Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000

Click để xem chi tiết và Tải về Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000

Tiêu đề: Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000 Số hiệu: 24/2000/QH10 Loại văn bản: Luật Nơi ban hành: Quốc hội Người ký: Nông Đức Mạnh Ngày ban hành: 09/12/2000 Lĩnh vực: Bảo hiểm

Mục lục Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000

  • LUẬT
  • Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Áp dụng Luật kinh doanh bảo hiểm, pháp luật có liên quan, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Bảo đảm của Nhà nước đối với kinh doanh bảo hiểm
  • Điều 5. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
  • Điều 6. Những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động bảo hiểm
  • Điều 7. Các loại nghiệp vụ bảo hiểm
  • Điều 8. Bảo hiểm bắt buộc
  • Điều 9. Tái bảo hiểm
  • Điều 10. Hợp tác và cạnh tranh trong kinh doanh bảo hiểm
  • Điều 11. Quyền tham gia các tổ chức xã hội - nghề nghiệp về kinh doanh bảo hiểm
  • Chương 2: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
  • Mục 1: QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
  • Điều 12. Hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 13. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 14. Hình thức hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 15. Thời điểm phát sinh trách nhiệm bảo hiểm
  • Điều 16. Điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm
  • Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm
  • Điều 19. Trách nhiệm cung cấp thông tin
  • Điều 20. Thay đổi mức độ rủi ro được bảo hiểm
  • Điều 21. Giải thích hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 22. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu
  • Điều 23. Chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 24. Hậu quả pháp lý của việc chấm dứt hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 25. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 26. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 27. Trách nhiệm trong trường hợp tái bảo hiểm
  • Điều 28. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
  • Điều 29. Thời hạn trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường
  • Điều 30. Thời hiệu khởi kiện
  • Mục 2: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM CON NGƯỜI
  • Điều 31. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm con người
  • Điều 32. Số tiền bảo hiểm
  • Điều 33. Căn cứ trả tiền bảo hiểm tai nạn, sức khoẻ con người
  • Điều 34. Thông báo tuổi trong bảo hiểm nhân thọ
  • Điều 35. Đóng phí bảo hiểm nhân thọ
  • Điều 36. Không được khởi kiện đòi đóng phí bảo hiểm
  • Điều 37. Không được yêu cầu người thứ ba bồi hoàn
  • Điều 38. Giao kết hợp đồng bảo hiểm con người cho trường hợp chết
  • Điều 39. Các trường hợp không trả tiền bảo hiểm
  • Mục 3: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TÀI SẢN
  • Điều 40. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm tài sản
  • Điều 41. Số tiền bảo hiểm
  • Điều 42. Hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị
  • Điều 43. Hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị
  • Điều 44. Hợp đồng bảo hiểm trùng
  • Điều 45. Tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản
  • Điều 46. Căn cứ bồi thường
  • Điều 47. Hình thức bồi thường
  • Điều 48. Giám định tổn thất
  • Điều 49. Trách nhiệm chuyển quyền yêu cầu bồi hoàn
  • Điều 50. Các quy định về an toàn
  • Điều 51. Không được từ bỏ tài sản được bảo hiểm
  • Mục 4: HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ
  • Điều 52. Đối tượng của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • Điều 53. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 54. Số tiền bảo hiểm
  • Điều 55. Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm
  • Điều 56. Quyền đại diện cho người được bảo hiểm
  • Điều 57. Phương thức bồi thường
  • Chương 3: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
  • Mục 1: CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG
  • Điều 58. Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 59. Các loại hình doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 60. Nội dung hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 61. Nội dung kinh doanh tái bảo hiểm
  • Điều 62. Thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 63. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 64. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 65. Thời hạn cấp giấy phép
  • Điều 66. Lệ phí cấp giấy phép
  • Điều 67. Công bố nội dung hoạt động
