Thông tư 210/2012/TT-BTC

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 210/2012/TT-BTC

Tiêu đề: Thông tư 210/2012/TT-BTC hướng dẫn thành lập và hoạt động công ty chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Số hiệu: 210/2012/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Xuân Hà Ngày ban hành: 30/11/2012 Lĩnh vực: Doanh nghiệp, hợp tác xã, Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Thông tư 210/2012/TT-BTC hướng dẫn thành lập và hoạt động công ty chứng khoán do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN VỀ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • Chương II GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
  • Mục 1. CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
  • Điều 3. Điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 5. Thủ tục cấp Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 6. Tên công ty chứng khoán
  • Điều 7. Công bố Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Mục 2. ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
  • Điều 8. Điều chỉnh Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 9. Bổ sung nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán
  • Điều 10. Rút nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán
  • Điều 11. Thay đổi tên công ty, địa điểm đặt trụ sở chính
  • Điều 12. Thay đổi vốn điều lệ
  • Điều 13. Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Mục 3. ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
  • Điều 14. Đình chỉ hoạt động của công ty chứng khoán
  • Điều 15. Thu hồi Giấy phép thành lập và hoạt động
  • Chương III TỔ CHỨC CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 16. Nguyên tắc tổ chức
  • Điều 17. Thủ tục chung
  • Mục 2. CHI NHÁNH CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 18. Thành lập chi nhánh
  • Điều 19. Đóng cửa chi nhánh
  • Điều 20. Thay đổi địa điểm, sửa đổi quyết định thành lập chi nhánh
  • Mục 3. PHÒNG GIAO DỊCH CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 21. Thành lập phòng giao dịch
  • Điều 22. Đóng cửa phòng giao dịch
  • Điều 23. Thay đổi địa điểm, sửa đổi quyết định chấp thuận thành lập phòng giao dịch
  • Mục 4. VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 24. Thành lập văn phòng đại diện
  • Điều 25. Đóng cửa văn phòng đại diện
  • Điều 26. Thay đổi địa điểm, sửa đổi quyết định chấp thuận thành lập văn phòng đại diện
  • Chương IV QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 27. Nguyên tắc quản trị điều hành
  • Điều 28. Bộ máy quản trị của công ty chứng khoán
  • Điều 29. Cổ đông, thành viên
  • Điều 30. Giao dịch làm thay đổi quyền sở hữu cổ phần hoặc phần vốn góp chiếm từ 10% trở lên vốn điều ...
  • Điều 31. Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng thành viên
  • Điều 32. Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên
  • Điều 33. Ban kiểm soát
  • Điều 34. Ban Giám đốc
  • Điều 35. Quản trị rủi ro
  • Điều 36. Kiểm toán nội bộ
  • Điều 37. Kiểm soát nội bộ
  • Điều 38. Quản lý người hành nghề chứng khoán
  • Chương V QUẢN LÝ AN TOÀN TÀI CHÍNH
  • Điều 39. Tăng, giảm vốn điều lệ
  • Điều 40. Chỉ tiêu an toàn tài chính
  • Điều 41. Cổ phiếu quỹ
  • Điều 42. Hạn chế vay nợ
  • Điều 43. Hạn chế cho vay
  • Điều 44. Hạn chế đầu tư
  • Chương VI HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 45. Nguyên tắc hoạt động
  • Điều 46. Tạm ngừng hoạt động
  • Mục 2. NGHIỆP VỤ MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN
  • Điều 47. Trách nhiệm môi giới chứng khoán
  • Điều 48. Mở tài khoản giao dịch
  • Điều 49. Trách nhiệm đối với khách hàng
  • Điều 50. Quản lý tiền của khách hàng
  • Điều 51. Quản lý chứng khoán của khách hàng
  • Điều 52. Nhận lệnh và thực hiện lệnh giao dịch
  • Mục 3. NGHIỆP VỤ TỰ DOANH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 53. Tự doanh chứng khoán
  • Mục 4. NGHIỆP VỤ BẢO LÃNH PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN
  • Điều 54. Điều kiện bảo lãnh phát hành
  • Điều 55. Hạn chế bảo lãnh phát hành
  • Mục 5. NGHIỆP VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 56. Trách nhiệm của công ty chứng khoán
  • Điều 57. Các hành vi bị cấm
  • Mục 6. NGHIỆP VỤ LƯU KÝ CHỨNG KHOÁN
  • Điều 58. Phạm vi thực hiện nghiệp vụ lưu ký chứng khoán
  • Điều 59. Quyền và nghĩa vụ của công ty chứng khoán hoạt động lưu ký
  • Mục 7. HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN TÀI CHÍNH
  • Điều 60. Quy định về hoạt động tư vấn tài chính
  • Mục 8. CÁC DỊCH VỤ TÀI CHÍNH KHÁC
  • Điều 61. Ủy thác quản lý tài khoản giao dịch chứng khoán của nhà đầu tư cá nhân
  • Điều 62. Các dịch vụ tài chính khác
  • Chương VII TỔ CHỨC LẠI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Mục 1. CHUYỂN ĐỔI CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 63. Các hình thức chuyển đổi công ty chứng khoán
  • Điều 64. Điều kiện chuyển đổi công ty chứng khoán
  • Điều 65. Thủ tục chuyển đổi công ty
  • Mục 2. HỢP NHẤT, SÁP NHẬP CÔNG TY CHỨNG KHOÁN
  • Điều 66. Điều kiện hợp nhất, sáp nhập
  • Điều 67. Thủ tục hợp nhất, sáp nhập
  • Chương VIII CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, LƯU TRỮ, CÔNG BỐ THÔNG TIN
  • Điều 68. Chế độ báo cáo
  • Điều 69. Chế độ lưu trữ hồ sơ, chứng từ
  • Điều 70. Chế độ công bố thông tin
  • Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 71. Tổ chức thực hiện
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 210/2012/TT-BTC để xử lý: