• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ

Văn bản pháp luật về Địa giới đơn vị hành chính

 

Thông tư 12/2018/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 12/2018/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 12/2018/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 9 năm 2018

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC ĐỊA DANH

DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phần đất liền phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực phần đất liền tỉnh Sóc Trăng.

2. Danh mục địa danh tỉnh Sóc Trăng được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của “phường”; TT. là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của “thành phố”; TX. là chữ viết tắt của “thị xã”; H. là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH SÓC TRĂNG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Sóc Trăng gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Sóc Trăng

 

2

Thị xã Ngã Năm

 

3

Thị xã Vĩnh Châu

 

4

Huyện Châu Thành

 

5

Huyện Cù Lao Dung

 

6

Huyện Kế Sách

 

7

Huyện Long Phú

 

8

Huyện Mỹ Tú

 

9

Huyện Mỹ Xuyên

 

10

Huyện Thạnh Trị

 

11

Huyện Trần Đề

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

(độ,  phút, giây)

(độ,  phút, giây)

(độ,  phút, giây)

(độ,  phút, giây)

(độ,  phút, giây)

(độ,  phút, giây)

Khóm 1

DC

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 18''

105° 58' 23''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 19''

105° 58' 21''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 20''

105° 58' 13''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 24''

105° 58' 07''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu 30 tháng 4

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 28''

105° 58' 15''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu C247

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 27''

105° 58' 26''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường 30 tháng 4

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 13''

105° 58' 12''

09° 34' 26''

105° 59' 12''

C-48-56-D-d

đường Hai Bà Trưng

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 25''

105° 58' 25''

09° 36' 13''

105° 58' 19''

C-48-56-D-d

đường Lý Thường Kiệt

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 29''

105° 58' 04''

09° 36' 29''

106° 00' 12''

C-48-56-D-d

đường Nguyễn Huệ

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 29''

105° 58' 04''

09° 35' 42''

105° 58' 56''

C-48-56-D-d

Hòa An Hội Quán (chùa Ông Bổn)

KX

Phường 1

TP. Sóc Trăng

09° 36' 23''

105° 58' 26''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

sông Maspero

TV

Phường 1

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 01''

105° 57' 46''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 36''

105° 57' 47''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 32''

105° 57' 20''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 08''

105° 57' 32''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 20''

105° 57' 51''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 6

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 25''

105° 58' 02''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 7

DC

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 58''

105° 57' 14''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Khánh Hưng

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 30''

105° 57' 36''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Kinh Xáng

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 55''

105° 57' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Hương Sơn

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 36' 13''

105° 57' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Vĩnh Hưng

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 40''

105° 58' 01''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường 30 tháng 4

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 13''

105° 58' 12''

09° 34' 26''

105° 59' 12''

C-48-56-D-d

đường Nguyễn Trung Trực

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 50''

105° 57' 59''

09° 36' 11''

105° 58' 10''

C-48-56-D-d

đường Nguyễn Văn Linh

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 22''

105° 57' 51''

09° 36' 33''

105° 57' 57''

C-48-56-D-d

đường Phú Lợi

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 04''

105° 57' 28''

09° 35' 44''

105° 58' 12''

C-48-56-D-d

đường Trần Bình Trọng

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 52''

105° 57' 57''

09° 36' 12''

105° 58' 07''

C-48-56-D-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 01''

105° 56' 52''

09° 36' 06''

105° 58' 16''

C-48-56-D-d

đường Trương Công Định

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 27''

105° 57' 35''

09° 36' 12''

105° 58' 10''

C-48-56-D-d

đường Tuyến tránh Quốc lộ 1

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 58''

105° 57' 07''

09° 34' 05''

105° 56' 47''

C-48-56-D-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-d

tịnh xá Ngọc Khánh

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 39''

105° 58' 00''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Trường Quân sự Quân khu 9

KX

Phường 2

TP. Sóc Trăng

09° 35' 15''

105° 57' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh 8 Thước

TV

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 30' 56''

105° 50' 16''

09° 36' 29''

105° 57' 32''

C-48-56-D-d

kênh Tân Phước - An Tập

TV

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 42' 41''

105° 46' 33''

09° 36' 56''

105° 57' 42''

C-48-56-D-d

kênh xáng Xà Lan

TV

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 34''

105° 57' 57''

09° 35' 49''

105° 54' 05''

C-48-56-D-d

rạch Phú Tức

TV

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 16''

105° 56' 18''

09° 36' 17''

105° 57' 22''

C-48-56-D-d

sông Maspero

TV

Phường 2

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 30''

105° 58' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 59''

105° 58' 28''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 54''

105° 58' 25''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 44''

105° 58' 23''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 34''

105° 58' 35''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 6

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 36' 03''

105° 58' 21''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 7

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 38''

105° 58' 04''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 8

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 13''

105° 58' 23''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 9

DC

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 34' 38''

105° 58' 11''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Ma Ha Túp (Chùa Dơi)

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 34' 47''

105° 58' 13''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Nam Sơn

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 54''

105° 58' 24''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đền thờ Phật Mẫu

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 57''

105° 58' 34''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường 30 tháng 4

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 13''

105° 58' 12''

09° 34' 26''

105° 59' 12''

C-48-56-D-d

đường Lê Hồng Phong

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 07''

105° 58' 17''

09° 34' 33''

105° 58' 35''

C-48-56-D-d

đường Nguyễn Thị Minh Khai

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 53''

105° 58' 20''

09° 36' 10''

105° 58' 26''

C-48-56-D-d

đường Phú Lợi

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 04''

105° 57' 28''

09° 35' 44''

105° 58' 12''

C-48-56-D-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 01''

105° 56' 52''

09° 36' 06''

105° 58' 16''

C-48-56-D-d

Đài truyền hình Sóc Trăng

KX

Phường 3

TP. Sóc Trăng

09° 35' 28''

105° 58' 29''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh 19 tháng 5

TV

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 33' 08''

105° 56' 23''

09° 34' 56''

105° 57' 46''

C-48-56-D-d

kênh Cô Bắc

TV

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 35''

105° 58' 55''

09° 34' 46''

105° 59' 13''

C-48-56-D-d

Kênh Mới

TV

Phường 3

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 30''

105° 57' 29''

09° 34' 46''

105° 59' 13''

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 36' 00''

105° 59' 15''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 36' 05''

105° 58' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 36' 21''

105° 58' 57''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 35' 49''

105° 59' 37''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 35' 50''

106° 00' 48''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

Khóm 6

DC

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 35' 26''

106° 00' 42''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

chùa Pem Buôl Thmây

KX

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 36' 31''

106° 01' 08''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

đường Bạch Đằng

KX

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 26''

106° 01' 16''

09° 34' 32''

105° 59' 18''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

đường Lý Thường Kiệt

KX

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 29''

105° 58' 04''

09° 36' 29''

106° 00' 12''

C-48-56-D-d

đường Mạc Đĩnh Chi

KX

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 20''

105° 58' 28''

09° 35' 28''

106° 00' 34''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

tịnh xá Ngọc Mỹ

KX

Phường 4

TP. Sóc Trăng

09° 36' 00''

105° 59' 19''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh Nhân Lực

TV

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 30''

106° 00' 12''

09° 35' 35''

105° 58' 55''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

kênh Quản Khuôl

TV

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 31''

106° 00' 29''

09° 35' 04''

105° 59' 07''

C-48-57-C-c

sông Maspero

TV

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

sông Saintard

TV

Phường 4

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 23''

105° 59' 46''

09° 43' 57''

106° 04' 28''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

Khóm 1

DC

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 37' 02''

105° 58' 53''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 37' 11''

105° 58' 54''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 37' 40''

105° 59' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Khóm 4

DC

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 39' 03''

105° 59' 24''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Khóm 5

DC

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 38' 34''

106° 01' 05''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Bửu Sơn Tự (chùa Đất Sét)

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 36' 56''

105° 58' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Phước Nghiêm

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 37' 15''

105° 58' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Som Rông

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

09° 37' 29''

105° 58' 47''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường Lương Đình Của (Quốc lộ 60)

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 39' 30''

105° 59' 56''

09° 38' 30''

105° 59' 30''

C-48-56-D-b

đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 60)

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 30''

105° 59' 30''

09° 36' 40''

105° 58' 34''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-d

Quốc lộ 60

KX

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-d

kênh 2 tháng 9

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 11''

106° 01' 02''

09° 37' 30''

105° 59' 06''

C-48-57-C-a;

C-48-56-D-b

kênh 6 Thước

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 39' 48''

106° 00' 52''

09° 36' 50''

105° 59' 37''

C-48-57-C-a;

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-d

kênh Chông Chác

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 41''

106° 01' 14''

09° 38' 29''

105° 59' 29''

C-48-56-D-b;

C-48-57-C-a

kênh Hồ Nước Ngọt

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 41' 18''

105° 57' 33''

09° 36' 55''

105° 58' 10''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

sông Chông Chác

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 39' 36''

106° 02' 02''

09° 38' 11''

106° 01' 02''

C-48-57-C-a

sông Văn Cơ

TV

Phường 5

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 26''

106° 02' 37''

09° 38' 42''

105° 59' 05''

C-48-56-D-b

Khóm 1

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 59''

105° 57' 46''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 40''

105° 57' 57''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 33''

105° 58' 10''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 32''

105° 58' 22''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 42''

105° 58' 16''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 6

DC

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 37' 26''

105° 57' 54''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu 30 tháng 4

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 28''

105° 58' 15''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu C247

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 27''

105° 58' 26''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Kinh Xáng

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 55''

105° 57' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Khleáng

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 40''

105° 58' 31''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Long Hưng

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 47''

105° 57' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Từ Thuyền

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 36''

105° 58' 06''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường Tôn Đức Thắng (Quốc lộ 60)

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 30''

105° 59' 30''

09° 36' 40''

105° 58' 34''

C-48-56-D-d

Khu văn hóa Hồ NướcNgọt

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 49''

105° 58' 13''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-d

Quốc lộ 60

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-d

Trường Tabred (Trường PTTH iSchool Sóc Trăng)

KX

Phường 6

TP. Sóc Trăng

09° 36' 33''

105° 58' 26''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh 30 tháng 4

TV

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

kênh Hồ Nước Ngọt

TV

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 41' 18''

105° 57' 33''

09° 36' 55''

105° 58' 10''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

sông Maspero

TV

Phường 6

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 27''

105° 57' 29''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 58''

105° 57' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Khóm 3

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 39''

105° 57' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Khóm 4

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 45''

105° 57' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 51''

105° 56' 48''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 6

DC

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 23''

105° 57' 17''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Khánh Hưng

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 30''

105° 57' 36''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Kinh Xáng

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 55''

105° 57' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Năng Nhơn

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 46''

105° 57' 13''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Pô Thi Satha Ram (chùa Sóc Vồ)

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 21''

105° 56' 47''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Di tích lịch sử văn hóa Địa điểm Chiến thắng Bố Thảo

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 37' 03''

105° 56' 36''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 31''

105° 57' 36''

09° 37' 00''

105° 56' 34''

C-48-56-D-d

đường Tuyến tránh Quốc lộ 1

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 58''

105° 57' 07''

09° 34' 05''

105° 56' 47''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-d

Đường tỉnh 938

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 00''

105° 56' 34''

09° 33' 36''

105° 48' 11''

C-48-56-D-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-d

Quốc lộ 60

KX

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-b

cống Bố Thảo

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

09° 36' 27''

105° 57' 20''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh 30 tháng 4

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b

kênh 8 Thước

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 30' 56''

105° 50' 16''

09° 36' 29''

105° 57' 32''

C-48-56-D-d

kênh Hồ Nước Ngọt

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 41' 18''

105° 57' 33''

09° 36' 55''

105° 58' 10''

C-48-56-D-b

kênh Phú Tức

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 00''

105° 56' 28''

09° 34' 15''

105° 54' 49''

C-48-56-D-d

kênh Tân Phước - An Tập

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 42' 41''

105° 46' 33''

09° 36' 56''

105° 57' 42''

C-48-56-D-d

kênh xáng Xà Lan

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 33''

105° 57' 56''

09° 35' 49''

105° 54' 06''

C-48-56-D-d

rạch Phú Tức

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 16''

105° 56' 18''

09° 36' 17''

105° 57' 22''

C-48-56-D-d

sông Maspero

TV

Phường 7

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

Khóm 1

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 36''

105° 58' 41''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 44''

105° 58' 38''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 02''

106° 00' 37''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

Khóm 4

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 29''

105° 59' 03''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 38''

106° 00' 37''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

Khóm 6

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 46''

106° 01' 36''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

Khóm 7

DC

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 20''

106° 01' 35''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

cầu C247

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 36' 27''

105° 58' 26''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Saintard

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 30''

106° 02' 08''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

cầu Xã Xiểng

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 13''

106° 01' 19''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

chùa Peam Buôl Chăs

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 15''

106° 01' 25''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

đường Phạm Hùng

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 37''

105° 58' 40''

09° 37' 30''

106° 02' 07''

C-48-57-C-c;

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-a

đường Tôn Đức Thắng

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 30''

105° 59' 30''

09° 36' 40''

105° 58' 34''

C-48-56-D-d

Đường tỉnh 933

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 37''

105° 58' 40''

09° 39' 26''

106° 09' 39''

C-48-57-C-c;

C-48-56-D-d

Nhà máy Đường Sóc Trăng

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

09° 37' 38''

106° 02' 02''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

Quốc lộ 60

KX

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-d

kênh 2 tháng 9

TV

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 38' 11''

106° 01' 02''

09° 37' 30''

105° 59' 06''

C-48-57-C-a;

C-48-56-D-b

kênh 6 Thước

TV

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 39' 48''

106° 00' 52''

09° 36' 50''

105° 59' 37''

C-48-57-D-b;

C-48-56-D-d

sông Maspero

TV

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 52''

105° 57' 02''

09° 36' 22''

106° 01' 18''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

sông Saintard

TV

Phường 8

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 23''

105° 59' 46''

09° 43' 57''

106° 04' 28''

C-48-57-C-c

Khóm 1

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 36' 16''

105° 58' 29''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 36' 12''

105° 58' 30''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 36' 06''

105° 58' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 4

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 35' 51''

105° 58' 44''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 5

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 35' 14''

105° 59' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 6

DC

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 35' 24''

106° 00' 28''

 

 

 

 

C-48-57-C-c

chùa Đại Giác

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 36' 00''

105° 58' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Quan Âm

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 35' 55''

105° 58' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường 30 tháng 4

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 13''

105° 58' 12''

09° 34' 26''

105° 59' 12''

C-48-56-D-d

đường Bạch Đằng

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 26''

106° 01' 16''

09° 34' 32''

105° 59' 18''

C-48-56-D-d;

C-48-57-C-c

đường Mạc Đĩnh Chi

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 20''

105° 58' 28''

09° 35' 28''

106° 00' 34''

C-48-56-D-d

đường Nguyễn Huệ

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 29''

105° 58' 04''

09° 35' 42''

105° 58' 56''

C-48-56-D-d

hội quán Hưng Hòa Tự

KX

Phường 9

TP. Sóc Trăng

09° 36' 18''

105° 58' 29''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh 3 tháng 2

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 53''

105° 59' 14''

09° 34' 43''

105° 59' 42''

C-48-56-D-d

kênh Bắc Tà Ky

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 46''

105° 59' 13''

09° 33' 43''

105° 59' 41''

C-48-56-D-d

kênh Cô Bắc

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 35' 35''

105° 58' 55''

09° 34' 46''

105° 59' 13''

C-48-56-D-d

kênh Nhân Lực

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 30''

106° 00' 12''

09° 35' 35''

105° 58' 55''

C-48-56-D-d

kênh Quản Khuôl

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 31''

106° 00' 29''

09° 35' 04''

105° 59' 07''

C-48-57-C-c;

C-48-56-D-d

kênh Ranh Phường 9

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 43''

105° 59' 42''

09° 34' 33''

105° 59' 18''

C-48-56-D-d

sông Saintard

TV

Phường 9

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 23''

105° 59' 46''

09° 43' 57''

106° 04' 28''

C-48-57-C-c;

C-48-56-D-d

khóm Tâm Trung

DC

Phường 10

TP. Sóc Trăng

09° 34' 17''

105° 56' 58''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 10

TP. Sóc Trăng

09° 34' 02''

105° 57' 47''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 2

DC

Phường 10

TP. Sóc Trăng

09° 34' 09''

105° 56' 49''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Khóm 3

DC

Phường 10

TP. Sóc Trăng

09° 35' 12''

105° 56' 59''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Chrôi Tưm Chăs

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

09° 34' 27''

105° 57' 11''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

đường An Dương Vương

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 01''

105° 56' 52''

09° 33' 37''

105° 57' 52''

C-48-56-D-d

đường Trần Hưng Đạo

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 01''

105° 56' 52''

09° 36' 06''

105° 58' 16''

C-48-56-D-d

đường Tuyến tránh Quốc lộ 1

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 37' 58''

105° 57' 07''

09° 34' 05''

105° 56' 47''

C-48-56-D-d

Đường tỉnh 934

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 01''

105° 56' 52''

09° 30' 51''

106° 13' 57''

C-48-56-D-d

Quốc lộ 1

KX

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-d

kênh 19 tháng 5

TV

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 33' 08''

105° 56' 23''

09° 34' 56''

105° 57' 46''

C-48-56-D-d

kênh 8 Thước

TV

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 30' 56''

105° 50' 16''

09° 36' 29''

105° 57' 32''

C-48-56-D-d

kênh Phú Thuận - Thị Trấn

TV

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 26''

105° 58' 18''

09° 29' 54''

105° 52' 33''

C-48-56-D-d

kênh Phú Tức

TV

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 36' 00''

105° 56' 28''

09° 34' 15''

105° 54' 49''

C-48-56-D-d

Kênh Mới

TV

Phường 10

TP. Sóc Trăng

 

 

09° 34' 30''

105° 57' 29''

09° 34' 46''

105° 59' 13''

C-48-56-D-d

Khóm 1

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 33' 51''

105° 35' 44''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 2

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 20''

105° 35' 29''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 3

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 08''

105° 37' 06''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 4

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 50''

105° 37' 18''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 5

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 29''

105° 36' 12''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 6

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 31''

105° 35' 44''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Khóm 7

DC

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 33' 33''

105° 36' 27''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chợ Nổi Ngã Năm

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 00''

105° 35' 43''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Ba Ngỡi

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 35' 13''

105° 36' 10''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Giác Hương

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 38''

105° 35' 13''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Ông Bổn

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 02''

105° 35' 34''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Tịnh Độ

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 33' 50''

105° 35' 57''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Vĩnh Thạnh

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 34' 53''

105° 36' 01''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Di tích lịch sử Địa điểm chiến thắng Chi khu Ngã Năm

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 33' 55''

105° 35' 55''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Quốc lộ 61B

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 54''

105° 44' 43''

09° 36' 39''

105° 35' 42''

C-48-56-C-c

Quốc lộ Quản Lộ - Phụng Hiệp

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 42' 50''

105° 46' 59''

09° 31' 07''

105° 32' 53''

C-48-56-C-c

tịnh xá Ngọc Thạnh

KX

Phường 1

TX. Ngã Năm

09° 33' 44''

105° 35' 31''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

kênh Bến Long

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 38''

105° 36' 27''

09° 34' 09''

105° 38' 34''

C-48-56-C-c

kênh Cái Bè

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 57''

105° 37' 33''

09° 27' 59''

105° 34' 09''

C-48-56-C-c

kênh Cống Sắt

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 53''

105° 37' 45''

09° 34' 53''

105° 38' 17''

C-48-56-C-d

kênh Cơ Ba

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 12''

105° 37' 07''

09° 31' 22''

105° 36' 52''

C-48-56-C-c

kênh Dân Quân

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 25''

105° 36' 45''

09° 32' 15''

105° 36' 12''

C-48-56-C-c

kênh Huỳnh Yến

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 10''

105° 33' 58''

09° 33' 27''

105° 35' 11''

C-48-56-C-c

kênh Mười Qườn

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 03''

105° 36' 03''

09° 33' 38''

105° 36' 22''

C-48-56-C-c

kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 19''

105° 32' 55''

09° 42' 41''

105° 46' 33''

C-48-56-C-c

kênh Tư Bí

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 21''

105° 36' 16''

09° 34' 53''

105° 37' 45''

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 59''

105° 35' 45''

09° 26' 15''

105° 43' 48''

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

Kênh 90

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 33''

105° 36' 30''

09° 30' 04''

105° 34' 58''

C-48-56-C-c

Kênh Ngang

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 18''

105° 35' 33''

09° 32' 41''

105° 36' 42''

C-48-56-C-c

Kênh xáng Chìm

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 14''

105° 35' 35''

09° 34' 01''

105° 35' 43''

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

rạch Đường Trâu

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 29''

105° 34' 59''

09° 33' 37''

105° 35' 18''

C-48-56-C-c

rạch Lục Bà Tham

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 06''

105° 35' 24''

09° 35' 23''

105° 34' 30''

C-48-56-C-c

rạch Tám Giai

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 01''

105° 36' 02''

09° 33' 47''

105° 36' 06''

C-48-56-C-c

rạch Xẻo Cạy

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 01''

105° 35' 38''

09° 33' 46''

105° 36' 36''

C-48-56-C-c

rạch Xẻo Chít

TV

Phường 1

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 02''

105° 33' 30''

09° 34' 01''

105° 35' 42''

C-48-56-C-c

khóm Tân Chánh

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 35' 33''

105° 39' 21''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Chánh A

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 35' 16''

105° 39' 56''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Phú

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 36' 24''

105° 35' 38''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Tân Quới

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 35' 47''

105° 37' 41''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Quới A

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 35' 18''

105° 37' 03''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Tân Thạnh

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 36' 57''

105° 36' 07''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Tân Thành

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 36' 28''

105° 38' 25''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Thành A

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 36' 54''

105° 38' 46''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Thạnh A

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 37' 10''

105° 38' 05''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

khóm Tân Trung

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 34' 10''

105° 38' 38''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Khóm 1

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 37' 22''

105° 39' 29''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Khóm 2

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 38' 26''

105° 39' 42''

 

 

 

 

C-48-56-C-b

Khóm 3

DC

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 37' 07''

105° 40' 08''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Bửu Long

KX

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 37' 14''

105° 39' 37''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

nhà thờ Trà Cú

KX

Phường 2

TX. Ngã Năm

09° 37' 37''

105° 38' 47''

 

 

 

 

C-48-56-C-b

Quốc lộ 61B

KX

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 54''

105° 44' 43''

09° 36' 39''

105° 35' 42''

C-48-56-C-c

Quốc lộ Quản Lộ - Phụng Hiệp

KX

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 42' 50''

105° 46' 59''

09° 31' 07''

105° 32' 53''

C-48-56-C-b;

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

kênh 26 tháng 3

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 12''

105° 36' 31''

09° 37' 27''

105° 38' 58''

C-48-56-C-d

kênh 3 Thước

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 39''

105° 39' 31''

09° 36' 36''

105° 40' 16''

C-48-56-C-d

kênh 8 tháng 3

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 18''

105° 39' 35''

09° 35' 45''

105° 38' 11''

C-48-56-C-d

kênh Bà Cả

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 28''

105° 38' 15''

09° 36' 52''

105° 38' 46''

C-48-56-C-d

kênh Ba Dừa

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 33''

105° 38' 36''

09° 37' 05''

105° 38' 59''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-b

kênh Bà Mười

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 03''

105° 37' 56''

09° 35' 12''

105° 38' 37''

C-48-56-C-d

kênh Bến Long

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 38''

105° 36' 27''

09° 34' 09''

105° 38' 34''

C-48-56-C-d

kênh Bình Hưng

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 05''

105° 40' 19''

09° 31' 48''

105° 39' 38''

C-48-56-C-d

kênh Cống Sắt

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 53''

105° 37' 45''

09° 34' 53''

105° 38' 17''

C-48-56-C-d

kênh Lam Sơn

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 59''

105° 39' 14''

09° 34' 08''

105° 39' 11''

C-48-56-C-d

kênh Lâm Trà

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 14''

105° 37' 04''

09° 35' 06''

105° 39' 53''

C-48-56-C-d

kênh Lung Giữa

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 59''

105° 39' 54''

09° 33' 41''

105° 40' 37''

C-48-56-C-d

kênh Mỹ Lợi

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 15''

105° 39' 43''

09° 35' 08''

105° 39' 21''

C-48-56-C-d

kênh Nước Ngọt

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 09''

105° 38' 34''

09° 34' 05''

105° 40' 54''

C-48-56-C-d

kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 19''

105° 32' 55''

09° 42' 41''

105° 46' 33''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-b

kênh Số 9

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 07''

105° 39' 38''

09° 37' 09''

105° 40' 01''

C-48-56-C-d

kênh Thủy Lợi

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 35''

105° 39' 51''

09° 34' 36''

105° 39' 12''

C-48-56-C-d

kênh Trà Cú

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 13''

105° 38' 04''

09° 36' 21''

105° 38' 12''

C-48-56-C-d

kênh Trâm Bầu

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 09''

105° 39' 05''

09° 36' 38''

105° 39' 10''

C-48-56-C-d

kênh Tư Bí

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 21''

105° 36' 16''

09° 34' 53''

105° 37' 45''

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

kênh U Quên

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 54''

105° 39' 53''

09° 35' 52''

105° 43' 35''

C-48-56-C-d

kênh xáng Mỹ Phước

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 55''

105° 47' 44''

09° 37' 34''

105° 38' 41''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-b

kênh Xẻo Chiếc

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 50''

105° 37' 40''

09° 35' 48''

105° 36' 34''

C-48-56-C-c;

C-48-56-C-d

kênh Xẻo Ngựa

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 58''

105° 36' 58''

09° 35' 50''

105° 37' 20''

C-48-56-C-c

Kênh 500

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 47''

105° 39' 32''

09° 35' 07''

105° 39' 38''

C-48-56-C-d

Kênh xáng Chìm

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 14''

105° 35' 35''

09° 34' 01''

105° 35' 43''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

rạch Bàu Tượng

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 45''

105° 37' 55''

09° 34' 59''

105° 39' 14''

C-48-56-C-d

rạch Ca Rê

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 38' 33''

105° 39' 55''

09° 38' 04''

105° 40' 01''

C-48-56-C-b

rạch Xẻo Cạy

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 01''

105° 35' 38''

09° 33' 46''

105° 36' 36''

C-48-56-C-c

sông Cái Trầu

TV

Phường 2

TX. Ngã Năm

 

 

09° 38' 34''

105° 39' 55''

09° 35' 13''

105° 32' 38''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

khóm Mỹ Thanh

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 30' 30''

105° 35' 09''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Vĩnh Hậu

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 29' 43''

105° 33' 26''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

khóm Vĩnh Mỹ

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 33' 08''

105° 34' 54''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Vĩnh Sử

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 30' 44''

105° 34' 30''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Vĩnh Tiền

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 31' 34''

105° 33' 15''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Vĩnh Bình

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 31' 53''

105° 35' 56''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

khóm Vĩnh Trung

DC

Phường 3

TX. Ngã Năm

09° 32' 22''

105° 35' 30''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Quốc lộ Quản Lộ - Phụng Hiệp

KX

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 42' 50''

105° 46' 59''

09° 31' 07''

105° 32' 53''

C-48-56-C-c

kênh Bà Liếm

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 43''

105° 35' 04''

09° 32' 15''

105° 36' 01''

C-48-56-C-c

kênh Cơ Ba

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 12''

105° 37' 07''

09° 31' 22''

105° 36' 52''

C-48-56-C-c

kênh Dân Quân

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 25''

105° 36' 45''

09° 32' 15''

105° 36' 12''

C-48-56-C-c

kênh Hai Gốc Tre

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 03''

105° 34' 57''

09° 29' 27''

105° 34' 11''

C-48-56-C-c;

C-48-68-A-a

kênh Hai Mùi

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 01''

105° 36' 02''

09° 32' 39''

105° 36' 20''

C-48-56-C-c

kênh Huỳnh Yến

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 10''

105° 33' 58''

09° 33' 27''

105° 35' 11''

C-48-56-C-c

kênh Làng Mới

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 49''

105° 33' 28''

09° 29' 46''

105° 33' 29''

C-48-68-A-a;

C-48-56-C-c

kênh Nàng Rền

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 46''

105° 33' 24''

09° 22' 48''

105° 41' 09''

C-48-68-A-a;

C-48-56-C-c

kênh Năm Kiệu

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 25''

105° 33' 02''

09° 29' 45''

105° 33' 05''

C-48-68-A-a;

C-48-56-C-c

kênh Năm Mão

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 08''

105° 35' 05''

09° 31' 41''

105° 34' 43''

C-48-56-C-c

kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 19''

105° 32' 55''

09° 42' 41''

105° 46' 33''

C-48-56-C-c

Kênh 90

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 33''

105° 36' 30''

09° 30' 04''

105° 34' 58''

C-48-56-C-c

Kênh Ngang

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 36''

105° 34' 30''

09° 29' 47''

105° 36' 13''

C-48-56-C-c

rạch Chòm Tre

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 29' 46''

105° 33' 23''

09° 28' 15''

105° 33' 17''

C-48-68-A-a

rạch Cống Nhà Thờ

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 46''

105° 35' 04''

09° 32' 46''

105° 34' 27''

C-48-56-C-c

rạch Lung Sen

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 19''

105° 35' 42''

09° 31' 28''

105° 35' 01''

C-48-56-C-c

rạch Sáu Nhỏ

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 23''

105° 36' 15''

09° 31' 18''

105° 35' 43''

C-48-56-C-c

rạch Tuần Hớn

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 28''

105° 33' 52''

09° 31' 30''

105° 34' 39''

C-48-56-C-c

rạch Xóm Lá

TV

Phường 3

TX. Ngã Năm

 

 

09° 29' 44''

105° 32' 45''

09° 29' 44''

105° 34' 15''

C-48-68-A-a

ấp Long Phước

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 33' 22''

105° 38' 31''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Mỹ Hiệp

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 32' 04''

105° 36' 56''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Mỹ Hòa

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 30' 53''

105° 36' 46''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Mỹ Hương

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 32' 40''

105° 37' 59''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Tân Bình

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 33' 01''

105° 37' 32''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Tân Trung

DC

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 34' 00''

105° 37' 32''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Hưng Bình Tự

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 32' 44''

105° 38' 01''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Long Phước

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 32' 24''

105° 38' 36''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Phước Quang

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 33' 07''

105° 38' 29''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Vĩnh Sơn

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 34' 06''

105° 39' 10''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Phân trường Thạnh Trị

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

09° 31' 16''

105° 37' 53''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Quốc lộ 61B

KX

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 54''

105° 44' 43''

09° 36' 39''

105° 35' 42''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

kênh Bảo Liên

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 31''

105° 39' 06''

09° 32' 51''

105° 39' 00''

C-48-56-C-d

kênh Bảy Thung

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 21''

105° 38' 37''

09° 29' 50''

105° 37' 31''

C-48-56-C-d;

C-48-68-A-b

kênh Ba Kiệt

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 50''

105° 39' 17''

09° 32' 04''

105° 39' 13''

C-48-56-C-d

kênh Bến Long

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 38''

105° 36' 27''

09° 34' 09''

105° 38' 34''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

kênh Bờ Bao

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 27''

105° 37' 13''

09° 31' 26''

105° 37' 13''

C-48-56-C-c

kênh Cái Bè

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 57''

105° 37' 33''

09° 27' 59''

105° 34' 09''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

kênh Cơ Ba

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 12''

105° 37' 07''

09° 31' 22''

105° 36' 52''

C-48-56-C-c

kênh Dân Quân

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 29''

105° 39' 46''

09° 33' 41''

105° 37' 11''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

kênh Hai Giá

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 51''

105° 39' 00''

09° 32' 49''

105° 40' 43''

C-48-56-C-d

kênh Năm Quãng

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 30''

105° 39' 31''

09° 33' 47''

105° 39' 32''

C-48-56-C-d

kênh Nước Ngọt

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 09''

105° 38' 34''

09° 34' 05''

105° 40' 54''

C-48-56-C-d

kênh Thủy Lợi

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 08''

105° 39' 16''

09° 33' 31''

105° 39' 14''

C-48-56-C-d

kênh Trung Ngươn

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 08''

105° 38' 34''

09° 32' 51''

105° 39' 00''

C-48-56-C-d

kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 59''

105° 35' 45''

09° 26' 15''

105° 43' 48''

C-48-56-C-d;

C-48-56-C-c

Kênh 500

TV

xã Long Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 47''

105° 39' 32''

09° 35' 07''

105° 39' 38''

C-48-56-C-d

ấp Cơi Nhì

DC

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

09° 27' 27''

105° 35' 47''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Lộc 2

DC

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

09° 28' 48''

105° 36' 20''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Phước

DC

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

09° 29' 36''

105° 36' 02''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tân

DC

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

09° 28' 55''

105° 34' 09''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Lộc 1

DC

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

09° 28' 52''

105° 35' 16''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

Đường tỉnh 937B

KX

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 21''

105° 43' 49''

09° 26' 37''

105° 33' 02''

C-48-68-A-a

kênh 19 tháng 5B

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 53''

105° 35' 23''

09° 28' 41''

105° 36' 52''

C-48-68-A-a

kênh Cái Bè

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 57''

105° 37' 33''

09° 27' 59''

105° 34' 09''

C-48-68-A-a;

C-48-56-C-c

kênh Hai Gốc Tre

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 03''

105° 34' 57''

09° 29' 27''

105° 34' 11''

C-48-68-A-a

kênh Huỳnh Yến

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 10''

105° 33' 58''

09° 33' 27''

105° 35' 11''

C-48-68-A-a

kênh Lung Sen

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 29' 05''

105° 35' 34''

09° 28' 42''

105° 37' 13''

C-48-68-A-a

kênh Nàng Rền

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 46''

105° 33' 24''

09° 22' 48''

105° 41' 09''

C-48-68-A-a

Kênh Ngang

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 36''

105° 34' 30''

09° 29' 47''

105° 36' 13''

C-48-68-A-a;

C-48-56-C-c

rạch Ba Cụi

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 01''

105° 35' 23''

09° 27' 32''

105° 35' 25''

C-48-68-A-a

rạch Mười Gà

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 32''

105° 35' 25''

09° 28' 29''

105° 34' 55''

C-48-68-A-a

rạch Mười Lửa

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 05''

105° 37' 29''

09° 28' 43''

105° 35' 11''

C-48-68-A-a

sông Cơi Nhì

TV

xã Mỹ Bình

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 05''

105° 36' 01''

09° 27' 01''

105° 35' 23''

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Đông I

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 19''

105° 34' 54''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Đông II

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 52''

105° 35' 04''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tây A

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 28' 11''

105° 33' 40''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tây B

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 28' 11''

105° 33' 11''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Thành

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 28' 16''

105° 34' 38''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Thọ

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 27' 49''

105° 34' 06''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tường A

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 50''

105° 32' 51''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tường B

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 27' 23''

105° 33' 44''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

ấp Mỹ Tường I

DC

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 02''

105° 33' 35''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

chùa Kha Na Rộn

KX

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 28' 14''

105° 32' 34''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

Di tích lịch sử Căn cứ Huyện ủy Thạnh Trị - Ngã Năm

KX

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 19''

105° 35' 07''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

Đường tỉnh 937B

KX

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 21''

105° 43' 49''

09° 26' 37''

105° 33' 02''

C-48-68-A-a

miếu Bà Chúa Xứ Mỹ Đông

KX

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 18''

105° 34' 52''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

thánh thất Minh Tiên

KX

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 28' 15''

105° 32' 51''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

đầm Tám Quế

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

09° 26' 37''

105° 33' 38''

 

 

 

 

C-48-68-A-a

kênh 19 tháng 5B

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 53''

105° 35' 23''

09° 28' 41''

105° 36' 52''

C-48-68-A-a

kênh Ba Cụi

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 00''

105° 35' 22''

09° 26' 39''

105° 34' 36''

C-48-68-A-a

kênh Cái Bè

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 57''

105° 37' 33''

09° 27' 59''

105° 34' 09''

C-48-68-A-a

kênh Huỳnh Yến

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 10''

105° 33' 58''

09° 33' 27''

105° 35' 11''

C-48-68-A-a

kênh Miếu Tà Trắng

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 16''

105° 34' 22''

09° 25' 59''

105° 35' 18''

C-48-68-A-a

kênh Ngan Dừa - Cầu Sập

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 24' 45''

105° 34' 43''

09° 27' 06''

105° 32' 36''

C-48-68-A-a

kênh Rọc Lá

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 56''

105° 34' 06''

09° 26' 27''

105° 33' 12''

C-48-68-A-a

kênh Sáu Lục

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 16''

105° 34' 19''

09° 26' 29''

105° 34' 39''

C-48-68-A-a

kênh Tám Quế

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 26' 04''

105° 33' 32''

09° 26' 53''

105° 34' 17''

C-48-68-A-a

Kênh Cùng

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 18''

105° 34' 21''

09° 25' 48''

105° 34' 24''

C-48-68-A-a

rạch Ba Cụi

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 01''

105° 35' 23''

09° 27' 32''

105° 35' 25''

C-48-68-A-a

rạch Chòm Tre

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 29' 46''

105° 33' 23''

09° 28' 15''

105° 33' 17''

C-48-68-A-a

rạch Mười Gà

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 27' 32''

105° 35' 25''

09° 28' 29''

105° 34' 55''

C-48-68-A-a

rạch Mỹ Tây

TV

xã Mỹ Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 28' 19''

105° 32' 33''

09° 27' 59''

105° 34' 08''

C-48-68-A-a

ấp Long An

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 32' 00''

105° 39' 10''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Long Hòa

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 33' 15''

105° 39' 43''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Long Thành

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 09''

105° 40' 41''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Long Thạnh

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 34''

105° 40' 06''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

ấp Tân Chánh C

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 33' 42''

105° 39' 48''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Ấp 18

DC

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 30' 23''

105° 38' 25''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

cầu Ba Bọng

KX

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 49''

105° 39' 38''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

cầu Cái Trầu

KX

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 28''

105° 40' 17''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

chùa Hải Trường

KX

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 32''

105° 40' 24''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

Quốc lộ 61B

KX

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 54''

105° 44' 43''

09° 36' 39''

105° 35' 42''

C-48-56-C-d

giếng Bao Tử

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

09° 31' 59''

105° 40' 12''

 

 

 

 

C-48-56-C-d

kênh 26 tháng 3

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 27''

105° 40' 13''

09° 29' 33''

105° 38' 04''

C-48-68-A-b;

C-48-56-C-d

kênh Bảo Liên

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 31''

105° 39' 06''

09° 32' 51''

105° 39' 00''

C-48-56-C-d

kênh Bảy Thung

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 21''

105° 38' 37''

09° 29' 50''

105° 37' 31''

C-48-68-A-b;

C-48-56-C-d

kênh Ba Khôi

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 51''

105° 39' 33''

09° 31' 13''

105° 38' 40''

C-48-56-C-d

kênh Ba Kiệt

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 50''

105° 39' 17''

09° 32' 04''

105° 39' 13''

C-48-56-C-d

kênh Bình Hưng

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 37' 05''

105° 40' 19''

09° 31' 48''

105° 39' 38''

C-48-56-C-d

kênh Bờ Bao

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 22''

105° 39' 41''

09° 32' 22''

105° 40' 51''

C-48-56-C-d

kênh Cái Trầu

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 10''

105° 46' 12''

09° 31' 28''

105° 40' 17''

C-48-56-C-d

kênh Cầu Đen

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 44''

105° 41' 04''

09° 33' 45''

105° 40' 53''

C-48-56-C-d

kênh Cầu Xéo

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 19''

105° 40' 26''

09° 31' 30''

105° 40' 22''

C-48-56-C-d

kênh Chánh Sạn

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 39''

105° 41' 10''

09° 29' 36''

105° 39' 53''

C-48-56-C-d

kênh Cosxanen

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 07''

105° 39' 00''

09° 29' 33''

105° 38' 03''

C-48-68-A-b;

C-48-56-C-d

kênh Dân Quân

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 29''

105° 39' 46''

09° 33' 41''

105° 37' 11''

C-48-56-C-d

kênh Giao Liên

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 02''

105° 39' 02''

09° 32' 59''

105° 39' 41''

C-48-56-C-d

kênh Hai Giá

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 51''

105° 39' 00''

09° 32' 49''

105° 40' 43''

C-48-56-C-d

kênh Lát Chiếu

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 23''

105° 42' 04''

09° 32' 05''

105° 42' 04''

C-48-56-C-d

kênh Lung Giữa

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 59''

105° 39' 54''

09° 33' 41''

105° 40' 37''

C-48-56-C-d

kênh Minh Luân

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 47''

105° 41' 00''

09° 30' 40''

105° 40' 25''

C-48-56-C-d

kênh Nhà Thờ

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 29' 33''

105° 38' 03''

09° 28' 42''

105° 37' 13''

C-48-68-A-b

kênh Nước Ngọt

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 09''

105° 38' 34''

09° 34' 05''

105° 40' 54''

C-48-56-C-d

kênh Ông Tào

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 36''

105° 41' 15''

09° 32' 12''

105° 42' 29''

C-48-56-C-d

kênh Sáu Hằng

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 30' 40''

105° 40' 25''

09° 30' 51''

105° 39' 33''

C-48-56-C-d

kênh Tây Tàu

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 55''

105° 42' 10''

09° 31' 49''

105° 41' 20''

C-48-56-C-d

kênh Thủy Lợi

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 35''

105° 39' 51''

09° 34' 36''

105° 39' 12''

C-48-56-C-d

kênh U Quên

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 54''

105° 39' 53''

09° 35' 52''

105° 43' 35''

C-48-56-C-d

kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 59''

105° 35' 45''

09° 26' 15''

105° 43' 48''

C-48-56-C-d

Kênh 500

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 47''

105° 39' 32''

09° 35' 07''

105° 39' 38''

C-48-56-C-d

Kênh Bao

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 32' 29''

105° 42' 23''

09° 33' 41''

105° 40' 37''

C-48-56-C-d

Kênh Tư

TV

xã Tân Long

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 26''

105° 39' 46''

09° 33' 22''

105° 42' 00''

C-48-56-C-d

ấp Vĩnh Đồng

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 34' 03''

105° 33' 12''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Hòa

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 35' 33''

105° 33' 35''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Kiên

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 36' 42''

105° 34' 58''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Phong

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 33' 04''

105° 34' 40''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Thành

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 31' 43''

105° 33' 16''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Thuận

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 35' 00''

105° 33' 52''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Trung

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 35' 20''

105° 35' 13''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

ấp Vĩnh Thanh

DC

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 34' 27''

105° 34' 07''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

chùa Ô Chum - Prêk Chêk

KX

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

09° 34' 48''

105° 34' 32''

 

 

 

 

C-48-56-C-c

Quốc lộ 61B

KX

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 25' 54''

105° 44' 43''

09° 36' 39''

105° 35' 42''

C-48-56-C-c

kênh Chiến Lũy

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 01''

105° 33' 30''

09° 31' 53''

105° 33' 29''

C-48-56-C-c

kênh Làng Mới

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 00''

105° 33' 08''

09° 34' 16''

105° 33' 08''

C-48-56-C-c

kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 19''

105° 32' 55''

09° 42' 41''

105° 46' 33''

C-48-56-C-c

kênh Tư Toạn

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 53''

105° 34' 07''

09° 35' 39''

105° 33' 30''

C-48-56-C-c

kênh Vĩnh Khương

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 31''

105° 33' 33''

09° 34' 17''

105° 33' 08''

C-48-56-C-c

Kênh Làng

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 31' 21''

105° 32' 55''

09° 32' 59''

105° 33' 05''

C-48-56-C-c

Kênh Mới

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 30''

105° 33' 36''

09° 32' 25''

105° 34' 02''

C-48-56-C-c

Kênh xáng Chìm

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 36' 14''

105° 35' 35''

09° 34' 01''

105° 35' 43''

C-48-56-C-c

rạch Bàu Nhum

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 14''

105° 33' 28''

09° 35' 49''

105° 33' 19''

C-48-56-C-c

rạch Đường Chùa

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 42''

105° 34' 28''

09° 34' 47''

105° 34' 35''

C-48-56-C-c

rạch Đường Trâu

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 29''

105° 34' 59''

09° 33' 37''

105° 35' 18''

C-48-56-C-c

rạch Lục Bà Tham

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 06''

105° 35' 24''

09° 35' 23''

105° 34' 30''

C-48-56-C-c

rạch Ngang Kè

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 17''

105° 33' 08''

09° 35' 13''

105° 32' 39''

C-48-56-C-c

rạch Sóc Sãi

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 33' 02''

105° 33' 29''

09° 32' 59''

105° 33' 06''

C-48-56-C-c

rạch Xẻo Chít

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 02''

105° 33' 30''

09° 34' 01''

105° 35' 42''

C-48-56-C-c

rạch Xẻo Gỗ

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 35' 57''

105° 35' 36''

09° 36' 14''

105° 34' 00''

C-48-56-C-c

rạch Xẻo Sãi

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 34' 56''

105° 34' 08''

09° 33' 43''

105° 33' 35''

C-48-56-C-c

sông Cái Trầu

TV

xã Vĩnh Quới

TX. Ngã Năm

 

 

09° 38' 34''

105° 39' 55''

09° 35' 13''

105° 32' 38''

C-48-56-C-c

Khóm 1

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 31''

105° 58' 31''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 2

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 55''

105° 58' 41''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 3

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 44''

105° 58' 55''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 4

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 29''

105° 58' 58''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 5

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 10''

105° 59' 02''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 6

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 48''

105° 58' 27''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Khóm 7

DC

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 58''

105° 58' 42''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

cầu Vĩnh Châu

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 38''

105° 58' 43''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Đôl Tru

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 22''

105° 59' 12''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

cổ miếu Thanh Minh

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 25''

105° 58' 11''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

đường 30 tháng 4

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 29''

105° 58' 44''

09° 19' 19''

105° 58' 46''

C-48-68-B-d

đường Nguyễn Huệ

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 29''

105° 58' 44''

09° 19' 22''

105° 58' 00''

C-48-68-B-d

Đường tỉnh 935

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 32' 33''

106° 01' 26''

09° 19' 29''

105° 58' 44''

C-48-68-B-d;

C-48-69-A-c

miếu Thiên Hậu Thánh Mẫu

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 34''

105° 59' 02''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-68-B-d

kênh Giồng Dú

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 25''

105° 59' 17''

09° 22' 52''

106° 00' 43''

C-48-68-B-d

kênh Vĩnh Châu

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 42''

105° 58' 04''

09° 20' 25''

105° 59' 17''

C-48-68-B-d

Kênh 700

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 15' 13''

105° 49' 24''

09° 18' 24''

105° 59' 00''

C-48-68-B-d

Kênh Mới

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 40''

105° 58' 21''

09° 19' 42''

105° 58' 04''

C-48-68-B-d

Kênh Râu

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 18''

105° 58' 16''

09° 21' 49''

106° 00' 04''

C-48-68-B-d;

C-48-69-A-c

Kênh Sườn

TV

Phường 1

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 17' 43''

105° 49' 14''

09° 19' 21''

105° 59' 00''

C-48-68-B-d

khóm Cà Lăng A

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 40''

106° 00' 26''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Cà Lăng A Biển

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 01''

106° 00' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Cà Lăng B

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 55''

106° 02' 06''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Cà Săng

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 46''

105° 59' 41''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Đai Rụng

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 28''

106° 01' 00''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Giồng Me

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 37''

106° 01' 59''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Sân Chim

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 01''

106° 02' 32''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Soài Côn

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 46''

106° 00' 38''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Vĩnh An

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 44''

106° 00' 45''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Vĩnh Bình

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 51''

106° 01' 27''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

khóm Vĩnh Trung

DC

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 08''

106° 02' 19''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Cro Săng

KX

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 46''

105° 59' 54''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Sa La Pô Thi

KX

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 37''

106° 01' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Soai Kôn

KX

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 38''

106° 00' 09''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-68-B-d;

C-48-69-A-c

kênh Đại Bái - Tăng Du

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 16''

106° 04' 38''

09° 20' 36''

106° 02' 39''

C-48-69-A-c

kênh Giồng Dú

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 25''

105° 59' 17''

09° 22' 52''

106° 00' 43''

C-48-68-B-d;

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh KD2

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 49''

106° 04' 21''

09° 21' 53''

106° 00' 12''

C-48-69-A-c

kênh Vĩnh Châu

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 42''

105° 58' 04''

09° 20' 25''

105° 59' 17''

C-48-68-B-d

Kênh 40

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 20''

106° 02' 31''

09° 22' 58''

106° 00' 47''

C-48-69-A-a

Kênh Sườn

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 35''

106° 01' 24''

09° 20' 07''

106° 01' 35''

C-48-69-A-c

rạch Bưng Tum

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 58''

106° 01' 46''

09° 22' 52''

106° 00' 43''

C-48-69-A-a

rạch Hòa Nam

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 20''

106° 04' 28''

09° 20' 46''

106° 01' 30''

C-48-69-A-c

sông Trà Niên

TV

Phường 2

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 02''

106° 01' 12''

09° 24' 49''

106° 07' 33''

C-48-69-A-a

khóm Bưng Tum

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 12''

106° 01' 14''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

khóm Châu Khánh

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 12''

105° 59' 29''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Huỳnh Thu

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 43''

106° 00' 00''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

khóm Khánh Nam

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 24''

105° 58' 38''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Kinh Mới Đông

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 02''

105° 58' 23''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

khóm Kinh Mới Sóc

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 53''

106° 01' 25''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

khóm Kinh Ven

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 59''

105° 58' 56''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

khóm Lẫm Thiết

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 11''

106° 02' 06''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

khóm Lê Văn Tư

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 23''

105° 58' 24''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

khóm Nguyễn Út

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 48''

106° 00' 43''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

khóm Trà Niên

DC

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 57''

106° 00' 36''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

cầu Khánh Hòa

KX

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 56''

106° 00' 34''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

cầu Mỹ Thanh

KX

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 41''

105° 59' 38''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

chùa Bưng Tum

KX

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 16''

106° 01' 16''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

đình thần Khánh Hòa

KX

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 54''

106° 00' 42''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

Đường tỉnh 935

KX

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 32' 33''

106° 01' 26''

09° 19' 29''

105° 58' 44''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh Bì Bôn

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 12''

106° 01' 20''

09° 24' 58''

106° 01' 46''

C-48-69-A-a

kênh Điền Cậu Tư

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 56''

106° 00' 41''

09° 25' 04''

106° 00' 52''

C-48-69-A-a

kênh Giồng Dú

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 25''

105° 59' 17''

09° 22' 52''

106° 00' 43''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh Huỳnh Thu

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 50''

105° 59' 54''

09° 23' 26''

106° 00' 31''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a

kênh Lẫm Thiết

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 20''

106° 02' 30''

09° 25' 01''

106° 02' 02''

C-48-69-A-a

kênh Lộ Mới

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 56''

106° 00' 33''

09° 25' 29''

105° 59' 43''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a

kênh Lung Lá

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 04''

106° 00' 52''

09° 25' 39''

106° 01' 35''

C-48-69-A-a

kênh Số Bốn

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 29''

105° 59' 01''

09° 25' 13''

105° 58' 36''

C-48-68-B-b

kênh Số Năm

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 07''

105° 58' 23''

09° 25' 05''

105° 59' 10''

C-48-68-B-b

kênh Tư Sĩ

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 50''

106° 01' 31''

09° 25' 27''

105° 59' 44''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a

Kênh 40

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 52''

106° 00' 43''

09° 21' 30''

105° 55' 51''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a;

C-48-68-B-d

Kênh Mới

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 40''

105° 58' 21''

09° 19' 42''

105° 58' 04''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

Kênh Râu

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 18''

105° 58' 16''

09° 21' 49''

106° 00' 04''

C-48-68-B-d;

C-48-69-A-c

Kênh Ven

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 53''

105° 58' 22''

09° 23' 26''

106° 00' 55''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a

rạch Bà Hai

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 01''

105° 59' 25''

09° 25' 38''

105° 58' 43''

C-48-68-B-b

rạch Bưng Tum

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 58''

106° 01' 46''

09° 22' 52''

106° 00' 43''

C-48-69-A-a

rạch Điền Cậu Tư

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 04''

106° 00' 52''

09° 24' 28''

106° 01' 16''

C-48-69-A-a

rạch Xóm Chùa

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 56''

105° 59' 46''

09° 25' 28''

105° 59' 12''

C-48-68-B-b

sông Mỹ Thanh

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 45''

105° 58' 21''

09° 25' 23''

106° 10' 31''

C-48-68-B-b;

C-48-69-A-a

sông Trà Niên

TV

P. Khánh Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 02''

106° 01' 12''

09° 24' 49''

106° 07' 33''

C-48-69-A-a

khóm Biển Dưới

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 24''

105° 55' 31''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Biển Trên

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 22''

105° 56' 38''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Biển Trên A

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 33''

105° 57' 58''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Đai Trị

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 47''

105° 54' 48''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Sở Tại A

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 56''

105° 56' 21''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Sở Tại B

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 45''

105° 55' 39''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Tân Qui

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 58''

105° 53' 52''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Vĩnh Thành

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 14''

105° 56' 53''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Xẻo Me

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 48''

105° 55' 59''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

khóm Wath Pích

DC

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 25''

105° 57' 26''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Bia Chiến Thắng Xẻo Me

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 05''

105° 56' 15''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

cầu Chợ Kinh

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 10''

105° 53' 47''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Đơm Om Pưl

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 57''

105° 56' 16''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Đơm Thnốt

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 34''

105° 58' 17''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Kal Đal

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 16''

105° 57' 24''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Ông Bổn

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 56''

105° 55' 08''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Tam Hoàng Ngũ Đé

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 17''

105° 56' 12''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Tam Sơn

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 50''

105° 55' 57''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Wath Pích

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 24''

105° 57' 42''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

đường Nguyễn Huệ

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 29''

105° 58' 44''

09° 19' 22''

105° 58' 00''

C-48-68-B-d

Đường tỉnh 940

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 42' 15''

105° 46' 09''

09° 18' 49''

105° 54' 53''

C-48-68-B-d

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-68-B-d

Kênh 40

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 02''

105° 55' 50''

09° 19' 07''

105° 48' 57''

C-48-68-B-d

Kênh 42

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 39''

105° 56' 22''

09° 19' 13''

105° 56' 48''

C-48-68-B-d

Kênh 700

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 15' 13''

105° 49' 24''

09° 18' 24''

105° 59' 00''

C-48-68-B-d

Kênh Mới

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 40''

105° 58' 21''

09° 19' 42''

105° 58' 04''

C-48-68-B-d

Kênh Sườn

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 17' 43''

105° 49' 14''

09° 19' 21''

105° 59' 00''

C-48-68-B-d

rạch Trà Nho

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 38''

105° 56' 03''

09° 22' 32''

105° 55' 18''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

sông Cổ Cò

TV

P. Vĩnh Phước

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 39''

105° 51' 26''

09° 25' 45''

105° 58' 21''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

ấp Cảng Buối

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 23''

106° 02' 15''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Giầy Lăng

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 36''

106° 02' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Hòa Giang

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 32''

106° 06' 10''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Hòa Khởi

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 18''

106° 02' 57''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Lẫm Thiết

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 23' 54''

106° 02' 13''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Nguyễn Út

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 51''

106° 02' 12''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Nô Tom

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 00''

106° 04' 59''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Thạch Sao

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 03''

106° 04' 45''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Trà Teo

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 49''

106° 04' 32''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Xóm Mới

DC

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 25''

106° 05' 53''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

Bia Giầy Lăng

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 30''

106° 02' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

chùa Phước Trường An

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 50''

106° 04' 40''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

chùa Tà Teo

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 33''

106° 03' 51''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

cống Giầy Lăng

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 49''

106° 02' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

cống Năm Chích

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 49''

106° 04' 02''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

cống Thạch Sao

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 22''

106° 04' 59''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

Di tích lịch sử văn hóa Địa Điểm Đồng Khởi Trà Teo

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 32''

106° 03' 31''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

miếu Ông Bổn

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 39''

106° 04' 11''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

Miếu Bà

KX

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

09° 26' 28''

106° 02' 52''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

kênh Ba Tý

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 39''

106° 01' 35''

09° 25' 24''

106° 02' 14''

C-48-69-A-a

kênh Bì Bôn

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 12''

106° 01' 20''

09° 24' 58''

106° 01' 46''

C-48-69-A-a

kênh Bờ Tre

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 19''

106° 02' 50''

09° 25' 59''

106° 02' 14''

C-48-69-A-a

kênh Cơ Ba

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 37''

106° 06' 28''

09° 25' 35''

106° 04' 42''

C-48-69-A-a

kênh Giầy Lăng

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 54''

106° 02' 48''

09° 25' 01''

106° 02' 02''

C-48-69-A-a

kênh Gọc Lá

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 50''

106° 03' 32''

09° 26' 29''

106° 02' 51''

C-48-69-A-a

kênh Hòa Khởi

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 30''

106° 02' 54''

09° 25' 34''

106° 02' 43''

C-48-69-A-a

kênh Hòa Khởi - Cảng Buổi

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 34''

106° 02' 43''

09° 26' 05''

106° 02' 37''

C-48-69-A-a

kênh KC2

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 40''

106° 04' 48''

09° 24' 48''

106° 05' 36''

C-48-69-A-a

kênh Lẫm Thiết

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 20''

106° 02' 30''

09° 25' 01''

106° 02' 02''

C-48-69-A-a

kênh Năm Chích

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 56''

106° 04' 04''

09° 25' 41''

106° 04' 06''

C-48-69-A-a

kênh Năm Phát

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 44''

106° 02' 48''

09° 26' 28''

106° 01' 50''

C-48-69-A-a

kênh Ông Muôn

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 00''

106° 06' 36''

09° 26' 03''

106° 04' 49''

C-48-69-A-a

kênh Ô Ma

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 48''

106° 05' 36''

09° 24' 36''

106° 06' 39''

C-48-69-A-a

kênh Thạch Sao

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 26' 26''

106° 05' 00''

09° 24' 29''

106° 04' 52''

C-48-69-A-a

Kênh Đào

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 25''

106° 02' 40''

09° 24' 16''

106° 02' 34''

C-48-69-A-a

Kênh Phèn

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 51''

106° 04' 46''

09° 25' 31''

106° 05' 23''

C-48-69-A-a

sông Mỹ Thanh

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 45''

105° 58' 21''

09° 25' 23''

106° 10' 31''

C-48-69-A-a

sông Trà Niên

TV

xã Hòa Đông

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 02''

106° 01' 12''

09° 24' 49''

106° 07' 33''

C-48-69-A-a;

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp Ca Lạc

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 39''

106° 03' 56''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Ca Lạc A

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 53''

106° 04' 24''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Đại Bái

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 06''

106° 04' 06''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Đại Bái A

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 00''

106° 03' 34''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Hòa Nam

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 13''

106° 03' 19''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Hòa Thành

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 35''

106° 03' 21''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Lền Buối

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 23' 12''

106° 02' 42''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Tân Thời

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 07''

106° 03' 52''

 

 

 

 

C-48-69-A-a

ấp Vĩnh Biên

DC

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 51''

106° 05' 03''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Đay Tà Pai

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 48''

106° 03' 39''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Hải Phước An

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 45''

106° 04' 43''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Tà Đơk

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 28''

106° 04' 24''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Tăng Du

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 42''

106° 02' 53''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

miếu Bà Thiên Hậu

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 46''

106° 04' 21''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

miếu Ông Tà

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 19''

106° 03' 41''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-69-A-c

kênh Bà Hai

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 24''

106° 05' 37''

09° 22' 53''

106° 05' 23''

C-48-69-A-a

kênh Bà Kiêu

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 18''

106° 04' 32''

09° 20' 57''

106° 05' 00''

C-48-69-A-c

kênh Cao Sản

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 19''

106° 02' 40''

09° 20' 45''

106° 04' 33''

C-48-69-A-c

kênh Đại Bái - Tăng Du

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 16''

106° 04' 38''

09° 20' 36''

106° 02' 39''

C-48-69-A-c

kênh Đai Đuông

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 50''

106° 04' 07''

09° 21' 55''

106° 03' 07''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh KD2

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 49''

106° 04' 21''

09° 21' 53''

106° 00' 12''

C-48-69-A-c

kênh Sườn

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 47''

106° 08' 14''

09° 20' 51''

106° 04' 33''

C-48-69-A-c

kênh Tân Thời

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 14''

106° 03' 50''

09° 21' 53''

106° 04' 06''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh Thủy Lợi

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 26''

106° 02' 49''

09° 21' 42''

106° 03' 06''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

kênh Vàm Sát

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 17''

106° 05' 03''

09° 21' 18''

106° 04' 32''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

rạch Bà Xăm

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 55''

106° 04' 36''

09° 24' 16''

106° 07' 11''

C-48-69-A-a

rạch Củ Cải

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 38''

106° 06' 55''

09° 21' 38''

106° 04' 26''

C-48-69-A-c

rạch Hòa Nam

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 20''

106° 04' 28''

09° 20' 46''

106° 01' 30''

C-48-69-A-c

rạch Tà Khi

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 55''

106° 06' 58''

09° 21' 59''

106° 04' 25''

C-48-69-A-c

sông Bồ Hố

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 20''

106° 04' 27''

09° 22' 23''

106° 02' 34''

C-48-69-A-c

sông Trà Niên

TV

xã Lạc Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 02''

106° 01' 12''

09° 24' 49''

106° 07' 33''

C-48-69-A-a

ấp Hòa Hiệp

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 14''

105° 51' 09''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Lai Hòa

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 10''

105° 49' 45''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Lai Hòa A

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 55''

105° 49' 43''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Năm Căn

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 54''

105° 49' 43''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Prey Chóp

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 16' 49''

105° 50' 07''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Prey Chóp A

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 16' 43''

105° 49' 44''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Prey Chóp B

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 15' 55''

105° 49' 40''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Xẻo Cóc

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 03''

105° 50' 17''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Xẻo Su

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 58''

105° 51' 31''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Xung Thum A

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 29''

105° 52' 00''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Xung Thum B

DC

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 16' 37''

105° 51' 34''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

chùa Hưng Lai Tự

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 05''

105° 49' 37''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

chùa Prey Chóp

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 16' 14''

105° 50' 19''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

chùa Tưk Sáp

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 19' 00''

105° 50' 13''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

chùa Xung Thum

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 34''

105° 52' 19''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

Đồn biên phòng 650

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 16' 32''

105° 51' 01''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

Miếu Bà

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 02''

105° 50' 01''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-68-B-c

kênh Bảy Túc

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 15''

105° 50' 43''

09° 17' 04''

105° 52' 25''

C-48-68-B-c

kênh Lai Hòa

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 18' 50''

105° 49' 47''

09° 16' 36''

105° 50' 22''

C-48-68-B-c

kênh Lai Hòa

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 19' 20''

105° 49' 53''

09° 20' 48''

105° 49' 20''

C-48-68-B-c

kênh Rạch Đập

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 19''

105° 48' 53''

09° 19' 52''

105° 49' 05''

C-48-68-B-c

kênh Ranh Lai Hòa

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 18' 08''

105° 49' 09''

09° 19' 20''

105° 49' 53''

C-48-68-B-c

Kênh 40

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 02''

105° 55' 50''

09° 19' 07''

105° 48' 57''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

Kênh 700

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 15' 13''

105° 49' 24''

09° 18' 24''

105° 59' 00''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

Kênh Sườn

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 17' 43''

105° 49' 14''

09° 19' 21''

105° 59' 00''

C-48-68-B-c

sông Bạc Liêu

TV

xã Lai Hòa

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 25''

105° 48' 37''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-B-c

ấp Âu Thọ A

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 56''

106° 06' 39''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Âu Thọ B

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 19''

106° 04' 48''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Giồng Nỗi

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 33''

106° 07' 15''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Huỳnh Kỳ

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 05''

106° 09' 33''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp Mỹ Thanh

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 50''

106° 09' 34''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp Trà Sết

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 12''

106° 06' 55''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

ấp Vĩnh Thạnh A

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 57''

106° 07' 40''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp Vĩnh Thạnh B

DC

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 09''

106° 06' 05''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Pro Lean

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 41''

106° 06' 26''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

chùa Tà Sết

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 16''

106° 06' 56''

 

 

 

 

C-48-69-A-c

cống S15

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 11''

106° 08' 41''

 

 

 

 

C-48-69-A-d

cống S16

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 56''

106° 11' 09''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

cống S17

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 41''

106° 09' 36''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

Khu du lịch sinh thái Hồ Bể

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 23''

106° 08' 09''

 

 

 

 

C-48-69-A-d

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-69-(A-b+B-a); C-48-69-A-c;

C-48-69-A-d

cống Rạch Sâu

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 23' 53''

106° 08' 48''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

cửa Mỹ Thanh

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

09° 25' 23''

106° 10' 31''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

kênh Bà Hai

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 24''

106° 05' 37''

09° 22' 53''

106° 05' 23''

C-48-69-A-a

kênh Bà Kiêu

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 18''

106° 04' 32''

09° 20' 57''

106° 05' 00''

C-48-69-A-c

Kênh Sườn

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 47''

106° 08' 14''

09° 20' 51''

106° 04' 33''

C-48-69-A-c;

C-48-69-(A-b+B-a); C-48-69-A-d

rạch Bà Xăm

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 55''

106° 04' 36''

09° 24' 16''

106° 07' 11''

C-48-69-A-a

rạch Củ Cải

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 38''

106° 06' 55''

09° 21' 38''

106° 04' 26''

C-48-69-A-c;

C-48-69-A-a

rạch Giồng Chùa

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 42''

106° 09' 35''

09° 24' 39''

106° 09' 23''

C-48-69-(A-b+B-a)

rạch Hồ Bể

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 46''

106° 08' 38''

09° 22' 42''

106° 09' 35''

C-48-69-A-d;

C-48-69-(A-b+B-a)

rạch Tà Khi

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 55''

106° 06' 58''

09° 21' 59''

106° 04' 25''

C-48-69-A-a;

C-48-69-A-c

sông Mỹ Thanh

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 45''

105° 58' 21''

09° 25' 23''

106° 10' 31''

C-48-69-(A-b+B-a); C-48-69-A-a

sông Trà Niên

TV

xã Vĩnh Hải

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 02''

106° 01' 12''

09° 24' 49''

106° 07' 33''

C-48-69-A-a;

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp Đặng Văn Đông

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 33''

105° 58' 12''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Kinh Mới

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 26''

105° 58' 15''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

ấp Ngã Tư

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 55''

105° 58' 17''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

ấp Phạm Kiểu

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 24' 58''

105° 57' 15''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

ấp Tân Hưng

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 23' 27''

105° 57' 20''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

ấp Tân Lập

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 22' 45''

105° 56' 55''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

ấp Tân Thành A

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 53''

105° 56' 59''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tân Thành B

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 41''

105° 56' 29''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tân Tỉnh

DC

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

09° 23' 58''

105° 56' 03''

 

 

 

 

C-48-68-B-b

kênh Phạm Kiều

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 24''

105° 57' 52''

09° 23' 35''

105° 57' 54''

C-48-68-B-b

kênh Tân Hưng

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 11''

105° 57' 14''

09° 24' 07''

105° 56' 34''

C-48-68-B-b

kênh Tân Lập

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 10''

105° 55' 50''

09° 22' 33''

105° 57' 45''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

kênh Thầy Tám

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 24' 04''

105° 55' 59''

09° 23' 10''

105° 55' 51''

C-48-68-B-b

Kênh 40

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 22' 52''

106° 00' 43''

09° 21' 30''

105° 55' 51''

C-48-68-B-d

Kênh Cũ

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 32''

105° 57' 17''

09° 23' 41''

105° 56' 39''

C-48-68-B-b

Kênh Mới

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 25' 40''

105° 58' 21''

09° 19' 42''

105° 58' 04''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

Kênh Sườn

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 23' 28''

105° 57' 18''

09° 23' 14''

105° 56' 30''

C-48-68-B-b

rạch Trà Nho

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 38''

105° 56' 03''

09° 22' 32''

105° 55' 18''

C-48-68-B-b;

C-48-68-B-d

sông Cổ Cò

TV

xã Vĩnh Hiệp

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 39''

105° 51' 26''

09° 25' 45''

105° 58' 21''

C-48-68-B-b

ấp Điền Giữa

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 06''

105° 52' 03''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Năm Căn

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 21''

105° 50' 59''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

ấp Nô Puôl

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 14''

105° 53' 04''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Nô Thum

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 34''

105° 54' 15''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tân Hoà

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 45''

105° 53' 53''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tân Nam

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 25''

105° 53' 31''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tân Trà

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 21' 19''

105° 53' 08''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Tham Chu

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 50''

105° 52' 42''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Trà Vôn A

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 49''

105° 53' 28''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Trà Vôn B

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 51''

105° 54' 19''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

ấp Xẻo Su

DC

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 20' 07''

105° 51' 32''

 

 

 

 

C-48-68-B-c

cầu Trà Vôn

KX

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 52''

105° 53' 02''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Phnô Pôl

KX

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 17' 17''

105° 53' 23''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Phnô Thum

KX

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 05''

105° 54' 32''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

chùa Thom Ma Chô

KX

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

09° 18' 49''

105° 53' 39''

 

 

 

 

C-48-68-B-d

Quốc lộ Nam Sông Hậu

KX

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 55' 52''

105° 53' 22''

09° 19' 02''

105° 48' 58''

C-48-68-B-d;

C-48-68-B-c

kênh Bảy Túc

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 15''

105° 50' 43''

09° 17' 04''

105° 52' 25''

C-48-68-B-c

kênh Vĩnh Hòa

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 18' 53''

105° 53' 02''

09° 17' 21''

105° 53' 26''

C-48-68-B-d

Kênh 40

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 02''

105° 55' 50''

09° 19' 07''

105° 48' 57''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

Kênh 700

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 15' 13''

105° 49' 24''

09° 18' 24''

105° 59' 00''

C-48-68-B-d

Kênh Chùa

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 17' 26''

105° 53' 37''

09° 18' 52''

105° 53' 37''

C-48-68-B-d

Kênh Sườn

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 17' 43''

105° 49' 14''

09° 19' 21''

105° 59' 00''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

rạch Om Trà Nỏ

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 31''

105° 52' 41''

09° 18' 53''

105° 53' 02''

C-48-68-B-d

sông Bạc Liêu

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 20' 25''

105° 48' 37''

09° 21' 39''

105° 51' 26''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

sông Cổ Cò

TV

xã Vĩnh Tân

TX. Vĩnh Châu

 

 

09° 21' 39''

105° 51' 26''

09° 25' 45''

105° 58' 21''

C-48-68-B-c;

C-48-68-B-d

ấp Trà Quýt

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

09° 42' 02''

105° 53' 57''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Trà Quýt A

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

09° 42' 33''

105° 54' 13''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Xây Cáp

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

09° 42' 26''

105° 54' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Xây Đá

DC

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

09° 43' 06''

105° 54' 27''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Đường tỉnh 939B

KX

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 24''

105° 53' 46''

09° 38' 18''

105° 48' 34''

C-48-56-D-b

Quốc lộ 1

KX

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-b

kênh 30 tháng 4

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b

kênh Ông Ướng

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 50''

105° 54' 08''

09° 40' 17''

105° 52' 14''

C-48-56-D-b

kênh xáng Phụng Hiệp - Sóc Trăng

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 14''

105° 51' 41''

09° 37' 52''

105° 57' 02''

C-48-56-D-b

kênh Xây Cáp

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 24''

105° 54' 32''

09° 41' 46''

105° 54' 27''

C-48-56-D-b

Kênh Cũ

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 40''

105° 53' 50''

09° 43' 29''

105° 54' 25''

C-48-56-D-b

Kênh Đào

TV

TT. Châu Thành

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 23''

105° 53' 43''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-b

ấp An Tập

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 39' 30''

105° 53' 12''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp An Trạch

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 39' 17''

105° 56' 18''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Bưng Tróp A

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 37' 46''

105° 54' 50''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Bưng Tróp B

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 38' 08''

105° 55' 16''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Giồng Chùa A

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 38' 56''

105° 55' 57''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Giồng Chùa B

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 39' 12''

105° 54' 59''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phụng Hiệp

DC

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 37' 57''

105° 57' 01''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

cầu An Trạch

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 39' 06''

105° 56' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

cầu Bưng Tróp

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 37' 57''

105° 55' 06''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Kom Pong Tróp

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 37' 49''

105° 55' 17''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Peng Som Rách

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 38' 39''

105° 55' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Đường tỉnh 932

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 09''

105° 56' 12''

09° 55' 09''

105° 54' 12''

C-48-56-D-b

miếu Ông Tà

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

09° 39' 36''

105° 56' 30''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Quốc lộ 1

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-b

Quốc lộ 60

KX

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-b

kênh 30 tháng 4

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b

kênh Ba Râu

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 17''

105° 51' 34''

09° 40' 00''

105° 53' 38''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-a

kênh Đường Sườn

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 45''

105° 54' 18''

09° 39' 03''

105° 53' 41''

C-48-56-D-b

kênh Ông Út

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 57''

105° 55' 20''

09° 39' 28''

105° 55' 52''

C-48-56-D-b

kênh Tân Phước - An Tập

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 41''

105° 46' 33''

09° 36' 56''

105° 57' 42''

C-48-56-D-b

kênh xáng Phụng Hiệp - Sóc Trăng

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 14''

105° 51' 41''

09° 37' 52''

105° 57' 02''

C-48-56-D-b

Kênh 77

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 42''

105° 55' 34''

09° 36' 00''

105° 53' 53''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

Kênh 85

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 14''

105° 54' 55''

09° 36' 49''

105° 52' 35''

C-48-56-D-b

Kênh 86

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 03''

105° 53' 41''

09° 37' 45''

105° 51' 53''

C-48-56-D-b

Kênh Nhỏ

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 40' 25''

105° 53' 04''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-a

rạch Ngã Ba Vịnh Xây

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 05''

105° 54' 48''

09° 36' 28''

105° 53' 11''

C-48-56-D-b

rạch Sóc Bưng

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 27''

105° 53' 52''

09° 39' 01''

105° 51' 56''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-a

rạch Trà Canh

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 39''

105° 55' 19''

09° 41' 03''

105° 52' 09''

C-48-56-D-b

rạch Vũng Thơm

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 04''

105° 55' 24''

09° 39' 14''

105° 54' 55''

C-48-56-D-b

sông Mỹ Hương

TV

xã An Hiệp

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 36' 09''

105° 49' 52''

C-48-56-D-a

ấp Châu Thành

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 08''

105° 54' 35''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

ấp Chông Nô

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 37' 16''

105° 54' 20''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

ấp Hòa Long

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 37' 43''

105° 52' 07''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Hòa Long A

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 38' 52''

105° 51' 53''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Hòa Quới

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 37' 12''

105° 53' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

ấp Kinh Mới

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 32''

105° 53' 06''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

ấp Phú Ninh

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 37' 00''

105° 56' 28''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

ấp Phú Ninh A

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 37' 32''

105° 56' 49''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Xà Lan

DC

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 08''

105° 55' 36''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Rạch Chùa

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 17''

105° 54' 53''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

cầu Tà Liêm

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 35' 50''

105° 54' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chợ Bố Thảo

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 08''

105° 54' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

chùa Tum Núp

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 12''

105° 54' 49''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

Đường tỉnh 938

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 00''

105° 56' 34''

09° 33' 36''

105° 48' 11''

C-48-56-D-d

Đường tỉnh 939

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 33' 15''

105° 56' 12''

09° 38' 48''

105° 41' 06''

C-48-56-D-c;

C-48-56-D-d

tịnh xá Giác Linh Tự

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 36' 01''

105° 54' 30''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

tịnh xá Ngọc Hoà

KX

xã An Ninh

H. Châu Thành

09° 35' 56''

105° 54' 21''

 

 

 

 

C-48-56-D-d

kênh Ba Râu

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 17''

105° 51' 34''

09° 40' 00''

105° 53' 38''

C-48-56-D-b;

C-48-56-D-a

kênh Lộ Quẹo

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 27''

105° 51' 32''

09° 36' 49''

105° 52' 34''

C-48-56-D-c;

C-48-56-D-d

kênh Phú Tức

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 36' 00''

105° 56' 28''

09° 34' 15''

105° 54' 49''

C-48-56-D-d

kênh Tam Sóc

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 33' 34''

105° 48' 02''

09° 35' 49''

105° 54' 05''

C-48-56-D-d

kênh Tân Phước - An Tập

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 41''

105° 46' 33''

09° 36' 56''

105° 57' 42''

C-48-56-D-d;

C-48-56-D-b

kênh xáng Phụng Hiệp - Sóc Trăng

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 14''

105° 51' 41''

09° 37' 52''

105° 57' 02''

C-48-56-D-b

kênh xáng Xà Lan

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 36' 34''

105° 57' 57''

09° 35' 49''

105° 54' 05''

C-48-56-D-d

Kênh 77

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 42''

105° 55' 34''

09° 36' 00''

105° 53' 53''

C-48-56-D-d

Kênh 85

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 14''

105° 54' 55''

09° 36' 49''

105° 52' 35''

C-48-56-D-d;         C-48-56-D-b

Kênh 86

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 03''

105° 53' 41''

09° 37' 45''

105° 51' 53''

C-48-56-D-b;         C-48-56-D-a

Kênh 87

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 33''

105° 56' 11''

09° 36' 26''

105° 54' 53''

C-48-56-D-d;             C-48-56-D-b

Kênh Mới

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 35' 49''

105° 54' 05''

09° 36' 49''

105° 52' 35''

C-48-56-D-d

Kênh Nổi

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 36' 03''

105° 53' 48''

09° 34' 15''

105° 49' 57''

C-48-56-D-c;          C-48-56-D-d

rạch Hòa Long

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 35''

105° 52' 21''

09° 37' 46''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a

rạch Ngã Ba Vịnh Xây

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 05''

105° 54' 48''

09° 36' 28''

105° 53' 11''

C-48-56-D-d;             C-48-56-D-b

rạch Phú Tức

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 36' 16''

105° 56' 18''

09° 36' 17''

105° 57' 22''

C-48-56-D-d

rạch Sóc Bưng

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 27''

105° 53' 52''

09° 39' 01''

105° 51' 56''

C-48-56-D-b;             C-48-56-D-a;               C-48-56-D-d

rạch Tà On

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 36' 09''

105° 49' 52''

09° 36' 24''

105° 53' 15''

C-48-56-D-d

rạch Tức Xáp

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 02''

105° 53' 21''

09° 37' 01''

105° 52' 15''

C-48-56-D-c;             C-48-56-D-b;                  C-48-56-D-a;                C-48-56-D-d

Rạch Miễu

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 37' 38''

105° 52' 24''

09° 38' 32''

105° 51' 38''

C-48-56-D-a

sông Mỹ Hương

TV

xã An Ninh

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 36' 09''

105° 49' 52''

C-48-56-D-a;                  C-48-56-D-c

ấp Cống Đôi

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 44' 58''

105° 51' 50''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Đắc Lực

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 43' 45''

105° 51' 04''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Đắc Thắng

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 42' 39''

105° 51' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Đắc Thế

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 44' 33''

105° 51' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Đắc Thời

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 42' 34''

105° 51' 27''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Kinh Đào

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 41' 30''

105° 52' 37''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Xây Đá A

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 43' 55''

105° 52' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Xây Đá B

DC

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 43' 12''

105° 53' 12''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Tà Khvich Thmây

KX

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

09° 43' 04''

105° 53' 12''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Quốc lộ 1

KX

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-b;               C-48-56-D-a;                 C-48-56-B-c

kênh Bà Năm Hương

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 23''

105° 54' 10''

09° 43' 44''

105° 52' 46''

C-48-56-D-b

kênh Ba Rinh Cũ

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 22''

105° 51' 10''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a;              C-48-56-B-c

kênh Chùa Mới

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 06''

105° 54' 15''

09° 43' 01''

105° 53' 18''

C-48-56-D-b

kênh Chùa Mới - Kinh Giòn

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 07''

105° 53' 12''

09° 43' 04''

105° 51' 22''

C-48-56-D-a;                    C-48-56-D-b

kênh Hồ Đắc Kiện

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 53''

105° 51' 12''

09° 40' 59''

105° 51' 00''

C-48-56-D-a;                  C-48-56-B-c

kênh Lâm Trường

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 29''

105° 50' 46''

09° 42' 20''

105° 50' 25''

C-48-56-D-a;                   C-48-56-B-c

kênh Năm Hào

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 03''

105° 52' 31''

09° 44' 00''

105° 51' 21''

C-48-56-D-a;                      C-48-56-D-b

kênh Phú Cường

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 38''

105° 52' 08''

09° 44' 40''

105° 54' 05''

C-48-56-D-a;                 C-48-56-D-b

kênh xáng Phụng Hiệp - Sóc Trăng

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 14''

105° 51' 41''

09° 37' 52''

105° 57' 02''

C-48-56-D-a;                    C-48-56-D-b;                          C-48-56-B-c

Kênh Chùa

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 39''

105° 46' 40''

09° 44' 35''

105° 49' 56''

C-48-56-D-a

Kênh Cũ

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 40''

105° 53' 50''

09° 43' 29''

105° 54' 25''

C-48-56-D-b

Kênh Đào

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 23''

105° 53' 43''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-b;                    C-48-56-D-a

Kênh Giòn

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 04''

105° 51' 22''

09° 43' 35''

105° 48' 16''

C-48-56-D-a

Kênh Lý

TV

xã Hồ Đắc Kiện

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 09''

105° 47' 58''

09° 44' 35''

105° 49' 56''

C-48-56-D-a

ấp Giồng Cát

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 44' 13''

105° 54' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Bình

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 41''

105° 55' 54''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Hòa A

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 59''

105° 55' 34''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Hòa B

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 31''

105° 56' 22''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Hữu

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 39''

105° 56' 49''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Thành A

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 00''

105° 58' 57''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phú Thành B

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 41' 36''

105° 57' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Sóc Tháo

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 43' 21''

105° 55' 10''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Thọ Hòa Đông A

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 42' 18''

105° 57' 41''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Thọ Hòa Đông B

DC

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 41' 56''

105° 57' 46''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Phnô Rô Ka

KX

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 41' 44''

105° 57' 37''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Quan Thánh Đế

KX

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 41' 19''

105° 57' 35''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Đường tỉnh 932

KX

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 09''

105° 56' 12''

09° 55' 09''

105° 54' 12''

C-48-56-D-b

miếu Ông Tà

KX

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

09° 41' 19''

105° 57' 18''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

kênh 30 tháng 4

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b;                 C-48-56-D-d

kênh An Mỹ - 30 tháng 4

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 41''

106° 01' 07''

09° 38' 59''

105° 57' 47''

C-48-56-D-b

kênh Bà Năm Hương

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 23''

105° 54' 10''

09° 43' 44''

105° 52' 46''

C-48-56-D-b

kênh Cầu Chùa

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 45''

105° 57' 41''

09° 41' 13''

105° 59' 14''

C-48-56-D-b

kênh Cây Kè

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 22''

105° 58' 24''

09° 41' 05''

105° 59' 08''

C-48-56-D-b

kênh Cây Vông

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 27''

105° 56' 44''

09° 44' 09''

105° 55' 21''

C-48-56-D-b

kênh Chùa Mới

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 06''

105° 54' 15''

09° 43' 01''

105° 53' 18''

C-48-56-D-b

kênh Mương Lộ

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 55' 03''

105° 54' 18''

09° 41' 19''

105° 57' 33''

C-48-56-D-b

kênh Na Tưng

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 07''

105° 55' 35''

09° 44' 17''

105° 58' 17''

C-48-56-D-b

kênh Năm Hải

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 10''

105° 51' 44''

09° 45' 04''

105° 54' 00''

C-48-56-B-d

kênh Ô Quên

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 13''

105° 59' 54''

09° 41' 20''

105° 56' 56''

C-48-56-D-b

kênh Pà Chắt

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 30''

105° 57' 48''

09° 43' 20''

105° 57' 13''

C-48-56-D-b

kênh Phú Cường

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 38''

105° 52' 08''

09° 44' 40''

105° 54' 05''

C-48-56-D-b

kênh Tân Sến

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 01''

105° 59' 27''

09° 43' 14''

105° 57' 59''

C-48-56-D-b

kênh Vũng Thơm

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 13''

105° 59' 14''

09° 40' 49''

106° 00' 24''

C-48-56-D-b

Kênh 77

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 19''

105° 57' 01''

09° 43' 06''

105° 57' 26''

C-48-56-D-b

Kênh Cũ

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 40''

105° 53' 50''

09° 43' 29''

105° 54' 25''

C-48-56-D-b

rạch Giồng Cát

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 44' 09''

105° 55' 21''

09° 45' 11''

105° 54' 00''

C-48-56-D-b;                    C-48-56-D-d

rạch Kinh Nổi

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 46''

105° 57' 37''

09° 44' 28''

105° 57' 45''

C-48-56-D-b

rạch Vườn Dơi

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 44''

105° 55' 56''

09° 44' 09''

105° 55' 21''

C-48-56-D-b

sông Vũng Thơm

TV

xã Phú Tâm

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 51''

105° 56' 15''

09° 41' 19''

105° 57' 33''

C-48-56-D-b

ấp Phước An

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 40' 49''

105° 57' 23''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phước Hòa

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 40' 19''

105° 56' 49''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phước Lợi

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 41' 16''

105° 57' 39''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phước Phong

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 41' 12''

105° 57' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phước Quới

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 40' 56''

105° 57' 20''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Phước Thuận

DC

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 39' 52''

105° 56' 42''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Buôl Pres Phek

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 39' 59''

105° 56' 41''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Chăm Pa

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 41' 06''

105° 57' 12''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Đường tỉnh 932

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 09''

105° 56' 12''

09° 55' 09''

105° 54' 12''

C-48-56-D-b

miếu Phật Nổi

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 40' 36''

105° 57' 11''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Quốc lộ 60

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 37' 58''

105° 57' 07''

C-48-56-D-b

Trại tạm giam Sóc Trăng

KX

xã Phú Tân

H. Châu Thành

09° 39' 38''

105° 56' 46''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

kênh 30 tháng 4

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b

kênh 6 Thước

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 59''

105° 57' 47''

09° 38' 30''

105° 59' 29''

C-48-56-D-b

kênh An Mỹ - 30 tháng 4

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 41''

106° 01' 07''

09° 38' 59''

105° 57' 47''

C-48-56-D-b

kênh Cây Kè

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 22''

105° 58' 24''

09° 41' 05''

105° 59' 08''

C-48-56-D-b

kênh Chong Xàm Rong

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 25''

105° 55' 38''

09° 40' 08''

105° 56' 38''

C-48-56-D-b

kênh Hồ Nước Ngọt

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 18''

105° 57' 33''

09° 36' 55''

105° 58' 10''

C-48-56-D-b

kênh Nước Ngọt Cũ

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 32''

105° 57' 17''

09° 40' 19''

105° 58' 38''

C-48-56-D-b

kênh Ô Quên

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 43' 13''

105° 59' 54''

09° 41' 20''

105° 56' 56''

C-48-56-D-b

kênh Trà Canh

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 20''

105° 56' 56''

09° 40' 07''

105° 55' 24''

C-48-56-D-b

kênh Xây Chô

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 21''

105° 57' 30''

09° 41' 21''

105° 58' 26''

C-48-56-D-b

sông Vũng Thơm

TV

xã Phú Tân

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 51''

105° 56' 15''

09° 41' 19''

105° 57' 33''

C-48-56-D-b

ấp An Tập

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 40' 07''

105° 51' 52''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Đắc Thắng

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 41' 38''

105° 51' 36''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Mương Khai

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 40' 29''

105° 50' 00''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Mỹ An

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 40' 29''

105° 51' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Mỹ Đức

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 39' 59''

105° 51' 00''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Mỹ Phú

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 40' 12''

105° 50' 38''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

ấp Mỹ Tân

DC

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 41' 11''

105° 50' 25''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

chùa Pro Lean

KX

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

09° 41' 31''

105° 49' 44''

 

 

 

 

C-48-56-D-a

Đường tỉnh 939B

KX

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 24''

105° 53' 46''

09° 38' 18''

105° 48' 34''

C-48-56-D-a

kênh 8 Thước (Vườn Cò)

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 27''

105° 49' 46''

09° 39' 53''

105° 49' 35''

C-48-56-D-a

kênh Ba Rinh

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 27''

105° 50' 57''

09° 37' 55''

105° 50' 54''

C-48-56-D-a

kênh Ba Rinh Cũ

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 22''

105° 51' 10''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a

kênh Cầu Tre

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 12''

105° 51' 56''

09° 39' 27''

105° 50' 57''

C-48-56-D-a

kênh Chệt Siều

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 34''

105° 49' 30''

09° 42' 37''

105° 49' 39''

C-48-56-D-a

kênh Điện Huyện

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 39' 44''

105° 51' 56''

C-48-56-D-a

kênh Giao Thông

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 30''

105° 50' 59''

09° 39' 48''

105° 50' 13''

C-48-56-D-a

kênh Hồ Đắc Kiện

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 53''

105° 51' 12''

09° 40' 59''

105° 51' 00''

C-48-56-D-a

kênh Mương Khai

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 23''

105° 49' 58''

09° 37' 32''

105° 50' 53''

C-48-56-D-a

kênh Mỹ An

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 44''

105° 51' 56''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a

kênh Ông Ướng

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 50''

105° 54' 08''

09° 40' 17''

105° 52' 14''

C-48-56-D-b;                   C-48-56-D-a

kênh Tân Phước - An Tập

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 41''

105° 46' 33''

09° 36' 56''

105° 57' 42''

C-48-56-D-a;                       C-48-56-D-b

Kênh 12

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 42''

105° 51' 44''

09° 38' 19''

105° 48' 34''

C-48-56-D-a

Kênh Đào

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 23''

105° 53' 43''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a

Kênh Nhỏ

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 40' 25''

105° 53' 04''

C-48-56-D-b;                   C-48-56-D-a

Kênh Xáng

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 58''

105° 51' 00''

09° 39' 27''

105° 50' 57''

C-48-56-D-a

rạch Láng Bồn Bồn

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 02''

105° 48' 54''

09° 39' 48''

105° 50' 12''

C-48-56-D-a

rạch Trà Canh

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 39''

105° 55' 19''

09° 41' 03''

105° 52' 09''

C-48-56-D-b

sông Mỹ Hương

TV

xã Thiện Mỹ

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 20''

105° 52' 01''

09° 36' 09''

105° 49' 52''

C-48-56-D-b;                    C-48-56-D-a

ấp Sa Bâu

DC

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 40' 54''

105° 54' 45''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Trà Canh A1

DC

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 40' 36''

105° 55' 05''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Trà Canh A2

DC

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 41' 08''

105° 54' 43''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Trà Canh B

DC

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 40' 13''

105° 55' 09''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

ấp Trà Quýt B

DC

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 41' 30''

105° 54' 18''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

chùa Tà Khvich Chăs

KX

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 41' 37''

105° 54' 15''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Đường tỉnh 939B

KX

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 24''

105° 53' 46''

09° 38' 18''

105° 48' 34''

C-48-56-D-b;                         C-48-56-D-a

nhà thờ Trà Canh

KX

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

09° 41' 38''

105° 54' 21''

 

 

 

 

C-48-56-D-b

Quốc lộ 1

KX

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 33''

105° 50' 45''

09° 23' 44''

105° 42' 41''

C-48-56-D-b

kênh 30 tháng 4

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 46' 58''

105° 52' 18''

09° 36' 53''

105° 58' 12''

C-48-56-D-b

kênh Hai Nam

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 39' 40''

105° 54' 56''

09° 41' 22''

105° 52' 31''

C-48-56-D-a;                C-48-56-D-b

kênh Ông Đực

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 00''

105° 53' 39''

09° 40' 57''

105° 54' 42''

C-48-56-D-b

kênh Ông Ướng

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 50''

105° 54' 08''

09° 40' 17''

105° 52' 14''

C-48-56-D-b

kênh Sa Bâu

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 57''

105° 54' 47''

09° 41' 19''

105° 53' 29''

C-48-56-D-b

kênh Trà Canh

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 41' 20''

105° 56' 56''

09° 40' 07''

105° 55' 24''

C-48-56-D-b

kênh xáng Phụng Hiệp - Sóc Trăng

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 45' 14''

105° 51' 41''

09° 37' 52''

105° 57' 02''

C-48-56-D-b

Kênh Đào

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 42' 23''

105° 53' 43''

09° 40' 42''

105° 51' 44''

C-48-56-D-a;                     C-48-56-D-b

rạch Trà Canh

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 38' 39''

105° 55' 19''

09° 41' 03''

105° 52' 09''

C-48-56-D-a;                      C-48-56-D-b

rạch Trà Tép

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 10''

105° 55' 09''

09° 40' 42''

105° 54' 01''

C-48-56-D-b

rạch Vũng Thơm

TV

xã Thuận Hòa

H. Châu Thành

 

 

09° 40' 04''

105° 55' 24''

09° 39' 14''

105° 54' 55''

C-48-56-D-b

ấp Phước Hòa A

DC

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 41' 16''

106° 08' 35''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Phước Hòa B

DC

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 39' 52''

106° 08' 30''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

Ấp Chợ

DC

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 40' 12''

106° 09' 17''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

chợ Bến Bạ

KX

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 40' 19''

106° 09' 18''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

chùa An Minh

KX

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 40' 23''

106° 09' 09''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

Di tích lịch sử văn hóa Địa điểm Chiến thắng Rạch Già

KX

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 40' 49''

106° 08' 01''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

Đường tỉnh 933B

KX

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-C-b

Cù lao Dung

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

kênh Đình Trụ

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 39' 46''

106° 09' 46''

09° 39' 21''

106° 09' 11''

C-48-57-C-b

rạch Bà Giang

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 26''

106° 08' 15''

09° 39' 58''

106° 08' 23''

C-48-57-C-b

Rạch Già

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 41' 34''

106° 07' 50''

09° 40' 45''

106° 07' 56''

C-48-57-C-b

Rạch Giồng

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 39' 58''

106° 09' 10''

09° 39' 54''

106° 09' 39''

C-48-57-C-b

Rạch Sung

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 41' 27''

106° 08' 14''

09° 41' 45''

106° 08' 29''

C-48-57-C-b

sông Bến Bạ

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 42' 59''

106° 07' 46''

09° 36' 28''

106° 14' 20''

C-48-57-C-b

sông Cồn Tròn

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 22''

106° 07' 59''

09° 32' 24''

106° 12' 47''

C-48-57-C-b

sông Khém Rạch Già

TV

TT. Cù Lao Dung

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 41' 26''

106° 07' 04''

09° 40' 22''

106° 07' 59''

C-48-57-C-b

ấp An Thường

DC

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 44' 50''

106° 05' 38''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

ấp An Trung

DC

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 43' 32''

106° 06' 37''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

ấp An Trung A

DC

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 42' 31''

106° 06' 16''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

bến phà Đại Ngãi

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 44' 13''

106° 04' 51''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

chùa Tân Giác

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 45' 00''

106° 05' 38''

 

 

 

 

C-48-57-A-c

Cơ sở giáo dục bắt buộc Cồn

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 41' 30''

106° 06' 34''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Đường tỉnh 933B

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-C-a

phủ thờ An Cơ

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 43' 14''

106° 06' 24''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Quốc lộ 60

KX

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 06' 21''

09° 36' 40''

105° 58' 34''

C-48-57-A-c;          C-48-57-C-a

cồn Long Ẩn

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 42' 14''

106° 06' 18''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Cồn Cát

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 41' 55''

106° 06' 17''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Cù lao Dung

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-A-c;

C-48-57-C-a;

C-48-57-C-b

rạch Kênh Đào

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 00''

106° 05' 40''

09° 44' 26''

106° 05' 12''

C-48-57-C-a

rạch Long Ẩn

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 43' 04''

106° 05' 51''

09° 41' 26''

106° 07' 04''

C-48-57-C-a;

C-48-57-C-b

rạch Trường Tiền Lớn

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 44' 46''

106° 05' 32''

09° 45' 41''

106° 05' 03''

C-48-57-A-c;

C-48-57-C-a

Rạch Cui

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 11''

106° 05' 31''

09° 45' 21''

106° 05' 36''

C-48-57-A-c

Rạch Đôi

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 43' 58''

106° 06' 08''

09° 44' 19''

106° 06' 35''

C-48-57-C-a

Rạch Miễu

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 00''

106° 05' 40''

09° 45' 15''

106° 05' 44''

C-48-57-A-c

Rạch Sâu

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 42' 33''

106° 07' 04''

09° 43' 04''

106° 07' 41''

C-48-57-C-b;

C-48-57-C-a

Rạch Trầu

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 44' 16''

106° 05' 45''

09° 44' 44''

106° 06' 16''

C-48-57-C-a

Rạch Trê

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 43' 01''

106° 06' 52''

09° 43' 33''

106° 07' 11''

C-48-57-C-a

Rạch Vượt

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 43' 18''

106° 06' 29''

09° 43' 09''

106° 06' 08''

C-48-57-C-a

sông Khém Bình Linh

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 41' 16''

106° 06' 30''

09° 41' 26''

106° 07' 04''

C-48-57-C-a

Sông Hậu

TV

xã An Thạnh 1

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 56' 22''

105° 53' 43''

09° 31' 53''

106° 21' 20''

C-48-57-A-c;

C-48-57-C-a;

C-48-57-C-b

ấp Bình Danh A

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 36' 33''

106° 12' 36''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Bình Danh B

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 35' 29''

106° 13' 36''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Bình Du A

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 37' 40''

106° 10' 52''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Bình Du B

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 36' 52''

106° 11' 47''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Phạm Thành Hơn A

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 38' 50''

106° 09' 58''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Phạm Thành Hơn B

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 38' 25''

106° 10' 16''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Sơn Ton

DC

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 35' 51''

106° 13' 14''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

chùa Kos Tung

KX

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 35' 53''

106° 13' 15''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

Đường tỉnh 933

KX

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 37''

105° 58' 40''

09° 39' 26''

106° 09' 39''

C-48-57-C-b

Đường tỉnh 933B

KX

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-C-a;

C-48-57-C-b

Cù lao Dung

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-C-b;

C-48-57-C-d

kênh Đình Trụ

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 39' 46''

106° 09' 46''

09° 39' 21''

106° 09' 11''

C-48-57-C-b

rạch Bảy Bự

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 24''

106° 11' 20''

09° 37' 18''

