KX

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

20° 49' 15''

106° 00' 55''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Hồng Tiến

H. Khoái Châu

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn Bối Khê

DC

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 58''

105° 56' 47''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Cẩm Bối

DC

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 45''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Cẩm Khê

DC

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 46''

105° 56' 57''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Kênh Hạ

DC

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 04''

105° 57' 55''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Kênh Thượng

DC

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 16''

105° 57' 33''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

chùa Bối Khê

KX

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 58''

105° 56' 41''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Bối Khê

KX

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

20° 48' 58''

105° 56' 44''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 384

KX

xã Liên Khê

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-80-B-d

thôn Lan Đình

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 55''

105° 58' 27''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Lê Lợi

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 53''

105° 59' 12''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phú Cường

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 43''

105° 58' 43''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Quang Trung

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 44''

105° 59' 29''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Thành Công

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 57''

105° 59' 01''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tiền Phong

DC

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 39''

105° 59' 49''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Nhuế Dương

KX

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 51''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Nhuế Dương

KX

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

20° 45' 48''

105° 59' 12''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Nhuế Dương

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

Thôn 1

DC

xã Ông Đình

H. Khoái Châu

20° 51' 15''

105° 58' 29''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 2

DC

xã Ông Đình

H. Khoái Châu

20° 51' 26''

105° 57' 54''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 3

DC

xã Ông Đình

H. Khoái Châu

20° 51' 11''

105° 57' 31''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Ông Đình

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 383

KX

xã Ông Đình

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d

thị tứ Phùng Hưng

DC

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 49' 26''

105° 59' 15''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Kim Quan

DC

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 48' 33''

105° 59' 12''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Ngọc Nha Hạ

DC

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 57''

105° 59' 04''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Ngọc Nha Thượng

DC

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 48' 13''

105° 59' 09''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tiểu Quan

DC

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 49' 17''

105° 59' 24''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Ngọc Nha Thượng

KX

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

20° 48' 22''

105° 59' 20''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 384

KX

xã Phùng Hưng

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 03''

106° 06' 31''

20° 48' 03''

105° 57' 35''

F-48-80-B-d

thôn Hồng Châu

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 48' 54''

105° 55' 02''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Hồng Quang

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 48' 40''

105° 55' 33''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Kiến Châu

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 49' 26''

105° 54' 55''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Mãn Hòa

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 49' 27''

105° 55' 16''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Toàn Thắng

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 49' 17''

105° 55' 49''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Trưng Vương

DC

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

20° 48' 24''

105° 55' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Tân Châu

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn An Dân

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 57''

105° 59' 13''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Bãi Sậy 1

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 53''

105° 57' 56''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Bãi Sậy 2

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 52' 01''

105° 58' 05''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Bãi Sậy 3

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 52' 26''

105° 57' 59''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Bình Dân

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 49''

105° 59' 33''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Dương Trạch

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 41''

105° 58' 30''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Thọ Bình

DC

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 28''

105° 59' 34''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Di tích lịch sử Văn Chỉ Bình Dân

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 51' 42''

105° 59' 36''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 379

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 25''

105° 55' 41''

20° 50' 33''

106° 00' 24''

F-48-80-B-d, F-48-81-A-c

Đường tỉnh 383

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 51' 25''

106° 00' 55''

20° 49' 10''

105° 56' 23''

F-48-80-B-d, F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên

KX

xã Tân Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 51''

106° 00' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Hương Quất 1

DC

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 20''

105° 59' 32''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Hương Quất 2

DC

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 17''

105° 59' 47''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Quan Xuyên

DC

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 16''

105° 58' 44''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Sài Quất

DC

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 18''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Hương Quất

KX

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 18''

105° 59' 37''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Quan Xuyên

KX

xã Thành Công

H. Khoái Châu

20° 46' 26''

105° 58' 38''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Thành Công

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 378

KX

xã Thành Công

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

sông Cửu An

TV

xã Thành Công

H. Khoái Châu

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c

Sông Hồng

TV

xã Thành Công

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

Thôn 1

DC

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 47' 03''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 2

DC

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 52''

105° 59' 16''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 3

DC

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 41''

105° 59' 23''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 4

DC

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 27''

105° 59' 33''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Thôn 5

DC

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 46''

105° 58' 37''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

chùa Thuần Lễ

KX

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 57''

105° 59' 13''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đền Sài Thị

KX

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

20° 46' 35''

105° 59' 26''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 377

KX

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-80-B-d, F-48-81-A-c

sông Cửu An

TV

xã Thuần Hưng

H. Khoái Châu

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-80-B-d, F-48-81-A-c

thôn Mạn Đường

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 44''

105° 56' 03''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Mạn Xuyên

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 49' 59''

105° 55' 57''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Năm Mẫu

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 49' 50''

105° 54' 51''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phương Đường

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 49''

105° 55' 59''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phương Trù

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 30''

105° 55' 34''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Toàn Thắng

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 09''

105° 55' 47''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Trần Phú

DC

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 49' 47''

105° 55' 49''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

bến khách ngang sông Phương Trù

KX

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

20° 50' 42''

105° 55' 18''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Tứ Dân

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn Lôi Cầu

DC

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

20° 48' 33''

106° 01' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vân Trì

DC

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

20° 49' 10''

106° 00' 29''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Yên Khê

DC

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

20° 48' 33''

106° 01' 03''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Yên Trung

DC

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

20° 48' 51''

106° 00' 47''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Yên Khê

KX

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

20° 48' 36''

106° 01' 02''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Việt Hòa

H. Khoái Châu

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn Bằng Ngang

DC

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 15''

106° 03' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đồng Lý

DC

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 27''

106° 03' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Động Xá

DC

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 26''

106° 04' 24''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Lương Hội

DC

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 33''

106° 03' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Mai Viên

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 46''

106° 03' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Mai Xá

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 02''

106° 03' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Đồng Lý

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

20° 44' 33''

106° 04' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường huyện 60

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 48' 00''

106° 04' 15''

20° 44' 36''

106° 03' 30''

F-48-81-C-a

Đường huyện 71

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 44' 01''

106° 03' 17''

20° 44' 42''

105° 58' 32''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 377

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

TT. Lương Bằng

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-C-a

thôn Dưỡng Phú

DC

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 23''

106° 04' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tạ Hạ

DC

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 06''

106° 04' 23''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tạ Thượng

DC

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 32''

106° 03' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tạ Trung

DC

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 00''

106° 03' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

chùa Dưỡng Phú

KX

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 33''

106° 04' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Đường huyện 60

KX

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

 

 

20° 48' 00''

106° 04' 15''

20° 44' 36''

106° 03' 30''

F-48-81-A-c

Miếu Mái

KX

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

20° 45' 21''

106° 04' 25''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

xã Chính Nghĩa

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

thôn Bùi Xá

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 45' 29''

106° 00' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Công Luận

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 44' 38''

106° 00' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Thái Hòa

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 45' 09''

106° 00' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thanh Sầm

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 44' 58''

106° 00' 32''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Vĩnh Đồng

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 45' 42''

106° 01' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vĩnh Tiền

DC

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

20° 45' 12''

106° 01' 16''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 377

KX

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-A-c

sông Cửu An

TV

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Đồng Thanh

H. Kim Động

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

thôn An Lạc

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 49''

105° 59' 28''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Bông Hạ

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 36''

105° 59' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Bông Ngoại

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 22''

105° 59' 17''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Bông Thượng

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 44''

105° 59' 17''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Đông Khu

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 02''

105° 59' 54''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Đồng Thượng

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 44' 07''

105° 59' 40''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Đồng Thượng Hạ

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 44' 03''

105° 59' 40''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Phú Mỹ

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 42' 37''

105° 59' 18''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

Thôn Sòi

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 13''

105° 59' 07''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Tam Đa

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 11''

105° 59' 30''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Thái Hòa

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 42' 46''

105° 59' 41''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Trung Khu

DC

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 43' 15''

105° 59' 19''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

bến khách ngang sông Giáng

KX

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 42' 37''

105° 59' 01''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

đình Đồng Hạ

KX

xã Đức Hợp

H. Kim Động

20° 44' 00''

105° 59' 42''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

Đường huyện 71

KX

xã Đức Hợp

H. Kim Động

 

 

20° 44' 01''

106° 03' 17''

20° 44' 42''

105° 58' 32''

F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Đức Hợp

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-D-b

Sông Hồng

TV

xã Đức Hợp

H. Kim Động

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-D-b

thôn Đống Lương

DC

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 42' 47''

106° 04' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Lương Xá

DC

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 42' 07''

106° 04' 16''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tiên Cầu

DC

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 43' 17''

106° 03' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Trà Lâm

DC

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 42' 57''

106° 03' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

xóm Trại Năm

DC

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 41' 52''

106° 03' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Trà Lâm

KX

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 43' 04''

106° 03' 21''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Vũ Tiên Công

KX

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 43' 18''

106° 03' 11''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

lăng Vũ Tiên Công

KX

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

20° 43' 18''

106° 03' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Quốc lộ 39

KX

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-C-a

sông Điện Biên

TV

xã Hiệp Cường

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-C-a

thôn Đống Long

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 47''

106° 00' 27''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Lai Hạ

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 22''

106° 00' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Ninh Phúc

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 56''

106° 00' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phục Lễ

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 33''

105° 59' 59''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Phương Tòng

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 13''

106° 00' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Tả Hà

DC

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 08''

106° 00' 21''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Đống Long

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 43''

106° 00' 25''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

chùa Phương Tòng

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 14''

106° 00' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Cầu Luận

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 44' 24''

106° 00' 52''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Đống Long

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 44''

106° 00' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Ninh Phúc

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 49''

106° 00' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Phục Lễ

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

20° 43' 31''

106° 00' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường huyện 71

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

 

 

20° 44' 01''

106° 03' 17''

20° 44' 42''

105° 58' 32''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Hùng An

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

Sông Hồng

TV

xã Hùng An

H. Kim Động

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-D-b, F-48-81-C-a

sông Kim Ngưu

TV

xã Hùng An

H. Kim Động

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-C-a

thôn Hạnh Lâm

DC

xã Mai Động

H. Kim Động

20° 43' 55''

105° 58' 36''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Nho Lâm

DC

xã Mai Động

H. Kim Động

20° 43' 57''

105° 59' 03''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Vân Nghệ

DC

xã Mai Động

H. Kim Động

20° 42' 43''

105° 58' 07''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Mai Động

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-D-b

Sông Hồng

TV

xã Mai Động

H. Kim Động

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-D-b

thôn Đào Lâm

DC

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 48' 45''

106° 02' 41''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đào Xá

DC

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 48' 09''

106° 03' 05''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thổ Cầu

DC

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 47' 30''

106° 03' 06''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trúc Cầu

DC

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 47' 37''

106° 03' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Trương Xá

KX

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 47' 32''

106° 02' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Thổ Cầu

KX

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

20° 47' 24''

106° 03' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Nghĩa Dân

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

thôn Duyên Yên

DC

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 11''

106° 01' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Ngọc Đồng

DC

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 17''

106° 01' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phượng Lâu

DC

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 42' 47''

106° 02' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Thanh Cù

DC

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 20''

106° 02' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Duyên Yên

KX

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 07''

106° 02' 04''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Thanh Cù

KX

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 24''

106° 02' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 378

KX

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-a

Trung tâm Điều dưỡng Tâm thần kinh tỉnh Hưng Yên

KX

xã Ngọc Thanh

H. Kim Động

20° 43' 14''

106° 01' 34''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Thôn Giang

DC

xã Nhân La

H. Kim Động

20° 45' 58''

106° 04' 36''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Thôn Mát

DC

xã Nhân La

H. Kim Động

20° 45' 12''

