• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Thông tư về Tài chính

Thông tư 15/2018/TT-BYT quy định về thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành

Bản Tiếng Việt

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2018/TT-BYT

Hà Nội, ngày 30 tháng 05 năm 2018

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP

Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 75/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Trên cơ sở ý kiến của Bộ Tài chính tại công văn số 5834/BTC-QLG ngày 21 tháng 5 năm 2018;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trong toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế trong một số trường hợp cụ thể.

2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở y tế, đơn vị, tổ chức và cá nhân có tham gia vào quá trình khám bệnh, chữa bệnh và thanh toán, quyết toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh theo chế độ bảo hiểm y tế.

3. Các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thanh toán từ quỹ bảo hiểm y tế thì khung giá và thẩm quyền quy định mức giá thực hiện theo Luật giá, Luật khám bệnh, chữa bệnh, Luật tổ chức chính quyền địa phương và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

1. Giá dịch vụ khám bệnh, hội chẩn quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này;

3. Giá dịch vụ kỹ thuật y tế quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Bổ sung ghi chú của một số dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ Y tế xếp tương đương tại các Quyết định của Bộ Y tế tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Cơ cấu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế

Giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Thông tư này được xây dựng trên cơ sở chi phí trực tiếp và tiền lương để bảo đảm cho việc khám bệnh, chăm sóc, điều trị người bệnh và thực hiện các dịch vụ kỹ thuật y tế; cụ thể như sau:

1. Các chi phí trực tiếp tính trong mức giá khám bệnh

a) Chi phí về quần áo, mũ, khẩu trang, ga, gối, đệm, chiếu, văn phòng phẩm, găng tay, bông, băng, cồn, gạc, nước muối rửa và các vật tư tiêu hao khác phục vụ công tác khám bệnh;

b) Chi phí về điện; nước; nhiên liệu; xử lý chất thải sinh hoạt, chất thải y tế (rắn, lỏng); giặt, là, hấp, sấy, rửa, tiệt trùng đồ vải, dụng cụ thăm khám; chi phí vệ sinh và bảo đảm vệ sinh môi trường; vật tư, hóa chất khử khuẩn, chống nhiễm khuẩn trong quá trình khám bệnh;

c) Chi phí duy tu, bảo dưỡng nhà cửa, trang thiết bị, mua sắm thay thế các tài sản, công cụ, dụng cụ như: điều hòa, máy tính, máy in, máy hút ẩm, quạt, bàn, ghế, giường, tủ, đèn chiếu sáng, các bộ dụng cụ, công cụ cần thiết khác trong quá trình khám bệnh.

2. Các chi phí trực tiếp tính trong giá dịch vụ ngày giường điều trị

a) Chi phí về quần áo, mũ, khẩu trang, chăn, ga, gối, đệm, màn, chiếu; văn phòng phẩm; găng tay sử dụng trong thăm khám, tiêm, truyền, bông, băng, cồn, gạc, nước muối rửa và các vật tư tiêu hao khác phục vụ công tác chăm sóc và điều trị hằng ngày (kể cả các chi phí để thay băng vết thương hoặc vết mổ đối với người bệnh nội trú, trừ các trường hợp được thanh toán ngoài mức giá ngày giường bệnh quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 7 Thông tư này); điện cực, cáp điện tim, băng đo huyết áp, dây cáp SPO2 trong quá trình sử dụng máy theo dõi bệnh nhân đối với giường hồi sức cấp cứu, hồi sức tích cực.

Riêng chi phí về thuốc, máu, dịch truyền, vật tư (ngoài các vật tư nêu trên); bơm tiêm, kim tiêm các loại dùng trong tiêm, truyền; dây truyền dịch, ống nối, dây nối bơm tiêm điện, máy truyền dịch dùng trong tiêm, truyền; khí ôxy, dây thở ôxy, mask thở ôxy (trừ các trường hợp người bệnh được chỉ định sử dụng dịch vụ thở máy) chưa tính trong cơ cấu giá tiền giường bệnh, được thanh toán theo thực tế sử dụng.

b) Các chi phí quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phục vụ việc chăm sóc và điều trị người bệnh theo yêu cầu chuyên môn.

3. Các chi phí trực tiếp tính trong giá dịch vụ kỹ thuật y tế

a) Chi phí về quần áo, mũ, khẩu trang, ga, gối, đệm, chiếu, đồ vải; văn phòng phẩm; thuốc, dịch truyền, hóa chất, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế sử dụng trong quá trình thực hiện các dịch vụ, kỹ thuật y tế;

b) Các chi phí quy định tại điểm b, điểm c khoản 1 Điều này phục vụ cho việc thực hiện các dịch vụ kỹ thuật y tế theo yêu cầu chuyên môn.

4. Chi phí tiền lương tính trong giá khám bệnh, ngày giường bệnh và các dịch vụ kỹ thuật y tế, gồm:

a) Tiền lương ngạch bậc, chức vụ, các khoản phụ cấp, các khoản đóng góp theo chế độ do Nhà nước quy định đối với đơn vị sự nghiệp công lập và mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

b) Phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật theo Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch.

5. Chi phí tiền lương trong giá dịch vụ quy định tại khoản 4 Điều này không bao gồm các khoản chi theo chế độ do ngân sách nhà nước bảo đảm quy định tại các văn bản sau đây:

a) Nghị định số 64/2009/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2009 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, viên chức y tế công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

b) Nghị định số 116/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người hưởng lương thuộc lực lượng vũ trang công tác ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn;

c) Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ quy định chế độ phụ cấp đặc thù đối với cán bộ, viên chức công tác tại Bệnh viện Hữu Nghị, Bệnh viện Thống Nhất, Bệnh viện C Đà Nẵng thuộc Bộ Y tế, các Phòng Bảo vệ sức khỏe Trung ương 1, 2, 2B, 3 và 5, Khoa A11 Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 và Khoa A11 Viện Y học cổ truyền Quân đội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg) và Quyết định số 20/2015/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 46/2009/QĐ-TTg ;

d) Điểm a khoản 8 Điều 6 Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang và Nghị định số 76/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

6. Việc thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh giữa cơ quan bảo hiểm y tế và cơ sở y tế theo giá dịch vụ quy định tại Thông tư này và chi phí về thuốc, hóa chất, vật tư y tế chưa được kết cấu trong giá dịch vụ (được ghi chú cụ thể tại các dịch vụ), máu và chế phẩm máu theo đúng quy định tại khoản 3 Điều 11 Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện bảo hiểm y tế.

7. Các chi phí quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều này được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi phí do cơ quan có thẩm quyền ban hành, giá của các yếu tố chi phí, mặt bằng chi phí thực tế, hợp lý theo chế độ, chính sách hiện hành, bảo đảm tính trung bình, tiên tiến, đáp ứng yêu cầu về chất lượng dịch vụ. Định mức kinh tế kỹ thuật là cơ sở để xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, không sử dụng làm căn cứ để thanh toán đối với từng dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cụ thể (trừ một số trường hợp đặc thù quy định tại khoản 16 Điều 6, khoản 8 Điều 7 Thông tư này). Trong quá trình thực hiện, nếu có các định mức chưa phù hợp, các đơn vị, địa phương phản ánh về Bộ Y tế để xem xét, điều chỉnh định mức và giá cho phù hợp.

Điều 4. Nguyên tắc áp dụng giá dịch vụ đối với các cơ sở y tế có ký hợp đồng khám, chữa bệnh bảo hiểm y tế

1. Viện có giường bệnh, trung tâm y tế có chức năng khám bệnh, chữa bệnh, được cấp giấy phép hoạt động theo hình thức tổ chức là bệnh viện; trung tâm y tế huyện có chức năng khám, chữa bệnh, được xếp hạng bệnh viện: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương.

2. Phòng khám Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh, thành phố không trực thuộc bệnh viện đa khoa tỉnh, thành phố: áp dụng mức giá khám bệnh của bệnh viện hạng II.

3. Các cơ sở khám, chữa bệnh chưa được phân hạng; phòng khám quân y, phòng khám quân dân y, bệnh xá quân y, bệnh xá; phòng khám đa khoa, chuyên khoa tư nhân: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV.

4. Phòng khám đa khoa khu vực thuộc trung tâm y tế hoặc bệnh viện tuyến huyện sau khi sắp xếp theo hướng dẫn của Bộ Y tế:

a) Trường hợp được cấp giấy phép hoạt động bệnh viện hoặc được phê duyệt chuyển đổi thành đơn nguyên điều trị nội trú của bệnh viện đa khoa khu vực của tỉnh, bệnh viện huyện, trung tâm y tế huyện: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV;

b) Trường hợp chỉ làm nhiệm vụ cấp cứu, khám, chữa bệnh ngoại trú nhưng được Sở Y tế quyết định có giường lưu: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV. Riêng giường lưu áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu.

5. Trạm y tế xã, phường, thị trấn, trạm y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học, trạm y tế kết hợp quân dân y:

a) Mức giá khám bệnh: áp dụng mức giá của trạm y tế xã. Mức giá các dịch vụ kỹ thuật bằng 70% mức giá của bệnh viện hạng IV.

b) Đối với các trạm y tế được Sở Y tế quyết định có giường lưu: được áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của bệnh viện hạng IV. Số ngày được thanh toán tối đa 03 ngày/người/đợt điều trị. Không thanh toán tiền khám bệnh trong trường hợp đã thanh toán tiền giường lưu tại trạm y tế tuyến xã.

Điều 5. Xác định số lần, mức giá và thanh toán tiền khám bệnh trong một số trường hợp cụ thể

1. Trường hợp người bệnh khám bệnh tại khoa khám bệnh sau đó vào điều trị nội trú theo yêu cầu chuyên môn thì vẫn được tính là một lần khám bệnh. Trường hợp không đăng ký khám bệnh tại khoa khám bệnh nhưng khám và vào điều trị nội trú tại các khoa lâm sàng theo yêu cầu chuyên môn thì không tính là một lần khám bệnh.

2. Cơ sở khám, chữa bệnh có tổ chức khám chuyên khoa tại khoa lâm sàng, người đăng ký khám bệnh tại khoa khám bệnh và khám chuyên khoa tại khoa lâm sàng thì được tính như khám bệnh tại khoa khám bệnh. Việc tính số lần khám bệnh, mức giá thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này.

3. Trong cùng một lần đến khám bệnh tại cùng một cơ sở y tế (có thể trong cùng một ngày hoặc do điều kiện khách quan hoặc yêu cầu chuyên môn nên chưa hoàn thành được quá trình khám bệnh trong ngày đầu tiên, phải tiếp tục khám trong ngày tiếp theo), người bệnh sau khi khám một chuyên khoa cần phải khám thêm các chuyên khoa khác thì từ lần khám thứ 02 trở đi chỉ tính 30% mức giá của 01 lần khám bệnh và mức thanh toán tối đa chi phí khám bệnh của người đó không quá 02 lần mức giá của 01 lần khám bệnh.

4. Người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở y tế, đã được khám, cấp thuốc về điều trị nhưng sau đó có biểu hiện bất thường, đến cơ sở y tế đó để khám lại ngay trong ngày hôm đó và được tiếp tục thăm khám thì lần khám này được coi như là lần khám thứ 02 trở đi trong một ngày. Việc thanh toán thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này;

5. Người bệnh đến khám bệnh tại phòng khám đa khoa khu vực sau đó được chuyển lên khám bệnh tại bệnh viện hoặc trung tâm y tế tuyến huyện thì lần khám này được coi là một lần khám bệnh mới.

6. Các cơ sở y tế phải điều phối, bố trí nhân lực, số bàn khám theo yêu cầu để bảo đảm chất lượng khám bệnh. Đối với các bàn khám khám trên 65 lượt khám/01 ngày: cơ quan bảo hiểm xã hội chỉ thanh toán bằng 50% mức giá khám bệnh từ lượt khám thứ 66 trở lên của bàn khám đó. Trong thời gian tối đa 01 quý, cơ sở y tế vẫn còn có bàn khám khám trên 65 lượt/ngày thì cơ quan bảo hiểm xã hội không thanh toán tiền khám bệnh từ lượt khám thứ 66 trở lên của bàn khám đó.

Điều 6. Xác định số ngày giường, áp dụng mức giá và thanh toán tiền ngày giường giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế

1. Xác định số ngày điều trị nội trú để thanh toán tiền giường bệnh:

a) Số ngày điều trị nội trú bằng ngày ra viện trừ (-) ngày vào viện: Áp dụng đối với trường hợp người bệnh đỡ hoặc khỏi ra viện.

b) Số ngày điều trị nội trú bằng ngày ra viện trừ (-) ngày vào viện cộng (+) 1: Áp dụng đối với trường hợp:

- Người bệnh nặng đang điều trị nội trú mà tình trạng bệnh chưa thuyên giảm hoặc diễn biến nặng lên nhưng gia đình xin về hoặc chuyển viện lên tuyến trên;

- Người bệnh đã được điều trị tại tuyến trên qua giai đoạn cấp cứu nhưng vẫn cần tiếp tục điều trị nội trú được chuyển về tuyến dưới hoặc sang cơ sở y tế khác.

c) Trường hợp người bệnh vào viện và ra viện trong cùng một ngày, thời gian điều trị trên 04 giờ thì được tính là 01 ngày điều trị. Riêng trường hợp người bệnh vào khoa cấp cứu, không qua khoa khám bệnh, có thời gian cấp cứu, điều trị dưới 04 giờ (kể cả trường hợp ra viện, vào viện hoặc chuyển viện, tử vong) được thanh toán tiền khám bệnh, tiền thuốc, vật tư y tế và các dịch vụ kỹ thuật, không thanh toán tiền ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu.

2. Trường hợp người bệnh chuyển 02 khoa trong cùng một ngày thì mỗi khoa chỉ được tính 1/2 ngày. Trường hợp người bệnh chuyển từ 3 khoa trở lên trong cùng một ngày thì giá ngày giường bệnh hôm đó được tính bằng trung bình cộng tiền ngày giường tại khoa có thời gian nằm điều trị trên 04 giờ có mức giá tiền giường cao nhất và tại khoa có thời gian nằm điều trị trên 04 giờ có mức giá tiền giường thấp nhất.

3. Giá ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng: áp dụng tối đa không quá 10 ngày sau phẫu thuật. Từ ngày thứ 11 sau phẫu thuật trở đi thì áp dụng mức giá ngày giường nội khoa theo các khoa tương ứng quy định tại mục 3 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Giá ngày giường bệnh được tính cho 01 người/01 giường. Trường hợp ở cùng một thời điểm phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thanh toán 1/2 mức giá, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thanh toán 1/3 mức giá ngày giường điều trị tương ứng.

5. Giá ngày giường điều trị Hồi sức tích cực (ICU) chỉ được áp dụng trong các trường hợp sau:

a) Đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I hoặc hạng II đã thành lập khoa Hồi sức tích cực, khoa hoặc trung tâm chống độc, khoa Hồi sức tích cực - chống độc và các khoa, trung tâm này có đầy đủ các điều kiện để hoạt động theo Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT ngày 21 tháng 01 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc (sau đây gọi tắt là Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT).

b) Trường hợp cơ sở y tế chưa thành lập khoa Hồi sức tích cực nhưng trong khoa cấp cứu hoặc khoa Gây mê hồi sức có một số giường được sử dụng để điều trị tích cực; giường bệnh sau hậu phẫu của các phẫu thuật loại đặc biệt và các giường bệnh này đáp ứng được yêu cầu về trang bị cho giường hồi sức tích cực quy định tại Quyết định số 01/2008/QĐ-BYT .

c) Người bệnh nằm tại các giường này với các bệnh lý phải được chăm sóc, điều trị và theo dõi theo quy chế cấp cứu, hồi sức tích cực và chống độc. Các trường hợp còn lại chỉ được áp dụng mức giá ngày giường hồi sức cấp cứu và các loại giường khác quy định Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

6. Đối với các khoa điều trị lâm sàng có giường hồi sức cấp cứu (ví dụ khoa Nhi có giường hồi sức cấp cứu nhi, các khoa sơ sinh hoặc chăm sóc đặc biệt đối với trẻ sơ sinh thiếu tháng): được áp dụng giá ngày giường hồi sức cấp cứu quy định tại dịch vụ số 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

7. Bệnh viện hạng III, hạng IV hoặc chưa xếp hạng nhưng được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện phẫu thuật loại đặc biệt thì áp dụng mức giá tiền giường ngoại khoa cao nhất của bệnh viện nơi thực hiện dịch vụ đó.

Ví dụ: Tại Bệnh viện A được phê duyệt thực hiện phẫu thuật loại đặc biệt: Nếu Bệnh viện được xếp hạng III thì được áp dụng mức giá ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại I của bệnh viện hạng III; nếu Bệnh viện được xếp hạng IV hoặc chưa xếp hạng thì được áp dụng mức giá ngày giường bệnh ngoại khoa sau phẫu thuật loại I của bệnh viện hạng IV.

8. Trường hợp một phẫu thuật nhưng được phân loại khác nhau theo các chuyên khoa (trừ chuyên khoa nhi) tại Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật (sau đây gọi tắt là Thông tư số 50): áp dụng mức giá ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng theo phân loại phẫu thuật thấp nhất.

9. Các phẫu thuật được Bộ Y tế xếp tương đương với một phẫu thuật quy định tại Thông tư này nhưng có phân loại phẫu thuật khác nhau theo từng chuyên khoa tại Thông tư số 50 thì áp dụng mức giá ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng theo phân loại của phẫu thuật đó đã quy định tại Thông tư số 50.

10. Các phẫu thuật chưa được phân loại phẫu thuật quy định tại Thông tư số 50 thì áp dụng mức giá ngày giường ngoại khoa loại 4 của hạng bệnh viện tương ứng.

