• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật lâm nghiệp

 

Nghị quyết 35/2014/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015

Tải về Nghị quyết 35/2014/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2014/NQ-HĐND

Thái Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

PHÊ DUYỆT VIỆC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 39/NQ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình.

Sau khi xem xét Tờ trình số 242 /TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 92/BC-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 1.097,98 ha đất (Đất trồng lúa 1.085,76 ha, đất rừng phòng hộ 12,22ha) để thực hiện 1.109 công trình, dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2015 (có danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Diên

 


DANH MỤC

DỰ ÁN CÓ SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 35/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Thái Bình khoá XV)

TT

Tên dự án

Địa điểm thực hiện

Tổng diện tích (ha)

Trong đó

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, …

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Trồng lúa (ha)

Rừng phòng hộ (ha)

I

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

131.047

131.047

-

1

Đất ở nông thôn Hậu Trung 2

ONT

Hậu Trung 2

Bạch Đằng

Đông Hưng

0.900

0.900

 

2

Đất ở nông thôn Cao Mỗ Nam

ONT

Cao Mỗ Nam

Chương Dương

Đông Hưng

0.030

0.030

 

3

Đất ở nông thôn Thôn 6

ONT

Thôn 6

Đô Lương

Đông Hưng

0.410

0.410

 

4

Đất ở nông thôn Thôn 5

ONT

Thôn 5

Đô Lương

Đông Hưng

0.400

0.400

 

5

Đất ở nông thôn Mả mật

ONT

Mả Mật

Đông Á

Đông Hưng

0.400

0.400

 

6

Đất ở nông thôn Phú Xuân

ONT

Phú Xuân

Đông Á

Đông Hưng

0.200

0.200

 

7

Đất ở nông thôn Nam Tiến

ONT

Nam Tiến

Đông Giang

Đông Hưng

0.420

0.420

 

8

Đất ở nông thôn Lương Đống

ONT

Lương Đống

Đông Giang

Đông Hưng

0.243

0.243

 

9

Đất ở nông thôn

ONT

Cây Đơn, Đồng Cháy

Đông Giang

Đông Hưng

0.150

0.150

 

10

Đất ở nông thôn cánh Bờ Ông, Hùng Việt

ONT

Cánh Bờ Ông, Hùng Việt

Đông Hoàng

Đông Hưng

0.350

0.350

 

11

Đất ở nông thôn cánh Trước cửa, Thái Hoà 2

ONT

Cánh trước cửa, Thái Hòa 2

Đông Hoàng

Đông Hưng

0.100

0.100

 

12

Đất ở nông thôn Phong Châu

ONT

Phong Châu

Đông Huy

Đông Hưng

0.390

0.390

 

13

Đất ở nông thôn Cổ Dũng 1,2

ONT

Cổ Dũng 1,,2

Đông La

Đông Hưng

0.300

0.300

 

14

Đất ở nông thôn Cao Phú, Đồng Cống

ONT

Cao Phú, Đồng Cống

Đồng Phú

Đông Hưng

0.300

0.300

 

15

Đất ở nông thôn Năm

ONT

Thôn Năm

Đông Quang

Đông Hưng

0.080

0.080

 

16

Đất ở nông thôn Hưng Đạo Đông

ONT

Hưng Đạo Đông

Đông Quang

Đông Hưng

0.350

0.350

 

17

Đất ở nông thôn Hưng Đạo Tây

ONT

Hưng Đạo Tây

Đông Quang

Đông Hưng

0.200

0.200

 

18

Đất ở nông thôn khu chăn nuôi thôn Tây Thượng Liệt

ONT

Khu chăn nuôi thôn Tây Thượng Liệt

Đông Tân

Đông Hưng

0.300

0.300

 

19

Đất ở nông thôn Quang Trung

ONT

Quang Trung

Đông Xuân

Đông Hưng

0.220

0.220

 

20

Đất ở nông thôn

ONT

 

Hoa Lư

Đông Hưng

0.094

0.094

 

21

Đất ở nông thôn

ONT

tờ bản đồ số 03; 04/ĐR

Hoa Lư

Đông Hưng

0.376

0.376

 

22

Đất ở nông thôn Đồng Quán, Đông Đô

ONT

Đồng Quán, Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.300

0.300

 

23

Đất ở nông thôn Cánh Bến, Đông Đô

ONT

Cánh bến, Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

 

24

Đất ở nông thôn khu Lò Ngói, Đông Đô

ONT

Ku Lò Ngói Đông Đô

Hồng Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

 

25

Đất ở nông thôn Phía Nam đường thôn Bá Thôn 1

ONT

Phía Nam đương thôn Bá Thôn 1

Hồng Việt

Đông Hưng

0.600

0.600

 

26

Đất ở nông thôn Phía Đông, Tây đường đầu làng thôn Quán Thôn

ONT

phía đông tây đường đầu làng thôn Quán Thôn

Hồng Việt

Đông Hưng

0.280

0.280

 

27

Đất ở nông thôn Sau trạm xá xã

ONT

Sau trạm xá xã

Hồng Việt

Đông Hưng

0.600

0.600

 

28

Đất ở nông thôn An Bình

ONT

An Bình

Lô Giang

Đông Hưng

0.600

0.600

 

29

Đất ở nông thôn Thôn Hậu

ONT

Thôn Hậu

Mê Linh

Đông Hưng

0.350

0.350

 

30

Đất ở nông thôn Thôn Đầm

ONT

Thôn Đầm

Mê Linh

Đông Hưng

0.294

0.294

 

31

Đất ở nông thôn Xóm 12 thôn Tăng

ONT

Thôn Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

0.320

0.320

 

32

Đất ở nông thôn Xóm 5 thôn Cốc

ONT

Thôn Cốc

Phú Châu

Đông Hưng

0.370

0.370

 

33

Đất ở nông thôn Đồng Dư

ONT

Đồng Dư

Trọng Quan

Đông Hưng

0.420

0.420

 

34

Đất ở nông thôn Đồng Mười Tấn, thôn Tràng Quan

ONT

Đông mười tấn thôn Tràng Quan

Trọng Quan

Đông Hưng

0.109

0.109

 

35

Đất ở nông thôn Lộ Vị

ONT

Lộ Vị

Thăng Long

Đông Hưng

0.029

0.029

 

36

Đất ở nông thôn

ONT

Thôn Đà Giang, Phan Thanh

Nguyên Xá

Đông Hưng

4.000

4.000

 

37

Đất ở nông thôn cạnh khu MAXPORT

ONT

Lê Lợi

Đông Xuân

Đông Hưng

3.500

3.500

 

38

QH dân cư thôn Hiến Nạp

ONT

Thôn Hiến Nạp

Minh Khai

Hưng Hà

8.540

8.540

 

39

QH dân cư thôn Khả La

ONT

Thôn Khả La

Thái Hưng

Hưng Hà

0.850

0.850

 

40

QH dân cư thôn Phú Lạc

ONT

Khu Năng Trũng thôn Phú Lạc

Minh Tân

Hưng Hà

0.280

0.280

 

41

QH dân cư thôn Kiều Trai

ONT

Khu Úng Cá thôn Kiều Trai

Minh Tân

Hưng Hà

0.500

0.500

 

42

QH dân cư thôn Đông Đô Kỳ

ONT

Khu văn hóa xóm 10, thôn Đông

Đông Đô

Hưng Hà

0.100

0.100

 

43

QH dân cư thôn Duyên Nông

ONT

Khu cửa nhà ông Lập thôn Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

1.000

1.000

 

44

Khu tái định cư mở rộng đền Tiên La

ONT

Thôn Tiên La

Đoan Hùng

Hưng Hà

1.000

1.000

 

45

QH dân cư đường Duyên Hải đi Văn Cẩm

ONT

Đường Duyên Hải đi Văn Cẩm

Duyên Hải

Hưng Hà

0.400

0.400

 

46

QH dân cư thôn Mỹ Lương

ONT

Khu Đế Trũng thôn Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

1.000

1.000

 

47

QH Tái Định cư QL39

ONT

Khu Mạ Chiên, kề đường QL 39A

Liên Hiệp

Hưng Hà

0.330

0.330

 

48

QH Tái Định cư QL40

ONT

Đồng Chóc thôn Ngừ

Liên Hiệp

Hưng Hà

1.080

1.080

 

49

Quy hoạch dân cư

ONT

Đông Tiến

Hồng Tiến

Kiến Xương

1.000

1.000

 

50

Quy hoạch dân cư

ONT

Xủng An Đông

An Bồi

Kiến Xương

0.600

0.600

 

51

QH dân cư Tây Ô Thảm

ONT

Phụng Thượng

Vũ An

Kiến Xương

0.560

0.560

 

52

Khu tái định cư

ONT

Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

0.200

0.200

 

53

QH dân cư

ONT

Dương Liễu 2

Minh Tân

Kiến Xương

0.050

0.050

 

54

Chuyển mục đích sang đất ở

ONT

Toàn xã

Quang Trung

Kiến Xương

0.500

0.500

 

55

QH dân cư xen kẹp

ONT

Đa Cốc

Nam Bình

Kiến Xương

0.080

0.080

 

56

QH dân cư xen kẹp

ONT

Thái Cao

Nam Bình

Kiến Xương

0.010

0.010

 

57

QH dân cư xen kẹp

ONT

Sơn Thọ

Nam Bình

Kiến Xương

0.500

0.500

 

58

QH dân cư xen kẹp

ONT

Phú Cốc

Nam Bình

Kiến Xương

0.020

0.020

 

59

QH dân cư xen kẹp

ONT

Đức Chính

Nam Bình

Kiến Xương

0.300

0.300

 

60

QH dân cư( gồ Công)

ONT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.750

0.750

 

61

QH dân cư ( gồ Sành)

ONT

Nam Huân Trung

Đình Phùng

Kiến Xương

0.750

0.750

 

62

QH dân cư

ONT

Đa Cốc

Bình Thanh

Kiến Xương

0.200

0.200

 

63

QH dân cư

ONT

Đoàn Kết

Quang Bình

Kiến Xương

0.600

0.600

 

64

QH dân cư

ONT

Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

0.060

0.060

 

65

QH dân cư

ONT

Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

0.040

0.040

 

66

QH dân cư

ONT

Thuyền Định

Trà Giang

Kiến Xương

0.300

0.300

 

67

QH dân cư thôn Hưng Đạo

ONT

Hưng Đạo

Bình Minh

Kiến Xương

0.800

0.800

 

68

QH đất ở tái định cư

ONT

Nam Hòa

Hồng Thái

Kiến Xương

0.081

0.081

 

69

QH dân cư Cầu Ría - Thanh Tân (Cửa chợ)

ONT

Trình Hoàng

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.300

0.300

 

70

QH dân cư Từ cống sông T5 đi Tri Lễ (phía tây)

ONT

Tri Lễ

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.200

0.200

 

71

QH dân cư từ đất LUC xen kẹt trong khu dân cư

ONT

các thôn

Vũ Lễ

Kiến Xương

0.300

0.300

 

72

QH dân cư Vùng bèo

ONT

Trà Vi Nam

Vũ Công

Kiến Xương

0.200

0.200

 

73

QH dân cư

ONT

Nguyên kinh II

Minh Hưng

Kiến Xương

0.330

0.330

 

74

QH dân cư

ONT

Cao Đồng

Minh Hưng

Kiến Xương

0.480

0.480

 

75

QH dân cư khu vực cánh đồng Trài

ONT

Nguyên Kinh I

Minh Hưng

Kiến Xương

0.290

0.290

 

76

QH dân cư

ONT

Thụy Lũng Tây

Quốc Tuấn

Kiến Xương

1.300

1.300

 

77

QH dân cư Khu Trại Đông

ONT

Đắc chúng Bắc

Quốc Tuấn

Kiến Xương

0.070

0.070

 

78

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn 3

Vũ Quý

Kiến Xương

0.700

0.700

 

79

QH dân cư tập trung

ONT

Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

3.800

3.800

 

80

QH dân cư

ONT

An Chỉ

Bình Nguyên

Kiến Xương

0.280

0.280

 

81

Quy hoạch đất ở khu cổng nhà ông Trác thôn Kỹ Trang

ONT

Kỹ Trang

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

0.060

0.060

 

82

Quy hoạch đất ở khu kho đông cũ

ONT

Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

 

83

Quy hoạch đất ở khu chiều Cổ Nậm, cạnh vị trí quy hoạch chợ đầu mối

ONT

Chiều cổ nậm

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

 

84

Quy hoạch đất ở khu phần trăm cửa ông Nuôi và phần trăm cửa ông Long, cửa ông Thạ

ONT

khu phần trăm cửa ông Nuôi và phần trăm cửa ông Long, cửa ông Thạ

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

 

85

Quy hoạch đất ở khu tái định cư của dự án đường 396B

ONT

An Phú

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.030

1.030

 

86

Quy hoạch khu nhà ở cho cán bộ công an huyện

ONT

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

2.400

2.400

 

87

Quy hoạch khu nhà ở cho chiến sĩ ban chỉ huy QS huyện

ONT

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.700

1.700

 

88

Quy hoạch đất ở khu đống Dài

ONT

khu đống Dài

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

1.200

1.200

 

89

Quy hoạch đất ở khu đống Chiềng

ONT

khu đống Chiềng

Quỳnh Châu

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

90

Quy hoạch đất ở khu phần trăm

ONT

Thượng Thọ

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

91

Quy hoạch đất ở giáp đường ĐH 74

ONT

Thượng Thọ

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

 

92

Quy hoạch đất ở giáp cổng ông Nhiên và đường ĐH 74

ONT

Đại Phú

Quỳnh Sơn

Quỳnh Phụ

0.300

0.300

 

93

Quy hoạch đất ở vị trí xóm Mỹ Thuật, cống cấp 2 cũ

ONT

xóm Mỹ Thuật, cống cấp 2 cũ

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

 

94

Quy hoạch đất ở vị trí giáp quy hoạch nhà văn hóa thôn Quang Trung

ONT

thôn Quang Trung

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

 

95

Quy hoạch đất ở khu dân cư Lộng Khê 5

ONT

Lộng Khê 5

An Khê

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

 

96

Quy hoạch đất ở khu cửa kho

ONT

nguyên xá 1

An Hiệp

Quỳnh Phụ

0.700

0.700

 

97

Quy hoạch đất ở khu đống Kiến, giáp đường ĐH 75

ONT

nguyên xá 4

An Hiệp

Quỳnh Phụ

0.450

0.450

 

98

Quy hoạch đất ở khu đồng Cầu

ONT

khu đồng Cầu

An Thái

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

99

Quy hoạch đất ở giáp đường ĐH 72

ONT

thôn thượng

An Thái

Quỳnh Phụ

0.100

0.100

 

100

Quy hoạch đất ở khu đồng sau, cạnh chợ Lầy

ONT

khu đồng sau, cạnh chợ Lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

 

101

Quy hoạch đất ở khu đồng Sốc giáp đường ĐH 72

ONT

đồng Sốc

An Mỹ

Quỳnh Phụ

0.530

0.530

 

102

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đồng Bằng

ONT

thôn Đồng Bằng

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.600

0.600

 

103

Quy hoạch đất ở dân cư tại vị trí cột điện 35 thôn Đồng Phúc

ONT

thôn Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.060

0.060

 

104

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đào Động

ONT

Đào Động

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

 

105

Quy hoạch đất ở dân cư thôn Đồng Phúc

ONT

Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

 

106

Quy hoạch đất ở khu điếm tổng

ONT

khu điếm tổng

An Vũ

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

107

Quy hoạch đất ở thôn Mai Trang

ONT

Mai Trang

An Quý

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

 

108

Quy hoạch đất ở khu sông Đầy

ONT

khu sông Đầy

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.600

0.600

 

109

Quy hoạch đất ở khu vỡ cói Xóm Tân Thái thôn Hồng Phong

ONT

thôn Hồng Phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

0.290

0.290

 

110

Quy hoạch đất ở khu đồng Củ Xung từ ông Hải đến ông Mậm

ONT

khu đồng Củ

An Dục

Quỳnh Phụ

0.900

0.900

 

111

Quy hoạch đất ở khu Lá Cờ

ONT

khu Lá Cờ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

 

112

QH đất ở mới thôn Đông Hưng

ONT

thôn Đông Hưng

Thái Hà

Thái Thụy

2.650

2.650

 

113

QH đất ở mới

ONT

Thôn Tân Phúc, Nha Xuyên

Thái Phúc

Thái Thụy

0.400

0.400

 

114

QH đất ở mới

ONT

Thôn An Cố Bắc, An Cố Nam

Thụy An

Thái Thụy

0.500

0.500

 

115

QH đất ở mới

ONT

Thôn Đầm Sen, Đông Dương

Thụy Dũng

Thái Thụy

0.300

0.300

 

116

QH đất ở mới

ONT

Thôn Đoài, Me, Hệ

Thụy Ninh

Thái Thụy

0.260

0.260

 

117

QH đất ở mới

ONT

Thôn 1 - Đồng Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

0.300

0.300

 

118

Khu nhà ở liền kề cho cán bộ Bộ chỉ huy Bộ Quân sự tỉnh Thái Bình

ONT

 

Vũ Chính

Thành phố

6.370

6.370

 

119

Quy hoạch khu nhà ở, cán bộ công nhân viên nhà máy sản xuất AmonNitrat-

ONT

Thôn Đông Hải

Vũ Chinh

Thành phố

2.600

2.600

 

120

QH khu tái định cư

ONT

Phía Bắc Viện Lao thôn Tiên Sơn

Vũ Chính

Thành phố

5.200

5.200

 

121

QH đất ở mới

ONT

Khu ruộng phía Bắc đường trục xã thôn Tống Vũ

Vũ Chính

Thành phố

0.620

0.620

 

122

QH đất ở mới

ONT

Phía Đông Bắc thôn Hòa Hải

Vũ Chính

Thành phố

0.400

0.400

 

123

QH đất ở mới

ONT

Khu phía bắc UBND xã

Vũ Chính

Thành phố

0.065

0.065

 

124

QH đất ở mới

ONT

mặt đường vành đai phía Nam và khu Chu Văn An kéo dài

Vũ Phúc+Vũ Chính

Thành phố

6.000

6.000

 

125

QH đất ở mới

ONT

Đồng sau Chùa

Đông Mỹ

Thành phố

1.320

1.320

 

126

QH đất ở mới

ONT

Đồng Quan Thổ thôn Tống Thỏ Trung

Đông Mỹ

Thành phố

0.500

0.500

 

127

QH đất ở mới

ONT

Trong Khu trung tâm xã

Đông Thọ

Thành phố

1.200

1.200

 

128

QH đất ở mới

ONT

Thôn Nam Cầu Nhân

Đông Hòa

Thành phố

0.430

0.430

 

129

QH đất ở dịch vụ

ONT

Khu ruộng phía Nam đường tránh QL10

Đông Hòa

Thành phố

1.900

1.900

 

130

QH đất ở mới

ONT

Đồng Rác, thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

0.045

0.045

 

131

QH đất ở mới

ONT

Cửa Ao Đông, thôn Nghĩa Chính

Phú Xuân

Thành phố

0.630

0.630

 

132

QH đất ở mới

ONT

Sau Làng, thôn Nghĩa Chính

Phú Xuân

Thành phố

0.260

0.260

 

133

Quy hoạch khu nhà ở

ONT

Phần giữa thôn Đại Lai và Đầm A, Đầm B thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

3.370

3.370

 

134

QH đất ở mới

ONT

Cửa ông Đối, thôn Tam Lạc

Vũ Lạc

Thành phố

0.500

0.500

 

135

QH đất ở mới

ONT

Khu dân cư thôn Vân Động Nam

Vũ Lạc

Thành phố

0.040

0.040

 

136

QH đất ở mới

ONT

Thôn Vân Động Nam

Vũ Lạc

Thành phố

1.200

1.200

 

137

QH đất ở mới

ONT

Cửa ông Xuyền, thôn Kìm

Vũ Lạc

Thành phố

3.200

3.200

 

138

QH đất ở mới

ONT

Gồ Rộc, thôn Kìm

Vũ Lạc

Thành phố

1.000

1.000

 

139

QH đất ở mới

ONT

Khu Cửu Làng, kề trạm Y tế

Tân Bình

Thành phố

0.150

0.150

 

140

QH đất dịch vụ - tái định cư

ONT

Đối diện khu công nghiệp Sông Trà

Tân Bình

Thành phố

5.630

5.630

 

141

QH Khu 3,2 ha

ONT

Thôn Đại Lai

Phú Xuân

Thành phố

3.200

3.200

 

142

QH điểm dân cư thôn Trà Lý

ONT

Trà lý

Đông Quý

Tiền Hải

0.500

0.500

 

143

QH điểm dân cư cửa ông Liêm

ONT

Hải Ngoại

Nam Trung

Tiền Hải

0.100

0.100

 

144

QH điểm dân cư xen kẹp thôn Hợp Châu

ONT

Hợp Châu

Nam Thịnh

Tiền Hải

0.500

0.500

 

145

QH điểm dân cư thôn Mỹ Đức

ONT

Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hải

0.750

0.750

 

146

QH điểm dân cư khu trung tâm xã

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.400

0.400

 

147

QH điểm dân cư phía tây trường THCS

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.270

0.270

 

148

QH điểm dân cư khu vực xóm 5 (đối diện sân thể thao trung tâm xã)

ONT

Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

0.200

0.200

 

149

QH điểm dân cư phía tây đường cứu hỗ cứu nạn

ONT

Phong Lạc

Đông Trung

Tiền Hải

0.200

0.200

 

150

Quy hoạch điểm dân cư nằm về phía tây đường trục thôn Lạc Thành Bắc

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.300

0.300

 

151

Quy hoạch điểm dân cư dọc đường trục thôn khu vực nhà văn hóa Lạc Thành Bắc

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.500

0.500

 

152

Quy hoạch điểm dân cư dọc đường 221C đi ra đường 39B

ONT

Lạc Thành Bắc

Tây Ninh

Tiền Hải

0.200

0.200

 

153

QH khu dân cư tập trung Nam Sơn

ONT

Nam Sơn

Tây Sơn

Tiền Hải

8.000

8.000

 

154

QH điểm dân cư thôn An Hạ

ONT

An Hạ

Nam Hải

Tiền Hải

0.250

0.250

 

155

QH điểm dân cư thôn Nội Nam Bắc

ONT

Nội Nam Bắc

Nam Hải

Tiền Hải

0.400

0.400

 

II

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

62.016

62.016

-

156

Khu tái định cư cho 28 hộ SVĐ- Tổ 8

ODT

Tổ 8

TT Đông Hưng

Đông Hưng

0.405

0.405

 

157

QH khu dân cư Nhân Cầu II

ODT

Khu Đồng Trụ, Đồng Nay

TT Hưng Hà

Hưng Hà

2.800

2.800

 

158

QH khu TĐC đường 39B khu Giang Đông, Chấn Đông

ODT

Bến Đông - Nội Rau

TT Thanh

Kiến Xương

0.730

0.730

 

159

QH đất ở mới

ODT

Thôn Thành Đông, Thành Đoài

Thái Hưng

Thái Thụy

0.600

0.600

 

160

QH đất ở mới

ODT

Khu 3, khu 8

TT Diêm Điền

Thái Thụy

0.500

0.500

 

161

Quy hoạch khu nhà ở

ODT

Khu đất đô thị tổng hợp Phú Xuân

Phú Xuân

Thành phố

8.571

8.571

 

162

QH dân cư tiếp giáp với khu tái định cư Đồng Lôi

ODT

Trần Lãm

P. Trần Lãm

Thành phố

3.900

3.900

 

163

QH đất ở mới

ODT

Tổ 11

P. Trần Lãm

Thành phố

0.600

0.600

 

164

Khu Quang Trung - Vũ Phúc

ODT

Mặt đường Chu Văn An

P. Quang Trung

Thành phố

3.500

3.500

 

165

QH Khu nhà ở xã hội

ODT

Tổ 39

P. Quang Trung

Thành phố

0.680

0.680

 

166

QH Khu dân cư Trà Vinh

ODT

Tổ 38

P. Quang Trung

Thành phố

0.230

0.230

 

167

QH đất ở mới

ODT

Tổ 47

P. Quang Trung

Thành phố

0.130

0.130

 

168

QH đất ở mới

ODT

Tổ 38

P. Quang Trung

Thành phố

0.250

0.250

 

169

Qh khu dân cư

ODT

đường Nguyễn Tông Quai và đường Hoàng Công Chất

P. Quang Trung

Thành phố

1.350

1.350

 

170

QH đất ở mới

ODT

Tổ 4

P. Bồ Xuyên

Thành phố

0.390

0.390

 

171

QH Khu DC - DV - TĐC phía Bắc sông 3/2

ODT

phía Bắc sông 3/2

P. Kỳ Bá

Thành phố

1.300

1.300

 

172

QH Khu giãn dân

ODT

Nam bờ sông 3/2, đoạn từ Ngô Thì Nhậm đến Hoàng Công Chất

P. Kỳ Bá

Thành phố

5.250

5.250

 

173

QH điểm dân cư tổ 30

ODT

tổ 30

P. Hoàng Diệu

Thành phố

5.600

5.600

 

174

QH điểm dân cư tổ 22

ODT

tổ 22

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.200

1.200

 

175

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu cửu Đình Nhân Thanh

P. Tiền Phong

Thành phố

4.500

4.500

 

176

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu cánh đồng Mẹm

P. Tiền Phong

Thành phố

6.800

6.800

 

177

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu đất giáp trường dậy nghề

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.060

1.060

 

178

QH Khu dân cư, dịch vụ TĐC

ODT

Khu đất cạnh trường dậy nghề SOS

P. Hoàng Diệu

Thành phố

1.970

1.970

 

179

QH đất ở mới

ODT

Tổ 6

P. Phú Khánh

Thành phố

6.700

6.700

 

180

QH điểm dân cư khu cánh đồng rộc

ODT

Khu 4

TT Tiền Hải

Tiền Hải

3.000

3.000

 

III

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

8.125

8.125

-

181

Trụ sở UBND xã

TSC

Thửa 997, 1159, 1686; 05/ĐR

Đông Sơn

Đông Hưng

1.200

1.200

 

182

Trụ sở UBND xã

TSC

Thửa 219; tờ bản đồ số 11

Lô Giang

Đông Hưng

1.000

1.000

 

183

MR Trụ sở UBND xã

TSC

Phía Bắc Hội trường UBND

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.100

0.100

 

184

Mở rộng Kho dự trữ Đồng Tu

TSC

Khu Đồng Tu

TT Hưng Hà

Hưng Hà

1.000

1.000

 

185

Quy hoạch mở rộng UBND xã

TSC

Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

0.160

0.160

 

186

Quy hoạch trụ sở UBND xã + Nhà văn hóa xã vị trí Lò Gạch thôn Đoàn Xá

TSC

Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.500

0.500

 

187

Mở rộng UBND xã

TSC

Châu Tiến

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

 

188

Quy hoạch mới trụ sở UBND xã vị trí khu mạ mùa

TSC

khu mạ mùa

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

 

189

Quy hoạch mở rộng UBND xã

TSC

thôn Trung

An Thái

Quỳnh Phụ

0.145

0.145

 

190

Quy hoạch trụ sở mới Chi Cục thuế Quỳnh Phụ

TSC

thôn Đoàn Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

0.450

0.450

 

191

Trụ UBND xã

TSC

Hổ Đội

Thụy Lương

Thái Thụy

0.500

0.500

 

192

QH đất trụ sở trong khu đất dịch vụ

TSC

Khu đất dịch vụ

Đông Hòa

Thành phố

0.070

0.070

 

193

Mở rộng kho dự trữ Quốc Gia

TSC

 

Minh Quang, Tự Tân, Minh Khai

Vũ Thư

2.200

2.200

 

IV

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

7.428

7.428

-

194

Đất quốc phòng

CQP

Thôn Quang Trung

Minh Tân

Hưng Hà

0.072

0.072

 

195

Đất quốc phòng

CQP

Thôn Việt Thắng

Hồng An

Hưng Hà

0.036

0.036

 

196

Quy hoạch Phân căn cứ hậu cần phía trước trong khu vực phòng thủ tỉnh Thái Bình

CQP

 

Quang Lịch

Kiến Xương

2.330

2.330

 

197

Khu vực phòng thủ then chốt

CQP

Tân Tiến

TT Thanh

Kiến Xương

0.100

0.100

 

198

Căn cứ hậu phương

CQP

Thôn 1

Vũ Thắng

Kiến Xương

0.100

0.100

 

199

Quy hoạch đất quốc phòng sở chỉ huy quân sự (tỉnh phân bổ)

CQP

thôn Nam Đài; ngọc chi; đông hồng

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

1.800

1.800

 

200

Khu cất giấu HC-KT

CQP

 

Thái Xuyên

Thái Thụy

0.300

0.300

 

201

Trận địa, công trình phòng thủ

CQP

 

Thụy Hà

Thái Thụy

0.550

0.550

 

202

Khu nhà ở Ban chỉ huy quân sự huyện

CQP

 

Thụy Hà

Thái Thụy

2.000

2.000

 

203

QH đất quốc phòng

CQP

 

Vũ Phúc

Thành phố

0.040

0.040

 

204

Hầm quân sự

CQP

 

Vũ Phúc

Thành phố

0.100

0.100

 

V

Đất an ninh

CAN

 

 

 

8.957

8.957

-

205

Đội PCCC công an huyện Hưng Hà

CAN

 

TT Hưng Hà

Hưng Hà

0.757

0.757

 

206

Công an Thị trấn Hưng Hà

CAN

 

TT Hưng Hà

Hưng Hà

0.200

0.200

 

207

Công an Thị trấn Hưng Nhân

CAN

 

TT Hưng Nhân

Hưng Hà

0.200

0.200

 

208

Trụ sở làm việc của CA huyện

CAN

Thôn Trình Trại

Thụy Hà

Thái Thụy

3.500

3.500

 

209

Nhà ở cán bộ chiến sỹ công an viên

CAN

Thôn Trình Trại

Thụy Hà

Thái Thụy

3.000

3.000

 

210

Trụ sở PCCC và công an TT Diêm Điền

CAN

 

Thụy Hà

Thái Thụy

0.700

0.700

 

211

QH Trụ sở Công an Phú Xuân

CAN

Phú Xuân

Phú Xuân

Thành phố

0.300

0.300

 

212

QH Trụ sở Công an Tân Bình

CAN

Tân Bình

Tân Bình

Thành phố

0.300

0.300

 

VI

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

0.588

0.588

-

213

Dự án xây dựng trụ sở làm việc của 06 đơn vị sự nghiệp thuộc Sở nông nghiệp &PTNT

DTS

 

P. Hoàng Diệu

Thành phố

0.588

0.588

 

VII

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

5.070

5.070

-

214

QH Đài tưởng niệm Liệt Sỹ, Công viên cây xanh

DVH

Khu Trung tâm xã

Canh Tân

Hưng Hà

0.720

0.720

 

215

Khu trung tâm văn hóa thể thao

DVH

Đông Lâu

Bình Nguyên

Kiến Xương

0.200

0.200

 

216

Quy hoạch khu công viên cây xanh, đài tưởng niệm liệt sỹ trước cửa UBND xã

DVH

An Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

0.400

0.400

 

217

Quy hoạch mở rộng đài tưởng niệm

DVH

Lộng Khê 5

An Khê

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

218

Tu bổ, tôn tạo khu tưởng niệm 21-10

DVH

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

0.550

0.550

 

219

Quảng trường khu di tích đền Chòi

DVH

Thôn Trường Xuân

Thụy Trường

Thái Thụy

0.800

0.800

 

220

Công viên Hồ Ty Diệu

DVH

 

P. Bồ Xuyên

Thành phố

2.000

2.000

 

221

QH Đài tưởng niệm Liệt sỹ

DVH

Thôn Hương

Xuân Hòa

Vũ Thư

0.200

0.200

 

VIII

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

0.600

0.600

-

222

QH Trung tâm chăm sóc và tạo việc làm cho nạn nhân chất độc da cam/đioxin

DXH

Thôn Khê Kiều

Minh Khai

Vũ Thư

0.600

0.600

 

IX

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

5.811

5.811

-

223

MR Trạm Y tế xã

DYT

Thôn Lương Ngọc

Tân Tiến

Hưng Hà

0.150

0.150

 

224

Đất y tế (Phân khu số 5 đường Long Hưng)

DYT

Khu Buộm, Mẽ

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

0.110

0.110

 

225

Đất y tế (Phân khu số 4 đường Long Hưng)

DYT

Thôn Bái, Nứa

Liên Hiệp

Hưng Hà

2.800

2.800

 

226

Đất y tế (Phân khu số 3 đường Long Hưng)

DYT

Thôn Hương Xá, Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

0.221

0.221

 

227

Trạm y tế xã

DYT

An Phú

An Bồi

Kiến Xương

0.400

0.400

 

228

QH bệnh viện tư nhân

DYT

Thôn Lũng Đầu

Thái Xuyên

Thái Thụy

2.060

2.060

 

229

Đất y tế

DYT

Thôn Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

0.070

0.070

 

X

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

20.762

20.762

-

230

Mở rộng trường THCS

DGD

Thửa 869-876; 880; 881; 905 tờ 13/ĐR

Đông Các

Đông Hưng

0.247

0.247

 

231

Mở rộng trường tiểu học

DGD

Thửa 876; 877, 878, 727 tờ 13/ĐR

Đông Các

Đông Hưng

0.235

0.235

 

232

Trường mầm non trung tâm

DGD

Thửa 39-45 tờ 02/DRR

Đồng Phú

Đông Hưng

0.530

0.530

 

233

MR trường MN- Văn Ông Trung

DGD

Văn Ông Trung

Đông Vinh

Đông Hưng

0.100

0.100

 

234

Trường THCS xã

DGD

Tờ 04/ĐR

Thăng Long

Đông Hưng

1.000

1.000

 

235

Trường MN Hồng Việt

DGD

TT xã

Hồng Việt

Đông Hưng

0.420

0.420

 

236

MR trường MN trung tâm

DGD

Thôn Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

0.580

0.580

 

237

Trường THCS Phong +Phú châu

DGD

TT xã

Phú Châu

Đông Hưng

0.580

0.580

 

238

Trường THCS thị trấn+Đông Hợp

DGD

Thôn Long Bối

Đông Hợp

Đông Hưng

0.940

0.940

 

239

Trường THCS

DGD

TT xã

Đông Tân

Đông Hưng

0.670

0.670

 

240

Trường THCS

DGD

TT xã

Đồng Phú

Đông Hưng

0.750

0.750

 

241

Trường THCS

DGD

Thôn Quyến

Hòa Tiến

Hưng Hà

0.390

0.390

 

242

MR Trường THPT Trần Thị Dung

DGD

TT. Hưng Nhân

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

1.600

1.600

 

243

Mở rộng trường MN

DGD

Đại Du

Vũ Sơn

Kiến Xương

0.050

0.050

 

244

QH trường THCS

DGD

Hương Ngải

Bình Minh

Kiến Xương

0.700

0.700

 

245

Quy hoạch trường mầm non

DGD

Bến Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

 

246

Quy hoạch mở rộng trường trung học cơ sở

DGD

Đức Chính

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

0.520

0.520

 

247

Quy hoạch mở rộng trường tiểu học

DGD

thôn Trung

An Thái

Quỳnh Phụ

0.050

0.050

 

248

Quy hoạch mở rộng trường mầm non

DGD

Phố lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

249

Quy hoạch mở rộng trường tiểu học

DGD

Phố lầy

An Ninh

Quỳnh Phụ

0.150

0.150

 

250

Quy hoạch trường mầm non tổ 6

DGD

Tổ 6

An Bài

Quỳnh Phụ

1.650

1.650

 

251

Quy hoạch mở rộng trường mầm non Xuân Lai

DGD

Xuân Lai

An Ấp

Quỳnh Phụ

0.200

0.200

 

252

QH mở rộng trường THPT Quỳnh Thọ

DGD

Tiên Bá

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

0.800

0.800

 

253

Mở rộng trường THCS Thái Hà

DGD

Thôn Nam Cường

Thái Hà

Thái Thụy

0.280

0.280

 

254

Trường tiểu học Thụy An

DGD

Thôn An Cố Nam

Thụy An

Thái Thụy

0.400

0.400

 

255

MR trường THCS thôn An Ninh

DGD

Thôn An Ninh

Thụy Bình

Thái Thụy

0.300

0.300

 

256

Mở rộng trường Tiểu học, THCS

DGD

Thôn Vạn Đồn

Thụy Hồng

Thái Thụy

0.500

0.500

 

257

Qh đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

Thôn Đoài

Thụy Trình

Thái Thụy

0.200

0.200

 

258

QH Trường Mầm non

DGD

Ruộng giáp Tổ 7

P. Phú Khánh

Thành phố

0.600

0.600

 

259

MR Trường THCS

DGD

Trường THCS hiện tại

Đông Hòa

Thành phố

0.200

0.200

 

260

MR Trường THCS

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Đông Mỹ

Thành phố

0.200

0.200

 

261

MR Trường tiểu học Đông Mỹ

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Đông Mỹ

Thành phố

0.300

0.300

 

262

QH trường mầm non trung tâm

DGD

Khu trung tâm

Đông Thọ

Thành phố

0.500

0.500

 

263

Qh trường Mầm non Hoàng Diệu

DGD

Tổ 40

P. Hoàng Diệu

Thành phố

0.500

0.500

 

264

QH trường Tiểu học khu B

DGD

Đồng Cửa, thôn Tam Lạc 2

Vũ Lạc

Thành phố

0.300

0.300

 

265

Mở rộng trường Mầm non Trung tâm

DGD

Cửa ông Phung, thôn Nam Hưng

Vũ Lạc

Thành phố

0.200

0.200

 

266

QH trường Mầm non khu C

DGD

Trong khu dân cư - thương mại dịch vụ - Vũ Phúc

Vũ Phúc

Thành phố

0.600

0.600

 

267

QH mở rộng trường Tiểu học

DGD

Trường tiểu học hiện tại

Tân Bình

Thành phố

0.330

0.330

 

268

QH Trường Mầm non Trung tâm

DGD

Khu trung tâm xã

Hiệp Hòa

Vũ Thư

0.400

0.400

 

269

QH Trường Mầm non

DGD

Khu trung tâm xã

Tam Quang

Vũ Thư

0.250

0.250

 

270

MR Trường THCS

DGD

Thôn Qúy Sơn

Song An

Vũ Thư

0.100

0.100

 

271

MR Trường Mầm non

DGD

Thôn Qúy Sơn

Song An

Vũ Thư

0.090

0.090

 

272

Trường Mầm non

DGD

Khu A

Minh Quang

Vũ Thư

0.600

0.600

 

273

Trường Mầm non

DGD

Khu B

Minh Quang

Vũ Thư

0.400

0.400

 

274

Trường Mầm non

DGD

Thôn Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

0.050

0.050

 

275

Mở rộng trường Mầm non xã

DGD

Thôn Tăng Bổng

Tân Lập

Vũ Thư

0.300

0.300

 

XI

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

48.188

48.188

-

276

Sân thể thao thôn Bảo Châu

DTT

Bảo Châu

Đông La

Đông Hưng

0.600

0.600

 

277

Sân thể thao thôn Nam Đồng Hải

DTT

Nam Đồng Hải

Đông Vinh

Đông Hưng

0.110

0.110

 

278

Sân thể thao thôn Văn Ông Đông

DTT

Văn Ông Đông

Đông Vinh

Đông Hưng

0.086

0.086

 

279

Sân thể thao thôn An Bình

DTT

An Bình

Lô Giang

Đông Hưng

0.200

0.200

 

280

MR sân vận động xã

DTT

Tờ 01/ĐR

Đông Lĩnh

Đông Hưng

0.200

0.200

 

281

Sân thể thao thôn

DTT

Đồng Kìm Thôn Hà Tiến

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

 

282

Sân thể thao thôn

DTT

Cửa Miếu Thôn Hà Thắng

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

 

283

Sân thể thao thôn

DTT

Cửa Đình Thôn Bái

Dân Chủ

Hưng Hà

0.200

0.200

 

284

Trung tâm TDTT

DTT

Đồng Buộm khu Buộm

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

3.500

3.500

 

285

QH Sân thể thao Trung tâm xã

DTT

Thôn Thượng Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

1.100

1.100

 

286

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Thượng Lãng

Minh Hòa

Hưng Hà

0.150

0.150

 

287

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

0.150

0.150

 

288

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Phú Mỹ

Minh Hòa

Hưng Hà

0.110

0.110

 

289

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Vị Khê

Minh Hòa

Hưng Hà

0.110

0.110

 

290

QH Sân thể thao thôn Khả Tiến

DTT

Đồng Sẻ thôn Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

0.200

0.200

 

291

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Gia Lạp

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.140

0.140

 

292

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

0.300

0.300

 

293

QH Sân thể thao

DTT

Khu Miếu Quyết Tiến thôn An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

0.120

0.120

 

294

QH Sân thể thao

DTT

Khu Cầu Phiến thôn An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

0.120

0.120

 

295

QH Sân vận động xã (Ảnh hưởng do dự án xây dựng cầu Tịnh Xuyên)

DTT

Khu Trung tâm xã

Hồng Minh

Hưng Hà

1.100

1.100

 

296

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Thái Phương

Hưng Hà

0.600

0.600

 

297

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Hòa Tiến

Hưng Hà

0.300

0.300

 

298

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Tân Lễ

Hưng Hà

0.600

0.600

 

299

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Phúc Khánh

Hưng Hà

0.300

0.300

 

300

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Minh Tân

Hưng Hà

0.600

0.600

 

301

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Liên Hiệp

Hưng Hà

0.600

0.600

 

302

QH sân thể thao thôn

DTT

 

Thái Hưng

Hưng Hà

0.600

0.600

 

303

QH sân thể thao

DTT

 

Chi Lăng

Hưng Hà

1.200

1.200

 

304

QH Sân thể thao

DTT

Đồng Cửa Sỉu thôn Kim Sơn 1

Kim Trung

Hưng Hà

0.110

0.110

 

305

QH Sân thể thao

DTT

Thôn Bình Minh

Kim Trung

Hưng Hà

0.110

0.110

 

306

QH Sân thể thao

DTT

thôn Đông Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

 

307

QH Sân thể thao

DTT

thôn Chí Linh

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

 

308

QH Sân thể thao

DTT

thôn Mậu Lâm

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

 

309

QH Sân thể thao

DTT

thôn Đồng Phú

Đông Đô

Hưng Hà

0.200

0.200

 

310

Sân thể thao

DTT

An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

0.160

0.160

 

311

Sân thể thao

DTT

Phú Mãn

Thanh Tân

Kiến Xương

0.100

0.100

 

312

Sân vận động

DTT

Đông Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.180

0.180

 

313

Sân vận động

DTT

Hồng Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.870

0.870

 

314

Sân vận động

DTT

Tân Tiến

Quyết Tiến

Kiến Xương

0.210

0.210

 

315

QH sân thể thao thôn Cao Trung

DTT

Cao Trung

Đình Phùng