• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giao thông đường bộ


Văn bản pháp luật về Luật Giao thông đường thủy nội địa

Văn bản pháp luật về Luật đường sắt

 

Thông tư 37/2020/TT-BCT quy định về Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa do Bộ Công thương ban hành

Tải về Thông tư 37/2020/TT-BCT
Bản Tiếng Việt

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2020/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 11 năm 2020

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM BẰNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG CƠ GIỚI ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG SẮT VÀ ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 42/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định Danh mục hàng hoá nguy hiểm, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;

Căn cứ Nghị định số 65/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Chương I.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển; yêu cầu về đóng gói, phương tiện chứa đối với hàng hóa nguy hiểm; phương án ứng cứu khẩn cấp và tập huấn người tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương quy định tại Điều 24 Nghị định số 42/2020/NĐ-CP.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và các tổ chức cá nhân có liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. “Đóng gói hàng hóa nguy hiểm” là việc sử dụng các thao tác kỹ thuật để chứa đựng hàng hóa nguy hiểm trong các phương tiện chứa phù hợp tiêu chuẩn đã đăng ký, công bố.

2. “Phương tiện chứa” là các loại bao gói, chai, thùng, bồn, bể hoặc côngtenơ (container) dùng để chứa và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm. Phương tiện chứa hàng hóa nguy hiểm gồm các loại:

a) “Bao gói cỡ nhỏ” (ký hiệu là P) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước đến 450 lít hoặc có khối lượng chứa đến 400 kg.

b) “Bao gói cỡ lớn” (ký hiệu là LP) là phương tiện chứa có dung tích chứa nước lớn hơn 450 lít hoặc có khối lượng chứa lớn hơn 400 kg nhưng có thể tích chứa nhỏ hơn 3 m3.

c) “Thùng chứa hàng rời cỡ trung” (ký hiệu là IBC), bao gồm:

- Thùng kim loại có thể tích chứa tối đa đến 3 m3 đối với hàng hóa dạng lỏng, rắn.

- Thùng bằng gỗ, chất dẻo, giấy có thể tích chứa tối đa đến 1,5 m3 đối với hàng hóa dạng rắn.

d) “Bao gói trong” (còn gọi là bao gói trực tiếp) là phương tiện chứa tiếp xúc trực tiếp với hàng hóa, thực hiện đầy đủ chức năng chứa đựng hàng hóa mà không cần có thêm bất kỳ bao gói khác.

đ) “Bao gói ngoài” là phương tiện chứa bao gói trong, cùng với các vật liệu hấp thụ, chèn đệm nhằm tạo ra sự bảo vệ bao gói trong trong khi vận chuyển.

e) “Bao gói kết hợp” là phương tiện chứa gồm một hoặc nhiều bao gói trong, gắn, xếp cố định trong bao gói ngoài.

g) “Bồn, bể chuyên dụng” là phương tiện chứa (hệ thống bồn/bể chứa) lắp trên phương tiện vận chuyển, gồm:

- Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc kiểu côngtenơ bồn (tank-container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm loại 3 có nhiệt độ chớp cháy không quá 60°C (kiểu FL, chi tiết xem Phụ lục III).

- Phương tiện chứa có dung tích lớn hơn 1m3 hoặc côngtenơ bồn (tank- container) có dung tích lớn hơn 3m3 chứa hàng hóa nguy hiểm khác với kiểu FL (kiểu AT, chi tiết xem Phụ lục III).

h) “Côngtenơ” là phương tiện chứa dạng thùng, hộp có dung tích chứa lớn hơn 1 m3 để chứa và trung chuyển các loại hàng hóa đã được đóng gói hoàn chỉnh.

3. “Hàng rời” là hàng hóa chưa được đóng gói.

4. “Mức đóng gói” là mức được ấn định tùy theo mức độ nguy hiểm của hàng hóa được đóng gói (ký hiệu là PG I, PG II, PG III).

Chương II.

DANH MỤC, YÊU CẦU VỀ ĐÓNG GÓI, PHƯƠNG TIỆN CHỨA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NGUY HIỂM VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM

Điều 4. Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển

Danh mục hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển là Danh mục được quy định tại Phụ lục I của Thông tư này (sau đây gọi là Danh mục).

Điều 5. Yêu cầu về biểu trưng nguy hiểm và báo hiệu nguy hiểm

Kích thước, ký hiệu, màu sắc biểu trưng và báo hiệu nguy hiểm thực hiện theo quy định tại Điều 7, Phụ lục I và Phụ lục III Nghị định số 42/2020/NĐ-CP .

Điều 6. Yêu cầu về đóng gói hàng hóa nguy hiểm

1. Trừ các loại hàng hóa nguy hiểm loại 2, hàng hóa nguy hiểm dạng rắn, lỏng được đóng gói theo 3 mức quy định tại cột 6, Danh mục như sau:

a) Mức rất nguy hiểm biểu thị bằng số I (PGI).

b) Mức nguy hiểm biểu thị bằng số II (PG II).

c) Mức nguy hiểm thấp biểu thị bằng số III (PG III).

Quy định cụ thể về mức đóng gói tại Phụ lục II Thông tư này.

2. Mã đóng gói hàng hóa nguy hiểm quy định tại cột 9 Danh mục. Các yêu cầu về vật liệu, điều kiện đóng gói và chi tiết quy cách đóng gói hàng hóa nguy hiểm tương ứng với từng mã đóng gói quy định tại Phụ lục III Thông tư này.

3. Tổ chức sản xuất hoặc người vận tải hàng hóa nguy hiểm phải đóng gói hàng hóa nguy hiểm theo quy định tại Thông tư này, các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng đã được ban hành và các văn bản quy phạm pháp luật khác có quy định cụ thể về đóng gói vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

Điều 7. Yêu cầu về kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định phương tiện chứa

1. Phương tiện chứa hàng hóa nguy hiểm được kiểm tra, thử nghiệm, kiểm định trước khi đóng gói theo quy định của pháp luật hiện hành.

2. Phương tiện chứa chịu áp lực, thuộc Danh mục máy, thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động phải được kiểm định kỹ thuật an toàn lao động theo quy định.

Điều 8. Hàng hóa nguy hiểm yêu cầu bắt buộc phải có người áp tải

Yêu cầu bắt buộc phải có người áp tải đối với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có khối lượng lớn hơn mức quy định tại cột 7 Danh mục.

Điều 9. Ứng cứu khẩn cấp

1. Việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm với khối lượng lớn hơn khối lượng quy định tại cột 7 Danh mục, yêu cầu phải lập phương án ứng cứu khẩn cấp; nội dung phương án ứng cứu khẩn cấp quy định tại Phụ lục IV Thông tư này.

2. Trường hợp vận chuyển hàng hóa nguy hiểm không thuộc khoản 1 Điều này, phải có hướng dẫn xử lý sự cố tràn đổ, rò rỉ hoặc cháy nổ đối với hàng hóa đang vận chuyển.

3. Phương án ứng cứu khẩn cấp hoặc hướng dẫn xử lý sự cố phải được mang theo trong khi vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và do người điều khiển phương tiện quản lý, cất giữ ở vị trí dễ thấy trên buồng lái phương tiện vận chuyển.

4. Người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải phải hiểu rõ nội dung phương án ứng cứu khẩn cấp hoặc hướng dẫn xử lý sự cố, thực hiện các thủ tục ứng cứu và sử dụng thành thạo các trang thiết bị xử lý sự cố cháy, tràn đổ, rò rỉ. Trước mỗi lần vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, người điều khiển phương tiện phải rà soát kiểm tra các trang thiết bị cảnh báo, xử lý sự cố.

Chương III.

QUY ĐỊNH VỀ TẬP HUẤN

Điều 10. Đối tượng, nội dung, hình thức và thời gian tập huấn

1. Đối tượng tập huấn: Người điều khiển phương tiện, thủ kho, người áp tải, người xếp dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

2. Nội dung tập huấn

a) Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.

b) Tính chất nguy hiểm hàng hóa cần vận chuyển; biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện chứa, vận chuyển.

c) Yêu cầu đối với phương tiện vận chuyển, bao bì, thùng chứa hàng hóa nguy hiểm.

d) An toàn trong xếp, dỡ, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; các biện pháp, thủ tục cần thực hiện khi xảy ra tai nạn, sự cố trên đường vận chuyển.

đ) Phương án ứng cứu khẩn cấp.

3. Hình thức và thời gian tập huấn

a) Hình thức tập huấn

- Tập huấn lần đầu.

- Tập huấn định kỳ: 02 năm.

- Tập huấn lại: Được thực hiện khi có thay đổi hàng hóa nguy hiểm được vận chuyển hoặc khi người lao động nghỉ việc từ sáu tháng trở lên hoặc khi kiểm tra không đạt yêu cầu.

b) Thời gian tập huấn

- Tập huấn lần đầu: Tối thiểu 16 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

- Tập huấn định kỳ: Bằng một nửa thời gian huấn luyện lần đầu.

- Tập huấn lại: Tối thiểu 12 giờ, bao gồm cả thời gian kiểm tra.

c) Tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có thể được tổ chức riêng hoặc kết hợp với các hoạt động huấn luyện an toàn khác được pháp luật quy định.

Điều 11. Tiêu chuẩn người tập huấn

Người tập huấn cho người điều khiển phương tiện, người thủ kho, người áp tải, người xếp, dỡ hàng hóa khi tham gia vận chuyển hàng hoá nguy hiểm phải có trình độ đại học trở lên và có ít nhất 05 năm kinh nghiệm công tác phù hợp với chuyên ngành tập huấn.

