Luật Cạnh tranh 2018

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Cạnh tranh 2018

Tiêu đề: Luật Cạnh tranh 2018 Số hiệu: 23/2018/QH14 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày ban hành: 12/06/2018 Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán

Mục lục Luật Cạnh tranh 2018

  • LUẬT CẠNH TRANH
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Áp dụng pháp luật về cạnh tranh
  • Điều 5. Quyền và nguyên tắc cạnh tranh trong kinh doanh
  • Điều 6. Chính sách của Nhà nước về cạnh tranh
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý nhà nước về cạnh tranh
  • Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm có liên quan đến cạnh tranh
  • Chương II THỊ TRƯỜNG LIÊN QUAN VÀ THỊ PHẦN
  • Điều 9. Xác định thị trường liên quan
  • Điều 10. Xác định thị phần và thị phần kết hợp
  • Chương III THỎA THUẬN HẠN CHẾ CẠNH TRANH
  • Điều 11. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • Điều 12. Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
  • Điều 13. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của thỏa thuận ...
  • Điều 14. Miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
  • Điều 15. Nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
  • Điều 16. Thụ lý hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • Điều 17. Yêu cầu bổ sung thông tin, tài liệu đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • Điều 18. Tham vấn trong quá trình xem xét hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh ...
  • Điều 19. Rút hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • Điều 20. Thẩm quyền và thời hạn ra quyết định về việc hưởng miễn trừ
  • Điều 21. Quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • Điều 22. Thực hiện thỏa thuận hạn chế cạnh tranh đối với các trường hợp được hưởng miễn trừ
  • Điều 23. Bãi bỏ quyết định hưởng miễn trừ đối với thỏa thuận hạn chế cạnh tranh bị cấm
  • Chương IV LẠM DỤNG VỊ TRÍ THỐNG LĨNH THỊ TRƯỜNG, LẠM DỤNG VỊ TRÍ ĐỘC QUYỀN
  • Điều 24. Doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường
  • Điều 25. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền
  • Điều 26. Xác định sức mạnh thị trường đáng kể
  • Điều 27. Hành vi lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền bị cấm
  • Điều 28. Kiểm soát doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực độc quyền nhà nước
  • Chương V TẬP TRUNG KINH TẾ
  • Điều 29. Các hình thức tập trung kinh tế
  • Điều 30. Tập trung kinh tế bị cấm
  • Điều 31. Đánh giá tác động hoặc khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể của việc tập ...
  • Điều 32. Đánh giá tác động tích cực của việc tập trung kinh tế
  • Điều 33. Thông báo tập trung kinh tế
  • Điều 34. Hồ sơ thông báo tập trung kinh tế
  • Điều 35. Tiếp nhận hồ sơ thông báo tập trung kinh tế
  • Điều 36. Thẩm định sơ bộ việc tập trung kinh tế
  • Điều 37. Thẩm định chính thức việc tập trung kinh tế
  • Điều 38. Bổ sung thông tin về tập trung kinh tế
  • Điều 39. Tham vấn trong quá trình thẩm định tập trung kinh tế
  • Điều 40. Trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong thẩm ...
  • Điều 41. Quyết định về việc tập trung kinh tế
  • Điều 42. Tập trung kinh tế có điều kiện
  • Điều 43. Thực hiện tập trung kinh tế
  • Điều 44. Các hành vi vi phạm quy định về tập trung kinh tế
  • Chương VI HÀNH VI CẠNH TRANH KHÔNG LÀNH MẠNH BỊ CẤM
  • Điều 45. Các hành vi cạnh tranh không lành mạnh bị cấm
  • Chương VII ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
  • Điều 46. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
  • Điều 47. Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
  • Điều 48. Thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
  • Điều 49. Tiêu chuẩn của thành viên Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
  • Điều 50. Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh
  • Điều 51. Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh
  • Điều 52. Điều tra viên vụ việc cạnh tranh
  • Điều 53. Tiêu chuẩn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh
  • Chương VIII TỐ TỤNG CẠNH TRANH
  • Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 54. Nguyên tắc tố tụng cạnh tranh
  • Điều 55. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh
  • Điều 56. Chứng cứ
  • Điều 57. Trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ
  • Mục 2. CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH
  • Điều 58. Cơ quan tiến hành tố tụng cạnh tranh, người tiến hành tố tụng cạnh tranh
  • Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
  • Điều 60. Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
  • Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh, Chủ tịch và các thành viên ...
  • Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ trưởng Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh khi tiến hành tố tụng ...
  • Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của điều tra viên vụ việc cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh
  • Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của thư ký phiên điều trần
  • Điều 65. Thay đổi người tiến hành tố tụng cạnh tranh
  • Mục 3. NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG CẠNH TRANH
  • Điều 66. Người tham gia tố tụng cạnh tranh
  • Điều 67. Quyền và nghĩa vụ của bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị điều tra
  • Điều 68. Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bên khiếu nại, bên bị khiếu nại, bên bị điều tra ...
  • Điều 69. Người làm chứng
  • Điều 70. Người giám định
  • Điều 71. Người phiên dịch
  • Điều 72. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan
  • Điều 73. Từ chối giám định, phiên dịch hoặc đề nghị thay đổi người giám định, người phiên dịch
  • Điều 74. Quyết định việc thay đổi người giám định, người phiên dịch
  • Mục 4. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐIỀU TRA VÀ XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
  • Điều 75. Cung cấp thông tin về hành vi vi phạm
  • Điều 76. Tiếp nhận, xác minh và đánh giá thông tin về hành vi vi phạm
  • Điều 77. Khiếu nại vụ việc cạnh tranh
  • Điều 78. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ khiếu nại
  • Điều 79. Trả hồ sơ khiếu nại
  • Điều 80. Quyết định điều tra vụ việc cạnh tranh
  • Điều 81. Thời hạn điều tra vụ việc cạnh tranh
  • Điều 82. Áp dụng biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính trong điều tra, xử lý vụ việc ...
  • Điều 83. Lấy lời khai
  • Điều 84. Triệu tập người làm chứng trong quá trình điều tra
  • Điều 85. Chuyển hồ sơ trong trường hợp phát hiện hành vi có dấu hiệu của tội phạm
  • Điều 86. Đình chỉ điều tra
  • Điều 87. Khôi phục điều tra
  • Điều 88. Báo cáo điều tra
  • Điều 89. Xử lý vụ việc vi phạm quy định về tập trung kinh tế
  • Điều 90. Xử lý vụ việc cạnh tranh không lành mạnh
  • Điều 91. Xử lý vụ việc hạn chế cạnh tranh
  • Điều 92. Đình chỉ giải quyết vụ việc cạnh tranh
  • Điều 93. Phiên điều trần
  • Điều 94. Quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 95. Hiệu lực của quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Mục 5. GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ VỤ VIỆC CẠNH TRANH
  • Điều 96. Khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 97. Đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 98. Thụ lý đơn khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 99. Hậu quả của việc khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 100. Giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 101. Quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 102. Hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại
  • Điều 103. Khởi kiện quyết định giải quyết khiếu nại
  • Mục 6. CÔNG BỐ CÁC QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN CẠNH TRANH QUỐC GIA
  • Điều 104. Các quyết định phải được công bố công khai
  • Điều 105. Nội dung không công bố
  • Điều 106. Đăng tải nội dung quyết định phải được công bố
  • Điều 107. Công bố và đăng tải báo cáo kết quả hoạt động hằng năm của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia
  • Mục 7. HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG QUÁ TRÌNH TỐ TỤNG CẠNH TRANH
  • Điều 108. Hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh
  • Điều 109. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong quá trình tố tụng cạnh tranh
  • Chương IX XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH
  • Điều 110. Nguyên tắc xử lý vi phạm, hình thức xử lý vi phạm và biện pháp khắc phục hậu quả vi phạm pháp ...
  • Điều 111. Phạt tiền đối với hành vi vi phạm pháp luật về cạnh tranh
  • Điều 112. Chính sách khoan hồng
  • Điều 113. Thẩm quyền và hình thức xử lý vi phạm pháp luật về cạnh tranh
  • Điều 114. Thi hành quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Điều 115. Thi hành quyết định giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh
  • Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 116. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ quy định trong một số luật khác
  • Điều 117. Hiệu lực thi hành
  • Điều 118. Điều khoản chuyển tiếp
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Cạnh tranh 2018 để xử lý:
  • Đang cập nhật

Tin tức về Luật Cạnh tranh 2018

Án lệ về Luật Cạnh tranh 2018

Đang cập nhật