Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Click để xem chi tiết và Tải về Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Tiêu đề: Quyết định 71/2014/QĐ-UBND quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Số hiệu: 71/2014/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ Ngày ban hành: 26/11/2014 Lĩnh vực: Môi trường

Mục lục Quyết định 71/2014/QĐ-UBND quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

  • QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO ...
  • Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, khai thác, sử dụng tài nguyên nước và xả nước ...
  • Điều 2 Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 84/2008/QĐ-UBND ...
  • Điều 3 Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc các sở, ban ...
  • QUY ĐỊNH QUY ĐỊNH VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC TRÊN ...
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Chương II ĐIỀU TRA CƠ BẢN VÀ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
  • Điều 3. Trách nhiệm thực hiện điều tra, đánh giá tài nguyên nước
  • Điều 4. Kiểm kê tài nguyên nước
  • Điều 5. Điều tra hiện trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
  • Điều 6. Lập, điều chỉnh, phê duyệt quy hoạch tài nguyên nước
  • Điều 7. Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu tài nguyên nước
  • Điều 8. Báo cáo sử dụng tài nguyên nước
  • Chương III KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ XẢ THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
  • Điều 9. Các trường hợp khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải đăng ký, không phải xin phép
  • Điều 10. Các trường hợp xả nước thải vào nguồn nước không phải đăng ký, không phải xin phép
  • Điều 11. Đăng ký khai thác nước dưới đất
  • Điều 12. Nguyên tắc cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Điều 13. Căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Điều 14. Điều kiện cấp phép hoạt động tài nguyên nước
  • Điều 15. Thời hạn giấy phép
  • Điều 16. Gia hạn giấy phép
  • Điều 17. Điều chỉnh giấy phép
  • Điều 18. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
  • Điều 19. Thu hồi giấy phép
  • Điều 20. Trả lại giấy phép, chấm dứt hiệu lực của giấy phép
  • Điều 21. Cấp lại giấy phép
  • Điều 22. Thẩm quyền cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ hiệu lực, thu hồi và cấp lại giấy phép tài nguyên ...
  • Điều 23. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
  • Điều 24. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò nước dưới đất
  • Điều 25. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
  • Điều 26. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
  • Điều 27. Hồ sơ cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
  • Điều 28. Hồ sơ cấp lại giấy phép tài nguyên nước
  • Điều 29. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào ...
  • Điều 30. Trình tự thực hiện thủ tục gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng ...
  • Điều 31. Trình tự, thủ tục đình chỉ giấy phép về tài nguyên nước
  • Điều 32. Trình tự, thủ tục thu hồi giấy phép về tài nguyên nước
  • Điều 33. Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
  • Điều 34. Việc xử lý, trám lấp giếng không sử dụng
  • Chương IV NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  • Điều 35. Tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
  • Điều 36. Phí, lệ phí cấp phép tài nguyên nước
  • Chương V QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC; XỬ LÝ VI PHẠM HOẠT ĐỘNG TÀI ...
  • Điều 37. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
  • Điều 38. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước
  • Điều 39. Mọi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước đều bị xử phạt. Hình thức phạt ...
  • Chương VI TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
  • Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Điều 41. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Điều 42. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • Điều 43. Trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của Sở, ngành liên quan
  • Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 44. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Quyết định 71/2014/QĐ-UBND để xử lý:

Tin tức về Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Đang cập nhật

Phân tích chính sách về Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Đang cập nhật

Bình luận về Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Đang cập nhật

Án lệ về Quyết định 71/2014/QĐ-UBND

Đang cập nhật