106° 04' 59''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Nhân La

H. Kim Động

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-A-c

Đường huyện 60

KX

xã Nhân La

H. Kim Động

 

 

20° 48' 00''

106° 04' 15''

20° 44' 36''

106° 03' 30''

F-48-81-A-c

thôn Cốc Khê

DC

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

20° 46' 22''

106° 03' 27''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Cốc Ngang

DC

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

20° 46' 18''

106° 02' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Phú Cốc

DC

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

20° 46' 54''

106° 03' 26''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Tiên Quán

DC

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

20° 45' 34''

106° 02' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Cửu An

TV

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Phạm Ngũ Lão

H. Kim Động

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn Phú Cường

DC

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

20° 44' 38''

105° 58' 19''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Quảng Lạc

DC

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

20° 44' 53''

105° 58' 33''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

thôn Trung Hòa

DC

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

20° 44' 55''

105° 59' 09''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

đền Đức Thánh Cả

KX

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

20° 44' 43''

105° 58' 35''

 

 

 

 

F-48-80-D-b

Đường huyện 71

KX

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

 

 

20° 44' 01''

106° 03' 17''

20° 44' 42''

105° 58' 32''

F-48-80-D-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d, F-48-80-D-b

Sông Hồng

TV

xã Phú Thịnh

H. Kim Động

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d, F-48-80-D-b

thôn Hoàng Độc

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 26''

106° 01' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Mai Viên

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 43''

106° 02' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Mai Xá

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 13''

106° 02' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Miêu Nha

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 41''

106° 02' 02''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Phán Thủy

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 45' 03''

106° 01' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Thanh Xuân

DC

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 00''

106° 02' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Bệnh viện Tâm Thần Kinh

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 19''

106° 01' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Mai Viên

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 46''

106° 03' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Mai Xá

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 02''

106° 03' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Mai Viên

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 44''

106° 02' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Mai Xá

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 13''

106° 02' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Phán Thủy

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

20° 44' 58''

106° 01' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường huyện 71

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

 

 

20° 44' 01''

106° 03' 17''

20° 44' 42''

105° 58' 32''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 377

KX

xã Song Mai

H. Kim Động

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Song Mai

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c, F-48-81-C-a

thôn Bắc Phú

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 15''

105° 59' 15''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Đông Hưng

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 17''

105° 59' 43''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Nam Phú

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 06''

105° 59' 28''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Phú Khê

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 18''

105° 58' 18''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tây Thịnh 2

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 19''

105° 58' 47''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tây Thịnh 3

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 12''

105° 58' 54''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Tây Tiến

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 35''

105° 58' 53''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

thôn Thọ Quang

DC

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 24''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

bến khách ngang sông Thọ Vinh

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 35''

105° 58' 01''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

chùa Thọ Quang

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 23''

105° 59' 09''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Phú Khê

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 22''

105° 58' 15''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Thọ Nham Hạ

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 12''

105° 59' 10''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

đình Thọ Quang

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

20° 45' 20''

105° 59' 11''

 

 

 

 

F-48-80-B-d

Đường tỉnh 378

KX

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-80-B-d

Sông Hồng

TV

xã Thọ Vinh

H. Kim Động

 

 

20° 55' 39''

105° 54' 23''

20° 37' 44''

106° 07' 37''

F-48-80-B-d

thôn An Xá

DC

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 10''

106° 02' 14''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Đồng An

DC

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 38''

106° 02' 08''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Nghĩa Giang

DC

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 53''

106° 02' 17''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Trương Xá

DC

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 35''

106° 02' 20''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

cầu Trương Xá

KX

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 32''

106° 02' 42''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

chùa Phổ Chiếu

KX

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 16''

106° 02' 13''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình An Xá

KX

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

20° 47' 07''

106° 02' 12''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Quốc lộ 38

KX

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

 

 

20° 53' 40''

106° 08' 14''

20° 39' 33''

106° 02' 00''

F-48-81-A-c

Quốc lộ 39

KX

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

 

 

20° 55' 55''

106° 03' 49''

20° 39' 10''

106° 07' 41''

F-48-81-A-c

sông Điện Biên

TV

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

 

 

20° 39' 16''

106° 03' 44''

20° 51' 58''

106° 01' 36''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Toàn Thắng

H. Kim Động

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn Đào Xá

DC

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 47' 06''

106° 01' 21''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Ngô Xá

DC

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 47' 10''

106° 01' 09''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

thôn Vĩnh Hậu

DC

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 46' 13''

106° 01' 18''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

chùa Đào Xá

KX

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 47' 00''

106° 01' 32''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

chùa Ngô Xá

KX

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 46' 57''

106° 00' 55''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đền Đào Xá

KX

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 46' 59''

106° 01' 20''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

đình Ngô Xá

KX

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

20° 47' 06''

106° 01' 12''

 

 

 

 

F-48-81-A-c

Đường tỉnh 377

KX

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-A-c

sông Cửu An

TV

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-c

sông Kim Ngưu

TV

xã Vĩnh Xá

H. Kim Động

 

 

20° 43' 19''

106° 00' 50''

20° 50' 48''

106° 01' 14''

F-48-81-A-c

thôn Bàn Lễ

DC

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 33''

106° 05' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Bình Đôi

DC

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 44''

106° 05' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Cao Xá

DC

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 21''

106° 05' 28''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Cộng Vũ

DC

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 49''

106° 05' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Lê Xá

DC

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 24''

106° 05' 13''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

cầu Cao Xá

KX

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 26''

106° 05' 32''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Bà Chúa Mụa

KX

xã Vũ Xá

H. Kim Động

20° 44' 40''

106° 05' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường nối hai cao tốc Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ - Ninh Bình

KX

xã Vũ Xá

H. Kim Động

 

 

20° 51' 12''

106° 01' 50''

20° 36' 53''

106° 05' 30''

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 377

KX

xã Vũ Xá

H. Kim Động

 

 

20° 56' 50''

105° 55' 41''

20° 44' 48''

106° 06' 31''

F-48-81-C-a

sông Cửu An

TV

xã Vũ Xá

H. Kim Động

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-C-a

thôn Cao Xá

DC

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

20° 44' 22''

106° 10' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Trần Hạ

DC

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

20° 44' 35''

106° 10' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Trần Thượng

DC

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

20° 44' 44''

106° 10' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Công ty May 22

KX

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

20° 43' 58''

106° 10' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-d, F-48-81-C-b

Quốc lộ 38B

KX

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-b

sông Hòa Bình

TV

TT. Trần Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-b

thôn An Nhuế

DC

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

20° 41' 51''

106° 10' 51''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Duyên Linh

DC

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

20° 42' 01''

106° 10' 18''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đình Cao

DC

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

20° 42' 18''

106° 11' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hà Linh

DC

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

20° 42' 44''

106° 10' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Văn Xa

DC

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

20° 41' 26''

106° 11' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

Đường huyện 81

KX

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 43' 26''

106° 09' 50''

20° 42' 15''

106° 10' 45''

F-48-81-C-b

Đường huyện 83

KX

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 42' 55''

106° 11' 10''

20° 39' 34''

106° 08' 50''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

sông Tân An

TV

xã Đình Cao

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 41' 54''

106° 10' 16''

F-48-81-C-b

thôn Đại Duy

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 28''

106° 08' 42''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đoàn Đào

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 39''

106° 09' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đông Cáp

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 42' 51''

106° 09' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đồng Minh

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 44''

106° 09' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Khả Duy

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 06''

106° 09' 08''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Long Cầu

DC

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 44' 10''

106° 09' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

cầu Đoàn Đào

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 26''

106° 09' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

cầu Quán Đỏ

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 42' 35''

106° 08' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

cầu Cáp 1

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 01''

106° 09' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

cầu Cáp 2

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 43' 05''

106° 09' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền thờ Bùi Đăng Châu

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 44' 04''

106° 09' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đình Long Cầu

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 44' 14''

106° 09' 31''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 81

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

 

 

20° 43' 26''

106° 09' 50''

20° 42' 15''

106° 10' 45''

F-48-81-C-b

mộ Bùi Đăng Châu

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

20° 44' 05''

106° 09' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Quốc lộ 38B

KX

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-b

sông Hòa Bình

TV

xã Đoàn Đào

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-b

thôn Ải Quan

DC

xã Minh Hoàng

H. Phù Cừ

20° 44' 09''

106° 08' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hoàng Tranh

DC

xã Minh Hoàng

H. Phù Cừ

20° 43' 51''

106° 08' 24''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Ngọc Trúc

DC

xã Minh Hoàng

H. Phù Cừ

20° 43' 40''

106° 07' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Quế Lâm

DC

xã Minh Hoàng

H. Phù Cừ

20° 44' 00''

106° 07' 56''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Duyệt Lễ

DC

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

20° 45' 45''

106° 10' 01''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Duyệt Văn

DC

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

20° 46' 03''

106° 10' 11''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Nghĩa Vũ

DC

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

20° 46' 10''

106° 09' 52''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Tần Tiến

DC

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

20° 46' 48''

106° 09' 44''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

đình Nghĩa Vũ

KX

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

20° 46' 09''

106° 09' 50''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường tỉnh 386

KX

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-d

sông Cửu An

TV

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-d

sông Tây Kẻ Sặt

TV

xã Minh Tân

H. Phù Cừ

 

 

20° 55' 06''

106° 09' 13''

20° 45' 50''

106° 10' 48''

F-48-81-A-d

thôn Kim Phương

DC

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

20° 40' 31''

106° 12' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Phạm Xá

DC

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

20° 40' 57''

106° 11' 55''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Phù Oanh

DC

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

20° 40' 40''

106° 12' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Phượng Hoàng

KX

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

20° 40' 28''

106° 13' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

sông Đoàn Kết

TV

xã Minh Tiến

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 15''

106° 12' 40''

20° 41' 52''

106° 14' 26''

F-48-81-C-b

thôn Hạ Đồng

DC

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 41' 06''

106° 15' 26''

 

 

 

 

F-48-81-D-a

thôn La Tiến

DC

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 40' 22''

106° 14' 10''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Sỹ Quý

DC

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 40' 48''

106° 14' 51''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Thị Giang

DC

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 40' 55''

106° 14' 30''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

bến khách ngang sông La Tiến

KX

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 39' 59''

106° 14' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Di tích lịch sử Địa điểm Cây Đa

KX

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 40' 02''

106° 14' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền La Tiến

KX

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

20° 40' 00''

106° 14' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

sông Đoàn Kết

TV

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 15''

106° 12' 40''

20° 41' 52''

106° 14' 26''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Nguyên Hòa

H. Phù Cừ

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 41' 07''

106° 16' 03''

F-48-81-C-b, F-48-81-D-a

thôn Nhật Lệ

DC

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

20° 42' 42''

106° 13' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Quang Yên

DC

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

20° 42' 52''

106° 13' 01''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Tân An

DC

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

20° 43' 20''

106° 12' 50''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Cầu Dao

KX

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

20° 43' 27''

106° 13' 04''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Cảm Nhân Linh Từ

KX

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

20° 43' 23''

106° 12' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

sông Nam Kẻ Sặt

TV

xã Nhật Quang

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 50''

106° 10' 48''

20° 41' 53''

106° 14' 25''

F-48-81-C-b

thôn Ba Đông

DC

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

20° 45' 34''

106° 08' 51''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Phú Mãn

DC

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

20° 44' 39''

106° 09' 36''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Phương Bồ

DC

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

20° 45' 34''

106° 09' 39''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Trà Bồ

DC

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

20° 44' 55''

106° 09' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Di tích kiến trúc nghệ thuật Đậu Trà Bồ

KX

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

20° 44' 52''

106° 09' 47''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-A-d, F-48-81-C-b

sông Cửu An

TV

xã Phan Sào Nam

H. Phù Cừ

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-d

thôn Ngũ Lão

DC

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

20° 44' 25''

106° 12' 47''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Quang Xá

DC

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

20° 45' 13''

106° 11' 46''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Thọ Lão

DC

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

20° 45' 02''

106° 12' 19''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

thôn Viên Quang

DC

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

20° 45' 31''

106° 11' 34''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Cầu Tràng

KX

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

20° 45' 16''

106° 11' 59''

 

 

 

 

F-48-81-A-d

Đường huyện 80

KX

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-A-d, F-48-81-C-b

Quốc lộ 38B

KX

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-A-d, F-48-81-C-b

sông Cửu An

TV

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

 

 

20° 46' 39''

105° 58' 18''

20° 45' 50''

106° 10' 45''

F-48-81-A-d, F-48-81-C-b

sông Hòa Bình

TV

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-b

sông Nam Kẻ Sặt

TV

xã Quang Hưng

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 50''

106° 10' 48''

20° 41' 53''

106° 14' 25''

F-48-81-A-d

thôn Cự Phú

DC

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

20° 41' 35''

106° 14' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Ngũ Phúc

DC

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

20° 42' 09''

106° 13' 59''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Tam Đa

DC

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

20° 41' 22''

106° 13' 46''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

sông Đoàn Kết

TV

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

 

 

20° 40' 15''

106° 12' 40''

20° 41' 52''

106° 14' 26''

F-48-81-C-b

sông Nam Kẻ Sặt

TV

xã Tam Đa

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 50''

106° 10' 48''

20° 41' 53''

106° 14' 25''

F-48-81-C-b

thôn Hoàng Các

DC

xã Tiên Tiến

H. Phù Cừ

20° 42' 04''

106° 12' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hoàng Xá

DC

xã Tiên Tiến

H. Phù Cừ

20° 41' 49''

106° 12' 45''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Nại Khê

DC

xã Tiên Tiến

H. Phù Cừ

20° 41' 26''

106° 12' 12''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Tiên Tiến

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

thôn Cát Dương

DC

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

20° 43' 42''

106° 11' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Hạ Cát

DC

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

20° 43' 23''

106° 11' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Phan Xá

DC

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

20° 43' 57''

106° 12' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Tống Xá

DC

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

20° 44' 06''

106° 11' 58''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Vũ Xá

DC

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

20° 44' 20''

106° 11' 42''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 386

KX

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

 

 

20° 48' 39''

106° 05' 53''

20° 40' 02''

106° 14' 00''

F-48-81-C-b

sông Nam Kẻ Sặt

TV

xã Tống Phan

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 50''

106° 10' 48''

20° 41' 53''

106° 14' 25''

F-48-81-A-d

thôn An Cầu

DC

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 29''

106° 12' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Trà Dương

DC

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 45''

106° 13' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Võng Phan

DC

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 10''

106° 11' 41''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

bến khách ngang sông Nông

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 38' 46''

106° 13' 16''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

bến khách ngang sông Võng Phan

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 38' 43''

106° 12' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Di tích kiến trúc nghệ thuật Bệ Đá Chùa Trà Dương

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 59''

106° 13' 16''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Lê Xá

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 27''

106° 12' 32''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Tống Trân

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

20° 39' 46''

106° 12' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Tống Trân

H. Phù Cừ

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 41' 07''

106° 16' 03''

F-48-81-C-b

khu Hòa Bình

DC

TT. Vương

H. Tiên Lữ

20° 42' 04''

106° 07' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

khu Tiên Xá

DC

TT. Vương

H. Tiên Lữ

20° 42' 21''

106° 07' 09''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Công ty trách nhiệm hữu hạn Giầy Da Ngọc Tế

KX

TT. Vương

H. Tiên Lữ

20° 42' 27''

106° 08' 05''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 376

KX

TT. Vương

H. Tiên Lữ

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-C-a

phố Nguyễn Trãi

KX

TT. Vương

H. Tiên Lữ

 

 

20° 42' 34''

106° 08' 13''

20° 42' 07''