11. Đối với các bệnh viện y học cổ truyền hạng I trực thuộc Bộ Y tế: giá ngày giường bệnh áp dụng theo các khoa tương ứng với các loại giường của bệnh viện hạng I, không áp dụng giá của các bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

12. Đối với các khoa thuộc bệnh viện y học cổ truyền (trừ các bệnh viện quy định tại khoản 11 Điều này), bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng:

a) Giường Hồi sức tích cực (ICU): theo quy định tại khoản 5 Điều này;

b) Giường Hồi sức cấp cứu: theo quy định tại khoản 6 Điều này;

c) Người bệnh điều trị tại các khoa ung thư, nhi: áp dụng giá ngày giường nội khoa loại 1;

d) Người bệnh điều trị một trong các bệnh: tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não: áp dụng giá ngày giường nội khoa loại 2;

đ) Người bệnh điều trị tại các khoa còn lại: áp dụng giá ngày giường nội khoa loại 3.

13. Đối với các cơ sở y tế tổ chức các khoa theo hình thức liên chuyên khoa: áp dụng mức giá ngày giường nội khoa của chuyên khoa thấp nhất trong các khoa tương ứng với hạng bệnh viện.

14. Chỉ trong trường hợp quá tải, cơ sở y tế mới được kê thêm giường bệnh ngoài số giường kế hoạch được giao để phục vụ người bệnh và được tổng hợp để thanh toán với cơ quan bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 16 Điều này.

15. Trường hợp người bệnh nằm trên băng ca, giường gấp: áp dụng mức giá bằng 50% giá ngày giường theo từng loại chuyên khoa quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

16. Việc thanh, quyết toán tiền ngày giường bệnh hàng quý giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế thực hiện như sau:

a) Xác định số giường thực tế sử dụng trong quý (năm) = Tổng số ngày điều trị nội trú trong quý (năm) chia (:) số ngày thực tế trong quý (năm là 365 ngày), trong đó số ngày điều trị nội trú được quy đổi theo nguyên tắc: giường băng ca, giường gấp, giường ghép 02 người: 02 ngày giường quy đổi bằng 01 ngày; giường ghép từ 03 người trở lên: 03 ngày giường quy đổi bằng 01 ngày.

b) Trường hợp cơ sở y tế có số giường thực tế sử dụng trong quý thấp hơn hoặc bằng 120% số giường kế hoạch được giao: thanh toán 100% tổng số tiền theo số ngày giường thực tế và mức giá quy định.

c) Trường hợp cơ sở y tế có số giường thực tế sử dụng cao hơn 120% số giường kế hoạch được giao trong năm, cơ sở y tế và cơ quan bảo hiểm xã hội xác định để thống nhất việc thanh toán như sau:

- Xác định tỷ lệ sử dụng giường thực tế hàng quý (sau đây gọi tắt là tỷ lệ sử dụng giường bệnh), bằng (=) số giường thực tế sử dụng của quý chia (:) cho số giường thực tế sử dụng năm 2015 (năm trước khi thông tuyến) nhân (X) với 100%. Trường hợp tỷ lệ sử dụng giường thực tế theo cách tính nêu trên:

+ Nhỏ hơn hoặc bằng 130%: cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán cho cơ sở y tế bằng 100% tổng số tiền theo số ngày giường thực tế và mức giá quy định;

+ Lớn hơn 130% đến 140%: cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán cho cơ sở y tế bằng 97% tổng số tiền theo số ngày giường thực tế và mức giá quy định;

+ Lớn hơn 140% đến 150%: cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán cho cơ sở y tế bằng 95% tổng số tiền theo số ngày giường thực tế và mức giá quy định;

+ Lớn hơn 150%: cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán cho cơ sở y tế bằng 90% tổng số tiền theo số ngày giường thực tế và mức giá quy định.

d) Trường hợp cơ sở y tế luôn trong tình trạng quá tải do nguyên nhân khách quan như: mở rộng địa giới hành chính, số thẻ đăng ký khám, chữa bệnh ban đầu tăng: Sở Y tế có trách nhiệm báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, giao tăng giường bệnh và số lượng vị trí việc làm để bảo đảm chất lượng dịch vụ khám, chữa bệnh.

đ) Trường hợp cơ sở y tế đưa công trình, hạng mục cải tạo, mở rộng, nâng cấp hoặc xây dựng mới vào sử dụng nhưng chưa được cấp có thẩm quyền giao tăng giường bệnh thì Sở Y tế và cơ quan bảo hiểm xã hội thống nhất số giường bệnh tăng thêm của khu vực này được cộng (+) vào số giường kế hoạch đã được cơ quan có thẩm quyền giao trước đó để thực hiện thanh toán theo quy định tại khoản này.

Điều 7. Áp dụng giá và điều kiện, mức thanh toán của một số dịch vụ kỹ thuật đặc thù

1. Các dịch vụ kỹ thuật y tế được áp dụng theo thứ tự như sau:

a) Đối với các dịch vụ cụ thể đã được quy định mức giá tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này: áp dụng theo mức giá đã được quy định.

b) Các dịch vụ kỹ thuật chưa được quy định mức giá tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này nhưng đã được xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện: áp dụng theo mức giá của các dịch vụ được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện.

c) Trường hợp có sự trùng lặp giữa các chuyên khoa khác nhau thì dịch vụ kỹ thuật thực hiện ở chuyên khoa nào sẽ áp dụng mức giá của dịch vụ kỹ thuật ở chuyên khoa đó.

2. Đối với các dịch vụ kỹ thuật mới quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 69 của Luật khám bệnh, chữa bệnh và các dịch vụ kỹ thuật còn lại khác (trừ các dịch vụ đã được Bộ Y tế xếp tương đương về kỹ thuật và chi phí thực hiện) chưa được quy định mức giá: cơ sở y tế xây dựng định mức, phương án giá, đề xuất mức giá và báo cáo Bộ Y tế để xem xét, quy định mức giá.

3. Đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền (các Bộ, cơ quan trung ương đối với đơn vị thuộc trung ương quản lý, Sở Y tế đối với đơn vị thuộc địa phương quản lý) phê duyệt danh mục dịch vụ kỹ thuật (trừ các dịch vụ chăm sóc đã tính trong chi phí ngày giường điều trị, các dịch vụ là một công đoạn đã được tính trong chi phí của dịch vụ khác); các dịch vụ kỹ thuật đã được chỉ định thực hiện nhưng vì nguyên nhân diễn biến bệnh hoặc thể trạng người bệnh nên không thể tiếp tục thực hiện được kỹ thuật đã chỉ định: thanh toán theo số lượng thực tế các loại thuốc, vật tư đã sử dụng cho người bệnh và giá mua theo quy định của pháp luật.

4. Trường hợp thực hiện nhiều can thiệp trong cùng một lần phẫu thuật: thanh toán theo giá của phẫu thuật phức tạp nhất, có mức giá cao nhất, các dịch vụ kỹ thuật khác phát sinh ngoài quy trình kỹ thuật của phẫu thuật nêu trên được thanh toán như sau:

a) Bằng 50% giá của các phẫu thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó vẫn do một kíp phẫu thuật thực hiện;

b) Bằng 80% giá của các phẫu thuật phát sinh nếu kỹ thuật đó phải thay kíp phẫu thuật khác để thực hiện;

c) Trường hợp thực hiện dịch vụ phát sinh là các thủ thuật thì thanh toán 80% giá của dịch vụ phát sinh.

5. Đối với dịch vụ “Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤15 cm”: chỉ thanh toán đối với người bệnh điều trị nội trú trong các trường hợp sau: vết thương hoặc vết mổ nhiễm trùng; vết thương có thấm dịch, máu trong các tổn thương lóc da, hở da diện tích trên 6 cm2; vết thương đã có chèn gạc; vết thương chân ống dẫn lưu chảy dịch nhiều; đa vết thương hoặc vết mổ; hoặc sau 1 phẫu thuật nhưng phải thực hiện từ hai đường mổ trở lên; không áp dụng đối với thay băng của các trường hợp sau: phẫu thuật nội soi, thay băng vết mổ, vết thương thông thường, thay băng rốn sơ sinh.

6. Đối với dịch vụ “Thay băng vết mổ có chiều dài trên 15 cm đến 30 cm” trong điều trị nội trú chỉ áp dụng đối với một số trường hợp sau:

a) Vết mổ nhiễm trùng, rò tiêu hóa, rò mật, rò nước tiểu;

b) Vết mổ sau phẫu thuật nhiễm khuẩn (viêm phúc mạc bụng hoặc viêm xương hoặc áp xe), vết mổ sau phẫu thuật ống tiêu hóa hoặc hệ tiết niệu hoặc đường mật hoặc bụng cổ chướng;

c) Vết mổ sau một phẫu thuật nhưng phải thực hiện từ hai đường mổ trở lên;

d) Trường hợp phẫu thuật mổ lấy thai: được áp dụng mức giá này nhưng tối đa không quá 03 lần.

7. Đối với xét nghiệm hòa hợp miễn dịch ở nhiệt độ 37°C và có sử dụng huyết thanh kháng globulin (nghiệm pháp Coombs gián tiếp) trong truyền máu: Thanh toán theo giá của dịch vụ “Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người” có số thứ tự 1340 hoặc 1341 tại Phụ lục III.

8. Việc thanh, quyết toán một số dịch vụ kỹ thuật như: Chụp X-quang thường, Chụp X-quang số hóa (để chẩn đoán), Chụp CT Scanner đến 32 dãy (để chẩn đoán, dịch vụ có số thứ tự 42, 43 tại Phụ lục III), Siêu âm (dịch vụ có số thứ tự 1, 2 tại Phụ lục III), Chụp cộng hưởng từ (MRI), dịch vụ có số thứ tự 67, 68 tại Phụ lục III) hàng quý giữa cơ quan bảo hiểm y tế và cơ sở y tế được thực hiện như sau:

a) Xác định số ca tối đa được cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán theo mức giá quy định tại Thông tư này bằng (=) số ca trung bình theo định mức tính giá chia (:) cho 8, lấy kết quả này nhân (X) với số giờ làm việc thực tế của đơn vị, sau đó nhân (X) số ngày làm việc thực tế trong quý, lấy kết quả này nhân (X) với số máy thực tế hoạt động của cơ sở y tế trong quý và nhân (X) với 120%.

b) Định mức tính giá (số ca/máy/ngày làm việc 8 giờ): Dịch vụ siêu âm là 48 ca; Chụp X-quang thường, Chụp X-quang số hóa là 58 ca, Chụp CT Scanner đến 32 dãy là 29 ca; Chụp cộng hưởng từ (MRI) là 19 ca.

c) Trường hợp số ca đề nghị thanh toán nhỏ hơn hoặc bằng số ca tối đa theo cách tính tại điểm a khoản này: cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán theo số ca thực tế và mức giá quy định tại Thông tư này.

d) Trường hợp số ca đề nghị thanh toán cao hơn số ca tối đa theo cách tính tại điểm a khoản này: Đối với số ca bằng số ca tối đa theo cách tính tại điểm a khoản này, cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán theo mức giá quy định tại Thông tư này. Đối với số ca lớn hơn số ca tối đa theo cách tính tại điểm a khoản này, cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán theo mức giá không bao gồm chi phí tiền lương, mức giá thanh toán cụ thể như sau:

- Dịch vụ Siêu âm (chẩn đoán): bằng 55% mức giá quy định.

- Chụp X-quang thường; Chụp X-quang số hóa: bằng 85% mức giá quy định.

- Dịch vụ Chụp CT Scanner đến 32 dãy: bằng 95% mức giá quy định.

- Dịch vụ Chụp cộng hưởng từ (MRI): bằng 97% mức giá quy định.

Ví dụ: Cơ sở y tế A có 3 máy X-quang thực tế hoạt động, số giờ làm việc thực tế là 9 giờ (làm thêm 01 giờ/ngày); cơ sở y tế có tổ chức khám bệnh vào thứ 7, quý III/2018 có 92 ngày, số ngày làm việc của quý là 78 ngày;

Số ca tối đa được cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán theo mức giá Chụp X- quang quy định tại Thông tư nay là: (58:8) x 9 x 3 x 78 x 120% = 18.322,2 ca.

Tổng số ca chụp X-quang đề nghị cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán trong quý III/2018 nhỏ hơn hoặc bằng 18.322 ca thì được cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán theo mức giá quy định tại Thông tư này.

Trường hợp số ca cơ sở y tế đề nghị thanh toán lớn hơn 18.322 ca, giả sử là 20.000 ca, cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán 18.322 ca theo mức giá quy định tại Thông tư này; còn lại 1.678 ca (=20.000 ca - 18.322 ca) cơ quan bảo hiểm y tế thanh toán với mức giá bằng 85% mức giá quy định tại Thông tư này.

9. Các quy định tại khoản 8 Điều 7 và khoản 16 Điều 6 Thông tư này chỉ áp dụng để thanh toán giữa cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ sở y tế, không áp dụng để tính chi phí đồng chi trả của người bệnh.

10. Trong thời gian có thiên tai, dịch bệnh: cơ quan bảo hiểm xã hội thanh toán cho cơ sở y tế theo mức giá và số lượng dịch vụ thực tế, không áp dụng quy định thanh toán tại khoản 8 Điều này và khoản 16 Điều 6 Thông tư này.

Điều 8. Ngân sách nhà nước bảo đảm đối với các chi phí chưa tính trong giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

1. Các Bộ, cơ quan trung ương tổng hợp, báo cáo với Bộ Tài chính, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp, báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp tục bảo đảm ngân sách theo phân cấp ngân sách và các quy định hiện hành về nguồn thực hiện cải cách chính sách tiền lương đối với:

a) Các khoản chi theo chế độ quy định tại các văn bản nêu tại khoản 5 Điều 3 Thông tư này.

b) Ngân sách nhà nước bảo đảm để thực hiện cải cách chính sách tiền lương theo các quy định hiện hành và mức lương cơ sở quy định tại Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.

2. Trường hợp nguồn thu của đơn vị không đảm bảo hoạt động thường xuyên, đơn vị được cơ quan có thẩm quyền phân loại là đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm một phần chi thường xuyên hoặc đơn vị sự nghiệp công do nhà nước bảo đảm chi thường xuyên: đơn vị tiếp tục được ngân sách nhà nước bảo đảm phần chi thường xuyên còn thiếu để bảo đảm chế độ cho người lao động và hoạt động bình thường của đơn vị theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

Điều 9. Tổ chức thực hiện

1. Trách nhiệm của Bộ Y tế:

a) Vụ Kế hoạch Tài chính:

- Làm đầu mối thống nhất với các vụ, cục có liên quan của Bộ Tài chính xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh khi bổ sung các yếu tố hình thành giá theo lộ trình, nhà nước điều chỉnh chính sách tiền lương, điều chỉnh định mức kinh tế-kỹ thuật hoặc chi phí của các yếu tố hình thành giá thay đổi.

- Làm đầu mối, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên phạm vi toàn quốc.

b) Cục Quản lý khám bệnh, chữa bệnh làm đầu mối, phối hợp với các vụ, cục và đơn vị có liên quan chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tiếp tục thực hiện nghiêm các quy định về chuyên môn, thực hiện đồng bộ các giải pháp để nâng cao chất lượng dịch vụ; tổ chức việc kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động chuyên môn liên quan đến việc chỉ định sử dụng dịch vụ, thuốc, vật tư, chỉ định người bệnh vào điều trị nội trú và các hoạt động chuyên môn khác.

c) Vụ Bảo hiểm Y tế làm đầu mối, phối hợp với các vụ, cục, Thanh tra Bộ và các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra, giám sát hoặc chỉ đạo Sở Y tế, cơ quan quản lý y tế của các bộ, ngành tổ chức việc kiểm tra, giám sát các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các đơn vị, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quy định của Thông tư này.

d) Thanh tra Bộ Y tế chủ trì, phối hợp với các vụ, cục, đơn vị có liên quan tổ chức thanh tra hoặc chỉ đạo Sở Y tế, cơ quan quản lý y tế các bộ, ngành tổ chức việc thanh tra các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, các đơn vị, tổ chức có liên quan trong việc thực hiện quy định của Thông tư này.

2. Trách nhiệm của Bảo hiểm xã hội Việt Nam:

a) Tổ chức thực hiện Thông tư này, chỉ đạo bảo hiểm xã hội các cấp thực hiện thanh toán kịp thời, theo các quy định hiện hành và Thông tư này cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Trong quá trình thực hiện nếu phát hiện các mức giá chưa phù hợp, có văn bản đề nghị Bộ Y tế để xem xét, điều chỉnh.

b) Định kỳ (1 tháng, 3 tháng, 6 tháng và 12 tháng) thông báo cho Bộ Y tế, chỉ đạo bảo hiểm xã hội các cấp thông báo cho Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố, Sở Y tế, cơ quan quản lý y tế các bộ, ngành về những trường hợp sử dụng dịch vụ, thuốc, vật tư quá mức cần thiết, chỉ định người bệnh vào điều trị nội trú chưa đúng quy định.

3. Trách nhiệm của Sở Y tế:

a) Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát, sơ kết, tổng kết việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn quản lý.

b) Chỉ đạo các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc địa phương quản lý tiếp tục thực hiện nghiêm các quy định về chuyên môn, thực hiện đồng bộ các giải pháp để nâng cao chất lượng dịch vụ.

c) Báo cáo cấp có thẩm quyền giao giường bệnh, quyết định số lượng người làm việc cho các cơ sở y tế thuộc địa phương quản lý để các cơ sở có y tế có đủ giường bệnh, nhân lực đáp ứng nhu cầu và nâng cao chất lượng dịch vụ khám, chữa bệnh cho nhân dân.

4. Trách nhiệm của các cơ sở khám, chữa bệnh:

a) Phải sử dụng số kinh phí tương đương với chi phí duy tu, bảo dưỡng thiết bị, mua thay thế công cụ, dụng cụ đã kết cấu trong giá dịch vụ khám bệnh, ngày giường điều trị (bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II tương đương với 5% mức giá, bệnh viện hạng III, hạng IV, chưa phân hạng tương đương với 3% mức giá) để sửa chữa, nâng cấp, mở rộng khu vực khám bệnh, các khoa điều trị; mua bổ sung, thay thế: bàn, ghế, giường, tủ, xe đẩy, điều hòa nhiệt độ, quạt, đèn sưởi, quạt sưởi, máy tính, các bộ dụng cụ khám bệnh đa khoa, chuyên khoa; chăn, ga, gối, đệm, chiếu; ... để bảo đảm điều kiện chuyên môn, vệ sinh, an toàn người bệnh và nâng cao chất lượng phục vụ người bệnh.

b) Thực hiện nghiêm các quy định về chuyên môn y tế, đặc biệt là việc chỉ định người bệnh vào điều trị nội trú; chuyển tuyến, chỉ định sử dụng dịch vụ, thuốc, vật tư theo đúng quy định.

Điều 10. Điều khoản tham chiếu

Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu trong Thông tư này bị thay thế hoặc sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo văn bản thay thế hoặc văn bản đã được sửa đổi, bổ sung đó.

Điều 11. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 7 năm 2018.

2. Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên toàn quốc và các văn bản hướng dẫn thực hiện Thông tư này hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2018.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Thông tư này và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm thực hiện mức giá quy định tại Thông tư này: tiếp tục được áp dụng mức giá theo quy định của cấp có thẩm quyền trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Thông tư này cho đến khi ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các đơn vị, địa phương phản ánh bằng văn bản về Bộ Y tế để xem xét, giải quyết./.

 

 

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ,
- Các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Hội đồng Dân tộc và các UB của Quốc hội;
- Công báo; Cổng TTĐT Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Sở Y tế, Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, Thanh tra, các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế;
- Lưu: VT, KHTC(02), PC(02).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Phạm Lê Tuấn

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

Cơ sở y tế

Giá bao gồm chi phí trực tiếp và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

1

Bệnh viện hạng đặc biệt

33.100

 

2

Bệnh viện hạng I

33.100

 

3

Bệnh viện hạng II

29.600

 

4

Bệnh viện hạng III

26.200

 

5

Bệnh viện hạng IV

23.300

 

6

Trạm y tế xã

23.300

 

7

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200.000

 

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Bệnh viện hạng Đặc biệt

Bệnh viện hạng I

Bệnh viện hạng II

Bệnh viện hạng III

Bệnh viện hạng IV

A

B

1

2

3

4

5

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

687.100

615.600

522.600

 

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

401.300

373.900

287.800

249.400

221.200

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

208.000

194.900

159.100

141.500

126.100

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

208.000

 

 

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

189.600

175.400

135.100

124.300

110.600

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

189.600

 

 

 

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

158.500

146.900

111.900

101.900

94.000

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

 

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

295.200

265.100

222.100

 

 

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

295.200

 

 

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

262.700

241.400

192.700

168.700

150.200

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

262.700

 

 

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

226.900

210.100

171.200

149.300

131.200

 

Các khoa trên thuộc Bệnh viện chuyên khoa trực thuộc Bộ Y tế tại Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh

 

226.900

 

 

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

204.600

188.400

147.400

127.100

114.700

5

Ngày giường trạm y tế xã

57.000

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN
(Ban hành kèm theo Thông tư 15/2018/TT-BYT ngày 30/5/2018 của Bộ Y tế)

Đơn vị: đồng

STT

STT TT 37

Mã dịch vụ

Tên dịch vụ

Giá bao gồm chi phí trực tiếp, phụ cấp đặc thù và tiền lương

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

A

A

 

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

I

I

 

Siêu âm

 

 

1

1

04C1.1.3

Siêu âm

38.000

 

2

2

03C4.1.3

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

70.600

 

3

3

 

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng

176.000

 

4

4

03C4.1.1

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

211.000

 

5

5

03C4.1.6

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

246.000

 

6

6

03C4.1.5

Siêu âm tim gắng sức

576.000

 

7

7

04C1.1.4

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

446.000

Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.

8

8

04C1.1.5

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

794.000

 

9

9

04C1.1.6

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.970.000

Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.

II

II

 

Chụp X-quang thường

 

 

10

10

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

47.000

Áp dụng cho 01 vị trí

11

11

 

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

12

12

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

53.000

Áp dụng cho 01 vị trí

13

13

 

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

66.000

Áp dụng cho 01 vị trí

14

 

 

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

12.000

 

15

14

03C4.2.2.1

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

61.000

 

16

15

03C4.2.1.7

Chụp Angiography mắt

211.000

 

17

16

04C1.2.5.33

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

98.000

 

18

17

04C1.2.5.34

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

113.000

 

19

18

04C1.2.5.35

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

153.000

 

20

19

03C4.2.5.10

Chụp mật qua Kehr

225.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

21

20

04C1.2.5.30

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

524.000

 

22

21

04C1.2.5.31

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

514.000

 

23

22

03C4.2.5.11

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

191.000

 

24

23

04C1.2.6.36

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

356.000

 

25

24

03C4.2.5.12

Chụp X - quang vú định vị kim dây

371.000

Chưa bao gồm kim định vị.

26

25

03C4.2.5.13

Lỗ dò cản quang

391.000

 

27

26

03C4.2.5.15

Mammography (1 bên)

91.000

 

28

27

04C1.2.6.37

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

386.000

 

III

III

 

Chụp X-quang số hóa

 

 

29

28

04C1.2.6.51

Chụp X-quang số hóa 1 phim

62.000

Áp dụng cho 01 vị trí

30

29

04C1.2.6.52

Chụp X-quang số hóa 2 phim

94.000

Áp dụng cho 01 vị trí

31

30

04C1.2.6.53

Chụp X-quang số hóa 3 phim

119.000

Áp dụng cho 01 vị trí

32

 

 

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

17.000

 

33

31

04C1.2.6.54

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

396.000

 

34

32

04C1.2.6.55

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

594.000

 

35

33

04C1.2.6.56

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

549.000

 

36

34

04C1.2.6.57

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

 

37

35

04C1.2.6.58

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

209.000

 

38

36

04C1.2.6.59

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

249.000

 

39

37

04C1.2.6.60

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

506.000

 

40

38

 

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

929.000

 

41

39

 

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

371.000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

IV

IV

 

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

 

42

40

04C1.2.6.41

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

512.000

 

43

41

04C1.2.6.42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

620.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

44

42

04C1.2.6.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.689.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

45

43

04C1.2.63

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.431.000

 

46

44

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.435.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

47

45

 

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.099.000

 

48

46

04C1.2.6.64

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.966.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

49

47

 

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.712.000

 

50

48

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.651.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

51

49

 

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.606.000

 

52

50

04C1.2.6.61

Chụp PET/CT

19.614.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

53

51

04C1.2.6.62

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.331.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang

54

52

04C1.2.6.43

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.502.000

 

 

55

53

04C1.2.6.44

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.796.000

 

56

54

04C1.2.6.45

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).

57

55

04C1.2.6.46

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

8.946.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

58

56

 

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.696.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối

59

57

04C1.2.6.48

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.546.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối.

60

58

04C1.2.6.47

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

8.996.000

Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại.

61

59

04C1.2.6.50

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

1.983.000

Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi.

62

60

 

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.159.000

Chưa bao gồm ống dẫn lưu.

63

61

04C1.2.6.50

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.496.000

Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.

64

62

03C2.1.56

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.679.000

Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

65

63

03C2.1.57

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.179.000

Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.

66

64

04C1.2.6.49

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

2.996.000

Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc.

67

65

03C4.2.5.2

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.200.000

 

68

66

03C4.2.5.1

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.300.000

 

69

67

 

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.636.000

 

70

68

 

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.136.000

 

V

V

 

Một số kỹ thuật khác

 

 

71

69

 

Đo mật độ xương 1 vị trí

79.500

Bằng phương pháp DEXA

72

70

 

Đo mật độ xương 2 vị trí

139.000

Bằng phương pháp DEXA

73

 

 

Đo mật độ xương

20.000

Bằng phương pháp siêu âm

B

B

 

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

 

74

71

 

Bơm rửa khoang màng phổi

203.000

 

75

72

03C1.51

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

454.000

 

76

73

 

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.003.000

 

77

74

04C2.108

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

458.000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

78

75

04C3.1.142

Cắt chỉ

30.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

79

76

 

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

150.000

Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.

80

77

04C2.69

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

131.000

 

81

78

04C2.112

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

169.000

 

82

79

04C2.71

Chọc hút khí màng phổi

136.000

 

83

80

04C2.70

Chọc rửa màng phổi

198.000

 

84

81

03C1.4

Chọc dò màng tim

234.000

 

85

82

03C1.74

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

170.000

Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.

86

83

03C1.1

Chọc dò tuỷ sống

100.000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

87

84

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

161.000

 

88

85

 

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

214.000

 

89

86

04C2.67

Chọc hút hạch hoặc u

104.000

 

90

87

04C2.121

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

145.000

 

91

88

04C2.122

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

719.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.

92

89

04C2.68

Chọc hút tế bào tuyến giáp

104.000

 

93

90

04C2.111

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

144.000

 

94

91

04C2.115

Chọc hút tủy làm tủy đồ

523.000

Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.

95

92

04C2.114

Chọc hút tủy làm tủy đồ

121.000

 

Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.

96

93

 

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.353.000

 

97

94

04C2.98

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

583.000

 

98

95

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

658.000

 

99

96

 

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.179.000

 

100

97

03C1.58

Đặt catheter động mạch quay

533.000

 

101

98

03C1.59

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.354.000

 

102

99

03C1.57

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

640.000

 

103

100

04C2.104

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.113.000

 

104

101

04C2.103

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.113.000

Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.

105

102

 

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.774.000

 

106

101

04C2.106

Đặt nội khí quản

555.000

 

107

103

 

Đặt sonde dạ dày

85.400

 

108

104

03C1.52

Đặt sonde JJ niệu quản

904.000

Chưa bao gồm Sonde JJ.

109

105

03C1.32

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.107.000

Chưa bao gồm stent.

110

106

 

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

2.795.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.

111

107

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

1.973.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị laser.

112

108

 

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.873.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.

113

109

 

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

183.000

Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.

114

110

03C1.56

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.308.000

Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.

115

111

 

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

183.000

 

116

112

 

Hút dịch khớp

109.000

 

117

113

 

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

118.000

 

118

114

 

Hút đờm

10.000

 

119

115

04C2.119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

918.000

Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.

120

116

04C2.79

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

549.000

 

121

117

04C2.78

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

938.000

 

122

118

03C1.71

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.173.000

Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.

123

119

03C1.72

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.597.000

Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.

124

120

04C2.99

Mở khí quản

704.000

 

125

121

04C2.120

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

360.000

 

126

122

 

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

88.000

 

127

123

03C1.39

Nội soi lồng ngực

937.000

 

128

124

 

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

4.982.000

 

129

125

 

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.760.000

 

130

126

03C1.45

Niệu dòng đồ

54.200

 

131

127

 

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.743.000

 

132

128

 

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.443.000

 

133

129

 

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.243.000

 

134

130

04C2.96

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

738.000

 

135

131

04C2.116

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.105.000

 

136

132

04C2.117

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.547.000

 

137

133

 

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.807.000

 

138

134

04C2.88

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết

410.000

Đã bao gồm chi phí Test HP

139

 

 

Nội soi dạ dày làm Clo test

285.000

 

140

135

 

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

231.000

 

141

136

04C2.90

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

385.000

 

142

137

04C2.89

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

287.000

 

143

138

04C2.92

Nội soi trực tràng có sinh thiết

278.000

 

144

139

04C2.91

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

179.000

 

145

140

03C1.25

Nội soi dạ dày can thiệp

700.000

Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)

146

141

03C4.2.4.2

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

2.663.000

Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.

147

142

04C2.85

Nội soi ổ bụng

793.000

 

148

143

04C2.86

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

937.000

 

149

144

03C1.36

Nội soi ống mật chủ

154.000

 

150

145

 

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.152.000

 

151

146

 

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.871.000

 

152

147

03C1.40

Nội soi tiết niệu có gây mê

824.000

 

153

148

04C2.101

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

906.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

154

149

04C2.94

Nội soi bàng quang có sinh thiết

621.000

 

155

150

04C2.93

Nội soi bàng quang không sinh thiết

506.000

 

156

151

04C2.118

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

675.000

 

157

152

04C2.95

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

870.000

 

158

153

 

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.342.000

 

159

154

 

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.357.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

160

155

 

Nối thông động- tĩnh mạch

1.142.000

 

161

156

04C2.74

Nong niệu đạo và đặt thông đái

228.000

 

162

157

03C1.31

Nong thực quản qua nội soi

2.239.000

 

163

158

04C2.73

Rửa bàng quang

185.000

Chưa bao gồm hóa chất.

164

159

03C1.5

Rửa dạ dày

106.000

 

165

160

03C1.54

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

576.000

 

166

161

 

Rửa phổi toàn bộ

7.910.000

 

167

162

03C1.55

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

812.000

 

168

163

 

Rút máu để điều trị

216.000

 

169

164

 

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

172.000

 

170

165

 

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

573.000

 Chưa bao gồm ống thông.

171

166

 

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

547.000

 

172

167

03C1.21

Sinh thiết cơ tim

1.702.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.

173

168

04C2.80

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

121.000

 

174

169

 

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

978.000

 

175

170

 

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

808.000

 

176

171

 

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.872.000

 

177

172

 

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.672.000

 

178

173

04C2.81

Sinh thiết hạch hoặc u

249.000

 

179

174

04C2.110

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.078.000

 

180

175

04C2.83

Sinh thiết màng phổi

418.000

 

181

176

 

Sinh thiết móng

285.000

 

182

177

04C2.84

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

589.000

 

183

178

04C2.82

Sinh thiết tủy xương

229.000

Chưa bao gồm kim sinh thiết.

184

179

04C2.113

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.359.000

Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.

185

180

 

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.664.000

 

186

181

03C1.20

Sinh thiết vú

144.000

 

187

182

 

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.541.000

 

188

183

03C1.30

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

626.000

Chưa bao gồm thuốc cản quang.

189

184

03C1.28

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

544.000

Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.

190

185

03C1.22

Soi khớp có sinh thiết

483.000

 

191

186

03C1.23

Soi màng phổi

403.000

 

192

187

03C1.67

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

854.000

 

193

188

03C1.27

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

710.000

 

194

189

03C1.26

Soi ruột non

608.000

 

195

190

03C1.24

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

396.000

Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.

196

191

03C1.29

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

228.000

 

197

192

03C1.62

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

968.000

 

198

193

03C1.61

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

477.000

 

199

194

04C2.107

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.478.000

Chưa bao gồm catheter.

200

195

04C2.123

Thận nhân tạo cấp cứu

1.515.000

Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.

201

196

04C2.76

Thận nhân tạo chu kỳ

543.000

Quả lọc dây máu dùng 6 lần.

202

197

04C3.1.149

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

59.400

 

203

 

 

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

820.000

Chưa bao gồm quả lọc hấp phụ, (đã bao gồm quả lọc dây máu dùng 6 lần)

204

198

04C3.1.150

Tháo bột khác

49.500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

205

199

 

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

233.000

Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.

206

200

04C3.1.143

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

55.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 5 Điều 7 Thông tư này.

207

201

04C3.1.144

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

 

208

201

04C3.1.145

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

79.600

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư này.

209

202

04C3.1.145

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

109.000

 

210

203

04C3.1.146

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

129.000

 

211

204

04C3.1.147

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

174.000

 

212

205

04C3.1.148

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

227.000

 

213

206

 

Thay canuyn mở khí quản

241.000

 

214

207

04C2.72

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

89.500

 

215

208

 

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

499.000

 

216

209

04C2.105

Thở máy (01 ngày điều trị)

533.000

 

217

210

04C2.65

Thông đái

85.400

 

218

211

04C2.66

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

78.000

 

219

212

 

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

10.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.

220

213

 

Tiêm khớp

86.400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

221

214

 

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

126.000

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

222

215

 

Truyền tĩnh mạch

20.000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.

223

216

04C3.1.151

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

172.000

 

224

217

04C3.1.152

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm

224.000

 

225

218

04C3.1.153

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

244.000

 

226

219

04C3.1.154

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm

286.000

 

C

C

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

227

220

03C1DY.2

Bàn kéo

43.800

 

228

221

04C2.DY139

Bó Farafin

50.000

 

229

222

 

Bó thuốc

47.700

 

230

223

03C1DY.3

Bồn xoáy

14.800

 

231

224

04C2.DY125

Châm (có kim dài)

68.000

 

232

 

 

Châm (kim ngắn)

61.000

 

233

225

03C1DY.8

Chẩn đoán điện

33.700

 

234

226

03C1DY.29

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

53.200

 

235

227

04C2.DY124

Chôn chỉ (cấy chỉ)

138.000

 

236

228

04C2.DY140

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.000

 

237

229

 

Đặt thuốc y học cổ truyền

43.200

 

238

230

04C2.DY126

Điện châm (có kim dài)

70.000

 

239

 

 

Điện châm (kim ngắn)

63.000

 

240

231

04C2.DY130

Điện phân

44.000

 

241

232

04C2.DY138

Điện từ trường

37.000

 

242

233

03C1DY.20

Điện vi dòng giảm đau

28.000

 

243

234

04C2.DY134

Điện xung

40.000

 

244

235

03C1DY.25

Giác hơi

31.800

 

245

236

03C1DY.1

Giao thoa

28.000

 

246

237

04C2.DY129

Hồng ngoại

33.000

 

247

238

04C2.DY141

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

41.500

 

248

239

 

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

328.000

 

249

240

 

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

197.000

 

250

241

 

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

44.400

 

251

242

 

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

140.000

 

252

243

04C2.DY132

Laser châm

45.500

 

253

244

03C1DY.32

Laser chiếu ngoài

33.000

 

254

245

03C1DY.33

Laser nội mạch

51.700

 

255

246

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

256

247

 

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

257

248

 

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

100.000

 

258

249

 

Ngâm thuốc y học cổ truyền

47.300

 

259

250

 

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.009.000

Chưa bao gồm thuốc

260

251

03C1DY.17

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

28.000

 

261

252

 

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

262

253

04C2.DY137

Siêu âm điều trị

44.400

 

263

254

04C2.DY131

Sóng ngắn

32.500

 

264

255

03C1DY.35

Sóng xung kích điều trị

58.000

 

265

256

03C1DY.5

Tập do cứng khớp

41.500

 

266

257

03C1DY.6

Tập do liệt ngoại biên

24.300

 

267

258

03C1DY.4

Tập do liệt thần kinh trung ương

38.000

 

268

259

03C1DY.19

Tập dưỡng sinh

20.000

 

269

260

 

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

52.400

 

270

261

03C1DY.11

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

9.800

 

271

262

 

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

296.000

 

272

263

 

Tập nuốt (có sử dụng máy)

152.000

 

273

264

 

Tập nuốt (không sử dụng máy)

122.000

 

274

265

 

Tập sửa lỗi phát âm

98.800

 

275

266

04C2.DY136

Tập vận động đoạn chi

38.500

 

276

267

04C2.DY135

Tập vận động toàn thân

42.000

 

277

268

 

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

27.300

 

278

269

03C1DY.13

Tập với hệ thống ròng rọc

9.800

 

279

270

03C1DY.12

Tập với xe đạp tập

9.800

 

280

271

04C2.DY127

Thuỷ châm

61.800

Chưa bao gồm thuốc.

281

272

03C1DY.14

Thuỷ trị liệu

58.500

 

282

273

 

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.707.000

 Chưa bao gồm thuốc

283

274

 

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.116.000

 Chưa bao gồm thuốc

284

275

04C2.DY133

Tử ngoại

31.800

 

285

276

03C1DY.16

Vật lý trị liệu chỉnh hình

29.000

 

286

277

03C1DY.15

Vật lý trị liệu hô hấp

29.000

 

287

278

03C1DY.18

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

29.000

 

288

279

03C1DY.30

Xoa bóp áp lực hơi

29.000

 

289

280

04C2.DY128

Xoa bóp bấm huyệt

61.300

 

290

281

03C1DY.21

Xoa bóp bằng máy

24.300

 

291

282

03C1DY.22

Xoa bóp cục bộ bằng tay

38.000

 

292

283

03C1DY.23

Xoa bóp toàn thân

45.000

 

293

284

 

Xông hơi thuốc

40.000

 

294

285

 

Xông khói thuốc

35.000

 

295

286

 

Xông thuốc bằng máy

40.000

 

 

 

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

 

296

287

 

Thủ thuật loại I

121.000

 

297

288

 

Thủ thuật loại II

64.700

 

298

289

 

Thủ thuật loại III

38.300

 

D

D

 

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

I

I

 

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

299

290

 

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.022.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

300

291

 

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)  

1.429.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.

301

292

 

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 

1.173.000

 Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.

302

293

 

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.343.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

303

294

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.062.000

 

304

295

 

Phẫu thuật loại I

2.061.000

 

305

296

 

Phẫu thuật loại II

1.223.000

 

306

297

 

Thủ thuật loại đặc biệt

1.149.000

 

307

298

 

Thủ thuật loại I

713.000

 

308

299

 

Thủ thuật loại II

430.000

 

309

300

 

Thủ thuật loại III

295.000

 

II

II

 

NỘI KHOA

 

 

310

301

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.336.000

 

311

302

DƯ-MDLS

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

848.000

 

312

303

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.341.000

 

313

304

DƯ-MDLS

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.024.000

 

314

305

DƯ-MDLS

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

283.000

 

315

306

DƯ-MDLS

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

153.000

 

316

307

DƯ-MDLS

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

511.000

 

317

308

DƯ-MDLS

Test hồi phục phế quản

165.000

 

318

309

DƯ-MDLS

Test huyết thanh tự thân

647.000

 

319

310

DƯ-MDLS

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

863.000

 

320

311

DƯ-MDLS

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

817.000

 

321

312

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

330.000

 

322

313

DƯ-MDLS

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

370.000

 

323

314

DƯ-MDLS

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

468.000

 

324

315

DƯ-MDLS

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

382.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

325

316

 

Phẫu thuật loại I

1.509.000

 

326

317

 

Phẫu thuật loại II

1.047.000

 

327

318

 

Thủ thuật loại đặc biệt

791.000

 

328

319

 

Thủ thuật loại I

541.000

 

329

320

 

Thủ thuật loại II

301.000

 

330

321

 

Thủ thuật loại III

154.000

 

III

III

 

DA LIỄU

 

 

331

322

 

Chụp và phân tích da bằng máy

198.000

 

332

323

 

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

181.000

 

333

324

 

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

314.000

 

334

325

 

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA

214.000

 

335

326

 

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

332.000

 

336

327

 

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.144.000

 

337

328

 

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

427.000

 

338

329

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

307.000

 

339

330

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

967.000

 

340

331

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.061.000

 

341

332

 

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

187.000

 

342

333

 

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

259.000

 

343

334

 

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

600.000

 

344

335

 

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

662.000

 

345

336

 

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.082.000

 

346

337

 

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.041.000

 

347

338

 

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.317.000

 

348

339

 

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

602.000

 

349

340

 

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

505.000

 

350

341

 

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.761.000

 

351

342

 

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.401.000

 

352

343

 

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

696.000

 

353

344

 

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.167.000

 

354

345

 

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.044.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

355

346

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.061.000

 

356

347

 

Phẫu thuật loại I

1.713.000

 

357

348

 

Phẫu thuật loại II

1.000.000

 

358

349

 

Phẫu thuật loại III

754.000

 

359

350

 

Thủ thuật loại đặc biệt

716.000

 

360

351

 

Thủ thuật loại I

365.000

 

361

352

 

Thủ thuật loại II

235.000

 

362

353

 

Thủ thuật loại III

142.000

 

IV

IV

 

NỘI TIẾT

 

 

363

354

03C2.1.5

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

218.600

 

364

355

 

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

245.400

 

365

356

 

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.402.000

 

366

357

 

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.008.000

 

367

358

 

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.614.000

 

368

359

 

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.359.000

 

369

360

 

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.236.000

 

370

361

 

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.208.000

 

371

362

 

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.699.000

 

372

363

 

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.269.000

 

373

364

 

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.545.000

 

374

365

 

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.436.000

 

 

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

375

366

 

Thủ thuật loại I

575.000

 

376

367

 

Thủ thuật loại II

369.000

 

377

368

 

Thủ thuật loại III

204.000

 

V

V

 

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

Ngoại Thần kinh

 

 

378

369

 

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.310.000

 

379

370

 

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

4.846.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.

380

371

 

Phẫu thuật u hố mắt

5.297.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ

381

372

 

Phẫu thuật áp xe não

6.514.000

Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ.

382

373

03C2.1.39

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

3.981.000

Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.

383

374

03C2.1.45

Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống

4.847.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)

384

375

03C2.1.38

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.220.000

Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.

385

376

 

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.431.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

386

377

 

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.132.000

Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu.

387

378

 

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

6.852.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

388

379

03C2.1.43

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.118.000

Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.

389

380

03C2.1.41

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.277.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.

390

381

03C2.1.42

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.277.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.

391

382

 

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

6.752.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.

392

383

 

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.107.000

Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.

393

384

 

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.351.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.

394

385

 

Phẫu thuật u xương sọ

4.787.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo.

395

386

 

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.151.000

Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.

396

387

03C2.1.44

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.459.000

Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.

397

388

 

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

6.728.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.

398

389

03C2.1.40

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.118.000

 

399

390

03C2.1.46

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.771.000

Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường

 

 

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

 

400

391

03C2.1.31

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.524.000

Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.

401

392

03C2.1.24

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

17.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành.

402

393

03C2.1.25

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.042.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

403

394

03C2.1.18

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

13.931.000

 

404

395

03C2.1.15

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.550.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

405

396

03C2.1.17

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.431.000

 

406

397

03C2.1.16

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

407

398

 

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.055.000

 

408

399

 

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.627.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.

409

400

 

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.162.000

 

410

401

03C2.1.19

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.277.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

411

402

03C2.1.21

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.134.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo,van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

412

403

03C2.1.20

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

16.542.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.

413

404

 

Phẫu thuật tim kín khác

13.460.000

Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch.

414

405

03C2.1.14

Phẫu thuật tim loại Blalock

13.931.000

Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.

415

406

03C2.1.26

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.004.000

Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học dùng trong phẫu thuật phình tách động mạch, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.

416

407

 

Phẫu thuật u máu các vị trí

2.896.000

 

417

408

 

Phẫu thuật cắt phổi

8.265.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler

418

409

 

Phẫu thuật cắt u trung thất

9.918.000

 

419

410

 

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.689.000

 

420

411

 

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.404.000

Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

421

412

 

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.589.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm

422

413

 

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

7.895.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm.

423

414

 

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.567.000

Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.

 

 

 

Ngoại Tiết niệu

 

 

424

415

03C2.1.91

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.307.000

 

425

416

 

Phẫu thuật cắt thận

4.044.000

 

426

417

 

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

5.835.000

 

427

418

 

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.839.000

 

428

419

03C2.1.82

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.130.000

 

429

420

03C2.1.83

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.000.000

 

430

421

 

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

3.910.000

 

431

422

 

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

4.997.000

 

432

423

03C2.1.85

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

2.950.000

 

433

424

 

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.073.000

 

434

425

 

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.152.000

 

435

426

 

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.379.000

 

436

427

03C2.1.84

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.569.000

 

437

428

 

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.379.000

 

438

429

 

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.227.000

 

439

430

03C2.1.87

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.566.000

Chưa bao gồm dây cáp quang.

440

431

03C2.1.88

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.566.000

 

441

432

 

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.715.000

 

442

433

03C2.1.86

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.809.000

 

443

434

 

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

3.963.000

 

444

435

 

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.254.000

 

445

436

 

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.684.000

Chưa bao gồm sonde JJ.

446

437

 

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.049.000

 

447

438

03C2.1.89

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.434.000

 

448

439

03C2.1.12

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.362.000

 

449

440

03C2.1.13

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.253.000

Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.

 

 

 

Tiêu hóa

 

 

450

441

 

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.209.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

451

442

 

Phẫu thuật cắt thực quản

6.907.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

452

443

03C2.1.61

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.611.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy.

453

444

 

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

4.936.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

454

445

03C2.1.60

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.727.000

 

455

446

 

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.172.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, Stent.

456

447

03C2.1.59

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.727.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent.

457

448

 

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.681.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

458

449

 

Phẫu thuật cắt dạ dày

6.890.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm.

459

450

03C2.1.62

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

4.887.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

460

451

 

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.800.000

 

461

452

03C2.1.64

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.072.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

462

453

03C2.1.81

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.789.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

463

454

 

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.282.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

464

455

 

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.416.000

 

465

456

 

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.105.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

466

457

03C2.1.63

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.072.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

467

458

 

Phẫu thuật cắt ruột non

4.441.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

468

459

 

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.460.000

 

469

 

 

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.463.000

 

470

460

 

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.651.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

471

461

03C2.1.80

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.379.000

 

472

462

 

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.088.000

Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm.

473

463

03C2.1.65

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.130.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

474

464

 

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.563.000

Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

475

465

 

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.414.000

 

476

466

 

Phẫu thuật cắt gan

7.757.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

477

467

03C2.1.78

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.255.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

478

468

03C2.1.77

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.335.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

479

469

 

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.511.000

Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.

480

470

03C2.1.79

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.130.000

Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.

481

471

 

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.038.000

Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.

482

472

 

Phẫu thuật cắt túi mật

4.335.000

 

483

473

03C2.1.73

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

2.958.000

 

484

474

 

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.311.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

485

475

 

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.498.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

486

476

03C2.1.76

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.630.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

487

477

03C2.1.67

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.227.000

 

488

478

03C2.1.72

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.130.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

489

479

03C2.1.75

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

3.919.000

Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.

490

480

03C2.1.74

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.268.000

Chưa bao gồm stent.

491

481

 

Phẫu thuật nối mật ruột

4.211.000

 

492

482

 

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.424.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm và đoạn mạch nhân tạo.

493

483

 

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

9.840.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

494

484

 

Phẫu thuật cắt lách

4.284.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

495

485

03C2.1.70

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.187.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

496

486

 

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.297.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

497

487

 

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.430.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu.

498

488

 

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.629.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

499

489

 

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.482.000

Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm.

500

490

03C2.1.68

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.525.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm, kẹp khóa mạch máu.

501

491

 

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.447.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.

502

492

 

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.157.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

503

493

 

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.709.000

 

504

494

 

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.461.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.

505

495

03C2.1.66

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.153.000

Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.

506

496

03C2.1.50

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.391.000

Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.

507

497

03C2.1.49

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.891.000

Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.

508

498

03C2.1.54

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.010.000

 

509

499

03C2.1.55

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.789.000

Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.

510

500

03C2.1.48

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.678.000

 

511

501

03C2.1.52

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.332.000

 

512

502

03C2.1.47

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.679.000

 

513

503

03C2.1.51

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.210.000

Chưa bao gồm bóng nong.

514

504

04C3.1.158

Cắt phymosis

224.000

 

515

505

04C3.1.156

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

173.000

 

516

506

04C3.1.157

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

124.000

 

517

507

04C3.1.159

Thắt các búi trĩ hậu môn

264.000

 

 

 

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

 

518

508

03C2.1.1

Cố định gãy xương sườn

46.500

 

519

509

04C3.1.181

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

688.000

 

520

510

04C3.1.180

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

503.000

 

521

511

04C3.1.167

Nắn trật khớp háng (bột liền)

635.000

 

522

512

04C3.1.166

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

265.000

 

523

513

04C3.1.165

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

250.000

 

524

514

04C3.1.164

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

150.000

 

525

515

04C3.1.161

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

386.000

 

526

516

04C3.1.160

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

208.000

 

527

517

04C3.1.163

Nắn trật khớp vai (bột liền)

310.000

 

528

518

04C3.1.162

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

155.000

 

529

519

04C3.1.177

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

225.000

 

530

520

04C3.1.176

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

150.000

 

531

521

04C3.1.175

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

320.000

 

532

522

04C3.1.174

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

200.000

 

533

523

04C3.1.179

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

701.000

 

534

524

04C3.1.178

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

306.000

 

535

525

04C3.1.171

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

320.000

 

536

526

04C3.1.170

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

236.000

 

537

527

04C3.1.173

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

320.000

 

538

528

04C3.1.172

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

236.000

 

539

529

04C3.1.169

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

611.000

 

540

530

04C3.1.168

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

331.000

 

541

531

03C2.1.2

Nắn, bó gẫy xương đòn

115.000

 

542

532

03C2.1.4

Nắn, bó gẫy xương gót

135.000

 

543

533

03C2.1.3

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

135.000

 

544

534

 

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.640.000

 

545

535

03C2.1.109

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.767.000

 

546

536

 

Phẫu thuật thay khớp vai

6.703.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.

547

537

03C2.1.117

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.597.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

548

538

03C2.1.110

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.767.000

 

549

539

03C2.1.119

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.039.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

550

540

03C2.1.118

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.033.000

 

551

541

03C2.1.104

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.109.000

Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, ốc, vít.

552

542

03C2.1.105

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.101.000

Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.

553

543

03C2.1.100

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.109.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.

554

544

03C2.1.97

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.481.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

555

545

03C2.1.99

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.609.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

556

546

03C2.1.96

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

557

547

03C2.1.98

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

4.981.000

Chưa bao gồm khớp nhân tạo.

558

548

 

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.850.000

Chưa bao gồm kim.

559

549

 

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.508.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.

560

550

 

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.429.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

561

551

 

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.657.000

 

562

552

03C2.1.108

Phẫu thuật ghép chi

5.777.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.

563

553

 

Phẫu thuật ghép xương

4.446.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

564

554

03C2.1.101

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.481.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.

565

555

03C2.1.115

Phẫu thuật kéo dài chi

4.435.000

Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thấy thế xương, kim.

566

556

03C2.1.103

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.609.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

567

557

03C2.1.102

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

4.981.000

Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.

568

558

 

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.611.000

Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.

569

559

 

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)

2.828.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo.

570

560

03C2.1.106

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.101.000

Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.

571

561

03C2.1.113

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.336.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

572

562

03C2.1.114

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.536.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

573

563

03C2.1.111

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.681.000

 

574

564

 

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

6.852.000

Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.

575

565

03C2.1.95

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )

8.478.000

Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.

576

566

03C2.1.93

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.039.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.

577

567

03C2.1.94

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.140.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo.

578

568

 

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.181.000

Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng.

579

569

03C2.1.92

Phẫu thuật thay đốt sống

5.360.000

Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.

580

570

 

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

4.837.000

Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.

581

571

 

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.752.000

 

582

572

 

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.801.000

 

583

573

03C2.1.116

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.167.000

 

584

574

 

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.040.000

 

585

575

 

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.689.000

 

586

576

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.531.000

 

587

577

 

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.381.000

 

588

578

03C2.1.107

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.675.000

 

589

579

 

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.157.000

Chưa bao gồm mạch nhân tạo.

590

580

03C2.1.112

Tạo hình khí-phế quản

12.015.000

Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

 

591

581

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.335.000

 

592

582

 

Phẫu thuật loại I

2.619.000

 

593

583

 

Phẫu thuật loại II

1.793.000

 

594

584

 

Phẫu thuật loại III

1.136.000

 

595

585

 

Thủ thuật loại đặc biệt

932.000

 

596

586

 

Thủ thuật loại I

513.000

 

597

587

 

Thủ thuật loại II

345.000

 

598

588

 

Thủ thuật loại III

168.000

 

VI

VI

 

PHỤ SẢN

 

 

599

589

 

Bóc nang tuyến Bartholin

1.237.000

 

600

590

 

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.586.000

 

601

591

 

Bóc nhân xơ vú

947.000

 

602

592

 

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.554.000

 

603

593

 

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.677.000

 

604

594

 

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

109.000

 

605

595

 

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

3.937.000

 

606

596

 

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.378.000

 

607

597

 

Cắt u thành âm đạo

1.960.000

 

608

598

 

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

5.830.000

 

609

599

 

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.522.000

 

610

600

 

Chích áp xe tầng sinh môn

781.000

 

611

601

 

Chích áp xe tuyến Bartholin

783.000

 

612

602

04C3.2.192

Chích apxe tuyến vú

206.000

 

613

603

 

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

753.000

 

614

604

 

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

805.000

 

615

605

 

Chọc dò màng bụng sơ sinh

389.000

 

616

606

 

Chọc dò túi cùng Douglas

267.000

 

617

607

 

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.155.000

 

618

608

 

Chọc ối

681.000

 

619

609

 

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

798.000

 

620

610

 

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

5.873.000

 

621

611

04C3.2.191

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

146.000

 

622

612

 

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

257.000

 

623

613

04C3.2.186

Đỡ đẻ ngôi ngược

927.000

 

624

614

04C3.2.185

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

675.000

 

625

615

04C3.2.187

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.114.000

 

626

616

 

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

3.941.000

 

627

617

04C3.2.188

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

877.000

 

628

618

 

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

636.000

 

629

619

04C3.2.183

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

191.000

 

630

620

 

Hút thai dưới siêu âm

430.000

 

631

621

 

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.658.000

 

632

622

 

Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.363.000

 

633

623

 

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.525.000

 

634

624

 

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.810.000

 

635

625

 

Khâu tử cung do nạo thủng

2.673.000

 

636

626

 

Khâu vòng cổ tử cung

536.000

 

637

627

 

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.638.000

 

638

628

 

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.524.000

 

639

629

 

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

82.100

 

640

630

 

Lấy dị vật âm đạo

541.000

 

641

631

 

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.728.000

 

642

632

 

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.147.000

 

643

633

 

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.282.000

 

644

634

 

Nạo hút thai trứng

716.000

 

645

635

04C3.2.184

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

331.000

 

646

636

 

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.285.000

 

647

637

 

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.746.000

 

648

638

 

Nội xoay thai

1.380.000

 

649

639

 

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

562.000

 

650

640

 

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

268.000

 

651

641

03C2.2.11

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

161.000

 

652

642

 

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.108.000

 

653

643

 

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

283.000

 

654

644

 

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

358.000

 

655

645

04C3.2.197

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

177.000

 

656

646

 

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.003.000

 

657

647

04C3.2.198

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

519.000

 

658

648

 

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

383.000

 

659

649

 

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.692.000

 

660

650

 

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.568.000

 

661

651

 

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.510.000

 

662

652

 

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.480.000

 

663

653

 

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.753.000

 

664

654

 

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.491.000

 

665

655

 

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.868.000

 

666

656

 

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.620.000

 

667

657

 

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.564.000

 

668

658

 

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.724.000

 

669

659

 

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.188.000

 

670

660

 

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.115.000

 

671

661

 

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

5.848.000

 

672

662

 

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.551.000

 

673

663

 

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.538.000

 

674

664

 

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.594.000

 

675

665

 

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.553.000

 

676

666

 

Phẫu thuật Crossen

3.840.000

 

677

667

 

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

5.213.000

Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.

678

668

 

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.213.000

 

679

669

 

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.735.000

 

680

670

 

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4.056.000

 

681

671

04C3.2.194

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.223.000

 

682

672

04C3.2.195

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.773.000

 

683

673

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.694.000

 

684

674

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

3.881.000

 

685

675

 

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.135.000

 

686

676

 

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.637.000

 

687

677

 

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.674.000

 

688

678

 

Phẫu thuật Manchester

3.509.000

 

689

679

 

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.246.000

 

690

680

 

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.335.000

 

691

681

 

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.704.000

 

692

682

 

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

5.864.000

 

693

683

 

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.835.000

 

694

684

 

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.578.000

 

695

685

 

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.673.000

 

696

686

 

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.117.000

 

697

687

 

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

5.944.000

 

698

688

 

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.386.000

 

699

689

 

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

4.899.000

 

700

690

 

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.742.000

 

701

691

 

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.641.000

 

702

692

 

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

7.781.000

 

703

693

 

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

5.851.000

 

704

694

 

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

4.917.000

 

705

695

 

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.352.000

 

706

696

 

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

4.833.000

 

707

697

 

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.791.000

 

708

698

 

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

8.981.000

 

709

699

 

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.370.000

 

710

700

 

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.568.000

 

711

701

 

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.361.000

 

712

702

 

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   

6.294.000

 

713

703

 

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

3.937.000

 

714

704

 

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.711.000

 

715

705

 

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.362.000

 

716

706

 

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.395.000

 

717

707

 

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.757.000

 

718

708

 

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.241.000

 

719

709

 

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

3.949.000

 

720

710

 

Phẫu thuật treo tử cung

2.750.000

 

721

711

 

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

5.910.000

 

722

712

 

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

369.000

 

723

713

 

Sinh thiết gai rau

1.136.000

 

724

714

 

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.143.000

 

725

715

04C3.2.189

Soi cổ tử cung

58.900

 

726

716

04C3.2.190

Soi ối

45.900

 

727

717

 

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.078.000

 

728

718

 

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

235.000

 

729

719

 

Tiêm nhân Chorio

225.000

 

730

720

 

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.419.000

 

731

721

04C3.2.193

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

370.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

732

722

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.531.000

 

733

723

 

Phẫu thuật loại I

2.173.000

 

734

724

 

Phẫu thuật loại II

1.373.000

 

735

725

 

Phẫu thuật loại III

1.026.000

 

736

726

 

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

 

737

727

 

Thủ thuật loại I

543.000

 

738

728

 

Thủ thuật loại II

368.000

 

739

729

 

Thủ thuật loại III

174.000

 

VII

VII

 

MẮT

 

 

740

730

 

Bơm rửa lệ đạo

35.000

 

741

731

03C2.3.76

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.160.000

Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.

742

732

03C2.3.59

Cắt bỏ túi lệ

804.000

 

743

733

03C2.3.48

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.200.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.

744

734

03C2.3.61

Cắt mộng áp Mytomycin

940.000

Chưa bao gồm thuốc MMC.

745

735

03C2.3.73

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

300.000

 

746

736

03C2.3.87

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.115.000

 

747

737

03C2.3.66

Cắt u kết mạc không vá

750.000

 

748

738

04C3.3.208

Chích chắp hoặc lẹo

75.600

 

749

739

03C2.3.57

Chích mủ hốc mắt

429.000

 

750

740

03C2.3.75

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.060.000

 

751

741

03C2.3.9

Chữa bỏng mắt do hàn điện

27.000

 

752

742

 

Chụp mạch ICG

230.000

 Chưa bao gồm thuốc

753

743

03C2.3.8

Đánh bờ mi

34.900

 

754

744

 

Điện chẩm

382.000

 

755

745

03C2.3.11

Điện di điều trị (1 lần)

17.600

 

756

746

03C2.3.79

Điện đông thể mi

439.000

 

757

747

03C2.3.5

Điện võng mạc

86.500

 

758

748

 

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

27.000

 

759

749

 

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

393.000

 

760

750

 

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

129.000

 

761

751

 

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

58.600

 

762

752

 

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

49.600

 

763

753

04C3.3.200

Đo Javal

34.000

 

764

754

03C2.3.1

Đo khúc xạ máy

8.800

 

765

755

04C3.3.199

Đo nhãn áp

23.700

 

766

756

03C2.3.7

Đo thị lực khách quan

65.500

 

767

757

04C3.3.201

Đo thị trường, ám điểm

28.000

 

768

758

03C2.3.6

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

55.000

 

769

759

03C2.3.16

Đốt lông xiêu

45.700

 

770

760

03C2.3.95

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.223.000

Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.

771

761

03C2.3.69

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.177.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

772

762

03C2.3.67

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.004.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

773

763

03C2.3.62

Gọt giác mạc

734.000

 

774

764

03C2.3.64

Khâu cò mi

380.000

 

775

765

03C2.3.50

Khâu củng mạc đơn thuần

800.000

 

776

766

03C2.3.51

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.200.000

 

777

767

03C2.3.53

Khâu củng mạc phức tạp

1.060.000

 

778

768

04C3.3.220

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.379.000

 

779

769

04C3.3.219

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

774.000

 

780

770

03C2.3.49

Khâu giác mạc đơn thuần

750.000

 

781

771

03C2.3.52

Khâu giác mạc phức tạp

1.060.000

 

782

772

03C2.3.55

Khâu phục hồi bờ mi

645.000

 

783

773

03C2.3.56

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

879.000

 

784

774

03C2.3.13

Khoét bỏ nhãn cầu

704.000

 

785

775

 

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.690.000

 

786

776

 

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.410.000

 

787

777

04C3.3.221

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

640.000

 

788

778

04C3.3.210

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

75.300

 

789

779

04C3.3.222

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

829.000

 

790

780

04C3.3.211

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

314.000

 

791

781

03C2.3.47

Lấy dị vật hốc mắt

845.000

 

792

782

04C3.3.209

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

61.600

 

793

783

03C2.3.46

Lấy dị vật tiền phòng

1.060.000

 

794

784

03C2.3.84

Lấy huyết thanh đóng ống

49.200

 

795

785

03C2.3.15

Lấy sạn vôi kết mạc

33.000

 

796

786

03C2.3.86

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

53.700

 

797

787

03C2.3.74

Mở bao sau bằng Laser

244.000

 

798

788

04C3.3.224

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.189.000

 

799

789

04C3.3.213

Mổ quặm 1 mi - gây tê

614.000

 

800

790

04C3.3.225

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.356.000

 

801

791

04C3.3.214

Mổ quặm 2 mi - gây tê

809.000

 

802

792

04C3.3.215

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.020.000

 

803

793

04C3.3.226

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.563.000

 

804

794

04C3.3.227

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.745.000

 

805

795

04C3.3.216

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.176.000

 

806

796

03C2.3.54

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

704.000

 

807

797

03C2.3.68

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

904.000

 

808

798

03C2.3.12

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

516.000

Chưa bao gồm vật liệu độn.

809

799

03C2.3.14

Nặn tuyến bờ mi

33.000

 

810

800

 

Nâng sàn hốc mắt

2.689.000

 Chưa bao gồm tấm lót sàn

811

801

03C2.3.2

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

97.900

 

812

802

03C2.3.63

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.004.000

Chưa bao gồm ống Silicon.

813

803

 

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.173.000

Chưa bao gồm đai Silicon.

814

804

03C2.3.32

Phẫu thuật cắt bao sau

554.000

Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.

815

805

03C2.3.30

Phẫu thuật cắt bè

1.065.000

 

816

806

03C2.3.96

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.838.000

Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.

817

807

03C2.3.36

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

895.000

Chưa bao gồm đầu cắt.

818

808

04C3.3.223

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.416.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

819

809

04C3.3.212

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

915.000

Chưa bao gồm chi phí màng ối.

820

810

03C2.3.97

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

500.000

 

821

811

03C2.3.35

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.160.000

Chưa bao gồm đầu cắt

822

812

03C2.3.31

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.950.000

Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.

823

813

03C2.3.37

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

824

814

03C2.3.20

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.723.000

Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.

825

815

03C2.3.94

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.615.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.

826

816

03C2.3.19

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

804.000

 

827

817

03C2.3.89

Phẫu thuật hẹp khe mi

595.000

 

828

818

03C2.3.28

Phẫu thuật lác (1 mắt)

704.000

 

829

819

03C2.3.27

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.150.000

 

830

820

03C2.3.23

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

745.000

 

831

821

03C2.3.77

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.760.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

832

822

04C3.3.218

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.376.000

 

833

823

04C3.3.217

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

834.000

 

834

824

03C2.3.70

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

804.000

 

835

825

03C2.3.43

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

695.000

 

836

826

03C2.3.26

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.265.000

 

837

827

03C2.3.45

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.460.000

Chưa bao gồm ống silicon.

838

828

03C2.3.42

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.060.000

 

839

829

03C2.3.24

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

804.000

 

840

830

03C2.3.25

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

 

1.045.000

 

841

831

 

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.629.000

 

842

832

 

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.799.000

Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).

843

833

03C2.3.33

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.600.000

Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.

844

834

03C2.3.39

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.200.000

 

845

835

03C2.3.41

Phẫu thuật u kết mạc nông

645.000

 

846

836

03C2.3.38

Phẫu thuật u mi không vá da

689.000

 

847

837

03C2.3.40

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.200.000

 

848

838

03C2.3.44

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.010.000

 

849

839

03C2.3.65

Phủ kết mạc

614.000

 

850

840

03C2.3.71

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

275.000

 

851

841

03C2.3.34

Rạch góc tiền phòng

1.060.000

 

852

842

03C2.3.10

Rửa cùng đồ

39.000

 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt

853

843

03C2.3.4

Sắc giác

60.000

 

854

844

 

Siêu âm bán phần trước (UBM)

195.000

 

855

845

03C2.3.81

Siêu âm mắt chẩn đoán

55.400

 

856

846

03C2.3.80

Siêu âm điều trị (1 ngày)

60.000

 

857

847

03C2.3.83

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

 

858

848

03C2.3.29

Soi bóng đồng tử

28.400

 

859

849

04C3.3.203

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

49.600

 

860

850

03C2.3.88

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.088.000

Chưa bao gồm chi phí màng.

861

851

03C2.3.72

Tạo hình vùng bè bằng Laser

210.000

 

862

852

 

Test thử cảm giác giác mạc

36.900

 

863

853

03C2.3.78

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

745.000

 

864

854

04C3.3.207

Thông lệ đạo hai mắt

89.900

 

865

855

04C3.3.206

Thông lệ đạo một mắt

57.200

 

866

856

04C3.3.205

Tiêm dưới kết mạc một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

867

857

04C3.3.204

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

44.600

Chưa bao gồm thuốc.

868

858

 

Vá sàn hốc mắt

3.085.000

Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

869

859

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.081.000

 

870

860

 

Phẫu thuật loại I

1.195.000

 

871

861

 

Phẫu thuật loại II

845.000

 

872

862

 

Phẫu thuật loại III

590.000

 

873

863

 

Thủ thuật loại đặc biệt

519.000

 

874

864

 

Thủ thuật loại I

337.000

 

875

865

 

Thủ thuật loại II

191.000

 

876

866

 

Thủ thuật loại III

121.000

 

VIII

VIII

 

TAI MŨI HỌNG

 

 

877

867

03C2.4.18

Bẻ cuốn mũi

120.000

 

878

868

03C2.4.31

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

201.000

 

879

869

03C2.4.32

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

271.000

 

880

870

04C3.4.250

Cắt Amiđan (gây mê)

1.033.000

 

881

871

04C3.4.251

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.303.000

Bao gồm cả Coblator.

882

872

03C2.4.19

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

449.000

 

883

873

03C2.4.64

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.479.000

 

884

874

 

Cắt polyp ống tai gây mê

1.938.000

 

885

875

 

Cắt polyp ống tai gây tê

589.000

 

886

876

03C2.4.57

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.582.000

Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.

887

877

03C2.4.65

Cắt u cuộn cảnh

7.302.000

 

888

878

04C3.4.228

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

250.000

 

889

879

04C3.4.229

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

250.000

 

890

880

03C2.4.11

Chích rạch vành tai

57.900

 

891

881

 

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.627.000

 

892

882

03C2.4.10

Chọc hút dịch vành tai

47.900

 

893

883

03C2.4.56

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

6.911.000

Chưa bao gồm stent.

894

884

03C2.4.47

Đo ABR (1 lần)

176.000

 

895

885

03C2.4.44

Đo nhĩ lượng

24.600

 

896

886

03C2.4.46

Đo OAE (1 lần)

49.200

 

897

887

03C2.4.43

Đo phản xạ cơ bàn đạp

24.600

 

898

888

03C2.4.39

Đo sức cản của mũi

91.600

 

899

889

03C2.4.42

Đo sức nghe lời

51.600

 

900

890

03C2.4.40

Đo thính lực đơn âm

39.600

 

901

891

03C2.4.41

Đo trên ngưỡng

54.200

 

902

892

03C2.4.30

Đốt Amidan áp lạnh

180.000

 

903

893

03C2.4.4

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

126.000

 

904

894

03C2.4.3

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

146.000

 

905

895

03C2.4.22

Đốt họng hạt

75.000

 

906

896

03C2.4.54

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.821.000

Chưa bao gồm stent.

907

897

03C2.4.13

Hút xoang dưới áp lực

52.900

 

908

898

03C2.4.15

Khí dung

17.600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

909

899

03C2.4.1

Làm thuốc thanh quản hoặc tai

20.000

Chưa bao gồm thuốc.

910

900

03C2.4.2

Lấy dị vật họng

40.000

 

911

901

04C3.4.233

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

60.000

 

912

902

04C3.4.252

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

508.000

 

913

903

04C3.4.234

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

150.000

 

914

904

04C3.4.246

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

683.000

 

915

905

04C3.4.239

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

346.000

 

916

906

04C3.4.236

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

660.000

 

917

907

04C3.4.235

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

187.000

 

918

908

03C2.4.12

Lấy nút biểu bì ống tai

60.000

 

919

909

04C3.4.254

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.314.000

 

920

910

04C3.4.242

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

819.000

 

921

911

 

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.585.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

922

912

 

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.620.000

 

923

913

 

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.258.000

 

924

914

04C3.4.243

Nạo VA gây mê

765.000

 

925

915

 

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

926

916

03C2.4.20

Nhét meche hoặc bấc mũi

107.000

 

927

917

03C2.4.55

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.729.000

Chưa bao gồm stent.

928

918

04C3.4.247

Nội soi cắt polype mũi gây mê

647.000

 

929

919

04C3.4.241

Nội soi cắt polype mũi gây tê

444.000

 

930

920

04C3.4.231

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

265.000

 

931

921

04C3.4.232

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

265.000

 

932

922

04C3.4.240

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

431.000

 

933

923

04C3.4.253

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

660.000

 

934

924

 

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.135.000

 

935

925

04C3.4.244

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

683.000

 

936

926

04C3.4.245

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

703.000

 

937

927

04C3.4.237

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

210.000

 

938

928

04C3.4.238

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

305.000

 

939

929

04C3.4.255

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.541.000

Đã bao gồm cả dao Hummer.

940

930

 

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

561.000

 

941

931

 

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.543.000

 

942

932

03C2.4.25

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

500.000

 

943

933

03C2.4.37

Nội soi Tai Mũi Họng

100.000

Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.

944

934

03C2.4.9

Nong vòi nhĩ

35.000

 

945

935

03C2.4.34

Nong vòi nhĩ nội soi

111.000

 

946

936

03C2.4.66

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.809.000

 

947

937

 

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

1.603.000

 

948

937

 

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.

3.679.000

Đã bao gồm dao cắt.

949

938

 

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

4.902.000

 

950

939

03C2.4.61

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.209.000

 

951

940

03C2.4.67

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ

5.531.000

 

952

941

03C2.4.68

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.604.000

 

953

942

 

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.738.000

 

954

943

 

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.487.000

 

955

944

 

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

956

945

 

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.495.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

957

946

 

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

7.629.000

 

958

947

 

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.208.000

 

959

948

 

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.487.000

Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.

960

949

03C2.4.52

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.187.000

 

961

950

 

Phẫu thuật giảm áp dây VII

6.796.000

 

962

951

 

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.208.000

 

963

952

03C2.4.69

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.616.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

964

953

03C2.4.70

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.031.000

Chưa bao gồm ống nội khí quản.

965

954

 

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

966

955

 

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

2.867.000

 

967

956

 

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.794.000

 

968

957

 

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.487.000

 

969

958

 

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.722.000

 

970

959

03C2.4.71

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

5.531.000

Chưa bao gồm hoá chất.

971

960

 

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.658.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

972

961

03C2.4.60

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

8.782.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

973

962

03C2.4.58

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.322.000

 

974

963

03C2.4.59

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.322.000

 

975

964

 

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.032.000

 

976

965

 

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

2.867.000

 

977

966

03C2.4.27

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

4.009.000

 

978

967

 

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

7.794.000

Đã bao gồm dao siêu âm

979

968

03C2.4.73

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

5.910.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

980

969

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.738.000

 

981

970

 

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.053.000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

982

971

 

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

2.973.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

983

972

 

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.339.000

 

984

973

03C2.4.49

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ

6.967.000

Chưa bao gồm keo sinh học.

985

974

 

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

7.629.000

 

986

975

 

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.794.000

 

987

976

03C2.4.72

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.809.000

 

988

977

 

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.679.000

Đã bao gồm dao plasma

989

978

03C2.4.26

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.865.000

 

990

979

03C2.4.63

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.499.000

 

991

980

 

Phẫu thuật rò xoang lê

4.487.000

Chưa bao gồm dao siêu âm.

992

981

03C2.4.53

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.809.000

Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.

993

982

03C2.4.62

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.809.000

 

994

983

03C2.4.51

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

5.862.000

 

995

984

 

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.081.000

 

996

985

 

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

6.960.000

 

997

986

 

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.081.000

 

998

987

 

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.087.000

 

999

988

 

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.722.000

 

1000

989

03C2.4.16

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

24.600

 

1001

990

03C2.4.28

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

200.000

 

1002

991

03C2.4.29

Soi thực quản bằng ống mềm

200.000

 

1003

992

03C2.4.8

Thông vòi nhĩ

81.900

 

1004

993

03C2.4.33

Thông vòi nhĩ nội soi

111.000

 

1005

994

03C2.4.7

Trích màng nhĩ

58.000

 

1006

995

04C3.4.248

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

713.000

 

1007

996

04C3.4.249

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

713.000

 

1008

997

 

Vá nhĩ đơn thuần

3.585.000

Đã bao gồm chi phí mũi khoan

1009

998

 

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

2.918.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1010

999

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.209.000

 

1011

1000

 

Phẫu thuật loại I

1.884.000

 

1012

1001

 

Phẫu thuật loại II

1.323.000

 

1013

1002

 

Phẫu thuật loại III

906.000

 

1014

1003

 

Thủ thuật loại đặc biệt

834.000

 

1015

1004

 

Thủ thuật loại I

492.000

 

1016

1005

 

Thủ thuật loại II

278.000

 

1017

1006

 

Thủ thuật loại III

135.000

 

IX

IX

 

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

1018

1007

03C2.5.1.3

Cắt lợi trùm

151.000

 

1019

1008

03C2.5.2.6

Chụp thép làm sẵn

279.000

 

1020

1009

03C2.5.1.6

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

343.000

 

 

 

 

Điều trị răng

 

 

1021

1010

03C2.5.2.3

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

316.000

 

1022

1011

03C2.5.2.13

Điều trị tuỷ lại

941.000

 

1023

1012

03C2.5.2.10

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

539.000

 

1024

1013

03C2.5.2.11

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

769.000

 

1025

1014

03C2.5.2.9

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

409.000

 

1026

1015

03C2.5.2.12

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

899.000

 

1027

1016

03C2.5.2.4

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

 

261.000

 

1028

1017

03C2.5.2.5

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

369.000

 

1029

1018

03C2.5.2.14

Hàn composite cổ răng

324.000

 

1030

1019

03C2.5.2.1

Hàn răng sữa sâu ngà

90.900

 

1031

1020

04C3.5.1.260

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

124.000

 

1032

1021

04C3.5.1.259

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm

70.900

 

1033

1022

03C2.5.1.11

Nắn trật khớp thái dương hàm

100.000

 

1034

1023

03C2.5.1.10

Nạo túi lợi 1 sextant

67.900

 

1035

1024

03C2.5.1.7

Nhổ chân răng

180.000

 

1036

1025

03C2.5.1.1

Nhổ răng đơn giản

98.600

 

1037

1026

03C2.5.1.2

Nhổ răng khó

194.000

 

1038

1027

04C3.5.1.257

Nhổ răng số 8 bình thường

204.000

 

1039

1028

04C3.5.1.258

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

320.000

 

1040

1029

04C3.5.1.256

Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa

33.600

 

1041

1030

03C2.5.2.16

Phục hồi thân răng có chốt

481.000

 

1042

1031

03C2.5.2.7

Răng sâu ngà

234.000

 

1043

1032

03C2.5.2.8

Răng viêm tuỷ hồi phục

248.000

 

1044

1033

04C3.5.1.261

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

30.700

 

1045

1034

03C2.5.6.2

Sửa hàm

180.000

 

1046

1035

03C2.5.2.2

Trám bít hố rãnh

199.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật hàm mặt

 

 

1047

1036

03C2.5.1.16

Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ

324.000

 

1048

1037

03C2.5.1.24

Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn

1.000.000

Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.

1049

1038

03C2.5.1.22

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

768.000

 

1050

1039

03C2.5.1.23

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

429.000

 

1051

1040

03C2.5.1.18

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

389.000

 

1052

1041

03C2.5.1.19

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

276.000

 

1053

1042

03C2.5.1.20

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

509.000

 

1054

1043

03C2.5.1.14

Lấy sỏi ống Wharton

1.000.000

 

1055

1044

03C2.5.1.12

Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm

679.000

 

1056

1045

03C2.5.1.13

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên

1.094.000

 

1057

1046

03C2.5.7.44

Cắt bỏ nang sàn miệng

2.657.000

 

1058

1047

03C2.5.7.35

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

2.807.000

 

1059

1048

03C2.5.7.33

Cắt u nang giáp móng

2.071.000

 

1060

1049

03C2.5.7.48

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

2.507.000

 

1061

1050

 

Điều trị đóng cuống răng

447.000

 

1062

1051

 

Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor

532.000

 

1063

1052

03C2.5.7.39

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

2.672.000

 

1064

1053

03C2.5.7.50

Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

1.594.000

 

1065

1054

03C2.5.7.46

Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên

2.709.000

 

1066

1055

03C2.5.7.3

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên)

2.335.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1067

1056

03C2.5.7.4

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít

3.869.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1068

1057

03C2.5.7.6

Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp

4.969.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1069

1058

03C2.5.7.12

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh

3.917.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1070

1059

03C2.5.7.16

Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt

2.935.000

 

1071

1060

03C2.5.7.26

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm

3.043.000

Chưa bao gồm máy dò thần kinh.

1072

1061

03C2.5.7.15

Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt

2.858.000

 

1073

1062

03C2.5.7.37

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch

3.085.000

 

1074

1063

03C2.5.7.36

Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch

3.085.000

 

1075

1064

03C2.5.7.2

Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít

3.407.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1076

1065

03C2.5.7.17

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt

3.903.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1077

1066

03C2.5.7.24

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên

2.843.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1078

1067

03C2.5.7.23

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu

2.643.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1079

1068

03C2.5.7.22

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới

2.543.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1080

1069

03C2.5.7.25

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên

2.943.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1081

1070

03C2.5.7.41

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

2.036.000

 

1082

1071

03C2.5.7.10

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.

1083

1072

03C2.5.7.8

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.600.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1084

1073

03C2.5.7.11

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan

3.817.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.

1085

1074

03C2.5.7.9

Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân

3.767.000

Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.

1086

1075

03C2.5.7.19

Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng

2.986.000

Chưa bao gồm xương.

1087

1076

03C2.5.7.42

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

2.801.000

 

1088

1077

03C2.5.7.13

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ

3.900.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1089

1078

03C2.5.7.14

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật

4.000.000

 

1090

1079

 

Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt

2.303.000

 

1091

1080

03C2.5.7.52

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

2.235.000

 

1092

1081

03C2.5.7.45

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

2.657.000

 

1093

1082

03C2.5.7.18

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn

4.103.000

Chưa bao gồm nẹp, vít.

1094

1083

03C2.5.7.38

Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt

3.303.000

 

1095

1084

03C2.5.7.30

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng

2.335.000

 

1096

1085

03C2.5.7.31

Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu

2.335.000

 

1097

1086

03C2.5.7.29

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

2.435.000

 

1098

1087

03C2.5.7.28

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

2.335.000

 

1099

1088

03C2.5.7.47

Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)

1.727.000

 

1100

1089

 

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên

2.624.000

 

1101

1090

 

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu

2.561.000

 

1102

1091

 

Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên

2.528.000

 

1103

1092

03C2.5.7.1

Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới

3.007.000

Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế.

1104

1093

03C2.5.7.49

Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt

834.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1105

1094

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.273.000

 

1106

1095

 

Phẫu thuật loại I

2.084.000

 

1107

1096

 

Phẫu thuật loại II

1.301.000

 

1108

1097

 

Phẫu thuật loại III

866.000

 

1109

1098

 

Thủ thuật loại đặc biệt

750.000

 

1110

1099

 

Thủ thuật loại I

465.000

 

1111

1100

 

Thủ thuật loại II

264.000

 

1112

1101

 

Thủ thuật loại III

135.000

 

X

X

 

BỎNG

 

 

1113

1102

 

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.151.000

 

1114

1103

 

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

3.645.000

 

1115

1104

 

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.713.000

 

1116

1105

 

Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.095.000

 

1117

1106

 

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.180.000

 

1118

1107

 

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn

3.582.000

 

1119

1108

 

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.791.000

 

1120

1109

 

Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.112.000

 

1121

1110

 

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.837.000

 

1122

1111

 

Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.156.000

 

1123

1112

 

Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)

3.577.000

 

1124

1113

 

Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình

3.451.000

 

1125

1114

 

Cắt sẹo khâu kín

3.130.000

 

1126

1115

03C2.6.11

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler

270.000

 

1127

1116

03C2.6.15

Điều trị bằng ôxy cao áp

213.000

 

1128

1117

03C2.6.14

Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)

509.000

 

1129

1118

 

Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

2.489.000

 

1130

1119

 

Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)

1.717.000

 

1131

1120

 

Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em

2.719.000

 

1132

1121

 

Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.051.000

 

1133

1122

 

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.376.000

 

1134

1123

 

Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.809.000

 

1135

1124

 

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

6.056.000

 

1136

1125

 

Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.527.000

 

1137

1126

 

Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)

4.691.000

 

1138

1127

 

Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)

6.265.000

 

1139

1128

 

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

4.129.000

 

1140

1129

 

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.691.000

 

1141

1130

 

Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em

3.171.000

 

1142

1131

 

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn

6.846.000

 

1143

1132

 

Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn

5.247.000

 

1144

1133

03C2.6.10

Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng

491.000

Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.

1145

1134

 

Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính

3.721.000

 

1146

1135

 

Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo

3.679.000

 

1147

1136

 

Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo

4.533.000

 

1148

1137

 

Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng

3.428.000

 

1149

1138

 

Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)

3.574.000

 

1150

1139

 

Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch

12.990.000

 

1151

1140

 

Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai

2.590.000

 

1152

1141

 

Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo

16.969.000

 

1153

1142

 

Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo

4.029.000

 

1154

1143

 

Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu

3.488.000

 

1155

1144

 

Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính

2.319.000

 

1156

1145

03C2.6.3

Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)

252.000

 

1157

 

 

Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)

220.000

 

1158

1146

 

Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)

757.400

 

1159

1147

03C2.6.12

Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma

177.000

 

1160

 

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể

110.000

 

1161

1148

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

235.000

 

1162

1149

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể

392.000

 

1163

1150

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể

519.000

 

1164

1151

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể

825.000

 

1165

1152

 

Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể

1.301.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1166

1153

 

Phẫu thuật đặc biệt

3.707.000

 

1167

1154

 

Phẫu thuật loại I

2.123.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1168

1155

 

Phẫu thuật loại II

1.418.000

Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.

1169

1156

 

Phẫu thuật loại III

1.043.000

Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.

1170

1157

 

Thủ thuật loại đặc biệt

1.053.000

 

1171

1158

 

Thủ thuật loại I

523.000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.

1172

1159

 

Thủ thuật loại II

313.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1173

1160

 

Thủ thuật loại III

170.000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

XI

XI

 

UNG BƯỚU

 

 

1174

1161

 

Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)

372.000

 Chưa bao gồm hoá chất.

1175

1162

03C2.1.11

Đặt Iradium (lần)

467.000

 

1176

1163

04C2.97

Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx

100.000

Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.

1177

1164

 

Đổ khuôn chì trong xạ trị

1.042.000

 

1178

1165

 

Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy

392.000

 

1179

1166

 

Làm mặt nạ cố định đầu

1.053.000

 

1180

1167

 

Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát

372.000

 

1181

1169

 

Truyền hóa chất tĩnh mạch

148.000

 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú

1182

1169

 

Truyền hóa chất tĩnh mạch

120.000

 Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú

1183

1170

 

Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)

337.000

 Chưa bao gồm hoá chất.

1184

1171

 

Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)

194.000

 Chưa bao gồm hoá chất.

1185

1172

 

Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)

382.000

 Chưa bao gồm hoá chất.

1186

1173

 

Xạ phẫu bằng Cyber Knife

20.584.000

 

1187

1174

03C5.5

Xạ phẫu bằng Gamma Knife

28.662.000

 

1188

1175

03C5.4

Xạ trị bằng X Knife

28.584.000

 

1189

1176

 

Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)

1.555.000

 

1190

1177

03C5.3

Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)

500.000

 

1191

1178

 

Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)

5.021.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1192

1179

 

Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)

3.163.000

Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.

1193

1180

 

Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)

1.355.000

 

1194

1181

 

Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ

7.253.000

 

1195

1182

 

Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa

8.153.000

 

1196

1183

 

Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm

7.953.000

 

1197

1184

 

Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá

8.653.000

 

1198

1185

 

Tháo khớp xương bả vai do ung thư

6.453.000

 

1199

1186

 

Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm

7.853.000

 

1200

1187

 

Đặt buồng tiêm truyền dưới da

1.248.000

 Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1201

1188

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.282.000

 

1202

1189

 

Phẫu thuật loại I

2.536.000

 

1203

1190

 

Phẫu thuật loại II

1.642.000

 

1204

1191

 

Phẫu thuật loại III

1.107.000

 

1205

1192

 

Thủ thuật loại đặc biệt

830.000

 

1206

1193

 

Thủ thuật loại I

485.000

 

1207

1194

 

Thủ thuật loại II

345.000

 

1208

1195

 

Thủ thuật loại III

199.000

 

XII

XII

 

NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP

 

 

1209

1196

 

Phẫu thuật loại I

2.061.000

 

1210

1197

 

Phẫu thuật loại II

1.400.000

 

1211

1198

 

Phẫu thuật loại III

942.000

 

1212

1199

 

Thủ thuật loại đặc biệt

916.000

 

1213

1200

 

Thủ thuật loại I

539.000

 

1214

1201

 

Thủ thuật loại II

311.000

 

1215

1202

 

Thủ thuật loại III

184.000

 

XIII

XIII

 

VI PHẪU

 

 

1216

1203

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

5.311.000

 

1217

1204

 

Phẫu thuật loại I

2.986.000

 

XIV

XIV

 

PHẪU THUẬT NỘI SOI

 

 

1218

1205

 

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật

84.736.000

 

1219

1206

 

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực

90.603.000

 

1220

1207

 

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu

78.905.000

 

1221

1208

 

Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng

96.190.000

 

 

 

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

 

1222

1209

 

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.469.000

 

1223

1210

 

Phẫu thuật loại I

2.262.000

 

1224

1211

 

Phẫu thuật loại II

1.524.000

 

1225

1212

 

Phẫu thuật loại III

916.000

 

XV

XV

 

GÂY MÊ

 

 

 

1213

 

Gây mê thay băng bỏng

 

 

1226

 

 

Gây mê thay băng bỏng diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bỏng hô hấp

970.000

 

1227

 

 

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể

685.000

 

1228

 

 

Gây mê thay băng bỏng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể

511.000

 

1229

 

 

Gây mê thay băng bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể

361.000

 

1230

1214

 

Gây mê khác

632.000

 

E

E

 

XÉT NGHIỆM

 

 

I

I

 

Huyết học

 

 

1231

1215

 

ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)

994.000

 

1232

1216

03C3.1.HH116

Bilan đông cầm máu - huyết khối

1.550.000

 

1233

1218

 

Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi

19.800

 

1234

1219

04C5.1.296

Co cục máu đông

14.500

 

1235

1220

04C5.1.331

Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)

675.000

Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.

1236

1221

 

Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối

1.179.000

 

1237

1222

04C5.1.298

Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)

407.000

Bao gồm cả pin và cup, kaolin.

