• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật


Văn bản pháp luật về Luật Đầu tư công

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước

 

Nghị quyết 466/2020/NQ-HĐND về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Tải về Nghị quyết 466/2020/NQ-HĐND
Bản Tiếng Việt

hỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 466/2020/NQ-HĐND

 Kiên Giang, ngày 09 tháng 9 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG KHÓA IX,
KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI MỐT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 75/BC-HĐND ngày 01 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, như sau:

Điều chỉnh tăng, giảm kế hoạch vốn thuộc sở, ngành và địa phương quản lý với tổng vốn 672.939 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 39 dự án, giảm kế hoạch vốn 132 dự án, cụ thể là:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương tăng, giảm 215.778 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 17 dự án, giảm kế hoạch vốn 68 dự án.

(Chi tiết kèm theo Phụ lục I)

2. Vốn xổ số kiến thiết tăng, giảm 316.668 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 20 dự án, giảm kế hoạch vốn 58 dự án.

(Chi tiết kèm theo Phụ lục II)

3. Vốn từ nguồn thu sử dụng đất tăng, giảm 140.493 triệu đồng, gồm tăng kế hoạch vốn 02 dự án, giảm kế hoạch vốn 06 dự án.

(Chi tiết kèm theo Phụ lục III)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Nghị quyết này bãi bỏ một số Danh mục dự án tại các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017; Nghị quyết số 156/2018/NQ-HĐND ngày 24/7/2018; Nghị quyết số 178/2018/NQ-HĐND ngày 14/12/2018; Nghị quyết số 207/2019/NQ-HĐND ngày 22/4/2019; Nghị quyết số 222/2019/NQ-HĐND ngày 26/7/2019; Nghị quyết số 261/2019/NQ-HĐND ngày 21/10/2019; Nghị quyết số 271/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019; Nghị quyết số 306/2020/NQ-HĐND ngày 03/4/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang đã được điều chỉnh tại Phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ Hai mươi mốt thông qua ngày 04 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 9 năm 2020./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đặng Tuyết Em

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 466/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công đến hoàn thành

Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm

 Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Chênh lệch kế hoạch

 

Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: ngân sách địa phương

Trong đó: ngân sách địa phương

Trong đó: ngân sách địa phương

Tăng (+)

Giảm

(-)

 

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

988.775

1.111

988.775

674

215.778

-215.778

 

I

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

74.582

0

116.457

0

42.145

-270

 

1

Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Bình Trị, huyện Kiên Lương (Bồi thường giải phòng mặt bằng)

Kiên Lương

2014-
2017

2268/QĐ-UBND,
30/10/2012

252.440

9.000

270

 

0

 

 

-270

 

2

"Hệ thống cấp nước liên xã Vân Khánh – Vân Khánh Đông - Vân Khánh Tây – Đông Hưng A, huyện An Minh" điều chỉnh tên thành "Hồ chứa nước phục vụ sản xuất và sinh hoạt khu vực huyện An Minh"

An Minh

2017-2020

2591/QĐ-UBND, 30/10/2015; 1135/QĐ-UBND , 22/5/2017

123.000

1.000

1.000

 

13.000

 

12.000

 

 

3

Đóng mới tàu kiểm ngư trang bị cho lực lượng thanh tra chuyên ngành Thủy sản Kiên Giang

Rạch Giá

2019-2021

1853/QĐ-UBND, 15/8/2019

44.000

44.000

23.312

 

43.312

 

20.000

 

 

4

Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6- Hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn (phần mở rộng)

Hòn Đất

 

7508/VP-KTTH, 17/12/2019

9.200

9.200

0

 

9.200

 

9.200

 

 

5

Dự án cấp nước tập trung trên địa bàn nông thôn tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016 -2020

Toàn tỉnh

2018-2023

2409/QĐ-UBND, 30/10/2018

96.346

96.346

50.000

 

50.945

 

945

 

 

II

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

227.520

1.111

203.103

674

20.000

-44.417

 

1

Cầu Công Binh - trả nợ quyết toán

Giồng Riềng

2010-2012

1832/QĐ-UBND, 03/8/2009

29.197

 

1.111

1.111

674

674

 

-437

 

2

Đầu tư xây dựng đường Mỹ Thái; hạng mục xây dựng 06 cầu, huyện Hòn Đất

Hòn Đất

2019-2020

2688/QĐ-SKHĐT, 26/11/2018

14.910

14.910

14.250

 

13.483

 

 

-767

 

3

Đầu tư xây dựng nâng cấp mở rộng Cầu Lộ Quẹo đường tỉnh ĐT.962, huyện Gò Quao

Gò Quao

2018-2020

309/QĐ-SKHĐT, 26/10/2018

8.297

8.297

8.414

 

6.201

 

 

-2.213

 

4

Đầu tư xây dựng đường tỉnh ĐT.964; hạng mục xây dựng cầu huyện An Biên, An Minh

An Minh, An Biên

2019-2021

2689/QĐ-UBND, 26/11/2018

63.307

63.307

39.630

 

33.630

 

 

-6.000

 

5

Đường Ngô Quyền (đoạn từ Lê Hồng Phong đến cầu An Hòa), thành phố Rạch Giá

Rạch Giá

2018-2020

2410/QĐ-UBND, 30/10/2018

30.000

30.000

30.000

 

15.000

 

 

-15.000

 

6

Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.963B (đoạn Bến Nhứt - Giồng Riềng)

Rạch Giá

2019-2020

2411/QĐ-UBND, 30/10/2018

133.759

133.759

120.000

 

100.000

 

 

-20.000

 

7

Cải tạo, nâng cấp Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng

U Minh Thượng

2019-2022

2511/QĐ-UBND, 31/10/2019

125.000

125.000

14.115

 

34.115

 

20.000

 

 

III

Ban Chỉ huy Quân sự tỉnh

 

 

 

 

 

1.540

0

0

0

0

-1.540

 

1

Chốt dân quân tuyến biên giới huyện Giang Thành, thành phố Hà Tiên; hạng mục mở rộng diện tích các chốt + thiết bị

Hà Tiên, Giang Thành

2018-2020

227/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017; 228/QĐ-SKHĐT, 23/6/2017

20.600

20.600

1.540

 

0

 

 

-1.540

 

IV

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

 

18.263

0

16.020

0

0

-2.243

 

1

 Nâng cấp Trung tâm Chữa bệnh Giáo dục Lao động Xã hội Kiên Giang

Hòn Đất

2018-2020

314/QĐ-SKHĐT, 30/10/2017

12.273

12.273

11.263

 

10.420

 

 

-843

 

2

Ký túc xá Trường Trung cấp nghề vùng U Minh Thượng

U Minh Thượng

2018-2020

325/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018

7.000

7.000

7.000

 

5.600

 

 

-1.400

 

V

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

 

 

 

10.000

0

9.900

0

0

-100

 

1

Dự án xây dựng hệ thống thông tin địa lý (GIS) tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2019-2020

Rạch Giá

2019-2021

403/QĐ-SKHĐT, 31/10/2019

9.999

9.999

10.000

 

9.900

 

 

-100

 

VI

Sở Nội vụ

 

 

 

 

 

14.400

0

14.658

0

258

0

 

1

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá

 

2264/QĐ-UBND 29/10/2012; 800/QĐ-UBND , 03/4/2017

22.200

22.200

14.400

 

14.658

 

258

 

 

VII

Sở Ngoại vụ

 

 

 

 

 

10.000

0

8.449

0

0

-1.551

 

1

Cải tạo, sửa chữa nhà liên hợp cửa khẩu Hà Tiên và Quốc Môn cửa khẩu

Hà Tiên

2019-2021

386/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019

8.449

8.449

10.000

 

8.449

 

 

-1.551

 

VIII

Sở Công Thương (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang - chủ đầu tư)

 

 

 

 

 

7.500

0

0

0

0

-7.500

 

1

Tiểu dự án "Cấp điện từ nguồn năng lượng tái tạo ngoài lưới điện Quốc gia tại xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang - EU tài trợ"

Phú Quốc

2020-2022

1237/QĐ-UBND, 25/5/2020

50.000

50.000

7.500

 

0

 

 

-7.500

 

IX

Sở Du lịch

 

 

 

 

 

45.251

0

40.251

0

0

-5.000

 

1

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai

Kiên Lương, U Minh Thượng

 

695/QĐ-UBND, 28/3/2016

80.591

53.591

45.251

 

40.251

 

 

-5.000

 

X

Văn phòng Tỉnh ủy

 

 

 

 

 

32.000

0

28.250

0

1.250

-5.000

 

1

Sửa chữa nhà làm việc các Ban của Tỉnh ủy

Rạch Giá

 

 

 

 

5.000

 

0

 

 

-5.000

 

2

Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020

Rạch Giá

2017-2020

2465/QĐ-UBND, 31/10/2016

30.000

30.000

27.000

 

28.250

 

1.250

 

 

XI

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

 

 

 

 

 

128.972

0

211.972

0

83.000

0

 

1

Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thạnh Lộc

Châu Thành

2012-2019

1773/QĐ-UBND, 21/8/2012; 1315/QĐ-UBND , 16/6/2017; 2291/QĐ-UBND , 31/10/2017

835.848

316.562

128.972

 

211.972

 

83.000

 

 

XII

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

 

 

 

50.000

0

21.497

0

0

-28.503

 

1

Chi phí lập Quy hoạch tỉnh Kiên Giang

Toàn tỉnh

 

 

 

 

50.000

 

21.497

 

 

-28.503

 

XIII

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

25.995

0

29.361

0

5.330

-1.964

 

1

Trường Mẫu giáo Thổ Sơn (điểm Bến Đá)

Hòn Đất

2019-2021

4519/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5730/QĐ-UBND , 12/12/2018

9.989

9.989

10.000

 

8.720

 

 

-1.280

 

2

Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất

Hòn Đất

2017

4051/QĐ-UBND, 19/9/2017

999

999

999

 

952

 

 

-47

 

3

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Thái Sơn

Hòn Đất

2019-2021

4520/QĐ-UBND, 30/10/2018; 5721/QĐ-UBND , 11/12/2018

10.000

10.000

10.000

 

9.400

 

 

-600

 

4

Trụ sở Hội đồng nhân dân huyện Hòn Đất

Hòn Đất

2016-2017

8094/QĐ-UBND, 20/10/2016

3.000

3.000

2.996

 

2.959

 

 

-37

 

5

Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)

Hòn Đất

 

 

 

 

2.000

 

7.330

 

5.330

 

 

XIV

Huyện Phú Quốc

 

 

 

 

 

47.603

0

41.129

0

24

-6.498

 

1

Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Phú Quốc

Phú Quốc

2016-2018

1078/QĐ-UBND, 25/3/2016

9.965

9.965

9.000

 

7.963

 

 

-1.037

 

2

Trường TH-THCS Bãi Thơm (điểm Đá Chồng)

Phú Quốc

2016-2018

5865/QĐ-UBND, 28/10/2016

8.400

8.400

7.730

 

7.586

 

 

-144

 

3

Trường Tiểu học Dương Tơ 2

Phú Quốc

2017-2019

9865/QĐ-UBND, 27/10/2017

5.316

5.316

4.790

 

4.030

 

 

-760

 

4

Trường Trung học cơ sở Dương Tơ

Phú Quốc

2017-2019

9864/QĐ-UBND, 27/10/2017

5.284

5.284

4.790

 

4.080

 

 

-710

 

5

 Trường TH-THCS Gành Dầu (điểm mầm non)

Phú Quốc

2018-2020

4360/QĐ-UBND, 26/10/2018

1.396

1.396

1.260

 

1.250

 

 

-10

 

6

 Trường Trung học cơ sở Gành Dầu (Điểm trung học cơ sở)

Phú Quốc

2018-2020

4361/QĐ-UBND, 26/10/2018

4.086

4.086

3.780

 

3.178

 

 

-602

 

7

 Trường Trung học cơ sở Bãi Bổn (điểm chính)

Phú Quốc

2018-2020

4341/QĐ-UBND, 24/10/2018

4.107

4.107

3.780

 

3.153

 

 

-627

 

8

 Sửa chữa các điểm trường năm 2019

Phú Quốc

2018-2020

4348/QĐ-UBND, 25/10/2018

1.780

1.780

1.710

 

1.418

 

 

-292

 

9

 Trường Trung học cơ sở Bãi Thơm (điểm trường mới)

Phú Quốc

2018-2020

4349/QĐ-UBND, 25/10/2018

4.857

4.857

5.040

 

3.759

 

 

-1.281

 

10

 Sửa chữa các điểm trường năm 2020

Phú Quốc

2019-2021

5089/QĐ-UBND, 31/10/2019

1.831

1.831

1.593

 

1.266

 

 

-327

 

11

Đầu tư máy phát điện xã Thổ Châu, huyện Phú Quốc

Phú Quốc

2019-2020

172/QĐ-UBND, 09/01/2019

3.500

3.500

3.500

 

2.792

 

 

-708

 

12

 Trường Mầm non Hàm Ninh (điểm trung học cơ sở)

Phú Quốc

2019-2020

4349/QĐ-UBND, 08/10/2019

698

698

630

 

654

 

24

 

 

XV

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

62.712

0

74.837

0

14.500

-2.375

 

1

Trường Tiểu học Thạnh Lộc 1

Châu Thành

2017-2018

 3448/QĐ-UBND, 18/10/2016

6.164

6.164

6.164

 

5.913

 

 

-251

 

2

Trường Tiểu học Bình An 4

Châu Thành

2018-2020

 4568/QĐ-UBND, 19/9/2017

4.286

4.286

6.370

 

6.146

 

 

-224

 

3

Trường Tiểu học Minh Hòa 3

Châu Thành

2018-2020

 4569/QĐ-UBND, 19/9/2017

5.143

5.143

7.157

 

7.102

 

 

-55

 

4

Trường Tiểu học Minh Lương 1

Châu Thành

2018-2020

 4567/QĐ-UBND, 19/9/2017

3.486

3.486

3.822

 

3.701

 

 

-121

 

5

Trường Tiểu học Minh Hòa 4

Châu Thành

2018-2020

 4570/QĐ-UBND, 19/9/2017

1.705

1.705

2.648

 

2.530

 

 

-118

 

6

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 2

Châu Thành

2017-2018

 3937/QĐ-UBND, 26/10/2016

2.580

2.580

6.700

 

6.271

 

 

-429

 

7

Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành

Châu Thành

2016-2017

3744/QĐ-UBND, 27/10/2015

14.926

13.000

13.000

 

12.448

 

 

-552

 

8

Cải tạo, mở rộng Hội trường A huyện Châu Thành (hạng mục: cải tạo, mở rộng)

Châu Thành

2019-2020

3647/QĐ-UBND, 19/10/2018

10.000

10.000

5.851

 

5.726

 

 

-125

 

9

Cải thiện môi trường cống Tám Đô (Đầu tư xây dựng Rãnh thoát nước bê tông cốt thép + đan bê tông cốt thép - đoạn từ cống Tám Đô đến kênh So Đủa)

Châu Thành

2018-2019

4029/QĐ-UBND, 30/10/2018

6.000

6.000

6.000

 

5.500

 

 

-500

 

10

Giao thông nông thôn huyện Châu Thảnh

Châu Thành

 

 

 

 

5.000

 

19.500

 

14.500

 

 

XVI

Huyện An Minh

 

 

 

 

 

22.234

0

66.769

0

45.144

-609

 

1

Trường Trung học cơ sở Thị trấn Thứ 11

An Minh

2017-2019

3978/QĐ-UBND, 25/10/2017

4.500

4.500

4.050

 

3.991

 

 

-59

 

2

Trường Tiểu học Đông Hưng 1

An Minh

2019-2021

3316/QĐ-UBND, 16/9/2019

3.800

3.800

3.420

 

3.200

 

 

-220

 

3

Trường Trung học cơ sở Đông Hưng A

An Minh

2018-2020

3736/QĐ-UBND, 29/10/2018

3.400

3.400

3.060

 

2.945

 

 

-115

 

4

Trường Trung học cơ sở Đông Hưng 2

An Minh

2019-2021

3317/QĐ-UBND, 16/9/2019

1.500

1.500

1.350

 

1.135

 

 

-215

 

5

Trường Tiểu học Danh Coi

An Minh

2018-2020

3737/QĐ-UBND, 29/10/2018

4.000

4.000

3.254

 

3.460

 

206

 

 

6

Trường Tiểu học Thị trấn 1, huyện An Minh

An Minh

2019-2021

3738/QĐ-UBND, 29/10/2018; 3318/QĐ-UBND , 16/9/2019

14.950

14.950

7.100

 

7.503

 

403

 

 

7

Đường KT1, huyện An Minh

An Minh

2019-2023

1127/QĐ-UBND, 13/5/2016; 523/QĐ-UBND , 06/3/2019

200.000

198.000

 

 

44.535

 

44.535

 

 

XVII

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

 

16.792

0

16.216

0

0

-576

 

1

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thới Quản, huyện Gò Quao

Gò Quao

2015-2017

6633/QĐ-UBND, 31/12/2015

8.500

8.500

7.853

 

7.760

 

 

-93

 

2

Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Hưng Nam

Gò Quao

2018-2020

4594/QĐ-UBND, 30/10/2018

9.000

9.000

8.706

 

8.456

 

 

-250

 

3

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thủy Liễu

Gò Quao

2010-2013

5073/QĐ-UBND, 15/12/2010; 1918/QĐ-UBND , 15/5/2013

4.217

4.217

233

 

0

 

 

-233

 

XVIII

Huyện Kiên Hải

 

 

 

 

 

8.455

0

4.251

0

0

-4.204

 

1

Khu trung tâm hành chính xã Lại Sơn

Kiên Hải

 

1045/QĐ-UBND, 31/10/2016

10.000

10.000

8.455

 

4.251

 

 

-4.204

 

XIX

Huyện An Biên

 

 

 

 

 

48.916

0

47.760

0

127

-1.283

 

1

Trường Mầm non Đông Thái (Phú Hưởng) (Phòng học, hàng rào, sân nền, thiết bị, san lấp mặt bằng)

An Biên

2016

836d/QĐ-UBND,
02/4/2015

1.821

1.821

1.717

 

1.714

 

 

-3

 

2

Trường Tiểu học Tây Yên A1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng)

An Biên

2016

3573/QĐ-UBND,
30/10/2015

2.500

2.500

5.428

 

4.876

 

 

-552

 

3

Trường Trung học cơ sở Hưng Yên (Phòng học, thiết bị)

An Biên

2016

3572/QĐ-UBND,
30/10/2015

4.150

2.929

2.929

 

2.769

 

 

-160

 

4

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2017 - 2020

An Biên

2017-2019

7814/QĐ-UBND, 25/10/2017;

2.806

2.300

2.806

 

2.738

 

 

-68

 

5

+ Tu sửa phòng học chống xuống cấp 2018 - 2020

An Biên

2018-2019

7820/QĐ-UBND, 25/10/2017

1.052

1.052

1.052

 

998

 

 

-54

 

6

 Trường Tiểu học Đông Thái 3 (phòng học, thiết bị, san lắp và hàng rào)

An Biên

 

5730/QĐ-UBND, 28/10/2016

9.999

7.500

9.749

 

9.697

 

 

-52

 

7

Trường Mầm non Nam Yên

An Biên

2017

5685/QĐ-UBND, 27/10/16

1.100

1.100

1.100

 

1.085

 

 

-15

 

8

Trường Trung học cở sở Thị trấn Thứ Ba 2 (phòng học, thiết bị và hàng rào)

An Biên

2017-2019

5686/QĐ-UBND, 27/10/16

4.450

4.450

4.450

 

4.265

 

 

-185

 

9

 Trường Tiểu học Nam Yên 2 (phòng học và thiết bị)

An Biên

2017-2019

7815/QĐ-UBND, 25/10/2017

2.209

1.569

2.155

 

2.154

 

 

-1

 

10

Trường Tiểu học Hưng Yên 2

An Biên

2017-2019

7826/QĐ-UBND, 25/10/2017

2.210

1.569

2.211

 

2.199

 

 

-12

 

11

 Trường Tiểu học Tây Yên A 2 (phòng học và thiết bị)

An Biên

2017-2019

7817/QĐ-UBND, 25/10/2017

2.210

1.569

2.392

 

2.343

 

 

-49

 

12

 Trường Tiểu học Tây Yên 1 (hàng rào, sân nền, san lấp mặt bằng, phòng học, thiết bị)

An Biên

2015-2017

3574/QĐ-UBND, 30/10/2015

3.010

3.010

4.116

 

4.043

 

 

-73

 

13

 Trường Tiểu học Đông Thái 2 (phòng học và thiết bị)

An Biên

2017-2019

7816/QĐ-UBND, 25/10/2017

4.241

3.138

4.241

 

4.182

 

 

-59

 

14

 Trường Tiểu học Nam Thái 3 (phòng học và thiết bị)

An Biên

2017-2019

7818/QĐ-UBND, 25/10/2017

2.210

2.210

2.118

 

2.196

 

78

 

 

15

 Trường Tiểu học Thị trấn thứ ba 3 - Điểm Đông Quý (phòng học và thiết bị); Điểm khu phố I (phòng học, hàng rào, san lắp mặt bằng, thiết bị)

An Biên

2017-2019

7819/QĐ-UBND, 25/10/2017

2.645

2.645

2.452

 

2.501

 

49

 

 

XX

Huyện Giang Thành

 

 

 

 

 

7.000

0

6.994

0

0

-6

 

1

Đê bao và cống đập giữ nước thuộc khu bảo tồn sinh cảnh xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành

Giang Thành

2018-2020

1982/QĐ-UBND, 22/10/2018

6.994

6.994

7.000

 

6.994

 

 

-6

 

XXI

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

 

 

26.371

0

24.043

0

0

-2.328

 

1

Trường Tiểu học Âu Cơ (điểm chính)

Rạch Giá

2018-2019

1066/QĐ-UBND, 24/10/2018

7.010

7.010

7.010

 

6.890

 

 

-120

 

2

Cải tạo sửa chữa phòng học 2019

Rạch Giá

2018-2019

1073/QĐ-UBND, 25/10/2018

2.425

2.425

2.741

 

2.144

 

 

-597

 

3

Cải tạo sửa chữa phòng học 2020

Rạch Giá

 

1364/QĐ-UBND, 31/10/2019

1.431

1.431

1.431

 

1.180

 

 

-251

 

4

Trường Mầm non Vành Khuyên

Rạch Giá

2019-2020

1067/QĐ-UBND, 24/10/2018

3.600

3.600

5.200

 

4.340

 

 

-860

 

5

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Hòa

Rạch Giá

2018-2020

1092/QĐ-UBND, 29/10/2018;

11.000

11.000

9.989

 

9.489

 

 

-500

 

XXII

Huyện Tân Hiệp

 

 

 

 

 

1.170

0

5.170

0

4.000

0

 

1

 Trường Tiểu học Tân Thành 2 (10 phòng)

Tân Hiệp

2019-2021

5060/QĐ-UBND, 18/10/2019

6.033

6.033

1.170

 

5.170

 

4.000

 

 

XIX

Vốn dự phòng (thu hồi từ các đơn vị trả về) + vốn chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

101.499

0

1.688

0

0

-99.811

 

1

Thu hồi từ các đơn vị trả về

 

 

 

 

 

91.199

 

0

 

 

-91.199

 

2

Vốn bố trí chuẩn bị đầu tư

 

 

 

 

 

10.300

 

1.688

 

 

-8.612

 

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 466/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công đến hoàn thành

Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Chênh lệch kế hoạch

 

Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Trong đó: Ngân sách địa phương

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tăng (+)

Giảm

(-)

 

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

 

 

1

2

3

4

5

6

7

 

 

 

 

14

15

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

2.748.746

0

2.748.746

0

316.668

-316.668

 

I

Sở Y tế

 

 

 

 

 

2.043.130

0

1.997.902

0

163.926

-209.154

 

1

Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang (Nội B)

Rạch Giá

2010-2013

1507/QĐ-UBND, 02/7/2010; 2162/QĐ-UBND , 04/9/2013

329.066

164.533

100.000

 

97.715

 

 

-2.285

 

2

Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường

Rạch Giá

2016-2020

2236/QĐ-UBND, 29/10/2014; 2010/QĐ-UBND , 25/9/2017; 2247/QĐ-UBND , 01/10/2019; 2664/QĐ-UBND , 21/11/2019

4.113.078

1.890.000

998.573

 

949.573

 

 

-49.000

 

3

Bệnh viện Sản Nhi

Rạch Giá

2015-2018

426/QĐ-UBND, 03/3/2015

915.857

183.171

678.874

 

553.874

 

 

-125.000

 

4

Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị của Bệnh viên đa khoa tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá

 

 105/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016

11.870

11.870

10.683

 

7.876

 

 

-2.807

 

5

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá

Rạch Giá

2018-2020

299/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017

5.000

5.000

5.000

 

4.900

 

 

-100

 

6

Trung tâm Y tế huyện Giang Thành

Giang Thành

2018-2020

2280/QĐ-UBND, 30/10/2017

160.000

160.000

30.000

 

38

 

 

-29.962

 

7

Bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường

Rạch Giá

2019-2023

2433/QĐ-UBND, 31/10/2018

761.195

761.195

200.000

 

249.000

 

49.000

 

 

8

Đầu tư phòng mổ kỹ thuật cao (HYBRID) cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá

2019-2021

2486/QĐ-UBND, 31/10/2019

245.168

245.168

20.000

 

134.926

 

114.926

 

 

II

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

77.000

0

149.626

0

75.187

-2.561

 

1

Đường Chu Văn An

Rạch Giá

 

2263a/QĐ-UBND, 29/10/2012

18.088

 

6.000

 

3.500

 

 

-2.500

 

2

Cầu thị trấn Gò Quao

Gò Quao

2017-2020

2268/QĐ-UBND, 30/10/2017

29.870

29.870

21.000

 

20.939

 

 

-61

 

3

Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 80 đoạn Km188+700 (nút giao thị trấn Ba Hòn, Kiên Lương) đến Km204+300 (nút giao Quốc lộ N1, thành phố Hà Tiên)

Kiên Lương

2019-2023

2513/QĐ-UBND, 31/10/2019

320.000

320.000

30.000

 

80.000

 

50.000

 

 

4

Cải tạo, nâng cấp tuyến quốc lộ 61 đoạn Km88+774 (nút giao Quốc lộ 63 thị trấn Minh Lương, Châu Thành) đến Km96+074 (nút giao Rạch Sỏi, Quốc lộ 80, thành phố Rạch Giá)

Châu Thành, Rạch Giá

2019-2023

2512/QĐ-UBND, 31/10/2019

150.000

150.000

20.000

 

45.187

 

25.187

 

 

III

Sở Văn hóa và Thể thao

 

 

 

 

 

66.006

0

53.106

0

0

-12.900

 

1

Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa:
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Tổng Quản - Gò Quao.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Quan Đế - Rạch Giá.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Thạnh Hòa - Giồng Riềng.
+ Di tích lịch sử văn hóa Đình thần Phú Hội - Tân Hiệp.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Láng Cát - Rạch Giá.
+ Di tích kiến trúc nghệ thuật chùa Sóc Xoài - Hòn Đất.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Cái Bần - Gò Quao.
+ Di tích lịch sử văn hóa chùa Xẻo Cạn - U Minh Thượng.
+ Di tích lịch sử thắng cảnh Ba Hòn - Hòn Đất.
+ Di tích khảo cổ học Nền Chùa - Hòn Đất.

