• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Thông tư 48/2016/TT-BTNMT quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 48/2016/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 48/2016/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 28 tháng 12 năm 2016

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:250.000

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyn hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định các chỉ tiêu kỹ thuật cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000, bao gồm: hệ quy chiếu tọa độ, cấu trúc nội dung, yêu cầu về trình bày dữ liệu, lược đồ GML trong phân phối dữ liệu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, sử dụng cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000.

Điều 3. Hệ quy chiếu tọa độ

Hệ quy chiếu tọa độ cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 7 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chuẩn thông tin địa lý cơ sở ban hành kèm theo Thông tư số 02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường (QCVN 42:2012/BTNMT) và Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính (nay là Bộ Tài nguyên và Môi trường) về hướng dẫn áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.

Điều 4. Cấu trúc nội dung

1. Mô hình cấu trúc nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Chỉ tiêu nội dung dữ liệu không gian và thuộc tính dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Siêu dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 được lập thành tệp cho từng kiểu đối tượng địa lý, lớp đối tượng địa lý trừ những lớp rỗng và gói dữ liệu cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000. Cấu trúc và tiêu chí thu nhận thông tin siêu dữ liệu được quy định tại Phụ lục 8 ban hành kèm theo QCVN 42: 2012/BTNMT.

4. Chất lượng và hướng dẫn xây dựng chất lượng dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.

5. Mô hình khái niệm dữ liệu không gian, mô hình khái niệm dữ liệu thời gian quy định tại các Phụ lục 3, 4 và 5 của QCVN 42: 2012/BTNMT.

Điều 5. Yêu cầu về trình bày dữ liệu

1. Lược đồ, danh mục, chỉ thị trình bày đối tượng địa lý quy định tại Phụ lục 10 ban hành kèm theo QCVN 42:2012/BTNMT.

2. Màu sắc và ký hiệu trình bày đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 phải đảm bảo thống nhất với trình bày các đối tượng địa lý cùng loại trong hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia.

Điều 6. Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu

Lược đồ GML trong phân phối dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này.

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2017.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam, Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- Lãnh đạo Bộ TN&MT;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBND các t
nh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT
;
- S TN&MT các tnh, thành phố trực thuộc TW;
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- L
ưu: VT, KHCN, PC, ĐĐBĐVN (100b); NTK.O.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Thị Phương Hoa

 

PHỤ LỤC 1

MÔ HÌNH CẤU TRÚC NỘI DUNG DỮ LIỆU KHÔNG GIAN VÀ THUỘC TÍNH DỮ LIỆU ĐỊA LÝ TỶ LỆ 1:250.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số 48/2016/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

1. Dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000 (NenDiaLy250N)

Hình 1

Tên gói

Phạm vi áp dụng

Tên

Tiếng Việt

NenDiaLy250N

Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000

Quy định kiểu đối tượng địa lý trừu tượng mô tả các thuộc tính chung cho tất cả các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000.

CoSoDoDac

Cơ sở đo đạc

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Điểm đo đạc cơ sở.

BienGioiDiaGioi

Biên giới quốc gia-địa giới hành chính

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Biên giới quốc gia và Địa giới hành chính.

DiaHinh

Địa hình

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Địa hình.

ThuyHe

Thủy hệ

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Thủy hệ.

GiaoThong

Giao thông

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Giao thông.

DanCuCoSoHaTang

Dân cư - Cơ sở hạ tầng

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Dân cư và Công trình hạ tầng.

PhuBeMat

Phủ bề mặt

Quy định cấu trúc dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý ở tỷ lệ 1:250.000 thuộc chủ đề Phủ bề mặt.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

NenDiaLy250N

Tên tiếng Việt

Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000

Mô tả

Lớp UML trừu tượng mô tả các đặc tính chung của các đối tượng địa lý trên đất liền, biển và đảo Việt Nam được thu nhận ở tỷ lệ 1:250.000. Nền địa lý tỷ lệ 1:250.000 bao gồm 7 gói dữ liệu: Cơ s đo đc, Biên giới quốc gia-Địa giới hành chính, Địa hình, Thủy hệ, Giao thông, Dân cư-Cơ sở hạ tầng, Phủ bề mặt

Tên các thuộc tính

maNhanDang, ngayThuNhan, ngayCapNhat.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maNhanDang

Mô tả

Mỗi đối tượng địa lý có maNhanDang duy nhất trong cơ sở dữ liệu địa lý tỷ lệ 1:250.000. maNhanDang gồm 04 (bốn) phần liên tiếp nhau, trong đó:

- Phần 1 gồm 4 ký tự là mã cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1:250.000.

- Phần 2 gồm 6 ký tự là mã phiên hiệu mảnh bản đồ tỷ lệ 1:250.000.

- Phần 3 gồm 4 ký tự là mã đối tượng địa lý quy định trong Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia. Trường hợp đối tượng địa lý không có trong Danh mục được bổ sung theo quy định Phụ lục 5. Phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý ban hành kèm theo QCVN 42: 2012/BTNMT.

- Phần 4 gồm 6 chữ số là số thứ tự của đối tượng địa lý cùng kiểu trong tập dữ liệu.

Ví dụ: 250NF48D01AA01000001

- Phần 1: 250N là mã cơ sở dữ liệu tỷ lệ 1:250.000.

- Phần 2: F48D01 là mã của mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000 có phiên hiệu F-48-D-1.

- Phần 3: AA01 là mã đối tượng trong Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

- Phần 4: 000001 là số thứ tự của đối tượng trong tập dữ liệu.

Kiểu dữ liệu

CharacterString.

Tên

ngayThuNhan

Mô tả

Ngày thu nhận thông tin đối tượng địa lý.

Kiểu dữ liệu

DateTime

Tên

ngayCapNhat

Mô tả

Ngày cập nhật thông tin đối tượng địa lý.

Kiểu dữ liệu

DateTime

2. Cơ sở đo đạc (CoSoDoDac)

Hình 2

Kiểu đối tượng:

Tên

CoSoDoDac

Tên tiếng Việt

Cơ sở đo đạc

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm đối tượng trừu tượng: Điểm gốc đo đạc quốc gia và Điểm đo đạc cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

soHieuDiem, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

soHieuDiem

Mô tả

Số hiệu điểm.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

Geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemGocQuocGia

Tên tiếng Việt

Điểm gốc đo đạc quốc gia

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trừu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Điểm gốc tọa độ quốc gia, Điểm gốc độ cao quốc gia, Điểm gốc vệ tinh và Điểm gốc trọng lực.

Kiểu cơ sở

CoSoDoDac

Tên các thuộc tính

maDoiTuong

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

GA01

Gốc tọa độ

Điểm gốc tọa độ quốc gia

GA02

Gốc độ cao

Điểm gốc độ cao quốc gia

 

GA03

Gốc vệ tinh

Điểm gốc vệ tinh

 

GA04

Gốc trọng lực

Điểm gốc trọng lực

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemCoSoQuocGia

Tên tiếng Việt

Điểm đo đạc cơ sở quốc gia

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trừu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Điểm tọa độ cơ sở quốc gia, Điểm độ cao cơ sở quốc gia và Điểm trọng lực cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

CoSoDoDac

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiCapHang.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiu min giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

GB01

Tọa độ

Điểm tọa độ cơ sở quốc gia

 

GB02

Độ cao

Điểm độ cao cơ sở quốc gia

 

GB04

Trọng lực

Điểm trọng lực cơ sở quốc gia.

Tên

loaiCapHang

Mô tả

Loại cấp hạng.

Kiu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cấp 0

 

2

Hạng I

 

3

Hạng II

 

4

Hạng III

 

5

Hạng IV

 

3. Biên giới quốc gia-Địa giới hành chính (BienGioiDiaGioi)

Hình 3.1

Hình 3.2

Hình 3.3

Tên

BienGioiDiaGioi

Tên tiếng Việt

Biên giới quốc gia và địa giới hành chính

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm nhóm đối tượng: Đường biên giới quốc gia, Đường địa giới hành chính, Địa phận, Vùng biển và các kiểu đối tượng Điểm cơ sở lãnh hải, Đường cơ sở lãnh hải.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongBienGioi

Tên tiếng Việt

Đường biên giới quốc gia

Mô tả

Kiểu đi tượng địa lý trìu tượng gồm các kiểu đối tượng địa lý: Đường biên giới quốc gia trên đất liền và Đường biên giới quốc gia trên biển.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, quocGiaLienKe, chieuDai, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AA01

Trên đất liền

Đường biên giới quốc gia trên đất liền

AA02

Trên biển

Đường biên giới quốc gia trên biển

Tên

loaiHienTrangPhapLy

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường biên giới quốc gia tại thời điểm thu nhận dữ liệu

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Xác định

 

2

Chưa xác định

 

Tên

quocGiaLienKe

Mô tả

Tên của quốc gia liền kề.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của tuyến đường biên giới quốc gia

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Ki lô mét (km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

 

Kiểu đi tượng:

Tên

DuongDiaGioi

Tên tiếng Việt

Đường địa giới hành chính

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng gồm các kiểu đối tượng địa lý: Đường địa giới hành chính cấp tỉnh và Đường địa giới hành chính cấp huyện.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

n các thuộc tính

maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy, donViHanhChinhLienKeTrai, donViHanhChinhLienKePhai, chieuDai, geo, edge.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AC01

Cấp tỉnh

Đường địa giới hành chính cấp tỉnh

AC02

Cấp huyện

Đường địa giới hành chính cấp huyện

Tên

loaiHienTrangPhapLy

Mô tả

Hiện trạng pháp lý của đường địa giới hành chính tại thời điểm điều tra.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Xác định

Đã được xác nhận bằng văn bản giữa các đơn vị hành chính liền kề.

2

Chưa xác định

Chưa được xác nhận bằng văn bản giữa các đơn vị hành chính liền kề.

Tên

donViHanhChinhLienKeTrai

Mô tả

Tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề bên trái đường địa giới hành chính theo hướng từ điểm đầu đến điểm cuối của đường địa giới hành chính. Hướng chỉ mang tính chất tương đối.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

donViHanhChinhLienKePhai

Mô tả

Tên của đơn vị hành chính cùng cấp liền kề bên phải đường địa giới theo hướng t điểm đầu đến điểm cuối của đường địa giới, hướng chỉ mang tính chất tương đối.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của tuyến địa giới hành chính các cấp.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Ki lô mét (km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Tên

edge

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ không gian với kiểu đối tượng DiaPhan.

Kiểu dữ liệu

TP_Edge

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaPhan

Tên tiếng Việt

Địa phận

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng, gồm: Địa phận hành chính cấp tỉnh và Địa phận hành chính cấp huyện.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, maDonViHanhChinh, ten, dienTich, geo, face

Thuộc tính đối tượng:

tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

 

Nhãn

Mô tả

Danh sách giá trị

AD01

Cấp tỉnh

Địa phận hành chính cấp tỉnh

AD02

Cấp huyện

Địa phận hành chính cấp huyện

Tên

maDonViHanhChinh

Mô tả

Theo quy định Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

ten

Mô tả

Theo quy định Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Kiu dữ liệu

CharacterString

Tên

dienTich

Mô tả

Theo quy định Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vi đo

Ki lô mét vuông (km2)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

Tên

face

Mô tả

Quan hệ không gian với kiểu đối tượng DuongDiaGioi.

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongCoSoLanhHai

Tên tiếng Việt

Đường cơ sở lãnh hải

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, chieuDai, geo

Tên các vai trò quan hệ

diQuaDiemCoSoLanhHai

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AB01

Đường cơ sở lãnh hải

 

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của đoạn đường cơ sở lãnh nối giữa 2 Điềm cơ sở lãnh hải liền nhau.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Ki lô mét (km)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Quan hệ đối tượng:

Tên

diQuaDCSLH

Mô tả

Biểu thị quan hệ với đối tượng DiemCoSoLanhHai.

 

Kiểu đối tượng:

 

Tên

DiemCoSoLanhHai

Tên tiếng Việt

Điểm cơ sở lãnh hải

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, soHieuDiem, viDo, kinhDo, doCaoH, geo

Tên các vai trò quan hệ

namTrenDuongCoSoLanhHai.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AG01

Điểm cơ sở lãnh hải

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Tên

soHieuDiem

Mô tả

Số hiệu điểm.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

viDo

Mô tả

Vĩ độ của Điểm cơ sở lãnh hải.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

kinhDo

Mô tả

Kinh độ của Điểm cơ sở lãnh hải.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Độ

Tên

doCaoH

Mô tả

Giá trị độ cao thủy chuẩn H trong hệ độ cao biên giới của Điểm cơ sở lãnh hải.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Quan hệ đối tượng:

Tên

namTrenDCSLH

Mô trả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DuongCoSoLanhHai.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

VungBien

Tên tiếng Việt

Vùng biển

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng, gồm kiểu đối tượng địa lý: Vùng nội thủy, Lãnh hải, Vùng tiếp giáp lãnh hải và Vùng nước lịch sử.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, dienTich, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Dan sách giá trị

Nhãn

Mô tả

AE01

Vùng nội thủy

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia

AE02

Lãnh hải

AE03

Vùng tiếp giáp lãnh hải

 

AE06

Vùng nước lịch sử

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

4. Địa hình (DiaHinh)

Hình 4

Kiểu đi tượng:

 

Tên

DiaHinh

Tên tiếng Việt

Đa hình

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm các đối tượng địa lý: Địa danh sơn văn, Địa hình đặc biệt, Điểm độ cao, Điểm độ sâu, Đường bình độ.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

 

Tên

DiaDanhSonVan

Tên tiếng Việt

Địa danh sơn văn

Mô tả

Tên gọi các kiểu đối tượng địa lý thuộc chủ đề địa hình: bán đảo, cánh đồng, dãy núi, núi, đồi, mũi đất, cao nguyên, thung lũng, đồng bằng.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuc tính

maDoiTuong, loaiDoiTuongSonVan, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã bổ sung theo phương pháp xây dựng danh mục đối tượng địa lý tại QCVN 42: 2012/BTNMT.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

DA05

Địa danh sơn văn

 

Tên

loaiDoiTuongSonVan

Mô tả

Loại đối tượng sơn văn

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

4

Bán đảo

 

15

Cánh đồng

 

29

Dãy núi

 

35

Đồi

 

59

Mũi đất

 

70

Núi

 

89

Thung lũng

 

110

Cao nguyên

 

111

Đồng bằng

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng sơn văn.

Kiểu dữ liệu

Real

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point.

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemDoCao

Tên tiếng Việt

Điểm độ cao

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuc tính

maDoiTuong, loaiDiemDoCao, doCaoH, geo.

Thuộc tính đối tượng

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

EA01

Điểm độ cao

 

Tên

loaiDiemDoCao

Mô tả

Loại điểm độ cao.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đặc trưng

Điểm độ cao tại vị trí đặc trưng địa hình.

2

Thường

Điểm độ cao được xác định để đảm bảo mật độ theo quy định

Tên

doCaoH

Mô tả

Giá trị độ cao của điểm độ cao.

Kiểu dữ liu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

DiemDoSau

Tên tiếng Việt

Điểm độ sâu

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, doSauH, geo

Thuộc tính đối tượng

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

EA02

Điểm độ sâu

 

Tên

doSauH

Mô tả

Giá trị độ cao của điểm độ sâu.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DiaHinhDacBiet

Tên tiếng Việt

Địa hình đặc biệt

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng gồm các kiểu đối tượng địa hình không thể hiện được bằng đường bình độ.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

EB01

Bãi đá trên cạn

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

EB02

Bờ dốc tự nhiên

 

EB04

Cửa hang động

 

EB06

Địa hình bậc thang

 

EB07

Địa hình lồi

 

EB08

Địa hình cát

 

EB09

Địa hình lõm

 

EB10

Hố cacxtơ

 

EB11

Khe rãnh

 

EB12

Miệng núi lửa

 

EB13

Địa hình núi đá

 

EB15

Sườn đứt gãy

 

EB18

Vách đứng

 

EB21

Địa hình cắt xẻ nhân tạo

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GMPoint, GM Curve, GM_Surface.

Quy định cụ thể cho từng đối tượng tại Phụ lục 2 ban hành kèm Thông tư này.

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongBinhDo

Tên tiếng Việt

Đường bình độ

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng, gồm các kiểu đối tượng: Đường bình độ và đường bình độ sâu.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiDuongBinhDo, doCaoH, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

EA03

Bình độ

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

EA04

Bình độ sâu

Tên

loaiDuongBinhDo

Mô tả

Loại đường bình độ.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Cơ bản

 

2

Nửa khoảng cao đều

 

3

Phụ

 

4

Nháp

 

Tên

doCaoH

Mô tả

Giá trị độ cao của đường bình độ.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiu dữ liệu

GM_Curve

5. Thủy hệ

Hình 5.1

Hình 5.2

Tên

ThuyHe

Tên tiếng Việt

Thủy hệ

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm các kiểu đối đối tượng địa lý: Biển, Đảo, Nước mặt, Biến đổi dòng chảy, Bãi dưới nước, Tim dòng chảy, Nút dòng chảy, Mạch nước, Đường bờ nước, Cửa sông, Đập, Đê, Đầm lầy, Bãi bồi.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

Tên

Bien

Tên tiếng Việt

Biển

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Biển, Vịnh-vũng.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LC03

Biển

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ s quc gia.

LC06

Vịnh-vũng

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

 

Kiểu đi tượng:

Tên

Dao

Tên tiếng Việt

Đảo

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trìu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Đảo, Quần đảo.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiTrangThaiXuatLo, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia, bổ sung đối tượng Quần đảo.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LC04

Đảo

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

LC09

Quần đảo

Một vùng gồm tổng thể các đảo, kể cả bộ phận của các đảo, các vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan với nhau đến mức tạo thành một thể thống nhất về địa lí, kinh tế, chính trị, hay lịch sử.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface, GM_Point.

Kiểu đi tượng

Tên

CuaSong

Tên tiếng Việt

Cửa sông

Mô tả

Cửa sông là nơi dòng sông đổ ra biển hoặc vào hồ lớn.

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã bổ sung theo phương pháp xây dựng danh mục đối tượng địa lý tại QCVN 42: 2012/BTNMT.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

LC08

Cửa sông

Nơi dòng sông chảy ra biển hoặc đ vào hồ lớn. Quy ước là giao điểm của đường trìu tượng (đường nối 2 điểm tiếp giáp Đường bờ nước của sông và Đường bờ biển nơi sông đổ ra biển) với Tim dòng chảy.

Tên

ten

Mô tả

Tên cửa sông.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

BaiDuoiNuoc

Tên tiếng Việt

Bãi dưới nước

Mô tả

Đối tượng địa lý trừu tượng, bao gồm: Bãi đá dưới nước, Rạn san hô và Bãi c rong-tảo.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác đnh

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LC01

Bãi đá dưới nước

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

LC07

Rạn san hô

LC10

Bãi c rong-tảo

Tên

loaiTrangThaiXuatLo

Mô tả

Trạng thái ngập nước của các Bãi dưới nước

Kiểu dữ liu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Chìm

Luôn chìm dưới mặt nước

 

2

Nổi

Nổi trên mặt nước ngay cả khi thủy triều lên cao nhất.

 

3

Nửa chìm, nửa nổi

Khi thủy triều lên thì nổi, khi thủy triều xung thì xuất lộ trên mặt nước.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liu

GM_Surface

Hình 5.3

Kiểu đối tượng:

Tên

BaiBoi

Tên tiếng Việt

Bãi Bồi

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiBaiBoi, geo

 

Thuộc tính đối tượng:

 

Tên

maDoiTuong

 

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

Kiểu miền giá trị

Xác định

 

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

LD01

Bãi bồi

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

Tên

ten

 

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

 

Kiểu dữ liệu

CharacterString

 

Tên

loaiBaiBoi

 

Mô tả

Là loại bãi bồi.

 

Kiểu dữ liệu

Integer

 

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Cát

 

 

2

Bùn

 

 

3

Đá, sỏi

 

 

4

Loại khác

 

 

Tên

loaiTrangThaiXuatLo

 

Mô tả

Trạng thái ngập nước của các bãi bồi

 

Kiểu dữ liệu

Integer

 

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

 

1

Chìm

Luôn chìm dưới mặt nước

 

2

Nổi

Nổi trên mặt nước ngay cả khi thủy triều lên cao nhất.

 

3

Nửa chìm, nửa nổi

Khi thủy triều lên thì nổi, khi thủy triều xuống thì xuất lộ trên mặt nước.

 

Tên

geo

 

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

 

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

 

 

Kiểu đối tượng:

Tên

BienDoiDongChay

Tên tiếng Việt

Biến đổi dòng chảy

Mô tả

Là các đối tượng trên sông, suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên. Bao gồm các kiểu đối tượng địa lý: Ghềnh, Thác.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, chieuDai, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LD02

Ghềnh

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

LD03

Thác

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

ChieuDai

Mô tả

Chiều dài đoạn sông có ghềnh, thác.

Kiểu dữ liệu

Real

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve, GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

MachNuoc

Tên tiếng Việt

Mạch nước

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiNguonNuoc, geo

Thuộc tính đối tượng

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

LA05

Mạch nước

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng

Kiểu dữ liệu

CharaterString

Tên

LoaiNguonNuoc

Mô tả

Loại nguồn nước

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Khoáng

Nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, có chứa một s hợp chất có hoạt tính sinh học với nồng độ cao theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoài được Nhà nước Việt Nam cho phép áp dụng.

 

2

Nóng

Nước thiên nhiên dưới đất, có nơi lộ ra trên mặt đất, luôn luôn có nhiệt độ cao theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam hoặc theo tiêu chuẩn nước ngoài được Nhà nước Việt Nam cho phép áp dụng.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng địa lý

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Hình 5.4

Kiu đi tượng:

Tên

DuongBoNuoc

Tên tiếng Việt

Đường b nước

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiTrangThaiDuongBoNuoc, loaiDuongBoNuoc, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiu min giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LG01

Đường bờ nước

 

Tên

loaiTrangThaiDuongBoNuoc

Mô tả

Trạng thái đường bờ nước.

Kiu dữ liu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Rõ ràng

 

2

Không rõ ràng

 

Tên

loaiDuongBoNuoc

Mô tả

Phân loại đường bờ nước cho từng loại đối tượng thủy văn

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Ao, hồ

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

2

Biển

 

3

Đầm-phá

 

4

Kênh-mương

 

5

Hồ chứa

 

6

Sông suối

Kiểu đối tượng:

Tên

NuocMat

Tên tiếng Việt

Nước mặt

Mô tả

Kiểu đối tượng địa lý trừu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Kênh mương, Sông suối và Mặt nước tĩnh.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

face

Thuộc tính đối tượng:

Tên

face

Mô tả

Quan hệ không gian với kiểu đối tượng DuongBoNuoc.

Kiểu dữ liệu

TP_Face

 

Kiểu đối tượng:

Tên

MatNuocTinh

Tên tiếng Việt

Mặt nước tĩnh

Mô tả

Kiểu đối tượng trừu tượng gồm các kiểu đối tượng địa lý: Ao, hồ đầm phá, hồ chứa.

Kiểu cơ sở

NuocMat

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LB01

Ao, hồ

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

LB02

Đầm phá

LB03

Hồ chứa

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiu dữ liệu

GM_Surface.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

KenhMuong

Tên tiếng Việt

Kênh mương

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NuocMat

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

LA04

Kênh mương

Theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

Kiểu đối tượng:

Tên

SongSuoi

Tên tiếng Việt

Sông suối

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NuocMat

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiTrangThaiNuocMat, geo.

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LA07

Sông suối

 

Tên

loaiTrangThaiNuocMat

Mô tả

Chỉ trạng thái dòng chảy của nước mặt Sông suối: ổn định, không ổn định, khó xác định.

Kiểu miền giá trị

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Ổn định

Sông suối có trạng thái nước mặt tồn tại quanh năm.

2

Không ổn định

Sông suối có trạng thái nước mặt xuất hiện theo mùa.

3

Khó xác định

Áp dụng đối với nước mặt không rõ ràng (Dòng chảy qua sình ly, địa hình dải ven bờ chịu tác động tự nhiên, nhân tạo làm phá vỡ đường bờ tự nhiên).

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô t

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface.

Kiểu đi tượng: Tim dòng chảy

Tên

TimDongChay

Tên tiếng Việt

Tim dòng chảy

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiDongChay, geo.

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

LA08

Tim dòng chảy

 

Tên

loaiDongChay

Mô tả

 

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Sông suối

Tim của dòng chảy tự nhiên.

 

2

Kênh mương

Tim dòng chảy nhân tạo.

 

3

Đoạn qua hồ

Đường nối 2 giữa điểm vào và ra khi sông suối, kênh mương chảy vào hồ rồi lại tiếp tục từ hồ chảy tiếp theo quy luật tự nhiên.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của sông suối kênh mương theo Danh mục địa danh do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

 

Kiểu đối tượng:

Tên

NutMangDongChay

Tên tiếng Việt

Nút Mạng dòng chảy

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo danh mục đối tượng địa lý cơ sở.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LA06

Nút mạng dòng chảy

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Tên

node

Mô tả

Thuộc tính quan hệ không gian của đối tượng

Kiểu dữ liệu

TP_Node

Hình 5.5

Kiểu đối tượng:

Tên

Dap

Tên tiếng Việt

Đập

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiDap, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Mã

Nhãn

Mô tả

LE04

Đập

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiDap

Mô tả

Loại đập

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Chắn sóng

 

2

Dâng

 

3

Tràn

 

Tên

dungLamGiaoThong

Mô tả

Loại Đập được dùng làm đường giao thông.

Kiểu dữ liệu

Boolean

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

 

Kiểu đối tượng:

Tên

De

Tên tiếng Việt

Đê

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, dungLamGiaoThong, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

LE05

Đê

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

dungLamGiaoThong

Mô tả

Tuyến đê được dùng làm đường giao thông.

Kiểu dữ liệu

Boolean

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

 

Kiểu đối tượng:

Tên

DamLay

Tên tiếng Việt

Đầm lầy

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

LH01

Đầm lầy

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

Geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

6. Giao Thông (GiaoThong)

Hình 6.1

 

Hình 6.2

Kiểu đối tượng:

Tên

GiaoThong

Tên tiếng Việt

Giao thông

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm nhóm kiểu đối tượng: Bến bãi, Đèn biển, Cầu giao thông, Đèo, Hầm giao thông, Đoạn tim đường bộ, Nút mạng đường bộ.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

 

Tên

DenBien

Tên tiếng Việt

Đèn biển

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

HH02

Đèn biển

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

Geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

 

Kiểu đối tượng:

Tên

BenBai

Tên tiếng Việt

Bến bãi

Mô tả

Kiểu đối tượng trìu tượng, gồm các kiểu đối tượng địa lý: Bến phà, Ga đường sắt, Cảng biển, Cảng thủy nội địa, Cảng hàng không.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, capBenBai, ten, geo

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

HA03

Bến phà

 

 

HB02

Ga đường sắt

 

 

HC03

Cảng biển

 

 

HC04

Cảng thủy nội địa

 

 

HD01

Cảng hàng không

 

Tên

capBenBai

 

Nhãn

Mô tả

 

1

Quốc tế

Có tuyến giao thông nối với nước ngoài.

 

2

Nội địa

Các tuyến giao thông ch trong lãnh thổ Việt Nam.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Hình 6.3

Kiểu đối tượng:

Tên

CauGiaoThong

Tên tiếng Việt

Cầu giao Thông

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiCauGiaoThong, loaiChucNangCau, taiTrong, chieuDai, chieuRong, geo.

Tên các vai trò quan hệ

trenDoanDB, trenDoanDS.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

 

HG02

Cầu

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiCauGiaoThong

Mô tả

Loại cầu giao thông.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Cầu thường

Bao gồm các loại cầu 1 tầng có kết cấu kiên cố, thường gặp trên thực tế. Ví dụ như cầu: Bê tông, gạch, đá, sắt...

2

Phao

Là loại cu được thiết kế bng vật liệu nổi.

 

3

Treo

Là loại cầu được treo trên các trụ cu, có sử dụng cáp treo mặt cầu.

4

Tầng

Là cầu có từ 2 tầng trở lên.

5

Quay

Là loại cầu có khớp nối không cố định khi cần thiết có thể quay, gập để tàu thuyền qua lại.

6

Khác

Không thuộc các loại cầu đã chỉ ra cụ thể trên.

Tên

loaiChucNangCau

Mô tả

Chức năng sử dụng cầu giao thông.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

tả

1

Chung

Cầu tàu hỏa và ôtô cùng lưu thông được.

2

Đường bộ

Cầu chỉ có ôtô và các phương tiện khác qua được.

3

Đường sắt

Cầu chỉ có được sắt được lưu thông.

4

Vượt

Cầu vượt qua các đường cao tốc.

Tên

taiTrong

Mô tả

Khả năng chịu tải khai thác của cầu và đường để đảm bảo tuổi thọ công trình theo thiết kế.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Tn

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của cầu.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

chieuRong

Mô tả

Chiều rộng của cầu.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point, GM_Curve.

Quan hệ đi tượng

 

Tên

trenDoanDB

Mô tả

Quan h với đối tượng DoanTimDuongBo.

Tên

trenDoanDS

Mô tả

Quan hệ với đối tượng DoanDuongSat.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

Deo

Tên tiếng Việt

Đèo

Mô tả

Theo Danh mục đi tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, chieuDai, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

HG04

Đèo

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

chieuDai

Mô tả

Chiều dài của đèo.

Kiu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Quan hệ đối tượng

 

Tên

trenDoanDB

Mô tả

Quan hệ với đối tượng DoanTimDuongBo.

Tên

trenDoanDS

Mô tả

Quan hệ với đối tượng DoanDuongSat

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

 

Tên

DoanTimDuongBo

Tên tiếng Việt

Đoạn tim đường bộ

Mô tả

Tim đường bộ, cầu đường bộ, hầm đường bộ, bến phà đường bộ.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiDuongBo, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, loaiKetCau, doRong, ten, tenTuyen1, tenTuyen2, tenTuyen3, geo, edge.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

HA13

Đoạn tim đường bộ

 

Tên

loaiDuongBo

Mô tả

Phân loại theo cấp quản lý quy định tại Luật giao thông đường bộ.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Cao tốc

Đường dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định. Đường do Bộ giao thông vận tải đặt tên.

3

Dn

Tuyến đường nối giữa các đường cao tốc, trục chính, đường dẫn lên cầu.

4

Giao thông nông thôn

Là đường bộ ở nông thôn đảm bảo cho các phương tiện cơ giới loại trung, nhẹ và thô sơ tham gia qua lại, phục vụ sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, giao lưu kinh tế xã hội của các làng xã, thôn, xóm.

5

Phố

Đường đô thị, gồm lòng đường và hè phố.

6

Làng, ngõ, phố

Là các ngõ, ngách, hẻm trong đô thị; đường trong làng, thôn, xóm, hoặc đường nối giữa các điểm dân cư; đường nội bộ trong các khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu, khu thương mại - dịch vụ.

 

7

Chính

Là đường bảo đảm giao thông chủ yếu trong khu vực. Bao gồm: đường quốc lộ; đường tỉnh; đường huyện; đường xã và các tuyến đường nối liền các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu. Trong trường hợp đoạn đường chính là đường phố có tên thì ưu tiên đường chính.

 

8

Đường nội bộ

Đường trong các khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu, khu thương mại - dịch vụ, đường trong công viên, lâm trường, nông trường, khu công nghiệp, khu chế xuất; đường chia lô rừng, đường băng trong sân bay.

 

9

Gom

Là đường để gom hệ thống đường giao thông nội bộ của các khu đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu, khu thương mại - dịch vụ và các đường khác vào đường chính hoặc vào đường nhánh trước khi đấu nối vào đường chính.

Tên

loaiChatLieuTraiMat

Mô tả

Phân loại chất liệu trải mặt của đoạn mặt đường tương ứng.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

-1

Không xác định

 

1

Bê tông

Đường có bề mặt kết cấu hoàn toàn bng bê tông.

5

Nhựa

Đường có bề mặt kết cấu hoàn toàn nhựa đường.

2

Gạch

Đường có bề mặt ốp lát hoàn toàn bằng gạch.

3

Đá sỏi

Đường có bề mặt là sỏi, đá hoặc phối hợp cả gạch, sỏi, đá.

4

Đường đất

Đường có bề mặt chủ yếu là đất và đường mòn.

Tên

loaiHienTrangSuDung

Mô tả

Hiện trạng sử dụng đường bộ.

Kiểu dữ liu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đang sử dụng

Đoạn đường xe đang lưu thông.

2

Đang xây dựng

Đoạn đường đang thi công hoặc đã xong nhưng xe chưa được lưu thông.

Tên

loaiKetCau

Mô tả

Mô tả kiểu kết cấu của đoạn đường bộ dựa vào các công trình giao thông trên tuyến.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá tr

Nhãn

Mô tả

1

Qua cu kiên cố

Đoạn tính từ đuôi mố cầu này đến đuôi m cầu kia.

3

Qua hm

Đoạn tính từ cửa hầm này đến cửa hầm kia.

4

Qua đập

Đoạn tính giữa 2 đầu của đập.

5

Trên đê

Đoạn đường bộ trùng với đê.

8

Đường trên cao

Đoạn đường trên cao không cùng mặt phng.

Tên

doRong

Mô tả

Độ rộng đoạn đường bao gồm cả lề đường.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

ten

Mô tả

Tên của đường theo Quyết định Danh mục tên, số hiệu của Bộ Giao thông vận tải; UBND, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện ban hành. Tên đường phố.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

tenTuyen1

Mô tả

Tên đường quốc lộ trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường khác.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

tenTuyen2

Mô tả

Tên đường tỉnh trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường khác.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

tenTuyen3

Mô tả

Tên đường huyện trong trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện và đường khác.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Tên

edge

Mô tả

Thuộc tính mô tả quan hệ không gian giữa các đoạn tim đường bộ.

Kiểu dữ liệu

TP_Edge

Quan hệ đi tượng:

Tên

trongHamGT

Mô tả

Biểu thị quan hệ với đối tượng HamGiaoThong.

Tên

trenCauGT

Mô tả

Biểu thị quan hệ với đối tượng CauGiaoThong.

 

Kiểu đối tượng:

Tên

HamGiaoThong

Tên tiếng Việt

Hầm giao Thông

Mô tả

 

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiHamGiaoThong, chieuCao, chieuRong, chieuDai, geo.

Tên các vai trò quan hệ

trenDoanDB, trenDoanDS.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

HG05

Hầm giao thông

 

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiHamGiaoThong

Mô tả

Loại hầm giao thông.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hầm đường bộ

 

2

Hầm đường sắt

 

Tên

chieuCao

Mô tả

Là khoảng cách tính từ nền hầm đến trần của hầm.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

chieuRong

Mô tả

Là chiều rộng hầm là khoảng cách giữa 2 chân tường của hầm

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

chieuDai

Mô tả

Là khoảng cách giữa 2 cửa hầm vào và ra.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Mét

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve, GM_Point.

Quan hệ đi tượng

 

Tên

trenDoanDB

Mô tả

Áp dụng để biểu thị quan hệ với đối tượng DoanTimDuongBo.

Tên

trenDoanDS

Mô tả

Áp dụng đ biểu thị quan hệ vi đối tượng DoanDuongSat.

