Luật phòng, chống tham nhũng 2005

Click để xem chi tiết và Tải về Luật phòng, chống tham nhũng 2005

Tiêu đề: Luật phòng, chống tham nhũng 2005 Số hiệu: 55/2005/QH11 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Văn An Ngày ban hành: 29/11/2005 Lĩnh vực: Khiếu nại, tố cáo

Mục lục Luật phòng, chống tham nhũng 2005

  • LUẬT PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Các hành vi tham nhũng
  • Điều 4. Nguyên tắc xử lý tham nhũng
  • Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị và người có chức vụ, quyền hạn
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của công dân trong phòng, chống tham nhũng
  • Điều 7. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, Toà ...
  • Điều 8. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
  • Điều 9. Trách nhiệm của cơ quan báo chí
  • Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG
  • Mục 1 CÔNG KHAI, MINH BẠCH TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 11. Nguyên tắc và nội dung công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Điều 12. Hình thức công khai
  • Điều 13. Công khai, minh bạch trong mua sắm công và xây dựng cơ bản
  • Điều 14. Công khai, minh bạch trong quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 15. Công khai, minh bạch về tài chính và ngân sách nhà nước
  • Điều 16. Công khai, minh bạch việc huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân
  • Điều 17. Công khai, minh bạch việc quản lý, sử dụng các khoản hỗ trợ, viện trợ
  • Điều 18. Công khai, minh bạch trong quản lý doanh nghiệp của Nhà nước
  • Điều 19. Công khai, minh bạch trong cổ phần hoá doanh nghiệp của Nhà nước
  • Điều 20. Kiểm toán việc sử dụng ngân sách, tài sản của Nhà nước
  • Điều 21. Công khai, minh bạch trong quản lý và sử dụng đất
  • Điều 22. Công khai, minh bạch trong quản lý, sử dụng nhà ở
  • Điều 23. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực giáo dục
  • Điều 24. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực y tế
  • Điều 25. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực khoa học - công nghệ
  • Điều 26. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực thể dục, thể thao
  • Điều 27. Công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiểm toán nhà ...
  • Điều 28. Công khai, minh bạch trong hoạt động giải quyết các công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị, ...
  • Điều 29. Công khai, minh bạch trong lĩnh vực tư pháp
  • Điều 30. Công khai, minh bạch trong công tác tổ chức - cán bộ
  • Điều 31. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cơ quan, tổ chức
  • Điều 32. Quyền yêu cầu cung cấp thông tin của cá nhân
  • Điều 33. Công khai báo cáo hằng năm về phòng, chống tham nhũng
  • Mục 2 XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC, TIÊU CHUẨN
  • Điều 34. Xây dựng, ban hành và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn
  • Điều 35. Kiểm tra và xử lý vi phạm quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn
  • Mục 3 QUY TẮC ỨNG XỬ, QUY TẮC ĐẠO ĐỨC NGHỀ NGHIỆP, VIỆC CHUYỂN ĐỔI VỊ TRÍ CÔNG TÁC CỦA CÁN BỘ, CÔNG CHỨC ...
  • Điều 36. Quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
  • Điều 37. Những việc cán bộ, công chức, viên chức không được làm
  • Điều 38. Nghĩa vụ báo cáo và xử lý báo cáo về dấu hiệu tham nhũng
  • Điều 39. Trách nhiệm của người không báo cáo hoặc không xử lý báo cáo về dấu hiệu tham nhũng
  • Điều 40. Việc tặng quà và nhận quà tặng của cán bộ, công chức, viên chức
  • Điều 41. Thẩm quyền ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức
  • Điều 42. Quy tắc đạo đức nghề nghiệp
  • Điều 43. Chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức
  • Mục 4 MINH BẠCH TÀI SẢN, THU NHẬP
  • Điều 44. Nghĩa vụ kê khai tài sản
  • Điều 45. Tài sản phải kê khai
  • Điều 46. Thủ tục kê khai tài sản
  • Điều 47. Xác minh tài sản
  • Điều 48. Thủ tục xác minh tài sản
  • Điều 49. Kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài sản
  • Điều 50. Công khai kết luận về sự minh bạch trong kê khai tài sản
  • Điều 51. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lý người có nghĩa vụ kê khai tài sản
  • Điều 52. Xử lý người kê khai tài sản không trung thực
  • Điều 53. Kiểm soát thu nhập
  • Mục 5 CHẾ ĐỘ TRÁCH NHIỆM CỦA NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ KHI ĐỂ XẢY RA THAM NHŨNG
  • Điều 54. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong ...
  • Điều 55. Xử lý trách nhiệm người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra hành vi tham nhũng trong ...
  • Mục 6 CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH, ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ QUẢN LÝ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
  • Điều 56. Cải cách hành chính nhằm phòng ngừa tham nhũng
  • Điều 57. Tăng cường áp dụng khoa học, công nghệ trong quản lý
  • Điều 58. Đổi mới phương thức thanh toán
  • Chương III PHÁT HIỆN THAM NHŨNG
  • Mục 1 CÔNG TÁC KIỂM TRA CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 59. Công tác kiểm tra của cơ quan quản lý nhà nước
  • Điều 60. Công tác tự kiểm tra của cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Điều 61. Hình thức kiểm tra
  • Mục 2 PHÁT HIỆN THAM NHŨNG THÔNG QUA HOẠT ĐỘNG THANH TRA, KIỂM TOÁN, ĐIỀU TRA, KIỂM SÁT, XÉT XỬ, GIÁM ...
  • Điều 62. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động thanh tra, kiểm toán, điều tra, kiểm sát, xét xử
  • Điều 63. Phát hiện tham nhũng thông qua hoạt động giám sát
  • Mục 3 TỐ CÁO VÀ GIẢI QUYẾT TỐ CÁO VỀ HÀNH VI THAM NHŨNG
  • Điều 64. Tố cáo hành vi tham nhũng và trách nhiệm của người tố cáo
  • Điều 65. Trách nhiệm tiếp nhận và giải quyết tố cáo
  • Điều 66. Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
  • Điều 67. Khen thưởng người tố cáo
  • Chương IV XỬ LÝ HÀNH VI THAM NHŨNG VÀ CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT KHÁC
  • Mục 1 XỬ LÝ KỶ LUẬT, XỬ LÝ HÌNH SỰ
  • Điều 68. Đối tượng bị xử lý kỷ luật, xử lý hình sự
  • Điều 69. Xử lý đối với người có hành vi tham nhũng
  • Mục 2 XỬ LÝ TÀI SẢN THAM NHŨNG
  • Điều 70. Nguyên tắc xử lý tài sản tham nhũng
  • Điều 71. Thu hồi tài sản tham nhũng có yếu tố nước ngoài
  • Chương V TỔ CHỨC, TRÁCH NHIỆM VÀ HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU ...
  • Mục 1 TỔ CHỨC, CHỈ ĐẠO, PHỐI HỢP VÀ TRÁCH NHIỆM TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 72. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị trong công tác phòng, chống tham nhũng ...
  • Điều 73. Ban chỉ đạo phòng, chống tham nhũng
  • Điều 74. Giám sát công tác phòng, chống tham nhũng
  • Điều 75. Đơn vị chuyên trách về chống tham nhũng
  • Điều 76. Trách nhiệm của Thanh tra Chính phủ
  • Điều 77. Trách nhiệm của Kiểm toán nhà nước
  • Điều 78. Trách nhiệm của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng
  • Điều 79. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Toà án nhân dân tối cao
  • Điều 80. Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước, điều tra, Viện kiểm sát, ...
  • Điều 81. Phối hợp công tác giữa cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước với cơ quan điều tra
  • Điều 82. Phối hợp công tác giữa cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà nước với Viện kiểm sát
  • Mục 2: KIỂM TRA HOẠT ĐỘNG CHỐNG THAM NHŨNG TRONG CƠ QUAN THANH TRA, KIỂM TOÁN NHÀ NƯỚC, ĐIỀU TRA, VIỆN ...
  • Điều 83. Kiểm tra hoạt động chống tham nhũng đối với cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan thanh tra ...
  • Điều 84. Giải quyết tố cáo đối với cán bộ, công chức, viên chức của cơ quan thanh tra, kiểm toán nhà ...
  • Chương VI VAI TRÒ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA XÃ HỘI TRONG PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 85. Vai trò và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên
  • Điều 86. Vai trò và trách nhiệm của báo chí
  • Điều 87. Vai trò và trách nhiệm của doanh nghiệp, hiệp hội ngành nghề
  • Điều 88. Trách nhiệm công dân, Ban thanh tra nhân dân
  • Chương VII HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG
  • Điều 89. Nguyên tắc chung về hợp tác quốc tế
  • Điều 90. Trách nhiệm thực hiện hợp tác quốc tế
  • Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 91. Hiệu lực thi hành
  • Điều 92. Hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật phòng, chống tham nhũng 2005 để xử lý: