• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Thông tư 22/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa dân dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 22/2017/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 29 tháng 8 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 10 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và các huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa, địa danh trong ngoặc đơn là tên gọi khác của địa danh;

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội;

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.”; là chữ viết tắt của “thị trấn”;

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của thị xã; “H.” là chữ viết tắt của “huyện”;

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”;

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh;

f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH KIÊN GIANG

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Kiên Giang gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Rạch Giá

 

2

Thị xã Hà Tiên

 

3

Huyện An Biên

 

4

Huyện An Minh

 

5

Huyện Châu Thành

 

6

Huyện Giang Thành

 

7

Huyện Giồng Riềng

 

8

Huyện Gò Quao

 

9

Huyện Hòn Đất

 

10

Huyện Kiên Lương

 

11

Huyện Tân Hiệp

 

12

Huyện U Minh Thượng

 

13

Huyện Vĩnh Thuận

 

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khu phố 1

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 37"

105o 07' 27"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 2

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 44"

105o 06' 53"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 3

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 25"

105o 06' 42"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 4

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 54"

105o 06' 39"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 5

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 58' 09"

105o 06' 47"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 6

DC

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 58' 30"

105o 06' 40"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Quốc lộ 80

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

cầu An Hòa

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 58' 16"

105o 06' 29"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

cầu Rạch Sỏi

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 29"

105o 07' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Hưng An Tự

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 57' 19"

105o 06' 47"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đình An Hòa

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

9o 58' 18"

105o 06' 31"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đường Nguyễn Trung Trực

KX

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 23"

105o 07' 09"

10o 00' 31"

105o 04' 58"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

kênh Cái Sắn

TV

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 26"

105o 18' 19"

9o 57' 04"

105o 06' 25"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Điều Hành

TV

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

9o 58' 19"

105o 07' 41"

9o 57' 48"

105o 06' 35"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Ông Hiển

TV

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

9o 59' 06"

105o 06' 18"

9o 57' 07"

105o 06' 43"

C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. An Bình

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

Khu phố 1

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 59' 10"

105o 06' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 2

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 58' 45"

105o 06' 18"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 3

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 58' 42"

105o 06' 11"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 4

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 58' 20"

105o 06' 17"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 5

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 58' 26"

105o 05' 53"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 6

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 57' 38"

105o 06' 16"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 7

DC

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 57' 08"

105o 06' 33"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Quốc lộ 80

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-55-A-a

cầu An Hòa

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 58' 16"

105o 06' 29"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Huyền Linh Đàn

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 57' 08"

105o 06' 36"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Môn Quan

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

9o 59' 22"

105o 06' 00"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đường Ngô Quyền

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

9o 58' 15"

105o 06' 27"

10o 00' 36"

105o 05' 06"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Trung Trực

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 23"

105o 07' 09"

10o 00' 31"

105o 04' 58"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

9o 59' 00"

105o 05' 15"

9o 59' 28"

105o 06' 07"

C-48-55-A-a

kênh Cái Sắn

TV

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 26"

105o 18' 19"

9o 57' 04"

105o 06' 25"

C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

9o 59' 06"

105o 06' 18"

9o 57' 07"

105o 06' 43"

C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. An Hòa

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-55-A-a

Khu phố 1

DC

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 17"

105o 07' 03"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 2

DC

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 09"

105o 06' 48"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 3

DC

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 09"

105o 07' 15"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 6

DC

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 56' 56"

105o 07' 02"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 7

DC

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 56' 37"

105o 06' 45"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Quốc lộ 61

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 44' 38"

105o 23' 28"

9o 57' 23"

105o 07' 09"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

Quốc lộ 80

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-55-A-a

cầu Rạch Sỏi

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 29"

105o 07' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa An Hòa

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 03"

105o 06' 41"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Bửu Ngọc

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 57' 02"

105o 06' 50"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Ông Địa

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

9o 56' 24"

105o 06' 53"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đường Mai Thị Hồng Hạnh

KX

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 28"

105o 07' 07"

9o 56' 34"

105o 07' 42"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Cái Sắn

TV

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 26"

105o 18' 19"

9o 57' 04"

105o 06' 25"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Tà Niên

TV

P. Rạch Sỏi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 07"

105o 06' 43"

9o 56' 23"

105o 06' 50"

C-48-55-A-a

Khu phố 1

DC

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 18"

105o 04' 57"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 2

DC

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 33"

105o 05' 12"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 3

DC

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 18"

105o 05' 13"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 4

DC

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 27"

105o 05' 08"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 5

DC

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 13"

105o 05' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-43-C-c

di tích lịch sử Chùa Sắc Tứ Tam Bảo

KX

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 16"

105o 05' 15"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

di tích lịch sử Mộ Huỳnh Mẫn Đạt

KX

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

10o 00' 26"

105o 04' 59"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

đường Ngô Quyền

KX

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

 

 

9o 58' 15"

105o 06' 27"

10o 00' 36"

105o 05' 06"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Trung Trực

KX

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 23"

105o 07' 09"

10o 00' 31"

105o 04' 58"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Vĩnh Bảo

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c

khu phố Dãy Ốc

DC

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

10o 01' 23"

105o 05' 55"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

khu phố Phi Kinh

DC

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

9o 59' 37"

105o 06' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

khu phố Thông Chữ

DC

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

10o 00' 34"

105o 05' 17"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

khu phố Vĩnh Phát

DC

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

10o 00' 14"

105o 05' 28"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

khu phố Vĩnh Viễn

DC

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

9o 58' 35"

105o 07' 09"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

chùa Phước Thạnh

KX

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

10o 00' 18"

105o 05' 29"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

kênh Dãy Ốc

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 40"

105o 06' 13"

10o 00' 22"

105o 06' 52"

C-48-43-C-c

kênh Đòn Dông

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 10' 15"

105o 15' 45"

9o 59' 06"

105o 06' 18"

C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

kênh Rạch Chát 2

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

9o 59' 09"

105o 07' 34"

9o 58' 41"

105o 06' 49"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Rạch Lác

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 06' 42"

10o 00' 41"

105o 06' 42"

C-48-43-C-c

kênh Vành Đai

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 08"

105o 05' 28"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Vĩnh Hiệp

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c

Khu phố 1

DC

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

10o 00' 01"

105o 05' 27"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 2

DC

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 55"

105o 05' 39"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 3

DC

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 38"

105o 05' 48"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 4

DC

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 48"

105o 05' 23"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Khu phố 5

DC

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 25"

105o 05' 43"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-43-C-c

Bệnh viện Y Học Cổ Truyền Tỉnh Kiên Giang

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 48"

105o 05' 36"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

chùa Bửu Khánh

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 16"

105o 05' 47"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

Đài Phát thanh Kiên Giang

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

9o 59' 40"

105o 05' 44"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Láng Cát

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

10o 00' 01"

105o 05' 33"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đường Ngô Quyền

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

 

 

9o 58' 15"

105o 06' 27"

10o 00' 36"

105o 05' 06"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Trung Trực

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 23"

105o 07' 09"

10o 00' 31"

105o 04' 58"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

đường Nguyễn Văn Cừ

KX

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

 

 

9o 59' 00"

105o 05' 15"

9o 59' 28"

105o 06' 07"

C-48-55-A-a

kênh Ông Hiển

TV

P. Vĩnh Lạc

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-43-C-c; C-48-55-A-a

Khu phố 1

DC

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 30"

105o 07' 28"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

Khu phố 2

DC

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 44"

105o 08' 27"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

Khu phố 3

DC

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 11"

105o 07' 34"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

Khu phố 4

DC

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 56' 57"

105o 07' 45"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

Quốc lộ 61

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 44' 38"

105o 23' 28"

9o 57' 23"

105o 07' 09"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

Cầu Quằng

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 52"

105o 08' 01"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

cầu Rạch Sỏi

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 29"

105o 07' 06"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

đường Cách Mạng Tháng 8

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 23"

105o 07' 09"

9o 57' 52"

105o 08' 01"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

đường Mai Thị Hồng Hạnh

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 28"

105o 07' 07"

9o 56' 34"

105o 07' 42"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

sân bay Rạch Giá

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 57' 31"

105o 07' 45"

 

 

 

 

C-48-55-A-b

tịnh xá Ngọc Minh

KX

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

9o 56' 53"

105o 07' 30"

 

 

 

 

C-48-55-A-a

kênh Cái Sắn

TV

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 26"

105o 18' 19"

9o 57' 04"

105o 06' 25"

C-48-55-A-a; C-48-55-A-b

kênh Nông Thôn

TV

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 57' 15"

105o 07' 31"

9o 56' 00"

105o 08' 27"

C-48-55-A-b

kênh Nước Mặn

TV

P. Vĩnh Lợi

TP. Rạch Giá

 

 

9o 55' 16"

105o 14' 14"

9o 57' 48"

105o 07' 50"

C-48-55-A-b

khu phố Đồng Khởi

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 29"

105o 05' 20"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Huỳnh Thúc Kháng

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 17"

105o 04' 54"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Lê Anh Xuân

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 36"

105o 04' 07"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Lý Thái Tổ

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 12"

105o 04' 42"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nam Cao

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 42"

105o 04' 48"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 02' 00"

105o 05' 03"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nguyễn Thái Bình

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 02' 38"

105o 04' 35"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Quang Trung

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 00"

105o 04' 20"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Rạch Giồng

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 02' 06"

105o 04' 06"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Võ Trường Toản

DC

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 21"

105o 04' 27"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-43-C-c

cầu Số 1

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 38"

105o 05' 18"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Cầu Suối

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 45"

105o 04' 15"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

chùa Trúc Lâm

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 34"

105o 05' 10"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

cống Số 1

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 34"

105o 03' 49"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

cống Số 2

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 02' 24"

105o 03' 15"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

di tích lịch sử nghệ thuật Chùa Phật Lớn

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 20"

105o 04' 26"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

đường Mạc Cửu

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 53"

105o 04' 53"

10o 02' 57"

105o 04' 21"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 53"

105o 04' 23"

10o 01' 21"

105o 05' 22"

C-48-43-C-c

miếu Bà Cây Trôm

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 02' 19"

105o 03' 11"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Trường Cao đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Kiên Giang

KX

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

10o 01' 16"

105o 05' 17"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Kênh 8 Thước

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 49"

105o 04' 08"

10o 01' 47"

105o 04' 18"

C-48-43-C-c

kênh Cầu Số 2

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 59"

105o 04' 22"

10o 02' 17"

105o 03' 00"

C-48-43-C-c

kênh Cầu Suối

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 47"

105o 04' 18"

10o 01' 34"

105o 03' 48"

C-48-43-C-c

kênh Rạch Giá - Hà Tiên

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 22' 31"

104o 30' 41"

10o 01' 08"

105o 05' 26"

C-48-43-C-c

kênh Tắc Tô

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 47"

105o 04' 18"

10o 02' 41"

105o 03' 48"

C-48-43-C-c

kênh Vàm Trư

TV

P. Vĩnh Quang

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 39"

105o 05' 19"

10o 01' 47"

105o 04' 18"

C-48-43-C-c

khu phố Đông Hồ

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 01' 02"

105o 04' 47"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Lê Thị Hồng Gấm

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 01' 07"

105o 05' 05"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Lý Thường Kiệt

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 01' 00"

105o 04' 42"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Mạc Cửu

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 01' 11"

105o 05' 14"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nguyễn Công Trứ

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 51"

105o 04' 30"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nguyễn Trãi

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 55"

105o 05' 02"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Nguyễn Trung Trực

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 54"

105o 04' 45"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

khu phố Võ Thị Sáu

DC

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 59"

105o 04' 53"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-43-C-c

chùa Ngọc Sơn

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 59"

105o 05' 02"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

di tích lịch sử Đình Nguyễn Trung Trực

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

10o 00' 46"

105o 04' 40"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

đường Mạc Cửu

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 53"

105o 04' 53"

10o 02' 57"

105o 04' 21"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 53"

105o 04' 23"

10o 01' 21"

105o 05' 22"

C-48-43-C-c

đường Trần Phú

KX

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 38"

105o 05' 05"

10o 01' 04"

105o 04' 44"

C-48-43-C-c

kênh Rạch Giá - Hà Tiên

TV

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 22' 31"

104o 30' 41"

10o 01' 08"

105o 05' 26"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Vĩnh Thanh

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c

Khu phố 1

DC

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 38"

105o 04' 59"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 2

DC

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 41"

105o 04' 46"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 3

DC

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 45"

105o 05' 09"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 4

DC

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 50"

105o 05' 11"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 5

DC

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 36"

105o 04' 35"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Quốc lộ 80

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-43-C-c

di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Quan Đế

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 44"

105o 04' 58"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

di tích kiến trúc nghệ thuật Nhà Số 21 Đường Nguyễn Văn Trỗi

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 38"

105o 05' 00"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

di tích lịch sử Đình Vĩnh Hòa

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

10o 00' 52"

105o 05' 09''

 

 

 

 

C-48-43-C-c

đường Trần Phú

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 38"

105o 05' 05"

10o 01' 04"

105o 04' 44"

C-48-43-C-c

đường Hàm Nghi

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 39"

105o 04' 41"

10o 00' 43"

105o 05' 01"

C-48-43-C-c

đường Nguyễn Hùng Sơn

KX

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 54"

105o 05' 16"

10o 00' 31"

105o 04' 31"

C-48-43-C-c

kênh Ông Hiển

TV

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 00' 41"

105o 05' 13"

9o 58' 21"

105o 08' 22"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Vĩnh Thanh Vân

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c

Khu phố 1

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 00"

105o 06' 35"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 2

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 09"

105o 06' 34"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 3

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 01' 23"

105o 05' 47"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 4

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 10"

105o 05' 22"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 5

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 12"

105o 05' 01"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Khu phố 6

DC

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 03' 20"

105o 04' 57"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Đường 30 Tháng 4

KX

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 10"

105o 05' 26"

10o 11' 05"

105o 12' 13"

C-48-43-C-c; C-48-43-C-d

cầu Cây Bàng

KX

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 35"

105o 06' 47"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

cầu Cống Đôi

KX

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 01' 41"

105o 06' 11"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

cầu Sáu Nhường

KX

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

10o 02' 13"

105o 06' 37"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

kênh 7 Cây Sao

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 27"

105o 06' 46"

10o 01' 19"

105o 08' 02"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Chín Bông

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 50"

105o 04' 30"

10o 03' 38"

105o 05' 03"

C-48-43-C-c

kênh Dãy Ốc

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 40"

105o 06' 13"

10o 00' 22"

105o 06' 52"

C-48-43-C-c

kênh Đập Đá

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 12"

105o 05' 20"

10o 02' 12"

105o 06' 25"

C-48-43-C-c

Kênh Giữa

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 59"

105o 05' 07"

10o 03' 40"

105o 05' 24"

C-48-43-C-c

kênh Năm Liêu

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 41"

105o 06' 21"

10o 02' 50"

105o 04' 29"

C-48-43-C-c

kênh Nước Ngọt

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 25"

105o 06' 44"

10o 01' 16"

105o 05' 29"

C-48-43-C-c

kênh Ông Sư

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 58"

105o 05' 31"

10o 02' 53"

105o 06' 29"

C-48-43-C-c

kênh Rạch Giá - Hà Tiên

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 22' 31"

104o 30' 41"

10o 01' 08"

105o 05' 26"

C-48-43-C-c

kênh Rau Xanh

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 42"

105o 05' 17"

10o 02' 21"

105o 04' 52"

C-48-43-C-c

kênh Tà Mưa

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 13"

105o 06' 05"

10o 03' 13"

105o 04' 52"

C-48-43-C-c

kênh Tập Đoàn 1

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 55"

105o 06' 08"

10o 02' 14"

105o 06' 02"

C-48-43-C-c

kênh Tập Đoàn 2

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 57"

105o 05' 43"

10o 01' 48"

105o 06' 03"

C-48-43-C-c

kênh Tư Cầu

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 44"

105o 06' 52"

10o 03' 40"

105o 05' 03"

C-48-43-C-c

rạch Dày Heo

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 32"

105o 08' 37"

10o 01' 50"

105o 06' 27"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

P. Vĩnh Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c

ấp Phú Hòa

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 05' 20"

105o 08' 03"

 

 

 

 

C-48-43-C-d

ấp Sóc Cung

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 04' 09"

105o 07' 32"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

ấp Tà Keo Ngọn

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 05' 19"

105o 06' 14"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

ấp Tà Keo Vàm

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 03' 53"

105o 06' 42"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

ấp Tà Tây

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 03' 29"

105o 07' 03"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

ấp Trung Thành

DC

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 04' 53"

105o 05' 36"

 

 

 

 

C-48-43-C-c

Đường 30 Tháng 4

KX

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 01' 10"

105o 05' 26"

10o 11' 05"

105o 12' 13"

C-48-43-C-c; C-48-43-C-d

nhà thờ Chúa Giữa

KX

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

10o 05' 16"

105o 08' 06"

 

 

 

 

C-48-43-C-d

Kênh 2

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 19"

105o 03' 40"

10o 04' 18"

105o 05' 20"

C-48-43-C-c

Kênh 3

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 56"

105o 04' 13"

10o 05' 24"

105o 05' 47"

C-48-43-C-c

Kênh 5

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 32"

105o 08' 36"

10o 00' 04"

105o 10' 05"

C-48-43-C-d

Kênh 6

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 00"

105o 07' 56"

9o 59' 31"

105o 09' 32"

C-48-43-C-d

Kênh 6

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 21"

105o 07' 41"

10o 03' 29"

105o 09' 54"

C-48-43-C-d

Kênh 6 Thước

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 09"

105o 04' 44"

10o 03' 54"

105o 05' 09"

C-48-43-C-c

Kênh 6 Thước

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 41"

105o 08' 40"

10o 05' 03"

105o 07' 59"

C-48-43-C-d

Kênh 600

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 35"

105o 09' 28"

10o 04' 57"

105o 08' 15"

C-48-43-C-d

Kênh 600

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 11' 20"

105o 11' 58"

10o 05' 17"

105o 07' 41"

C-48-43-C-d

Kênh 7 Cây Sao

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 27"

105o 06' 46"

10o 01' 19"

105o 08' 02"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Chín Bông

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 50"

105o 04' 30"

10o 03' 38"

105o 05' 03"

C-48-43-C-c

Kênh Giữa

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 35"

105o 07' 48"

10o 05' 40"

105o 05' 54"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Năm Đò

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 13"

105o 06' 17"

10o 03' 10"

105o 07' 06"

C-48-43-C-c

kênh Năm Liêu

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 41"

105o 06' 21"

10o 02' 50"

105o 04' 29"

C-48-43-C-c

kênh Ngã Cái

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 49"

105o 04' 55"

10o 06' 23"

105o 05' 37"

C-48-43-C-c

kênh Ô Kê

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 58"

105o 08' 16"

10o 05' 09"

105o 08' 51"

C-48-43-C-d

kênh Quảng Thoại

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 28"

105o 06' 47"

10o 04' 10"

105o 07' 36"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Sóc Suông

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 19"

105o 07' 11"

10o 02' 48"

105o 08' 20"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Sư Chanh

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 57"

105o 06' 30"

10o 04' 41"

105o 05' 30"

C-48-43-C-c

kênh Tà Keo

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 06' 39"

105o 06' 06"

10o 03' 21"

105o 07' 11"

C-48-43-C-c

kênh Tà Keo Mới

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 34"

105o 05' 27"

10o 03' 47"

105o 06' 45"

C-48-43-C-c

kênh Tà Mưa

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 13"

105o 06' 05"

10o 03' 13"

105o 04' 52"

C-48-43-C-c

kênh Thầy Thông

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 28"

105o 09' 51"

10o 06' 41"

105o 06' 21"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

kênh Thủy Lợi

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 43"

105o 06' 09"

10o 03' 42"

105o 06' 45"

C-48-43-C-c

kênh Thủy Lợi

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 15"

105o 08' 16"

10o 03' 09"

105o 07' 35"

C-48-43-C-d

kênh Tư Cầu

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 02' 44"

105o 06' 52"

10o 03' 40"

105o 05' 03"

C-48-43-C-c

kênh Xẻo Nổ

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 21"

105o 05' 39"

10o 03' 46"

105o 06' 47"

C-48-43-C-c

rạch Ba Cà Bay

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 04' 12"

105o 04' 48"

10o 04' 48"

105o 04' 54"

C-48-43-C-c

rạch Dày Heo

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 32"

105o 08' 37"

10o 01' 50"

105o 06' 27"

C-48-43-C-d; C-48-43-C-c

rạch Đường Lung

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 03' 55"

105o 05' 39"

10o 03' 35"

105o 06' 02"

C-48-43-C-c

sông Rạch Giá - Long Xuyên

TV

xã Phi Thông

TP. Rạch Giá

 

 

10o 12' 51"

105o 13' 32"

10o 00' 19"

105o 04' 37"

C-48-43-C-c; C-48-43-C-d

Khu phố 1

DC

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 22' 55"

104o 29' 05"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 2

DC

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 08"

104o 29' 03"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 3

DC

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 18"

104o 28' 58"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 4

DC

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 40"

104o 28' 50"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 5

DC

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 26"

104o 28' 37"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Quốc lộ 80 (LTL 8A)

KX

P. Bình San

TX. Hà Tiên

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-41-B-b+d

Đường tỉnh 972

KX

P. Bình San

TX. Hà Tiên

 

 

10o 23' 05"

104o 28' 41"

10o 24' 47"

104o 28' 12"

C-48-41-B-b+d

di tích thắng cảnh Núi Bình San

KX

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o23'15''

104o28'54

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Bình San

SV

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 19"

104o 28' 50"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Đề Liêm

SV

P. Bình San

TX. Hà Tiên

10o 23' 35"

104o 28' 47"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

sông Giang Thành (rạch Giang Thành)

TV

P. Bình San

TX. Hà Tiên

 

 

10o 32' 07"

104o 35' 51"

10o 22' 39"

104o 28' 56"

C-48-41-B-b+d

Khu phố 1

DC

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 23' 01"

104o 29' 17"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 2

DC

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 23' 01"

104o 29' 13"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 3

DC

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 23' 50"

104o 29' 29"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 4

DC

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 23' 34"

104o 28' 57"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 5

DC

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 24' 07"

104o 30' 35"

 

 

 

 

C-48-42-A-a

Quốc lộ 80 (LTL 8A)

KX

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-41-B-b+d

cầu Quốc Phòng

KX

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 24' 15"

104o 32' 26"

 

 

 

 

C-48-42-A-a

di tích lịch sử Nhà tù Hà Tiên

KX

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 23' 14"

104o 29' 16"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Quốc lộ N1

KX

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

 

 

10o 30' 25"

104o 46' 51"

10o 20' 58"

104o 30' 29"

C-48-42-A-c; C-48-42-A-a

đầm Đông Hồ

TV

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 22' 47"

104o 29' 54"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a

đầm Nước Mặn

TV

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

10o 24' 02"

104o 30' 04"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

kênh Hà Giang

TV

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

 

 

10o 31' 47"

104o 38' 40"

10o 22' 10"

104o 31' 12"

C-48-42-A-c; C-48-42-A-a

kênh Quốc Phòng

TV

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

 

 

10o 25' 13"

104o 31' 15"

10o 24' 16"

104o 32' 26"

C-48-42-A-a

sông Giang Thành (rạch Giang Thành)

TV

P. Đông Hồ

TX. Hà Tiên

 

 

10o 32' 07"

104o 35' 51"

10o 22' 39"

104o 28' 56"

C-48-42-A-a; C-48-41-B-b+d

Khu phố 1

DC

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 22' 56"

104o 28' 51"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 2

DC

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 22' 46"

104o 27' 47"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 3

DC

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 19"

104o 26' 60"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Quốc lộ 80 (LTL 8A)

KX

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-41-B-b+d

Đường tỉnh 972

KX

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

 

 

10o 23' 05"

104o 28' 41"

10o 24' 47"

104o 28' 12"

C-48-41-B-b+d

di tích thắng cảnh Mũi Nai

KX

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 04"

104o 26' 35"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

gò Tà Poóc

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 46"

104o 26' 55"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Dùm Trua (Núi Thom)

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 22' 58"

104o 27' 10"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Giếng Tượng (Núi Sré Ambel)

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 20"

104o 27' 48"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Pháo Đài

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 22' 44"

104o 28' 51"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Tà Bang Lớn (Núi Ta Pang)

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 23"

104o 26' 49"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Tà Lu

SV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

10o 23' 43"

104o 27' 08"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

sông Giang Thành (rạch Giang Thành)

TV

P. Pháo Đài

TX. Hà Tiên

 

 

10o 32' 07"

104o 35' 51"

10o 22' 39"

104o 28' 56"

C-48-41-B-b+d

Khu phố 1

DC

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 39"

104o 29' 21"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 2

DC

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 45"

104o 29' 45"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 3

DC

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 21' 54"

104o 29' 47"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

Khu phố 4

DC

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 18"

104o 30' 02"

 

 

 

 

C-48-42-A-c

Quốc lộ 80 (LTL 8A)

KX

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

 

 

10o 08' 24"

105o 18' 18"

10o 25' 38"

104o 27' 05"

C-48-42-A-c; C-48-41-B-b+d

cầu Đèn Đỏ

KX

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 25"

104o 30' 42"

 

 

 

 

C-48-42-A-c

cầu Rạch Vược

KX

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 28"

104o 30' 06"

 

 

 

 

C-48-42-A-c

núi Bào Sen

SV

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 21' 52"

104o 30' 05"

 

 

 

 

C-48-42-A-c

núi Đại Tô Châu

SV

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 21"

104o 29' 49"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

núi Tiểu Tô Châu (núi Tô Châu)

SV

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 43"

104o 29' 34"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d

đầm Đông Hồ

TV

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

10o 22' 47"

104o 29' 54"

 

 

 

 

C-48-41-B-b+d; C-48-42-A-a

sông Giang Thành (rạch Giang Thành)

TV

P. Tô Châu

TX. Hà Tiên

 

 

10o 32' 07"

104o 35' 51"

10o 22' 39"

104o 28' 56"

C-48-41-B-b+d

ấp Bà Lý (xóm Bà Lý)

DC

xã Mỹ Đức

TX. Hà Tiên

10o 24' 23"

104o 27' 31"