• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ


Văn bản pháp luật về Địa giới đơn vị hành chính

 

Thông tư 23/2017/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 23/2017/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 23/2017/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 8 năm 2017

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Căn cứ Nghị định số 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 10 năm 2017.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2017/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000 khu vực tỉnh Đồng Tháp.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của từng nhóm đối tượng địa lý, gồm: dân cư, kinh tế - xã hội, thủy văn, sơn văn; các đơn vị hành chính cấp xã, gồm: thị trấn, xã; các đơn vị hành chính cấp huyện, gồm: thành phố, thị xã và huyện. Trong đó:

a) Cột “Địa danh” là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột “Nhóm đối tượng” là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư; SV là nhóm địa danh sơn văn; TV là nhóm địa danh thủy văn; KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột “Tên ĐVHC cấp xã” là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: “TT.” là chữ viết tắt của “thị trấn”.

d) Cột “Tên ĐVHC cấp huyện” là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: “TP.” là chữ viết tắt của “thành phố”; “TX.” là chữ viết tắt của “thị xã” “H.” là chữ viết tắt của “huyện”.

đ) Cột “Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng” là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột “Địa danh”; đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột “Tọa độ trung tâm”; nếu đối tượng địa lý thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá trị tọa độ tương ứng theo 2 cột “Tọa độ điểm đầu” và “Tọa độ điểm cuối”.

e) Cột “Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình” là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 chứa địa danh chuẩn hóa ở cột “Địa danh”.

f) Địa danh trong ngoặc đơn (.) là địa danh trên bản đồ đính kèm Hiệp ước, Hiệp định và Nghị định thư phân giới cắm mốc.

Phần II

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ TỈNH ĐỒNG THÁP

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ tỉnh Đồng Tháp gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

Trang

1

Thành phố Cao Lãnh

 

2

Thành phố Sa Đéc

 

3

Thị xã Hồng Ngự

 

4

Huyện Cao Lãnh

 

5

Huyện Châu Thành

 

6

Huyện Hồng Ngự

 

7

Huyện Lai Vung

 

8

Huyện Lấp Vò

 

9

Huyện Tam Nông

 

10

Huyện Tân Hồng

 

11

Huyện Thanh Bình

 

12

Huyện Tháp Mười

 


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp xã

Tên ĐVHC cấp huyện

Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Tọa độ trung tâm

Tọa độ điểm đầu

Tọa độ điểm cuối

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Vĩ độ
(độ, phút, giây)

Kinh độ
(độ, phút, giây)

Khóm 1

DC

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 27' 31"

105o 37' 55"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 2

DC

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 28' 11"

105o 37' 28"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Khóm 3

DC

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 28' 12"

105o 37' 50"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 4

DC

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 27' 46"

105o 38' 18"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 5

DC

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 28' 02"

105o 37' 59"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Quốc lộ 30

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 19' 49"

105o 48' 59"

10o 58' 02"

105o 25' 19"

C-48-44-A-a; C-48-44-A-b

Đường 30 Tháng 4

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 22"

105o 37' 56"

10o 28' 25"

105o 37' 12"

C-48-44-A-b

Cầu Đúc

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 27' 19"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

cầu Kênh Cụt

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 28' 25"

105o 37' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

di tích lịch sử Văn Thánh (Văn Thánh Miếu)

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 27' 46"

105o 38' 00"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường Nguyễn Huệ

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 40"

105o 38' 25"

10o 27' 22"

105o 37' 56"

C-48-44-A-b

nhà thờ công giáo Cao Lãnh

KX

Phường 1

TP. Cao Lãnh

10o 27' 33"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

sông Đình Trung

TV

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 27' 09"

105o 39' 37"

C-48-44-A-b

sông Mỹ Ngãi

TV

Phường 1

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 54"

105o 35' 11"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

Khóm 1

DC

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 15"

105o 38' 00"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 2

DC

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 22"

105o 38' 08"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 3

DC

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 32"

105o 38' 24"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 4

DC

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 09"

105o 38' 04"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Quốc lộ 30

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 19' 49"

105o 48' 59"

10o 58' 02"

105o 25' 19"

C-48-44-A-b

Cầu Đúc

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 19"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

di tích lịch sử Đền thờ Ông Bà Đỗ Công Tường

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 13"

105o 38' 05"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường Nguyễn Huệ

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 40"

105o 38' 25"

10o 27' 22"

105o 37' 56"

C-48-44-A-b

nhà thờ tin lành Cao Lãnh

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 34"

105o 38' 18"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

tịnh xá Ngọc Linh

KX

Phường 2

TP. Cao Lãnh

10o 27' 09"

105o 38' 06"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

Phường 2

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-b

sông Đình Trung

TV

Phường 2

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 27' 09"

105o 39' 37"

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Đức

DC

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 26' 47"

105o 38' 39"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Hưng

DC

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 14"

105o 38' 48"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Long

DC

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 26"

105o 38' 32"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Phước

DC

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 05"

105o 38' 11"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Thiện

DC

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 26' 49"

105o 39' 06"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Linh Sơn

KX

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 01"

105o 38' 13"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Quan Âm

KX

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 05"

105o 38' 09"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường Hồ Chí Minh

KX

Phường 3

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 32' 55"

105o 54' 05"

10o 19' 16"

105o 30' 22"

C-48-44-A-b

Nhà máy xử lý nước thải tỉnh Đồng Tháp

KX

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 26' 48"

105o 40' 09"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

thánh thất Họ đạo Cao Lãnh

KX

Phường 3

TP. Cao Lãnh

10o 27' 01"

105o 38' 07"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

sông Cái Sao Thượng

TV

Phường 3

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 09"

105o 39' 37"

10o 26' 41"

105o 40' 23"

C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

Phường 3

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-b

sông Đình Trung

TV

Phường 3

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 27' 09"

105o 39' 37"

C-48-44-A-b

Khóm 1

DC

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 27' 26"

105o 37' 44"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 2

DC

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 27' 22"

105o 37' 35"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 3

DC

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 26' 57"

105o 37' 58"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 4

DC

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 27' 00"

105o 37' 31"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Bảo tàng Đồng Tháp

KX

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 27' 14"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Cầu Đúc

KX

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 27' 19"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Hòa Long

KX

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 26' 53"

105o 37' 45"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khu di tích lịch sử Mộ cụ phó bảng Nguyễn Sinh Sắc

KX

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 26' 52"

105o 37' 45"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

KX

Phường 4

TP. Cao Lãnh

10o 26' 58"

105o 38' 01"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

rạch Ba Khía

TV

Phường 4

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 07"

105o 37' 41"

10o 26' 53"

105o 36' 31"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

rạch Cái Da

TV

Phường 4

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 13"

105o 37' 30"

10o 27' 25"

105o 36' 29"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

rạch Cái Sâu

TV

Phường 4

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 08"

105o 35' 34"

10o 27' 02"

105o 38' 02"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

rạch Cái Tôm

TV

Phường 4

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 50"

105o 38' 14"

10o 27' 02"

105o 35' 54"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

Phường 4

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-b

Khóm 1

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 14"

105o 38' 35"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 2

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 57"

105o 38' 38"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 3

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 26' 17"

105o 37' 57"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 4

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 55"

105o 37' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 5

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 40"

105o 37' 58"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Khóm 6

DC

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 14"

105o 38' 07"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

bến phà Cao Lãnh

KX

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 24' 50"

105o 38' 33"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đình Tân Tịch

KX

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 23"

105o 38' 37"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Trường Đại học Đồng Tháp

KX

Phường 6

TP. Cao Lãnh

10o 25' 19"

105o 38' 29"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

rạch Cá Chốt

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 40"

105o 39' 16"

10o 25' 53"

105o 37' 56"

C-48-44-A-b

rạch Cái Bún

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 43"

105o 38' 27"

10o 26' 35"

105o 37' 48"

C-48-44-A-b

rạch Cái Tôm

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 50"

105o 38' 14"

10o 27' 02"

105o 35' 54"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

rạch Cần Quỵch

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 41"

105o 38' 38"

10o 26' 29"

105o 37' 49"

C-48-44-A-b

rạch Khai Long

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 28"

105o 38' 33"

10o 26' 21"

105o 37' 50"

C-48-44-A-b

rạch Khém Mía

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 41"

105o 39' 36"

10o 26' 19"

105o 38' 08"

C-48-44-A-b

rạch Khém Mía

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 07"

105o 37' 52"

10o 25' 59"

105o 37' 24"

C-48-44-A-b

rạch Long Sa

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 03"

105o 38' 54"

10o 25' 22"

105o 38' 36"

C-48-44-A-b

rạch Sông Tiên

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 11"

105o 41' 02"

10o 25' 49"

105o 38' 06"

C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-b

sông Hổ Cứ

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 30"

105o 35' 12"

10o 24' 56"

105o 37' 42"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

Sông Tiền

TV

Phường 6

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 54' 45"

105o 11' 13"

10o 16' 36"

105o 53' 32"

C-48-44-A-b

Khóm 1

DC

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 03"

105o 35' 07"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Khóm 2

DC

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 29"

105o 35' 45"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Khóm 3

DC

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 50"

105o 35' 04"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Khóm 4

DC

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 30' 11"

105o 33' 50"

 

 

 

 

C-48-32-C-c

Khóm 5

DC

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 11"

105o 34' 37"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Quốc lộ 30

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 19' 49"

105o 48' 59"

10o 58' 02"

105o 25' 19"

C-48-32-C-c C-48-44-A-a

cảng Tân cảng Cao Lãnh

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 44"

105o 33' 59"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

cầu Đạo Nằm

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 10"

105o 34' 50"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

cầu Ông Kho

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 30' 36"

105o 33' 42"

 

 

 

 

C-48-32-C-c

cầu Trần Quốc Toản

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 08"

105o 34' 54"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Cao Minh

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 28' 54"

105o 35' 17"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Hoa Lâm

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 00"

105o 35' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Minh Bửu

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 29' 12"

105o 34' 52"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

đình Tân An

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 28' 51"

105o 35' 27"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khu công nghiệp Trần Quốc Toản

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 30' 28"

105o 33' 54"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

nhà thờ công giáo Tân An

KX

Phường 11

TP. Cao Lãnh

10o 28' 58"

105o 35' 15"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

kênh Đạo Nằm

TV

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 09"

105o 34' 50"

10o 29' 52"

105o 35' 12"

C-48-44-A-a

kênh Ông Kho

TV

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 30' 33"

105o 33' 23"

10o 31' 28"

105o 37' 09"

C-48-32-C-c

sông Cao Lãnh

TV

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a

sông Mỹ Ngãi

TV

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 54"

105o 35' 11"

C-48-44-A-a

Sông Tiền

TV

Phường 11

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 54' 45"

105o 11' 13"

10o 16' 36"

105o 53' 32"

C-48-32-C-c C-48-44-A-a

khóm Thuận An

DC

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 28' 16"

105o 37' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khóm Thuận Nghĩa

DC

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 27' 46"

105o 37' 04"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khóm Thuận Phát

DC

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 27' 31"

105o 37' 26"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khóm Thuận Phú

DC

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 27' 58"

105o 37' 30"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Thuận Trung

DC

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 28' 16"

105o 36' 43"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Quốc lộ 30

KX

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 19' 49"

105o 48' 59"

10o 58' 02"

105o 25' 19"

C-48-44-A-b

Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

KX

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

10o 27' 43"

105o 37' 24"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

kênh Hòa Đông

TV

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 32"

105o 36' 14"

10o 27' 50"

105o 37' 37"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

rạch Cái Sâu

TV

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 08"

105o 35' 34"

10o 27' 02"

105o 38' 02"

C-48-44-A-a

rạch Xếp Lá

TV

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 47"

105o 37' 31"

10o 28' 14"

105o 36' 58"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

P. Hòa Thuận

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

khóm Mỹ Phú

DC

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 27' 37"

105o 38' 38"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Tây

DC

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 27' 57"

105o 38' 31"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Thuận

DC

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 28' 26"

105o 38' 24"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Thượng

DC

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 27' 21"

105o 39' 05"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khóm Mỹ Trung

DC

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 28' 18"

105o 38' 40"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Linh Bửu

KX

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 28' 11"

105o 38' 14"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường tránh Quốc lộ 30

KX

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 04"

105o 39' 56"

10o 30' 59"

105o 33' 34"

C-48-44-A-b

khu di tích Bia Tiền hiền Nguyễn Tú

KX

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 27' 46"

105o 38' 32"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

khu du lịch Mỹ Trà

KX

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

10o 28' 18"

105o 38' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

sông Đình Trung

TV

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 27' 09"

105o 39' 37"

C-48-44-A-b

sông Quảng Khánh

TV

P. Mỹ Phú

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 19"

105o 38' 06"

10o 29' 29"

105o 39' 16"

C-48-44-A-b

ấp Đông Bình

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 26' 36"

105o 36' 15"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Hòa Hưng

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 27' 36"

105o 36' 57"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Hòa Khánh

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 27' 24"

105o 37' 13"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Hòa Lợi

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 27' 08"

105o 35' 52"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Hòa Long

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 28' 32"

105o 36' 10"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Hòa Mỹ

DC

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 27' 50"

105o 36' 06"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Kim Quang

KX

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 26' 08"

105o 37' 06"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khu di tích Bia thành lập Chi bộ Đảng đầu tiên - An Nam Cộng sản Đảng tỉnh Đồng Tháp

KX

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 26' 49"

105o 36' 30"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

nhà thờ công giáo Tân Thuận Đông

KX

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

10o 26' 44"

105o 36' 00"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

kênh Hòa Đông

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 32"

105o 36' 14"

10o 27' 50"

105o 37' 37"

C-48-44-A-a

kênh Hòa Tây

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 04"

105o 35' 49"

10o 28' 28"

105o 36' 45"

C-48-44-A-a

kênh Sáu Quốc

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 35"

105o 35' 55"

10o 27' 50"

105o 36' 24"

C-48-44-A-a

rạch Ba Khía

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 07"

105o 37' 41"

10o 26' 53"

105o 36' 31"

C-48-44-A-a

rạch Cái Da

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 13"

105o 37' 30"

10o 27' 25"

105o 36' 29"

C-48-44-A-a

rạch Cái Sâu

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 08"

105o 35' 34"

10o 27' 02"

105o 38' 02"

C-48-44-A-a

rạch Cái Tôm

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 50"

105o 38' 14"

10o 27' 02"

105o 35' 54"

C-48-44-A-a

sông Cao Lãnh

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a

sông Hổ Cứ

TV

xã Hòa An

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 30"

105o 35' 12"

10o 24' 56"

105o 37' 42"

C-48-44-A-a C-48-44-A-b

Ấp 1

DC

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

10o 30' 39"

105o 34' 23"

 

 

 

 

C-48-32-C-c

Ấp 2

DC

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

10o 29' 59"

105o 35' 16"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Ấp 3

DC

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

10o 29' 39"

105o 35' 59"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Vân Lôi

KX

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

10o 30' 09"

105o 35' 19"

 

 

 

 

C-48-32-C-c

đường tránh Quốc lộ 30

KX

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 04"

105o 39' 56"

10o 30' 59"

105o 33' 34"

C-48-32-C-c

C-48-44-A-a

tịnh thất Giác Linh

KX

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

10o 29' 43"

105o 35' 25"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

kênh Ông Kho

TV

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 30' 33"

105o 33' 23"

10o 31' 28"

105o 37' 09"

C-48-32-C-c

kênh Vạn Thọ

TV

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 22"

105o 36' 00"

10o 30' 58"

105o 36' 36"

C-48-32-C-c

C-48-44-A-a

rạch Cả Gừa

TV

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 30' 51"

105o 35' 16"

10o 30' 38"

105o 35' 35"

C-48-32-C-c

rạch Cái sao

TV

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 54"

105o 35' 11"

10o 30' 38"

105o 35' 35"

C-48-32-C-c

C-48-44-A-a

sông Mỹ Ngãi

TV

xã Mỹ Ngãi

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 54"

105o 35' 11"

C-48-44-A-a

Ấp 1

DC

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 31"

105o 36' 51"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Ấp 2

DC

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 29' 21"

105o 36' 11"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Ấp 3

DC

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 14"

105o 37' 37"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Ấp 4

DC

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 29' 33"

105o 37' 27"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Quốc lộ 30

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 19' 49"

105o 48' 59"

10o 58' 02"

105o 25' 19"

C-48-44-A-a

Bệnh viện Tâm Trí

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 37"

105o 36' 37"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đồng Tháp

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 23"

105o 37' 29"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

cầu Cả Đức

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 38"

105o 36' 03"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

cầu Kênh Cụt

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 25"

105o 37' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Bạch Liên

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 42"

105o 36' 05"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Bửu Lâm

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 59"

105o 36' 52"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Khánh An

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 39"

105o 36' 20"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Mỹ Ngãi

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 47"

105o 37' 04"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

di tích lịch sử Tam vị đại thần Thống Linh, Thống Chiếu, Thống Bình

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

10o 28' 51"

105o 36' 44"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

đường tránh Quốc lộ 30

KX

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 04"

105o 39' 56"

10o 30' 59"

105o 33' 34"

C-48-44-A-a

C-48-44-A-b

kênh Bà Học

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 24"

105o 37' 03"

10o 30' 29"

105o 37' 56"

C-48-32-C-d C-48-44-A-a C-48-44-A-b

kênh Kháng Chiến

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 06"

105o 37' 44"

10o 29' 17"

105o 37' 26"

C-48-44-A-a

C-48-44-A-b

kênh Vạn Thọ

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 22"

105o 36' 00"

10o 30' 58"

105o 36' 36"

C-48-32-C-c

C-48-44-A-a

rạch Bà Vại

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 59"

105o 38' 05"

C-48-44-A-b

rạch Cả Oanh

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 59"

105o 38' 05"

10o 31' 16"

105o 38' 45"

C-48-44-A-b

C-48-32-C-d

sông Cao Lãnh

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a

sông Mỹ Ngãi

TV

xã Mỹ Tân

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 54"

105o 35' 11"

C-48-44-A-a

Ấp 1

DC

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

10o 28' 46"

105o 38' 30"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Ấp 2

DC

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

10o 29' 22"

105o 38' 21"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

Ấp 3

DC

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

10o 28' 26"

105o 37' 53"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

cầu Mương Khai

KX

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

10o 29' 05"

105o 38' 23"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường tránh Quốc lộ 30

KX

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 27' 04"

105o 39' 56"

10o 30' 59"

105o 33' 34"

C-48-44-A-b

rạch Bà Vại

TV

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 29' 59"

105o 38' 05"

C-48-44-A-b

rạch Cả Môn

TV

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 29' 59"

105o 38' 05"

10o 29' 44"

105o 39' 46"

C-48-32-C-d

C-48-44-A-b

rạch Mương Khai

TV

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 34"

105o 38' 19"

10o 29' 39"

105o 38' 26"

C-48-44-A-b

sông Đình Trung

TV

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 37' 56"

10o 27' 09"

105o 39' 37"

C-48-44-A-b

sông Quảng Khánh

TV

xã Mỹ Trà

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 19"

105o 38' 06"

10o 29' 29"

105o 39' 16"

C-48-44-A-b

ấp Đông Định

DC

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 25' 48"

105o 34' 47"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Đông Hòa

DC

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 25' 24"

105o 36' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Đông Thạnh

DC

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 25' 52"

105o 36' 34"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Tân Phát

DC

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 24' 57"

105o 36' 44"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Đông Hòa Tự

KX

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 26' 04"

105o 35' 02"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

Cồn Lân

TV

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

10o 25' 39"

105o 34' 59"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

rạch Hồ Chúa Can

TV

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 32"

105o 37' 14"

10o 26' 16"

105o 35' 34"

C-48-44-A-a

rạch Khém Lớn

TV

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 11"

105o 37' 25"

10o 25' 18"

105o 35' 54"

C-48-44-A-a

sông Hổ Cứ

TV

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 30"

105o 35' 12"

10o 24' 56"

105o 37' 42"

C-48-44-A-a

C-48-44-A-b

Sông Tiền

TV

xã Tân Thuận Đông

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 54' 45"

105o 11' 13"

10o 16' 36"

105o 53' 32"

C-48-44-A-a

C-48-44-A-b

ấp Tân Chủ

DC

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 27' 05"

105o 35' 25"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Tân Dân

DC

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 28' 16"

105o 35' 05"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Tân Hậu

DC

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 27' 36"

105o 34' 43"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

ấp Tân Hùng

DC

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 29' 04"

105o 34' 47"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Bạch Liên

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 28' 39"

105o 35' 28"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Hồng Liên

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 27' 25"

105o 35' 02"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Tân Đức

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 28' 58"

105o 34' 34"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Tân Long

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 28' 32"

105o 35' 03"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

chùa Thiên Đà

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 28' 05"

105o 35' 01"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

khu di tích lịch sử Mộ cụ Nguyễn Quang Diêu

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 26' 40"

105o 35' 56"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

miếu Bảy Bà

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 27' 50"

105o 34' 57"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

tịnh thất Hồng Phúc

KX

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

10o 29' 02"

105o 34' 40"

 

 

 

 

C-48-44-A-a

rạch Cả Kích

TV

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 20"

105o 34' 37"

10o 26' 41"

105o 35' 50"

C-48-44-A-a

sông Cao Lãnh

TV

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-a

sông Hổ Cứ

TV

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 30"

105o 35' 12"

10o 24' 56"

105o 37' 42"

C-48-44-A-a

Sông Tiền

TV

xã Tân Thuận Tây

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 54' 45"

105o 11' 13"

10o 16' 36"

105o 53' 32"

C-48-44-A-a

ấp Tân Tịch

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 31"

105o 38' 58"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

ấp Tịnh Châu

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 26' 29"

105o 38' 56"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

ấp Tịnh Đông

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 26' 39"

105o 39' 08"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

ấp Tịnh Hưng

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 10"

105o 39' 59"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

ấp Tịnh Long

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 26' 21"

105o 40' 12"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

ấp Tịnh Mỹ

DC

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 33"

105o 40' 32"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

cầu Cao Lãnh

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 24' 49"

105o 39' 00"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Hội Khánh

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 26' 27"

105o 40' 49"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Phật Huệ

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 21"

105o 38' 54"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Tân Long

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 18"

105o 39' 00"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Thới An

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 06"

105o 40' 03"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Thới Hòa

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 05"

105o 40' 24"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

chùa Thới Long

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 24' 53"

105o 40' 55"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đình Tịnh Mỹ

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

10o 25' 37"

105o 40' 24"

 

 

 

 

C-48-44-A-b

đường Hồ Chí Minh

KX

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 32' 55"

105o 54' 05"

10o 19' 16"

105o 30' 22"

C-48-44-A-b

rạch Cá Chốt

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 40"

105o 39' 16"

10o 25' 53"

105o 37' 56"

C-48-44-A-b

rạch Cái Nâu

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 41"

105o 39' 36"

10o 26' 19"

105o 38' 08"

C-48-44-A-b

Rạch Chùa

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 31"

105o 40' 30"

10o 26' 15"

105o 39' 44"

C-48-44-A-b

rạch Khém Bần

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 38"

105o 40' 19"

10o 26' 28"

105o 39' 14"

C-48-44-A-b

rạch Long Hồi

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 05"

105o 40' 02"

10o 26' 32"

105o 39' 07"

C-48-44-A-b

rạch Long Sa

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 03"

105o 38' 54"

10o 25' 22"

105o 38' 36"

C-48-44-A-b

rạch Long Sơn

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 24' 46"

105o 41' 10"

10o 25' 31"

105o 40' 30"

C-48-44-A-b

rạch Long Sung

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 25' 40"

105o 41' 07"

10o 25' 41"

105o 40' 23"

C-48-44-A-b

rạch Sông Tiên

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 26' 11"

105o 41' 02"

10o 25' 49"

105o 38' 06"

C-48-44-A-b

sông Cao Lãnh

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 28' 50"

105o 34' 26"

10o 24' 44"

105o 41' 21"

C-48-44-A-b

Sông Tiền

TV

xã Tịnh Thới

TP. Cao Lãnh

 

 

10o 54' 45"

105o 11' 13"

10o 16' 36"

105o 53' 32"

C-48-44-A-b

Khóm 1

DC

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 55"

105o 45' 47"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

Khóm 2

DC

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 48"

105o 45' 39"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

Khóm 3

DC

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 30"

105o 45' 12"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

Khóm 4

DC

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 34"

105o 45' 42"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

Khóm 5

DC

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 35"

105o 45' 21"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

Quốc lộ 80

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

 

 

10o 15' 45"

105o 52' 39"

10o 20' 09"

105o 29' 26"

C-48-44-B-c

chùa Bảo An

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 39"

105o 45' 02"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Bửu Vương

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 40"

105o 45' 32"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Hải Huệ

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 39"

105o 45' 51"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Kim Huê

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 46"

105o 45' 37"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Long An

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 29"

105o 45' 13"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Minh Hòa

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 04"

105o 45' 38"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Phổ Nguyện

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 41"

105o 45' 30"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Phước Huệ

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 46"

105o 44' 50"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Phước Hưng

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 52"

105o 45' 43"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Phước Thạnh

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 05"

105o 45' 36"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Quãng Phước

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 01"

105o 45' 39"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Thanh Lương

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 31"

105o 45' 35"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Thanh Thiền

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 39"

105o 45' 34"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Thiền Huệ

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 32"

105o 45' 36"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

chùa Từ Nguyên

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 18' 38"

105o 45' 03"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

di tích kiến trúc nghệ thuật Chùa Thiên Hậu

KX

Phường 1

TP. Sa Đéc

10o 17' 51"

105o 45' 50"

 

 

 

 

C-48-44-B-c

di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Vĩnh Phước

KX

Phường 1