Điều 12. Đánh giá kết quả và lưu giữ hồ sơ tập huấn

1. Người vận tải hoặc các tổ chức huấn luyện được người vận tải thuê tập huấn chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả tập huấn đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ.

2. Người thuê vận tải hoặc các tổ chức huấn luyện được người thuê vận tải thuê tập huấn chịu trách nhiệm kiểm tra để đánh giá kết quả tập huấn đối với người áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho.

3. Quy định về kiểm tra

a) Nội dung kiểm tra phải phù hợp với nội dung tập huấn.

b) Bài kiểm tra đạt yêu cầu phải đạt điểm trung bình trở lên.

4. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ khi kết thúc tập huấn, người vận tải hoặc tổ chức huấn luyện ban hành quyết định công nhận kết quả tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm và cấp Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn.

5. Hồ sơ tập huấn bao gồm:

a) Tài liệu tập huấn.

b) Danh sách đối tượng tập huấn với các thông tin và chữ ký xác nhận tham gia tập huấn theo mẫu tại Phụ lục VI.

c) Thông tin về người tập huấn bao gồm: Họ tên, ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/ hộ chiếu, nghề nghiệp, đơn vị công tác.

d) Nội dung và kết quả kiểm tra tập huấn.

đ) Quyết định công nhận kết quả kiểm tra tập huấn theo mẫu tại Phụ lục VII.

6. Người vận tải hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều này đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

7. Người thuê vận tải hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm lưu giữ đầy đủ hồ sơ quy định tại khoản 5 Điều này đối với áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho và xuất trình khi cơ quan quản lý nhà nước yêu cầu.

8. Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình tập huấn theo mẫu tại Phụ lục V và có giá trị trong thời hạn 02 (hai) năm.

Chương IV.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 13. Tổ chức thực hiện

1. Cục Kỹ thuật an toàn và Môi trường công nghiệp có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2. Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:

a) Phổ biến, hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên địa bàn quản lý thực hiện các quy định tại Thông tư này.

b) Kiểm tra việc thực hiện công tác tập huấn đối với người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, người áp tải, người xếp, dỡ, thủ kho trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý.

3. Người vận tải, người thuê vận tải, tổ chức tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm có trách nhiệm:

a) Tổ chức tập huấn hoặc thuê tổ chức tập huấn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đảm bảo các quy định về chương trình và nội dung tập huấn quy định tại Thông tư này.

b) Đảm bảo người tập huấn đáp ứng tiêu chuẩn quy định tại Điều 11 của Thông tư này.

c) Người vận tải, người thuê vận tải cần thực hiện đầy đủ các quy định về vận chuyển hàng hóa nguy hiểm quy định tại Thông tư này và các văn bản pháp luật có liên quan.

Điều 14. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 14 tháng 01 năm 2021 và thay thế Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng các quy định tại văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

3. Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng hóa nguy hiểm đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực có giá trị đến khi hết hạn.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Công Thương để kịp thời xem xét, giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Lãnh đạo Bộ Công Thương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Công Thương các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính - VPCP;
- Website Chính phủ, Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT,PC, ATMT.

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC HÀNG HÓA NGUY HIỂM PHẢI ĐÓNG GÓI TRONG QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN
(Kèm theo Thông tư số 37/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

STT

Tên hàng

Số UN

Loại, nhóm hàng

Số hiệu nguy hiểm

Mc đóng gói (PG)

Ngưỡng khối lượng cần xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp

Bồn bể chuyên dụng

Loại đóng gói

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1.

AXETYLEN, DẠNG PHÂN RÃ

1001

2

239

 

 

FL

P200

2.

KHÔNG KHÍ DẠNG NÉN

1002

2

20

 

 

AT

P200

3.

KHÔNG KHÍ, DẠNG LỎNG LÀM LẠNH

1003

2

225

 

3000

AT

P203

4.

AMONIAC, KHAN

1005

2

268

 

3000

AT

P200

5.

ARGON, DẠNG NÉN

1006

2

20

 

 

AT

P200

6.

BO TRIFLORUA

1008

2

268

 

50

AT

P200

7.

BOTRIFLOMET AN (MÔI CHT LẠNH R13B1)

1009

2

20

 

 

AT

P200

8.

BUTADIEN, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH hoặc HỖN HỢP BUTADIEN và HYDROCACBON, ĐƯỢC ỔN ĐỊNH, có áp suất hơi ở 70 °C không lớn hơn 1,1 Mpa (11 bar) và mật độ khối lượng ở 50 °C không thấp hơn 0,525 kg/l

1010

2

239

 

3000

FL

P200

9.

BUTAN

1011

2

23

 

3000

FL

P200

10.

HN HỢP CÁC BUTYLEN hoặc 1-BUTYLEN hoặc cis-2- BUTYLEN hoặc trans-2- BUTYLEN

1012

2

23

 

3000

FL

P200

11.

CACBON DIOXIT

1013

2

20

 

 

AT

P200

12.

CACBON MONOXIT, DẠNG NÉN

1016

2

263

 

500

FL

P200

13.

CLO

1017

2

265

 

500

AT

P200

14.

CLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 22)

1018

2

20

 

 

AT

P200

15.

CLOPENTANFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 115)

1020

2

20

 

 

AT

P200

16.

1-CLO-1,2,2,2- TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 124)

1021

2

20

 

 

AT

P200

17.

CLOTRIFLOMETAN (MÔI CHT LẠNH R13)

1022

2

20

 

 

AT

P200

18.

KHÍ THAN, DẠNG NÉN

1023

2

263

 

500

FL

P200

19.

XYANOGEN

1026

2

263

 

25

FL

P200

20.

CYCLOPROPAN

1027

2

23

 

3000

FL

P200

21.

DICLODIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R12)

1028

2

20

 

 

AT

P200

22.

DICLOFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R21)

1029

2

20

 

 

AT

P200

23.

1,1-DIFLOETAN

(MÔI CHT LẠNH R152A)

1030

2

23

 

3000

FL

P200

24.

DIMETYLAMIN, KHAN

1032

2

23

 

3000

FL

P200

25.

DIMETYL ETE

1033

2

23

 

3000

FL

P200

26.

ETAN

1035

2

23

 

3000

FL

P200

27.

ETYLAMIN

1036

2

23

 

3000

FL

P200

28.

ETYLCLORUA

1037

2

23

 

3000

FL

P200

29.

ETYLEN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1038

2

223

 

3000

FL

P203

30.

ETYL METYL ETE

1039

2

23

 

3000

FL

P200

31.

OXIT ETYLEN

1040

2

263

 

500

FL

P200

32.

OXIT ETYLEN VỚI NITƠ đạt áp suất toàn phần 1MPa (10 bar) ở 50 °C

1040

2

263

 

500

FL

P200

33.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa hơn 9% nhưng nhỏ hơn 87% oxit etylen

1041

2

239

 

3000

FL

P200

34.

BÌNH CHỮA CHÁY chứa khí nén hoặc hóa lỏng

1044

2

 

 

 

 

P003

35.

FLO, DẠNG NÉN

1045

2

 

 

25

 

P200

36.

HELI, DẠNG NÉN

1046

2

20

 

 

AT

P200

37.

HYDRO BROMUA, KHAN

1048

2

268

 

500

AT

P200

38.

HYDRO, NÉN

1049

2

23

 

3000

FL

P200

39.

HYDRO CLORUA, KHAN

1050

2

268

 

500

AT

P200

40.

HYDRO XYANUA, Được ỔN ĐỊNH chứa dưới 3% nước

1051

6.1

 

I

1000

 

P200

41.

HYDRO SUNFUA

1053

2

263

 

500

FL

P200

42.

ISOBUTYLEN

1055

2

23

 

3000

FL

P200

43.

KRYPTON, DẠNG NÉN

1056

2

20

 

 

AT

P200

44.

BẬT LỬA hoặc NHIÊN LIỆU NẠP BẬT LỬA chứa khí dễ cháy

1057

2

 

 

 

 

P002

45.

KHÍ HÓA LỎNG, không cháy, bơm nạp nitơ, cacbon dioxit hoặc không khí

1058

2

20

 

 

AT

P200

46.

HỖN HỢP METYLAXETYLEN VÀ PROPADIEN, ỔN ĐỊNH, ví dụ hỗn hợp P1 hoặc hỗn hợp P2

1060

2

239

 

3000

FL

P200

47.

METYLAMIN, KHAN

1061

2

23

 

3000

FL

P200

48.

METYL BROMUA chứa dưới 2% clopicrin

1062

2

26

 

50

AT

P200

49.

METYLCLORUA (MÔI CHẤT LẠNH R40)

1063

2

23

 

3000

FL

P200

50.

METYL MERCAPTAN

1064

2

263

 

500

FL

P200

51.

NEON, NÉN

1065

2

20

 

 

AT

P200

52.

NITƠ, NÉN

1066

2

20

 

 

AT

P200

53.

DINIƠ TETROXIT (NITƠ DIOXIT)

1067

2

265

 

25

AT

P200

54.

NITROSYL CLORUA

1069

2

 

 

25

 

P200

55.

DINITƠ MONOXIT

1070

2

25

 

3000

AT

P200

56.

KHÍ DÂU MỎ, DẠNG NÉN

1071

2

263

 

25

FL

P200

57.

OXY, DẠNG NÉN

1072

2

25

 

3000

AT

P200

58.

OXY, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1073

2

225

 

3000

AT

P203

59.

KHÍ DẦU MỎ, HÓA LỎNG

1075

2

23

 

3000

FL

P200

60.

PHOTGEN

1076

2

268

 

25

AT

P200

61.

PROPYLEN

1077

2

23

 

3000

FL

P200

62.

MÔI CHẤT LẠNH, N.O.S., ví dụ hỗn hợp F1, hỗn hợp F2 hoặc hỗn hợp F3

1078

2

20

 

 

AT

P200

63.

LƯU HUỲNH DIOXIT

1079

2

268

 

500

AT

P200

64.

LƯU HUỲNH HEXAFLORUA

1080

2

20

 

 

AT

P200

65.

TETRAFLOETYLEN, ỔN ĐỊNH

1081

2

239

 

3000

FL

P200

66.

TRIFLOCLOETYLEN, ỔN ĐỊNH (MÔI CHẤT LẠNH R1113)

1082

2

263

 

500

FL

P200

67.

TRIMETYLAMIN, KHAN

1083

2

23

 

3000

FL

P200

68.

VINYL BROMUA, ỔN ĐỊNH

1085

2

239

 

3000

FL

P200

69.

VINYL CLORUA, ỔN ĐỊNH

1086

2

239

 

3000

FL

P200

70.

VINYL METYL ETE, N ĐỊNH

1087

2

239

 

3000

FL

P200

71.

AXETAL

1088

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

72.

AXETALDEHIT

1089

3

33

I

3000

FL

P001

73.

AXETON

1090

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

74.

DẦU AXETON

1091

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

75.

ACROLEIN, ỔN ĐỊNH

1092

6.1

663

I

1000

FL

P601

76.

ACRYLONITRIL, N ĐỊNH

1093

3

336

I

1000

FL

P001

77.

CN ALLYL

1098

6.1

663

I

1000

FL

P602

78.

ALLYL BROMUA

1099

3

336

I

1000

FL

P001

79.

ALLYL CLORUA

1100

3

336

I

1000

FL

P001

80.

AMYL AXETAT

1104

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

81.

PENTANOL

1105

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

82.

PENTANOL

1105

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

83.

AMYLAMIN

1106

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

84.

AMYLAMIN

1106

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

85.

AMYL CLORUA

1107

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

86.

1-PENTEN (n-AMYLEN)

1108

3

33

I

 

FL

P001

87.

AMYL FORMAT

1109

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

88.

n-AMYL METYL KETON

1110

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

89.

AMYL MERCAPTAN

1111

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

90.

AMYL NITRAT

1112

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

91.

AMYL NITRIT

1113

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

92.

BENZEN

1114

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

93.

BUTANOL

1120

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

94.

BUTANOL

1120

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

95.

BUTYL AXETAT

1123

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

96.

BUTYL AXETAT

1123

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

97.

n-BUTYLAMIN

1125

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

98.

1-BROMBUTAN

1126

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

99.

CLOBUTAN

1127

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

100.

n-BUTYL FORMAT

1128

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

101.

BUTYRALDEHIT

1129

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

102.

DẦU LONG NÃO

1130

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

103.

CACBON DISUNFUA

1131

3

336

I

1000

FL

P001

104.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

1133

3

33

I

 

FL

P001

105.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1133

3

33

II

 

FL

P001

106.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1133

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

107.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy

1133

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

108.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1133

3

 

III

 

 

P001

R001

109.

CÁC CHẤT DÍNH chứa dung môi dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1133

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

110.

CLOBENZEN

1134

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

111.

ETYLEN CLOHYDRIN

1135

6.1

663

I

1000

FL

P602

112.

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

1136

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

113.

NHỰA ĐƯỜNG ĐEN ĐÃ CHƯNG CẤT, DỄ CHÁY

1136

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

114.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

1139

3

33

I

 

FL

P001

115.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1139

3

33

II

 

FL

P001

116.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1139

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

117.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng)

1139

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

118.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1139

3

 

III

 

 

P001

R001

119.

DUNG DỊCH PHỦ (gồm dung dịch phủ hoặc xử lý bề mặt sử dụng trong công nghiệp hoặc mục đích khác như lớp sơn phủ xe, lớp phủ thùng) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1139

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

120.

CROTONALDEHIT hoặc CROTONALDEHIT, ỔN ĐỊNH

1143

6.1

663

I

1000

FL

P602

121.

CROTONYLEN

1144

3

339

I

 

FL

P001

122.

CYCLOHEXAN

1145

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

123.

CYCLOPENTAN

1146

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

124.

DECAHYDRO- NAPHTHALEN

1147

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

125.

RƯỢU CN DIAXETON

1148

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

126.

RƯỢU CN DIAXETON

1148

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

127.

DIBUTYL ETE

1149

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

128.

1,2-DICLOETYLEN

1150

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

129.

DICLOPENTAN

1152

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

130.

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

1153

3

33

11

 

FL

P001

IBC02

R001

131.

ETYLEN GLYCOL DIETYL ETE

1153

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

132.

DIETYLAMIN

1154

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

133.

DIETYL ETE (ETYL ETE)

1155

3

33

I

 

FL

P001

134.

DIETYL KETON

1156

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

135.

DIISOBUTYL KETON

1157

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

136.

DIISOPROPYLAMIN

1158

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

137.

DIISOPROPYL ETE

1159

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

138.

DUNG DỊCH NƯỚC DIMETYLAMIN

1160

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

139.

DIMETYLCACBONAT

1161

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

140.

DIMETYLDICLO-SILAN

1162

3

X338

II

1000

FL

P010

141.

DIMETYLHYDRAZIN, KHÔNG ĐI XNG

1163

6.1

663

I

1000

FL

P602

142.

DIMETYL SUNFUA

1164

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

143.

DIOXAN

1165

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

144.

DIOXOLAN

1166

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

145.

DIVINYL ETE, N ĐỊNH

1167

3

339

I

 

FL

P001

146.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1169

3

33

II

 

FL

P001

147.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1169

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

148.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG

1169

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

149.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1169

3

 

III

 

 

P001

R001

150.

CÁC CHIẾT XUẤT, HỢP CHẤT THƠM, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1169

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

151.

ETANOL (RƯỢU ETYL) hoặc DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

1170

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

152.

DUNG DỊCH ETANOL (DUNG DỊCH RƯỢU ETYL)

1170

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

153.

ETYLEN GLYCOL MONOETYLETE

1171

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

154.

ETYLEN GLYCOL MONOETYL ETE AXETAT

1172

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

155.

ETYL AXETAT

1173

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

156.

ETYLBENZEN

1175

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

157.

ETYL BORAT

1176

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

158.

2-ETYLBUTYL AXETAT

1177

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

P001

159.

2-ETYLBUTYRALDEHIT

1178

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

160.

ETYL BUTYL ETE

1179

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

161.

ETYL BUTYRAT

1180

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

162.

ETYL CLOAXETAT

1181

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

163.

ETYL CLOFORMAT

1182

6.1

663

I

1000

FL

P602

164.

ETYLEN DICLORUA

1184

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

165.

ETYLENIMIN, N ĐỊNH

1185

6.1

663

I

1000

FL

P601

166.

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE

1188

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

167.

ETYLEN GLYCOL MONOMTYL ETE AXETAT

1189

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

168.

ETYL FORMAT

1190

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

169.

OCTYL ALDEHIT

1191

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

170.

ETYL LACTAT

1192

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

171.

ETYL METYL KETON (METYL ETYL KETON)

1193

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

172.

DUNG DỊCH ETYL NITRIT

1194

3

336

I

1000

FL

P001

173.

ETYL PROPIONAT

1195

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

174.

ETYLTRICLOSILAN

1196

3

X338

II

3000

FL

P010

175.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1197

3

33

II

 

FL

P001

176.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1197

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

177.

CHẤT CHIÉT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG

1197

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

178.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1197

3

 

III

 

 

P001

R001

179.

CHẤT CHIẾT XUẤT TẠO MÙI VỊ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1197

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

180.

DUNG DỊCH FORMALDEHIT, D CHÁY

1198

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

181.

FURALDEHIT

1199

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

182.

DẦU RƯỢU TẠP

1201

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

183.

DẦU RƯỢU TẠP

1201

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

184.

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy dưới 60 °C)

1202

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

185.

DẦU DIESEL theo tiêu chuẩn EN 590:2013 + AC:2014 hoặc KHÍ DẦU hoặc DẦU NÓNG, NHẸ có điểm chớp cháy quy định trong EN 590:2013 + AC:2014

1202

3

30

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

186.

KHÍ DẦU hoặc DẦU DIESEL hoặc DẦU NÓNG, NHẸ (điểm chớp cháy từ 60 °C đến 100 °C)

1202

3

30

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

187.

NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ hoặc XĂNG hoặc DẦU

1203

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

188.

DUNG DỊCH NITƠ GLYXERIN TRONG RƯỢU CỒN chứa dưới 1% nitơ glyxerin

1204

3

 

II

 

 

P001

IBC02

189.

HEPTAN

1206

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

190.

HEXALDEHIT

1207

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

191.

HEXAN

1208

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

192.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

1210

3

33

I

 

FL

P001

193.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1210

3

33

II

 

FL

P001

194.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1210

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

195.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy

1210

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

196.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐẾN MỰC IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1210

3

 

III

 

 

P001

R001

197.

MỰC IN, dễ cháy hoặc VẬT LIỆU LIÊN QUAN ĐEN Mực IN (bao gồm hợp chất làm loãng hoặc giảm nồng độ mực in), dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1210

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

198.

ISOBUTANOL (RƯỢU CỒN ISOBUTYL)

1212

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

199.

ISOBUTYL AXETAT

1213

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

200.

ISOBUTYLAMIN

1214

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

201.

ISOOCTEN

1216

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

202.

ISOPREN, N ĐỊNH

1218

3

339

I

 

FL

P001

203.

ISOPROPANOL (RƯỢU CỒN ISOPROPYL)

1219

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

204.

ISOPROPYL AXETAT

1220

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

205.

ISOPROPYLAMIN

1221

3

338

I

 

FL

P001

206.

ISOPROPYL NITRAT

1222

3

 

II

 

 

P001

IBC02

R001

207.

DU HA

1223

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

208.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1224

3

33

II

 

FL

P001

209.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1224

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

210.

KETON, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1224

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

211.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1228

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

212.

MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc HỖN HỢP MERCAPTAN, DẠNG LỎNG, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1228

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

213.

MESITYL OXIT

1229

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

214.

METANOL

1230

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

215.

METYL AXETAT

1231

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

216.

METYLAMYL AXETAT

1233

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

217.

METYLAL

1234

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

218.

METYLAMIN, DUNG DCH NƯỚC

1235

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

219.

METYL BUTYRAT

1237

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

220.

METYL CLOFORMAT

1238

6.1

663

I

1000

FL

P602

221.

METYL CLO-METYL ETE

1239

6.1

663

I

1000

FL

P602

222.

METYL FORMAT

1243

3

33

I

 

FL

P001

223.

METYLHYDRAZIN

1244

6.1

663

I

1000

FL

P602

224.

METYL ISOBUTYL KETON

1245

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

225.

METYL ISOPROPENYL KETON, N ĐỊNH

1246

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

226.

METYL METACRYLAT MONOM, ỔN ĐỊNH

1247

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

227.

METYL PROPIONAT

1248

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

228.

METYL PROPYL KETON

1249

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

229.

METYLTRICLO-SILAN

1250

3

X338

II

1000

FL

P010

230.

METYL VINYL KETON, ỔN ĐỊNH

1251

6.1

639

I

1000

FL

P601

231.

NIKEN CACBONYL

1259

6.1

663

I

1000

FL

P601

232.

NITROMETAN

1261

3

 

II

 

 

P001

R001

233.

OCTAN

1262

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

234.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

1263

3

33

I

 

FL

P001

235.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1263

3

33

II

 

FL

P001

236.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110kPa)

1263

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

237.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn)

1263

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

238.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1263

3

 

III

 

 

P001

R001

239.

SƠN (gồm sơn, sơn mài, sơn dầu, chất nhuộm màu, senlac, vécni, dầu đánh bóng, chất trám dạng lỏng và sơn gốc dầu dạng lỏng) hoặc VẬT LIỆU LÀM SƠN (hợp chất làm giảm nồng độ hoặc pha loãng sơn) (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1263

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

240.

PARALDEHIT

1264

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

241.

PENTAN, lỏng

1265

3

33

I

 

FL

P001

242.

PENT AN, lỏng

1265

3

33

11

 

FL

P001

IBC02

243.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1266

3

33

II

 

FL

P001

244.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1266

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

245.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy

1266

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

246.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1266

3

 

III

 

 

P001

R001

247.

CÁC SẢN PHẨM CÓ MÙI THƠM với chất hòa tan dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1266

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

248.

DU THÔ PETROL

1267

3

33

I

 

FL

P001

249.

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1267

3

33

II

 

FL

P001

250.

DẦU THÔ PETROL (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1267

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

251.

DU THÔ PETROL

1267

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

252.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

1268

3

33

I

 

FL

P001

253.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 KPa)

1268

3

33

II

 

FL

P001

254.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU Mỏ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1268

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

255.

SẢN PHẨM CHƯNG CẤT PHÂN ĐOẠN TRONG DẦU MỎ, N.O.S. hoặc SẢN PHẨM DẦU MỎ, N.O.S.

1268

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

256.

DU G THÔNG

1272

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

257.

n-PROPANOL (RƯỢU CN PROPYL, THƯỜNG)

1274

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

258.

n-PROPANOL (Rượu CN PROPYL, THƯỜNG)

1274

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

259.

PROPIONALDEHIT

1275

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

260.

n-PROPYL AXETAT

1276

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

261.

PROPYLAMIN

1277

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

262.

1-CLOPROPAN

1278

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

263.

1,2-DICLOPROPAN

1279

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

264.

PROPYLEN OXIT

1280

3

33

I

 

FL

P001

265.

PROPYL FORMAT

1281

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

266.

PYRIDIN

1282

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

267.

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1286

3

33

II

 

FL

P001

268.

DẦU ROSIN (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1286

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

269.

DẦU ROSIN

1286

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

270.

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1286

3

 

III

 

 

P001

R001

271.

DẦU ROSIN (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1286

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

272.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1287

3

33

II

 

FL

P001

273.

DƯNG DỊCH CHỨA CAO SU (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1287

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

274.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU

1287

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

275.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1287

3

 

III

 

 

P001

R001

276.

DUNG DỊCH CHỨA CAO SU (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1287

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

277.

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

1288

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

278.

DẦU ĐÁ PHIẾN SÉT

1288

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

279.

DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn

1289

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

280.

DUNG DỊCH NATRI METYLAT trong rượu cồn

1289

3

38

III

 

FL

P001

IBC02

R001

281.

TETRAETYL SILICAT

1292

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

282.

TOLUEN

1294

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

283.

TRIETYLAMIN

1296

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

284.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

338

I

 

FL

P001

285.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

286.

TRIMETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC, chứa dưới 50% trimetylamin theo khối lượng

1297

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

287.

TRIMETYLCLO-SILAN

1298

3

X338

II

1000

FL

P010

288.

TURPENTIN

1299

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

289.

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

1300

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

290.

SẢN PHẨM THAY THẾ DẦU THÔNG

1300

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

291.

VINYL AXETAT, ỔN ĐỊNH

1301

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

292.

VINYL ETYL ETE, ỔN ĐỊNH

1302

3

339

I

 

FL

P001

293.

VINYLIDEN CLORUA, N ĐỊNH

1303

3

339

I

 

FL

P001

294.

VINYL ISOBUTYL ETE, ỔN ĐỊNH

1304

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

295.

VINYLTRICLOSILAN

1305

3

X338

II

 

FL

P010

296.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1306

3

33

II

 

FL

P001

297.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1306

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

298.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG

1306

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

299.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1306

3

 

III

 

 

P001

R001

300.

CHẤT BẢO QUẢN GỖ, DẠNG LỎNG (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1306

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

301.

XYLEN

1307

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

302.

XYLEN

1307

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

303.

ZIRCONI TRONG CHT LNG D CHÁY

1308

3

33

I

 

FL

P001

304.

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1308

3

33

II

 

FL

P001

R001

305.

ZIRCONI TRONG CHẤT LỎNG DỄ CHÁY (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1308

3

33

II

 

FL

P001

R001

306.

ZIRCONI TRONG CHT LỎNG D CHÁY

1308

3

30

III

 

FL

P001

R001

307.

TETRANITROMETAN

1510

6.1

665

I

1000

AT

P602

308.

AXETON XYANOHYDRIN, N ĐỊNH

1541

6.1

669

I

1000

AT

P602

309.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

310.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

311.

ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc MUỐI ALKALOIT, DẠNG RẮN, N.O.S.

1544

6.1

60

111

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

312.

ALLYL ISOTHIOXYANAT, N ĐỊNH

1545

6.1

639

II

1000

FL

P001

IBC02

313.

AMONIARSENAT

1546

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

314.

ANILIN

1547

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

315.

ANILIN HYDROCLORUA

1548

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

316.

HỢP CHẤT ANTIMONY, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1549

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

317.

ANTIMONY LACTAT

1550

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

318.

ANTIMONY KALI TARTRAT

1551

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

319.

AXIT ARSENIC, DẠNG LỎNG

1553

6.1

66

I

1000

AT

P001

320.

AXIT ARSENIC, DẠNG RẮN

1554

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

321.

BROMUA ARSENIC

1555

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

322.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

66

I

1000

AT

P001

323.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

324.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1556

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

325.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

326.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

327.

HỢP CHẤT ARSENIC, DẠNG LỎNG, N.O.S., vô cơ, bao gồm: Arsenat, n.o.s., Arsenit, n.o.s.; và Arsenic sunfua, n.o.s.

1557

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

328.

ARSENIC

1558

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

329.

ARSENIC PENTOXIT

1559

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

330.

ARSENIC TRICLORUA

1560

6.1

66

I

1000

AT

P602

331.

ARSENIC TRIOXIT

1561

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

332.

BỤI ARSENIC

1562

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

333.

HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

1564

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

334.

HỢP CHẤT BARI, N.O.S.

1564

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

335.

BARI XYANUA

1565

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

336.

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

1566

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

337.

HỢP CHẤT BERYLI, N.O.S.

1566

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

338.

BERYLI DẠNG BỘT

1567

6.1

64

II

 

AT

P002

IBC08

339.

BROMAXETON

1569

6.1

63

II

1000

FL

P602

340.

BRUXIN

1570

6.1

66

I

1000

AT

P602

IBC07

341.

AXIT CACODYLIC

1572

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

342.

CANXI ARSENAT

1573

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

343.

HỖN HỢP CỦA CANXI ARSENAT VÀ CANXI ARSENIT, DẠNG RẮN

1574

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

344.

CANXI XYANUA

1575

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

345.

CLODINITRO-BENZEN, DẠNG LỎNG

1577

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

346.

CLONITROBENZEN, DẠNG RN

1578

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

347.

4-CLO-o-TOLUIDIN

HYDROCLORUA, DẠNG RẮN

1579

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

348.

CLOPICRIN

1580

6.1

66

I

1000

AT

P601

349.

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL BROMUA chứa hơn 2% clopicrin

1581

2

26

 

 

AT

P200

350.

