Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

Tiêu đề: Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018 Số hiệu: 33/2018/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 19/11/2018 Lĩnh vực: Quốc phòng

Mục lục Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

  • LUẬT CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Vị trí, chức năng của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 4. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 5. Xây dựng Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 6. Trách nhiệm và chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia, phối hợp, cộng ...
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 8. Nhiệm vụ của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 9. Quyền hạn của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 10. Nghĩa vụ và trách nhiệm của cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
  • Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • MỤC 1. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VÀ BIỆN PHÁP CÔNG TÁC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 11. Phạm vi hoạt động của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 12. Biện pháp công tác của Cảnh sát biển Việt Nam
  • MỤC 2. THỰC THI PHÁP LUẬT TRÊN BIỂN CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 13. Tuần tra, kiểm tra, kiểm soát
  • Điều 14. Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
  • Điều 15. Sử dụng phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ
  • Điều 16. Huy động người, tàu thuyền và phương tiện, thiết bị kỹ thuật dân sự
  • Điều 17. Thực hiện quyền truy đuổi tàu thuyền trên biển
  • Điều 18. Công bố, thông báo, thay đổi cấp độ an ninh hàng hải
  • MỤC 3. HỢP TÁC QUỐC TẾ CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 19. Nguyên tắc hợp tác quốc tế
  • Điều 20. Nội dung hợp tác quốc tế
  • Điều 21. Hình thức hợp tác quốc tế
  • Chương IV PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM VỚI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, LỰC LƯỢNG CHỨC NĂNG
  • Điều 22. Phạm vi phối hợp
  • Điều 23. Nguyên tắc phối hợp
  • Điều 24. Nội dung phối hợp
  • Điều 25. Trách nhiệm của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong ...
  • Chương V TỔ CHỨC CỦA CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 26. Hệ thống tổ chức của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 27. Ngày truyền thống của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 28. Tên giao dịch quốc tế
  • Điều 29. Màu sắc, cờ hiệu, phù hiệu và dấu hiệu nhận biết phương tiện của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 30. Con dấu của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 31. Trang phục của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Chương VI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG VÀ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 32. Kinh phí và cơ sở vật chất bảo đảm cho Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 33. Trang bị của Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 34. Cấp bậc, quân hàm, chức vụ, chế độ phục vụ, chế độ chính sách và quyền lợi của cán bộ, chiến ...
  • Điều 35. Điều kiện, tiêu chuẩn tuyển chọn công dân vào Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 36. Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, chiến sĩ Cảnh sát biển Việt Nam
  • Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CẢNH ...
  • Điều 37. Nội dung quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước đối với Cảnh sát biển Việt Nam
  • Điều 39. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 40. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  • Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 41. Hiệu lực thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018 để xử lý:

Án lệ về Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018

Đang cập nhật