Thông tư 200/2014/TT-BTC

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 200/2014/TT-BTC

Tiêu đề: Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành Số hiệu: 200/2014/TT-BTC Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Bộ Tài chính Người ký: Trần Xuân Hà Ngày ban hành: 22/12/2014 Lĩnh vực: Kế toán, kiểm toán, Doanh nghiệp, hợp tác xã

Mục lục Thông tư 200/2014/TT-BTC hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp do Bộ Tài chính ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 3. Đơn vị tiền tệ trong kế toán
  • Điều 4. Lựa chọn đơn vị tiền tệ trong kế toán
  • Điều 5. Chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ sang Đồng Việt ...
  • Điều 6. Kiểm toán Báo cáo tài chính trong trường hợp sử dụng đơn vị tiền tệ trong kế toán là ngoại tệ
  • Điều 7. Thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
  • Điều 8. Quyền và trách nhiệm của doanh nghiệp đối với việc tổ chức kế toán tại các đơn vị trực thuộc ...
  • Điều 9. Đăng ký sửa đổi Chế độ kế toán
  • Điều 10. Chế độ kế toán áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài
  • Chương II TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
  • Điều 11. Nguyên tắc kế toán tiền
  • Điều 12. Tài khoản 111 – Tiền mặt
  • Điều 13. Tài khoản 112 - Tiền gửi ngân hàng
  • Điều 14. Tài khoản 113 – Tiền đang chuyển
  • Điều 15. Tài khoản 121 - Chứng khoán kinh doanh
  • Điều 16. Tài khoản 128 - Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
  • Điều 17. Nguyên tắc kế toán các khoản phải thu
  • Điều 18. Tài khoản 131 - Phải thu của khách hàng
  • Điều 19. Tài khoản 133 – Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
  • Điều 20. Tài khoản 136 - Phải thu nội bộ
  • Điều 21. Tài khoản 138 - Phải thu khác
  • Điều 22. Tài khoản 141 - Tạm ứng
  • Điều 23. Nguyên tắc kế toán Hàng tồn kho
  • Điều 24. Tài khoản 151 - Hàng mua đang đi đường
  • Điều 25. Tài khoản 152 - Nguyên liệu, vật liệu
  • Điều 26. Tài khoản 153 - Công cụ, dụng cụ
  • Điều 27. Tài khoản 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
  • Điều 28. Tài khoản 155 - Thành phẩm
  • Điều 29. Tài khoản 156 - Hàng hóa
  • Điều 30. Tài khoản 157 – Hàng gửi đi bán
  • Điều 31. Tài khoản 158 - Hàng hóa kho bảo thuế
  • Điều 32. Tài khoản 161 - Chi sự nghiệp
  • Điều 33. Tài khoản 171 - Giao dịch mua, bán lại trái phiếu Chính phủ
  • Điều 34. Nguyên tắc kế toán tài sản cố định, bất động sản đầu tư và chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở ...
  • Điều 35. Tài khoản 211 - Tài sản cố định hữu hình
  • Điều 36. Tài khoản 212 - Tài sản cố định thuê tài chính
  • Điều 37. Tài khoản 213 - Tài sản cố định vô hình
  • Điều 38. Tài khoản 214 - Hao mòn tài sản cố định
  • Điều 39. Tài khoản 217 - Bất động sản đầu tư
  • Điều 40. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác
  • Điều 41. Tài khoản 221 – Đầu tư vào công ty con
  • Điều 42. Tài khoản 222 - Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
  • Điều 43. Tài khoản 228 - Đầu tư khác
  • Điều 44. Kế toán giao dịch hợp đồng hợp tác kinh doanh
  • Điều 45. Tài khoản 229 - Dự phòng tổn thất tài sản
  • Điều 46. Tài khoản 241 - Xây dựng cơ bản dở dang
  • Điều 47. Tài khoản 242 - Chi phí trả trước
  • Điều 48. Tài khoản 243 - Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
  • Điều 49. Tài khoản 244 - Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược
  • Điều 50: Nguyên tắc kế toán các khoản nợ phải trả
  • Điều 51. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
  • Điều 52. Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  • Điều 53. Tài khoản 334 - Phải trả người lao động
  • Điều 54. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
  • Điều 55. Tài khoản 336 – Phải trả nội bộ
  • Điều 56. Tài khoản 337 – Thanh toán theo tiến độ hợp đồng xây dựng
  • Điều 57. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác
  • Điều 58. Tài khoản 341 – Vay và nợ thuê tài chính
  • Điều 59. Tài khoản 343 – Trái phiếu phát hành
  • Điều 60. Tài khoản 344 - Nhận ký quỹ, ký cược
  • Điều 61. Tài khoản 347 – Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
  • Điều 62. Tài khoản 352 – Dự phòng phải trả
  • Điều 63. Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  • Điều 64. Tài khoản 356 – Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  • Điều 65. Tài khoản 357 - Quỹ bình ổn giá
  • Điều 66. Nguyên tắc kế toán vốn chủ sở hữu
  • Điều 67. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  • Điều 68. Tài khoản 412 – Chênh lệch đánh giá lại tài sản
  • Điều 69. Tài khoản 413 – Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  • Điều 70. Tài khoản 414 - Quỹ đầu tư phát triển
