Tiêu chuẩn tiền thuốc bổ đối với HLV, VĐV, GV thể dục thể thao Quân đội

Thông tư 34/2017/TT-BQP đã được Bộ Quốc phòng ban hành quy định tiêu chuẩn, định lượng, mức tiền ăn thường xuyên đối với huấn luyện viên, vận động viên và giáo viên thể dục, thể thao trong Quân đội. Đây là Thông tư đầu tiên quy định chi tiết về vấn đề này.

Cụ thể, tiêu chuẩn tiền thuốc bổ được ban hành kèm theo Thông tư 34, chi tiết như sau:

Đơn vị tính: Đồng/người/ngày

TT

Mức thuốc bổ

Tiền thuốc bổ

Ghi chú

1

Mức 1

19.000

 

2

Mức 2

17.000

 

3

Mức 3

15.000

 

4

Mức 4

12.000

Đối tượng thuộc Khoản 7 Điều 4 Thông tư này không được thực hiện

Bên cạnh đó, Thông tư 34 cũng quy định về tiêu chuẩn, định lượng ăn thường xuyên của HLV, VĐV, GV thể dục, thể thao trong quân đội như sau:

TT

Mặt hàng

Đơn vị tính

Mức ăn loại 1

Mức ăn loại 2

Mức ăn loại 3

Mức ăn loi 4

1

Gạo tám thơm

gam

700

700

700

750

2

Thịt lợn xô lọc

gam

80

60

60

60

3

Thịt lợn nạc

gam

150

140

140

100

4

Thịt bò

gam

50

50

50

20

5

Gia cầm

gam

130

120

120

130

6

Trứng

gam

100

100

50

25

7

Cá tươi

Gam

100

100

100

100

8

Đậu phụ

gam

50

50

50

70

9

Vừng lạc

gam

10

10

10

10

10

Nước mắm

ml

30

30

30

30

11

Rau xanh

gam

500

500

400

400

12

Muối ăn Iốt

gam

20

20

20

20

13

Dầu, mỡ ăn

gam

25

20

20

20

14

Mì chính

gam

1

1

1

1

15

Sữa đặc

gam

100

30

-

-

16

Hoa quả tươi

gam

400

300

100

-

17

Nước khoáng

ml

750

500

300

300

18

Chất đốt (Than cám A)

gam

800

800

700

700

19

Gia vị (so với tiền lương thực, thực phẩm)

%

5

5

5

5

20

Tiền vệ sinh dụng cụ cấp dưỡng (so với tiền lương thực, thực phẩm)

%

0,35

0,35

0,35

0,35

 

Nhiệt lượng

Kcal

4.130

3.810

3.500

3.500

 

Xem thêm mức tiền ăn thường xuyên tại Thông tư 34/2017/TT-BQP có hiệu lực từ ngày 28/3/2017.

- Thanh Lâm -

Gởi câu hỏi

116

Văn bản liên quan