Thông tư 03/2016/TT-NHNN

Click để xem chi tiết và Tải về Thông tư 03/2016/TT-NHNN

Tiêu đề: Thông tư 03/2016/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Số hiệu: 03/2016/TT-NHNN Loại văn bản: Thông tư Nơi ban hành: Ngân hàng Nhà nước Người ký: Nguyễn Thị Hồng Ngày ban hành: 26/02/2016 Lĩnh vực: Ngân hàng, tiền tệ, Doanh nghiệp, hợp tác xã

Mục lục Thông tư 03/2016/TT-NHNN hướng dẫn về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành

  • THÔNG TƯ HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI ĐỐI VỚI VIỆC VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH ...
  • Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý các Khoản vay nước ngoài dưới hình thức nhập khẩu hàng hóa trả chậm
  • Điều 5. Nguyên tắc lựa chọn hình thức khai báo thông tin đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay và báo cáo ...
  • Chương II TRANG ĐIỆN TỬ
  • Mục 1. ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
  • Điều 6. Trang điện tử
  • ­Điều 7. Xử lý trong trường hợp gặp lỗi kỹ thuật khi sử dụng Trang điện tử
  • Điều 8. Tài Khoản truy cập
  • Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ ...
  • Mục 1. ĐĂNG KÝ KHOẢN VAY
  • Điều 9. Khoản vay phải thực hiện đăng ký
  • Điều 10. Thời hạn Khoản vay để xác định nghĩa vụ đăng ký
  • Mục 2. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY TỰ VAY TỰ TRẢ
  • Điều 11. Thỏa thuận vay nước ngoài để thực hiện đăng ký Khoản vay
  • Điều 12. Đối tượng thực hiện đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Điều 13. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký Khoản vay
  • Mục 3. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY TỰ VAY TỰ TRẢ
  • Điều 14. Hồ sơ đăng ký Khoản vay
  • Mục 2. ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY
  • Điều 15. Các trường hợp phải đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Điều 16. Trình tự thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Mục 1. TÀI KHOẢN VỐN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 17. Hồ sơ đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Mục 3. XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ, XÁC NHẬN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI KHÔNG ĐƯỢC CHÍNH PHỦ BẢO LÃNH
  • Điều 18. Thẩm quyền xác nhận đăng ký, xác nhận đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Mục 2. RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
  • Điều 19. Cơ sở thực hiện xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Điều 20. Xử lý hồ sơ đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay trong trường hợp Bên đi vay có hành vi vi phạm ...
  • Điều 21. Trường hợp văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay đương nhiên hết hiệu lực
  • Điều 22. Chấm dứt hiệu lực văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay
  • Điều 23. Sao gửi văn bản xác nhận đăng ký, đăng ký thay đổi Khoản vay; văn bản chấm dứt hiệu lực văn ...
  • Chương IV MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  • Mục 1. TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 24. Tài Khoản vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay không phải là ngân hàng thương mại, chi nhánh ...
  • Điều 25. Theo dõi vay, trả nợ nước ngoài của Bên đi vay là ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng ...
  • Điều 26. Nội dung thu, chi trên Tài Khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng ngoại tệ
  • Điều 27. Nội dung thu, chi trên Tài Khoản vay, trả nợ nước ngoài bằng đồng Việt Nam
  • Điều 28. Thay đổi tài Khoản vốn vay trả nợ nước ngoài
  • Điều 29. Thực hiện Khoản vay nước ngoài từ nguồn lợi nhuận được chia bằng đồng Việt Nam từ hoạt động ...
  • Mục 2. RÚT VỐN, CHUYỂN TIỀN THỰC HIỆN KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
  • Điều 30. Nguyên tắc minh bạch dòng tiền
  • Điều 31. Chuyển tiền thực hiện Khoản vay nước ngoài
  • Điều 32. Chuyển tiền thực hiện trả nợ Khoản vay nước ngoài trung, dài hạn dưới hình thức nhập khẩu hàng ...
  • Điều 33. Mua ngoại tệ và chuyển tiền trả nợ nước ngoài
  • Điều 34. Các trường hợp rút vốn, trả nợ không thực hiện qua tài Khoản vay, trả nợ nước ngoài
  • Chương V QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NGOẠI HỐI LIÊN QUAN ĐẾN GIAO DỊCH BẢO LÃNH KHOẢN VAY NƯỚC NGOÀI
  • Điều 35. Thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh
  • Điều 36. Khoản nhận nợ bắt buộc
  • Điều 37. Hoàn trả Khoản nhận nợ bắt buộc
  • Chương VI CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ
  • Điều 38. Chế độ báo cáo đối với ngân hàng cung ứng dịch vụ tài Khoản
  • Điều 39. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức trực tuyến
  • Điều 40. Chế độ báo cáo đối với Bên đi vay lựa chọn hình thức truyền thống
  • Điều 41. Báo cáo đột xuất
  • Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN
  • Điều 42. Trách nhiệm của Bên đi vay
  • Điều 43. Trách nhiệm của Bên bảo lãnh
  • Điều 44. Trách nhiệm của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài Khoản
  • Điều 45. Trách nhiệm của Vụ Quản lý Ngoại hối
  • Điều 46. Trách nhiệm của Trung tâm Thông tin Tín dụng Quốc gia Việt Nam
  • Điều 47. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố nơi Bên đi vay đặt trụ sở chính
  • Điều 48. Trách nhiệm của Cơ quan Thanh tra, giám sát Ngân hàng
  • Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 49. Hiệu lực thi hành
  • Điều 50. Điều Khoản chuyển tiếp
  • Điều 51. Tổ chức thực hiện
  • Phụ lục 1
  • Phụ lục 2
  • Phụ lục 3
  • Phụ lục 4A
  • Phụ lục 4B

Thông tư 03/2016/TT-NHNN hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp.

Ngân hàng nhà nước quy định phải thực hiện đăng ký đối với các khoản vay sau:

- Khoản vay trung, dài hạn nước ngoài.

- Khoản vay ngắn hạn được gia hạn mà tổng thời hạn của Khoản vay là trên 01 (một) năm.

- Khoản vay ngắn hạn không có hợp đồng gia hạn nhưng còn dư nợ gốc tại thời Điểm tròn 01 (một) năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên, trừ trường hợp Bên đi vay hoàn thành việc trả nợ Khoản vay trong thời gian 10 (mười) ngày kể từ thời Điểm tròn 01 (một) năm kể từ ngày rút vốn đầu tiên.

Đi kèm với đó thì trong những khoảng thời gian xác định theo khoản vay thì các bên phải có nghĩa vụ đăng ký theo quy định là:

- Đối với các Khoản vay quy định tại Khoản 1 Điều 9 Thông tư 03/2016, thời hạn Khoản vay được xác định từ ngày dự kiến rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài.

- Đối với các Khoản vay quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư 03/2016, thời hạn Khoản vay được xác định từ ngày rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng trên cơ sở các quy định tại thỏa thuận vay nước ngoài, thỏa thuận gia hạn vay nước ngoài.

- Đối với các Khoản vay quy định tại Khoản 3 Điều 9 Thông tư 03/2016, thời hạn Khoản vay được xác định từ ngày rút vốn đầu tiên đến ngày dự kiến trả nợ cuối cùng.

- Ngày rút vốn quy định tại Điều này là ngày giải ngân tiền vay đối với các Khoản vay giải ngân bằng tiền, ngày thông quan hàng hóa đối với các Khoản vay dưới hình thức thuê tài chính nước ngoài phù hợp với các quy định của pháp luật có liên quan.

Ngoài ra, chi tiết về hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện hay thay đổi khoản vay được hướng dẫn chi tiết tại Thông tư số 03/2016/TT-NHNN.

Thông tư 03/2016/TT-NHNN có hiệu lực kể từ ngày 15/4/2016 và các Thông tư 04/2004/TT-NHNN, Thông tư 25/2014/TT-NHNN sẽ hết hiệu lực.

  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Thông tư 03/2016/TT-NHNN để xử lý: