Nghị định 26/2019/NĐ-CP

Click để xem chi tiết và Tải về Nghị định 26/2019/NĐ-CP

Tiêu đề: Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản Số hiệu: 26/2019/NĐ-CP Loại văn bản: Nghị định Nơi ban hành: Chính phủ Người ký: Nguyễn Xuân Phúc Ngày ban hành: 08/03/2019 Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn

Mục lục Nghị định 26/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy sản

  • NGHỊ ĐỊNH QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VÀ BIỆN PHÁP THI HÀNH LUẬT THỦY SẢN
  • Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Quy định chung về thực hiện thủ tục hành chính trong Nghị định này
  • Chương II BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
  • Mục 1. ĐỒNG QUẢN LÝ TRONG BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
  • Điều 5. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng
  • Điều 6. Báo cáo về hoạt động của tổ chức cộng đồng
  • Mục 2. QUẢN LÝ LOÀI THỦY SẢN NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM
  • Điều 7. Danh mục và tiêu chí xác định loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  • Điều 8. Chế độ quản lý và bảo vệ loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  • Điều 9. Khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  • Mục 3. QUY CHẾ QUẢN LÝ KHU BẢO TỒN BIỂN
  • Điều 10. Quản lý hoạt động trong khu bảo tồn biển và vùng đệm
  • Điều 11. Quyền và trách nhiệm của Ban quản lý khu bảo tồn biển
  • Điều 12. Quyền của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
  • Điều 13. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến khu bảo tồn biển
  • Điều 14. Nguồn tài chính của khu bảo tồn biển
  • Điều 15. Quản lý, sử dụng tài chính của khu bảo tồn biển
  • Mục 4. QUỸ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN LỢI THỦY SẢN
  • Điều 16. Chức năng, nhiệm vụ của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  • Điều 17. Cơ cấu tổ chức của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  • Điều 18. Cơ chế hoạt động của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  • Điều 19. Quản lý, sử dụng tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản
  • Chương III NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
  • Mục 1. QUẢN LÝ GIỐNG THỦY SẢN
  • Điều 20. Điều kiện cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản
  • Điều 21. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản ...
  • Điều 22. Nhập khẩu giống thủy sản
  • Điều 23. Xuất khẩu giống thủy sản
  • Điều 24. Đặt tên giống thủy sản
  • Điều 25. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm giống thủy sản
  • Điều 26. Nội dung, trình tự, thủ tục khảo nghiệm giống thủy sản
  • Mục 2. THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
  • Điều 27. Điều kiện cơ sở sản xuất thức ăn, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Điều 28. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm ...
  • Điền 29. Kiểm tra chất lượng thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản nhập khẩu
  • Điều 30. Nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Điều 31. Điều kiện cơ sở khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Điều 32. Trình tự, thủ tục khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Điều 33. Nội dung khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
  • Mục 3. NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
  • Điều 34. Điều kiện cơ sở nuôi trồng thủy sản
  • Điều 35. Cấp, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức ...
  • Điều 36. Đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
  • Điều 37. Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam
  • Điều 38. Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn ...
  • Điều 39. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật ...
  • Điều 40. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước về buôn bán quốc tế các loài động vật ...
  • Điều 41. Điều kiện cơ sở, trình tự, thủ tục chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng ...
  • Chương IV KHAI THÁC THỦY SẢN
  • Mục 1. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VIỆT NAM KHAI THÁC THỦY SẢN TRÊN CÁC VÙNG BIỂN
  • Điều 42. Phân vùng khai thác thủy sản
  • Điều 43. Quản lý hoạt động của tàu cá trên các vùng biển Việt Nam
  • Điều 44. Quy định về quản lý hệ thống giám sát tàu cá
  • Điều 45. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép khai thác thủy sản
  • Điều 46. Điều kiện tàu cá hoạt động khai thác thủy sản ngoài vùng biển Việt Nam
  • Điều 47. Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc ...
  • Mục 2. QUẢN LÝ TÀU NƯỚC NGOÀI HOẠT ĐỘNG THỦY SẢN TRONG VÙNG BIỂN VIỆT NAM
  • Điều 48. Cấp, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy phép đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động ...
  • Điều 49. Quy định tàu cá nước ngoài vào cảng cá
  • Chương V QUẢN LÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ, CẢNG CÁ, KHU NEO ĐẬU TRÁNH TRÚ BÃO CHO TÀU CÁ
  • Điều 50. Phân loại cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá
  • Điều 51. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ thép
  • Điều 52. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ gỗ
  • Điều 53. Điều kiện cơ sở đóng mới, cải hoán tàu cá vỏ vật liệu mới
  • Điều 54. Cấp, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
  • Điều 55. Phân loại cơ sở đăng kiểm tàu cá và quy định về đăng kiểm tàu công vụ thủy sản
  • Điều 56. Điều kiện cơ sở đăng kiểm tàu cá
  • Điều 57. Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Việt Nam
  • Điều 58. Cấp phép nhập khẩu tàu cá
  • Điều 59. Quy định đối với tàu cá được tặng cho, viện trợ
  • Điều 60. Quy định độ sâu luồng vào cảng và vùng nước cảng
  • Điều 61. Nội dung, trình tự, thủ tục công bố mở, đóng cảng cá
  • Chương VI KIỂM NGƯ
  • Điều 62. Tổ chức Kiểm ngư
  • Điều 63. Chế độ, chính sách đối với Kiểm ngư
  • Điều 64. Nguồn kinh phí bảo đảm cho hoạt động Kiểm ngư
  • Điều 65. Nội dung chi hoạt động Kiểm ngư
  • Chương VII MUA, BÁN, SƠ CHẾ, CHẾ BIẾN, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THỦY SẢN, SẢN PHẨM THỦY SẢN
  • Điều 66. Chế biến loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  • Điều 67. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh loài thủy sản thuộc Phụ lục của Công ước về buôn ...
  • Điều 68. Nhập nội từ biển loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
  • Điều 69. Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản
  • Điều 70. Kiểm soát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập, chuyển khẩu, quá cảnh ...
  • Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN
  • Điều 71. Trách nhiệm của các bộ, ngành có liên quan
  • Điều 72. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 73. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 74. Hiệu lực thi hành
  • Điều 75. Trách nhiệm thi hành
  • FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Nghị định 26/2019/NĐ-CP để xử lý: