• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật quốc phòng


Văn bản pháp luật về Quản lý sử dụng vũ khí vật liệu nổ công cụ hỗ trợ

 

Thông tư 115/2020/TT-BQP quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng

Tải về Thông tư 115/2020/TT-BQP
Bản Tiếng Việt

BỘ QUỐC PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 115/2020/TT-BQP

Hà Nội, ngày 18 tháng 9 năm 2020

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH LƯỢNG ĂN VÀ MỨC TIỀN ĂN CỦA CHÓ, NGỰA NGHIỆP VỤ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ ngày 20 tháng 5 năm 2017 được sửa đổi, bổ sung năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư quy định tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định tiêu chuẩn, định lượng ăn và mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chó, ngựa nghiệp vụ do Bộ Tư lệnh Bộ đội Biên phòng quản lý, huấn luyện tạo nguồn và gây giống.

2. Chó, ngựa nghiệp vụ trong thực lực trang bị quân sự được biên chế tại các cơ quan, đơn vị để thực hiện nhiệm vụ.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của chó, ngựa nghiệp vụ

1. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của chó nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

2. Tiêu chuẩn, định lượng ăn của ngựa nghiệp vụ được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 4. Mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ

1. Mức tiền ăn của chó nghiệp vụ

a) Mức tiền ăn thường xuyên

Mức ăn

Đối tượng

Mức tiền ăn
(Đồng/con/ngày)

Mức 1

Chó giống nhập ở nước ngoài vào Việt Nam kể từ ngày đầu đến tháng thứ 24

88.000

Mức 2

- Chó nhập từ nước ngoài vào Việt Nam kể từ tháng thứ 25 trở đi;

- Chó giống;

- Chó đưa vào huấn luyện chính khóa tại trường.

75.000

Mức 3

Chó sau khi huấn luyện tại trường có quyết định điều động đưa về các đơn vị làm nhiệm vụ chiến đấu và công tác.

67.000

Mức 4

Chó con mới nhập từ nước ngoài vào Việt Nam và chó con do chó mẹ nhập từ nước ngoài vào Việt Nam sinh sản lứa thứ nhất đến lứa thứ hai, kể từ ngày 15 đến trước 120 ngày (4 tháng) để đưa vào huấn luyện chính khóa.

56.000

Mức 5

Chó con, kể cả chó con do chó mẹ nhập từ nước ngoài vào Việt Nam sinh sản lứa thứ 3 trở đi từ ngày 15 đến trước ngày thứ 120 (4 tháng) để đưa vào huấn luyện chính khóa.

35.000

b) Mức tiền ăn thêm

Mức ăn

Đối tượng

Mức tiền ăn
(Đồng/con/ngày)

Mức 1

- Chó trong thời gian huấn luyện tại trường bị ốm đau, chó cái giống bị sảy thai (thời gian bồi dưỡng từ 3 đến 15 ngày);

- Chó đực phối giống trong thời gian phối giống trước và sau khi phối giống 10 ngày;

- Chó cái giống có thai từ tháng thứ 2 trở đi cho đến sau khi sinh đẻ 60 ngày.

29.000

Mức 2

- Chó nghiệp vụ khi bị ốm đau (thời gian bồi dưỡng từ 3 đến 15 ngày);

- Chó nghiệp vụ trong thời gian trực tiếp làm nhiệm vụ chiến đấu, truy lùng.

19.000

Mức 3

Chó con từ 4 đến 6 tháng tuổi huấn luyện các khoa mục đầu tiên được thưởng hiện vật để tập phản xạ.

11.000

2. Mức tiền ăn thường xuyên của ngựa nghiệp vụ

Mức ăn

Đối tượng

Mức tiền ăn (Đồng/con/ngày)

Mức 1

Ngựa thồ, kéo

45.000

Mức 2

Ngựa cưỡi

35,000

Mức 3

Ngựa con

17.000

3. Các mức tiền ăn của chó, ngựa nghiệp vụ quy định tại Thông tư này được tính thống nhất giá gạo tẻ là 13.000 đồng/kg. Trường hợp đơn vị phải mua gạo với giá thực tế cao hơn giá trên thì phần chênh lệch được quyết toán theo quy định; trường hợp mua gạo với giá thấp hơn giá trên thì phần tiền chênh lệch giá gạo được bổ sung để mua lương thực, thực phẩm bảo đảm ăn cho chó, ngựa nghiệp vụ.

Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm

Kinh phí bảo đảm chế độ ăn của chó, ngựa nghiệp vụ được tính trong dự toán ngân sách quốc phòng hàng năm của cơ quan, đơn vị và được hạch toán vào mục 7000, tiểu mục 7007, tiết mục 00, ngành 10 "Chi nuôi súc vật dùng cho hoạt động chuyên môn của ngành".

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2020.

2. Bãi bỏ khoản 1 Điều 19 Thông tư số 87/2018/TT-BQP ngày 26 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý, huấn luyện và sử dụng động vật nghiệp vụ thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.

3. Các chế độ quy định tại Thông tư này được thực hiện từ ngày 01 tháng 10 năm 2020,

Điều 7. Trách nhiệm thi hành

1. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần, Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng chịu trách nhiệm triển khai Thông tư này.

2. Chỉ huy, các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các đ/c TTBQP, CNTCCT;
- BTTM, TCCT;
- Các Tổng cục;
- BTL: Bộ đội Biên phòng, Cảnh sát biển;
- Quân chủng: PK-KQ, Hải quân;
- Các Cục: Tài chính/BQP; Quân lực/BTTM; Quân nhu/TCHC;
- Vụ Pháp chế/BQP; Cổng TTĐT BQP;
- Lưu: VT, THBĐ, MC24.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
THƯỢNG TƯỚNG




Trần Đơn

 

PHỤ LỤC I

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH LƯỢNG ĂN CỦA CHÓ NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2020/TT-BQP ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

STT

Mặt hàng

ĐVT

Tiêu chuẩn, định lượng

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Mức 5

I

ĂN THƯỜNG XUYÊN

 

 

 

 

 

 

1

Gạo tẻ

Gam

500

500

500

300

300

2

Thịt lợn nạc

Gam

350

280

260

180

 

3

Thịt bò

Gam

100

80

65

50

50

4

Thịt gà làm sẵn

Gam

100

70

70

50

50

5

Cá tươi

Gam

50

100

100

50

50

6

Dầu, mỡ

Gam

15

 

 

 

 

7

Trứng

Gam

50

50

50

50

50

8

Xương

Gam

50

50

 

 

 

9

Muối

Gam

20

20

20

20

20

10

Mì chính

Gam

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

11

Rau xanh

Gam

300

300

300

200

200

12

Sữa đặc có đường

Gam

 

 

 

200

200

13

Chất đốt (than cám A)

Gam

800

800

800

700

700

II

ĂN THÊM

 

 

 

 

 

 

1

Thịt lợn nạc

Gam

180

130

 

 

 

2

Trứng vịt lộn

Gam

50

50

50

 

 

3

Bánh, kẹo

Gam

 

 

80

 

 

4

Sữa đặc có đường

Gam

80

 

 

 

 

5

Chất đốt (than cám A)

Gam

300

250

100

 

 

 

PHỤ LỤC II

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH LƯỢNG ĂN CỦA NGỰA NGHIỆP VỤ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 115/2020/TT-BQP ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)

TT

Mặt hàng

ĐVT

Tiêu chuẩn, định lượng

Mức 1
(Ngựa thồ, kéo)

Mức 2
(Ngựa cưỡi)

Mức 3
(Ngựa con)

1

Gạo tẻ

Gam

3.350

2.600

1.200

2

Muối

Gam

25

25

10

3

Chất đốt (than cám A)

Gam

500

450

350

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 115/2020/TT-BQP   Loại văn bản: Thông tư
Nơi ban hành: Bộ Quốc phòng   Người ký: Trần Đơn
Ngày ban hành: 18/09/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Quốc phòng, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Thông tư 115/2020/TT-BQP

735

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453454