Bộ luật Lao động 2019

Click để xem chi tiết và Tải về Bộ luật Lao động 2019

Tiêu đề: Bộ luật Lao động 2019 Số hiệu: 45/2019/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 20/11/2019 Lĩnh vực: Lao động

Mục lục Bộ luật Lao động 2019

  • BỘ LUẬT LAO ĐỘNG
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động
  • Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động
  • Điều 7. Xây dựng quan hệ lao động
  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động
  • Chương II VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG
  • Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm
  • Điều 10. Quyền làm việc của người lao động
  • Điều 11. Tuyển dụng lao động
  • Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động
  • Chương III HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  • Mục 1. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  • Điều 13. Hợp đồng lao động
  • Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động
  • Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động
  • Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động
  • Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động
  • Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động
  • Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động
  • Điều 20. Loại hợp đồng lao động
  • Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động
  • Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động
  • Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động
  • Điều 24. Thử việc
  • Điều 25. Thời gian thử việc
  • Điều 26. Tiền lương thử việc
  • Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc
  • Mục 2. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  • Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động
  • Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động
  • Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  • Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động
  • Điều 32. Làm việc không trọn thời gian
  • Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động
  • Mục 3. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
  • Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động
  • Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
  • Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
  • Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao ...
  • Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động
  • Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  • Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  • Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật
  • Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do ...
  • Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển ...
  • Điều 44. Phương án sử dụng lao động
  • Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động
  • Điều 46. Trợ cấp thôi việc
  • Điều 47. Trợ cấp mất việc làm
  • Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động
  • Mục 4. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU
  • Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu
  • Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu
  • Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu
  • Mục 5. CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG
  • Điều 52. Cho thuê lại lao động
  • Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động
  • Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  • Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động
  • Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động
  • Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động
  • Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại
  • Chương IV GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ
  • Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề
  • Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề
  • Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
  • Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề
  • Chương V ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
  • Mục 1. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC
  • Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc
  • Điều 64. Nội dung đối thoại tại nơi làm việc
  • Mục 2. THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ
  • Điều 65. Thương lượng tập thể
  • Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể
  • Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể
  • Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp
  • Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
  • Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp
  • Điều 71. Thương lượng tập thể không thành
  • Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia
  • Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể
  • Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể
  • Mục 3. THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ
  • Điều 75. Thỏa ước lao động tập thể
  • Điều 76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể
  • Điều 77. Gửi thỏa ước lao động tập thể
  • Điều 78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể
  • Điều 79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp
  • Điều 80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp ...
  • Điều 81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và thỏa ...
  • Điều 82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể
  • Điều 83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn
  • Điều 84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có ...
  • Điều 85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều ...
  • Điều 86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  • Điều 87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  • Điều 88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu
  • Điều 89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể
  • Chương VI TIỀN LƯƠNG
  • Điều 90. Tiền lương
  • Điều 91. Mức lương tối thiểu
  • Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia
  • Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động
  • Điều 94. Nguyên tắc trả lương
  • Điều 95. Trả lương
  • Điều 96. Hình thức trả lương
  • Điều 97. Kỳ hạn trả lương
  • Điều 98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
  • Điều 99. Tiền lương ngừng việc
  • Điều 100. Trả lương thông qua người cai thầu
  • Điều 101. Tạm ứng tiền lương
  • Điều 102. Khấu trừ tiền lương
  • Điều 103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp
  • Điều 104. Thưởng
  • Chương VII THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
  • Mục 1. THỜI GIỜ LÀM VIỆC
  • Điều 105. Thời giờ làm việc bình thường
  • Điều 106. Giờ làm việc ban đêm
  • Điều 107. Làm thêm giờ
  • Điều 108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt
  • Mục 2. THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI
  • Điều 109. Nghỉ trong giờ làm việc
  • Điều 110. Nghỉ chuyển ca
  • Điều 111. Nghỉ hằng tuần
  • Điều 112. Nghỉ lễ, tết
  • Điều 113. Nghỉ hằng năm
  • Điều 114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc
  • Điều 115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương
  • Mục 3. THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT
  • Điều 116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt
  • Chương VIII KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
  • Mục 1. KỶ LUẬT LAO ĐỘNG
  • Điều 117. Kỷ luật lao động
  • Điều 118. Nội quy lao động
  • Điều 119. Đăng ký nội quy lao động
  • Điều 120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động
  • Điều 121. Hiệu lực của nội quy lao động