Toàn tỉnh

2018-2020

2282/QĐ-UBND, 30/10/2017

36.000

36.000

36.000

 

34.600

 

 

-1.400

 

2

Tượng đài Bác Hồ (tại Phú Quốc)

Phú Quốc

 

 

 

 

5.000

 

500

 

 

-4.500

 

3

Cải tạo, sửa chữa Trung tâm văn hóa tỉnh giai đoạn 2016-2020

Rạch Giá

2019-2020

2434/QĐ-UBND, 31/10/2018

49.616

49.616

25.006

 

18.006

 

 

-7.000

 

IV

Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

 

83.100

0

64.600

0

0

-18.500

 

1

Đài tưởng niệm liệt sĩ huyện Kiên Hải

Kiên Hải

2015-2017

465/QĐ-UBND, 29/10/2014

10.000

10.000

14.100

 

12.800

 

 

-1.300

 

2

Nâng cấp, sửa chữa Trường Trung cấp nghề Tân Hiệp

Tân Hiệp

2018-2020

326/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018

9.669

9.669

9.000

 

7.800

 

 

-1.200

 

3

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá

2019-2020

333/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018

5.000

5.000

5.000

 

3.700

 

 

-1.300

 

4

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Quốc

Phú Quốc

2019-2020

198/QĐ-BQLKKTPQ, 16/10/2018

8.602

8.602

10.000

 

8.100

 

 

-1.900

 

5

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ huyện An Minh

An Minh

2019-2020

334/QĐ-SKHĐT, 29/10/2018

7.000

7.000

7.000

 

5.100

 

 

-1.900

 

6

Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang Liệt sĩ xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao

Gò Quao

2019-2020

338/QĐ-SKHĐT, 30/10/2018

3.000

3.000

3.000

 

2.100

 

 

-900

 

7

Đầu tư mua sắm thiết bị nâng cao năng lực đào tạo cho các trường trung cấp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Toàn tỉnh

2019-2021

2487/QĐ-UBND, 31/10/2019

35.000

35.000

35.000

 

25.000

 

 

-10.000

 

IV

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

 

 

 

 

10.000

0

14.775

0

4.775

0

 

1

Mở rộng tuyến ống cấp nước Hồ Bãi Nhà

Kiên Hải

2019-2020

375/QĐ-SKHĐT, 30/10/2019

14.775

14.775

10.000

 

14.775

 

4.775

 

 

V

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

 

 

 

20.000

0

0

0

0

-20.000

 

1

Dự án đầu tư lò đốt chất thải rắn sinh hoạt BD-Anpha cho các xã đảo huyện Kiên Hải và huyện Phú Quốc

Kiên Hải, Phú Quốc

2019-2021

2365/QĐ-UBND, 15/10/2019

27.350

27.350

20.000

 

0

 

 

-20.000

 

VI

Huyện Hòn Đất

 

 

 

 

 

71.045

0

72.055

0

8.285

-7.275

 

1

Trường Mẫu giáo Thổ Sơn

Hòn Đất

2019-2022

4628/QĐ-UBND, 29/10/2019

3.080

3.080

4.400

 

3.413

 

 

-987

 

2

Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + hàng rào

Hòn Đất

2017

8105/QĐ-UBND, 20/10/2016

8.942

8.942

8.292

 

7.473

 

 

-819

 

3

Trường Tiểu học thị trấn Sóc Sơn

Hòn Đất

2019-2022

4630/QĐ-UBND, 29/10/2019

4.751

4.751

4.700

 

3.928

 

 

-772

 

4

Trường Tiểu học Mỹ Phú

Hòn Đất

2019-2022

4628/QĐ-UBND, 29/10/2019

4.774

4.774

4.700

 

3.194

 

 

-1.506

 

5

Trường Tiểu học Lình Huỳnh

Hòn Đất

2019-2021

4465/QĐ-UBND, 29/10/2018

2.889

2.889

3.587

 

2.617

 

 

-970

 

6

Trường Trung học cơ sở Mỹ Lâm

Hòn Đất

2018

4321/QĐ-UBND, 20/10/2017

4.611

3.900

4.398

 

4.321

 

 

-77

 

7

Trường Tiểu học Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào

Hòn Đất

2019-2022

4627/QĐ-UBND, 29/10/2019

4.129

4.129

4.129

 

2.560

 

 

-1.569

 

8

 - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017

Hòn Đất

2017-2018

8097/QĐ-UBND, 20/10/2016

2.074

2.074

1.775

 

1.725

 

 

-50

 

9

 - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2020

Hòn Đất

2019-2022

4631/QĐ-UBND, 29/10/2019

2.266

2.266

2.266

 

2.250

 

 

-16

 

10

Trường Mẫu giáo Lình Huỳnh

Hòn Đất

2019-2021

4512/QĐ-UBND, 30/10/2018

3.186

3.186

3.186

 

2.871

 

 

-315

 

11

Trường Tiểu học Nam Thái

Hòn Đất

2019-2020

4459/QĐ-UBND, 29/10/2018

2.608

2.608

2.608

 

2.573

 

 

-35

 

12

Trường Tiểu học Hòa Tiến

Hòn Đất

2019-2020

4458/QĐ-UBND, 29/10/2018

2.666

2.666

2.667

 

2.624

 

 

-43

 

13

Trạm Y tế xã Sơn Bình; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý

Hòn Đất

2016-2017

283/QĐ-UBND, 25/01/2016

571

571

540

 

535

 

 

-5

 

14

Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; hạng mục: cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý

Hòn Đất

2016-2017

284/QĐ-UBND, 25/01/2016

612

612

573

 

570

 

 

-3

 

15

Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Phước

Hòn Đất

2019-2021

4454/QĐ-UBND, 26/10/2018

2.000

2.000

2.000

 

1.984

 

 

-16

 

16

Trung tâm văn hóa thể thao xã Mỹ Thái

Hòn Đất

2019-2020

4456/QĐ-UBND, 26/10/2018

2.000

2.000

2.000

 

1.960

 

 

-40

 

17

Trung tâm văn hóa thể thao xã Lình Huỳnh

Hòn Đất

2019-2020

4455/QĐ-UBND, 26/10/2018

2.000

2.000

2.000

 

1.948

 

 

-52

 

18

Trường Trung học cơ sở Giồng Kè

Hòn Đất

2018

4331/QĐ-UBND, 20/10/2017

5.180

5.180

4.808

 

4.836

 

28

 

 

19

Trường Trung học cơ sở Sóc Sơn

Hòn Đất

2019-2021

4513/QĐ-UBND, 30/10/2018

5.106

5.106

3.416

 

3.697

 

281

 

 

20

Giao thông nông thôn huyện Hòn Đất (bổ sung)

Hòn Đất

 

 

 

 

9.000

 

16.976

 

7.976

 

 

VII

Huyện Gò Quao

 

 

 

 

 

73.915

0

73.883

0

4.482

-4.514

 

1

Đường nội ô khu Trung tâm hành chính huyện Gò Quao

Gò Quao

2016-2018

4749/QĐ-UBND, 28/10/2016

7.200

7.200

6.480

 

5.934

 

 

-546

 

2

Trung tâm văn hóa xã Thới Quản

Gò Quao

2019-2020

5283/QĐ-UBND, 18/12/2018

3.500

3.500

3.500

 

3.162

 

 

-338

 

3

Hệ thống xử lý nước thải 06 điểm chợ

Gò Quao

 

5286/QĐ-UBND, 18/12/2018

4.800

4.800

4.800

 

4.730

 

 

-70

 

4

Sửa chữa bệnh viện huyện Gò Quao

Gò Quao

 

5288/QĐ-UBND, 18/12/2018

8.000

8.000

7.035

 

5.735

 

 

-1.300

 

5

Trường Tiểu học 1, thị trấn Gò Quao

Gò Quao

2018-2020

4597/QĐ-UBND, 30/10/2018

6.200

6.200

6.200

 

5.340

 

 

-860

 

6

Trung tâm bồi dưỡng Chính trị huyện Gò Quao

Gò Quao

2019-2021

4940/QĐ-UBND, 16/9/2019

4.000

4.000

4.000

 

3.450

 

 

-550

 

7

Đường kênh Mười Đờn, huyện Gò Quao

Gò Quao

2019-2020

4939/QĐ-UBND, 16/9/2019

4.000

4.000

4.000

 

3.150

 

 

-850

 

8

Trường Mầm non Thới Quản

Gò Quao

2016-2018

4737/QĐ-UBND, 28/10/2016

3.850

2.000

3.700

 

3.745

 

45

 

 

9

 Trường Tiểu học Thới Quản 1

Gò Quao

2017-2019

5104/QĐ-UBND, 25/10/2017

5.500

4.000

5.000

 

5.225

 

225

 

 

10

 Trường Tiểu học Vĩnh Phước A2 (điểm Phước An)

Gò Quao

2017-2019

5105/QĐ-UBND, 25/10/2017

3.250

2.500

3.000

 

3.142

 

142

 

 

11

 Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hưng Nam 3 (điểm Sóc Sáp)

Gò Quao

2017-2019

4730/QĐ-UBND, 28/9/2017

3.265

2.500

3.200

 

3.270

 

70

 

 

12

Giao thông nông thôn huyện Gò Quao (bổ sung)

Gò Quao

 

 

 

 

23.000

 

27.000

 

4.000

 

 

VIII

Huyện U Minh Thượng

 

 

 

 

 

24.000

0

14.000

0

0

-10.000

 

1

Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng

U Minh Thượng

2015-2016

2261/QĐ-UBND, 30/10/2014

35.000

35.000

24.000

 

14.000

 

 

-10.000

 

IX

Huyện Phú Quốc

 

 

 

 

 

23.200

0

20.462

0

200

-2.938

 

1

Nhà văn hóa xã Cửa Dương

Phú Quốc

2018-2020

4373/QĐ-UBND, 29/10/2018

2.671

2.500

2.500

 

887

 

 

-1.613

 

2

Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Cửa Dương 2

Phú Quốc

2018-2020

169/QĐ-UBND, 09/01/2019

4.595

4.595

4.700

 

4.538

 

 

-162

 

3

Xây dựng mới nhà hiệu bộ Trường Tiểu học-Trung học cơ sở Cửa Dương

Phú Quốc

2018-2020

4358/QĐ-UBND, 26/10/2018

4.095

4.095

4.800

 

4.037

 

 

-763

 

