Luật Quản lý ngoại thương 2017

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Quản lý ngoại thương 2017

Tiêu đề: Luật Quản lý ngoại thương 2017 Số hiệu: 05/2017/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 12/06/2017 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Luật Quản lý ngoại thương 2017

  • LUẬT QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý nhà nước về ngoại thương
  • Điều 5. Quyền tự do kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 6. Trách nhiệm quản lý nhà nước về ngoại thương
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý ngoại thương
  • Chương II CÁC BIỆN PHÁP HÀNH CHÍNH
  • Mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU, TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
  • Tiểu mục 1. CẤM XUẤT KHẨU, CẤM NHẬP KHẨU
  • Điều 8. Biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • Điều 9. Áp dụng biện pháp cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • Điều 10. Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
  • Tiểu mục 2. TẠM NGỪNG XUẤT KHẨU, TẠM NGỪNG NHẬP KHẨU
  • Điều 11. Biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
  • Điều 12. Áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
  • Điều 13. Thẩm quyền áp dụng biện pháp tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
  • Điều 14. Các trường hợp ngoại lệ
  • Mục 2. HẠN CHẾ XUẤT KHẨU, HẠN CHẾ NHẬP KHẨU
  • Tiểu mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 15. Biện pháp hạn chế xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
  • Điều 16. Các trường hợp ngoại lệ
  • Tiểu mục 2. HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU, HẠN NGẠCH NHẬP KHẨU
  • Điều 17. Biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
  • Điều 18. Áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
  • Điều 19. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch nhập khẩu
  • Tiểu mục 3. HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
  • Điều 20. Biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
  • Điều 21. Áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan xuất khẩu, hạn ngạch thuế quan nhập khẩu
  • Điều 22. Thẩm quyền áp dụng biện pháp hạn ngạch thuế quan
  • Tiểu mục 4. CHỈ ĐỊNH CỬA KHẨU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • Điều 23. Biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 24. Áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 25. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định cửa khẩu xuất khẩu, nhập khẩu
  • Tiểu mục 5. CHỈ ĐỊNH THƯƠNG NHÂN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • Điều 26. Biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 27. Áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 28. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chỉ định thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
  • Mục 3. QUẢN LÝ THEO GIẤY PHÉP, THEO ĐIỀU KIỆN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • Điều 29. Biện pháp quản lý theo giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu; quản lý theo điều kiện xuất khẩu, nhập ...
  • Điều 30. Áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
  • Điều 31. Thẩm quyền áp dụng biện pháp quản lý theo giấy phép, theo điều kiện
  • Mục 4. CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
  • Điều 32. Biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Điều 33. Áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Điều 34. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • Điều 35. Kiểm tra xuất xứ hàng hóa
  • Mục 5. CHỨNG NHẬN LƯU HÀNH TỰ DO
  • Điều 36. Giấy chứng nhận lưu hành tự do
  • Điều 37. Áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
  • Điều 38. Thẩm quyền áp dụng biện pháp chứng nhận lưu hành tự do
  • Mục 6. CÁC BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG KHÁC
  • Tiểu mục 1. TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, TẠM XUẤT, TÁI NHẬP, CHUYỂN KHẨU
  • Điều 39. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất
  • Điều 40. Cấm kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển ...
  • Điều 41. Các hình thức tạm nhập, tái xuất khác
  • Điều 42. Tạm xuất, tái nhập hàng hóa
  • Điều 43. Chuyển khẩu hàng hóa
  • Tiểu mục 2. QUÁ CẢNH HÀNG HÓA
  • Điều 44. Cho phép quá cảnh hàng hóa
  • Điều 45. Nguyên tắc quản lý hoạt động quá cảnh hàng hóa
  • Điều 46. Cửa khẩu và tuyến đường quá cảnh hàng hóa
  • Điều 47. Thời gian quá cảnh
  • Tiểu mục 3. ĐẠI LÝ MUA BÁN HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
  • Điều 48. Quản lý hoạt động đại lý mua bán hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  • Điều 49. Quản lý hoạt động thuê thương nhân nước ngoài làm đại lý mua bán hàng hóa tại nước ngoài
  • Tiểu mục 4. ỦY THÁC VÀ NHẬN ỦY THÁC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • Điều 50. Quản lý hoạt động ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
  • Tiểu mục 5. GIA CÔNG HÀNG HÓA CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ ĐẶT GIA CÔNG HÀNG HÓA Ở NƯỚC NGOÀI
  • Điều 51. Quản lý hoạt động nhận gia công hàng hóa cho thương nhân nước ngoài
  • Điều 52. Quản lý hoạt động đặt gia công hàng hóa ở nước ngoài
  • Mục 7. HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG VỚI CÁC NƯỚC CÓ CHUNG BIÊN GIỚI
  • Điều 53. Quản lý ngoại thương với các nước có chung biên giới
  • Điều 54. Cơ chế điều hành hoạt động thương mại biên giới tại cửa khẩu biên giới trên đất liền
  • Điều 55. Chính sách quản lý, phát triển các hoạt động hỗ trợ thương mại tại khu vực cửa khẩu biên giới ...
  • Mục 8. QUẢN LÝ HÀNG HÓA ĐỐI VỚI KHU VỰC HẢI QUAN RIÊNG
  • Điều 56. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa xuất khẩu đối với khu vực hải quan riêng
  • Điều 57. Áp dụng biện pháp quản lý hàng hóa nhập khẩu đối với khu vực hải quan riêng
  • Điều 58. Áp dụng biện pháp quản lý mua bán hàng hóa giữa các khu vực hải quan riêng
  • Điều 59. Trường hợp ngoại lệ
  • Chương III CÁC BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
  • Mục 1. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KỸ THUẬT, KIỂM DỊCH
  • Điều 60. Mục tiêu, nguyên tắc áp dụng biện pháp kỹ thuật, kiểm dịch
  • Điều 61. Áp dụng biện pháp kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
  • Điều 62. Áp dụng biện pháp kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật
  • Điều 63. Áp dụng biện pháp kiểm dịch thực vật
  • Điều 64. Áp dụng biện pháp kiểm dịch y tế biên giới
  • Mục 2. ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KIỂM TRA ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
  • Điều 65. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm tra
  • Điều 66. Cơ quan, tổ chức kiểm tra
  • Chương IV BIỆN PHÁP PHÒNG VỆ THƯƠNG MẠI
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 67. Các biện pháp phòng vệ thương mại
  • Điều 68. Nguyên tắc áp dụng các biện pháp phòng vệ thương mại
  • Điều 69. Thiệt hại của ngành sản xuất trong nước
  • Điều 70. Trình tự, thủ tục điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
  • Điều 71. Chấm dứt điều tra vụ việc phòng vệ thương mại
  • Điều 72. Chống lẩn tránh biện pháp phòng vệ thương mại
  • Điều 73. Cơ quan điều tra
  • Điều 74. Bên liên quan trong vụ việc điều tra
  • Điều 75. Cung cấp, thu thập thông tin, tài liệu và bảo mật trong quá trình điều tra vụ việc phòng vệ ...
  • Điều 76. Xử lý trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam bị điều tra, áp dụng biện pháp phòng ...
  • Mục 2. CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
  • Điều 77. Biện pháp chống bán phá giá
  • Điều 78. Điều kiện áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  • Điều 79. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  • Điều 80. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  • Điều 81. Áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  • Điều 82. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá
  • Mục 3. CHỐNG TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU VÀO VIỆT NAM
  • Điều 83. Biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 84. Trợ cấp
  • Điều 85. Các trợ cấp có thể bị áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 86. Điều kiện áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 87. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 88. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 89. Áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Điều 90. Rà soát việc áp dụng biện pháp chống trợ cấp
  • Mục 4. TỰ VỆ TRONG NHẬP KHẨU HÀNG HÓA NƯỚC NGOÀI VÀO VIỆT NAM
  • Điều 91. Biện pháp tự vệ
  • Điều 92. Điều kiện áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 93. Căn cứ tiến hành điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 94. Nội dung điều tra áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 95. Áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 96. Rà soát việc áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 97. Tái áp dụng biện pháp tự vệ
  • Điều 98. Bồi thường
  • Điều 99. Tự vệ đặc biệt
  • Chương V BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT KHẨN CẤP TRONG HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
  • Điều 100. Các trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp đối với hàng hóa
  • Điều 101. Nguyên tắc áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
  • Điều 102. Tham vấn trong trường hợp áp dụng biện pháp kiểm soát khẩn cấp
  • Chương VI CÁC BIỆN PHÁP PHÁT TRIỂN HOẠT ĐỘNG NGOẠI THƯƠNG
  • Điều 103. Chính sách chung về phát triển hoạt động ngoại thương
  • Điều 104. Chính sách đặc thù về phát triển hoạt động ngoại thương
  • Điều 105. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại
  • Điều 106. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động xúc tiến thương mại của các tổ chức xúc ...
  • Điều 107. Phát triển hoạt động ngoại thương thông qua hoạt động của đại diện thương mại
  • Chương VII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP QUẢN LÝ NGOẠI THƯƠNG
  • Điều 108. Nguyên tắc tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại thương của cơ ...
  • Điều 109. Cơ quan quản lý nhà nước tham gia giải quyết tranh chấp về áp dụng biện pháp quản lý ngoại ...
  • Điều 110. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ nước ngoài khởi kiện
  • Điều 111. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp do Chính phủ Việt Nam khởi kiện
  • Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 112. Hiệu lực thi hành
  • Điều 113. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Quản lý ngoại thương 2017 để xử lý:

Tin tức về Luật Quản lý ngoại thương 2017

Phân tích chính sách về Luật Quản lý ngoại thương 2017

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Quản lý ngoại thương 2017

Đang cập nhật