• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật quản lý ngoại thương


 

Thông tư 42/2018/TT-BCT sửa đổi Thông tư 31/2015/TT-BCT quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành

Tải về Thông tư 42/2018/TT-BCT
Bản Tiếng Việt

 BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 42/2018/TT-BCT

Hà Nội, ngày 12 tháng 11 năm 2018

 

THÔNG TƯ

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA THÔNG TƯ SỐ 31/2015/TT-BCT NGÀY 24 THÁNG 9 NĂM 2015 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG QUY ĐỊNH THỰC HIỆN QUY TẮC XUẤT XỨ TRONG HIỆP ĐỊNH THÀNH LẬP KHU VỰC THƯƠNG MẠI TỰ DO ASEAN - ÚC - NIU DI-LÂN

Căn cứ Nghị định số 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương;

Căn cứ Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa;

Thực hiện Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 27 tháng 02 năm 2009 tại Hội nghị cấp cao lần thứ 14 tại Thái Lan giữa các nước thành viên Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á với Úc và Niu Di-lân;

Thực hiện Nghị định thư thứ nhất sửa đổi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân ký ngày 26 tháng 8 năm 2014 trong khuôn khổ Hội nghị Bộ trưởng Kinh tế ASEAN lần thứ 46 tại Mi-an-ma;

Thực hiện Báo cáo phiên họp lần thứ 10 của Ủy ban hỗn hợp thực thi Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân từ ngày 04 đến ngày 08 tháng 4 năm 2018 tại Đà Nẵng về việc thông qua sửa đổi Phụ lục 2 - Quy tắc cụ thể mặt hàng thuộc Chương 3 - Quy tắc xuất xứ trong khuôn khổ Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu,

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT ngày 24 tháng 9 năm 2015 của Bộ Công Thương quy định thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định Thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Úc - Niu Di-lân (sau đây gọi là Thông tư số 31/2015/TT-BCT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT

1. Điều 2 được sửa đổi, bổ sung như sau:

Thủ tục cấp và kiểm tra C/O mẫu AANZ của Việt Nam thực hiện theo quy định tại:

1. Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Nghị định số 31/2018/-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa và Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03 tháng 4 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định về xuất xứ hàng hóa.

2. Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng được sửa đổi, bổ sung như sau:

Bãi bỏ Phụ lục II - Quy tắc cụ thể mặt hàng ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT và thay thế bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019/.

 

 

BỘ TRƯỞNG




Trần Tuấn Anh

 

PHỤ LỤC

QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 31/2015/TT-BCT)

Giải thích chung

Trong phạm vi Phụ lục này:

1. Quy tắc cụ thể mặt hàng (sau đây gọi là danh mục PSR) được xây dựng trên cơ sở Hệ thống Hài hòa (HS 2017). Trong danh mục PSR, cột đầu tiên gồm có các chương, nhóm hoặc phân nhóm, cột thứ hai là mô tả hàng hóa và cột thứ ba quy định về tiêu chí xuất xứ cho từng mặt hàng cụ thể.

a) Chương là hai số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;

b) Nhóm là bốn số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS;

c) Phân nhóm là sáu số đầu tiên của mã số phân loại hàng hóa theo mã HS.

2. Khi một nhóm hoặc một phân nhóm HS cụ thể được quy định áp dụng tiêu chí lựa chọn, hàng hóa được coi là có xuất xứ nếu đáp ứng một trong các tiêu chí lựa chọn đó.

3. Trường hợp quy tắc hàm lượng giá trị khu vực được áp dụng, công đoạn sản xuất cuối cùng phải được thực hiện tại một nước thành viên.

4. Yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa chỉ áp dụng đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

5. Trường hợp quy tắc chuyển đổi mã số hàng hóa nhấn mạnh việc không cho phép chuyển đổi từ một mã số hàng hóa khác, việc loại trừ đó áp dụng chỉ đối với nguyên liệu không có xuất xứ.

6. Tại cột thứ ba của danh mục PSR trong phạm vi Phụ lục này, một số từ ngữ được hiểu như sau:

a) WO nghĩa là hàng hóa có xuất xứ thuần túy hoặc được sản xuất toàn bộ tại lãnh thổ của một nước thành viên theo định nghĩa tại điểm a khoản 1 Điều 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT .

b) RVC (XX) nghĩa là hàng hóa đạt hàm lượng giá trị khu vực không nhỏ hơn XX phần trăm (%) theo công thức tính quy định tại Điều 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/TT-BCT.

c) CC nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 2 (hai) số (chuyển đổi Chương).

d) CTH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 4 (bốn) số (chuyển đổi Nhóm).

đ) CTSH nghĩa là tất cả nguyên liệu không có xuất xứ sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa phải trải qua quá trình chuyển đổi mã số hàng hóa ở cấp 6 (sáu) số (chuyển đổi Phân nhóm).

7. Chú thích Chương trong phạm vi Phụ lục này áp dụng đối với tất cả các nhóm hoặc phân nhóm thuộc chương được nhắc đến trừ khi có quy định trường hợp ngoại lệ.

Mã hàng

Mô tả hàng hóa

Quy tắc
cụ thể mặt hàng

Chương 1 - Động vật sống

01.01

Ngựa, lừa, la sống

 

 

- Ngựa:

 

0101.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0101.29

- - Loại khác

WO

0101.30

- Lừa:

WO

0101.90

- Loại khác

WO

01.02

Động vật sống họ trâu bò

 

 

- Gia súc:

 

0102.21

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.29

- - Loại khác:

WO

 

- Trâu:

 

0102.31

- - Loại thuần chủng để nhân giống

WO

0102.39

- - Loại khác

WO

0102.90

- Loại khác:

WO

01.03

Lợn sống

 

0103.10

- Loại thuần chủng để nhân giống

WO

 

- Loại khác:

 

0103.91

- - Trọng lượng dưới 50 kg

WO

0103.92

- - Trọng lượng từ 50 kg trở lên

WO

01.04

Cừu, dê sống

 

0104.10

- Cừu:

WO

0104.20

- Dê:

WO

01.05

Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi

 

 

- Loại trọng lượng không quá 185 g:

 

0105.11

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.12

- - Gà tây:

WO

0105.13

- - Vịt, ngan:

WO

0105.14

- - Ngỗng:

WO

0105.15

- - Gà lôi:

WO

 

- Loại khác:

 

0105.94

- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0105.99

- - Loại khác:

WO

01.06

Động vật sống khác

 

 

- Động vật có vú:

 

0106.11

- - Bộ động vật linh trưởng

WO

0106.12

- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)

WO

0106.13

- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

WO

0106.14

- - Thỏ

WO

0106.19

- - Loại khác

WO

0106.20

- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

WO

 

- Các loại chim:

 

0106.31

- - Chim săn mồi

WO

0106.32

- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)

WO

0106.33

- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)

WO

0106.39

- - Loại khác

WO

 

- Côn trùng:

 

0106.41

- - Các loại ong

WO

0106.49

- - Loại khác

WO

0106.90

- Loại khác

WO

Chương 2 - Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

02.01

Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

 

0201.10

- Thịt cả con và nửa con

CC

0201.20

- Thịt pha có xương khác

CC

0201.30

- Thịt lọc không xương

CC

02.02

Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh

 

0202.10

- Thịt cả con và nửa con

CC

0202.20

- Thịt pha có xương khác

CC

0202.30

- Thịt lọc không xương

CC

02.03

Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Tươi hoặc ướp lạnh:

 

0203.11

- - Thịt cả con và nửa con

CC

0203.12

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC

0203.19

- - Loại khác

CC

 

- Đông lạnh:

 

0203.21

- - Thịt cả con và nửa con

CC

0203.22

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC

0203.29

- - Loại khác

CC

02.04

Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0204.10

- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh

CC

 

- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0204.21

- - Thịt cả con và nửa con

CC

0204.22

- - Thịt pha có xương khác

CC

0204.23

- - Thịt lọc không xương

CC

0204.30

- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh

CC

 

- Thịt cừu khác, đông lạnh:

 

0204.41

- - Thịt cả con và nửa con

CC

0204.42

- - Thịt pha có xương khác

CC

0204.43

- - Thịt lọc không xương

CC

0204.50

- Thịt dê

CC

0205.00

Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

CC

02.06

Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0206.10

- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh

CC

 

- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:

 

0206.21

- - Lưỡi

CC

0206.22

- - Gan

CC

0206.29

- - Loại khác

CC

0206.30

- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh

CC

 

- Của lợn, đông lạnh:

 

0206.41

- - Gan

CC

0206.49

- - Loại khác

CC

0206.80

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0206.90

- Loại khác, đông lạnh

CC

02.07

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

 

0207.11

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.12

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC

0207.13

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.14

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

CC

 

- Của gà tây:

 

0207.24

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.25

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC

0207.26

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.27

- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:

CC

 

- Của vịt, ngan:

 

0207.41

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.42

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC

0207.43

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.44

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.45

- - Loại khác, đông lạnh

CC

 

- Của ngỗng:

 

0207.51

- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.52

- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh

CC

0207.53

- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.54

- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh

CC

0207.55

- - Loại khác, đông lạnh

CC

0207.60

- Của gà lôi

CC

02.08

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

0208.10

- Của thỏ hoặc thỏ rừng

CC

0208.30

- Của bộ động vật linh trưởng

CC

0208.40

- Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

CC

0208.50

- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

CC

0208.60

- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)

CC

0208.90

- Loại khác:

CC

02.09

Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

 

0209.10

- Của lợn

CC

0209.90

- Loại khác

CC

02.10

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

 

 

- Thịt lợn:

 

0210.11

- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương

CC

0210.12

- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng

CC

0210.19

- - Loại khác:

CC

0210.20

- Thịt động vật họ trâu bò

CC

 

- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:

 

0210.91

- - Của bộ động vật linh trưởng

CC

0210.92

- - Của cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):

CC

0210.93

- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)

CC

0210.99

- - Loại khác:

CC

Chương 3 - Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

03.01

Cá sống

 

 

- Cá cảnh:

 

0301.11

- - Cá nước ngọt:

WO

0301.19

- - Loại khác:

WO

 

- Cá sống khác:

 

0301.91

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0301.92

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0301.93

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):

WO

0301.94

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0301.95

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0301.99

- - Loại khác:

WO

03.02

Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

- Cá hồi, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.11

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0302.13

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

0302.14

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

WO

0302.19

- - Loại khác

WO

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.21

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglo ssus, Hippoglossus stenolepis)

WO

0302.22

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

0302.23

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

0302.24

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

0302.29

- - Loại khác

WO

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunnus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.31

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

0302.32

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

0302.33

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

0302.34

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

0302.35

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)

WO

0302.36

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0302.39

- - Loại khác

WO

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfish), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.41

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

0302.42

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

WO

0302.43

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattu s)

WO

0302.44

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)

WO

0302.45

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

0302.46

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

0302.47

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

0302.49

- - Loại khác

WO

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

0302.52

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

0302.53

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

0302.54

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

0302.55

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

0302.56

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

0302.59

- - Loại khác

WO

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.71

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

0302.72

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):

WO

0302.73

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

0302.74

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0302.79

- - Loại khác

WO

 

- Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99:

 

0302.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

0302.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

0302.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

0302.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

0302.85

- - Cá tráp biển (Sparidae)

WO

0302.89

- - Loại khác:

WO

0302.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

0302.92

- - Vây cá mập

WO

0302.99

- - Loại khác

WO

03.03

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

 

 

- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.11

- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)

WO

0303.12

- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)

WO

0303.13

- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)

WO

0303.14

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

WO

0303.19

- - Loại khác

WO

 

- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hay cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.23

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

WO

0303.24

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

WO

0303.25

- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)

WO

0303.26

- - Cá chình (Anguilla spp.)

WO

0303.29

- - Loại khác

WO

 

- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.31

- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)

WO

0303.32

- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)

WO

0303.33

- - Cá bơn sole (Solea spp.)

WO

0303.34

- - Cá bơn turbot (Psetta maxima)

WO

0303.39

- - Loại khác

WO

 

- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.41

- - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)

WO

0303.42

- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)

WO

0303.43

- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa

WO

0303.44

- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)

WO

0303.45

- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):

WO

0303.46

- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)

WO

0303.49

- - Loại khác

WO

 

- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.51

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

WO

0303.53

- - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)

WO

0303.54

- - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):

WO

0303.55

- - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)

WO

0303.56

- - Cá giò (Rachycentron canadum)

WO

0303.57

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

WO

0303.59

- - Loại khác:

WO

 

- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.63

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

WO

0303.64

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

WO

0303.65

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

WO

0303.66

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

WO

0303.67

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

WO

0303.68

- - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)

WO

0303.69

- - Loại khác

WO

 

- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:

 

0303.81

- - Cá nhám góc và cá mập khác

WO

0303.82

- - Cá đuối (Rajidae)

WO

0303.83

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

WO

0303.84

- - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)

WO

0303.89

- - Loại khác:

WO

 

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, dạ dày và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:

 

0303.91

- - Gan, sẹ và bọc trứng cá

WO

0303.92

- - Vây cá mập

WO

0303.99

- - Loại khác

WO

03.04

Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

 

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.32

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.33

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

RVC 40% hoặc CTH

0304.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác:

 

0304.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

RVC 40% hoặc CTH

0304.42

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

RVC 40% hoặc CTH

0304.43

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.44

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

RVC 40% hoặc CTH

0304.45

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

RVC 40% hoặc CTH

0304.46

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.47

- - Cá nhám góc và cá mập khác

RVC 40% hoặc CTH

0304.48

- - Cá đuối (Rajidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0304.51

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.52

- - Cá hồi

RVC 40% hoặc CTH

0304.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

RVC 40% hoặc CTH

0304.54

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

RVC 40% hoặc CTH

0304.55

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.56

- - Cá nhám góc và cá mập khác

RVC 40% hoặc CTH

0304.57

- - Cá đuối (Rajidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.):

 

0304.61

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.62

- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.63

- - Cá chẽm (Lates niloticus)

RVC 40% hoặc CTH

0304.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Phi-lê đông lạnh của cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae:

 

0304.71

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

RVC 40% hoặc CTH

0304.72

- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)

RVC 40% hoặc CTH

0304.73

- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)

RVC 40% hoặc CTH

0304.74

- - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.75

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

RVC 40% hoặc CTH

0304.79

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác:

 

0304.81

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

RVC 40% hoặc CTH

0304.82

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

RVC 40% hoặc CTH

0304.83

- - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.84

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

RVC 40% hoặc CTH

0304.85

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.86

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

RVC 40% hoặc CTH

0304.87

- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)

RVC 40% hoặc CTH

0304.88

- - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.89

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác, đông lạnh:

 

0304.91

- - Cá kiếm (Xiphias gladius)

RVC 40% hoặc CTH

0304.92

- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.93

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0304.94

- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

RVC 40% hoặc CTH

0304.95

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)

RVC 40% hoặc CTH

0304.96

- - Cá nhám góc và cá mập khác

RVC 40% hoặc CTH

0304.97

- - Cá đuối (Rajidae)

RVC 40% hoặc CTH

0304.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

03.05

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

0305.10

- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

RVC 40% hoặc CTH

0305.20

- Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói:

 

0305.31

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0305.32

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae

RVC 40% hoặc CTH

0305.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Cá hun khói, kể cả phi-lê cá, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

0305.41

- - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)

RVC 40% hoặc CTH

0305.42

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

RVC 40% hoặc CTH

0305.43

- - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)

RVC 40% hoặc CTH

0305.44

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0305.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Cá khô, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ, có hoặc không muối nhưng không hun khói:

 

0305.51

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

RVC 40% hoặc CTH

0305.52

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0305.53

- - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

RVC 40% hoặc CTH

0305.54

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae)

RVC 40% hoặc CTH

0305.59

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Cá, muối nhưng không làm khô hoặc không hun khói và cá ngâm nước muối, trừ phụ phẩm ăn được sau giết mổ:

 

0305.61

- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)

RVC 40% hoặc CTH

0305.62

- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)

RVC 40% hoặc CTH

0305.63

- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0305.64

- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0305.69

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Vây cá, đầu, đuôi, bong bóng và phụ phẩm khác ăn được sau giết mổ của cá:

 

0305.71

- - Vây cá mập

RVC 40% hoặc CTH

0305.72

- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:

RVC 40% hoặc CTH

0305.79

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

03.06

Động vật giáp xác, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật giáp xác hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; động vật giáp xác chưa bóc mai, vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đã hoặc chưa ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối, hoặc ngâm nước muối; bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Đông lạnh:

 

0306.11

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.12

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.14

- - Cua, ghẹ:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.15

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.16

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.17

- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.19

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

 

0306.31

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.32

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.33

- - Cua, ghẹ

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.34

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.35

- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.36

- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.39

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Loại khác:

 

0306.91

- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.92

- - Tôm hùm (Homarus spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.93

- - Cua, ghẹ:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.94

- - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.95

- - Tôm shrimps và tôm prawn:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0306.99

- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

03.07

Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Hàu:

 

0307.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.12

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.19

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Điệp, kể cả điệp nữ hoàng, thuộc giống Pecten,
Chlamys hoặc Placopecten:

 

0307.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.22

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.29

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.):

 

0307.31

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.32

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.39

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Mực nang và mực ống:

 

0307.42

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.43

- - Đông lạnh:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.49

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Bạch tuộc (Octopus spp.):

 

0307.51

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.52

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.59

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.60

- Ốc, trừ ốc biển:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Nghêu (ngao), sò (thuộc các họ Arcidae, Arcticidae, Cardiidae, Donacidae, Hiatellidae, Mactridae, Mesodesmatidae, Myidae, Semelidae, Solecurtidae, Solenidae, Tridacnidae và Veneridae):

 

0307.71

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.72

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.79

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Bào ngư (Haliotis spp.) và ốc nhảy (Strombus spp.):

 

0307.81

- - Bào ngư (Haliotis spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.82

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.83

- - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.84

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.87

- - Bào ngư (Haliotis spp.) ở dạng khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.88

- - Ốc nhảy (Strombus spp.) ở dạng khác:

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Loại khác, kể cả bột mịn, bột thô và viên, thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

 

0307.91

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0307.92

- - Đông lạnh

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0307.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

03.08

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói; bột mịn, bột thô và viên của động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

 

 

- Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea):

 

0308.11

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0308.12

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0308.19

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

 

- Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus):

 

0308.21

- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

WO

0308.22

- - Đông lạnh

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0308.29

- - Loại khác:

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0308.30

- Sứa (Rhopilema spp.):

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

0308.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được hun khói bên trong lãnh thổ của một nước thành viên

Chương 4 - Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

04.01

Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0401.10

- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo trọng lượng:

RVC 40% hoặc CTSH

0401.20

- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo trọng lượng:

RVC 40% hoặc CTSH

0401.40

- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng:

RVC 40% hoặc CTSH

0401.50

- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:

RVC 40% hoặc CTSH

04.02

Sữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0402.10

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo trọng lượng:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo trọng lượng:

 

0402.21

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC 40% hoặc CTSH

0402.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

0402.91

- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

RVC 40% hoặc CTSH

0402.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

04.03

Buttermilk, sữa đông và kem đông, sữa chua, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao

 

0403.10

- Sữa chua:

RVC 40% hoặc CTSH

0403.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

04.04

Whey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

0404.10

- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:

RVC 40% hoặc CTSH

0404.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

04.05

Bơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads)

 

0405.10

- Bơ

RVC 40% hoặc CTSH

0405.20

- Chất phết từ bơ sữa

RVC 40% hoặc CTSH

0405.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

04.06

Pho mát và curd

 

0406.10

- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:

RVC 40% hoặc CTSH

0406.20

- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:

RVC 40% hoặc CTSH

0406.30

- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột

RVC 40% hoặc CTSH

0406.40

- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti

RVC 40% hoặc CTSH

0406.90

- Pho mát loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

04.07

Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín

 

 

- Trứng đã thụ tinh để ấp:

 

0407.11

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:

WO

0407.19

- - Loại khác:

WO

 

- Trứng sống khác:

 

0407.21

- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus

WO

0407.29

- - Loại khác:

WO

0407.90

- Loại khác:

WO

04.08

Trứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

- Lòng đỏ trứng:

 

0408.11

- - Đã làm khô

RVC 40% hoặc CC

0408.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Loại khác:

 

0408.91

- - Đã làm khô

RVC 40% hoặc CC

0408.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

0409.00

Mật ong tự nhiên

WO

0410.00

Sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC 40% hoặc CC

Chương 5 - Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các nơi khác

0501.00

Tóc người, chưa xử lý, đã hoặc chưa rửa sạch hoặc gột tẩy; phế liệu tóc người

WO

05.02

Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên

 

0502.10

- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng

CC

0502.90

- Loại khác

CC

0504.00

Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói

CC

05.05

Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ

 

0505.10

- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:

CC

0505.90

- Loại khác:

CC

05.06

Xương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0506.10

- Ossein và xương đã xử lý bằng axit

CC

0506.90

- Loại khác

CC

05.07

Ngà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

 

0507.10

- Ngà; bột và phế liệu từ ngà

CC

0507.90

- Loại khác:

CC

0508.00

San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên

CC

0510.00

Long diên hương, hương hải ly, chất xạ hương (từ cầy hương và hươu xạ); côn trùng cánh cứng cantharides; mật, đã hoặc chưa được làm khô; các tuyến và các sản phẩm động vật khác dùng để điều chế dược phẩm, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc bảo quản tạm thời dưới hình thức khác

CC

05.11

Các sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người

 

0511.10

- Tinh dịch động vật họ trâu, bò

CC

 

- Loại khác:

 

0511.91

- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:

CC

0511.99

- - Loại khác:

CC

Chương 6 - Cây sống và các loại cây trồng khác; củ, rễ và loại tương tự; cành hoa và cành lá trang trí

06.01

Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12

 

0601.10

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ

RVC 40% hoặc CTSH

0601.20

- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:

RVC 40% hoặc CTSH

06.02

Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm

 

0602.10

- Cành giâm và cành ghép không có rễ:

RVC 40% hoặc CTSH

0602.20

- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được

RVC 40% hoặc CTSH

0602.30

- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành

RVC 40% hoặc CTSH

0602.40

- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành

RVC 40% hoặc CTSH

0602.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

06.03

Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

 

- Tươi:

 

0603.11

- - Hoa hồng

RVC 40% hoặc CTH

0603.12

- - Hoa cẩm chướng

RVC 40% hoặc CTH

0603.13

- - Phong lan

RVC 40% hoặc CTH

0603.14

- - Hoa cúc

RVC 40% hoặc CTH

0603.15

- - Họ hoa ly (Lilium spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0603.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

0603.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

06.04

Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác

 

0604.20

- Tươi:

RVC 40% hoặc CTH

0604.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 7 - Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

07.01

Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh

 

0701.10

- Để làm giống

WO

0701.90

- Loại khác:

WO

0702.00

Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh

WO

07.03

Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0703.10

- Hành tây và hành, hẹ:

WO

0703.20

- Tỏi:

WO

0703.90

- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:

WO

07.04

Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.

 

0704.10

- Súp lơ (1) và súp lơ xanh (headed brocoli):

WO

0704.20

- Cải Bruc-xen

WO

0704.90

- Loại khác:

WO

07.05

Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh.

 

 

- Rau diếp, xà lách:

 

0705.11

- - Xà lách cuộn (head lettuce)

WO

0705.19

- - Loại khác

WO

 

- Rau diếp xoăn:

 

0705.21

- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)

WO

0705.29

- - Loại khác

WO

07.06

Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh

 

0706.10

- Cà rốt và củ cải:

WO

0706.90

- Loại khác

WO

0707.00

Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh.

WO

07.08

Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh

 

0708.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO

0708.20

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

WO

0708.90

- Các loại rau đậu khác

WO

07.09

Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh

 

0709.20

- Măng tây

WO

0709.30

- Cà tím

WO

0709.40

- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)

WO

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0709.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus

WO

0709.59

- - Loại khác:

WO

0709.60

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

WO

0709.70

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO

 

- Loại khác:

 

0709.91

- - Hoa a-ti-sô

WO

0709.92

- - Ô liu

WO

0709.93

- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)

WO

0709.99

- - Loại khác:

WO

07.10

Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnh

 

0710.10

- Khoai tây

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

 

- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:

 

0710.21

- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.22

- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.29

- - Loại khác

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.30

- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.40

- Ngô ngọt

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.80

- Rau khác

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

0710.90

- Hỗn hợp các loại rau

WO hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm phải được nấu chín bên trong lãnh thổ của các nước thành viên

07.11

Rau các loại đã bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

0711.20

- Ôliu:

RVC 40% hoặc CTH

0711.40

- Dưa chuột và dưa chuột ri:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Nấm và nấm cục (truffle):

 

0711.51

- - Nấm thuộc chi Agaricus:

RVC 40% hoặc CTH

0711.59

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

0711.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

RVC 40% hoặc CTH

07.12

Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêm

 

0712.20

- Hành tây

RVC 40% hoặc CTH

 

- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm nhầy
(Tremella spp.) và nấm cục (truffle):

 

0712.31

- - Nấm thuộc chi Agaricus

RVC 40% hoặc CTH

0712.32

- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0712.33

- - Nấm nhầy (Tremella spp.)

RVC 40% hoặc CTH

0712.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

0712.90

- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

RVC 40% hoặc CTH

07.13

Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt

 

0713.10

- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):

RVC 40% hoặc CTH

0713.20

- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):

RVC 40% hoặc CTH

0713.31

- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc
Vigna radiata (L.)
Wilczek:

RVC 40% hoặc CTH

0713.32

- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc
Vigna angularis):

RVC 40% hoặc CTH

0713.33

- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):

RVC 40% hoặc CTH

0713.34

- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc
Voandzeia subterranea):

RVC 40% hoặc CTH

0713.35

- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):

RVC 40% hoặc CTH

0713.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

0713.40

- Đậu lăng:

RVC 40% hoặc CTH

0713.50

- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa
(Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):

RVC 40% hoặc CTH

0713.60

- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):

RVC 40% hoặc CTH

0713.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

07.14

Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago

 

0714.10

- Sắn:

WO

0714.20

- Khoai lang:

WO

0714.30

- Củ từ (Dioscorea spp.):

WO

0714.40

- Khoai sọ (Colacasia spp.):

WO

0714.50

- Khoai môn (Xanthosoma spp.):

WO

0714.90

- Loại khác:

WO

Chương 8 - Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

08.01

Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

- Dừa:

 

0801.11

- - Đã qua công đoạn làm khô

RVC 40% hoặc CC

0801.12

- - Dừa còn nguyên sọ

RVC 40% hoặc CC

0801.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

 

- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):

 

0801.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0801.22

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt điều:

 

0801.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0801.32

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CTH

08.02

Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ

 

 

- Quả hạnh nhân:

 

0802.11

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.12

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Quả phỉ hay hạt phỉ (Corylus spp.):

 

0802.21

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.22

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Quả óc chó:

 

0802.31

- - Chưa bóc vỏ

WO

0802.32

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt dẻ (Castanea spp.):

 

0802.41

- - Chưa bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

0802.42

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):

 

0802.51

- - Chưa bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

0802.52

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt macadamia (Macadamia nuts):

 

0802.61

- - Chưa bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

0802.62

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

0802.70

- Hạt cây côla (Cola spp.)

RVC 40% hoặc CC

0802.80

- Quả cau

RVC 40% hoặc CC

0802.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CC

08.03

Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô

 

0803.10

- Chuối lá

RVC 40% hoặc CC

0803.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

08.04

Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô

 

0804.10

- Quả chà là

WO

0804.20

- Quả sung, vả

WO

0804.30

- Quả dứa

WO

0804.40

- Quả bơ

WO

0804.50

- Quả ổi, xoài và măng cụt:

WO

08.05

Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô

 

0805.10

- Quả cam:

WO

 

- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:

 

0805.21

- - Quả quýt các loại (kể cả quất)

WO

0805.22

- - Cam nhỏ (Clementines)

WO

0805.29

- - Loại khác

WO

0805.40

- Quả bưởi, kể cả bưởi chùm

WO

0805.50

- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):

WO

0805.90

- Loại khác

WO

08.06

Quả nho, tươi hoặc khô

 

0806.10

- Tươi

WO

0806.20

- Khô

WO

08.07

Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi

 

 

- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):

 

0807.11

- - Quả dưa hấu

WO

0807.19

- - Loại khác

WO

0807.20

- Quả đu đủ

WO

08.08

Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi

 

0808.10

- Quả táo (apples)

WO

0808.30

- Quả lê

WO

0808.40

- Quả mộc qua

WO

08.09

Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi

 

0809.10

- Quả mơ

WO

 

- Quả anh đào:

 

0809.21

- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)

WO

0809.29

- - Loại khác

WO

0809.30

- Quả đào, kể cả xuân đào

WO

0809.40

- Quả mận và quả mận gai:

WO

08.10

Quả khác, tươi

 

0810.10

- Quả dâu tây

WO

0810.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)

WO

0810.30

- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ

WO

0810.40

- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium

WO

0810.50

- Quả kiwi

WO

0810.60

- Quả sầu riêng

WO

0810.70

- Quả hồng vàng

WO

0810.90

- Loại khác:

WO

08.11

Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

0811.10

- Quả dâu tây

RVC 40% hoặc CTH

0811.20

- Quả mâm xôi, dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai

RVC 40% hoặc CTH

0811.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

08.12

Quả và quả hạch (nuts), được bảo quản tạm thời (ví dụ, bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác), nhưng không ăn ngay được

 

0812.10

- Quả anh đào

RVC 40% hoặc CTH

0812.90

- Quả khác:

RVC 40% hoặc CTH

08.13

Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này

 

0813.10

- Quả mơ

RVC 40% hoặc CTH

0813.20

- Quả mận đỏ

RVC 40% hoặc CTH

0813.30

- Quả táo (apples)

RVC 40% hoặc CTH

0813.40

- Quả khác:

RVC 40% hoặc CTH

0813.50

- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:

RVC 40% hoặc CTH

0814.00

Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác

RVC 40% hoặc CTH

Chương 9 - Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

09.01

Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó

 

 

- Cà phê, chưa rang:

 

0901.11

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC 40% hoặc CC

0901.12

- - Đã khử chất caffeine:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Cà phê, đã rang:

 

0901.21

- - Chưa khử chất caffeine:

RVC 40% hoặc CTSH

0901.22

- - Đã khử chất caffeine:

RVC 40% hoặc CTSH

0901.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

09.02

Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu

 

0902.10

- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:

RVC 40% hoặc CC

0902.20

- Chè xanh khác (chưa ủ men):

RVC 40% hoặc CC

0902.30

- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:

RVC 40% hoặc CTSH

0902.40

- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:

RVC 40% hoặc CTSH

0903.00

Chè Paragoay (Maté)

RVC 40% hoặc CC

09.04

Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền

 

 

- Hạt tiêu:

 

0904.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC 40% hoặc CC

0904.12

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:

 

0904.21

- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC 40% hoặc CTSH

0904.22

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC 40% hoặc CTSH

09.05

Vani

 

0905.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0905.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

09.06

Quế và hoa quế

 

 

- Chưa xay hoặc chưa nghiền:

 

0906.11

- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)

RVC 40% hoặc CC

0906.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

0906.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CTSH

09.07

Đinh hương (cả quả, thân và cành)

 

0907.10

- Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0907.20

- Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

09.08

Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu

 

 

- Hạt nhục đậu khấu:

 

0908.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0908.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

 

- Vỏ nhục đậu khấu:

 

0908.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0908.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

 

- Bạch đậu khấu:

 

0908.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0908.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

09.09

Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)

 

 

- Hạt của cây rau mùi:

 

0909.21

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0909.22

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt cây thì là Ai cập:

 

0909.31

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0909.32

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):

 

0909.61

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:

RVC 40% hoặc CC

0909.62

- - Đã xay hoặc nghiền:

RVC 40% hoặc CTSH

09.10

Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, ca-ri (curry) và các loại gia vị khác

 

 

- Gừng:

 

0910.11

- - Chưa xay hoặc chưa nghiền

RVC 40% hoặc CC

0910.12

- - Đã xay hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

0910.20

- Nghệ tây

RVC 40% hoặc CC

0910.30

- Nghệ (curcuma)

RVC 40% hoặc CC

 

- Gia vị khác:

 

0910.91

- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

RVC 40% hoặc CTH

0910.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

Chương 10 - Ngũ cốc

10.01

Lúa mì và meslin

 

 

- Lúa mì Durum:

 

1001.11

- - Hạt giống

WO

1001.19

- - Loại khác

WO

 

- Loại khác:

 

1001.91

- - Hạt giống

WO

1001.99

- - Loại khác:

WO

10.02

Lúa mạch đen

 

1002.10

- Hạt giống

WO

1002.90

- Loại khác

WO

10.03

Lúa đại mạch

 

1003.10

- Hạt giống

WO

1003.90

- Loại khác

WO

10.04

Yến mạch

 

1004.10

- Hạt giống

WO

1004.90

- Loại khác

WO

10.05

Ngô

 

1005.10

- Hạt giống

WO

1005.90

- Loại khác:

WO

10.06

Lúa gạo

 

1006.10

- Thóc:

WO

1006.20

- Gạo lứt:

WO

1006.30

- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):

WO

1006.40

- Tấm:

WO

10.07

Lúa miến

 

1007.10

- Hạt giống

WO

1007.90

- Loại khác

WO

10.08

Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác

 

1008.10

- Kiều mạch

WO

 

- Kê:

 

1008.21

- - Hạt giống

WO

1008.29

- - Loại khác

WO

1008.30

- Hạt cây thóc chim (họ lúa)

WO

1008.40

- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)

WO

1008.50

- Hạt diệm mạch (Chenopodium quinoa)

WO

1008.60

- Lúa mì lai lúa mạch đen (Triticale)

WO

1008.90

- Ngũ cốc loại khác

WO

Chương 11 - Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mì

1101.00

Bột mì hoặc bột meslin

RVC 40% hoặc CC

11.02

Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin

 

1102.20

- Bột ngô

RVC 40% hoặc CC

1102.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

11.03

Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên

 

 

- Dạng tấm và bột thô:

 

1103.11

- - Của lúa mì

RVC 40% hoặc CC

1103.13

- - Của ngô

RVC 40% hoặc CC

1103.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC 40% hoặc CC

1103.20

- Dạng viên

RVC 40% hoặc CTSH

11.04

Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

 

 

- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:

 

1104.12

- - Của yến mạch

RVC 40% hoặc CC

1104.19

- - Của ngũ cốc khác:

RVC 40% hoặc CC

 

- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):

 

1104.22

- - Của yến mạch

RVC 40% hoặc CC

1104.23

- - Của ngô

RVC 40% hoặc CC

1104.29

- - Của ngũ cốc khác:

RVC 40% hoặc CC

1104.30

- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền

RVC 40% hoặc CC

11.05

Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây

 

1105.10

- Bột, bột thô và bột mịn

RVC 40% hoặc CC

1105.20

- Dạng mảnh lát, hạt và viên

RVC 40% hoặc CTSH

11.06

Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8

 

1106.10

- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13

RVC 40% hoặc CC

1106.20

- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:

RVC 40% hoặc CC

1106.30

- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8

RVC 40% hoặc CC

11.07

Malt, rang hoặc chưa rang

 

1107.10

- Chưa rang

RVC 40% hoặc CC

1107.20

- Đã rang

RVC 40% hoặc CTSH

11.08

Tinh bột; inulin

 

 

- Tinh bột:

 

1108.11

- - Tinh bột mì

RVC 40% hoặc CC

1108.12

- - Tinh bột ngô

RVC 40% hoặc CC

1108.13

- - Tinh bột khoai tây

RVC 40% hoặc CC

1108.14

- - Tinh bột sắn

RVC 40% hoặc CC

1108.19

- - Tinh bột khác:

RVC 40% hoặc CC

1108.20

- Inulin

RVC 40% hoặc CC

1109.00

Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô

RVC 40% hoặc CC

Chương 12 - Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

12.01

Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1201.10

- Hạt giống

WO

1201.90

- Loại khác

WO

12.02

Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh

 

1202.30

- Hạt giống

WO

 

- Loại khác:

 

1202.41

- - Lạc chưa bóc vỏ

WO

1202.42

- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC 40% hoặc CC

1203.00

Cùi (cơm) dừa khô

WO

1204.00

Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh

RVC 40% hoặc CC

12.05

Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1205.10

- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp

WO

1205.90

- Loại khác

WO

1206.00

Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh

WO

12.07

Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh

 

1207.10

- Hạt cọ và nhân hạt cọ:

WO

 

- Hạt bông:

 

1207.21

- - Hạt giống

WO

1207.29

- - Loại khác

WO

1207.30

- Hạt thầu dầu

WO

1207.40

- Hạt vừng:

WO

1207.50

- Hạt mù tạt

WO

1207.60

- Hạt rum (Carthamus tinctorius)

WO

1207.70

- Hạt dưa (melon seeds)

WO

 

- Loại khác:

 

1207.91

- - Hạt thuốc phiện

WO

1207.99

- - Loại khác:

WO

12.08

Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột và bột thô từ hạt mù tạt

 

1208.10

- Từ đậu tương

RVC 40% hoặc CTH

1208.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

12.09

Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng

 

1209.10

- Hạt củ cải đường (sugar beet)

RVC 40% hoặc CC

 

- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:

 

1209.21

- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC 40% hoặc CC

1209.22

- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)

RVC 40% hoặc CC

1209.23

- - Hạt cỏ đuôi trâu

RVC 40% hoặc CC

1209.24

- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)

RVC 40% hoặc CC

1209.25

- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)

RVC 40% hoặc CC

1209.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

1209.30

- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa

RVC 40% hoặc CC

 

- Loại khác:

 

1209.91

- - Hạt rau:

RVC 40% hoặc CC

1209.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

12.10

Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

 

1210.10

- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên

WO

1210.20

- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia

WO

12.11

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột

 

1211.20

- Rễ cây nhân sâm

WO

1211.30

- Lá coca

WO

1211.40

- Thân cây anh túc

WO

1211.50

- Cây ma hoàng

WO

1211.90

- Loại khác:

WO

12.12

Quả minh quyết(1), rong biển và tảo biển khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

- Rong biển và các loại tảo khác:

 

1212.21

- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người:

WO

1212.29

- - Loại khác:

WO

 

- Loại khác:

 

1212.91

- - Củ cải đường

WO

1212.92

- - Quả minh quyết (carob)(1)

WO

1212.93

- - Mía đường:

WO

1212.94

- - Rễ rau diếp xoăn

WO

1212.99

- - Loại khác:

WO

1213.00

Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên

WO

12.14

Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên

 

1214.10

- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)

RVC 40% hoặc CC

1214.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CC

Chương 13 - Nhựa cánh kiến đỏ; gôm, nhựa cây, các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác

13.01

Nhựa cánh kiến đỏ; gôm tự nhiên, nhựa cây, nhựa gôm và nhựa dầu tự nhiên (ví dụ, nhựa thơm từ cây balsam)

 

1301.20

- Gôm Ả rập

WO

1301.90

- Loại khác:

WO

13.02

Nhựa và các chiết xuất từ thực vật; chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic; thạch rau câu (agar-agar) và các chất nhầy và các chất làm đặc, làm dày khác, đã hoặc chưa cải biến, thu được từ các sản phẩm thực vật

 

 

- Nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật:

 

1302.11

- - Thuốc phiện:

RVC 40% hoặc CC

1302.12

- - Từ cam thảo

RVC 40% hoặc CC

1302.13

- - Từ hoa bia (hublong)

RVC 40% hoặc CC

1302.14

- - Từ cây ma hoàng

RVC 40% hoặc CC

1302.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

1302.20

- Chất pectic, muối của axit pectinic và muối của axit pectic

RVC 40% hoặc CC

 

- Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ các sản phẩm thực vật:

 

1302.31

- - Thạch rau câu (agar-agar)

WO

1302.32

- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết(1), hạt minh quyết(1) hoặc hạt guar

RVC 40% hoặc CC

1302.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

Chương 14 - Vật liệu thực vật dùng để tết bện; các sản phẩm thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

14.01

Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)

 

1401.10

- Tre

WO

1401.20

- Song, mây:

WO

1401.90

- Loại khác

WO

14.04

Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1404.20

- Xơ của cây bông

RVC 40% hoặc CC

1404.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

Chương 15 - Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

Chú thích Chương:

Trong phạm vi Chương này, nếu yêu cầu xuất xứ của sản phẩm dựa trên việc tinh chế, quá trình tinh chế (hóa học hoặc vật lý) đòi hỏi phải loại bỏ mùi, vị, màu và độ chua của chất béo thô hoặc dầu

15.01

Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03

 

1501.10

- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1501.20

- Mỡ lợn khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1501.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.02

Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03

 

1502.10

- Mỡ tallow

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1502.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1503.00

Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu mỡ (dầu tallow), chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.04

Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1504.10

- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1504.20

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1504.30

- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú ở biển

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1505.00

Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1506.00

Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.07

Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1507.10

- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa

RVC 40% hoặc CC

1507.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

15.08

Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1508.10

- Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1508.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.09

Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

1509.10

- Dầu nguyên chất (virgin) (1):

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1509.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1510.00

Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.11

Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)

 

1511.10

- Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1511.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

15.12

Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512.11

- - Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1512.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

 

- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:

 

1512.21

- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol

RVC 40% hoặc CC

1512.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.13

Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:

 

1513.11

- - Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1513.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

 

- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:

 

1513.21

- - Dầu thô:

RVC 40% hoặc CC

1513.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

15.14

Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

- Dầu cây cải dầu hàm lượng axít eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:

 

1514.11

- - Dầu thô

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1514.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

 

- Loại khác:

 

1514.91

- - Dầu thô:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1514.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.15

Chất béo và dầu thực vật không bay hơi khác (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học

 

 

- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:

 

1515.11

- - Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1515.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

 

- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:

 

1515.21

- - Dầu thô

RVC 40% hoặc CC

1515.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1515.30

- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1515.50

- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1515.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

 

- - Dầu hạt illipe:

 

15.16

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc eledin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm

 

1516.10

- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1516.20

- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.17

Margarine; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo hoặc dầu ăn được hoặc các phần phân đoạn của chúng thuộc nhóm 15.16

 

1517.10

- Margarin, trừ loại margarin lỏng:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1517.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1518.00

Chất béo và dầu động vật hoặc thực vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphat hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật hoặc thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1520.00

Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

15.21

Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hay pha màu

 

1521.10

- Sáp thực vật

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1521.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

1522.00

Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật

RVC 40% hoặc CC hoặc không yêu cầu chuyển đổi mã số hàng hóa với điều kiện sản phẩm được sản xuất bằng quy trình tinh chế

Chương 16 - Các chế phẩm từ thịt, cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác

1601.00

Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó

RVC 40% hoặc CC

16.02

Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến hoặc bảo quản khác

 

1602.10

- Chế phẩm đồng nhất:

RVC 40% hoặc CC

1602.20

- Từ gan động vật

RVC 40% hoặc CC

 

- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:

 

1602.31

- - Từ gà tây:

RVC 40% hoặc CC

1602.32

- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:

RVC 40% hoặc CC

1602.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Từ lợn:

 

1602.41

- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:

RVC 40% hoặc CC

1602.42

- - Thịt vai nguyên miếng và cắt mảnh:

RVC 40% hoặc CC

1602.49

- - Loại khác, kể cả các sản phẩm pha trộn:

RVC 40% hoặc CC

1602.50

- Từ động vật họ trâu bò

RVC 40% hoặc CC

1602.90

- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:

RVC 40% hoặc CC

1603.00

Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác

RVC 40% hoặc CC

16.04

Cá đã được chế biến hay bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

 

 

- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:

 

1604.11

- - Từ cá hồi:

RVC 40% hoặc CC

1604.12

- - Từ cá trích nước lạnh:

RVC 40% hoặc CC

1604.13

- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:

RVC 40% hoặc CC

1604.14

- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):

RVC 40% hoặc CC

1604.15

- - Từ cá nục hoa:

RVC 40% hoặc CC

1604.16

- - Từ cá cơm (cá trỏng):

RVC 40% hoặc CC

1604.17

- - Cá chình:

RVC 40% hoặc CC

1604.18

- - Vây cá mập:

RVC 40% hoặc CC

1604.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

1604.20

- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:

RVC 40% hoặc CC

 

- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:

 

1604.31

- - Trứng cá tầm muối

RVC 40% hoặc CC

1604.32

- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối

RVC 40% hoặc CC

16.05

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

 

1605.10

- Cua, ghẹ:

RVC 40% hoặc CC

 

- Tôm shrimp và tôm prawn:

 

1605.21

- - Không đóng bao bì kín khí

RVC 40% hoặc CC

1605.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

1605.30

- Tôm hùm

RVC 40% hoặc CC

1605.40

- Động vật giáp xác khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Động vật thân mềm:

 

1605.51

- - Hàu

RVC 40% hoặc CC

1605.52

- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng

RVC 40% hoặc CC

1605.53

- - Vẹm (Mussels)

RVC 40% hoặc CC

1605.54

- - Mực nang và mực ống:

RVC 40% hoặc CC

1605.55

- - Bạch tuộc

RVC 40% hoặc CC

1605.56

- - Nghêu (ngao), sò

RVC 40% hoặc CC

1605.57

- - Bào ngư:

RVC 40% hoặc CC

1605.58

- - Ốc, trừ ốc biển

RVC 40% hoặc CC

1605.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Động vật thủy sinh không xương sống khác:

 

1605.61

- - Hải sâm

RVC 40% hoặc CC

1605.62

- - Cầu gai

RVC 40% hoặc CC

1605.63

- - Sứa

RVC 40% hoặc CC

1605.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

Chương 17 - Đường và các loại kẹo đường

17.01

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

 

 

- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:

 

1701.12

- - Đường củ cải

RVC 40% hoặc CC

1701.13

- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này

RVC 40% hoặc CC

1701.14

- - Các loại đường mía khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Loại khác:

 

1701.91

- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu

RVC 40% hoặc CC

1701.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

17.02

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

 

 

- Lactoza và xirô lactoza:

 

1702.11

- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo trọng lượng chất khô

RVC 40% hoặc CTH

1702.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

1702.20

- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích

RVC 40% hoặc CTH

1702.30

- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo trọng lượng ở thể khô:

RVC 40% hoặc CTH

1702.40

- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển

RVC 40% hoặc CTH

1702.50

- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học

RVC 40% hoặc CTH

1702.60

- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo trọng lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:

RVC 40% hoặc CTH

1702.90

- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo trọng lượng ở thể khô:

RVC 40% hoặc CTH

17.03

Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường

 

1703.10

- Mật mía:

RVC 40% hoặc CTH

1703.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

17.04

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

 

1704.10

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

RVC 40% hoặc CTH

1704.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 18 - Ca cao và các chế phẩm từ ca cao

1801.00

Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang

RVC 40% hoặc CC

1802.00

Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác

RVC 40% hoặc CC

18.03

Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo

 

1803.10

- Chưa khử chất béo

RVC 40% hoặc CTH

1803.20

- Đã khử một phần hoặc toàn bộ chất béo

RVC 40% hoặc CTH

1804.00

Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao

RVC 40% hoặc CTH

1805.00

Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

RVC 40% hoặc CTH

18.06

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

 

1806.10

- Bột ca cao, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

RVC 40% hoặc CTH

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

 

1806.31

- - Có nhân

RVC 40% hoặc CTSH

1806.32

- - Không có nhân

RVC 40% hoặc CTH

1806.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

Chương 19 - Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

19.01

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% trọng lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1901.10

- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:

RVC 40% hoặc CC

1901.20

- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

RVC 40% hoặc CC

1901.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

19.02

Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến

 

 

- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:

 

1902.11

- - Có chứa trứng

RVC 40% hoặc CC

1902.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

1902.20

- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hay chế biến cách khác:

RVC 40% hoặc CC

1902.30

- Sản phẩm từ bột nhào khác:

RVC 40% hoặc CC

1902.40

- Couscous

RVC 40% hoặc CC

1903.00

Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự

RVC 40% hoặc CC

19.04

Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

1904.10

- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:

RVC 40% hoặc CC

1904.20

- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:

RVC 40% hoặc CC

1904.30

- Lúa mì bulgur (1)

RVC 40% hoặc CC

1904.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

19.05

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh nướng, bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

 

1905.10

- Bánh mì giòn

RVC 40% hoặc CTH

1905.20

- Bánh mì có gừng và loại tương tự

RVC 40% hoặc CTH

 

- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

 

1905.31

- - Bánh quy ngọt:

RVC 40% hoặc CTH

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:

RVC 40% hoặc CTH

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

RVC 40% hoặc CTH

1905.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 20 - Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

20.01

Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit acetic

 

2001.10

- Dưa chuột và dưa chuột ri

RVC 40% hoặc CC

2001.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

20.02

Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2002.10

- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng

RVC 40% hoặc CC

2002.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

20.03

Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic

 

2003.10

- Nấm thuộc chi Agaricus

RVC 40% hoặc CC

2003.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

20.04

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2004.10

- Khoai tây

RVC 40% hoặc CC

2004.90

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

RVC 40% hoặc CC

20.05

Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06

 

2005.10

- Rau đồng nhất:

RVC 40% hoặc CC

2005.20

- Khoai tây:

RVC 40% hoặc CC

 

- - Loại khác:

 

2005.40

- Đậu Hà lan (Pisum sativum)

RVC 40% hoặc CC

 

- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):

 

2005.51

- - Đã bóc vỏ

RVC 40% hoặc CC

2005.59

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

2005.60

- Măng tây

RVC 40% hoặc CC

2005.70

- Ô liu

RVC 40% hoặc CC

2005.80

- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)

RVC 40% hoặc CC

 

- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:

 

2005.91

- - Măng tre

RVC 40% hoặc CC

2005.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

2006.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

RVC 40% hoặc CC

20.07

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, bột nghiền và bột nhão từ quả hoặc quả hạch (nuts), thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác

 

2007.10

- Chế phẩm đồng nhất

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác:

 

2007.91

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

RVC 40% hoặc CTH

2007.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hay chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

 

- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

 

2008.11

- - Lạc:

RVC 40% hoặc CC

2008.19

- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:

RVC 40% hoặc CC

2008.20

- Dứa:

RVC 40% hoặc CC

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

RVC 40% hoặc CC

2008.40

- Quả lê

RVC 40% hoặc CC

2008.50

- Mơ

RVC 40% hoặc CC

2008.60

- Anh đào (Cherries):

RVC 40% hoặc CC

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

RVC 40% hoặc CC

2008.80

- Dâu tây

RVC 40% hoặc CC

 

- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

 

2008.91

- - Lõi cây cọ

RVC 40% hoặc CC

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC 40% hoặc CC

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

RVC 40% hoặc CC

2008.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

20.09

Các loại nước ép trái cây (kể cả hèm nho) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

 

 

- Nước cam ép:

 

2009.11

- - Đông lạnh

RVC 40% hoặc CC

2009.12

- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20

RVC 40% hoặc CC

2009.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước bưởi ép (kể cả nước quả bưởi chùm):

 

2009.21

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC 40% hoặc CC

2009.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:

 

2009.31

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC 40% hoặc CC

2009.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước dứa ép:

 

2009.41

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC 40% hoặc CC

2009.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

2009.50

- Nước cà chua ép

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước nho ép (kể cả hèm nho):

 

2009.61

- - Với trị giá Brix không quá 30

RVC 40% hoặc CC

2009.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước táo ép:

 

2009.71

- - Với trị giá Brix không quá 20

RVC 40% hoặc CC

2009.79

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CC

 

- Nước ép từ một loại quả hoặc rau khác:

 

2009.81

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):

RVC 40% hoặc CC

2009.89

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

2009.90

- Nước ép hỗn hợp:

RVC 40% hoặc CC

Chương 21 - Các chế phẩm ăn được khác

21.01

Chất chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc, từ cà phê, chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các sản phẩm này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê, chè, chè Paragoay; rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và các chiết xuất, tinh chất và chất cô đặc của chúng

 

 

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ cà phê, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

 

2101.11

- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:

RVC 40% hoặc CC

2101.12

- - Các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc hoặc có thành phần cơ bản là cà phê:

RVC 40% hoặc CC

2101.20

- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:

RVC 40% hoặc CC

2101.30

- Rau diếp xoăn rang và các chất thay thế cà phê rang khác, và chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc của chúng

RVC 40% hoặc CC

21.02

Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế

 

2102.10

- Men sống

RVC 40% hoặc CC

2102.20

- Men ỳ; các vi sinh đơn bào khác, chết:

RVC 40% hoặc CC

2102.30

- Bột nở đã pha chế

RVC 40% hoặc CC

21.03

Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến

 

2103.10

- Nước xốt đậu tương

RVC 40% hoặc CTH

2103.20

- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác

RVC 40% hoặc CTSH

2103.30

- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến

RVC 40% hoặc CTH

2103.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

21.04

Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt; chế phẩm thực phẩm đồng nhất

 

2104.10

- Súp và nước xuýt (broths) và chế phẩm để làm súp và nước xuýt:

RVC 40% hoặc CTSH

2104.20

- Chế phẩm thực phẩm đồng nhất:

RVC 40% hoặc CTSH

2105.00

Kem lạnh và sản phẩm ăn được tương tự khác, có hoặc không chứa ca cao

RVC 40% hoặc CTH

21.06

Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2106.10

- Protein cô đặc và chất protein được làm rắn

RVC 40% hoặc CTSH

2106.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

Chương 22 - Đồ uống, rượu và giấm

22.01

Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu; nước đá và tuyết

 

2201.10

- Nước khoáng và nước có ga:

RVC 40% hoặc CC

2201.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

22.02

Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09

 

2202.10

- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:

RVC 40% hoặc CC

 

- Loại khác:

 

2202.91

- - Bia không cồn

RVC 40% hoặc CC

2202.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CC

2203.00

Bia sản xuất từ malt

RVC 40% hoặc CC

22.04

Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09

 

2204.10

- Rượu vang nổ (1)

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:

 

2204.21

- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29

2204.22

- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không vượt quá 10 lít:

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29

2204.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2204.22 hoặc 2204.29

2204.30

- Hèm nho khác:

RVC 40% hoặc CC

22.05

Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm

 

2205.10

- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:

RVC 40% hoặc CTH

2205.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

2206.00

Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hay ghi ở nơi khác

RVC 40% hoặc CC

22.07

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

 

2207.10

- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích

RVC 40% hoặc CTH

2207.20

- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:

RVC 40% hoặc CTH

22.08

Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác

 

2208.20

- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:

RVC 40% hoặc CTH

2208.30

- Rượu whisky

RVC 40% hoặc CTH

2208.40

- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men

RVC 40% hoặc CTH

2208.50

- Rượu gin và rượu Geneva

RVC 40% hoặc CTH

2208.60

- Rượu vodka

RVC 40% hoặc CTH

2208.70

- Rượu mùi:

RVC 40% hoặc CTH

2208.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

2209.00

Giấm và chất thay thế giấm làm từ axít axetíc.