106° 07' 11''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

phố Phạm Ngũ Lão

KX

TT. Vương

H. Tiên Lữ

 

 

20° 42' 07''

106° 07' 11''

20° 41' 56''

106° 06' 47''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

Quốc lộ 38B

KX

TT. Vương

H. Tiên Lữ

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

sông Hòa Bình

TV

TT. Vương

H. Tiên Lữ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

thôn An Xá

DC

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 58''

106° 06' 29''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Nội Lễ

DC

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 24''

106° 06' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Nội Mai

DC

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 35''

106° 06' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Nội Thượng

DC

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 39''

106° 06' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền An Xá

KX

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 56''

106° 06' 11''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Nội Lễ

KX

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 22''

106° 06' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Nội Mai

KX

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 30''

106° 05' 53''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đình Nội Thượng

KX

xã An Viên

H. Tiên Lữ

20° 40' 38''

106° 06' 07''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

sông Lê Như Hổ

TV

xã An Viên

H. Tiên Lữ

 

 

20° 38' 15''

106° 05' 56''

20° 40' 12''

106° 06' 24''

F-48-81-C-a

sông Tân An

TV

xã An Viên

H. Tiên Lữ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 41' 54''

106° 10' 16''

F-48-81-C-a

thôn An Tào

DC

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

20° 40' 42''

106° 10' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Bái Khê

DC

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

20° 40' 18''

106° 10' 33''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Đặng Xá

DC

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

20° 39' 50''

106° 10' 03''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đền Bái Khê

KX

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

20° 40' 24''

106° 10' 43''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

đình An Tào

KX

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

20° 40' 45''

106° 10' 44''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường huyện 80

KX

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

 

 

20° 45' 13''

106° 11' 55''

20° 39' 17''

106° 11' 33''

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Cương Chính

H. Tiên Lữ

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 41' 07''

106° 16' 03''

F-48-81-C-b

thôn Chế Chì

DC

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 38''

106° 07' 37''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Dị Chế

DC

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 25''

106° 07' 14''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

thôn Đa Quang

DC

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 54''

106° 07' 48''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Nghĩa Chế

DC

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 20''

106° 06' 49''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Cầu Địa

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 40' 59''

106° 07' 23''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Công ty May Tiên Hưng

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 47''

106° 06' 40''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Dị Chế

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 13''

106° 07' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

đền Nghĩa Chế

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

20° 41' 22''

106° 06' 41''

 

 

 

 

F-48-81-C-a

Đường tỉnh 376

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

 

 

20° 56' 47''

106° 01' 11''

20° 39' 37''

106° 07' 57''

F-48-81-C-a

Quốc lộ 38B

KX

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

 

 

20° 45' 16''

106° 12' 00''

20° 40' 28''

106° 03' 06''

F-48-81-C-a

sông Hòa Bình

TV

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 45' 11''

106° 12' 05''

F-48-81-C-a

sông Tân An

TV

xã Dị Chế

H. Tiên Lữ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 41' 54''

106° 10' 16''

F-48-81-C-a, F-48-81-C-b

thôn An Lạc

DC

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

20° 41' 02''

106° 08' 06''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Chỉ Thiện

DC

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

20° 40' 54''

106° 08' 26''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Lạc Dục

DC

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

20° 41' 19''

106° 08' 15''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

thôn Lương Trụ

DC

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

20° 40' 19''

106° 08' 20''

 

 

 

 

F-48-81-C-b

Đường tỉnh 378

KX

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

 

 

20° 58' 36''

105° 55' 04''

20° 41' 37''

106° 14' 38''

F-48-81-C-b

Sông Luộc

TV

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

 

 

20° 37' 51''

106° 07' 35''

20° 41' 07''

106° 16' 03''

F-48-81-C-b

sông Tân An

TV

xã Đức Thắng

H. Tiên Lữ

 

 

20° 40' 55''

106° 04' 26''

20° 41' 54''

106° 10' 16''

F-48-81-C-b

thôn Hải Yến

DC

xã Hải Triều

H. Tiên Lữ