  • Điều 71. Tài khoản 417 – Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
  • Điều 72. Tài khoản 418 – Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
  • Điều 73. Tài khoản 419 – Cổ phiếu quỹ
  • Điều 74. Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
  • Điều 75. Tài khoản 441 – Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
  • Điều 76. Tài khoản 461 – Nguồn kinh phí sự nghiệp
  • Điều 77. Tài khoản 466 – Nguồn kinh phí hình thành tài sản cố định
  • Điều 78. Nguyên tắc kế toán các khoản doanh thu
  • Điều 79. Tài khoản 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
  • Điều 80. Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính
  • Điều 81. Tài khoản 521 - Các khoản giảm trừ doanh thu
  • Điều 82. Nguyên tắc kế toán các khoản chi phí
  • Điều 83. Tài khoản 611 - Mua hàng
  • Điều 84. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
  • Điều 85. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
  • Điều 86. Tài khoản 623 - Chi phí sử dụng máy thi công
  • Điều 87. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
  • Điều 88. Tài khoản 631 - Giá thành sản xuất
  • Điều 89. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
  • Điều 90. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
  • Điều 91. Tài khoản 641 - Chi phí bán hàng
  • Điều 92. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Điều 93. Tài khoản 711 - Thu nhập khác
  • Điều 94. Tài khoản 811 - Chi phí khác
  • Điều 95. Tài khoản 821 – Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Điều 96. Tài khoản 911 - Xác định kết quả kinh doanh
  • Chương III BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • MỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 97. Mục đích của Báo cáo tài chính
  • Điều 98. Kỳ lập Báo cáo tài chính
  • Điều 99. Đối tượng áp dụng, trách nhiệm lập và chữ ký trên Báo cáo tài chính
  • Điều 100. Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
  • Điều 101. Yêu cầu đối với thông tin trình bày trong Báo cáo tài chính
  • Điều 102. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính của doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên ...
  • Điều 103. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi thay đổi kỳ kế toán
  • Điều 104. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chuyển đổi hình thức sở hữu doanh nghiệp
  • Điều 105. Nguyên tắc lập và trình bày Báo cáo tài chính khi chia tách, sáp nhập doanh nghiệp
  • Điều 106. Lập và trình bày Báo cáo tài chính khi doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục
  • Điều 107. Đồng tiền sử dụng để lập Báo cáo tài chính khi công bố ra công chúng và nộp các cơ quan chức ...
  • Điều 108. Nguyên tắc lập Báo cáo tài chính khi thay đổi đơn vị tiền tệ trong kế toán
  • Điều 109. Thời hạn nộp Báo cáo tài chính
  • Điều 110. Nơi nhận Báo cáo tài chính
  • MỤC 2. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • Điều 111. Những thông tin chung về doanh nghiệp
  • Điều 112. Hướng dẫn lập và trình bày Bảng cân đối kế toán năm
  • Điều 113. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02-DN)
  • Điều 114. Hướng dẫn lập và trình bày Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Mẫu số B03 – DN)
  • Điều 115. Phương pháp lập và trình bày Thuyết minh BCTC (Mẫu số B09 - DN)
  • Chương IV CHỨNG TỪ KẾ TOÁN
  • Điều 116. Quy định chung về chứng từ kế toán
  • Điều 117. Hệ thống biểu mẫu chứng từ kế toán
  • Điều 118. Lập và ký chứng từ kế toán
  • Điều 119. Trình tự luân chuyển và kiểm tra chứng từ kế toán
  • Điều 120. Dịch chứng từ kế toán ra tiếng Việt
  • Điều 121. Sử dụng, quản lý, in và phát hành biểu mẫu chứng từ kế toán
  • Chương V SỔ KẾ TOÁN VÀ HÌNH THỨC KẾ TOÁN
  • Điều 122. Sổ kế toán
  • Điều 123. Trách nhiệm của người giữ và ghi sổ kế toán
  • Điều 124. Mở, ghi sổ kế toán và chữ ký
  • Điều 125. Sửa chữa sổ kế toán
  • Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
  • Điều 126. Chuyển đổi số dư trên sổ kế toán
  • Điều 127. Điều khoản hồi tố
  • Điều 128 Thông tư này có hiệu lực áp dụng sau 45 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cho năm tài chính bắt ...
  • Điều 129 Các Tổng công ty, Công ty có chế độ kế toán đặc thù đã được Bộ Tài chính ban hành Thông tư riêng ...
  • Điều 130 Các Bộ, ngành, Uỷ ban Nhân dân, Sở Tài chính, Cục Thuế các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ...
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 200/2014/TT-BTC để xử lý:

Tin tức về Thông tư 200/2014/TT-BTC

Phân tích chính sách về Thông tư 200/2014/TT-BTC

Đang cập nhật

Án lệ về Thông tư 200/2014/TT-BTC

Đang cập nhật