• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ

Văn bản pháp luật về Địa giới đơn vị hành chính

Thông tư 11/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 11/2018/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2018/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2018

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Bạc Liêu.

2. Danh mục địa danh tỉnh Bạc Liêu được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh;

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”;

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; TX. là chữ viết tắt của “thị xã”; H. là chữ viết tắt của “huyện”;

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”, nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BẠC LIÊU

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bạc Liêu gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

Thành phố Bạc Liêu

2

Thị xã Giá Rai

3

Huyện Đông Hải

4

Huyện Hòa Bình

5

Huyện Hồng Dân

6

Huyện Phước Long

7

Huyện Vĩnh Lợi

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khóm 1

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 18' 52''

105° 43' 13''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 5

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 53''

105° 43' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 6

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 44''

105° 43' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 7

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 40''

105° 43' 41''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 8

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 37''

105° 43' 54''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 9

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 45''

105° 44' 04''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 10

DC

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 18' 04''

105° 44' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

chùa Linh Châu

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 47''

105° 44' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

chùa Vĩnh Đức

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 34''

105° 43' 44''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường Cách Mạng

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 26''

105° 43' 34''

09° 18' 13''

105° 44' 36''

C-48-68-A-d

đường Trần Huỳnh

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 32''

105° 42' 44''

09° 18' 10''

105° 43' 58''

C-48-68-A-d

miếu Thiên Hậu Cung

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 27''

105° 43' 43''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 02''

105° 48' 59''

09° 18' 48''

105° 43' 06''

C-48-68-A-d

Trường Đại học Bạc Liêu

KX

Phường 1

TP. Bạc Liêu

09° 17' 50''

105° 43' 34''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

kênh Bờ Bao

TV

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 21''

105° 43' 42''

09° 18' 16''

105° 44' 32''

C-48-68-A-d

kênh Cái Giá

TV

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 39''

105° 44' 13''

09° 18' 11''

105° 43' 37''

C-48-68-A-d

Kênh Xáng

TV

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 44' 15''

09° 18' 06''

105° 43' 10''

C-48-68-A-d

rạch Trà Văn

TV

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 51''

105° 43' 05''

09° 19' 21''

105° 43' 42''

C-48-68-A-d

sông Bạc Liêu

TV

Phường 1

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-A-d

Khóm 1

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 17' 02''

105° 43' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 2

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 56''

105° 43' 19''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 3

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 15' 34''

105° 42' 53''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 4

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 41''

105° 43' 22''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 5

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 17' 04''

105° 42' 53''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 6

DC

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 32''

105° 42' 40''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Kim Sơn

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 17' 07''

105° 43' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Di tích lịch sử Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ - nhạc sĩ Cao Văn Lầu

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 38''

105° 43' 28''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường Cao Văn Lầu

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 06''

105° 43' 23''

09° 13' 52''

105° 44' 01''

C-48-68-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 16' 53''

105° 43' 12''

09° 17' 09''

105° 43' 41''

C-48-68-A-d

miếu Địa Mẫu

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 52''

105° 43' 18''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

miếu Quan Đế

KX

Phường 2

TP. Bạc Liêu

09° 16' 51''

105° 43' 17''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

kênh 30 tháng 4

TV

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 12' 02''

105° 44' 25''

09° 16' 57''

105° 43' 10''

C-48-68-A-d

kênh Giồng Me

TV

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 16' 55''

105° 43' 03''

09° 14' 19''

105° 38' 45''

C-48-68-A-d

rạch Cây Mét

TV

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 12''

105° 42' 50''

09° 16' 28''

105° 41' 32''

C-48-68-A-d

sông Bạc Liêu

TV

Phường 2

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-A-d

Khóm 1

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 05''

105° 43' 14''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 2

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 16''

105° 43' 27''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 3

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 22''

105° 43' 29''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 4

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 21''

105° 43' 17''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 5

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 04''

105° 43' 04''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 6

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 10''

105° 42' 59''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 7

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 14''

105° 42' 52''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 8

DC

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 26''

105° 42' 48''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Kim Sơn

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 07''

105° 43' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Di tích kiến trúc nghệ thuật Đồng  Hồ Thái Dương

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 12''

105° 43' 16''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ Tòa tham Biện tỉnh Bạc Liêu năm 1882

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 14''

105° 43' 16''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đình Tân Hưng

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 21''

105° 43' 36''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường Trần Phú

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 50''

105° 43' 04''

09° 17' 08''

105° 43' 22''

C-48-68-A-d

đường Võ Thị Sáu

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 00''

105° 43' 15''

09° 17' 50''

105° 42' 18''

C-48-68-A-d

Nhà công tử Bạc Liêu

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 06''

105° 43' 19''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Phước Đức Cổ Miếu

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 08''

105° 43' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Thành Hoàng Cổ Miếu

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 18''

105° 43' 36''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Trường Cao đẳng  Y tế Bạc Liêu

KX

Phường 3

TP. Bạc Liêu

09° 17' 12''

105° 43' 03''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

sông Bạc Liêu

TV

Phường 3

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-A-d

Khóm 1

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 04''

105° 43' 28''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 2

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 06''

105° 43' 33''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 3

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 16' 40''

105° 43' 38''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 4

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 16' 15''

105° 44' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 5

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 12''

105° 43' 43''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 6

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 24''

105° 43' 49''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 7

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 15' 57''

105° 44' 31''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 8

DC

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 45''

105° 44' 16''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Cần Thăng

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 39''

105° 44' 49''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Kim Sơn

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 07''

105° 43' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

chùa Long Phước

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 29''

105° 44' 06''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đình An Trạch

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 08''

105° 43' 35''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường Cao Văn Lầu

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 06''

105° 43' 23''

09° 13' 52''

105° 44' 01''

C-48-68-A-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 16' 53''

105° 43' 12''

09° 17' 09''

105° 43' 41''

C-48-68-A-d

Đường tỉnh 38

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 02''

105° 48' 58''

09° 17' 31''

105° 44' 29''

C-48-68-A-d

miếu Châu Xương

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

09° 17' 01''

105° 43' 40''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

quốc lộ Nam

Sông Hậu

KX

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 02''

105° 48' 59''

09° 18' 48''

105° 43' 06''

C-48-68-A-d

kênh Bảy Hòa

TV

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 42''

105° 44' 36''

09° 15' 23''

105° 43' 35''

C-48-68-A-d

kênh Lung Giá

TV

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 30''

105° 43' 59''

09° 16' 02''

105° 43' 35''

C-48-68-A-d

rạch Ông Bổn

TV

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 42''

105° 44' 36''

09° 17' 16''

105° 43' 37''

C-48-68-A-d

sông Bạc Liêu

TV

Phường 5

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-A-d

Khóm 1

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 18' 43''

105° 43' 03''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 2

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 18' 13''

105° 43' 03''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 3

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 17' 30''

105° 43' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 4

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 17' 22''

105° 43' 03''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 5

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 17' 41''

105° 43' 14''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 6

DC

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 17' 23''

105° 43' 16''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường 23 tháng 8

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 50''

105° 43' 04''

09° 17' 55''

105° 40' 55''

C-48-68-A-d

đường Trần Huỳnh

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 32''

105° 42' 44''

09° 18' 10''

105° 43' 58''

C-48-68-A-d

đường Trần Phú

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 50''

105° 43' 04''

09° 17' 08''

105° 43' 22''

C-48-68-A-d

đường Võ Thị Sáu

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 00''

105° 43' 15''

09° 17' 50''

105° 42' 18''

C-48-68-A-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-68-A-d

Tiên Sư Cổ Miếu

KX

Phường 7

TP. Bạc Liêu

09° 17' 21''

105° 43' 11''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Kênh Xáng

TV

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 44' 15''

09° 18' 06''

105° 43' 10''

C-48-68-A-d

rạch Trà Uôl

TV

Phường 7

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 56''

105° 42' 23''

09° 18' 00''

105° 42' 15''

C-48-68-A-d

Khóm 1

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 18' 01''

105° 42' 26''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 2

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 41''

105° 42' 42''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 3

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 51''

105° 41' 32''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Khóm 8

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 27''

105° 42' 34''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Cầu Sập

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 18' 03''

105° 40' 48''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Trà Kha

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 56''

105° 42' 04''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Trà Kha B

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 14''

105° 42' 14''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Trà Khứa

DC

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 18' 41''

105° 41' 46''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Dần Xây

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 53''

105° 40' 52''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Đài xích đạo Bạc Liêu

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 18' 00''

105° 42' 32''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường 23 tháng 8

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 50''

105° 43' 04''

09° 17' 55''

105° 40' 55''

C-48-68-A-d

đường Trần Huỳnh

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 32''

105° 42' 44''

09° 18' 10''

105° 43' 58''

C-48-68-A-d

đường Võ Thị Sáu

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 00''

105° 43' 15''

09° 17' 50''

105° 42' 18''

C-48-68-A-d

miếu Ông Bổn

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 37''

105° 42' 13''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-68-A-d

Trường Đại học Bạc Liêu

KX

Phường 8

TP. Bạc Liêu

09° 17' 32''

105° 42' 40''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

kênh Cầu Sập - Ngan Dừa

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 35' 36''

105° 24' 58''

09° 17' 49''

105° 40' 54''

C-48-68-A-d

kênh Dù Khơi

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 12''

105° 42' 16''

09° 17' 12''

105° 41' 09''

C-48-68-A-d

kênh Tám Thước

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 08''

105° 40' 39''

09° 18' 33''

105° 42' 08''

C-48-68-A-d

rạch Cây Mét

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 12''

105° 42' 50''

09° 16' 28''

105° 41' 32''

C-48-68-A-d

rạch Dần Xây

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 16' 28''

105° 41' 32''

09° 17' 48''

105° 40' 55''

C-48-68-A-d

rạch Trà Kha

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 16' 57''

105° 42' 21''

09° 17' 46''

105° 42' 14''

C-48-68-A-d

rạch Trà Kha

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 49''

105° 42' 04''

09° 17' 47''

105° 42' 13''

C-48-68-A-d

rạch Trà Khứa

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 56''

105° 42' 23''

09° 18' 10''

105° 40' 44''

C-48-68-A-d

rạch Trà Uôl

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 18' 56''

105° 42' 23''

09° 18' 00''

105° 42' 15''

C-48-68-A-d

sông Bạc Liêu

TV

Phường 8

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-A-d

khóm Bờ Tây

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 12' 32''

105° 44' 08''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

khóm Chòm Xoài

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 14' 14''

105° 43' 51''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

khóm Đầu Lộ

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 15' 15''

105° 43' 41''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Đầu Lộ A

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 14' 20''

105° 43' 56''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

khóm Kinh Tế

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 15' 04''

105° 43' 08''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

khóm Nhà Mát

DC

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 12' 41''

105° 44' 23''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

cầu Trường Sơn

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 13' 48''

105° 44' 02''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

cầu Vườn Chim

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 14' 54''

105° 43' 42''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

đường Bạch Đằng

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 13' 52''

105° 44' 01''

09° 12' 41''

105° 44' 30''

C-48-68-C-b

đường Cao Văn Lầu

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 06''

105° 43' 23''

09° 13' 52''

105° 44' 01''

C-48-68-A-d

Khu bảo tồn Thiên nhiên Vườn chim Bạc Liêu

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 14' 20''

105° 42' 51''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

Miếu Bà

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 12' 47''

105° 44' 27''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

trại tạm giam Bạc Liêu

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 15' 29''

105° 43' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Trại thực nghiệm thuỷ sản Bạc Liêu

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 13' 27''

105° 44' 14''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

trường bắn Quân Khu 9

KX

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

09° 12' 10''

105° 43' 38''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

kênh 30 tháng 4

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 12' 02''

105° 44' 25''

09° 16' 57''

105° 43' 10''

C-48-68-A-d,
C-48-68-C-b

kênh Lung Giá

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 30''

105° 43' 59''

09° 16' 02''

105° 43' 35''

C-48-68-A-d

Kênh Màu

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 14' 35''

105° 43' 47''

09° 14' 07''

105° 42' 39''

C-48-68-C-b

kênh Số 2

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 11' 59''

105° 44' 03''

09° 13' 08''

105° 43' 52''

C-48-68-C-b

kênh Số 4

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 13' 28''

105° 43' 16''

09° 12' 16''

105° 43' 34''

C-48-68-C-b

kênh Số 7

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 11' 39''

105° 43' 04''

09° 15' 42''

105° 41' 46''

C-48-68-C-b

kênh Trường Sơn

TV

P. Nhà Mát

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 13' 12''

105° 42' 34''

09° 15' 44''

105° 49' 15''

C-48-68-C-b

ấp Giồng Giữa

DC

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

09° 14' 52''

105° 44' 59''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

ấp Giồng Nhãn

DC

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

09° 14' 30''

105° 45' 33''

 

 

 

 

C-48-68-D-a

ấp Giồng Nhãn A

DC

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

09° 13' 57''

105° 44' 20''

 

 

 

 

C-48-68-C-b

ấp Xóm Lẫm

DC

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

09° 15' 36''

105° 44' 37''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Công ty Duyên Hải

KX

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

09° 13' 35''

105° 45' 21''

 

 

 

 

C-48-68-D-a

kênh Bảy Hòa

TV

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 42''

105° 44' 36''

09° 15' 23''

105° 43' 35''

C-48-68-A-d

kênh Giồng Giữa

TV

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 42''

105° 44' 36''

09° 14' 28''

105° 45' 29''

C-48-68-A-d,
C-48-68-D-a

kênh Lung Giá

TV

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 15' 30''

105° 43' 59''

09° 16' 02''

105° 43' 35''

C-48-68-A-d

kênh Trường Sơn

TV

xã Hiệp Thành

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 13' 12''

105° 42' 34''

09° 15' 44''

105° 49' 15''

C-48-68-A-d,
 

C-48-68-D-a,

C-48-68-B-c

ấp An Trạch Đông

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 04''

105° 48' 41''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Bờ Xáng

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 19' 55''

105° 47' 47''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Công Điền

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 29''

105° 46' 17''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Giáp Nước

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 16' 32''

105° 46' 11''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Kim Cấu

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 17' 19''

105° 46' 48''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Rạch Thăng

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 03''

105° 44' 45''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Thào Lạng

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 19' 06''

105° 47' 36''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Vĩnh An

DC

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 01''

105° 45' 07''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

cầu Cần Thăng

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 17' 39''

105° 44' 49''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Thào Lạng

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 54''

105° 48' 28''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

cầu Thuận Hòa

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 18' 16''

105° 46' 27''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

cầu Vĩnh Trạch

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 17' 50''

105° 45' 14''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

chùa Hưng Hiệp Tự

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 20' 05''

105° 48' 04''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 02''

105° 48' 59''

09° 18' 48''

105° 43' 06''

C-48-68-B-c

Thiên Hậu Cổ Miếu

KX

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

09° 17' 52''

105° 45' 13''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

kênh Cầu Mới

TV

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 01''

105° 46' 03''

09° 15' 20''

105° 47' 42''

C-48-68-B-c

Kênh Cũ

TV

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 14''

105° 47' 06''

09° 20' 05''

105° 48' 44''

C-48-68-B-c

kênh Thào Lạng

TV

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 16''

105° 46' 31''

09° 19' 08''

105° 48' 46''

C-48-68-B-c

kênh Thuận Hòa -Xiêm Cán

TV

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 22''

105° 47' 09''

09° 15' 21''

105° 47' 48''

C-48-68-B-c

sông Bạc Liêu

TV

xã Vĩnh Trạch

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 49''

105° 40' 54''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-B-c,
C-48-68-A-d

ấp Biển Đông A

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 47''

105° 49' 05''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Biển Đông B

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 13''

105° 47' 53''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Biển Tây A

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 02''

105° 47' 05''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Biển Tây B

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 14' 46''

105° 46' 21''

 

 

 

 

C-48-68-D-a

ấp Giồng Giữa A

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 52''

105° 47' 25''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Giồng Giữa B

DC

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 28''

105° 46' 11''

 

 

 

 

C-48-68-D-a

chùa Komphir Sa Kor Prêk Chru (chùa Xiêm Cán)

KX

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 17''

105° 47' 46''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

Di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà cổ của gia đình ông Khưu Hải Chiêu

KX

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 15' 11''

105° 47' 26''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

Nhà máy Điện gió Bạc Liêu

KX

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

09° 14' 07''

105° 48' 20''

 

 

 

 

C-48-68-D-a

kênh Cầu Mới

TV

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 19' 01''

105° 46' 03''

09° 15' 20''

105° 47' 42''

C-48-68-B-c

kênh Thuận Hòa -Xiêm Cán

TV

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 17' 22''

105° 47' 09''

09° 15' 21''

105° 47' 48''

C-48-68-B-c

kênh Trường Sơn

TV

xã Vĩnh Trạch Đông

TP. Bạc Liêu

 

 

09° 13' 12''

105° 42' 34''

09° 15' 44''

105° 49' 15''

C-48-68-B-c,
C-48-68-D-a

Khóm 1

DC

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 13''

105° 26' 45''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 2

DC

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 37''

105° 27' 14''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 3

DC

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 17''

105° 27' 42''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 4

DC

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 01''

105° 27' 15''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 5

DC

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 02''

105° 27' 09''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Cầu Đình

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 08''

105° 27' 24''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Giá Rai

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 16''

105° 27' 27''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Nọc Nạng

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 10''

105° 26' 37''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Rạch Rắn

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 13' 16''

105° 27' 43''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Công ty Cổ phần Thủy sản Bạc Liêu

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 38''

105° 28' 39''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Chùa Mới

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 13' 58''

105° 27' 32''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đình thần Phong Thạnh

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 05''

105° 27' 23''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đường tỉnh Giá Rai - Gành Hào (Đ.T.980)

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 23''

105° 27' 25''

09° 07' 59''

105° 29' 20''

C-48-67-D-b

Quốc lộ 1

KX

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-67-D-b

cống Giá Rai

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

09° 14' 41''

105° 27' 09''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

kênh Ba Lác

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 38''

105° 27' 12''

09° 17' 04''

105° 27' 59''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Cầu Bảy

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 06''

105° 29' 13''

09° 13' 15''

105° 27' 44''

C-48-67-D-b

kênh Cầu Đen

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 10''

105° 27' 06''

09° 13' 22''

105° 27' 20''

C-48-67-D-b

kênh Cống Lầu

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 37''

105° 28' 41''

09° 17' 19''

105° 28' 36''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Lộ Cũ

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 47''

105° 25' 40''

09° 13' 15''

105° 27' 44''

C-48-67-D-b

kênh Nọc Nạng

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 05''

105° 26' 44''

09° 15' 39''

105° 25' 29''

C-48-67-D-b

kênh Quản Lộ - Giá Rai

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 17''

105° 27' 21''

09° 22' 24''

105° 23' 26''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-b

rạch Bà Già

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 52''

105° 29' 09''

09° 14' 39''

105° 29' 04''

C-48-67-D-b

rạch Cầu Đình

TV

Phường 1

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 22''

105° 27' 20''

09° 14' 04''

105° 27' 12''

C-48-67-D-b

Khóm 1

DC

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 53''

105° 25' 03''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 2

DC

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 42''

105° 24' 46''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 3

DC

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 32''

105° 24' 51''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 4

DC

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 37''

105° 25' 10''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 5

DC

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 14' 02''

105° 25' 54''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Nọc Nạng

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 14' 10''

105° 26' 37''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Chùa Cũ

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 38''

105° 25' 17''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

chùa Long Đức Tự

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 39''

105° 24' 44''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Chùa Mới

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 54''

105° 25' 22''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

nhà thờ Ninh Sơn

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 53''

105° 25' 41''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-67-D-b

cống Chủ Chí

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

09° 13' 58''

105° 24' 32''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

kênh Hộ Phòng -Chủ Chí

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 40''

105° 25' 00''

09° 18' 15''

105° 19' 02''

C-48-67-D-b

kênh Lộ Cũ

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 47''

105° 25' 40''

09° 13' 15''

105° 27' 44''

C-48-67-D-b

kênh Nọc Nạng

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 05''

105° 26' 44''

09° 15' 39''

105° 25' 29''

C-48-67-D-b

kênh Thổ Lác

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 37''

105° 25' 03''

09° 12' 29''

105° 26' 48''

C-48-67-D-b

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-b

kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

TV

P. Hộ Phòng

TX. Giá Rai

 

 

09° 04' 08''

105° 23' 29''

09° 13' 36''

105° 24' 58''

C-48-67-D-b

Khóm 1

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 15' 52''

105° 32' 02''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Khóm 2

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 15' 59''

105° 31' 06''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Khóm 3

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 14' 43''

105° 28' 43''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Khóm 7

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 17' 05''

105° 30' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Khóm 8

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 17' 03''

105° 31' 49''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Khóm 12

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 16' 58''

105° 29' 54''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Khóm 13

DC

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 17' 20''

105° 29' 06''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

cầu Láng Tròn

KX

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 15' 08''

105° 30' 35''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

cầu Xóm Lung

KX

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 15' 40''

105° 32' 48''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

chùa Hiệp Lợi Dân An

KX

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 14' 42''

105° 29' 02''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Quốc lộ 1

KX

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-67-D-b,
 C-48-68-A-c,
C-48-68-C-(a+c)

cống Xóm Lung

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

09° 15' 55''

105° 32' 28''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

kênh ấp 14 Ô Rô

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 47''

105° 27' 31''

09° 17' 33''

105° 28' 52''

C-48-67-B-d

kênh Ba Nhạc

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 11''

105° 30' 23''

09° 16' 43''

105° 30' 22''

C-48-68-A-c

kênh Ba Thước

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 24''

105° 31' 48''

09° 16' 45''

105° 31' 17''

C-48-68-A-c

kênh Cống Lầu

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 37''

105° 28' 41''

09° 17' 19''

105° 28' 36''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Đốc Béc

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 03''

105° 31' 43''

09° 13' 58''

105° 32' 54''

C-48-68-A-c

kênh Hai Chen

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 37''

105° 30' 13''

09° 18' 44''

105° 27' 52''

C-48-67-B-d

kênh Hào Giảng

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 57''

105° 30' 02''

09° 15' 27''

105° 28' 42''

C-48-67-B-d,

C-48-68-A-c,

C-48-68-C-(a+c)

kênh Khóm 12

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 11''

105° 30' 22''

09° 17' 46''

105° 29' 36''

C-48-68-A-c,
C-48-67-B-d

kênh Khóm 13

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 29''

105° 30' 23''

09° 17' 02''

105° 28' 46''

C-48-67-B-d

kênh Tư Hẩy

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 20''

105° 31' 32''

09° 16' 23''

105° 30' 36''

C-48-68-A-c

kênh Vĩnh Phong

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 24' 28''

105° 25' 37''

09° 15' 39''

105° 32' 48''

C-48-68-A-c

kênh Vĩnh Phong 16

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 22''

105° 30' 14''

09° 16' 12''

105° 27' 09''

C-48-68-A-c,
C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 18

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 16''

105° 30' 06''

09° 15' 23''

105° 27' 50''

C-48-68-A-c,
C-48-67-B-d

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-b,
C-48-68-A-c,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Xóm Lung

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 52''

105° 32' 33''

09° 17' 05''

105° 32' 36''

C-48-68-A-c

lung Bàu Tượng

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 05''

105° 32' 36''

09° 17' 25''

105° 30' 31''

C-48-68-A-c

rạch Đồng Lớn

TV

P. Láng Tròn

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 02''

105° 31' 07''

09° 17' 37''

105° 30' 14''

C-48-68-A-c

Ấp 5

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 15' 56''

105° 27' 58''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 14

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 18' 04''

105° 28' 28''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 15

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 19' 31''

105° 27' 51''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

ấp 16A

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 17' 58''

105° 27' 24''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

ấp 16B

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 19' 00''

105° 27' 14''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 17

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 17' 15''

105° 27' 12''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 18

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 15' 29''

105° 26' 50''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 19

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 18' 43''

105° 25' 16''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 20

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 18' 52''

105° 25' 13''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 21

DC

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 20' 51''

105° 25' 45''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

kênh 16B

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 57''

105° 27' 12''

09° 18' 31''

105° 27' 13''

C-48-67-B-d

kênh ấp 14 Lẫm Đôi

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 33''

105° 28' 52''

09° 18' 44''

105° 27' 52''

C-48-67-B-d

kênh ấp 14 Ô Rô

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 47''

105° 27' 31''

09° 17' 33''

105° 28' 52''

C-48-67-B-d

kênh Ấp 17

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 02''

105° 27' 27''

09° 16' 44''

105° 26' 20''

C-48-67-B-d

kênh Ba Lác

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 38''

105° 27' 12''

09° 17' 04''

105° 27' 59''

C-48-67-B-d

kênh Ba Thôn

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 57''

105° 27' 11''

09° 19' 37''

105° 26' 28''

C-48-67-B-d

kênh Cây Dương

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 33''

105° 26' 16''

09° 18' 41''

105° 25' 51''

C-48-67-B-d

kênh Cống Lầu

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 37''

105° 28' 41''

09° 17' 19''

105° 28' 36''

C-48-67-B-d

kênh Lẫm Nếp

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 01''

105° 25' 07''

09° 20' 32''

105° 25' 25''

C-48-67-B-d

kênh Lung Lớn

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 50''

105° 26' 37''

09° 18' 31''

105° 27' 13''

C-48-67-B-d

kênh Lung Mướp

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 20' 27''

105° 26' 19''

09° 17' 02''

105° 27' 14''

C-48-67-B-d

kênh Quản Lộ - Giá Rai

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 17''

105° 27' 21''

09° 22' 24''

105° 23' 26''

C-48-67-B-d

kênh Ranh Dân Quân

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 20' 43''

105° 26' 48''

09° 19' 47''

105° 30' 50''

C-48-67-B-d,
C-48-68-A-c

kênh Ranh Hạt

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 21' 13''

105° 24' 01''

09° 20' 43''

105° 26' 48''

C-48-67-B-d

kênh Sáu Sên

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 03''

105° 26' 59''

09° 19' 51''

105° 27' 00''

C-48-67-B-d

kênh Thầy Út

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 30''

105° 28' 15''

09° 20' 36''

105° 27' 41''

C-48-67-B-d

kênh Út Chiến

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 57''

105° 27' 12''

09° 20' 34''

105° 27' 18''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 6

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 36''

105° 24' 48''

09° 21' 16''

105° 27' 45''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 8

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 00''

105° 25' 07''

09° 20' 26''

105° 28' 19''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 10

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 29''

105° 25' 20''

09° 18' 53''

105° 26' 26''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 12

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 56''

105° 25' 37''

09° 19' 13''

105° 29' 08''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 14

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 26' 05''

09° 18' 16''

105° 29' 46''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 16

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 22''

105° 30' 14''

09° 16' 12''

105° 27' 09''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 18

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 16''

105° 30' 06''

09° 15' 23''

105° 27' 50''

C-48-67-B-d

kênh Xóm Đìa

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 26''

105° 28' 20''

09° 18' 55''

105° 28' 19''

C-48-67-B-d

lung Cây Gừa

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 56''

105° 27' 47''

09° 17' 57''

105° 28' 36''

C-48-67-B-d

Lung Giữa

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

 

 

09° 20' 27''

105° 25' 24''

09° 20' 30''

105° 26' 52''

C-48-67-B-d

ngã tư Láng Sáu Phèn

TV

xã Phong Tân

TX. Giá Rai

09° 20' 36''

105° 27' 41''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 19

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 18' 17''

105° 25' 24''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

ấp 19A

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 19' 15''

105° 23' 31''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 20

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 19' 14''

105° 24' 55''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 21

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 20' 45''

105° 24' 09''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 23

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 17' 19''

105° 22' 31''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 24

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 16' 52''

105° 22' 26''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 25

DC

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

09° 17' 16''

105° 21' 13''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

kênh ấp 19

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 55''

105° 25' 35''

09° 17' 43''

105° 24' 08''

C-48-67-B-d

kênh ấp 23

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 43''

105° 22' 02''

09° 16' 57''

105° 23' 20''

C-48-67-B-d

Kênh Cùng

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 00''

105° 25' 04''

09° 18' 42''

105° 24' 24''

C-48-67-B-d

kênh Chủ Chí 4

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 27''

105° 25' 48''

09° 16' 06''

105° 21' 48''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

kênh Chủ Chí 5

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 49''

105° 25' 09''

09° 16' 25''

105° 21' 24''

C-48-67-B-d,
C-48-67-B-c

kênh Chủ Chí 6

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 43''

105° 21' 01''

09° 20' 45''

105° 24' 13''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

Kênh Giữa

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 21' 10''

09° 17' 43''

105° 20' 39''

C-48-67-B-c

kênh Hai Đắc

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 42''

105° 21' 46''

09° 17' 43''

105° 24' 08''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

kênh Hộ Phòng - Chủ Chí

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 40''

105° 25' 00''

09° 18' 15''

105° 19' 02''

C-48-67-B-c

kênh Lầu Quốc Gia

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 20' 17''

105° 21' 13''

09° 19' 19''

105° 22' 23''

C-48-67-B-c

kênh Phó Sinh - Chủ Chí 7

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 25''

105° 20' 09''

09° 20' 58''

105° 24' 06''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

kênh Quản Lộ -   Giá Rai

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 17''

105° 27' 21''

09° 22' 24''

105° 23' 26''

C-48-67-B-d

kênh Tám Hòa

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 41''

105° 24' 44''

09° 19' 04''

105° 23' 30''

C-48-67-B-d

kênh Tư Lẫm

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 03''

105° 23' 44''

09° 19' 19''

105° 22' 23''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

kênh Xóm 3

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 45''

105° 20' 59''

09° 18' 07''

105° 21' 48''

C-48-67-B-c

kênh Xóm Lung

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 24' 27''

09° 17' 43''

105° 24' 08''

C-48-67-B-d

Lung Keo

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 08''

105° 22' 52''

09° 17' 03''

105° 22' 19''

C-48-67-B-c,
        C-48-67-B-d

rạch Ký Hòa

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 12''

105° 21' 16''

09° 17' 45''

105° 22' 02''

C-48-67-B-c

rạch Xóm Huế

TV

xã Phong Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 32''

105° 23' 43''

09° 17' 25''

105° 22' 06''

C-48-67-B-c

Ấp 3

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 14' 39''

105° 23' 42''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Ấp 4

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 14' 55''

105° 25' 52''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Ấp 18

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 16' 20''

105° 26' 18''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 22

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 17' 00''

105° 24' 23''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 24

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 15' 58''

105° 23' 07''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 25

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 15' 58''

105° 22' 05''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

ấp 4A

DC

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 15' 18''

105° 24' 39''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

chùa Minh Xuân Quang

KX

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 16' 29''

105° 26' 15''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Di tích lịch sử văn hóa Nọc Nạng

KX

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

09° 14' 31''

105° 26' 13''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

kênh ấp 22

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 42''

105° 24' 07''

09° 16' 57''

105° 23' 20''

C-48-67-B-d

kênh Cây Da

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 12''

105° 24' 19''

09° 15' 14''

105° 24' 04''

C-48-67-B-d

kênh Chủ Chí 2

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 46''

105° 23' 31''

09° 16' 06''

105° 26' 28''

C-48-67-B-d

kênh Chủ Chí 3

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 20''

105° 22' 47''

09° 16' 49''

105° 26' 07''

C-48-67-B-d

kênh Chủ Chí 4

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 27''

105° 25' 48''

09° 16' 06''

105° 21' 48''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d

kênh Hộ Phòng - Chủ Chí

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 40''

105° 25' 00''

09° 18' 15''

105° 19' 02''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Nọc Nạng

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 05''

105° 26' 44''

09° 15' 39''

105° 25' 29''

C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Quản Lộ - Giá Rai

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 17''

105° 27' 21''

09° 22' 24''

105° 23' 26''

C-48-67-B-d

kênh Trưởng Út

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 24' 27''

09° 14' 21''

105° 24' 25''

C-48-67-B-d

kênh Xóm Đồn

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 39''

105° 25' 29''

09° 16' 57''

105° 24' 27''

C-48-67-B-d

kênh Xóm Lung

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 24' 27''

09° 17' 43''

105° 24' 08''

C-48-67-B-d

rạch Xóm Huế

TV

xã Phong Thạnh A

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 32''

105° 23' 43''

09° 17' 25''

105° 22' 06''

C-48-67-B-c,

C-48-67-B-d

Ấp 9

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 18' 51''

105° 30' 06''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 10

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 19' 18''

105° 30' 12''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 11

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 19' 11''

105° 29' 13''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 12

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 18' 21''

105° 29' 28''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 13

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 18' 21''

105° 29' 05''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 14

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 17' 58''

105° 29' 27''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

Ấp 15

DC

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 20' 02''

105° 28' 03''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

kênh Ấp 11

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 00''

105° 29' 08''

09° 20' 18''

105° 29' 07''

C-48-67-B-d

kênh Ấp 12

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 48''

105° 29' 16''

09° 17' 47''

105° 29' 35''

C-48-67-B-d

kênh ấp 14 Lẫm Đôi

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 33''

105° 28' 52''

09° 18' 44''

105° 27' 52''

C-48-67-B-d

kênh Bàu Xàng

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 09''

105° 33' 02''

09° 19' 08''

105° 30' 18''

C-48-68-A-c

Kênh Đồn

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 24''

105° 29' 21''

09° 18' 09''

105° 28' 28''

C-48-67-B-d

kênh Hai Chen

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 37''

105° 30' 13''

09° 18' 44''

105° 27' 52''

C-48-67-B-d

kênh Mười Bấu

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 08''

105° 30' 18''

09° 20' 46''

105° 30' 28''

C-48-68-A-c

kênh Quãng Chuối

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 03''

105° 30' 52''

09° 18' 42''

105° 30' 40''

C-48-68-A-c

kênh Ranh Dân Quân

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 20' 43''

105° 26' 48''

09° 19' 47''

105° 30' 50''

C-48-67-B-d,
C-48-68-A-c

kênh Tám Tài

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 03''

105° 28' 40''

09° 20' 29''

105° 28' 34''

C-48-67-B-d

kênh Thăng Ngẫu

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 56''

105° 29' 33''

09° 20' 13''

105° 29' 21''

C-48-67-B-d

kênh Thầy Út

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 30''

105° 28' 15''

09° 20' 36''

105° 27' 41''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 24' 28''

105° 25' 37''

09° 15' 39''

105° 32' 48''

C-48-67-B-d,
C-48-68-A-c

kênh Vĩnh Phong 8

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 00''

105° 25' 07''

09° 20' 26''

105° 28' 19''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 11

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 36''

105° 28' 53''

09° 21' 32''

105° 30' 58''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 12

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 56''

105° 25' 37''

09° 19' 13''

105° 29' 08''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 13

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 21' 01''

105° 31' 34''

09° 19' 06''

105° 29' 33''

C-48-67-B-d

kênh Vĩnh Phong 14

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 57''

105° 26' 05''

09° 18' 16''

105° 29' 46''

C-48-67-B-d

kênh Xóm Còng

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 48''

105° 29' 17''

09° 19' 08''

105° 30' 18''

C-48-67-B-d,
C-48-68-A-c

kênh Xóm Đìa

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 19' 26''

105° 28' 20''

09° 18' 55''

105° 28' 19''

C-48-67-B-d

ngã tư Láng Sáu Phèn

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

09° 20' 36''

105° 27' 41''

 

 

 

 

C-48-67-B-d

rạch Đồng Lớn

TV

xã Phong Thạnh Đông

TX. Giá Rai

 

 

09° 18' 02''

105° 31' 07''

09° 17' 37''

105° 30' 14''

C-48-68-A-c

Ấp 1

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 16' 59''

105° 20' 34''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 2

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 17' 22''

105° 20' 05''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 3

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 17' 58''

105° 18' 48''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 4

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 16' 25''

105° 17' 09''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 5

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 15' 25''

105° 18' 35''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 6

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 15' 24''

105° 15' 45''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

Ấp 7

DC

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 14' 30''

105° 17' 42''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

Di tích lịch sử Trận Giồng Bốm

KX

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 14' 28''

105° 17' 42''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

quốc lộ Quản Lộ -Phụng Hiệp

KX

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 31' 07''

105° 32' 53''

09° 13' 12''

105° 13' 51''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

thất Giồng Bốm

KX

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 14' 44''

105° 17' 36''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Cống Đá Chiếc

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 48''

105° 18' 41''

09° 14' 51''

105° 19' 39''

C-48-67-B-c

kênh Cống Đá Đôi

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 59''

105° 17' 45''

09° 14' 28''

105° 19' 09''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Công Điền Dưới

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 28''

105° 19' 09''

09° 14' 05''

105° 18' 02''

C-48-67-D-a

kênh Công Điền Trên

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 56''

105° 18' 43''

09° 14' 28''

105° 19' 09''

C-48-67-D-a

kênh Chủ Chí 4

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 49''

105° 19' 33''

09° 16' 44''

105° 18' 41''

C-48-67-B-c

kênh Chủ Chí 6

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 25''

105° 18' 17''

09° 14' 44''

105° 17' 33''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Chủ Chí 8

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 14''

105° 20' 01''

09° 13' 44''

105° 18' 18''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Giồng Bốm

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 20''

105° 20' 11''

09° 15' 25''

105° 18' 17''

C-48-67-B-c

kênh Hộ Phòng - Chủ Chí

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 40''

105° 25' 00''

09° 18' 15''

105° 19' 02''

C-48-67-B-c

kênh Khạo Điểu

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 17' 18''

105° 20' 11''

09° 15' 22''

105° 20' 30''

C-48-67-B-c

kênh Khạo Xén

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 25''

105° 16' 24''

09° 14' 36''

105° 16' 27''

C-48-67-D-a

kênh Khúc Tréo

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 58''

105° 16' 38''

09° 11' 50''

105° 19' 44''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 3

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 42''

105° 17' 29''

09° 12' 30''

105° 14' 15''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 4

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 39''

105° 15' 53''

09° 15' 31''

105° 16' 50''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Nền Mộ - Điền Hản

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 33''

105° 17' 30''

09° 14' 30''

105° 17' 11''

C-48-67-D-a

kênh Ông Tà

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 58''

105° 17' 42''

09° 16' 34''

105° 18' 04''

C-48-67-B-c

kênh Quản Lộ -Phụng Hiệp

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 31''

105° 13' 52''

09° 31' 19''

105° 32' 55''

C-48-67-D-a,
C-48-67-B-c

Kênh Tư

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 39''

105° 18' 36''

09° 15' 32''

105° 19' 45''

C-48-67-B-c

ngã tư Chủ Chí

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

09° 18' 15''

105° 19' 02''

 

 

 

 

C-48-67-B-c

rạch Bà Thông

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 24''

105° 17' 16''

09° 13' 25''

105° 16' 24''

C-48-67-D-a

rạch Cầu Đen

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 18''

105° 21' 43''

09° 15' 35''

105° 22' 27''

C-48-67-B-c

rạch Giồng Bốm

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 37''

105° 17' 09''

09° 14' 37''

105° 15' 13''

C-48-67-D-a

rạch Lung Kiến

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 24''

105° 16' 57''

09° 14' 33''

105° 16' 44''

C-48-67-D-a

rạch Vườn Chanh

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 14''

105° 20' 01''

09° 15' 18''

105° 21' 43''

C-48-67-B-c

Sông Củ

TV

xã Phong Thạnh Tây

TX. Giá Rai

 

 

09° 16' 44''

105° 18' 41''

09° 15' 58''

105° 16' 38''

C-48-67-B-c

Ấp 1

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 02''

105° 21' 40''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

Ấp 10

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 12' 34''

105° 17' 18''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp 10A

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 14' 00''

105° 19' 13''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp 10B

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 12' 38''

105° 18' 34''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

Ấp 2

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 26''

105° 24' 00''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp 3A

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 14' 27''

105° 23' 46''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp 3B

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 38''

105° 22' 41''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Khúc Tréo A

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 11' 55''

105° 19' 52''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Khúc Tréo B

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 58''

105° 20' 56''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Nhàn Dân A

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 11' 01''

105° 17' 26''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Nhàn Dân B

DC

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 11' 13''

105° 17' 53''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cầu Cây Gừa

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 12' 45''

105° 22' 00''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cầu Láng Trâm

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 10' 56''

105° 17' 20''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cầu Nhàn Dân

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 11' 17''

105° 18' 09''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cầu Sư Son

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 02''

105° 22' 45''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

chùa Từ Quang

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 00''

105° 22' 36''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

nhà thờ Tắc Sậy

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 21''

105° 23' 46''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Quốc lộ 1

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-67-D-a

trại giam Cây Gừa

KX

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 13' 16''

105° 20' 47''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cống Láng Trâm

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

09° 11' 13''

105° 17' 13''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Cây Gừa

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 00''

105° 20' 41''

09° 13' 18''

105° 21' 05''

C-48-67-B-c,

C-48-67-D-a

kênh Cống Đào

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 15''

105° 20' 44''

09° 13' 43''

105° 20' 21''

C-48-67-D-a

kênh Công Điền Dưới

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 28''

105° 19' 09''

09° 14' 05''

105° 18' 02''

C-48-67-D-a

kênh Công Điền Trên

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 56''

105° 18' 43''

09° 14' 28''

105° 19' 09''

C-48-67-D-a

kênh Chủ Chí 8

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 14''

105° 20' 01''

09° 13' 44''

105° 18' 18''

C-48-67-D-a,
C-48-67-C-b

kênh Chủ Chí 10

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 21''

105° 22' 00''

09° 12' 52''

105° 18' 58''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

kênh Chủ Chí 12

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 48''

105° 23' 25''

09° 12' 13''

105° 19' 32''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Han Mai

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 20''

105° 19' 13''

09° 14' 07''

105° 19' 40''

C-48-67-D-a

kênh Hộ Phòng -Chủ Chí

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 40''

105° 25' 00''

09° 18' 15''

105° 19' 02''

C-48-67-B-c,
C-48-67-B-d,
C-48-67-D-b

kênh Khúc Tréo

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 58''

105° 16' 38''

09° 11' 50''

105° 19' 44''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 55''

105° 17' 20''

09° 14' 38''

105° 15' 12''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 1

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 55''

105° 18' 42''

09° 10' 58''

105° 15' 29''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 2

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 19''

105° 17' 08''

09° 12' 14''

105° 15' 34''

C-48-67-D-a

kênh Lầu Bằng

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 06''

105° 20' 21''

09° 13' 31''

105° 19' 45''

C-48-67-D-a

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

Lung Kiển

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 24''

105° 17' 16''

09° 12' 14''

105° 17' 37''

C-48-67-D-a

Lung Ngang

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 55''

105° 16' 36''

09° 12' 14''

105° 16' 36''

C-48-67-D-a

rạch Bà Thông

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 24''

105° 17' 16''

09° 13' 25''

105° 16' 24''

C-48-67-D-a

rạch Cầu Đen

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 18''

105° 21' 43''

09° 15' 35''

105° 22' 27''

C-48-67-B-c

rạch Cây Gừa

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 07''

105° 19' 40''

09° 12' 44''

105° 22' 01''

C-48-67-D-a

rạch Cống Cả Hía

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 14''

105° 17' 37''

09° 11' 20''

105° 17' 07''

C-48-67-D-a

rạch Gò Giữa

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 44''

105° 19' 05''

09° 11' 43''

105° 18' 29''

C-48-67-D-a

rạch Hành Gòn

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 22''

105° 22' 19''

09° 15' 22''

105° 22' 02''

C-48-67-B-c,
C-48-67-D-a

rạch Láng Trâm 2

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 05''

105° 18' 02''

09° 13' 24''

105° 17' 16''

C-48-67-D-a

rạch Nhàn Dân

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 01''

105° 18' 43''

09° 11' 16''

105° 18' 09''

C-48-67-D-a

rạch Phó Đa

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 23''

105° 23' 54''

09° 13' 18''

105° 23' 41''

C-48-67-D-b

rạch Sư Son

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 22''

105° 22' 19''

09° 13' 02''

105° 22' 46''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

rạch Vườn Chanh

TV

xã Tân Phong

TX. Giá Rai

 

 

09° 15' 14''

105° 20' 01''

09° 15' 18''

105° 21' 43''

C-48-67-B-c

rạch Vườn Chanh

DC

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 13' 28''

105° 14' 23''

 

 

 

 

C-48-67-C-b

Ấp 9

DC

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 12' 21''

105° 15' 19''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Gò Muồng

DC

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 13' 08''

105° 16' 40''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Kinh Lớn

DC

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 13' 36''

105° 15' 55''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Xóm Mới

DC

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 12' 09''

105° 15' 36''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

cầu Láng Trâm

KX

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 10' 56''

105° 17' 20''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

Quốc lộ 1

KX

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-67-D-a

quốc lộ Quản Lộ -Phụng Hiệp

KX

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 31' 07''

105° 32' 53''

09° 13' 12''

105° 13' 51''

C-48-67-C-b,
C-48-67-D-a

cống Láng Trâm

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

09° 11' 13''

105° 17' 13''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Gò Muồng

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 11' 44''

105° 15' 42''

09° 11' 04''

105° 17' 08''

C-48-67-D-a

kênh Khạo Xén

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 25''

105° 16' 24''

09° 14' 36''

105° 16' 27''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 55''

105° 17' 20''

09° 14' 38''

105° 15' 12''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 1

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 55''

105° 18' 42''

09° 10' 58''

105° 15' 29''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 2

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 19''

105° 17' 08''

09° 12' 14''

105° 15' 34''

C-48-67-D-a

kênh Láng Trâm 3

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 42''

105° 17' 29''

09° 12' 30''

105° 14' 15''

C-48-67-C-b,
C-48-67-D-a

kênh Long Thành

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 33''

105° 14' 25''

09° 10' 46''

105° 15' 35''

C-48-67-C-b,
C-48-67-D-a

kênh Quản Lộ-Phụng Hiệp

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 31''

105° 13' 52''

09° 31' 19''

105° 32' 55''

C-48-67-C-b,
C-48-67-D-a

kênh Vạn Linh

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 35''

105° 14' 17''

09° 11' 44''

105° 15' 42''

C-48-67-C-b,
C-48-67-D-a

kênh Xã Nam

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 41''

105° 15' 42''

09° 13' 21''

105° 15' 30''

C-48-67-D-a

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-a

kênh Xẻo Mác

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 31''

105° 14' 11''

09° 12' 46''

105° 14' 00''

C-48-67-C-b

Lung Ngang

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 12' 55''

105° 16' 36''

09° 12' 14''

105° 16' 36''

C-48-67-D-a

rạch Bà Thông

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 13' 24''

105° 17' 16''

09° 13' 25''

105° 16' 24''

C-48-67-D-a

rạch Giồng Bốm

TV

xã Tân Thạnh

TX. Giá Rai

 

 

09° 14' 37''

105° 17' 09''

09° 14' 37''

105° 15' 13''

C-48-67-D-a

Ấp 1

DC

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 28''

105° 25' 15''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Ấp 2

DC

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 38''

105° 25' 17''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Ấp 3

DC

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 46''

105° 25' 17''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Ấp 4

DC

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 02' 26''

105° 25' 02''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Ấp 5

DC

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 02' 53''

105° 26' 22''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

đường 19 tháng 5

KX

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 02' 14''

105° 25' 54''

09° 02' 00''

105° 25' 07''

C-48-67-D-d

lăng Ông Nam Hải

KX

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 39''

105° 25' 31''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

miếu Bà Thiên Hậu

KX

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 36''

105° 25' 35''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

cửa Gành Hào

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

09° 01' 18''

105° 24' 53''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Kênh 3

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 58''

105° 25' 45''

09° 03' 02''

105° 26' 33''

C-48-67-D-d

Kênh Chệt

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 23''

105° 25' 00''

09° 03' 58''

105° 25' 45''

C-48-67-D-d

Kênh Xáng

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 51''

105° 28' 06''

09° 02' 02''

105° 25' 10''

C-48-67-D-d

Rạch Cóc

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 23''

105° 25' 00''

09° 03' 09''

105° 24' 35''

C-48-67-D-d

Rạch Già

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 46''

105° 25' 55''

09° 03' 17''

105° 24' 54''

C-48-67-D-d

Rạch Vược

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 01' 30''

105° 24' 58''

09° 01' 34''

105° 25' 41''

C-48-67-D-d

sông Gành Hào

TV

TT. Gành Hào

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 33''

105° 15' 07''

09° 01' 18''

105° 24' 53''

C-48-67-D-d

ấp Cái Keo

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 04' 23''

105° 20' 47''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Chòi Mòi

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 05' 37''

105° 18' 53''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Long Phú

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 05' 28''

105° 20' 40''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Minh Thìn

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 06' 46''

105° 21' 47''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Minh Thìn A

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 06' 53''

105° 22' 44''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Phước Thắng

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 06' 30''

105° 23' 48''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Phước Thắng A

DC

xã An Phúc

H. Đông Hải

09° 05' 55''

105° 23' 08''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Kênh Cái

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 51''

105° 18' 28''

09° 06' 24''

105° 19' 25''

C-48-67-D-c

kênh Cựa Gà

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 41''

105° 20' 14''

09° 06' 26''

105° 20' 15''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

Kênh Đê

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 10''

105° 21' 07''

09° 08' 46''

105° 20' 18''

C-48-67-D-c

kênh Huyện Tịnh

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 03''

105° 23' 36''

09° 05' 10''

105° 22' 32''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

kênh Lợi Điền

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 57''

105° 22' 53''

09° 07' 09''

105° 22' 51''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

kênh Mộng Vân

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 03''

105° 22' 22''

09° 07' 17''

105° 22' 06''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

kênh Nhạn Đực

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 26''

105° 20' 15''

09° 06' 50''

105° 19' 57''

C-48-67-D-c

kênh Rạch Bần

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 24''

105° 19' 25''

09° 05' 11''

105° 21' 04''

C-48-67-D-c

kênh Sáu Thước

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 12''

105° 24' 06''

09° 08' 16''

105° 21' 14''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Số 1

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 54''

105° 23' 45''

09° 06' 07''

105° 22' 07''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

kênh Số 2

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 25''

105° 23' 50''

09° 06' 45''

105° 21' 46''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 08''

105° 23' 29''

09° 13' 36''

105° 24' 58''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

sông Cái Keo

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 10''

105° 22' 32''

09° 04' 20''

105° 20' 44''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

sông Gành Hào

TV

xã An Phúc

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 33''

105° 15' 07''

09° 01' 18''

105° 24' 53''

C-48-67-D-c,
C-48-67-D-d

ấp Anh Dũng

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 09' 08''

105° 20' 56''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Hiệp Vinh

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 09' 48''

105° 21' 19''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Hoàng Minh

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 08' 13''

105° 19' 41''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Hoàng Minh A

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 08' 58''

105° 19' 23''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Lung Lá

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 07' 55''

105° 19' 47''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Thành Thưởng

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 11' 11''

105° 18' 05''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Thành Thưởng A

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 11' 10''

105° 19' 49''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Văn Đức A

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 10' 35''

105° 18' 09''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Văn Đức B

DC

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 09' 43''

105° 19' 23''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

chùa Liên Hoa

KX

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 11' 57''

105° 20' 07''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

nhà thờ Khúc Tréo

KX

xã An Trạch

H. Đông Hải

09° 11' 47''

105° 19' 44''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Bàu Chứa

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 24''

105° 19' 25''

09° 07' 46''

105° 19' 35''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

kênh Bộ Buối

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 20''

105° 21' 04''

09° 10' 54''

105° 21' 16''

C-48-67-D-a

Kênh Cùng

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 00''

105° 20' 13''

09° 10' 50''

105° 21' 12''

C-48-67-D-a

kênh Chằn Bè

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 14''

105° 18' 51''

09° 09' 05''

105° 18' 36''

C-48-67-D-a

kênh Chệt Nhiếm

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 05''

105° 18' 36''

09° 07' 46''

105° 19' 35''

C-48-67-D-a

kênh Chiêu Liêu

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 59''

105° 18' 48''

09° 08' 38''

105° 21' 54''

C-48-67-D-a

Kênh Đê

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 10''

105° 21' 07''

09° 08' 46''

105° 20' 18''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

kênh Điền Cô Ba

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 09''

105° 21' 57''

09° 10' 54''

105° 21' 16''

C-48-67-D-a

kênh Hiệp Thành

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 47''

105° 20' 28''

09° 07' 44''

105° 19' 37''

C-48-67-D-a

kênh Kim Thà

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 48''

105° 19' 44''

09° 10' 18''

105° 20' 04''

C-48-67-D-a

kênh Láng Chảo

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 30''

105° 18' 56''

09° 10' 18''

105° 19' 10''

C-48-67-D-a

kênh Máng Dơi

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 14''

105° 18' 53''

09° 10' 18''

105° 20' 04''

C-48-67-D-a

Kênh Mới

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 03''

105° 21' 51''

09° 09' 00''

105° 21' 12''

C-48-67-D-a

kênh Sáu Đống

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 24''

105° 21' 11''

09° 10' 18''

105° 20' 04''

C-48-67-D-a

kênh Sáu Thước

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 12''

105° 24' 06''

09° 08' 16''

105° 21' 14''

C-48-67-D-a

kênh Thanh Niên

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 52''

105° 21' 21''

09° 10' 10''

105° 20' 10''

C-48-67-D-a

kênh Trà Là

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 39''

105° 19' 37''

09° 08' 54''

105° 19' 20''

C-48-67-D-a

kênh Trâm Bầu

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 42''

105° 18' 41''

09° 08' 26''

105° 20' 04''

C-48-67-D-a

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-a

rạch Cây Giá

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 01''

105° 18' 18''

09° 08' 07''

105° 16' 54''

C-48-67-D-a

sông Chằn Bè

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 14''

105° 18' 51''

09° 11' 10''

105° 17' 55''

C-48-67-D-a

sông Lung Xình

TV

xã An Trạch

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 50''

105° 17' 59''

09° 09' 33''

105° 18' 27''

C-48-67-D-a

Ấp 1

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 09' 32''

105° 23' 38''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Ấp 2

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 08' 16''

105° 24' 05''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Ba Mến

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 11' 24''

105° 22' 26''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Ba Mến A

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 10' 39''

105° 21' 50''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Quyết Chiến

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 11' 07''

105° 23' 40''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Quyết Thắng

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 11' 35''

105° 23' 53''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thành Thưởng B

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 12' 31''

105° 21' 34''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Thành Thưởng C

DC

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 13' 08''

105° 23' 23''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đình Nguyễn Trung Trực

KX

xã An Trạch A

H. Đông Hải

09° 12' 43''

105° 22' 07''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Ba Tỉnh

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 20''

105° 24' 25''

09° 10' 18''

105° 22' 53''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Bộ Buối

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 20''

105° 21' 04''

09° 10' 54''

105° 21' 16''

C-48-67-D-a

kênh Chệt Khọt

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 17''

105° 23' 41''

09° 11' 36''

105° 24' 01''

C-48-67-D-b

kênh Điền Cô Ba

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 09''

105° 21' 57''

09° 10' 54''

105° 21' 16''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Gạch Ong

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 41''

105° 24' 38''

09° 11' 31''

105° 23' 30''

C-48-67-D-b

kênh Giáo Quang

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 11''

105° 23' 16''

09° 09' 56''

105° 22' 46''

C-48-67-D-b

kênh Hàng Gòn

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 40''

105° 22' 29''

09° 09' 48''

105° 21' 55''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Họa Đồ

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 43''

105° 22' 02''

09° 10' 40''

105° 22' 29''

C-48-67-D-a

kênh Mã Ẻm

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 06''

105° 23' 04''

09° 11' 31''

105° 23' 30''

C-48-67-D-b

kênh Sáu Thước

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 12''

105° 24' 06''

09° 08' 16''

105° 21' 14''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Sáu Thước nhỏ

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 13''

105° 22' 48''

09° 09' 44''

105° 24' 20''

C-48-67-D-b

Kênh Tây

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 40''

105° 22' 29''

09° 10' 54''

105° 21' 16''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh Thanh Niên

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 17''

105° 24' 16''

09° 09' 06''

105° 22' 44''

C-48-67-D-a,
   C-48-67-D-b

kênh Trà Thê

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 35''

105° 24' 28''

09° 11' 31''

105° 23' 30''

C-48-67-D-b

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-b

kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 08''

105° 23' 29''

09° 13' 36''

105° 24' 58''

C-48-67-D-b

kênh Xóm Giữa

TV

xã An Trạch A

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 49''

105° 21' 22''

09° 09' 48''

105° 21' 55''

C-48-67-D-a

ấp Bờ Cảng

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 07' 31''

105° 29' 14''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Diêm Điền

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 08' 05''

105° 29' 21''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Doanh Điền

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 07' 12''

105° 28' 20''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Gò Cát

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 06' 40''

105° 29' 33''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Huy Điền

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 06' 59''

105° 27' 20''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Long Hà

DC

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 05' 44''

105° 27' 26''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

cầu Kênh Tư

KX

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 07' 57''

105° 29' 20''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đường tỉnh Giá Rai - Gành Hào (Đ.T.980)

KX

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 14' 23''

105° 27' 25''

09° 07' 59''

105° 29' 20''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

Hợp tác xã Long Hà

KX

xã Điền Hải

H. Đông Hải

09° 05' 16''

105° 28' 16''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

kênh Hội Đồng Tỵ

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 21''

105° 26' 13''

09° 05' 16''

105° 28' 26''

C-48-67-D-d

kênh Huyện Kệ

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 43''

105° 29' 50''

09° 12' 52''

105° 29' 09''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

kênh Lẫm Cháy

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 39''

105° 26' 28''

09° 07' 43''

105° 28' 11''

C-48-67-D-b

Kênh Mới

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 23''

105° 26' 11''

09° 07' 58''

105° 29' 23''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

Kênh Tư

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 58''

105° 29' 23''

09° 08' 19''

105° 29' 59''

C-48-67-D-b

Kênh Xáng

TV

xã Điền Hải

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 51''

105° 28' 06''

09° 02' 02''

105° 25' 10''

C-48-67-D-d

ấp Cây Giá

DC

xã Định Thành

H. Đông Hải

09° 07' 23''

105° 18' 34''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Cây Thẻ

DC

xã Định Thành

H. Đông Hải

09° 10' 47''

105° 17' 11''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Chòi Mòi

DC

xã Định Thành

H. Đông Hải

09° 05' 24''

105° 17' 56''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Lung Chim

DC

xã Định Thành

H. Đông Hải

09° 06' 48''

105° 18' 13''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Lung Xình

DC

xã Định Thành

H. Đông Hải

09° 09' 16''

105° 17' 30''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

kênh Bàu Chứa

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 24''

105° 19' 25''

09° 07' 46''

105° 19' 35''

C-48-67-D-c

Kênh Cái

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 51''

105° 18' 28''

09° 06' 24''

105° 19' 25''

C-48-67-D-c

kênh Chằn Bè

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 14''

105° 18' 51''

09° 09' 05''

105° 18' 36''

C-48-67-D-a

kênh Hai Đề

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 38''

105° 17' 43''

09° 06' 52''

105° 18' 59''

C-48-67-D-c

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-a

kênh xáng Tắc Vân

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 31''

105° 17' 35''

09° 10' 30''

105° 16' 38''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

sông Cây Giá

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 05''

105° 18' 36''

09° 08' 07''

105° 16' 54''

C-48-67-D-a

sông Gành Hào

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 33''

105° 15' 07''

09° 01' 18''

105° 24' 53''

C-48-67-D-c

sông Lung Chim

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 52''

105° 17' 52''

09° 08' 07''

105° 16' 58''

C-48-67-D-c

sông Lung Xình

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 50''

105° 17' 59''

09° 09' 33''

105° 18' 27''

C-48-67-D-a

sông Voi Thượng

TV

xã Định Thành

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 50''

105° 17' 59''

09° 10' 24''

105° 16' 41''

C-48-67-D-a

ấp Hòa Phong

DC

xã Định Thành A

H. Đông Hải

09° 06' 49''

105° 14' 45''

 

 

 

 

C-48-67-C-d

ấp Kinh Xáng

DC

xã Định Thành A

H. Đông Hải

09° 06' 30''

105° 17' 15''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

ấp Lung Lá

DC

xã Định Thành A

H. Đông Hải

09° 07' 47''

105° 15' 55''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Lung Rong

DC

xã Định Thành A

H. Đông Hải

09° 09' 08''

105° 15' 43''

 

 

 

 

C-48-67-D-a

ấp Phan Mầu

DC

xã Định Thành A

H. Đông Hải

09° 06' 13''

105° 16' 10''

 

 

 

 

C-48-67-D-c

kênh Lung Bồn Bồn

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 36''

105° 16' 49''

09° 08' 34''

105° 15' 38''

C-48-67-D-a

kênh xáng Tắc Vân

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 31''

105° 17' 35''

09° 10' 30''

105° 16' 38''

C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

rạch Cái Su

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 10''

105° 15' 02''

09° 05' 34''

105° 15' 05''

C-48-67-C-b,
C-48-67-C-d,
C-48-67-D-a,
C-48-67-D-c

rạch Láng Tượng

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 38''

105° 15' 54''

09° 08' 10''

105° 15' 02''

C-48-67-D-a

rạch Miểu Ông Tà

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 20''

105° 15' 24''

09° 08' 36''

105° 16' 39''

C-48-67-D-a

sông Gành Hào

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 33''

105° 15' 07''

09° 01' 18''

105° 24' 53''

C-48-67-D-c

sông Láng Xéo

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 37''

105° 16' 42''

09° 09' 38''

105° 15' 54''

C-48-67-D-a

sông Lung Lá

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 56''

105° 16' 53''

09° 07' 45''

105° 14' 57''

C-48-67-D-a

sông Phan Mầu

TV

xã Định Thành A

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 02''

105° 16' 02''

09° 05' 30''

105° 15' 57''

C-48-67-D-c

ấp Cây Dương

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 10' 13''

105° 26' 18''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Cây Dương A

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 10' 05''

105° 24' 30''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Cây Giang

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 46''

105° 29' 09''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Cây Giang A

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 13' 26''

105° 28' 45''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Công Điền

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 09' 20''

105° 27' 01''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Đại Điền

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 08' 11''

105° 27' 29''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Đầu Lá

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 33''

105° 24' 52''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Hòa 1

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 08' 47''

105° 29' 29''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Hòa 2

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 10' 46''

105° 28' 50''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp  Hòa Thạnh

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 11' 30''

105° 28' 34''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Rạch Rắn

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 13' 14''

105° 27' 41''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thạnh 1

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 09' 26''

105° 28' 00''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thạnh 2

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 10' 01''

105° 26' 57''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thạnh An

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 11' 15''

105° 25' 34''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thạnh Trị

DC

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 11' 25''

105° 27' 00''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Bà Cáo

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 09' 07''

105° 29' 30''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu  Hòa Thạnh

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 11' 38''

105° 28' 27''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Hòa Trung

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 10' 58''

105° 28' 46''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Rạch Giồng

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 28''

105° 28' 37''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Rạch Rắn

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 13' 16''

105° 27' 43''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

cầu Tư Cồ

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 08' 42''

105° 29' 21''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

chùa Long Phước

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 13' 05''

105° 28' 52''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

Di tích lịch sử Nơi thành lập Chi bộ Đảng cộng sản đầu tiên tỉnh Bạc Liêu

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 53''

105° 27' 30''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đền thờ Chủ tịch Hồ Chí Minh

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 57''

105° 29' 00''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đình thần Long Điền

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

09° 12' 49''

105° 29' 11''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

đường tỉnh Giá Rai - Gành Hào (Đ.T.980)

KX

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 14' 23''

105° 27' 25''

09° 07' 59''

105° 29' 20''

C-48-67-D-b

kênh Ách Công

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 49''

105° 24' 34''

09° 10' 32''

105° 26' 57''

C-48-67-D-b

kênh Bội Du

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 46''

105° 28' 04''

09° 13' 06''

105° 29' 12''

C-48-67-D-b

kênh Cầu Bảy

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 06''

105° 29' 13''

09° 13' 15''

105° 27' 44''

C-48-67-D-b

kênh Cây Dương

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 48''

105° 25' 37''

09° 09' 52''

105° 27' 25''

C-48-67-D-b

kênh Cây Giang

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 12''

105° 26' 41''

09° 12' 01''

105° 28' 33''

C-48-67-D-b

Kênh Chùa

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 40''

105° 24' 14''

09° 08' 50''

105° 26' 29''

C-48-67-D-b

kênh Đầu Lá

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 44''

105° 24' 42''

09° 12' 29''

105° 26' 48''

C-48-67-D-b

kênh Đường Đào

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 59''

105° 26' 54''

09° 09' 12''

105° 26' 41''

C-48-67-D-b

kênh Hòa Đông

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 48''

105° 28' 04''

09° 11' 23''

105° 31' 03''

C-48-67-D-b

kênh Huyện Kệ

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 43''

105° 29' 50''

09° 12' 52''

105° 29' 09''

C-48-67-D-b

kênh Khóm Sáu

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 50''

105° 25' 35''

09° 13' 00''

105° 25' 21''

C-48-67-D-b

kênh Lẫm Đôi

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 56''

105° 26' 30''

09° 09' 21''

105° 29' 02''

C-48-67-D-b

kênh Lộ Củ

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 47''

105° 25' 40''

09° 13' 06''

105° 29' 12''

C-48-67-D-b

kênh Minh Điền

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 32''

105° 31' 01''

09° 09' 42''

105° 29' 26''

C-48-67-D-b

kênh Rạch Rắn

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 29''

105° 26' 48''

09° 13' 15''

105° 27' 44''

C-48-67-D-b

kênh Thọ Điền

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 04''

105° 27' 43''

09° 09' 42''

105° 29' 26''

C-48-67-D-b

kênh Thổ Lác

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 37''

105° 25' 03''

09° 12' 29''

105° 26' 48''

C-48-67-D-b

kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 08''

105° 23' 29''

09° 13' 36''

105° 24' 58''

C-48-67-D-b

kênh Xóm Mới

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 39''

105° 28' 57''

09° 12' 11''

105° 31' 14''

C-48-67-D-b

rạch Bà Già

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 52''

105° 29' 09''

09° 14' 39''

105° 29' 04''

C-48-67-D-b

rạch Mũi Giá

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 29''

105° 30' 26''

09° 12' 52''

105° 29' 09''

C-48-67-D-b

sông Công Điền

TV

xã Long Điền

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 12''

105° 26' 41''

09° 06' 23''

105° 26' 11''

C-48-67-D-b

ấp Bửu 1

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 10' 10''

105° 32' 12''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Bửu 2

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 08' 55''

105° 31' 05''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Bửu Đông

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 11' 31''

105° 33' 36''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Cái Cùng

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 09' 34''

105° 33' 52''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Minh Điền

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 10' 18''

105° 30' 41''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Trung Điền

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 11' 03''

105° 31' 46''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Trường Điền

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 09' 04''

105° 30' 15''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Vĩnh Điền

DC

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

09° 09' 00''

105° 32' 59''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

kênh Bề Xá Bú

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 50''

105° 32' 36''

09° 08' 11''

105° 33' 30''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Bửu 1

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 08''

105° 33' 07''

09° 09' 19''

105° 31' 42''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Bửu 2

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 19''

105° 29' 59''

09° 09' 19''

105° 31' 42''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Bửu Đông

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 03''

105° 34' 00''

09° 10' 33''

105° 32' 49''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Cống Cái Cùng

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 12''

105° 34' 49''

09° 15' 36''

105° 32' 44''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Cống Ông Đàn

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 03''

105° 33' 43''

09° 11' 23''

105° 31' 03''

C-48-68-C-(a+c)

Kênh Giữa

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 27''

105° 33' 39''

09° 08' 54''

105° 31' 59''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Hòa Đông

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 48''

105° 28' 04''

09° 11' 23''

105° 31' 03''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

Kênh Lẫm

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 47''

105° 34' 04''

09° 10' 08''

105° 33' 07''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Minh Điền

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 32''

105° 31' 01''

09° 09' 42''

105° 29' 26''

C-48-68-C-(a+c)

Kênh Ngang

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 09''

105° 29' 40''

09° 10' 01''

105° 30' 04''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Phước Điền  Số 4

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 36''

105° 31' 11''

09° 07' 55''

105° 32' 38''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Quý Điền

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 33''

105° 32' 49''

09° 09' 47''

105° 31' 28''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Trung Điền

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 30''

105° 31' 51''

09° 10' 34''

105° 31' 06''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Trường Điền

TV

xã Long Điền Đông

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 00''

105° 30' 05''

09° 09' 46''

105° 31' 26''

C-48-68-C-(a+c)

Ấp 1

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 15' 33''

105° 32' 41''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 2

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 14' 04''

105° 31' 43''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

Ấp 3

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 14' 55''

105° 30' 14''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

Ấp 4

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 14' 00''

105° 29' 41''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Châu Điền

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 12' 34''

105° 30' 37''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Hiệp Điền

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 12' 50''

105° 33' 12''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Mỹ Điền

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 12' 52''

105° 32' 05''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

ấp Phước Điền

DC

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

09° 11' 54''

105° 31' 08''

 

 

 

 

C-48-68-C-(a+c)

kênh Ba Thông

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 11''

105° 31' 14''

09° 12' 39''

105° 31' 19''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Cầu Móng Vuông

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 11''

105° 32' 13''

09° 11' 55''

105° 33' 19''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Cống Cái Cùng

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 12''

105° 34' 49''

09° 15' 36''

105° 32' 44''

C-48-68-A-c,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Cống Ông Đàn

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 03''

105° 33' 43''

09° 11' 23''

105° 31' 03''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Châu Điền

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 29''

105° 30' 26''

09° 13' 07''

105° 31' 17''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Đốc Béc

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 17' 03''

105° 31' 43''

09° 13' 58''

105° 32' 54''

C-48-68-A-c,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Hòa Đông

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 48''

105° 28' 04''

09° 11' 23''

105° 31' 03''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Láng Tròn

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 07''

105° 31' 17''

09° 15' 04''

105° 30' 41''

C-48-68-A-c,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Lộ Củ

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 47''

105° 25' 40''

09° 13' 06''

105° 29' 12''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

kênh Miếu Ông Tà

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 11' 30''

105° 31' 51''

09° 11' 37''

105° 31' 57''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Mỹ Điền

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 13' 07''

105° 31' 17''

09° 13' 46''

105° 32' 26''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Mỹ Điền

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 01''

105° 31' 57''

09° 13' 05''

105° 32' 01''

C-48-68-C-(a+c)

kênh Phước Điền  Số 4

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 36''

105° 31' 11''

09° 07' 55''

105° 32' 38''

C-48-68-C-(a+c)

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

C-48-67-D-b,
  C-48-68-C-(a+c)

kênh Xóm Mới

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 29''

105° 30' 26''

09° 11' 58''

105° 30' 26''

C-48-68-C-(a+c)

rạch Bà Già

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 52''

105° 29' 09''

09° 14' 39''

105° 29' 04''

C-48-67-D-b

rạch Mũi Giá

TV

xã Long Điền Đông A

H. Đông Hải

 

 

09° 12' 29''

105° 30' 26''

09° 12' 52''

105° 29' 09''

C-48-67-D-b,
C-48-68-C-(a+c)

ấp An Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 06' 07''

105° 26' 12''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Bình Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 03' 42''

105° 27' 05''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Canh Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 03' 29''

105° 24' 16''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Lam Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 07' 14''

105° 24' 02''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Lập Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 08' 08''

105° 25' 51''

 

 

 

 

C-48-67-D-b

ấp Thanh Hải

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 04' 51''

105° 26' 04''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Thuận Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 06' 29''

105° 26' 11''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

ấp Vinh Điền

DC

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

09° 06' 59''

105° 25' 04''

 

 

 

 

C-48-67-D-d

Kênh 1

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 57''

105° 27' 19''

09° 04' 54''

105° 26' 27''

C-48-67-D-d

Kênh 2

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 17''

105° 25' 14''

09° 03' 40''

105° 27' 06''

C-48-67-D-d

Kênh 3

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 58''

105° 25' 45''

09° 03' 02''

105° 26' 33''

C-48-67-D-d

Kênh Chệt

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 23''

105° 25' 00''

09° 03' 58''

105° 25' 45''

C-48-67-D-d

Kênh Chùa

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 08' 40''

105° 24' 14''

09° 08' 50''

105° 26' 29''

C-48-67-D-b

kênh Hội Đồng Tỵ

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 21''

105° 26' 13''

09° 05' 16''

105° 28' 26''

C-48-67-D-d

kênh Khai Hoang

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 07''

105° 27' 26''

09° 04' 37''

105° 27' 00''

C-48-67-D-d

kênh Lẫm Cháy

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 07' 39''

105° 26' 28''

09° 07' 43''

105° 28' 11''

C-48-67-D-b

Kênh Mới

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 23''

105° 26' 11''

09° 07' 58''

105° 29' 23''

C-48-67-D-d

kênh Ô Rô

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 44''

105° 23' 48''

09° 05' 54''

105° 25' 56''

C-48-67-D-d

Kênh Xáng

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 51''

105° 28' 06''

09° 02' 02''

105° 25' 10''

C-48-67-D-d

kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 04' 08''

105° 23' 29''

09° 13' 36''

105° 24' 58''

C-48-67-D-b,
C-48-67-D-d

Rạch Cóc

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 03' 23''

105° 25' 00''

09° 03' 09''

105° 24' 35''

C-48-67-D-d

sông Công Điền

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 09' 12''

105° 26' 41''

09° 06' 23''

105° 26' 11''

C-48-67-D-b, 
C-48-67-D-d

sông Gành Hào

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 05' 33''

105° 15' 07''

09° 01' 18''

105° 24' 53''

C-48-67-D-d

sông Khâu - Rạch Cóc

TV

xã Long Điền Tây

H. Đông Hải

 

 

09° 06' 23''

105° 26' 11''

09° 03' 23''

105° 25' 00''

C-48-67-D-d

ấp Cái Tràm B

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 55''

105° 38' 03''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

ấp Chùa Phật

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 46''

105° 37' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Láng Giài

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 14''

105° 38' 21''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

ấp Láng Giài A

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 18' 34''

105° 37' 59''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

ấp Thị Trấn A

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 01''

105° 37' 54''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

ấp Thị Trấn A1

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 11''

105° 37' 28''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Thị Trấn B

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 40''

105° 36' 50''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Thị Trấn B1

DC

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 43''

105° 36' 42''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

cầu Cái Tràm

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 15''

105° 39' 01''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Đìa Chuối

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 48''

105° 37' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

chùa Hòa Bình Cũ (Serey po thi men kol)

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 16''

105° 37' 41''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Di tích lịch sử Thành Hoàng Cổ Miếu

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 59''

105° 37' 30''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

đình Bình An

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 17' 17''

105° 38' 18''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Quốc lộ 1

KX

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 23' 44''

105° 42' 41''

09° 10' 34''

105° 16' 37''

C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

cống Đìa Chuối

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

09° 16' 53''

105° 37' 00''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

kênh 30 tháng 4

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 10' 29''

105° 40' 13''

09° 16' 49''

105° 37' 32''

C-48-68-A-d,
C-48-68-C-b

kênh Ba Hên

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 15' 40''

105° 38' 05''

09° 16' 06''

105° 39' 17''

C-48-68-A-d

kênh Bào Sen

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 42''

105° 38' 34''

09° 18' 53''

105° 37' 49''

C-48-68-A-d

kênh Châu Phú

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 15' 34''

105° 35' 45''

09° 16' 19''

105° 36' 47''

C-48-68-A-c

kênh Chùa Nhỏ

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 16' 46''

105° 37' 18''

09° 15' 15''

105° 37' 13''

C-48-68-A-d,
  C-48-68-A-c

kênh Đìa Chuối

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 16' 45''

105° 37' 08''

09° 17' 47''

105° 36' 50''

C-48-68-A-c

kênh Hàng Bần

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 16' 50''

105° 37' 30''

09° 18' 06''

105° 36' 35''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 23

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 51''

105° 39' 05''

09° 18' 00''

105° 36' 40''

 C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 25

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 18' 53''

105° 39' 57''

09° 16' 57''

105° 36' 58''

 C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

kênh Mười Tám Thước

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 13''

105° 39' 01''

09° 17' 47''

105° 36' 50''

 C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

kênh xáng Cà Mau -Bạc Liêu

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 10' 30''

105° 16' 38''

09° 17' 49''

105° 40' 55''

 C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

rạch Bào Ráng

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 56''

105° 38' 22''

09° 20' 34''

105° 38' 12''

C-48-68-A-d

rạch Cái Phóc

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 15' 41''

105° 39' 27''

09° 17' 12''

105° 39' 01''

C-48-68-A-d

rạch Đìa Chuối

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 17''

105° 34' 29''

09° 16' 55''

105° 36' 57''

C-48-68-A-c

rạch Lòng Chảo

TV

TT. Hòa Bình

H. Hòa Bình

 

 

09° 16' 23''

105° 38' 32''

09° 17' 00''

105° 39' 02''

C-48-68-A-d

Ấp 21

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 19' 06''

105° 34' 59''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 33

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 22''

105° 36' 26''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 36

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 19' 53''

105° 36' 23''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 37

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 15''

105° 37' 52''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

Ấp 38

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 19' 10''

105° 37' 17''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Cá Rô

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 21''

105° 37' 02''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Hậu Bối 1

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 21' 08''

105° 35' 18''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Hậu Bối 2

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 21' 19''

105° 35' 53''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Nam Hưng

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 56''

105° 38' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

ấp Ninh Lợi

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 10''

105° 34' 28''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Trà Co

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 16''

105° 35' 30''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

ấp Tràm 1

DC

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 20' 32''

105° 38' 14''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

cầu Bảy Phát

KX

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

09° 19' 55''

105° 39' 01''

 

 

 

 

C-48-68-A-d

đường tỉnh Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Dừa (ĐT.978, QL.63)

KX

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 51''

105° 40' 48''

09° 35' 31''

105° 21' 20''

 C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

Kênh 33

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 18' 20''

105° 36' 26''

09° 19' 38''

105° 35' 50''

C-48-68-A-c

kênh Bào Ráng

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 15''

105° 38' 17''

09° 20' 34''

105° 38' 12''

C-48-68-A-d

kênh Bộ Tàu

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 21' 10''

105° 35' 23''

09° 21' 20''

105° 36' 03''

 C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Cá Rô

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 53''

105° 36' 48''

09° 20' 53''

105° 37' 35''

 C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Cá Rô - Xóm Lung

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 40''

105° 38' 10''

09° 21' 46''

105° 37' 03''

 C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Cầu Sập - Ngan Dừa

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 35' 36''

105° 24' 58''

09° 17' 49''

105° 40' 54''

C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

Kênh Cùng

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 18''

105° 36' 41''

09° 20' 01''

105° 36' 45''

C-48-68-A-c

kênh Đìa Chuối

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 21' 01''

105° 34' 23''

09° 19' 17''

105° 34' 29''

C-48-68-A-c

kênh Điền Mới

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 15''

105° 37' 49''

09° 19' 47''

105° 36' 33''

C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Đường Củi

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 53''

105° 38' 01''

09° 18' 53''

105° 37' 49''

C-48-68-A-d

kênh Hậu Bối

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 55''

105° 36' 15''

09° 20' 50''

105° 35' 16''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 27' 37''

105° 28' 58''

09° 18' 06''

105° 36' 35''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 17

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 37''

105° 34' 43''

09° 22' 22''

105° 36' 50''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 18

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 29''

105° 34' 48''

09° 19' 09''

105° 33' 05''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 19

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 45''

105° 35' 22''

09° 21' 32''

105° 37' 36''

C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Hòa Bình 20

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 18' 15''

105° 33' 46''

09° 19' 33''

105° 35' 29''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 21

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 42''

105° 38' 21''

09° 18' 47''

105° 36' 05''

C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 22

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 17' 21''

105° 34' 29''

09° 18' 46''

105° 36' 05''

C-48-68-A-c

kênh Hòa Bình 23

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 51''

105° 39' 05''

09° 18' 00''

105° 36' 40''

C-48-68-A-d,
C-48-68-A-c

kênh Lung Lác -Vườn Tràm

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 22' 29''

105° 34' 28''

09° 23' 22''

105° 34' 25''

C-48-68-A-c

kênh Năm Tùng

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 21' 49''

105° 37' 20''

09° 21' 55''

105° 36' 18''

C-48-68-A-c

Kênh Ngang

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 21' 41''

105° 36' 00''

09° 20' 00''

105° 37' 31''

C-48-68-A-c,
C-48-68-A-d

kênh Trà Co

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 20' 59''

105° 35' 11''

09° 19' 38''

105° 35' 50''

C-48-68-A-c

kênh Xóm Lung

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 21' 27''

105° 37' 10''

09° 20' 54''

105° 36' 48''

C-48-68-A-c

Kênh Xuôi

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 31''

105° 35' 32''

09° 20' 01''

105° 36' 45''

C-48-68-A-c

rạch Đìa Chuối

TV

xã Minh Diệu

H. Hòa Bình

 

 

09° 19' 17''

105° 34' 29''

09° 16' 55''

105° 36' 57''

C-48-68-A-c

Ấp 17

DC

xã Vĩnh Bình

H. Hòa Bình

09° 19' 06''

105° 33' 01''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 18

DC

xã Vĩnh Bình

H. Hòa Bình

09° 20' 00''

105° 32' 18''

 

 

 

 

C-48-68-A-c

Ấp 19

DC

xã Vĩnh Bình

H. Hòa Bình

09° 19' 01''

105° 31' 18''