  • Điều 68. Thu hồi giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 69. Những thay đổi phải được chấp thuận
  • Mục 2: TỔ CHỨC BẢO HIỂM TƯƠNG HỖ
  • Điều 70. Tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Điều 71. Thành viên tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Điều 72. Giới hạn trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Điều 73. Thành lập, tổ chức và hoạt động của tổ chức bảo hiểm tương hỗ
  • Mục 3: CHUYỂN GIAO HỢP ĐỒNG BẢO HIỂM
  • Điều 74. Chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 75. Điều kiện chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
  • Điều 76. Thủ tục chuyển giao hợp đồng bảo hiểm
  • Mục 4: KHÔI PHỤC KHẢ NĂNG THANH TOÁN, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM
  • Điều 77. Khả năng thanh toán
  • Điều 78. Báo cáo nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Điều 79. Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong trường hợp có nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Điều 80. Kiểm soát đối với doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
  • Điều 81. Chấm dứt việc áp dụng các biện pháp khôi phục khả năng thanh toán
  • Điều 82. Giải thể doanh nghiệp bảo hiểm
  • Điều 83. Phá sản doanh nghiệp bảo hiểm
  • Chương 4: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM, DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
  • Mục 1: ĐẠI LÝ BẢO HIỂM
  • Điều 84. Đại lý bảo hiểm
  • Điều 85. Nội dung hoạt động đại lý bảo hiểm
  • Điều 86. Điều kiện hoạt động đại lý bảo hiểm
  • Điều 87. Nội dung hợp đồng đại lý bảo hiểm
  • Điều 88. Trách nhiệm của đại lý bảo hiểm
  • Mục 2: DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM
  • Điều 89. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • Điều 90. Nội dung hoạt động môi giới bảo hiểm
  • Điều 91. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
  • Điều 92. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
  • Điều 93. Cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Chương 5: TÀI CHÍNH, HẠCH TOÁN KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO TÀI CHÍNH
  • Điều 94. Vốn pháp định, vốn điều lệ
  • Điều 95. Ký quỹ
  • Điều 96. Dự phòng nghiệp vụ
  • Điều 97. Quỹ dự trữ
  • Điều 98. Đầu tư vốn
  • Điều 99. Thu, chi tài chính
  • Điều 100. Năm tài chính
  • Điều 101. Chế độ kế toán
  • Điều 102. Kiểm toán
  • Điều 103. Báo cáo tài chính
  • Điều 104. Công khai báo cáo tài chính
  • Chương 6: DOANH NGHIỆP BẢO HIỂM VÀ DOANH NGHIỆP MÔI GIỚI BẢO HIỂM CÓ VỐN ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI
  • Điều 105. Hình thức hoạt động
  • Điều 106. Điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 107. Điều kiện để được cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện tại Việt
  • Điều 108. Thẩm quyền cấp giấy phép
  • Điều 109. Hồ sơ xin cấp giấy phép thành lập và hoạt động
  • Điều 110. Hồ sơ xin cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện
  • Điều 111. Thời hạn cấp giấy phép, lệ phí cấp giấy phép và công bố nội dung hoạt động
  • Điều 112. Thu hồi giấy phép
  • Điều 113. Những thay đổi phải được chấp thuận
  • Điều 114. Nội dung hoạt động
  • Điều 115. Vốn, quỹ dự trữ và thu chi tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm ...
  • Điều 116. Khả năng thanh toán, ký quỹ, dự phòng nghiệp vụ và đầu tư vốn của doanh nghiệp bảo hiểm có ...
  • Điều 117. Chế độ kế toán, kiểm toán và báo cáo tài chính
  • Điều 118. Chuyển lợi nhuận, chuyển tài sản ra nước ngoài
  • Điều 119. Các quy định khác
  • Chương 7: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KINH DOANH BẢO HIỂM
  • Điều 120. Nội dung quản lý nhà nước về kinh doanh bảo hiểm
  • Điều 121. Cơ quan quản lý nhà nước
  • Điều 122. Thanh tra hoạt động kinh doanh bảo hiểm
  • Chương 8: KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
  • Điều 123. Khen thưởng
  • Điều 124. Các hành vi vi phạm pháp luật về kinh doanh bảo hiểm
  • Điều 125. Xử lý vi phạm
  • Điều 126. Khiếu nại, khởi kiện về quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • Chương 9: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 127. Quy định đối với doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm, văn phòng đại diện ...
  • Điều 128. Hiệu lực thi hành
  • Điều 129. Hướng dẫn thi hành
  • Những vướng mắc pháp lý có thể căn cứ vào Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000 để xử lý:

Phân tích chính sách về Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000

Đang cập nhật

Án lệ về Luật Kinh doanh bảo hiểm 2000