106° 10' 46''

C-48-57-C-d

rạch Bà Cả

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 09''

106° 12' 25''

09° 35' 29''

106° 11' 59''

C-48-57-C-d

rạch Bà Chủ

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 56''

106° 11' 40''

09° 37' 20''

106° 12' 01''

C-48-57-C-d

rạch Bà Kẹo

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 35' 45''

106° 12' 52''

09° 36' 06''

106° 13' 22''

C-48-57-C-d

rạch Ba Rựa

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 35''

106° 10' 35''

09° 38' 05''

106° 10' 33''

C-48-57-C-b

rạch Bần Một

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 30''

106° 12' 02''

09° 35' 35''

106° 11' 37''

C-48-57-C-d

rạch Công Điền

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 35' 45''

106° 12' 51''

09° 35' 25''

106° 12' 17''

C-48-57-C-d

rạch Đầu Bần

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 48''

106° 11' 06''

09° 37' 44''

106° 10' 48''

C-48-57-C-b

rạch Hai Hạt

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 46''

106° 11' 49''

09° 36' 26''

106° 11' 05''

C-48-57-C-d

rạch Mù U

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 49''

106° 13' 06''

09° 36' 16''

106° 14' 46''

C-48-57-C-d

rạch Thợ Đồng

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 54''

106° 11' 42''

09° 36' 46''

106° 10' 54''

C-48-57-C-d

rạch Xóm Mới

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 30''

106° 11' 47''

09° 36' 01''

106° 11' 18''

C-48-57-C-d

Rạch Dầy

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 33''

106° 11' 12''

09° 37' 38''

106° 11' 42''

C-48-57-C-d

Rạch Đôi

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 48''

106° 11' 07''

09° 37' 58''

106° 11' 26''

C-48-57-C-b

Rạch Đùi

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 35' 33''

106° 13' 04''

09° 35' 19''

106° 12' 29''

C-48-57-C-d

Rạch Lớn

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 30''

106° 11' 50''

09° 36' 54''

106° 10' 51''

C-48-57-C-d

Rạch Ngát

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 37''

106° 10' 33''

09° 38' 34''

106° 10' 07''

C-48-57-C-b

sông Bến Bạ

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 42' 59''

106° 07' 46''

09° 36' 28''

106° 14' 20''

C-48-57-C-d;

C-48-57-C-b

sông Cồn Tròn

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 22''

106° 07' 59''

09° 32' 24''

106° 12' 47''

C-48-57-C-d;

C-48-57-C-b

Sông Hậu

TV

xã An Thạnh 2

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 56' 22''

105° 53' 43''

09° 31' 53''

106° 21' 20''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

ấp An Bình

DC

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 34' 59''

106° 15' 51''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

ấp An Hưng

DC

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 35' 10''

106° 14' 49''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp An Nghiệp

DC

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 34' 19''

106° 14' 42''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp An Nghiệp A

DC

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 33' 43''

106° 14' 27''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

ấp An Qưới

DC

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 34' 24''

106° 16' 35''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

Đường tỉnh 933B

KX

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

Đồn biên phòng An Thạnh 3

KX

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 35' 19''

106° 16' 26''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

Đường tỉnh 934

KX

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 01''

105° 56' 52''

09° 30' 51''

106° 13' 57''

C-48-57-D-c

miếu Bà Chúa Xứ

KX

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 34' 25''

106° 14' 23''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

cửa Định An

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 31' 53''

106° 21' 20''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

Cù lao Dung

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

Kênh Xáng

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 07''

106° 15' 44''

09° 33' 24''

106° 17' 16''

C-48-57-D-c

rạch Bà Đình

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 50''

106° 14' 02''

09° 34' 23''

106° 14' 34''

C-48-57-C-d

rạch Hai Vàm

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 14''

106° 15' 25''

09° 35' 36''

106° 15' 54''

C-48-57-D-c

rạch Hồ Lớn

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 36''

106° 14' 06''

09° 32' 23''

106° 13' 08''

C-48-57-C-d

rạch Hồ Nhỏ

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 00''

106° 13' 41''

09° 32' 36''

106° 14' 06''

C-48-57-C-d

rạch Mù U

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 49''

106° 13' 06''

09° 36' 16''

106° 14' 46''

C-48-57-C-d

rạch Mười Đài

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 39''

106° 15' 59''

09° 34' 00''

106° 15' 45''

C-48-57-D-c

rạch Mương Cột

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 38''

106° 14' 35''

09° 34' 26''

106° 14' 27''

C-48-57-C-d

rạch Ông Bảy

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 49''

106° 14' 52''

09° 35' 48''

106° 15' 33''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

rạch Ông Năm

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 35' 21''

106° 14' 40''

09° 35' 55''

106° 15' 14''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

rạch Ông Sáu

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 35' 02''

106° 14' 43''

09° 35' 58''

106° 15' 16''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

rạch Ông Tám

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 25''

106° 14' 56''

09° 35' 45''

106° 15' 38''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

rạch Ruột Ngựa

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 08''

106° 15' 30''

09° 35' 23''

106° 16' 20''

C-48-57-D-c

Rạch Chồi

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 11''

106° 15' 23''

09° 35' 28''

106° 16' 07''

C-48-57-D-c

Rạch Chốt

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 02''

106° 16' 20''

09° 35' 11''

106° 16' 43''

C-48-57-D-c

Rạch Đùi

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 47''

106° 16' 10''

09° 35' 17''

106° 16' 32''

C-48-57-D-c

Rạch Khém

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 37''

106° 15' 12''

09° 35' 42''

106° 15' 39''

C-48-57-D-c

Rạch Lớn

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 30''

106° 15' 20''

09° 33' 07''

106° 14' 28''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

Rạch Sâu

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 32''

106° 15' 24''

09° 35' 41''

106° 15' 43''

C-48-57-D-c

Rạch Tráng

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 22''

106° 16' 48''

09° 34' 22''

106° 13' 34''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

Rạch Voi

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 47''

106° 16' 10''

09° 32' 36''

106° 14' 06''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

sông Cồn Tròn

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 22''

106° 07' 59''

09° 32' 24''

106° 12' 47''

C-48-57-C-d

Sông Hậu

TV

xã An Thạnh 3

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 56' 22''

105° 53' 43''

09° 31' 53''

106° 21' 20''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

ấp Đặng Trung Tiến

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 42' 26''

106° 08' 17''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Đền Thờ

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 39' 01''

106° 11' 37''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Lê Minh Châu A

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 37' 50''

106° 12' 10''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Lê Minh Châu B

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 37' 23''

106° 12' 50''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Nguyễn Công Minh A

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 39' 36''

106° 10' 53''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Nguyễn Công Minh B

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 38' 17''

106° 11' 31''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

ấp Tăng Long

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 36' 46''

106° 13' 56''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Trương Công Nhựt

DC

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 40' 06''

106° 10' 08''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

đền thờ Bác Hồ

KX

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 39' 10''

106° 10' 59''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

Cồn Cộc

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

09° 39' 07''

106° 11' 02''

 

 

 

 

C-48-57-C-b

rạch Bần Cò

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 29''

106° 09' 16''

09° 41' 00''

106° 09' 50''

C-48-57-C-b

rạch Cồn Lát

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 39' 10''

106° 11' 34''

09° 38' 57''

106° 10' 58''

C-48-57-C-b

rạch Dần Xây

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 28''

106° 12' 16''

09° 38' 01''

106° 11' 29''

C-48-57-C-b

rạch Khém Ông Bộ

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 17''

106° 09' 40''

09° 40' 14''

106° 09' 27''

C-48-57-C-b

rạch Lòng Đầm

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 03''

106° 10' 36''

09° 38' 42''

106° 11' 02''

C-48-57-C-b

rạch Ông Niên

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 28''

106° 11' 55''

09° 38' 25''

106° 11' 13''

C-48-57-C-b

rạch Sáu Khai

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 00''

106° 13' 43''

09° 36' 06''

106° 13' 43''

C-48-57-C-d

rạch Sấu Chết

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 36' 37''

106° 12' 58''

09° 37' 03''

106° 13' 50''

C-48-57-C-d

rạch Tầm Bức

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 11''

106° 12' 23''

09° 37' 42''

106° 13' 06''

C-48-57-C-d;

C-48-57-C-b

rạch Thằng Dinh

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 52''

106° 11' 54''

09° 38' 32''

106° 11' 09''

C-48-57-C-b

rạch Vàm Tắc

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 29''

106° 10' 02''

09° 40' 07''

106° 10' 45''

C-48-57-C-b

Rạch Chồn

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 46''

106° 11' 03''

09° 39' 07''

106° 11' 45''

C-48-57-C-b

Rạch Chùa

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 29''

106° 12' 13''

09° 38' 11''

106° 11' 23''

C-48-57-C-b

Rạch Đùi

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 01''

106° 12' 34''

09° 37' 27''

106° 13' 24''

C-48-57-C-d

Rạch Gốc

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 17''

106° 09' 41''

09° 38' 58''

106° 10' 58''

C-48-57-C-b

Rạch Rô

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 38' 18''

106° 12' 14''

09° 37' 40''

106° 11' 47''

C-48-57-C-b

Rạch Sơn

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 37' 46''

106° 11' 48''

09° 38' 22''

106° 12' 28''

C-48-57-C-b

Rạch Tráng

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 13''

106° 10' 05''

09° 40' 47''

106° 10' 02''

C-48-57-C-b

sông Bến Bạ

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 42' 59''

106° 07' 46''

09° 36' 28''

106° 14' 20''

C-48-57-C-d;

C-48-57-C-b

Sông Hậu

TV

xã An Thạnh Đông

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 56' 22''

105° 53' 43''

09° 31' 53''

106° 21' 20''

C-48-57-C-d;

C-48-57-C-b

ấp Vàm Hồ

DC

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 31' 18''

106° 14' 05''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Vàm Hồ A

DC

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 33' 14''

106° 13' 39''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

ấp Võ Thành Văn

DC

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 32' 50''

106° 15' 32''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

Đường tỉnh 933B

KX

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-D-c

Đường tỉnh 934

KX

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 01''

105° 56' 52''

09° 30' 51''

106° 13' 57''

C-48-57-C-d

Nông trường 416

KX

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 32' 57''

106° 13' 49''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

bãi Đuôi Cồn Dung

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 30' 46''

106° 16' 44''

 

 

 

 

C-48-57-D-c

cửa Trần Đề

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 29' 14''

106° 13' 15''

 

 

 

 

C-48-69-(A-b+B-a)

Cồn Khỉ

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 32' 21''

106° 12' 55''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

Cù lao Dung

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-C-d

kênh Bảy Ngà

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 53''

106° 12' 52''

09° 32' 19''

106° 13' 08''

C-48-57-C-d

Kênh 731

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 08''

106° 14' 08''

09° 30' 35''

106° 13' 49''

C-48-57-C-d

Kênh 732

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 49''

106° 15' 17''

09° 30' 27''

106° 14' 01''

C-48-57-C-d

Kênh A

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 31''

106° 13' 38''

09° 33' 28''

106° 14' 20''

C-48-57-C-d

Kênh C

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 33''

106° 13' 46''

09° 32' 58''

106° 13' 48''

C-48-57-C-d

Kênh Sườn

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 42''

106° 15' 38''

09° 33' 00''

106° 16' 41''

C-48-57-D-c

Kênh Xáng

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 38''

106° 16' 33''

09° 30' 55''

106° 14' 17''

C-48-57-C-d;

C-48-57-D-c

rạch Hồ Lớn

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 36''

106° 14' 06''

09° 32' 23''

106° 13' 08''

C-48-57-C-d

rạch Hồ Nhỏ

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 34' 00''

106° 13' 41''

09° 32' 36''

106° 14' 06''

C-48-57-C-d

rạch Năm Tiền

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 34''

106° 14' 09''

09° 32' 42''

106° 15' 38''

C-48-57-C-d

rạch Ông Cùi

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 49''

106° 15' 17''

09° 32' 34''

106° 14' 45''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

rạch Sáu Hẫm

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 21''

106° 13' 18''

09° 31' 32''

106° 13' 02''

C-48-57-C-d

rạch Sáu Vấn

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 20''

106° 14' 37''

09° 32' 23''

106° 14' 17''

C-48-57-C-d

rạch Vượt Biên

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 14''

106° 13' 19''

09° 30' 54''

106° 13' 24''

C-48-57-C-d

Rạch Ngay

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 32' 27''

106° 13' 41''

09° 30' 52''

106° 13' 25''

C-48-57-C-d

Rạch Su

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 31' 35''

106° 14' 51''

09° 32' 35''

106° 14' 04''

C-48-57-C-d

Rạch Voi

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 33' 47''

106° 16' 10''

09° 32' 36''

106° 14' 06''

C-48-57-D-c;

C-48-57-C-d

sông Cồn Tròn

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 22''

106° 07' 59''

09° 32' 24''

106° 12' 47''

C-48-57-C-d

Sông Hậu

TV

xã An Thạnh Nam

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 56' 22''

105° 53' 43''

09° 31' 53''

106° 21' 20''

C-48-57-C-d;

C-48-69-(A-b+B-a)

ấp An Lạc

DC

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 42' 17''

106° 07' 29''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

ấp An Phú

DC

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 40' 54''

106° 07' 05''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

ấp An Phú A

DC

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 40' 07''

106° 07' 23''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Đường tỉnh 933B

KX

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 45' 20''

106° 04' 47''

09° 33' 22''

106° 16' 51''

C-48-57-C-a;

C-48-57-C-b

cồn Chính Liên

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 40' 53''

106° 07' 17''

 

 

 

 

C-48-57-C-a

Cồn Tròn

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 37' 59''

106° 10' 04''

 

 

 

 

C-48-57-C-b;

C-48-57-C-a

Cù lao Dung

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

09° 36' 44''

106° 11' 43''

 

 

 

 

C-48-57-C-b;

C-48-57-C-a

rạch Bà Hành

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 40' 20''

106° 07' 48''

09° 41' 10''

106° 06' 31''

C-48-57-C-b;

C-48-57-C-a

rạch Bần Cầu

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung

 

 

09° 39' 00''

106° 08' 31''

09° 39' 26''

106° 08' 45''

C-48-57-C-b

rạch Bình Linh

TV

xã An Thạnh Tây

H. Cù Lao Dung