  • Điều 122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động
  • Điều 123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động
  • Điều 124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động
  • Điều 125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
  • Điều 126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động
  • Điều 127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động
  • Điều 128. Tạm đình chỉ công việc
  • Mục 2. TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT
  • Điều 129. Bồi thường thiệt hại
  • Điều 130. Xử lý bồi thường thiệt hại
  • Điều 131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất
  • Chương IX AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG
  • Điều 132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động
  • Điều 133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động
  • Điều 134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc
  • Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI
  • Điều 135. Chính sách của Nhà nước
  • Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  • Điều 137. Bảo vệ thai sản
  • Điều 138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai
  • Điều 139. Nghỉ thai sản
  • Điều 140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản
  • Điều 141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực hiện các biện pháp tránh thai
  • Điều 142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con
  • Chương XI NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
  • Mục 1. LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN
  • Điều 143. Lao động chưa thành niên
  • Điều 144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên
  • Điều 145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc
  • Điều 146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên
  • Điều 147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
  • Mục 2. NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI
  • Điều 148. Người lao động cao tuổi
  • Điều 149. Sử dụng người lao động cao tuổi
  • Mục 3. NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ...
  • Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài ...
  • Điều 151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Điều 152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam
  • Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài
  • Điều 154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động
  • Điều 155. Thời hạn của giấy phép lao động
  • Điều 156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực
  • Điều 157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy ...
  • Mục 4. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT
  • Điều 158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật
  • Điều 159. Sử dụng lao động là người khuyết tật
  • Điều 160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật
  • Mục 5. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH
  • Điều 161. Lao động là người giúp việc gia đình
  • Điều 162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình
  • Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình
  • Điều 164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình
  • Điều 165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động
  • Mục 6. MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC
  • Điều 166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao, hàng hải, hàng không
  • Điều 167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà
  • Chương XII BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
  • Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
  • Điều 169. Tuổi nghỉ hưu
  • Chương XIII TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ
  • Điều 170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ ...
  • Điều 171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam
  • Điều 172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  • Điều 173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  • Điều 174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp
  • Điều 175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập ...
  • Điều 176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  • Điều 177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở
  • Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong quan hệ lao động
  • Chương XIV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
  • Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG
  • Điều 179. Tranh chấp lao động
  • Điều 180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động
  • Điều 181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp lao động
  • Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động
  • Điều 183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động
  • Điều 184. Hòa giải viên lao động
  • Điều 185. Hội đồng trọng tài lao động
  • Điều 186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động đang được giải quyết
  • Mục 2. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN
  • Điều 187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  • Điều 188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động
  • Điều 189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài lao động
  • Điều 190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân
  • Mục 3. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ QUYỀN
  • Điều 191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  • Điều 192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  • Điều 193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng trọng tài lao động
  • Điều 194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền
  • Mục 4. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ LỢI ÍCH
  • Điều 195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
  • Điều 196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích
  • Điều 197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động
  • Mục 5. ĐÌNH CÔNG
  • Điều 198. Đình công
  • Điều 199. Trường hợp người lao động có quyền đình công
  • Điều 200. Trình tự đình công
  • Điều 201. Lấy ý kiến về đình công
  • Điều 202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công
  • Điều 203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công
  • Điều 204. Trường hợp đình công bất hợp pháp
  • Điều 205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  • Điều 206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc
  • Điều 207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công
  • Điều 208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công
  • Điều 209. Nơi sử dụng lao động không được đình công
  • Điều 210. Quyết định hoãn, ngừng đình công
  • Điều 211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục
  • Chương XV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG
  • Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động
  • Điều 213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động
  • Chương XVI THANH TRA LAO ĐỘNG, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG
  • Điều 214. Nội dung thanh tra lao động
  • Điều 215. Thanh tra chuyên ngành về lao động
  • Điều 216. Quyền của thanh tra lao động
  • Điều 217. Xử lý vi phạm
  • Chương XVII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động
  • Điều 219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động
  • Điều 220. Hiệu lực thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Bộ luật Lao động 2019 để xử lý:

Tin tức về Bộ luật Lao động 2019

Án lệ về Bộ luật Lao động 2019

Đang cập nhật