HỖN HỢP CỦA CLOPICRIN VÀ METYL CLORUA

1582

2

26

 

 

AT

P200

351.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

66

I

 

AT

P602

352.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

353.

HỖN HỢP CLOPICRIN, N.O.S.

1583

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

354.

ĐNG AXETOARSENIT

1585

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

355.

ĐỒNG ARSENIT

1586

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

356.

ĐNG XYANUA

1587

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

357.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

358.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

359.

XYANUA, VÔ CƠ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1588

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

360.

XYANOGEN CLORUA, ỔN ĐỊNH

1589

2

 

 

25

 

P200

361.

DICLOANILIN, DẠNG LỎNG

1590

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

362.

o-DICLOBENZEN

1591

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

363.

DICLOMETAN

1593

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

364.

DIETYL SUNPHAT

1594

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

365.

DIMETYL SUNPHAT

1595

6.1

668

I

1000

AT

P602

366.

DINITROANILIN

1596

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

367.

DINITROBENZEN, DẠNG LỎNG

1597

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

368.

DINITROBENZEN, DNG LỎNG

1597

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

369.

DINITRO-o-CRESOL

1598

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

370.

DUNG DCH DINITROPHENOL

1599

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

371.

DUNG DỊCH DINITROPHENOL

1599

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

372.

DINITROTOLUEN, DẠNG CHẢY

1600

6.1

60

II

 

AT

 

373.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

374.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

375.

CHẤT SÁT TRÙNG, DẠNG RẮN, ĐỘC, N.O.S.

1601

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

376.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

66

I

1000

AT

P001

377.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

378.

THUỐC NHUỘM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S. hoặc THUỐC NHUỘM BÁN THÀNH PHẨM, DẠNG LỎNG, ĐỘC, N.O.S.

1602

6.1

60

111

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

379.

ETYL BROMAXETAT

1603

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

380.

ETYLEN DIBROMUA

1605

6.1

66

I

1000

AT

P602

381.

SẮT (III) ARSENAT

1606

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

382.

ST (III) ARSENIT

1607

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

383.

SẮT (II) ARSENAT

1608

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

384.

HEXAETYL

TETRAPHOTPHAT

1611

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

385.

HỖN HỢP CỦA HEXAETYL

TETRAPHOTPHAT VÀ KHÍ NÉN

1612

2

26

 

25

AT

P200

386.

AXIT HYDROXYANIC, DUNG DỊCH NƯỚC (HYDRO XYANUA, DUNG DỊCH NƯỚC) chứa ít hơn 20% hydro xyanua

1613

6.1

663

I

1000

FL

P601

387.

HYDRO XYANUA, ỔN ĐỊNH, chứa ít hơn 3% nước và thấm hút trong vật liệu trơ xốp

1614

6.1

 

I

1000

 

P099

P601

388.

CHÌ AXETAT

1616

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

389.

CHÌ ARSENAT

1617

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

390.

CHÌ ARSENIT

1618

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

391.

CHÌ XYANUA

1620

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

392.

LONDON TÍA

1621

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

393.

MAGIE ARSENAT

1622

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

394.

THỦY NGÂN (II) ARSENAT

1623

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

395.

THỦY NGÂN (II) CLORUA

1624

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

396.

THỦY NGÂN (II) NITRAT

1625

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

397.

THỦY NGÂN (II) KALI XYANUA

1626

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

398.

THỦY NGÂN (I) NITRAT

1627

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

399.

THỦY NGÂN AXETAT

1629

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

400.

THỦY NGÂN AMONI CLORUA

1630

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

401.

THỦY NGÂN BENZOAT

1631

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

402.

THỦY NGÂN BROMUA

1634

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

403.

THỦY NGÂN XYANUA

1636

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

404.

THỦY NGÂN GLUCONAT

1637

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

405.

THỦY NGÂN IODUA

1638

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

406.

THỦY NGÂN NUCLEAT

1639

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

407.

THỦY NGÂN OLEAT

1640

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

408.

THỦY NGÂN OXIT

1641

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

409.

THỦY NGÂN OXYXYANUA, CHẤT GÂY TÊ

1642

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

410.

THỦY NGÂN KALI IODUA

1643

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

411.

THỦY NGÂN SALICYLAT

1644

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

412.

THỦY NGÂN SUNPHAT

1645

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

413.

THỦY NGÂN THIOXYANAT

1646

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

414.

HỖN HỢP CỦA METYL BROMUA VÀ ETYLEN DIBROMUA, DẠNG LỎNG

1647

6.1

66

I

1000

AT

P602

415.

AXETONITRIL

1648

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

416.

HỖN HỢP PHỤ GIA CHỐNG KÍCH NỔ NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ

1649

6.1

66

I

1000

AT

P602

417.

beta-NAPHTHYLAMIN, DẠNG RẮN

1650

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

418.

NAPHTHYLTHIOUREA

1651

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

419.

NAPHTHYLUREA

1652

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

420.

NIKEN XYANUA

1653

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

421.

NICOTIN

1654

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

422.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

423.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

424.

NICOTIN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S. hoặc NICOTIN ĐIỀU CHẾ, DẠNG RẮN, N.O.S.

1655

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

425.

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

1656

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

426.

NICOTIN HYDROCLORUA, DẠNG LỎNG hoặc DUNG DỊCH

1656

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

427.

NICOTIN SALICYLAT

1657

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

428.

NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH

1658

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

429.

NICOTIN SUNPHAT, DUNG DỊCH

1658

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

430.

NICOTIN TARTRAT

1659

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

431.

ÔXIT NITRIC, DẠNG NÉN

1660

2

 

 

25

 

P200

432.

NITROANILIN (o-, m-, p-)

1661

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

433.

NITROBENZEN

1662

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

434.

NITROPHENOL (o-, m-, p-)

1663

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

435.

NITROTOLUEN, DẠNG LNG

1664

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

436.

NITROXYLEN, DẠNG LỎNG

1665

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

437.

PENTACLOETAN

1669

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

438.

PERCLOMETYL

MERCAPTAN

1670

6.1

66

I

1000

AT

P602

439.

PHENOL, DẠNG RN

1671

6.1

60

II

1000

AT

P002

IBC08

440.

PHENYLCARBYLAMIN CLORUA

1672

6.1

66

I

1000

AT

P602

441.

PHENYLENEDIAMIN (o-, m-, p-)

1673

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

442.

THỦY NGÂN PHENYL AXETAT

1674

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

443.

KALI ARSENAT

1677

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

444.

KALI ARSENIT

1678

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

445.

KALI CUPROXYANUA

1679

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

446.

KALI XYANUA, DẠNG RẮN

1680

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

447.

BẠC ARSENIT

1683

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

448.

BẠC XYANUA

1684

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

449.

NATRI ARSENAT

1685

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

450.

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

1686

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

451.

NATRI ARSENIT, DUNG DỊCH NƯỚC

1686

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

452.

NATRI AZIT

1687

6.1

 

II

1000

 

P002

IBC08

453.

NATRI CACODYLAT

1688

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

454.

NATRI XYANUA, DẠNG RẮN

1689

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

455.

NATRI FLORIT, DẠNG RẮN

1690

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

456.

STRONTIARSENIT

1691

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

457.

STRYCHNIN hoặc MUỐI STRYCHNIN

1692

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

458.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1693

6.1

66

I

1000

AT

P001

459.

CHẤT KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

1693

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

460.

BROMBENZYL XYANUA, DẠNG LỎNG

1694

6.1

66

I

1000

AT

P001

461.

CLOAXETON, ỔN ĐỊNH

1695

6.1

663

I

1000

FL

P602

462.

CLOAXETOPHENON, DẠNG RẮN

1697

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

463.

DIPHENYLAMIN CLOARSIN

1698

6.1

66

I

1000

AT

P002

464.

DIPHENYLCLO-ARSIN, DẠNG LỎNG

1699

6.1

66

I

1000

AT

P001

465.

NẾN SINH RA KHÍ GÂY CHẢY NƯỚC MẮT

1700

6.1

 

 

 

AT

P600

466.

XYLYL BROMUA, DẠNG LỎNG

1701

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

467.

1,1,2,2-TETRACLOETAN

1702

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

468.

TETRAETYL DITHIOPYROPHOTPHAT

1704

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

469.

TALI HỢP CHẤT, N.O.S.

1707

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

470.

TOLUIDIN, DẠNG LNG

1708

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

471.

2,4-TOLUYLENEDIAMIN, DẠNG RẮN

1709

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

472.

TRICLOETYLEN

1710

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

473.

XYLIDIN, DẠNG LỎNG

1711

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

474.

KẼM ARSENAT, KẼM ARSENIT hoặc HỖN HỢP KẼM ARSENAT và KẼM ARSENIT

1712

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

475.

KẼM XYANUA

1713

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

476.

ALLYL CLOFORMAT

1722

6.1

668

I

1000

FL

P001

477.

ALLYL IODUA

1723

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

478.

BENZYL BROMUA

1737

6.1

68

II

3000

AT

P001

IBC02

479.

BENZYL CLORUA

1738

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

480.

BORON TRICLORUA

1741

2

268

 

500

AT

P002

481.

CLO TRIFLORIT

1749

2

265

 

25

AT

P200

482.

DUNG DỊCH AXIT CLOAXETIC

1750

6.1

68

II

1000

AT

P001

IBC02

483.

AXIT CLOAXETIC, DẠNG RẮN

1751

6.1

68

II

1000

AT

P002

IBC08

484.

CLOAXETYL CLORUA

1752

6.1

668

I

1000

AT

P602

485.

PHOTPHO TRICLORUA

1809

6.1

668

I

1000

AT

P602

486.

PHOTPHO OXYCLORUA

1810

6.1

X668

I

1000

AT

P602

487.

KALI FLORIT, DẠNG RẮN

1812

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

488.

PROPIONYL CLORUA

1815

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

489.

SULPHURYL CLORUA

1834

6.1

X668

I

3000

AT

P602

490.

TITAN TETRACLORUA

1838

6.1

X668

I

 

AT

P602

491.

AMONI DINITRO-o- CRESOLAT, DẠNG RẮN

1843

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

492.

CACBON TETRACLORUA

1846

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

493.

HEXAFLOPROPYLEN (MÔI CHẤT LẠNH R 1216)

1858

2

20

 

 

AT

P200

494.

SILICON TETRAFLORIT

1859

2

268

 

25

AT

P200

495.

VINYL FLORIT, N ĐỊNH

1860

2

239

 

3000

FL

P200

496.

ETYL CROTONAT

1862

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

497.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

1863

3

33

I

 

FL

P001

498.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1863

3

33

II

 

FL

P001

499.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1863

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

500.

NHIÊN LIỆU DÙNG TRONG ĐỘNG CƠ TURBIN HÀNG KHÔNG

1863

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

501.

n-PROPYL NITRAT

1865

3

 

II

 

 

P001

IBC02

R001

502.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

1866

3

33

I

 

FL

P001

503.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1866

3

33

II

 

FL

P001

504.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1866

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

505.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy

1866

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

506.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1866

3

 

III

 

 

P001

R001

507.

DUNG DỊCH NHỰA THÔNG, dễ cháy (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1866

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

508.

BARI OXIT

1884

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

509.

BENZIDIN

1885

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

510.

BENZYLIDEN CLORUA

1886

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

511.

BROMCLOMETAN

1887

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

512.

CLOFORM

1888

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

513.

XYANOGEN BROMUA

1889

6.1

668

I

 

AT

P002

514.

ETYL BROMUA

1891

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

515.

ETYLDICLOARSIN

1892

6.1

66

I

1000

AT

P602

516.

THỦY NGÂN PHENYLYDROXIT

1894

6.1

60

II

 

AT

P602

IBC08

517.

THỦY NGÂN PHENYLNITRAT

1895

6.1

60

II

 

AT

P602

IBC08

518.

TETRACLOETYLEN

1897

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

519.

DIBORAN

1911

2

 

 

50

 

P200

520.

HỖN HỢP METYL CLORUA VÀ METYLEN CLORUA

1912

2

23

 

3000

FL

P200

521.

NEON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1913

2

22

 

 

AT

P203

522.

BUTUL PROPIONAT

1914

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

523.

CYCLOHEXANON

1915

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

524.

2,2'-DICLODIETYL ETE

1916

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

525.

ETYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

1917

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

526.

ISOPROPYLBENZEN

1918

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

527.

METYL ACRYLAT, N ĐỊNH

1919

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

528.

NONAN

1920

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

529.

PROPYLENIMIN, ỔN ĐỊNH

1921

3

336

I

1000

FL

P001

530.

PYROLIDIN

1922

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

531.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

66

I

1000

AT

P001

532.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

533.

XYANUA DUNG DỊCH, N.O.S.

1935

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

534.

SOL KHÍ, chất làm ngạt

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

535.

SOL KHÍ, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

536.

SOL KHÍ, ăn mòn, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

537.

SOL KHÍ, dễ cháy

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

538.

SOL KHÍ, dễ cháy, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

539.

SOL KHÍ, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

540.

SOL KHÍ, độc

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

541.

SOL KHÍ, độc, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

542.

SOL KHÍ, độc, dễ cháy

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

543.

SOL KHÍ, độc, dễ cháy, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

544.

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

545.

SOL KHÍ, độc, ô xy hóa, ăn mòn

1950

2

 

 

 

 

P207

LP200

546.

ARGON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1951

2

22

 

 

AT

P203

547.

HỖN HỢP OXIT ETYLEN VÀ CACBON DIOXIT chứa ít hơn 9% oxit etylen

1952

2

20

 

 

AT

P200

548.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, DỄ CHÁY, N.O.S.

1953

2

263

 

50

FL

P200

549.

KHÍ DẠNG NÉN, DỄ CHÁY, N.O.S.

1954

2

23

 

3000

FL

P200

550.

KHÍ DẠNG NÉN, ĐỘC, N.O.S.

1955

2

26

 

50

AT

P200

551.

KHÍ DẠNG NÉN, N.O.S.

1956

2

20

 

 

AT

P200

552.

DEUTERI, DẠNG NÉN

1957

2

23

 

3000

FL

P200

553.

1,2-DICLO-1,1,2,2-TETRAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 114)

1958

2

20

 

 

AT

P200

554.

1,1-DIFLOETYLEN

(MÔI CHẤT LẠNH R 1132a)

1959

2

239

 

3000

FL

P200

555.

ETAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1961

2

223

 

3000

FL

P203

556.

ETYLEN

1962

2

23

 

3000

FL

P200

557.

HELI, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1963

2

22

 

 

AT

P203

558.

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, DẠNG NÉN, N.O.S.

1964

2

23

 

3000

FL

P200

559.

HỖN HỢP KHÍ HYDROCACBON, HÓA LỎNG, N.O.S. ví dụ các hỗn hợp A, A01, A02, A0, A1, B1, B2, B hoặc C

1965

2

23

 

3000

FL

P200

560.

HYDRO, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1966

2

223

 

3000

FL

P203

561.

ISOBUTAN

1969

2

23

 

3000

FL

P200

562.

KRYPTON, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1970

2

22

 

 

AT

P203

563.

METAN, DẠNG NÉN hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, DẠNG NÉN chứa nồng độ metan cao

1971

2

23

 

3000

FL

P200

564.

METAN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH hoặc KHÍ TỰ NHIÊN, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH chứa nồng độ metan cao

1972

2

223

 

3000

FL

P203

565.

CLODIFLO-METAN VÀ CLOPENTAFLO-ETAN HỖN HỢP có nhiệt độ sôi cố định, với khoảng 49% clodiflometan

(MÔI CHẤT LẠNH R 502)

1973

2

20

 

 

AT

P200

566.

CLODIFLOBROM-METAN (MÔI CHẤT LẠNH R 12B1)

1974

2

20

 

 

AT

P200

567.

HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ DINITƠ TETROXIT (HỖN HỢP ÔXIT NITRIC VÀ NITƠ DIOXIT)

1975

2

 

 

25

 

P200

568.

OCTAFLOCYCLO-BUTAN (MÔI CHẤT LẠNH RC 318)

1976

2

20

 

 

AT

P200

569.

NITƠ, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

1977

2

22

 

 

AT

P203

570.

PROPAN

1978

2

23

 

3000

FL

P200

571.

TETRAFLOMETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 14)

1982

2

20

 

 

AT

P200

572.

1-CLO-2,2,2-TRIFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 133a)

1983

2

20

 

 

AT

P200

573.

TRIFLOMETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 23)

1984

2

20

 

 

AT

P200

574.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

336

I

1000

FL

P001

575.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

576.

RƯỢU CỒN, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1986

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

577.

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1987

3

33

II

 

FL

P001

578.

RƯỢU CỒN, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1987

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

579.

RƯỢU CỒN, N.O.S.

1987

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

580.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

336

I

1000

FL

P001

581.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

582.

ALDEHIT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1988

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

583.

ALDEHIT, N.O.S.

1989

3

33

I

 

FL

P001

584.

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1989

3

33

II

 

FL

P001

585.

ALDEHIT, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1989

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

586.

ALDEHIT, N.O.S.

1989

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

587.

CLOPREN, ỔN ĐỊNH

1991

3

336

I

1000

FL

P001

588.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

336

I

1000

FL

P001

589.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

590.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

1992

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

591.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

1993

3

33

I

 

FL

P001

592.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1993

3

33

II

 

FL

P001

593.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa

1993

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

594.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S.

1993

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

595.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1993

3

 

III

 

 

P001

R001

596.

CHẤT LỎNG DỄ CHÁY, N.O.S. (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1993

3

33

III

 

 

P001

IBC02

R001

597.

SẮT PENTACACBONYL

1994

6.1

663

I

1000

FL

P601

598.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1999

3

33

II

 

FL

P001

599.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1999

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

600.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng

1999

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

601.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

1999

3

 

III

 

 

P001

R001

602.

NHỰA ĐƯỜNG DẠNG LỎNG, kể cả dầu rải đường, và bitumen bị biến loãng (có điểm chớp cháy dưới 23 °C và độ nhớt theo mục 2.2.3.1.4) (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

1999

3

 

III

 

 

P001

IBC02

R001

603.

CLOANILIN, DẠNG RẮN

2018

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

604.

CLOANILIN, DẠNG LỎNG

2019

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

605.

CLOPHENON, DẠNG RẮN

2020

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

606.

CLOPHENON, DẠNG LNG

2021

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

607.

AXIT CRESYLIC

2022

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

608.

EPICLOHYDRIN

2023

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

609.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

66

I

1000

AT

P001

610.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

611.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG LỎNG, N.O.S.

2024

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

612.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

613.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

614.

THỦY NGÂN HỢP CHẤT, DẠNG RẮN, N.O.S.

2025

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

615.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

616.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

617.

HỢP CHẤT THỦY NGÂN PHENYL, N.O.S.

2026

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

618.

NATRI ARSENIT, DẠNG RẮN

2027

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

619.

HỖN HỢP HYDRO VÀ METAN, DẠNG NÉN

2034

2

23

 

3000

FL

P200

620.

1,1,1 –TRIFLOETAN
(MÔI CHẤT LẠNH R 143a)

2035

2

23

 

3000

FL

P200

621.

XENON

2036

2

20

 

 

AT

P200

622.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

623.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

624.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

625.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

626.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

627.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

628.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

629.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

630.

BÌNH, LOẠI NHỎ CHỨA KHÍ (BÌNH GA) không có thiết bị xả khí, không nạp lại được

2037

2

 

 

 

 

P003

631.

DINITƠ TOLUEN, DẠNG LỎNG

2038

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

632.

2,2-DIMETYLPROPAN

2044

2

23

 

3000

FL

P200

633.

ISOBUTYRALDEHIT (ISOBUTYL ALDEHIT)

2045

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

634.

XYMEN

2046

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

635.

DICLOPROPEN

2047

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

636.

DICLOPROPEN

2047

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

637.

DICYCLOPENTADIEN

2048

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

638.

DIETYLBENZEN

2049

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

639.

DIISOBUTYLEN, ISOMERIC HỢP CHẤT

2050

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

640.

DIPENTEN

2052

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

641.

METYL ISOBUTYL CARBINOL

2053

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

642.

STYREN MONOM, ỔN ĐỊNH

2055

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

643.

TETRAHYDROFURAN

2056

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

644.

TRIPROPYLEN

2057

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

645.

TRIPROPYLEN

2057

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

646.

VALERALDEHIT

2058

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

647.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

2059

3

33

I

 

FL

P001

648.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ, theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C lớn hơn 110 kPa)

2059

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

649.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo (áp suất hơi ở 50 °C nhỏ hơn 110 kPa)

2059

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

650.

NITƠ XENLULO DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, chứa ít hơn 12,6% nitơ theo khối lượng khô, và nhỏ hơn 55% nitơ xenlulo

2059

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

651.

DUNG DỊCH AMONIAC, khối lượng riêng tương đối nhỏ hơn 0,880 ở 15°C trong nước, chứa từ 35% đến 50% amoniac

2073

2

20

 

3000

AT

P200

652.

ACRYLAMIT, DẠNG RẮN

2074

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

653.

CHLORAL, KHAN, HẠN CHẾ

2075

6.1

69

II

 

AT

P001

IBC02

654.

CRESOL, DẠNG LỎNG

2076

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

655.

alpha-NAPHTHYLAMIN

2077

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

656.

TOLUEN DIISOXYANAT

2078

6.1

60

II

1000

AT

P001

IBC02

657.

CACBON DIOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

2187

2

22

 

 

AT

P203

658.

ARSIN

2188

2

 

 

25

 

P200

659.

DICLOSILAN

2189

2

263

 

50

FL

P200

660.

Ô XY DIFLORIT, DẠNG NÉN

2190

2

 

 

25

 

P200

661.

SULPHURYL FLORIT

2191

2

26

 

500

AT

P200

662.

GERMANE

2192

2

263

 

25

FL

P200

663.

HEXAFLOETAN

(MÔI CHẤT LẠNH R 116)

2193

2

20

 

 

AT

P200

664.

SELEN HEXAFLORIT

2194

2

 

 

25

 

P200

665.

TELU HEXAFLORIT

2195

2

 

 

25

 

P200

666.

VONFRAM HEXAFLORIT

2196

2

 

 

25

 

P200

667.

HYDRO IODUA, KHAN

2197

2

268

 

500

AT

P200

668.

PHOTPHO PENTAFLORIT

2198

2

 

 

25

 

P200

669.

PHOTPHIN

2199

2

 

 

25

 

P200

670.

PROPADIEN, ỔN ĐỊNH

2200

2

239

 

3000

FL

P200

671.

DINITƠ MONOXIT, CHẤT LỎNG LÀM LẠNH

2201

2

225

 

3000

AT

P203

672.

HYDRO SELENUA, KHAN

2202

2

 

 

25

 

P200

673.

SILAN

2203

2

23

 

25

FL

P200

674.

CACBONYL SUNFUA

2204

2

263

 

500

FL

P200

675.

ADIPONITRIL

2205

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

676.

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

2206

6.1

60

II

3000

AT

P001

IBC02

677.

ISOXYANAT, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, ĐỘC, N.O.S.

2206

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

678.

ALLYL GLYCIDYL ETE

2219

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

679.

ANISOL

2222

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

680.

BENZONITRIL

2224

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

681.

n-BUTYL METACRYLAT, N ĐỊNH

2227

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

682.

2-CLOETHANAL

2232

6.1

66

I

1000

AT

P602

683.

CLOANISIDIN

2233

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

684.

CLOBENZOTRI-FLORIT

2234

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

685.

CLOBENZYL CLORUA, DẠNG LỎNG

2235

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

686.

3-CLO-4-METYLPHENYL ISOXYANAT, DẠNG LỎNG

2236

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

687.

CLONITROANILIN

2237

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

688.

CLOTOLUEN

2238

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

689.

CLOTOLUIDIN, DẠNG RẮN

2239

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

690.

CYCLOHEPTAN

2241

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

691.

CYCLOHEPTEN

2242

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

692.

CYCLOHEXYL AXETAT

2243

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

693.

CYCLOPENTANOL

2244

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

694.

CYCLOPENTANON

2245

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

695.

CYCLOPENTEN

2246

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

696.

n-DECAN

2247

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

697.

DICLOPHENYL ISOXYANAT

2250

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

698.

BICYCLO[2.2.1]HEPTA-2,5-DIEN, ỔN ĐỊNH (2,5-NORBORNADIEN, ỔN ĐỊNH)

2251

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

699.

1,2-DIMETHOXYETAN

2252

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

700.

N,N-DIMETYLANILIN

2253

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

701.

CYCLOHEXEN

2256

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

702.

TRIPROPYLAMIN

2260

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

703.

XYLENOL, DẠNG RẮN

2261

6.1

60

II

 

AT

P002

IBC08

704.

DIMETYL-CYCLOHEXAN

2263

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

705.

N,N-DIMETYL-FORMAMIT

2265

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

706.

DIMETYL-N-PROPYLAMIN

2266

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

707.

DIMETYL THIOPHOSPHORYL CLORUA

2267

6.1

68

II

 

AT

P001

IBC02

708.

ETYLAMIN, DUNG DỊCH NƯỚC chứa từ 50% đến 70% etylamin

2270

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

709.

ETYL AMYL KETON

2271

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

710.

N-ETYLANILIN

2272

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

711.

2-ETYLANILIN

2273

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

712.

N-ETYL-N-BENZYLANILIN

2274

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

713.

2-ETYLBUTANOL

2275

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

714.

2-ETYLHEXYLAMIN

2276

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

715.

ETYL METACRYLAT, N ĐỊNH

2277

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

716.

n-HEPTEN

2278

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

717.

HEXACLOBUTADIEN

2279

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

718.

HEXAMETYLEN DIISOXYANAT

2281

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

719.

HEXANOL

2282

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

720.

ISOBUTYL METACRYLAT, N ĐỊNH

2283

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

721.

ISOBUTYRONITRIL

2284

3

336

II

 

FL

P001

IBC02

722.

ISOCYANATOBENZO-TRIFLORIT

2285

6.1

63

II

1000

FL

P001

IBC02

723.

PENTAMETYLHEPTAN

2286

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

724.

ISOHEPTEN

2287

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

725.

ISOHEXEN

2288

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

726.

ISOPHORONE DIISOXYANAT

2290

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

727.

HỢP CHẤT CHÌ, CÓ KHẢ NĂNG HÒA TAN, N.O.S.

2291

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

728.

4-METHOXY-4-METYLPENTAN-2-ONE

2293

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

729.

N-METYLANILIN

2294

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

730.

METYL CLOAXETAT

2295

6.1

663

I

1000

FL

P001

731.

METYLCYCLOHEXAN

2296

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

732.

METYLCYCLO-HEXANON

2297

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

733.

METYLCYCLOPENTAN

2298

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

734.

METYL DICLOAXETAT

2299

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

735.

2-METYL-5-ETYLPYRIDIN

2300

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

736.

2-METYLFURAN

2301

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

737.

5-METYLHEXAN-2-ONE

2302

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

738.

ISOPROPENYLBENZEN

2303

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

739.

NITROBENZOTRI-FLORIT, DẠNG LỎNG

2306

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

740.

3-NITRO-4-CLO-BENZOTRIFLORIT

2307

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

741.

OCTADIEN

2309

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

742.

PENTAN-2,4-DION

2310

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

743.

PHENETIDIN

2311

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

744.

PHENOL, DẠNG CHẢY

2312

6.1

60

II

3000

AT

 

745.

PICOLIN

2313

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

746.

NATRI CUPROXYANUA, DẠNG RẮN

2316

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

747.

DUNG DỊCH NATRI CUPROXYANUA

2317

6.1

66

I

1000

AT

P001

748.

TERPEN HYDROCACBON, N.O.S.

2319

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

749.

TRICLOBENZEN, DẠNG LỎNG

2321

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

750.

TRICLOBUTEN

2322

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

751.

TRIETYL PHOTPHIT

2323

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

752.

TRIISOBUTYLEN

2324

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

753.

1,3,5-TRIMETYLBENZEN

2325

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

754.

TRIMETYLHEXAMETYLEN DIISOXYANAT

2328

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

755.

TRIMETYL PHOTPHIT

2329

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

756.

UNDECAN

2330

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

757.

AXETALDEHIT OXIM

2332

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

758.

ALLYL AXETAT

2333

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

759.

ALLYLAMIN

2334

6.1

663

I

1000

FL

P602

760.

ALLYL ETYL ETE

2335

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

761.

ALLYL FORMAT

2336

3

336

I

1000

FL

P001

762.

PHENYL MERCAPTAN

2337

6.1

663

I

1000

FL

P602

763.

BENZOTRIFLORIT

2338

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

764.

2-BROMBUTAN

2339

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

765.

2-BROMETYL ETYL ETE

2340

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

766.

1-BROM-3-METYLBUTAN

2341

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

767.

BROMMETYL-PROPAN

2342

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

768.

2-BROMPENTAN

2343

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

769.

BROMPROPAN

2344

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

770.

BROMPROPAN

2344

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

771.

3-BROMPROPYN

2345

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

772.

BUTANDION

2346

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

773.

BUTYL MERCAPTAN

2347

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

774.

BUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

2348

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

775.

BUTYL METYL ETE

2350

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

776.

BUTYL NITRIT

2351

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

777.

BUTYL NITRIT

2351

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

778.

BUTYL VINYL ETE, ỔN ĐỊNH

2352

3

339

II

 

FL

P001

IBC02

R001

779.

BUTYRYL CLORUA

2353

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

780.

CLOMETYL ETYL ETE

2354

3

336

II

3000

FL

P001

IBC02

781.

2-CLOPROPAN

2356

3

33

I

 

FL

P001

782.

CYCLOOCTATETRAEN

2358

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

783.

DIALLYLAMIN

2359

3

338

II

1000

FL

P001

IBC02

784.

DLALLYL ETE

2360

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

785.

DIISOBUTYLAMIN

2361

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

786.

1,1-DICLOETAN

2362

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

787.

ETYL MERCAPTAN

2363

3

33

I

 

FL

P001

788.

n-PROPYLBENZEN

2364

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

789.

DIETYL CACBONAT

2366

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

790.

alpha-METYL-VALERALDEHIT

2367

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

791.

alpha-PINEN

2368

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

792.

1-HEXEN

2370

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

793.

PINENISOPENTEN

2371

3

33

I

 

FL

P001

794.

1,2-DI-(DIMETYLAMINO) ETAN

2372

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

795.

DIETHOXYMETAN

2373

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

796.

3,3-DIETHOXYPROPEN

2374

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

797.

DIETYL SUNFUA

2375

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

798.

2,3-DIHYDROPYRAN

2376

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

799.

1,1-DIMETHOXYETAN

2377

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

800.

2-DIMETYLAMINO-AXETONITRIL

2378

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

801.

1,3-DIMETYLBUTYLAMIN

2379

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

802.

DIMETYLDIETHOXY-SILAN

2380

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

803.

DIMETYL DISUNFUA

2381

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

804.

DIMETYLHYDRAZIN, ĐỐI XỨNG

2382

6.1

663

I

1000

FL

P602

805.

DIPROPYLAMIN

2383

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

806.

DI-n-PROPYL ETE

2384

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

807.

ETYL ISOBUTYRAT

2385

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

808.

1 -ETYLPIPERIDIN

2386

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

809.

FLOBENZEN

2387

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

810.

FLOTOLUEN

2388

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

811.

FURAN

2389

3

33

I

 

FL

P001

812.

2-IODOBUTAN

2390

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

813.

IODOMETYLPROPAN

2391

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

814.

IODOPROPAN

2392

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

815.

ISOBUTYL FORMAT

2393

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

816.

ISOBUTYL PROPIONAT

2394

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

817.

ISOBUTYRYL CLORUA

2395

3

338

II

3000

FL

P001

IBC02

818.

METHACRYLALDEHIT, N ĐỊNH

2396

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

819.

3 -METYLBUTAN-2-ONE

2397

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

820.

METYL tert-BUTYL ETE

2398

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

821.

1-METYLPIPERIDIN

2399

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

822.

METYL ISOVALERAT

2400

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

823.

PROPANTHIOL

2402

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

824.

ISOPROPENYL AXETAT

2403

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

825.

PROPIONITRIL

2404

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

826.

ISOPROPYL BUTYRAT

2405

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

827.

ISOPROPYL ISOBUTYRAT

2406

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

828.

ISOPROPYL CLOFORMAT

2407

6.1

 

I

1000

 

P602

829.

ISOPROPYL PROPIONAT

2409

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

830.

1,2,3,6-TETRAHYDROPYRIDIN

2410

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

831.

BUTYRONITRIL

2411

3

336

II

3000

FL

P001

IBC02

832.

TETRAHYDROTHIOPHEN

2412

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

833.

TETRAPROPYL ORTHOTITANAT

2413

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

834.

THIOPHEN

2414

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

835.

TRIMETYL BORAT

2416

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

836.

CACBONYL FLORIT

2417

2

268

 

50

AT

P200

837.

LƯU HUỲNH TETRAFLORIT

2418

2

 

 

25

 

P200

838.

BROMTRIFLO-ETYLEN

2419

2

23

 

3000

FL

P200

839.

HEXAFLOAXETON

2420

2

268

 

25

AT

P200

840.

OCTAFLOBUT-2-ENE (MÔI CHẤT LẠNH R 1318)

2422

2

20

 

 

AT

P200

841.

OCTAFLOPROPAN (MÔI CHẤT LẠNH R 218)

2424

2

20

 

 

AT

P200

842.

ANISIDIN

2431

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

843.

N,N-DIETYLANILIN

2432

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

844.

CLONITROTOLUEN, DẠNG LỎNG

2433

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

845.

AXIT THIOAXETIC

2436

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

846.

TRIMETYLAXETYL CLORUA

2438

6.1

663

I

1000

FL

P001

847.

NITROCRESOL, DẠNG RẮN

2446

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

848.

NITƠ TRIFLORIT

2451

2

25

 

25

AT

P200

849.

ETYLAXETYLEN, N ĐỊNH

2452

2

239

 

3000

FL

P200

850.

ETYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 161)

2453

2

23

 

3000

FL

P200

851.

METYL FLORIT (MÔI CHẤT LẠNH R 41)

2454

2

23

 

3000

FL

P200

852.

2-CLOPROPEN

2456

3

33

I

 

FL

P001

853.

2,3-DIMETYLBUTAN

2457

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

854.

HEXADIEN

2458

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

855.

2-METYL-1-BUTEN

2459

3

33

I

 

FL

P001

856.

2-METYL-2-BUTEN

2460

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

857.

METYLPENTADIEN

2461

3

33

II

 

FL

P001

IBC02

R001

858.

PHENYLAXETONITRIL, DẠNG LỎNG

2470

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

859.

OSMI TETROXIT

2471

6.1

66

I

1000

AT

P002

IBC07

860.

NATRIARSANILAT

2473

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

861.

THIOPHOTGEN

2474

6.1

66

I

1000

AT

P602

862.

METYLISOTHIOXYANAT

2477

6.1

663

I

1000

FL

P602

863.

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

2478

3

336

II

1000

FL

P001

IBC02

864.

ISOXYANAT, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S. hoặc ISOXYANAT DUNG DỊCH, DỄ CHÁY, ĐỘC, N.O.S.

2478

3

36

III

 

FL

P001

IBC03

R001

865.

METYL ISOXYANAT

2480

6.1

663

I

1000

FL

P601

866.

ETYLISOXYANAT

2481

6.1

663

I

1000

FL

P602

867.

n-PROPYL ISOXYANAT

2482

6.1

663

I

1000

FL

P602

868.

ISOPROPYL ISOXYANAT

2483

6.1

663

I

1000

FL

P602

869.

tert-BUTYL ISOXYANAT

2484

6.1

663

I

1000

FL

P602

870.

n-BUTYL ISOXYANAT

2485

6.1

663

I

1000

FL

P602

871.

ISOBUTYL ISOXYANAT

2486

6.1

663

I

1000

FL

P602

872.

PHENYL ISOXYANAT

2487

6.1

663

I

1000

FL

P602

873.

CYCLOHEXYL ISOXYANAT

2488

6.1

663

I

1000

FL

P602

874.

DICLOISOPROPYL ETE

2490

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

875.

HEXAMETYLENIMIN

2493

3

338

II

 

FL

P001

IBC02

876.

1,2,3,6-TETRAHYDROBENZAL- DEHIT

2498

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

877.

TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

2501

6.1

60

II

 

AT

P001

IBC02

878.

TRIS-(1-AZIRIDINYL) PHOTPHIN OXIT DUNG DỊCH

2501

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

879.

TETRABROMETAN

2504

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

880.

AMONI FLORIT

2505

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

881.

AMINOPHENOL (o-, m-, p-)

2512

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

882.

BROMBENZEN

2514

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

883.

BROMFORM

2515

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

884.

CACBON TETRABROMUA

2516

6.1

60

III

 

AT

P002

IBC08

LP02

R001

885.

1 -CLO-1,1-DIFLOETAN (MÔI CHẤT LẠNH R 142b)

2517

2

23

 

3000

FL

P200

886.

1,5,9-CYCLODODECATRIEN

2518

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

887.

CYCLOOCTADIEN

2520

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

888.

DIKETEN, HẠN CHẾ

2521

6.1

663

I

1000

FL

P602

889.

2-DIMETYLAMINOETYL METACRYLAT

2522

6.1

69

II

 

AT

P001

IBC02

890.

ETYL ORTHOFORMAT

2524

3

30

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

891.

ETYL OXALAT

2525

6.1

60

III

 

AT

P001

IBC03

LP01

R001

892.

FURFURYLAMIN

2526

3

38

III

 

FL

P001

IBC03

R001

893.

ISOBUTYL ACRYLAT, ỔN ĐỊNH

2527

3

39

III

 

FL

P001

IBC03

LP01

R001

894.

ISOBUTYL ISOBUTYRAT

2528

3

30

III