 

Kiểu đi tượng:

Tên

NutMangDuongBo

Tên tiếng Việt

Nút mạng đường bộ

tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo, node

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

HA10

Nút mạng giao thông đường bộ

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Tên

node

Mô tả

Thuộc tính quan hệ không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

TP_Node

Hình 6.4

Kiểu đối tượng:

Tên

DoanDuongSat

Tên tiếng Việt

Đoạn đường sắt

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiChucNangDuongSat, loaiKetCauDuongSat, loaiDuongSat, loaiHienTrangSuDung, geo, edge.

Tên vai trò quan hệ

trong HamGT, trenCauGT

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

HB01

Đoạn đường sắt

 

Tên

loaiChucNangDuongSat

Mô tả

Chức năng sử dụng đường sắt.

Kiu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Chuyên dùng

Đường st phục vụ nhu cu vận tải riêng của tổ chức, cá nhân.

2

Đô thị

Đường sắt phục vụ nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận;

3

Quốc gia

Đường st phục vụ nhu cu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế;

Tên

loaiKetCauDuongSat

Mô tả

Kết cấu đường sắt.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Qua cầu

 

2

Trên cao

 

3

Qua hm

 

2

Kết cu khác

 

Tên

loaiDuongSat

Mô tả

Loại đường sắt

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đơn

Đường st trên một nn chỉ có một đường ray cho một loại tàu chạy qua.

2

Lồng

Đường st mà trên một nn đặt 3 thanh ray để chạy 2 loại tàu có độ rộng khác nhau.

 

3

Kép

Là loại đường sắt trên một nền có 2 đường ray, đảm bảo cho 2 tàu có thể chạy ngược chiều nhau cùng một lúc.

Tên

loaiHienTrangSuDung

Mô tả

Hiện trạng sử dụng đoạn đường sắt.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Đang sử dụng

Đã thông xe qua lại.

2

Đang xây dựng

Đang thi công xe chưa qua lại được.

3

Không sử dụng

Đã hỏng không còn sử dụng nữa.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

Kiu đi tượng:

Tên

NutDuongSat

Tên tiếng Vit

Nút đường st

Mô tả

Vị trí mà đoạn đường sắt có sự thay đổi về thuộc tính, nơi giao nhau của các đoạn đường sắt.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo, node.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

HB04

Nút đường sắt

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Tên

node

Mô tả

Thuộc tính mô tả quan hệ không gian giữa các đoạn đường sắt.

Kiểu dữ liệu

TP_Node

7. Dân cư-Công trình hạ tầng (DanCuCoSoHaTang)

Hình 7.1

Kiểu đối tượng:

Tên

DanCuCoSoHaTang

Tên tiếng Việt

Dân cư-Công trình hạ tầng

Mô tả

Gói dữ liệu bao gồm các kiểu đối tượng: Điểm dân cư, Nhà độc lập, Vùng nội đô, Đường dây tải điện, Trạm quan trắc, Trạm thu phát sóng, Danh Lam thắng cảnh, Di tích lịch sử văn hóa, Ranh giới khu chức năng, Khu chức năng.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

 

Tên

DiemDanCu

Tên tiếng Việt

Điểm dân cư

Mô tả

Đối tượng trìu tượng bao gồm kiểu đối tượng địa lý: Thôn và Khu đô thị.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, soDan, loaiDiemDanCu, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CA01

Điểm dân cư

Điểm trung tâm của điểm dân cư nông thôn là thôn, xóm, làng, bản, phum, sóc... và khu đô thị trong Vùng nội đô.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiu dữ liệu

CharacterString

Tên

soDan

Mô tả

Số dân của điểm dân cư theo số liệu do Sở Nội vụ tỉnh cung cấp.

Kiểu dữ liệu

Integer

Tên

loaiDiemDanCu

Mô tả

Loại điểm dân cư.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Thôn

Điểm dân cư thuộc đơn vị hành chính cấp xã được thành lập theo quyết định của UBND cấp tỉnh, ví dụ như: thôn, xóm, ấp, bản, phum, sóc, buôn, plei...

 

3

Khu đô thị

Điểm trung tâm của khu vực dân cư trong đô thị, được đầu tư xây dựng mới đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và nhà . Ví dụ: Mỹ Đình, Ecopark, Phú Mỹ Hưng, Royalcity, Ciputra, Timecity...)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

NhaDoclap

Tên tiếng Việt

Nhà độc lập

Mô tả

Đối tượng sử dụng để mô tả đặc trưng phân bố nhà ở của dân cư nông thôn là thôn, xóm, làng bản hoặc tương đương. Các điểm dân cư nông thôn có nhà phân bố tập trung hay rải rác thành một quần cư và có tên gọi riêng; hoặc các nhà có vị trí độc lập, có tính định hướng ở ngoài khu vực dân cư nông thôn và Vùng nội đô.

Kiu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã đối tượng địa lý được bổ sung theo phương pháp xây dựng danh mục đối tượng địa lý cơ s kèm theo QCVN: 42/2012-BTNMT.

Kiu min giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

CB04

Nhà độc lập

Nhà được ký hiệu hóa để thể hiện phân bố dân cư. Tương tự đối tượng nhà độc lập của bản đồ địa hình tỷ lệ 1:250.000.

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

VungNoiDo

Tên tiếng Việt

Vùng nội đô

Mô tả

Là vùng khoanh bao nội thành của thành phố, thị xã, thị trấn, khu vực dân cư kiểu đô thị.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo.

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Mã đối tượng địa lý được bổ sung theo phương pháp xây dựng danh mục đi tượng địa lý cơ s kèm theo QCVN: 42/2012-BTNMT.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

CA02

Vùng nội đô

Khoanh bao trên cơ sở phân bố nhà của vùng trung tâm đô thị.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của thị trấn, thị xã, thành phố của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có Vùng nội đô tương ứng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Surface

Hình 7.2

Hình 7.3

Kiểu đối tượng:

Tên

DuongDayTaiDien

Tên tiếng Việt

Đường dây tải điện

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, dienAp, geo.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

BA03

Đường dây tải điện

 

Tên

dienAp

Mô tả

Chỉ số điện áp của tuyến đường dây tải điện.