1238

1223

 

Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan

18.200

 

1239

1224

 

DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)

59.300

 

1240

1225

03C3.1.HH51

Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8

385.000

 

1241

1226

04C5.1.354

Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)

183.000

 

1242

1227

04C5.1.355

Điện di huyết sắc tố (định lượng)

350.000

 

1243

1228

04C5.1.352

Điện di miễn dịch huyết thanh

1.005.000

 

1244

1229

04C5.1.353

Điện di protein huyết thanh

360.000

 

1245

1230

03C3.1.HH111

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tuỷ xương

16.300.000

 

1246

1231

03C3.1.HH110

Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi

16.300.000

 

1247

1232

 

Định danh kháng thể Anti-HLA bằng kỹ thuật luminex

3.679.000

 

1248

1233

03C3.1.HH103

Định danh kháng thể bất thường

1.150.000

 

1249

1234

 

Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA

4.348.000

 

1250

1235

03C3.1.HH41

Định lượng anti Thrombin III

134.000

 

1251

1236

 

Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh

2.213.000

 

1252

1237

03C3.1.HH43

Định lượng chất ức chế C1

201.000

 

1253

1238

 

Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang

505.000

 

1254

1239

03C3.1.HH30

Định lượng D- Dimer

246.000

 

1255

1240

03C3.1.HH34

Định lượng đồng yếu tố Ristocetin

201.000

 

1256

1241

03C3.1.HH47

Định lượng FDP

134.000

 

1257

1242

04C5.1.300

Định lượng Fibrinogen (Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp

100.000

 

1258

1243

 

Định lượng gen bệnh máu ác tính

4.100.000

 

1259

1244

03C3.1.HH57

Định lượng men G6PD

78.400

 

1260

1245

03C3.1.HH58

Định lượng men Pyruvat kinase

168.000

 

1261

1246

03C3.1.HH37

Định lượng Plasminogen

201.000

 

1262

1247

03C3.1.HH32

Định lượng Protein C

224.000

 

1263

1248

03C3.1.HH31

Định lượng Protein S

224.000

 

1264

1249

03C3.1.HH40

Định lượng t- PA

201.000

 

1265

1250

 

Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu

5.350.000

 

1266

1251

 

Định lượng ức chế yếu tố IX

255.000

 

1267

1252

 

Định lượng ức chế yếu tố VIII

145.000

 

1268

1253

03C3.1.HH44

Định lượng yếu tố Heparin

201.000

 

1269

1254

04C5.1.299

Định lượng yếu tố I (fibrinogen)

54.800

 

1270

1255

04C5.1.327

Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc VonWillebrand (kháng nguyên) hoặc VonWillebrand (hoạt tính)

450.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1271

1256

03C3.1.HH45

Định lượng yếu tố kháng Xa

246.000

 

1272

1257

03C3.1.HH33

Định lượng yếu tố Thrombomodulin

201.000

 

1273

1258

04C5.1.325

Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)

310.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1274

1259

04C5.1.326

Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX

224.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1275

1260

04C5.1.324

Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI

280.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1276

1262

04C5.1.328

Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)

1.040.000

 

1277

1263

03C3.1.HH36

Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2

201.000

 

1278

1264

03C3.1.HH38

Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)

201.000

 

1279

1265

03C3.1.HH39

Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)

201.000

 

1280

1266

03C3.1.HH90

Định nhóm máu A1

33.600

 

1281

1267

04C5.1.287

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu

22.400

 

1282

1268

04C5.1.288

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

20.100

 

1283

1269

04C5.1.286

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

38.000

 

1284

1270

04C5.1.347

Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu

56.000

 

1285

1271

04C5.1.291

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

28.000

 

1286

1272

04C5.1.290

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu

44.800

 

1287

1273

04C5.1.289

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động

36.900

 

1288

1274

04C5.1.337

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ

50.400

 

1289

1275

04C5.1.336

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel

84.000

 

1290

1276

03C3.1.HH101

Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)

179.000

 

1291

1277

03C3.1.HH100

Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)

151.000

 

1292

1278

03C3.1.HH94

Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)

190.000

 

1293

1279

03C3.1.HH89

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần)

168.000

 

1294

1280

04C5.1.292

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

30.200

 

1295

1281

03C3.1.HH88

Định nhóm máu khó hệ ABO

201.000

 

1296

1282

 

Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX

224.000

 

1297

1283

 

Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặcLocus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP

1.250.000

 

1298

1284

 

Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO

1.884.000

 

1299

1285

 

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)

530.000

 

1300

1286

 

Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM-EXTEM)

404.000

 

1301

1287

04C5.1.329

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen

106.000

Giá cho mỗi chất kích tập.

1302

1288

04C5.1.330

Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin

201.000

Giá cho mỗi yếu tố.

1303

1289

 

Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)

50.400

 

1304

1290

 

Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)

8.000.000

 

1305

1291

 

Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)

6.700.000

 

1306

1292

04C5.1.279

Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)

29.100

 

1307

1293

 

Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)

443.000

 

1308

1294

03C3.1.HH104

Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)

39.200

 

1309

1295

03C3.1.HH21

Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker)

179.000

 

1310

1296

04C5.1.281

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

25.700

 

1311

1297

04C5.1.278

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

63.800

 

1312

1298

03C3.1.HH5

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

67.200

 

1313

1299

 

Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)

145.000

 

1314

1300

03C3.1.HH20

Lách đồ

56.000

 

1315

1301

 

Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu

561.000

 

1316

1302

 

Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.174.000

 

1317

1303

03C3.1.HH12

Máu lắng (bằng máy tự động)

33.600

 

1318

1304

04C5.1.283

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

22.400

 

1319

1305

04C5.1.334

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

109.000

 

1320

1306

04C5.1.332

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

78.400

 

1321

1307

04C5.1.333

Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)

117.000

 

1322

1308

03C3.1.HH27

Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)

28.000

 

1323

1309

 

Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)

289.000

 

1324

1310

03C3.1.HH28

Nghiệm pháp von-Kaulla

50.400

 

1325

1311

04C5.1.307

Nhuộm Esterase không đặc hiệu

89.600

 

1326

1312

04C5.1.308

Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf

99.600

 

1327

1313

03C3.1.HH4

Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động

39.200

 

1328

1314

03C3.1.HH13

Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)

33.600

 

1329

1315

04C5.1.309

Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)

89.600

 

1330

1316

04C5.1.305

Nhuộm Peroxydase (MPO)

75.000

 

1331

1317

03C3.1.HH15

Nhuộm Phosphatase acid

72.800

 

1332

1318

03C3.1.HH14

Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu

67.200

 

1333

1319

03C3.1.HH19

Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương

78.400

 

1334

1320

03C3.1.HH18

Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương

78.400

 

1335

1321

04C5.1.306

Nhuộm sudan den

75.000

 

1336

1322

 

Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)

1.273.000

 

1337

1323

 

OF test (test sàng lọc Thalassemia)

46.100

 

1338

1324

 

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

384.000

 

1339

1325

 

Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)

417.000

 

1340

1326

 

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)

72.600

 

1341

1327

 

Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

72.600

 

1342

1328

 

Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)

53.700

 

1343

1329

 

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 220C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

66.000

 

1344

1330

03C3.1.HH17

Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22OC (kỹ thuật ống nghiệm)

28.000

 

1345

1331

 

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

280.000

 

1346

1332

 

Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ

350.000

 

1347

1333

 

Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR

1.358.000

 

1348

1334

 

Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP

584.000

 

1349

1335

 

Phát hiện kháng đông đường chung

85.900

 

1350

1336

 

Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)

237.000

 

1351

1337

 

Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry

2.115.000

 

1352

1338

 

Rửa hồng cầu/tiều cầu bằng máy ly tâm lạnh

132.000

 

1353

1339

03C3.1.HH102

Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)

89.600

 

1354

1340

 

Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)

237.000

 

1355

1341

04C5.1.284

Sức bền thẩm thấu hồng cầu

36.900

 

1356

1342

03C3.1.HH106

Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị

850.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu

1357

1343

03C3.1.HH11

Tập trung bạch cầu

28.000

 

1358

1344

03C3.1.HH50

Test đường + Ham

67.200

 

1359

1345

04C5.1.282

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

16.800

 

1360

1346

04C5.1.297

Thời gian Howell

30.200

 

1361

1347

04C5.1.348

Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)

47.000

 

1362

1348

04C5.1.295

Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)

12.300

 

1363

1349

 

Thời gian máu đông

12.300

 

1364

1350

03C3.1.HH22

Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR)

39.200

 

1365

1351

04C5.1.301

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công

53.700

 

1366

1352

04C5.1.302

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

61.600

 

1367

1353

03C3.1.HH24

Thời gian thrombin (TT)

39.200

 

1368

1354

03C3.1.HH23

Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

39.200

 

1369

1356

03C3.1.HH108

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1370

1357

03C3.1.HH107

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi

2.550.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.

1371

1358

03C3.1.HH109

Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương

3.050.000

Chưa bao gồm kít tách tế bào.

1372

1359

 

Tinh dịch đồ

308.000

 

1373

1360

03C3.1.HH10

Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu

33.600

 

1374

1361

03C3.1.HH9

Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)

16.800

 

1375

1362

04C5.1.319

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

35.800

 

1376

1363

03C3.1.HH8

Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)

16.800

 

1377

1364

04C5.1.294

Tìm tế bào Hargraves

62.700

 

1378

1365

03C3.1.HH25

Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh

78.400

 

1379

1366

03C3.1.HH26

Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh

112.000

 

1380

1367

04C5.1.323

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)

103.000

Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.

1381

1368

04C5.1.280

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

35.800

 

1382

1369

03C3.1.HH3

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser

44.800

 

1383

1370

 

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động

39.200

 

1384

1371

04C5.1.335

Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)

430.000

 

1385

1372

03C3.1.HH105

Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con

89.600

 

1386

1373

03C3.1.HH121

Xác định gen bằng kỹ thuật FISH

3.300.000

 

1387

1374

03C3.1.HH61

Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR

850.000

Cho 1 gen

1388

1375

 

Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH (giá tính cho 1 gen)

4.116.000

 

1389

1376

 

Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

107.000

 

1390

1377

 

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

 

1391

1378

 

Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

82.300

 

1392

1379

 

Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

125.000

 

1393

1381

 

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

87.400

 

1394

1382

 

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)

111.000

 

1395

1383

 

Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)

110.000

 

1396

1384

 

Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

125.000

 

1397

1385

 

Xác định kháng nguyên Fya của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

115.000

 

1398

1386

 

Xác định kháng nguyên Fyb của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

149.000

 

1399

1387

03C3.1.HH91

Xác định kháng nguyên H

33.600

 

1400

1388

 

Xác định kháng nguyên Jka của hệ nhóm máu Kidd

201.000

 

1401

1389

 

Xác định kháng nguyên Jkb của hệ nhóm máu Kidd

200.000

 

1402

1390

 

Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu Kell

58.400

 

1403

1391

 

Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell

102.000

 

1404

1392

 

Xác định kháng nguyên Lea của hệ nhóm máu Lewis

171.000

 

1405

1393

 

Xác định kháng nguyên Leb của hệ nhóm máu Lewis

199.000

 

1406

1394

 

Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran

159.000

 

1407

1395

 

Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran

89.600

 

1408

1396

 

Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS

147.000

 

1409

1397

 

Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS

164.000

 

1410

1398

 

Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)

1.466.000

 

1411

1399

 

Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS

213.000

 

1412

1400

 

Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu MNS

55.700

 

1413

1401

 

Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

861.000

 

1414

1402

 

Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)

558.000

 

1415

1403

03C3.1.HH63

Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA

280.000

 

1416

1404

03C3.1.HH113

Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan

430.000

 

1417

1405

 

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)

1.761.000

 

1418

1406

 

Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)

1.761.000

 

1419

1407

 

Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry

384.000

 

1420

1408

 

Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 220C, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard

453.000

 

1421

1409

04C5.1.349

Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương

330.000

 

1422

1410

 

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)

852.000

 

1423

1411

 

Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)

852.000

 

1424

1412

04C5.1.285

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

33.600

 

1425

1413

03C3.1.HH115

Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+

1.750.000

 

1426

1414

04C5.1.304

Xét nghiệm tế bào hạch

47.000

 

1427

1415

04C5.1.303

Xét nghiệm tế bào học tủy xương

143.000

 

1428

1416

03C3.1.HH59

Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em

490.000

 

1429

1417

 

Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.

937.000

 

1430

1418

 

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.

287.000

 

 

1431

1419

 

Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalasemia)

4.349.000

 

1432

1420

03C3.1.HH62

Xét nghiệm xác định gen Hemophilia

1.050.000

 

II

II

 

Dị ứng miễn dịch

 

 

1433

1421

DƯ-MDLS

Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)

431.000

 

1434

1422

DƯ-MDLS

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

402.000

 

1435

1423

DƯ-MDLS

Định lượng Histamine

975.000

 

1436

1424

DƯ-MDLS

Định lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên

552.000

 

1437

1425

DƯ-MDLS

Định lượng Interleukin

754.000

 

1438

1426

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase

730.000

 

1439

1427

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4

679.000

 

1440

1428

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C5a

814.000

 

1441

1429

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C1q

427.000

 

1442

1430

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a

1.049.000

 

1443

1431

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng CCP

582.000

 

1444

1432

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Centromere

443.000

 

1445

1433

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ENA

415.000

 

1446

1434

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Histone

365.000

 

1447

1435

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Insulin

380.000

 

1448

1436

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

426.000

 

1449

1437

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

504.000

 

1450

1438

 

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động

246.000

 

1451

1439

 

Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh

112.000

 

1452

1440

 

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động

280.000

 

1453

1441

 

Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh

168.000

 

1454

1442

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)

571.000

 

1455

1443

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Prothrombin

440.000

 

1456

1444

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng RNP-70

411.000

 

1457

1445

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Scl-70

365.000

 

1458

1446

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng Sm

393.000

 

1459

1447

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200

426.000

 

1460

1448

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu

696.000

 

1461

1449

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

1.002.000

 

1462

1450

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

484.000

 

1463

1451

DƯ-MDLS

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan type1 (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

475.000

 

1464

1452

DƯ-MDLS

Định lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)

426.000

 

1465

1453

 

Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)

237.000

 

III

III

 

Hóa sinh

 

 

 

 

 

Máu

 

 

1466

1454

03C3.1.HS5

ACTH

79.500

 

1467

1455

03C3.1.HS6

ADH

143.000

 

1468

1456

03C3.1.HS23

ALA

90.100

 

1469

1457

03C3.1.HS46

Alpha FP (AFP)

90.100

 

1470

1458

03C3.1.HS78

Alpha Microglobulin

95.400

 

1471

1459

03C3.1.HS3

Amoniac

74.200

 

1472

1460

03C3.1.HS70

Anti - TG

265.000

 

1473

1461

 

Anti - TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies) định lượng

201.000

 

1474

1462

03C3.1.HS34

Apolipoprotein A/B (1 loại)

47.700

 

1475

1463

03C3.1.HS20

Benzodiazepam (BZD)

37.100

 

1476

1464

03C3.1.HS51

Beta - HCG

84.800

 

1477

1465

03C3.1.HS38

Beta2 Microglobulin

74.200

 

1478

1466

04C5.1.340

BNP (B - Type Natriuretic Peptide)

572.000

 

1479

1467

04C5.1.320

Bổ thể trong huyết thanh

31.800

 

1480

1468

03C3.1.HS65

CA 125

137.000

 

1481

1469

03C3.1.HS63

CA 15 - 3

148.000

 

1482

1470

03C3.1.HS62

CA 19-9

137.000

 

1483

1471

03C3.1.HS64

CA 72 -4

132.000

 

1484

1472

04C5.1.312

Ca++ máu

15.900

Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.

1485

1473

03C3.1.HS25

Calci

12.700

 

1486

1474

03C3.1.HS12

Calcitonin

132.000

 

1487

1475

03C3.1.HS43

Catecholamin

212.000

 

1488

1476

03C3.1.HS50

CEA

84.800

 

1489

1477

03C3.1.HS32

Ceruloplasmin

68.900

 

1490

1478

03C3.1.HS28

CK-MB

37.100

 

1491

1479

03C3.1.HS37

Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)

58.300

 

1492

1480

03C3.1.HS7

Cortison

90.100

 

1493

1481

 

C-Peptid

169.000

 

1494

1482

03C3.1.HS4

CPK

26.500

 

1495

1483

 

CRP định lượng

53.000

 

1496

1484

03C3.1.HS31

CRP hs

53.000

 

1497

1485

03C3.1.HS60

Cyclosporine

318.000

 

1498

1486

03C3.1.HS66

Cyfra 21 - 1

95.400

 

1499

1487

04C5.1.311

Điện giải đồ (Na, K, CL)

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số

1500

1488

03C3.1.HS69

Digoxin

84.800

 

1501

1489

 

Định lượng 25OH Vitamin D (D3)

286.000

 

1502

1490

 

Định lượng Alpha1 Antitrypsin

63.600

 

1503

1491

 

Định lượng Anti CCP

307.000

 

1504

1492

 

Định lượng Beta Crosslap

137.000

 

1505

1493

04C5.1.315

Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

21.200

Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1506

1494

04C5.1.313

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…

21.200

Mỗi chất

1507

1495

 

Định lượng Cystatine C

84.800

 

1508

1496

 

Định lượng Ethanol (cồn)

31.800

 

1509

1497

 

Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh

513.000

 

1510

1498

 

Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh

513.000

 

1511

1499

 

Định lượng Gentamicin

95.400

 

1512

1500

 

Định lượng Methotrexat

392.000

 

1513

1501

 

Định lượng p2PSA

678.000

 

1514

1502

 

Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh

74.200

 

1515

1503

04C5.1.314

Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh

31.800

 

1516

1504

 

Định lượng Tobramycin

95.400

 

1517

1505

 

Định lượng Tranferin Receptor

106.000

 

1518

1506

04C5.1.316

Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol

26.500

 

1519

1507

 

Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

26.500

 

1520

1508

 

Đo hoạt độ P-Amylase

63.600

 

1521

1509

 

Đo khả năng gắn sắt toàn thể

74.200

 

1522

1510

04C5.1.346

Đường máu mao mạch

15.000

 

1523

1511

 

E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)

180.000

 

1524

1512

03C3.1.HS10

Erythropoietin

79.500

 

1525

1513

03C3.1.HS52

Estradiol

79.500

 

1526

1514

03C3.1.HS48

Ferritin

79.500

 

1527

1515

03C3.1.HS67

Folate

84.800

 

1528

1516

 

Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)

180.000

 

1529

1517

03C3.1.HS54

FSH

79.500

 

1530

1518

03C3.1.HS30

Gama GT

19.000

 

1531

1519

03C3.1.HS8

GH

159.000

 

1532

1520

03C3.1.HS77

GLDH

95.400

 

1533

1521

03C3.1.HS1

Gross

15.900

 

1534

1522

03C3.1.HS76

Haptoglobin

95.400

 

1535

1523

04C5.1.351

HbA1C

99.600

 

1536

1524

03C3.1.HS75

HBDH

95.400

 

1537

1525

 

HE4

296.000

 

1538

1526

03C3.1.HS57

Homocysteine

143.000

 

1539

1527

03C3.1.HS35

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

63.600

 

1540

1528

 

Inhibin A

233.000

 

1541

1529

03C3.1.HS49

Insuline

79.500

 

1542

1530

03C3.1.HS74

Kappa định tính

95.400

 

1543

1531

03C3.1.HS42

Khí máu

212.000

 

1544

1532

03C3.1.HS72

Lactat

95.400

 

1545

1533

03C3.1.HS73

Lambda định tính

95.400

 

1546

1534

03C3.1.HS29

LDH

26.500

 

1547

1535

03C3.1.HS53

LH

79.500

 

1548

1536

03C3.1.HS36

Lipase

58.300

 

1549

1537

03C3.1.HS2

Maclagan

15.900

 

1550

1538

03C3.1.HS58

Myoglobin

90.100

 

1551

1539

03C3.1.HS21

Ngộ độc thuốc

63.600

 

1552

1540

03C3.1.HS18

Nồng độ rượu trong máu

29.600

 

1553

1541

 

NSE (Neuron Specific Enolase)

190.000

 

1554

1542

03C3.1.HS19

Paracetamol

37.100

 

1555

1543

04C5.1.321

Phản ứng cố định bổ thể

31.800

 

1556

1544

03C3.1.VS7

Phản ứng CRP

21.200

 

1557

1545

03C3.1.HS14

Phenytoin

79.500

 

1558

1546

04C5.1.344

PLGF

720.000

 

1559

1547

03C3.1.HS71

Pre albumin

95.400

 

1560

1548

04C5.1.339

Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

402.000

 

1561

1549

04C5.1.338

Pro-calcitonin

392.000

 

1562

1550

03C3.1.HS56

Progesteron

79.500

 

1563

1551

04C5.1.342

PRO-GRP

344.000

 

1564

1552

03C3.1.HS55

Prolactin

74.200

 

1565

1553

03C3.1.HS47

PSA

90.100

 

1566

1554

 

PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)

84.800

 

1567

1555

03C3.1.HS61

PTH

233.000

 

1568

1556

03C3.1.HS17

Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin

79.500

 

1569

1557

03C3.1.HS39

RF (Rheumatoid Factor)

37.100

 

1570

1558

03C3.1.HS22

Salicylate

74.200

 

1571

1559

04C5.1.341

SCC

201.000

 

1572

1560

04C5.1.345

SFLT1

720.000

 

1573

1561

03C3.1.HS44

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

63.600

 

1574

1562

04C5.1.343

Tacrolimus

713.000

 

1575

1563

04C5.1.350

Testosteron

92.200

 

1576

1564

03C3.1.HS15

Theophylin

79.500

 

1577

1565

03C3.1.HS11

Thyroglobulin

174.000

 

1578

1566

03C3.1.HS13

TRAb định lượng

402.000

 

1579

1567

03C3.1.HS41

Transferin/độ bão hòa tranferin

63.600

 

1580

1568

03C3.1.HS16

Tricyclic anti depressant

79.500

 

1581

1569

03C3.1.HS59

Troponin T/I

74.200

 

1582

1570

03C3.1.HS45

TSH

58.300

 

1583

1571

03C3.1.HS68

Vitamin B12

74.200

 

1584

1572

04C5.1.310

Xác định Bacturate trong máu

201.000

 

1585

1573

04C5.1.317

Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)

25.400

 

1586

1574

04C5.1.318

Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)

25.400

 

1587

 

 

Nước tiểu

 

 

1588

1575

03C3.2.4

Amphetamin (định tính)

42.400

 

1589

1576

04C5.2.364

Amylase niệu

37.100

 

1590

1577

04C5.2.358

Calci niệu

24.300

 

1591

1578

04C5.2.357

Catecholamin niệu (HPLC)

413.000

 

1592

1579

 

Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)

159.000

 

1593

1580

04C5.2.360

Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu

28.600

Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.

1594

1581

03C3.2.8

DPD

190.000

 

1595

1582

03C3.2.7

Dưỡng chấp

21.200

 

1596

1583

04C5.2.366

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính

23.300

 

1597

1584

04C5.2.367

Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng

89.000

 

1598

1585

04C5.2.369

Hydrocorticosteroid định lượng

38.100

 

1599

1586

03C3.2.5

Marijuana định tính

42.400

 

1600

1587

03C3.2.2

Micro Albumin

42.400

 

1601

1588

04C5.2.368

Oestrogen toàn phần định lượng

31.800

 

1602

1589

03C3.2.3

Opiate định tính

42.400

 

1603

1590

04C5.2.359

Phospho niệu

20.100

 

1604

1591

04C5.2.370

Porphyrin định tính

47.700

 

1605

1592

03C3.2.6

Protein Bence - Jone

21.200

 

1606

1593

04C5.2.361

Protein niệu hoặc đường niệu định lượng

13.700

 

1607

1594

04C5.2.362

Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis

42.400

 

1608

1595

04C5.2.371

Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính

3.100

 

1609

1596

03C3.2.1

Tổng phân tích nước tiểu

27.000

 

1610

1597

04C5.2.372

Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính

4.700

 

1611

1598

04C5.2.363

Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu

15.900

 

1612

1599

04C5.2.365

Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen

6.300

 

1613

 

 

Phân

 

 

1614

1600

04C5.3.375

Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính

9.500

 

1615

1601

04C5.3.373

Bilirubin định tính

6.300

 

1616

1602

04C5.3.374

Canxi, Phospho định tính

6.300

 

1617

1603

04C5.3.377

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

6.300

 

 

 

 

Dịch chọc dò

 

 

1618

1604

04C5.4.398

Clo dịch

22.200

 

1619

1605

04C5.4.397

Glucose dịch

12.700

 

1620

1606

04C5.4.399

Phản ứng Pandy

8.400

 

1621

1607

04C5.4.396

Protein dịch

10.600

 

1622

1608

04C5.4.400

Rivalta

8.400

 

1623

1609

04C5.4.393

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…)

55.100

 

1624

1610

04C5.4.394

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) có đếm số lượng tế bào

90.100

 

IV

IV

 

Vi sinh

 

 

1625

1611

 

AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang

63.200

 

1626

1612

03C3.1.VS41

Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

 

1627

1613

03C3.1.VS42

Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động

97.700

 

1628

1614

03C3.1.HH71

Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động

109.000

 

1629

1615

03C3.1.HH72

Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động

92.000

 

1630

1616

03C3.1.HH68

Anti-HIV (nhanh)

51.700

 

1631

1617

03C3.1.HH65

Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

 

1632

1618

03C3.1.HH70

Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động

69.000

 

1633

1619

04C5.4.385

Anti-HBs định lượng

112.000

 

1634

1620

03C3.1.HH69

Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động

69.000

 

1635

1621

03C3.1.HH67

Anti-HCV (nhanh)

51.700

 

1636

1622

03C3.1.HH64

Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động

115.000

 

1637

1623

03C3.1.HS40

ASLO

40.200

 

1638

1624

03C3.1.VS34

Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động

103.000

 

1639

1625

 

BK/JC virus Real-time PCR

444.000

 

1640

1626

03C3.1.VS24

Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động

172.000

 

1641

1627

 

Chlamydia test nhanh

69.000

 

1642

1628

 

Clostridium difficile miễn dịch tự động

800.000

 

1643

1629

 

CMV Avidity

241.000

 

1644

1630

04C5.4.387

CMV đo tải lượng hệ thống tự động

1.810.000

 

1645

1631

03C3.1.VS23

CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

109.000

 

1646

1632

03C3.1.VS22

CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

126.000

 

1647

1633

04C5.4.386

CMV Real-time PCR

720.000

 

1648

1634

03C3.1.VS35

Cryptococcus test nhanh

109.000

 

1649

1635

03C3.1.VS15

Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động

149.000

 

1650

1636

03C3.1.VS14

Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động

149.000

 

1651

1637

03C3.1.VS8

Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh

126.000

 

1652

1638

03C3.1.VS27

EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động

195.000

 

1653

1639

03C3.1.VS28

EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động

207.000

 

1654

1640

03C3.1.VS26

EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động

178.000

 

1655

1641

03C3.1.VS25

EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động

184.000

 

1656

 

 

EV71 IgM/IgG test nhanh

110.200

 

1657

1642

03C3.1.HH10

Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi

34.500

 

1658

1643

 

HBeAb test nhanh

57.500

 

1659

1644

03C3.1.HH73

HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động

92.000

 

1660

1645

 

HBeAg test nhanh

57.500

 

1661

1646

03C3.1.HH66

HBsAg (nhanh)

51.700

 

1662

1647

04C5.4.384

HBsAg Định lượng

460.000

 

1663

1648

 

HBsAg khẳng định

600.000

 

1664

1649

 

HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động

72.000

 

1665

1650

03C3.1.VS11

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

1.300.000

 

1666

1651

 

HBV đo tải lượng Real-time PCR

650.000

 

1667

1652

 

HCV Core Ag miễn dịch tự động

530.000

 

1668

1653

03C3.1.VS12

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

1.310.000

 

1669

1654

 

HCV đo tải lượng Real-time PCR

810.000

 

1670

1655

 

HDV Ag miễn dịch bán tự động

400.000

 

1671

1656

 

HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

207.000

 

1672

1657

 

HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

305.000

 

1673

1658

 

Helicobacter pylori Ag test nhanh

150.800

 Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.

1674

1659

 

HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động

305.000

 

1675

1660

 

HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

305.000

 

1676

 

 

HIV Ag/Ab test nhanh

94.600

 Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag

1677

1661

 

HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động

126.000

 

1678

1662

 

HIV đo tải lượng hệ thống tự động

928.000

 

1679

1663

 

HIV khẳng định

165.000

Tính cho 2 lần tiếp theo.

1680

1664

 

Hồng cầu trong phân test nhanh

63.200

 

1681

1665

04C5.3.376

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp

36.800

 

1682

1666

 

HPV genotype PCR hệ thống tự động

1.050.000

 

1683

1667

 

HPV Real-time PCR

368.000

 

1684

1668

03C3.1.VS21

HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

 

1685

1669

03C3.1.VS20

HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

149.000

 

1686

1670

 

Influenza virus A, B Real-time PCR

1.550.000

 

1687

1671

 

Influenza virus A, B test nhanh

164.000

 

1688

1672

 

JEV IgM (test nhanh)

120.000

 

1689

1673

 

JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động

422.000

 

1690

1674

04C5.4.378

Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi

40.200

 

1691

1675

 

Leptospira test nhanh

133.000

 

1692

1676

 

Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

 

1693

1677

 

Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

245.000

 

1694

1678

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng

720.000

 

1695

1679

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc

230.000

 

1696

1680

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng

340.000

 

1697

1681

 

Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA

875.000

 

1698

1682

 

Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert

330.000

 

1699

1683

 

Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc

178.000

 

1700

1684

 

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc

166.000

 

1701

1685

03C3.1.VS13

Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng

270.000

 

1702

1686

04C5.4.388

Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động

800.000

 

1703

1687

 

Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR

345.000

 

1704

1688

 

Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA

1.500.000

 

1705

1689

03C3.1.VS30

Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động

241.000

 

1706

1690

03C3.1.VS29

Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động

161.000

 

1707

1691

 

NTM định danh LPA

900.000

 

1708

1692

03C3.1.VS5

Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí

1.300.000

 

1709

1693

 

Phản ứng Mantoux

11.500

 

1710

1694

04C5.1.319

Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi

31.000

 

1711

1695

03C3.1.VS9

Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động

345.000

 

1712

1696

 

Rickettsia Ab

115.000

 

1713

1697

03C3.1.VS17

Rotavirus Ag test nhanh

172.000

 

1714

1698

03C3.1.VS33

RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

 

1715

1699

03C3.1.VS32

Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

 

1716

1700

03C3.1.VS31

Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

138.000

 

1717

1701

 

Rubella virus Ab test nhanh

144.000

 

1718

1702

 

Rubella virus Avidity

290.000

 

1719

1703

03C3.1.VS37

Salmonella Widal

172.000

 

1720

1704

 

Toxoplasma Avidity

245.000

 

1721

1705

03C3.1.VS19

Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

 

1722

1706

03C3.1.VS18

Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động

115.000

 

1723

1707

04C5.4.390

Treponema pallidum RPR định lượng

83.900

 

1724

1708

04C5.4.389

Treponema pallidum RPR định tính

36.800

 

1725

1709

04C5.4.392

Treponema pallidum TPHA định lượng

172.000

 

1726

1710

04C5.4.391

Treponema pallidum TPHA định tính

51.700

 

1727

1711

 

Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp

138.000

 

1728

1712

03C3.1.VS1

Vi hệ đường ruột

28.700

 

1729

1713

 

Vi khuẩn khẳng định

450.000

 

1730

1714

04C5.4.379

Vi khuẩn nhuộm soi

65.500

 

1731

1715

04C5.4.382

Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường

230.000

 

1732

1716

03C3.1.VS6

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động

287.000

 

1733

1717

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động

290.000

 

1734

1718

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật)

1.550.000

 

1735

1719

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR

720.000

 

1736

1720

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh

230.000

 

1737

1721

 

Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene

2.610.000

 

1738

1722

04C5.4.380

Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)

178.000

 

1739

1723

04C5.4.381

Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động

189.000

 

1740

1724

04C5.4.383

Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường

230.000

 

1741

1725

03C3.1.VS10

Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động

460.000

 

1742

1726

 

HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho một loại thuốc)

1.100.000

 

1743

1727

03C3.3.1

Xét nghiệm cặn dư phân

51.700

 

V

V

 

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:

 

 

1744

1728

03C3.5.16

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

140.000

 

1745

1729

03C3.5.18

Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán

280.000

 

1746

1730

03C3.5.19

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh

520.000

 

1747

1731

03C3.5.21

Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng

400.000

 

1748

1732

03C3.5.17

Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)

140.000

 

1749

1733

03C3.5.20

Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu

210.000

 

1750

1734

03C3.5.23

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

140.000

 

1751

1735

04C5.4.414

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

147.000

 

1752

1736

04C5.4.409

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

322.000

 

1753

1737

03C3.5.22

Xét nghiệm cyto (tế bào)

98.000

 

1754

1738

 

Xét nghiệm đột biến gen BRAF

4.520.000

 

1755

1739

 

Xét nghiệm đột biến gen EGFR

5.320.000

 

1756

1740

 

Xét nghiệm đột biến gen KRAS

5.120.000

 

1757

1741

 

Xét nghiệm FISH

5.520.000

 

1758

1742

 

Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)

4.620.000

 

1759

1743

 

Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH)

5.320.000

 

1760

1744

 

Cell Bloc (khối tế bào)

220.000

 

1761

1745

 

Thin-PAS

550.000

 

1762

1746

04C5.4.410

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên

407.000

 

1763

1747

04C5.4.411

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

1.187.000

 

1764

1748

04C5.4.404

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô

276.000

 

1765

1749

04C5.4.408

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

262.000

 

1766

1750

04C5.4.413

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori

339.000

 

1767

1751

04C5.4.401

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

304.000

 

1768

1752

04C5.4.403

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin

381.000

 

1769

1753

04C5.4.402

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)

360.000

 

1770

1754

04C5.4.405

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III

374.000

 

1771

1755

04C5.4.406

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son

353.000

 

1772

1756

04C5.4.407

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial

402.000

 

1773

1757

04C5.4.412

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh

493.000

 

1774

1758

04C5.4.415

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

238.000

 

 

 

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

 

1775

1759

 

Thủ thuật loại I

421.000

 

1776

1760

 

Thủ thuật loại II

237.000

 

1777

1761

 

Thủ thuật loại III

115.000

 

VI

VI

 

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

 

 

1778

1762

04C5.4.425

Định lượng cấp NH3 trong máu

238.000

 

1779

1763

03C3.6.7

Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân

49.000

 

1780

1764

03C3.6.4

Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)

105.000

 

1781

1765

03C3.6.5

Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)

105.000

 

1782

1766

04C5.4.424

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu

86.800

 

1783

1767

04C5.4.418

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss

182.000

 

1784

1768

04C5.4.419

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý

630.000

 

1785

1769

04C5.4.422

Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ

1.175.000

 

1786

1770

04C5.4.417

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS

336.000

 

1787

1771

04C5.4.421

Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ

1.200.000

 

1788

1772

04C5.4.423

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng

131.000

 

1789

1773

04C5.4.420

Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu

67.200

 

1790

1773

04C5.4.416

Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất

182.000

 

E

E

 

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

1791

1774

04C3.1.182

Đặt và thăm dò huyết động

4.532.000

Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.

1792

1775

03C3.7.3.8

Điện cơ (EMG)

126.000

 

1793

1776

03C3.7.3.9

Điện cơ tầng sinh môn

136.000

 

1794

1777

04C6.427

Điện não đồ

60.000

 

1795

1778

04C6.426

Điện tâm đồ

30.000

 

1796

1779

03C3.7.3.6

Điện tâm đồ gắng sức

187.000

 

1797

1780

03C1.42

Đo áp lực đồ bàng quang

124.000

 

1798

1781

03C1.43

Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo

134.000