Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017

Tiêu đề: Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017 Số hiệu: 15/2017/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 21/06/2017 Lĩnh vực: Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước

Mục lục Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017

  • LUẬT QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Phân loại tài sản công
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước về quản lý, sử dụng tài sản công
  • Điều 6. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản công
  • Điều 7. Hình thức khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công
  • Điều 8. Công khai tài sản công
  • Điều 9. Giám sát của cộng đồng đối với tài sản công
  • Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng tài sản công
  • Điều 11. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công
  • Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI ...
  • Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản công
  • Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  • Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
  • Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ...
  • Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các cấp
  • Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công
  • Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 20. Tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị
  • Điều 21. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
  • Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
  • Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài ...
  • Mục 2. TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
  • Điều 24. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
  • Điều 25. Nguyên tắc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
  • Điều 26. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
  • Điều 27. Trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
  • Mục 3. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • Điều 28. Hình thành tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 29. Nhà nước giao tài sản bằng hiện vật cho cơ quan nhà nước
  • Điều 30. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan nhà nước
  • Điều 31. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
  • Điều 32. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan nhà nước
  • Điều 33. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 34. Sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 35. Quản lý vận hành tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 36. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ quan nhà nước
  • Điều 37. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 38. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 40. Hình thức xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 41. Thu hồi tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 42. Điều chuyển tài sản công
  • Điều 43. Bán tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 44. Sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng ...
  • Điều 45. Thanh lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 46. Tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 47. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
  • Điều 48. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
  • Điều 49. Quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài
  • Mục 4. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP
  • Điều 50. Hình thành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 51. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp
  • Điều 52. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 53. Thuê tài sản, khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 54. Sử dụng, quản lý vận hành tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 55. Quy định chung về việc sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh ...
  • Điều 56. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh
  • Điều 57. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích cho thuê
  • Điều 58. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết
  • Điều 59. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 60. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 61. Khấu hao và hao mòn tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 62. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
  • Điều 63. Xử lý tài sản công trong trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
  • Mục 5. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN
  • Điều 64. Tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
  • Điều 65. Quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt, tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang ...
  • Điều 66. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang ...
  • Mục 6. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC TỔ CHỨC
  • Điều 67. Quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam
  • Điều 68. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị - xã hội
  • Điều 69. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp
  • Điều 70. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác ...
  • Mục 7. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC
  • Điều 71. Tài sản công tại cơ quan dự trữ nhà nước
  • Điều 72. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan dự trữ nhà nước
  • Điều 73. Quản lý, sử dụng hàng hóa, vật tư thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
  • Chương IV CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • Điều 74. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 75. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 77. Tài sản kết cấu hạ tầng giao cho đối tượng quản lý
  • Mục 2. HỒ SƠ, THỐNG KÊ, KẾ TOÁN, KIỂM KÊ, ĐÁNH GIÁ LẠI, BÁO CÁO, BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • Điều 78. Hồ sơ, thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 79. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng
  • Mục 3. KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • Điều 80. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 81. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
  • Điều 82. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 83. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 84. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 85. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 86. Sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng
  • Mục 4. XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
  • Điều 87. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 88. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 89. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 90. Bán tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 91. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu ...
  • Điều 92. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
  • Điều 93. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại
  • Điều 94. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng
  • Mục 5. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
  • Điều 95. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết cấu hạ tầng theo hình thức đối tác công tư
  • Điều 96. Chuyển giao tài sản được hình thành thông qua quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác ...
  • Chương V CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI DOANH NGHIỆP
  • Điều 97. Tài sản công tại doanh nghiệp
  • Điều 98. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý và đã được tính thành ...
  • Điều 99. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần ...
  • Chương VI CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC, TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN ...
  • Mục 1. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC
  • Điều 100. Tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước
  • Điều 101. Hình thành tài sản của dự án
  • Điều 102. Sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của dự án
  • Điều 103. Xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án
  • Điều 104. Xử lý tài sản là kết quả của dự án
  • Điều 105. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa ...
  • Mục 2. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN
  • Điều 106. Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 107. Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 108. Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 109. Hình thức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 110. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 111. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Điều 112. Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
  • Chương VII CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI, TÀI NGUYÊN
  • Mục 1. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI
  • Điều 113. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai
  • Điều 114. Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai
  • Điều 115. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Điều 116. Thu thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất đai
  • Điều 117. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất để thanh toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu ...
  • Điều 118. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết cấu hạ tầng
  • Mục 2. CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI NGUYÊN
  • Điều 119. Tài nguyên
  • Điều 120. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên
  • Điều 121. Khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên
  • Điều 122. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, thu tiền sử dụng tài nguyên, tiền thuê tài nguyên
  • Điều 123. Thu thuế tài nguyên, phí, lệ phí trong quản lý, sử dụng, khai thác tài nguyên
  • Điều 124. Quản lý, sử dụng các khoản thu từ khai thác tài nguyên
  • Chương VIII HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG
  • Điều 125. Hệ thống thông tin về tài sản công
  • Điều 126. Trách nhiệm xây dựng Hệ thống thông tin về tài sản công
  • Điều 127. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
  • Điều 128. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
  • Điều 129. Sử dụng thông tin về tài sản công
  • Chương IX DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN CÔNG
  • Điều 130. Nội dung dịch vụ về tài sản công
  • Điều 131. Cung cấp dịch vụ về tài sản công
  • Điều 132. Sử dụng dịch vụ về tài sản công
  • Chương ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 133. Hiệu lực thi hành
  • Điều 134. Quy định chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017 để xử lý:

Phân tích chính sách về Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017

Án lệ về Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017

Đang cập nhật