Kiểu dữ liệu

Real

Đơn vị đo

Ki vôn (KV)

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiu dữ liệu

GM_Curve

Hình 7.4

Kiểu đối tượng:

Tên

TramQuanTrac

Tên tiếng Việt

Trạm quan trắc

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, loaiTramQuanTrac, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

BI04

Trạm quan trắc

 

Tên

loaiTramQuanTrac

Mô tả

Loại trạm quan trắc.

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

1

Hải văn

 

2

Khí tượng

 

4

Thủy văn

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

 

Kiểu đối tượng:

Tên

TramThuPhatSong

Tên tiếng Việt

Trạm thu phát sóng

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuc tính

maDoiTuong, geo

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

BB04

Trạm thu phát sóng

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Hình 7.5

Kiểu đối tượng:

Tên

DiTichLichSuVanHoa

Tên tiếng Việt

Di tích lịch sử văn hóa

Mô tả

Đối tượng trìu tượng bao gồm các kiểu đối tượng địa lý: đình, đền, chùa, nhà thờ, cổng thành, cột cờ, tháp cổ, tượng đài hoặc tương tự và các công trình khác được Nhà nước công nhận là các di tích lịch sử văn hóa.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, xepHang, geo

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

BP02

Đình

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

BP03

Đền

BO03

Chùa

BO04

Nhà thờ

BQ03

Cổng thành

BQ05

Cột cờ

BQ12

Tháp cổ

BQ14

Tượng đài

BS02

Khu lăng mộ

BS05

Di tích khác

Tên

xepHang

Mô tả

Phân loại theo tiêu chuẩn và quyết định của cơ quan Nhà nước.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Di sản thế giới

Di tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia được Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên hợp quốc xem xét đưa vào Danh mục di sản thế giới.

 

2

Di tích quốc gia đặc biệt

Di tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết định xếp hạng.

 

3

Cấp Quốc gia

Di tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ trưởng Bộ Văn hóa - Thông tin quyết định xếp hạng.

 

4

Cấp tỉnh

Di tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định xếp hạng.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

DanhLamThangCanh

Tên tiếng Việt

Danh lam thắng cảnh

Mô tả

Kiểu đối tượng mô tả cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử thẩm mỹ, khoa học.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, geo.

Thuộc tính đối tượng

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia và bổ sung mã của đối tượng BT04 - Danh lam thắng cảnh theo quy định phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý cơ sở của QCVN 42:2012/BTNMT.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

BT01

Khu bảo tồn thiên nhiên

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

 

BT03

Danh lam thắng cảnh

Danh lam thng cảnh là cảnh quan thiên nhiên hoặc địa điểm có sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với công trình kiến trúc có giá trị lịch sử thẩm mỹ, khoa học.

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point.

Hình 7.6

Kiểu đối tượng:

Tên

KhuChucNang

Tên tiếng Việt

Khu chức năng

Mô tả

Đối tượng trìu tượng bao gồm vị trí hoặc phạm vi khu vực của đối tượng hạ tầng kinh tế - xã hội.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, diaChi, geo

Thuộc tính đi tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá tr

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

BH02

Khu du lịch

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

BH03

Bãi tắm

BK03

Cửa khẩu

BL02

Khu chế xuất

BL03

Khu công nghiệp

BL04

Khu khai thác

BL15

Giàn khai thác dầu khí

Công trình xây dựng được dùng khoan các giếng để khai thác và xử lý dầu, khí thiên nhiên, và chứa dầu tạm trong khi chờ chuyên chở đến nơi chế biến hoặc bán ra thị trường. Trong nhiều trường hợp, giàn khoan còn các phân khu chức năng khác như nhà ở cho đội ngũ nhân viên.

BL07

Nhà máy

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

BL13

Ruộng muối

BL14

Khu nuôi trồng thủy sản

BM04

Sân gôn

BM05

Sân vận động

BN08

Trung tâm thương mại

BQ04

Công viên

BV02

Nghĩa trang liệt sỹ

BV03

Nghĩa trang

BV09

Nhà hỏa táng

Nơi làm l hỏa táng cho người đã chết.

Tên

tên

Mô tả

Tên gọi của đi tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

diaChi

Mô tả

Địa chỉ của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Point

Kiểu đối tượng:

Tên

RanhGioiKhuChucNang

Tên tiếng Việt

Ranh giới khu chức năng

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N.

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, geo, edge.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

KB03

Ranh giới khu chức năng

 

Tên

geo

Mô tả

Thuộc tính không gian của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

GM_Curve

8. Phủ bề mặt

Hình 8

Kiểu đối tượng:

Tên

PhuBeMat

Tên tiếng Việt

Phủ bề mt

Mô tả

Gói dữ liệu địa lý bao gồm đối tượng địa lý: Phủ bề mặt, Ranh giới phủ bề mặt.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Kiểu đối tượng:

Tên

PhuBeMat

Tên tiếng Việt

Phủ bề mt

Mô tả

Kiểu đối tượng mô tả các cảnh quan cơ bản của bề mặt địa hình.

Kiểu cơ sở

NenDiaLy250N

Tên các thuộc tính

maDoiTuong, ten, loaiPhuBeMat, geo, face.

Thuộc tính đối tượng:

Tên

maDoiTuong

Mô tả

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

Kiểu miền giá trị

Xác định

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

IA02

Khu dân cư

Theo Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.

IA03

Khu khai thác

IA04

Vùng đất trống

IA05

Công trình

IB02

Khu canh tác nông nghiệp

IB03

Đồng cỏ

IB04

Rừng

IB05

Thực phủ chưa thành rừng

IB06

Thực phủ có dân dân cư

IG01

Nước mặt

Tên

ten

Mô tả

Tên gọi của đối tượng.

Kiểu dữ liệu

CharacterString

Tên

loaiPhuBeMat

Mô tả

Loại phủ bề mặt

Kiểu dữ liệu

Integer

Danh sách giá trị

Nhãn

Mô tả

 

1

Cây lúa

Thuộc tính của đối tượng Khu canh tác nông nghiệp có mã IB02.

 

2

Cây lương thực khác

Thuộc tính của đối tượng Khu canh tác nông nghiệp có mã IB02.