RVC 40% hoặc CTH

Chương 23 - Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

23.01

Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ

 

2301.10

- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ

RVC 40% hoặc CC

2301.20

- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hay động vật giáp xác, động vật thân mềm hay động vật thủy sinh không xương sống khác:

RVC 40% hoặc CC

23.02

Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hay các loại cây họ đậu

 

2302.10

- Từ ngô

RVC 40% hoặc CTH

2302.30

- Từ lúa mì:

RVC 40% hoặc CTH

2302.40

- Từ ngũ cốc khác:

RVC 40% hoặc CTH

2302.50

- Từ cây họ đậu

RVC 40% hoặc CTH

23.03

Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên

 

2303.10

- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:

RVC 40% hoặc CC

2303.20

- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường

RVC 40% hoặc CC

2303.30

- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất

RVC 40% hoặc CC

2304.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương

RVC 40% hoặc CTH

2305.00

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc

RVC 40% hoặc CTH

23.06

Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05

 

2306.10

- Từ hạt bông

RVC 40% hoặc CTH

2306.20

- Từ hạt lanh

RVC 40% hoặc CTH

2306.30

- Từ hạt hướng dương

RVC 40% hoặc CTH

 

- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):

 

2306.41

- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:

RVC 40% hoặc CTH

2306.49

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

2306.50

- Từ dừa hoặc cùi dừa

RVC 40% hoặc CTH

2306.60

- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:

RVC 40% hoặc CTH

2306.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

2307.00

Bã rượu vang; cặn rượu

RVC 40% hoặc CTH

2308.00

Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

RVC 40% hoặc CTH

23.09

Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật

 

2309.10

- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:

RVC 40% hoặc CTH

2309.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 24 - Thuốc lá và nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến

24.01

Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá

 

2401.10

- Lá thuốc lá chưa tước cọng:

RVC 40% hoặc CC

2401.20

- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:

RVC 40% hoặc CC

2401.30

- Phế liệu lá thuốc lá:

RVC 40% hoặc CC

24.02

Xì gà, xì gà xén hai đầu, xì gà nhỏ và thuốc lá điếu, từ lá thuốc lá hoặc từ các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá

 

2402.10

- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá

RVC 40% hoặc CTH

2402.20

- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:

RVC 40% hoặc CTH

2402.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

24.03

Lá thuốc lá đã chế biến và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến khác; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá

 

 

- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:

 

2403.11

- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này

RVC 40% hoặc CTH

2403.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác:

 

2403.91

- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):

RVC 40% hoặc CTH

2403.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 25 - Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

2501.00

Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển

RVC 40% hoặc CTH

2502.00

Pirít sắt chưa nung

RVC 40% hoặc CTH

2503.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo

RVC 40% hoặc CTH

25.04

Graphit tự nhiên

 

2504.10

- Ở dạng bột hay dạng mảnh

RVC 40% hoặc CTH

2504.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

25.05

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26

 

2505.10

- Cát oxit silic và cát thạch anh

RVC 40% hoặc CTH

2505.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

25.06

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

2506.10

- Thạch anh

RVC 40% hoặc CTH

2506.20

- Quartzite

RVC 40% hoặc CTH

2507.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung

RVC 40% hoặc CTH

25.08

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hay đất dinas

 

2508.10

- Bentonite

RVC 40% hoặc CTH

2508.30

- Đất sét chịu lửa

RVC 40% hoặc CTH

2508.40

- Đất sét khác:

RVC 40% hoặc CTH

2508.50

- Andalusite, kyanite và sillimanite

RVC 40% hoặc CTH

2508.60

- Mullite

RVC 40% hoặc CTH

2508.70

- Đất chịu lửa hay đất dinas

RVC 40% hoặc CTH

2509.00

Đá phấn

RVC 40% hoặc CTH

25.10

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat

 

2510.10

- Chưa nghiền:

RVC 40% hoặc CTH

2510.20

- Đã nghiền:

RVC 40% hoặc CTH

25.11

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16

 

2511.10

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

RVC 40% hoặc CTH

2511.20

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

RVC 40% hoặc CTH

2512.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1

RVC 40% hoặc CTH

25.13

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2513.10

- Đá bọt

RVC 40% hoặc CTH

2513.20

- Đá nhám, corundum tự nhiên, ngọc thạch lựu (garnet) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

RVC 40% hoặc CTH

2514.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

RVC 40% hoặc CTH

25.15

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

 

2515.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

RVC 40% hoặc CTH

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

RVC 40% hoặc CTH

2515.20

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa

RVC 40% hoặc CTH

25.16

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

 

 

- Granit:

 

2516.11

- - Thô hoặc đã đẽo thô

RVC 40% hoặc CTH

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

RVC 40% hoặc CTH

2516.20

- Đá cát kết:

RVC 40% hoặc CTH

2516.90

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

RVC 40% hoặc CTH

25.17

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

 

2517.10

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt

RVC 40% hoặc CTH

2517.20

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

RVC 40% hoặc CTH

2517.30

- Đá dăm trộn nhựa đường

RVC 40% hoặc CTH

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

 

2517.41

- - Từ đá hoa (marble)

RVC 40% hoặc CTH

2517.49

- - Từ đá khác

RVC 40% hoặc CTH

25.18

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); hỗn hợp dolomite dạng nén

 

2518.10

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

RVC 40% hoặc CTH

2518.20

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

RVC 40% hoặc CTH

2518.30

- Hỗn hợp dolomite dạng nén

RVC 40% hoặc CTH

25.19

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết

 

2519.10

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

RVC 40% hoặc CTH

2519.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

25.20

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hay canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hay chất ức chế

 

2520.10

- Thạch cao; thạch cao khan

RVC 40% hoặc CTH

2520.20

- Thạch cao plaster:

RVC 40% hoặc CTH

2521.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng

RVC 40% hoặc CTH

25.22

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25

 

2522.10

- Vôi sống

RVC 40% hoặc CTH

2522.20

- Vôi tôi

RVC 40% hoặc CTH

2522.30

- Vôi chịu nước

RVC 40% hoặc CTH

25.23

Xi măng poóc lăng (1), xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke

 

2523.10

- Clanhke xi măng (1):

RVC 40% hoặc CTH

2523.21

- - Xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.29 đến 2523.90

2523.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2523.21, 2523.30 hoặc 2523.90

2523.30

- Xi măng nhôm

RVC 40% hoặc CTH

2523.90

- Xi măng chịu nước khác

RVC 40% hoặc CTH

25.24

Amiăng

 

2524.10

- Crocidolite

RVC 40% hoặc CTH

2524.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

25.25

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca

 

2525.10

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hay lớp

RVC 40% hoặc CTH

2525.20

- Bột mi ca

RVC 40% hoặc CTH

2525.30

- Phế liệu mi ca

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

25.26

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc

 

2526.10

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

RVC 40% hoặc CTH

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột:

RVC 40% hoặc CTH

2528.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô

RVC 40% hoặc CTH

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng florit

 

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

RVC 40% hoặc CTH

 

- Khoáng flourit:

 

2529.21

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo trọng lượng

RVC 40% hoặc CTH

2529.22

- - Có chứa canxi florua trên 97% tính theo trọng lượng

RVC 40% hoặc CTH

2529.30

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

RVC 40% hoặc CTH

25.30

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

 

2530.10

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

RVC 40% hoặc CTH

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

RVC 40% hoặc CTH

2530.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 26 - Quặng, xỉ và tro

26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung

 

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

 

2601.11

- - Chưa nung kết:

RVC 40% hoặc CTH

2601.12

- - Đã nung kết:

RVC 40% hoặc CTH

2601.20

- Pirit sắt đã nung

RVC 40% hoặc CTH

2602.00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô

RVC 40% hoặc CTH

2603.00

Quặng đồng và tinh quặng đồng

RVC 40% hoặc CTH

2604.00

Quặng niken và tinh quặng niken

RVC 40% hoặc CTH

2605.00

Quặng coban và tinh quặng coban

RVC 40% hoặc CTH

2606.00

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm

RVC 40% hoặc CTH

2607.00

Quặng chì và tinh quặng chì

RVC 40% hoặc CTH

2608.00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm

RVC 40% hoặc CTH

2609.00

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc

RVC 40% hoặc CTH

2610.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm

RVC 40% hoặc CTH

2611.00

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram

RVC 40% hoặc CTH

26.12

Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori

 

2612.10

- Quặng urani và tinh quặng urani

RVC 40% hoặc CTH

2612.20

- Quặng thori và tinh quặng thori

RVC 40% hoặc CTH

26.13

Quặng molipden và tinh quặng molipden

 

2613.10

- Đã nung

RVC 40% hoặc CTH

2613.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2614.00

Quặng titan và tinh quặng titan

RVC 40% hoặc CTH

26.15

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó

 

2615.10

- Quặng zircon và tinh quặng zircon

RVC 40% hoặc CTH

2615.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

26.16

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý

 

2616.10

- Quặng bạc và tinh quặng bạc

RVC 40% hoặc CTH

2616.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

26.17

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó

 

2617.10

- Quặng antimon và tinh quặng antimon

RVC 40% hoặc CTH

2617.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2618.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

RVC 40% hoặc CTH

2619.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

26.20

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng

 

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

 

2620.11

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.19

- - Loại khác

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

 

- Chứa chủ yếu là chì:

 

2620.21

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.29

- - Loại khác

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.30

- Chứa chủ yếu là đồng

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.40

- Chứa chủ yếu là nhôm

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.60

- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

 

- Loại khác:

 

2620.91

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2620.99

- - Loại khác:

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

26.21

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

 

2621.10

- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2621.90

- Loại khác

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

Chương 27 - Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

27.01

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

 

2701.11

- - Anthracite

RVC 40% hoặc CTH

2701.12

- - Than bi-tum:

RVC 40% hoặc CTH

2701.19

- - Than đá loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2701.20

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

RVC 40% hoặc CTH

27.02

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền

 

2702.10

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

RVC 40% hoặc CTH

2702.20

- Than non đã đóng bánh

RVC 40% hoặc CTH

2703.00

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh

RVC 40% hoặc CTH

2704.00

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá

RVC 40% hoặc CTH

2705.00

Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác

RVC 40% hoặc CTH

2706.00

Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hay chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế

RVC 40% hoặc CTH

27.07

Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm

 

2707.10

- Benzen

RVC 40% hoặc CTH

2707.20

- Toluen

RVC 40% hoặc CTH

2707.30

- Xylen

RVC 40% hoặc CTH

2707.40

- Naphthalen

RVC 40% hoặc CTH

2707.50

- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác:

 

2707.91

- - Dầu creosote

RVC 40% hoặc CTH

2707.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

27.08

Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác

 

2708.10

- Nhựa chưng (hắc ín)

RVC 40% hoặc CTH

2708.20

- Than cốc nhựa chưng

RVC 40% hoặc CTH

2709.00

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô

RVC 40% hoặc CTH

27.10

Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải (SEN)

 

 

- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:

 

2710.12

- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:

RVC 40% hoặc CTH

2710.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

2710.20

- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải

RVC 40% hoặc CTH

 

- Dầu thải:

 

2710.91

- - Có chứa biphenyl đã polyclo hóa (PCBs), terphenyl đã polyclo hóa (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hóa (PBBs)

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

2710.99

- - Loại khác

Sản phẩm thuộc phân nhóm này có xuất xứ tại nước thành viên nơi thu được sản phẩm từ quá trình sản xuất hoặc tiêu thụ

27.11

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác

 

 

- Dạng hóa lỏng:

 

2711.11

- - Khí tự nhiên

RVC 40% hoặc CTH

2711.12

- - Propan

RVC 40% hoặc CTH

2711.13

- - Butan

RVC 40% hoặc CTH

2711.14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

RVC 40% hoặc CTH

2711.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Dạng khí:

 

2711.21

- - Khí tự nhiên:

RVC 40% hoặc CTH

2711.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

27.12

Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hay quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu

 

2712.10

- Vazơlin (petroleum jelly)

RVC 40% hoặc CTH

2712.20

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

RVC 40% hoặc CTH

2712.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

27.13

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

- Cốc dầu mỏ:

 

2713.11

- - Chưa nung

RVC 40% hoặc CTH

2713.12

- - Đã nung

RVC 40% hoặc CTH

2713.20

- Bi-tum dầu mỏ

RVC 40% hoặc CTH

2713.90

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

RVC 40% hoặc CTH

27.14

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi- tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic

 

2714.10

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

RVC 40% hoặc CTH

2714.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2715.00

Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))

RVC 40% hoặc CTH

2716.00

Năng lượng điện

RVC 40% hoặc CTH

Chương 28 - Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hay hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

Chú thích Chương:

Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).

Ghi chú: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:

a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;

b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc

c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh

28.01

Flo, clo, brom và iot

 

2801.10

- Clo

RVC 40% hoặc CTSH

2801.20

- Iot

RVC 40% hoặc CTSH

2801.30

- Flo; brom

RVC 40% hoặc CTSH

2802.00

Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo

RVC 40% hoặc CTSH

2803.00

Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)

RVC 40% hoặc CTH

28.04

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác

 

2804.10

- Hydro

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Khí hiếm:

 

2804.21

- - Argon

RVC 40% hoặc CTSH

2804.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2804.30

- Nitơ

RVC 40% hoặc CTSH

2804.40

- Oxy

RVC 40% hoặc CTSH

2804.50

- Bo; telu

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Silic:

 

2804.61

- - Chứa silic với hàm lượng không dưới 99,99% tính theo trọng lượng

RVC 40% hoặc CTSH

2804.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2804.70

- Phospho

RVC 40% hoặc CTSH

2804.80

- Arsen

RVC 40% hoặc CTSH

2804.90

- Selen

RVC 40% hoặc CTSH

28.05

Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân

 

 

- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:

 

2805.11

- - Natri

RVC 40% hoặc CTH

2805.12

- - Canxi

RVC 40% hoặc CTH

2805.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2805.30

- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau

RVC 40% hoặc CTH

2805.40

- Thủy ngân

RVC 40% hoặc CTH

28.06

Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric

 

2806.10

- Hydro clorua (axit hydrocloric)

RVC 40% hoặc CTSH

2806.20

- Axit clorosulphuric

RVC 40% hoặc CTSH

2807.00

Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)

RVC 40% hoặc CTH

2808.00

Axit nitric; axit sulphonitric

RVC 40% hoặc CTH

28.09

Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2809.10

- Diphospho pentaoxit

RVC 40% hoặc CTSH

2809.20

- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:

RVC 40% hoặc CTSH

2810.00

Oxit bo; axit boric

RVC 40% hoặc CTH

28.11

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại

 

 

- Axit vô cơ khác:

 

2811.11

- - Hydro florua (axit hydrofloric)

RVC 40% hoặc CTSH

2811.12

- - Hydro xyanua (axit hydrocyanic)

RVC 40% hoặc CTSH

2811.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

 

2811.21

- - Carbon dioxit

RVC 40% hoặc CTSH

2811.22

- - Silic dioxit:

RVC 40% hoặc CTSH

2811.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.12

Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại

 

 

- Clorua và oxit clorua:

 

2812.11

- - Carbonyl diclorua (phosgene)

RVC 40% hoặc CTSH

2812.12

- - Phospho oxyclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.13

- - Phospho triclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.14

- - Phospho pentaclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.15

- - Sulfur monoclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.16

- - Sulfur diclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.17

- - Thionyl clorua

RVC 40% hoặc CTSH

2812.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2812.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.13

Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm

 

2813.10

- Carbon disulphua

RVC 40% hoặc CTSH

2813.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.14

Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước

 

2814.10

- Dạng khan

RVC 40% hoặc CTH

2814.20

- Dạng dung dịch nước

RVC 40% hoặc CTH

28.15

Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit

 

 

- Natri hydroxit (xút ăn da):

 

2815.11

- - Dạng rắn

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.12

2815.12

- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)

RVC 40% hoặc CTSH, ngoại trừ từ 2815.11

2815.20

- Kali hydroxit (potash ăn da)

RVC 40% hoặc CTSH

2815.30

- Natri hoặc kali peroxit

RVC 40% hoặc CTSH

28.16

Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

 

2816.10

- Magie hydroxit và magie peroxit

RVC 40% hoặc CTSH

2816.40

- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari

RVC 40% hoặc CTSH

2817.00

Kẽm oxit; kẽm peroxit

RVC 40% hoặc CTSH

28.18

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; ôxit nhôm; hydroxit nhôm

 

2818.10

- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

RVC 40% hoặc CTSH

2818.20

- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo

RVC 40% hoặc CTSH

2818.30

- Nhôm hydroxit

RVC 40% hoặc CTSH

28.19

Crom oxit và hydroxit

 

2819.10

- Crom trioxit

RVC 40% hoặc CTSH

2819.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.20

Mangan oxit

 

2820.10

- Mangan dioxit

RVC 40% hoặc CTSH

2820.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.21

Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng.

 

2821.10

- Hydroxit và oxit sắt

RVC 40% hoặc CTSH

2821.20

- Chất màu từ đất

RVC 40% hoặc CTSH

2822.00

Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm

RVC 40% hoặc CTSH

2823.00

Titan oxit

RVC 40% hoặc CTH

28.24

Chì oxit; chì đỏ và chì da cam

 

2824.10

- Chì monoxit (chì ôxit, maxicot)

RVC 40% hoặc CTSH

2824.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.25

Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác

 

2825.10

- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2825.20

- Hydroxit và oxit liti

RVC 40% hoặc CTSH

2825.30

- Hydroxit và oxit vanađi

RVC 40% hoặc CTSH

2825.40

- Hydroxit và oxit niken

RVC 40% hoặc CTSH

2825.50

- Hydroxit và oxit đồng

RVC 40% hoặc CTSH

2825.60

- Germani oxit và zircon dioxit

RVC 40% hoặc CTSH

2825.70

- Hydroxit và oxit molipđen

RVC 40% hoặc CTSH

2825.80

- Antimon oxit

RVC 40% hoặc CTSH

2825.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.26

Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác

 

 

- Florua:

 

2826.12

- - Của nhôm

RVC 40% hoặc CTSH

2826.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2826.30

- Natri hexafloroaluminat (criolit tổng hợp)

RVC 40% hoặc CTSH

2826.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.27

Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit

 

2827.10

- Amoni clorua

RVC 40% hoặc CTSH

2827.20

- Canxi clorua:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Clorua khác:

 

2827.31

- - Của magiê

RVC 40% hoặc CTSH

2827.32

- - Của nhôm

RVC 40% hoặc CTSH

2827.35

- - Của niken

RVC 40% hoặc CTSH

2827.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Clorua oxit và clorua hydroxit:

 

2827.41

- - Của đồng

RVC 40% hoặc CTSH

2827.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Bromua và oxit bromua:

 

2827.51

- - Natri bromua hoặc kali bromua

RVC 40% hoặc CTSH

2827.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2827.60

- Iođua và iođua oxit

RVC 40% hoặc CTSH

28.28

Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit

 

2828.10

- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác

RVC 40% hoặc CTSH

2828.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.29

Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat

 

 

- Clorat:

 

2829.11

- - Của natri

RVC 40% hoặc CTSH

2829.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2829.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.30

Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2830.10

- Natri sulphua

RVC 40% hoặc CTSH

2830.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.31

Dithionit và sulphoxylat

 

2831.10

- Của natri

RVC 40% hoặc CTSH

2831.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.32

Sulphit; thiosulphat

 

2832.10

- Natri sulphit

RVC 40% hoặc CTSH

2832.20

- Sulphit khác

RVC 40% hoặc CTSH

2832.30

- Thiosulphat

RVC 40% hoặc CTSH

28.33

Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)

 

 

- Natri sulphat:

 

2833.11

- - Dinatri sulphat

RVC 40% hoặc CTSH

2833.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Sulphat loại khác:

 

2833.21

- - Của magiê

RVC 40% hoặc CTSH

2833.22

- - Của nhôm:

RVC 40% hoặc CTSH

2833.24

- - Của niken

RVC 40% hoặc CTSH

2833.25

- - Của đồng

RVC 40% hoặc CTSH

2833.27

- - Của bari

RVC 40% hoặc CTSH

2833.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2833.30

- Phèn

RVC 40% hoặc CTSH

2833.40

- Peroxosulphat (persulphat)

RVC 40% hoặc CTSH

28.34

Nitrit; nitrat

 

2834.10

- Nitrit

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Nitrat:

 

2834.21

- - Của kali

RVC 40% hoặc CTSH

2834.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.35

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2835.10

- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Phosphat:

 

2835.22

- - Của mono- hoặc dinatri

RVC 40% hoặc CTSH

2835.24

- - Của kali

RVC 40% hoặc CTSH

2835.25

- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

RVC 40% hoặc CTSH

2835.26

- - Các phosphat khác của canxi

RVC 40% hoặc CTSH

2835.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Polyphosphat:

 

2835.31

- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat)

RVC 40% hoặc CTSH

2835.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.36

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat

 

2836.20

- Dinatri carbonat

RVC 40% hoặc CTSH

2836.30

- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)

RVC 40% hoặc CTSH

2836.40

- Kali carbonat

RVC 40% hoặc CTSH

2836.50

- Canxi carbonat:

RVC 40% hoặc CTSH

2836.60

- Bari carbonat

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2836.91

- - Liti carbonat

RVC 40% hoặc CTSH

2836.92

- - Stronti carbonat

RVC 40% hoặc CTSH

2836.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.37

Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức

 

 

- Xyanua và xyanua oxit:

 

2837.11

- - Của natri

RVC 40% hoặc CTSH

2837.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2837.20

- Xyanua phức

RVC 40% hoặc CTSH

28.39

Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm

 

 

- Của natri:

 

2839.11

- - Natri metasilicat

RVC 40% hoặc CTSH

2839.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2839.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.40

Borat; peroxoborat (perborat)

 

 

- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):

 

2840.11

- - Dạng khan

RVC 40% hoặc CTSH

2840.19

- - Dạng khác

RVC 40% hoặc CTSH

2840.20

- Borat khác

RVC 40% hoặc CTSH

2840.30

- Peroxoborat (perborat)

RVC 40% hoặc CTSH

28.41

Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic

 

2841.30

- Natri dicromat

RVC 40% hoặc CTSH

2841.50

- Cromat và dicromat khác; peroxocromat

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Manganit, manganat và permanganat:

 

2841.61

- - Kali permanganat

RVC 40% hoặc CTSH

2841.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2841.70

- Molipdat

RVC 40% hoặc CTSH

2841.80

- Vonframat

RVC 40% hoặc CTSH

2841.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

28.42

Muối khác của axit vô cơ hay peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit

 

2842.10

- Silicat kép hay phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

RVC 40% hoặc CTSH

2842.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.43

Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hay vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý

 

2843.10

- Kim loại quý dạng keo

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất bạc:

 

2843.21

- - Nitrat bạc

RVC 40% hoặc CTSH

2843.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2843.30

- Hợp chất vàng

RVC 40% hoặc CTSH

2843.90

- Hợp chất khác; hỗn hống

RVC 40% hoặc CTSH

28.44

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

 

2844.10

- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hay các hợp chất urani tự nhiên:

RVC 40% hoặc CTSH

2844.20

- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hay hợp chất của các sản phẩm này:

RVC 40% hoặc CTSH

2844.30

- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các chất hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hay các hợp chất của các sản phẩm trên:

RVC 40% hoặc CTSH

2844.40

- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10,
2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

RVC 40% hoặc CTSH

2844.50

- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân

RVC 40% hoặc CTSH

28.45

Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2845.10

- Nước nặng (deuterium oxide)

RVC 40% hoặc CTH

2845.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

28.46

Các hợp chất, vô cơ hay hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này

 

2846.10

- Hợp chất xeri

RVC 40% hoặc CTSH

2846.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2847.00

Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure

RVC 40% hoặc CTH

28.49

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2849.10

- Của canxi

RVC 40% hoặc CTSH

2849.20

- Của silic

RVC 40% hoặc CTSH

2849.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2850.00

Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49

RVC 40% hoặc CTH

28.52

Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống

 

2852.10

- Được xác định về mặt hóa học:

RVC 40% hoặc CTH

2852.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

28.53

Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hay các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý

 

2853.10

- Cyanogen chloride (chlorcyan)

RVC 40% hoặc CTH

2853.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

Chương 29 - Hóa chất hữu cơ

Chú thích Chương:

Bất kỳ sản phẩm nào thuộc Chương này sinh ra từ phản ứng hóa học đều được coi là hàng hóa có xuất xứ nếu phản ứng hóa học xảy ra tại một nước thành viên. Quy tắc "phản ứng hóa học" có thể áp dụng đối với bất kỳ hàng hóa nào được phân loại trong Chương này nếu hàng hóa đó không đáp ứng tiêu chí hàm lượng giá trị khu vực và tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa quy định tại danh mục Quy tắc cụ thể mặt hàng (PSR).

Ghi chú: Trong phạm vi Chương này “phản ứng hóa học” là một quy trình (bao gồm cả quy trình sinh hóa) dẫn tới việc sinh ra một nguyên tử có cấu trúc mới bằng việc phá vỡ các liên kết nội nguyên tử và tạo nên các liên kết nội nguyên tử mới, hoặc bằng việc thay đổi mạng không gian nguyên tử. Các công đoạn dưới đây không được coi là phản ứng hóa học để xác định một sản phẩm là hàng hóa có xuất xứ hay không không có xuất xứ:

a) hòa tan vào nước hoặc các dung môi khác;

b) khử các dung môi bao gồm cả việc khử nước; hoặc

c) thêm nước vào hoặc loại bỏ nước ra khỏi các chất kết tinh

29.01

Hydrocarbon mạch hở

 

2901.10

- No

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Chưa no:

 

2901.21

- - Etylen

RVC 40% hoặc CTSH

2901.22

- - Propen (propylen)

RVC 40% hoặc CTSH

2901.23

- - Buten (butylen) và các đồng phân của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2901.24

- - 1,3 - butadien và isopren

RVC 40% hoặc CTSH

2901.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.02

Hydrocarbon mạch vòng

 

 

- Cyclanes, cyclenes và cycloterpenes:

 

2902.11

- - Cyclohexane

RVC 40% hoặc CTSH

2902.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2902.20

- Benzen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.30

- Toluen

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Xylenes:

 

2902.41

- - o -Xylen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.42

- - m -Xylen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.43

- - p -Xylen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.44

- - Hỗn hợp các đồng phân của xylen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.50

- Styren

RVC 40% hoặc CTSH

2902.60

- Etylbenzen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.70

- Cumen

RVC 40% hoặc CTSH

2902.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.03

Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon

 

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no:

 

2903.11

- - Clorometan (clorua metyl) và cloroetan (clorua etyl):

RVC 40% hoặc CTSH

2903.12

- - Diclorometan (metylen clorua)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.13

- - Cloroform (triclorometan)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.14

- - Carbon tetraclorua

RVC 40% hoặc CTSH

2903.15

- - Etylen diclorua (ISO) (1,2-dicloroetan)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, chưa no:

 

2903.21

- - Vinyl clorua (cloroetylen)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.22

- - Tricloroetylen

RVC 40% hoặc CTSH

2903.23

- - Tetracloroetylen (percloroetylen)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất flo hóa, brom hóa hoặc iot hóa của hydrocarbon mạch hở:

 

2903.31

- - Etylen dibromua (ISO) (1,2- dibromoetan)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon mạch hở chứa hai hoặc nhiều halogen khác nhau:

 

2903.71

- - Clorodiflorometan

RVC 40% hoặc CTSH

2903.72

- - Dichlorotrifluoroethanes

RVC 40% hoặc CTSH

2903.73

- - Dichlorofluoroethanes

RVC 40% hoặc CTSH

2903.74

- - Chlorodifluoroethanes

RVC 40% hoặc CTSH

2903.75

- - Dichloropentafluoropropanes

RVC 40% hoặc CTSH

2903.76

- - Bromochlorodifluoromethane, bromotrifluoromethane và dibromotetrafluoroethanes

RVC 40% hoặc CTSH

2903.77

- - Loại khác, perhalogen hóa chỉ với flo và clo

RVC 40% hoặc CTSH

2903.78

- - Các dẫn xuất perhalogen hóa khác

RVC 40% hoặc CTSH

2903.79

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

2903.81

- - 1,2,3,4,5,6-Hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.82

- - Aldrin (ISO), chlordane (ISO) và heptachlor (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.83

- - Mirex (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.89

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon thơm:

 

2903.91

- - Chlorobenzene, o -dichlorobenzene và p
dichlorobenzene

RVC 40% hoặc CTSH

2903.92

- - Hexachlorobenzene (ISO) và DDT (ISO) (clofenotane (INN),1,1,1-trichloro-2,2-bis(p- chlorophenyl)ethane)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.93

- - Pentachlorobenzene (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2903.94

- - Hexabromobiphenyls

RVC 40% hoặc CTSH

2903.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.04

Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa

 

2904.10

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulpho, muối và etyl este của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2904.20

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nhóm nitro hoặc chỉ chứa các nhóm nitroso:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó và perfluorooctane sulphonyl fluoride:

 

2904.31

- - Perfluorooctane sulphonic axit

RVC 40% hoặc CTSH

2904.32

- - Ammonium perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2904.33

- - Lithium perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2904.34

- - Kali perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2904.35

- - Muối khác của perfluorooctane sulphonic axit

RVC 40% hoặc CTSH

2904.36

- - Perfluorooctane sulphonyl fluoride

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2904.91

- - Trichloronitromethane (chloropicrin)

RVC 40% hoặc CTSH

2904.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.05

Rượu mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Rượu no đơn chức:

 

2905.11

- - Metanol (rượu metylic)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.12

- - Propan-1-ol (rượu propylic) và propan-2-ol (rượu isopropylic)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.13

- - Butan-1-ol (rượu n -butylic)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.14

- - Butanol khác

RVC 40% hoặc CTSH

2905.16

- - Octanol (rượu octylic) và đồng phân của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2905.17

- - Dodecan-1-ol (lauryl alcohol), hexadecan-1-ol (cetyl alcohol) và octadecan-1-ol (stearyl alcohol)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Rượu đơn chức chưa no:

 

2905.22

- - Rượu tecpen mạch hở

RVC 40% hoặc CTSH

2905.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Rượu hai chức:

 

2905.31

- - Etylen glycol (ethanediol)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.32

- - Propylen glycol (propan-1,2-diol)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Rượu đa chức khác:

 

2905.41

- - 2-Ethyl-2-(hydroxymethyl) propane-1,3-diol (trimethylolpropane)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.42

- - Pentaerythritol

RVC 40% hoặc CTSH

2905.43

- - Mannitol

RVC 40% hoặc CTSH

2905.44

- - D-glucitol (sorbitol)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.45

- - Glyxerin

RVC 40% hoặc CTSH

2905.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của rượu mạch hở:

 

2905.51

- - Ethchlorvynol (INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2905.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.06

Rượu mạch vòng và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic:

 

2906.11

- - Menthol

RVC 40% hoặc CTSH

2906.12

- - Cyclohexanol, methylcyclohexanols và dimethylcyclohexanols

RVC 40% hoặc CTSH

2906.13

- - Sterols và inositols

RVC 40% hoặc CTSH

2906.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại thơm:

 

2906.21

- - Rượu benzyl

RVC 40% hoặc CTSH

2906.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.07

Phenols; rượu-phenol

 

 

- Monophenols:

 

2907.11

- - Phenol (hydroxybenzene) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2907.12

- - Cresols và muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2907.13

- - Octylphenol, nonylphenol và các đồng phân của chúng; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2907.15

- - Naphthols và các muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2907.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Polyphenols; rượu - phenol:

 

2907.21

- - Resorcinol và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2907.22

- - Hydroquinone (quinol) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2907.23

- - 4,4’-Isopropylidenediphenol (bisphenol A, diphenylolpropane) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2907.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.08

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của phenols hoặc của rượu - phenol

 

 

- Các dẫn xuất chỉ chứa các nguyên tử halogen thay thế và muối của chúng:

 

2908.11

- - Pentachlorophenol (ISO)

RVC 40% hoặc CTH

2908.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác:

 

2908.91

- - Dinoseb (ISO) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2908.92

- - 4,6-Dinitro-o -cresol (DNOC (ISO)) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2908.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

29.09

Ete, rượu-ete, phenol-ete, phenol-rượu-ete, peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton (đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Ete mạch hở và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.11

- - Dietyl ete

RVC 40% hoặc CTSH

2909.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2909.20

- Ete cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2909.30

- Ete thơm và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Rượu ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2909.41

- - 2,2’-Oxydietanol (dietylen glycol, digol)

RVC 40% hoặc CTSH

2909.43

- - Ete monobutyl của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

RVC 40% hoặc CTSH

2909.44

- - Ete monoalkyl khác của etylen glycol hoặc của dietylen glycol

RVC 40% hoặc CTSH

2909.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2909.50

- Phenol-ete, phenol-rượu-ete và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2909.60

- Peroxit rượu, peroxit ete, peroxit xeton và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

29.10

Epoxit, rượu epoxy, phenol epoxy và ete epoxy, có một vòng ba cạnh và các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

2910.10

- Oxiran (etylen oxit)

RVC 40% hoặc CTSH

2910.20

- Metyloxiran (propylen oxit)

RVC 40% hoặc CTSH

2910.30

- 1-Chloro-2,3-epoxypropane (epichlorohydrin)

RVC 40% hoặc CTSH

2910.40

- Dieldrin (ISO, INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2910.50

- Endrin (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2910.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2911.00

Các axetal và hemiaxetal, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

RVC 40% hoặc CTH

29.12

Aldehyt, có hoặc không có chức oxy khác; polyme mạch vòng của aldehyt; paraformaldehyt

 

 

- Aldehyt mạch hở không có chức oxy khác:

 

2912.11

- - Metanal (formaldehyt):

RVC 40% hoặc CTSH

2912.12

- - Etanal (axetaldehyt)

RVC 40% hoặc CTSH

2912.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Aldehyt mạch vòng không có chức oxy khác:

 

2912.21

- - Benzaldehyt

RVC 40% hoặc CTSH

2912.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Aldehyt - rượu, ete - aldehyt, phenol - aldehyt và aldehyt có chức oxy khác:

 

2912.41

- - Vanillin (4- hydroxy- 3- methoxybenzaldehyt)

RVC 40% hoặc CTSH

2912.42

- - Ethylvanillin (3-ethoxy-4-hydroxybenzaldehyt)

RVC 40% hoặc CTSH

2912.49

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2912.50

- Polyme mạch vòng của aldehyt

RVC 40% hoặc CTSH

2912.60

- Paraformaldehyt

RVC 40% hoặc CTSH

2913.00

Dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các sản phẩm thuộc nhóm 29.12

RVC 40% hoặc CTH

29.14

Xeton và quinon, có hoặc không có chức oxy khác, và các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Xeton mạch hở không có chức oxy khác:

 

2914.11

- - Axeton

RVC 40% hoặc CTSH

2914.12

- - Butanon (metyl etyl xeton)

RVC 40% hoặc CTSH

2914.13

- - 4- Metylpentan-2-one (metyl isobutyl xeton)

RVC 40% hoặc CTSH

2914.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Xeton cyclanic, xeton cyclenic hoặc xeton cycloterpenic không có chức oxy khác:

 

2914.22

- - Cyclohexanon và metylcyclohexanon

RVC 40% hoặc CTSH

2914.23

- - Ionon và metylionon

RVC 40% hoặc CTSH

2914.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Xeton thơm không có chức oxy khác:

 

2914.31

- - Phenylaxeton (phenylpropan -2- one)

RVC 40% hoặc CTSH

2914.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2914.40

- Rượu-xeton và aldehyt-xeton

RVC 40% hoặc CTSH

2914.50

- Phenol-xeton và xeton có chức oxy khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Quinones:

 

2914.61

- - Anthraquinon

RVC 40% hoặc CTSH

2914.62

- - Coenzyme Q10 (ubidecarenone (INN))

RVC 40% hoặc CTSH

2914.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa:

 

2914.71

- - Chlordecone (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2914.79

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.15

Axit carboxylic đơn chức no mạch hở và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit formic, muối và este của nó:

 

2915.11

- - Axit formic

RVC 40% hoặc CTSH

2915.12

- - Muối của axit formic

RVC 40% hoặc CTSH

2915.13

- - Este của axit formic

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Axit axetic và muối của nó; anhydrit axetic:

 

2915.21

- - Axit axetic

RVC 40% hoặc CTSH

2915.24

- - Anhydrit axetic

RVC 40% hoặc CTSH

2915.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Este của axit axetic:

 

2915.31

- - Etyl axetat

RVC 40% hoặc CTSH

2915.32

- - Vinyl axetat

RVC 40% hoặc CTSH

2915.33

- - n -Butyl axetat

RVC 40% hoặc CTSH

2915.36

- - Dinoseb(ISO) axetat

RVC 40% hoặc CTSH

2915.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2915.40

- Axit mono-, di- hoặc tricloroaxetic, muối và este của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2915.50

- Axit propionic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2915.60

- Axit butanoic, axit pentanoic, muối và este của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2915.70

- Axit palmitic, axit stearic, muối và este của chúng:

RVC 40% hoặc CTSH

2915.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.16

Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, axit carboxylic đơn chức mạch vòng, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

 

- Axit carboxylic đơn chức mạch hở chưa no, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2916.11

- - Axit acrylic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2916.12

- - Este của axit acrylic

RVC 40% hoặc CTSH

2916.13

- - Axit metacrylic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2916.14

- - Este của axit metacrylic:

RVC 40% hoặc CTSH

2916.15

- - Axit oleic, axit linoleic hoặc axit linolenic, muối và este của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2916.16

- - Binapacryl (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2916.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2916.20

- Axit carboxylic đơn chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Axit carboxylic thơm đơn chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2916.31

- - Axit benzoic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2916.32

- - Peroxit benzoyl và clorua benzoyl

RVC 40% hoặc CTSH

2916.34

- - Axit phenylaxetic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2916.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.17

Axit carboxylic đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit carboxylic đa chức mạch hở, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2917.11

- - Axit oxalic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2917.12

- - Axit adipic, muối và este của nó:

RVC 40% hoặc CTSH

2917.13

- - Axit azelaic, axit sebacic, muối và este của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2917.14

- - Anhydrit maleic

RVC 40% hoặc CTSH

2917.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2917.20

- Axit carboxylic đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Axit carboxylic thơm đa chức, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2917.32

- - Dioctyl orthophthalates

RVC 40% hoặc CTSH

2917.33

- - Dinonyl hoặc didecyl orthophthalates

RVC 40% hoặc CTSH

2917.34

- - Các este khác của axit orthophthalic:

RVC 40% hoặc CTSH

2917.35

- - Phthalic anhydrit

RVC 40% hoặc CTSH

2917.36

- - Axit terephthalic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2917.37

- - Dimetyl terephthalat

RVC 40% hoặc CTSH

2917.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.18

Axit carboxylic có thêm chức oxy và các anhydrit, halogenua, peroxit và peroxyaxit của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Axit carboxylic có chức rượu nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2918.11

- - Axit lactic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2918.12

- - Axit tartaric

RVC 40% hoặc CTSH

2918.13

- - Muối và este của axit tartaric

RVC 40% hoặc CTSH

2918.14

- - Axit citric

RVC 40% hoặc CTSH

2918.15

- - Muối và este của axit citric:

RVC 40% hoặc CTSH

2918.16

- - Axit gluconic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2918.17

- - Axit 2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic (axit benzilic)

RVC 40% hoặc CTSH

2918.18

- - Chlorobenzilate (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2918.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Axit carboxylic có chức phenol nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên:

 

2918.21

- - Axit salicylic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2918.22

- - Axit o -Axetylsalicylic, muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2918.23

- - Este khác của axit salicylic và muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2918.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2918.30

- Axit carboxylic có chức aldehyt hoặc chức xeton nhưng không có chức oxy khác, các anhydrit, halogenua, peroxit, peroxyaxit của chúng và các dẫn xuất của các chất trên

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2918.91

- - 2,4,5-T (ISO) (axit 2,4,5-triclorophenoxyaxetic), muối và este của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2918.99

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.19

Este phosphoric và muối của chúng, kể cả lacto phosphat; các dẫn xuất đã halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng

 

2919.10

- Tris(2,3-dibromopropyl) phosphat

RVC 40% hoặc CTH

2919.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

29.20

Este của axit vô cơ khác của các phi kim loại (trừ este của hydro halogenua) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của các chất trên

 

 

- Este thiophosphoric (phosphorothioates) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2920.11

- - Parathion (ISO) và parathion-methyl (ISO) (methyl- parathion)

RVC 40% hoặc CTSH

2920.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Phosphite este và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của chúng:

 

2920.21

- - Dimethyl phosphite

RVC 40% hoặc CTSH

2920.22

- - Diethyl phosphite

RVC 40% hoặc CTSH

2920.23

- - Trimethyl phosphite

RVC 40% hoặc CTSH

2920.24

- - Triethyl phosphite

RVC 40% hoặc CTSH

2920.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2920.30

- Endosulfan (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2920.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.21

Hợp chất chức amin

 

 

- Amin đơn chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.11

- - Metylamin, di- hoặc trimetylamin và muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.12

- - 2-(N,N-Dimethylamino)ethylchloride hydrochloride

RVC 40% hoặc CTSH

2921.13

- - 2-(N,N-Diethylamino)ethylchloride hydrochloride

RVC 40% hoặc CTSH

2921.14

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethylchloride hydrochloride

RVC 40% hoặc CTSH

2921.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Amin đa chức mạch hở và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.21

- - Etylendiamin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2921.22

- - Hexametylendiamin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2921.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2921.30

- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Amin thơm đơn chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.41

- - Anilin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2921.42

- - Các dẫn xuất anilin và muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.43

- - Toluidines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.44

- - Diphenylamin và các dẫn xuất của nó; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.45

- - 1- Naphthylamine (alpha-naphthylamine), 2- naphthylamine (beta-naphthylamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.46

- - Amfetamine (INN), benzfetamine (INN), dexamfetamine (INN), etilamfetamine (INN), fencamfamin (INN), lefetamine (INN), levamfetamine (INN), mefenorex (INN) và phentermine (INN); muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2921.51

- - o-, m-, p- Phenylenediamine, diaminotoluenes và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2921.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.22

Hợp chất amino chức oxy

 

 

- Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.11

- - Monoetanolamin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2922.12

- - Dietanolamin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2922.14

- - Dextropropoxyphene (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2922.15

- - Triethanolamine

RVC 40% hoặc CTSH

2922.16

- - Diethanolammonium perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2922.17

- - Methyldiethanolamine và ethyldiethanolamine

RVC 40% hoặc CTSH

2922.18

- - 2-(N,N-Diisopropylamino)ethanol

RVC 40% hoặc CTSH

2922.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Amino-naphthols và amino-phenols khác, trừ loại chứa hai chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.21

- - Axit aminohydroxynaphthalensulphonic và muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2922.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2922.31

- - Amfepramone (INN), methadone (INN) và normethadone (INN); muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2922.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Axit - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, và este của chúng; muối của chúng:

 

2922.41

- - Lysin và este của nó; muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2922.42

- - Axit glutamic và muối của nó:

RVC 40% hoặc CTSH

2922.43

- - Axit anthranilic và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2922.44

- - Tilidine (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2922.49

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2922.50

- Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy:

RVC 40% hoặc CTSH

29.23

Muối và hydroxit amoni bậc 4; lecithins và các phosphoaminolipid khác, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

 

2923.10

- Cholin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2923.20

- Lecithins và các phosphoaminolipid khác:

RVC 40% hoặc CTSH

2923.30

- Tetraethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2923.40

- Didecyldimethylammonium perfluorooctane sulphonate

RVC 40% hoặc CTSH

2923.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.24

Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic

 

 

- Amit mạch hở (kể cả carbamates mạch hở) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924.11

- - Meprobamate (INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2924.12

- - Fluoroacetamide (ISO), monocrotophos (ISO) và phosphamidon (ISO):

RVC 40% hoặc CTSH

2924.19

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2924.21

- - Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

RVC 40% hoặc CTSH

2924.23

- - Axit 2-acetamidobenzoic (axit N- acetylanthranilic) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2924.24

- - Ethinamate (INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2924.25

- - Alachlor (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2924.29

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.25

Hợp chất chức carboxyimit (kể cả saccharin và muối của nó) và các hợp chất chức imin

 

 

- Imit và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925.11

- - Saccharin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2925.12

- - Glutethimide (INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2925.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Imin và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2925.21

- - Chlordimeform (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2925.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

29.26

Hợp chất chức nitril

 

2926.10

- Acrylonitril

RVC 40% hoặc CTSH

2926.20

- 1-Cyanoguanidine (dicyandiamide)

RVC 40% hoặc CTSH

2926.30

- Fenproporex (INN) và muối của nó; methadone (INN) intermediate (4-cyano-2-dimethylamino-4, 4-diphenylbutane)

RVC 40% hoặc CTSH

2926.40

- alpha-Phenylacetoacetonitrile

RVC 40% hoặc CTSH

2926.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2927.00

Hợp chất diazo-, azo- hoặc azoxy

RVC 40% hoặc CTH

2928.00

Dẫn xuất hữu cơ của hydrazin hoặc của hydroxylamin

RVC 40% hoặc CTH

29.29

Hợp chất chức nitơ khác

 

2929.10

- Isocyanates:

RVC 40% hoặc CTSH

2929.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.30

Hợp chất lưu huỳnh - hữu cơ

 

2930.20

- Thiocarbamates và dithiocarbamates

RVC 40% hoặc CTSH

2930.30

- Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua

RVC 40% hoặc CTSH

2930.40

- Methionin

RVC 40% hoặc CTSH

2930.60

- 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol

RVC 40% hoặc CTSH

2930.70

- Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN))

RVC 40% hoặc CTSH

2930.80

- Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2930.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.31

Hợp chất vô cơ - hữu cơ khác

 

2931.10

- Chì tetrametyl và chì tetraetyl:

RVC 40% hoặc CTH

2931.20

- Hợp chất tributyltin

RVC 40% hoặc CTH

2931.31

- - Dimethyl methylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.32

- - Dimethyl propylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.33

- - Diethyl ethylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.34

- - Natri 3-(trihydroxysilyl)propyl methylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.35

- - 2,4,6-Tripropyl-1,3,5,2,4,6-
trioxatriphosphinane 2,4,6- trioxide

RVC 40% hoặc CTH

2931.36

- - (5-Ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.37

- - Bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate

RVC 40% hoặc CTH

2931.38

- - Muối của axit methylphosphonic và (aminoiminomethyl)urea (1: 1)

RVC 40% hoặc CTH

2931.39

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2931.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

29.32

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2932.11

- - Tetrahydrofuran

RVC 40% hoặc CTSH

2932.12

- - 2-Furaldehyde (furfuraldehyde)

RVC 40% hoặc CTSH

2932.13

- - Furfuryl alcohol và tetrahydrofurfuryl alcohol

RVC 40% hoặc CTSH

2932.14

- - Sucralose

RVC 40% hoặc CTSH

2932.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2932.20

- Lactones:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2932.91

- - Isosafrole

RVC 40% hoặc CTSH

2932.92

- - 1-(1,3-Benzodioxol-5-yl)propan-2-one

RVC 40% hoặc CTSH

2932.93

- - Piperonal

RVC 40% hoặc CTSH

2932.94

- - Safrole

RVC 40% hoặc CTSH

2932.95

- - Tetrahydrocannabinols (tất cả các đồng phân)

RVC 40% hoặc CTSH

2932.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.33

Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ

 

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyrazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.11

- - Phenazon (antipyrin) và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.21

- - Hydantoin và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất có chứa một vòng pyridin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.31

- - Piridin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.32

- - Piperidin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.33

- - Alfentanil (INN), anileridine (INN), bezitramide (INN), bromazepam (INN), difenoxin (INN), diphenoxylate (INN), dipipanone (INN), fentanyl (INN), ketobemidone (INN), methylphenidate (INN), pentazocine (INN), pethidine (INN), pethidine (INN) intermediate A, phencyclidine (INN) (PCP), phenoperidine (INN), pipradrol (INN), piritramide (INN), propiram (INN) và trimeperidine (INN); các muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2933.39

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất chứa trong cấu trúc 1 vòng quinolin hoặc hệ vòng isoquinolin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm:

 

2933.41

- - Levorphanol (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.49

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất có chứa 1 vòng pyrimidin (đã hoặc chưa hydro hóa) hoặc vòng piperazin trong cấu trúc:

 

2933.52

- - Malonylurea (axit barbituric) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2933.53

- - Allobarbital (INN), amobarbital (INN), barbital (INN), butalbital (INN), butobarbital, cyclobarbital (INN), methylphenobarbital (INN), pentobarbital (INN), phenobarbital (INN), secbutabarbital (INN), secobarbital (INN) và vinylbital (INN); các muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2933.54

- - Các dẫn xuất khác của malonylurea (axit barbituric); muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2933.55

- - Loprazolam (INN), mecloqualone (INN), methaqualone (INN) và zipeprol (INN); các muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2933.59

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Hợp chất chứa một vòng triazin chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc:

 

2933.61

- - Melamin

RVC 40% hoặc CTSH

2933.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Lactams:

 

2933.71

- - 6-Hexanelactam (epsilon-caprolactam)

RVC 40% hoặc CTSH

2933.72

- - Clobazam (INN) và methyprylon (INN)

RVC 40% hoặc CTSH

2933.79

- - Lactam khác

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2933.91

- - Alprazolam (INN), camazepam (INN), chlordiazepoxide (INN), clonazepam (INN), clorazepate, delorazepam (INN), diazepam (INN), estazolam (INN), ethyl loflazepate (INN), fludiazepam (INN), flunitrazepam (INN), flurazepam (INN), halazepam (INN), lorazepam (INN), lormetazepam (INN), mazindol (INN), medazepam (INN), midazolam (INN), nimetazepam (INN), nitrazepam (INN), nordazepam (INN), oxazepam (INN), pinazepam (INN), prazepam (INN), pyrovalerone (INN), temazepam (INN), tetrazepam (INN) và triazolam (INN); các muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2933.92

- - Azinphos-methyl (ISO)

RVC 40% hoặc CTSH

2933.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.34

Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác

 

2934.10

- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc

RVC 40% hoặc CTSH

2934.20

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng benzothiazol (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

RVC 40% hoặc CTSH

2934.30

- Hợp chất có chứa trong cấu trúc 1 hệ vòng phenothiazin (đã hoặc chưa hydro hóa), chưa ngưng tụ thêm

RVC 40% hoặc CTSH

 

- Loại khác:

 

2934.91

- - Aminorex (INN), brotizolam (INN), clotiazepam (INN), cloxazolam (INN), dextromoramide (INN), haloxazolam (INN), ketazolam (INN), mesocarb (INN), oxazolam (INN), pemoline (INN), phendimetrazine (INN), phenmetrazine (INN) và sufentanil (INN); muối của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2934.99

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTSH

29.35

Sulphonamides

 

2935.10

- N-Methylperfluorooctane sulphonamide

RVC 40% hoặc CTH

2935.20

- N-Ethylperfluorooctane sulphonamide

RVC 40% hoặc CTH

2935.30

- N-Ethyl-N-(2-hydroxyethyl) perfluorooctane sulphonamide

RVC 40% hoặc CTH

2935.40

- N-(2-Hydroxyethyl)-N-methylperfluorooctane sulphonamide

RVC 40% hoặc CTH

2935.50

- Các perfluorooctane sulphonamide khác

RVC 40% hoặc CTH

2935.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

29.36

Tiền vitamin và vitamin các loại, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp (kể cả các chất cô đặc tự nhiên), các dẫn xuất của chúng sử dụng chủ yếu như vitamin, và hỗn hợp của các chất trên, có hoặc không có bất kỳ loại dung môi nào

 

 

- Vitamin và các dẫn xuất của chúng, chưa pha trộn:

 

2936.21

- - Vitamin A và các dẫn xuất của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2936.22

- - Vitamin B1 và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.23

- - Vitamin B2 và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.24

- - Axit D- hoặc DL-Pantothenic (vitamin B3 hoặc vitamin B5) và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.25

- - Vitamin B6 và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.26

- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.27

- - Vitamin C và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.28

- - Vitamin E và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTSH

2936.29

- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng

RVC 40% hoặc CTSH

2936.90

- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên

RVC 40% hoặc CTSH

29.37

Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon

 

 

- Các hormon polypeptit, các hormon protein và các hormon glycoprotein, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

2937.11

- - Somatotropin, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của nó

RVC 40% hoặc CTH

2937.12

- - Insulin và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2937.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng:

 

2937.21

- - Cortisone, hydrocortisone, prednisone (dehydrocortisone) và prednisolone (dehydrohydrocortisone)

RVC 40% hoặc CTH

2937.22

- - Các dẫn xuất halogen hóa của các hormon corticosteroit (corticosteroidal hormones)

RVC 40% hoặc CTH

2937.23

- - Oestrogens và progestogens

RVC 40% hoặc CTH

2937.29

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2937.50

- Prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng

RVC 40% hoặc CTH

2937.90

- Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

29.38

Glycosit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

2938.10

- Rutosit (rutin) và các dẫn xuất của nó

RVC 40% hoặc CTH

2938.90

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

29.39

Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng

 

 

- Alkaloit từ thuốc phiện và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.11

- - Cao thuốc phiện; buprenorphine (INN), codeine, dihydrocodeine (INN), ethylmorphine, etorphine (INN), heroin, hydrocodone (INN), hydromorphone (INN), morphine, nicomorphine (INN), oxycodone (INN), oxymorphone (INN), pholcodine (INN), thebacon (INN) và thebaine; các muối của chúng:

RVC 40% hoặc CTH

2939.19

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2939.20

- Alkaloit của cây canh-ki-na và dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

RVC 40% hoặc CTH

2939.30

- Cafein và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

 

- Ephedrines và muối của chúng:

 

2939.41

- - Ephedrine và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.42

- - Pseudoephedrine (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.43

- - Cathine (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.44

- - Norephedrine và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.49

- - Loại khác:

RVC 40% hoặc CTH

 

- Theophylline và aminophylline (theophylline- ethylenediamine) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.51

- - Fenetylline (INN) và muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.59

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Alkaloit của hạt cựa (mầm) lúa mạch (alkaloids of rye ergot) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng:

 

2939.61

- - Ergometrine (INN) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.62

- - Ergotamine (INN) và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.63

- - Axit lysergic và các muối của nó

RVC 40% hoặc CTH

2939.69

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

 

- Loại khác, có nguồn gốc thực vật:

 

2939.71

- - Cocaine, ecgonine, levometamfetamine, metamfetamine (INN), metamfetamine racemate; các muối, este và các dẫn xuất khác của chúng

RVC 40% hoặc CTH

2939.79

- - Loại khác

RVC 40% hoặc CTH

2939.80

- Loại khác

RVC 40% hoặc CTSH

2940.00