4

Xây dựng mới hàng rào, sân nền Trường Tiểu học Cửa Dương 1

Phú Quốc

2018-2020

171/QĐ-UBND, 09/01/2019

2.189

2.189

2.200

 

1.800

 

 

-400

 

5

Giao thông nông thôn huyện Phú Quốc (bổ sung)

Phú Quốc

 

 

 

 

9.000

 

9.200

 

200

 

 

X

Thành phố Rạch Giá

 

 

 

 

 

29.300

0

19.000

0

0

-10.300

 

1

Cầu Vàm Trư (đường Huỳnh Thúc Kháng)

Rạch Giá

 

2506/QĐ-UBND, 31/10/2019

24.915

24.915

20.000

 

11.600

 

 

-8.400

 

2

Đường cặp kênh vành đai (đoạn từ cầu kênh ấp Chiến Lược đến đường Cao Văn Lầu) và cầu Rạch Lác, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá

Rạch Giá

2019-2020

1141/QĐ-UBND, 29/10/2018

4.000

4.000

7.300

 

5.600

 

 

-1.700

 

3

Trung tâm văn hóa thể thao liên phường Vĩnh Thanh Vân - Vĩnh Thanh - Vĩnh Quang

Rạch Giá

2018-2019

1094/QĐ-UBND, 29/10/2018

2.000

2.000

2.000

 

1.800

 

 

-200

 

XI

Huyện Vĩnh Thuận

 

 

 

 

 

43.000

0

52.700

0

9.700

0

 

1

Giao thông nông thôn huyện Vĩnh Thuận (bổ sung)

Vĩnh Thuận

 

 

 

 

43.000

 

52.700

 

9.700

 

 

XII

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

27.300

0

9.100

0

0

-18.200

 

1

Đầu tư xây dựng đường Minh Lương - Giục Tượng

Châu Thành

 

2490/QĐ-UBND, 31/10/2019

34.900

34.900

14.000

 

0

 

 

-14.000

 

2

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Phú 2

Châu Thành

2020-2021

3850/QĐ-UBND, 27/9/2019

14.890

14.890

13.300

 

9.100

 

 

-4.200

 

XIII

Huyện An Biên

 

 

 

 

 

48.641

0

62.732

0

14.233

-142

 

1

Sửa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên

An Biên

2015-2017

 3569/QĐ-UBND, 30/10/2017

2.115

2.115

4.045

 

3.903

 

 

-142

 

2

Trung tâm văn hóa thể thao huyện An Biên

An Biên

 

3557/QĐ-UBND, 29/10/2015

9.942

9.942

9.200

 

9.433

 

233

 

 

3

 Huyện An Biên (giao thông nông thôn)

An Biên

 

 

 

 

35.396

 

49.396

 

14.000

 

 

XIV

Huyện An Minh

 

 

 

 

 

75.000

0

80.465

0

5.465

0

 

1

Đường KT1, huyện An Minh

An Minh

2019-2023

1127/QĐ-UBND, 13/5/2016; 523/QĐ-UBND , 06/3/2019

200.000

198.000

75.000

 

80.465

 

5.465

 

 

XV

Thành phố Hà Tiên

 

 

 

 

 

29.119

0

39.075

0

10.000

-44

 

1

Trường Tiểu học Pháo Đài II

Hà Tiên

2017-2019

1260a/QĐ-UBND, 20/10/2017

6.797

6.797

6.155

 

6.125

 

 

-30

 

2

Trường Tiểu học Bình San (điểm KP5)

Hà Tiên

2016-2017

2063/QĐ-UBND, 27/10/2015

3.160

3.160

2.964

 

2.950

 

 

-14

 

3

Đường ra cửa khẩu quốc tế Hà Tiên

Hà Tiên

2019-2023

2510/QĐ-UBND, 31/10/2019

200.480

200.480

20.000

 

30.000

 

10.000

 

 

XVI

Huyện Kiên Lương

 

 

 

 

 

4.990

0

4.850

0

0

-140

 

1

Trường Mầm non Bình An (Điểm Hòn Trẹm)

Kiên Lương

2017-2019

3649/QĐ-UBND, 24/10/2017

2.261

2.200

2.080

 

2.066

 

 

-14

 

2

Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách)

Kiên Lương

2018-2020

2971/QĐ-UBND, 25/10/2018

3.190

2.910

2.910

 

2.784

 

 

-126

 

XVII

Vốn thu hồi từ các đơn vị trả về

 

 

 

 

 

0

 

20.415

 

20.415

 

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 466/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công đến hoàn thành

Quyết định đầu tư được cấp có thẩm quyền giao kế hoạch các năm

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Điều chỉnh kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Chênh lệch kế hoạch

 

Số văn bản; ngày, tháng, năm ban hành

Tổng mức đầu tư

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Ngân sách địa phương

Trong đó: Ngân sách địa phương

Trong đó: Ngân sách địa phương

Tăng (+)

Giảm (-)

 

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

Tổng số

Trong đó: Thanh toán nợ xây dựng cơ bản

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

569.601

0

569.601

0

140.493

-140.493

 

I

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

 

 

 

347.288

0

287.288

0

0

-60.000

 

1

Dự án xây dựng hệ thống hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

Toàn tỉnh

2015-2022

2328/QĐ-UBND, 01/10/2013; 2212/QĐ-UBND , 23/10/2017

755.022

377.511

347.288

 

287.288

 

 

-60.000

 

II

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

130.000

0

240.493

0

140.493

-30.000

 

1

Dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp, mở rộng đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu và xây dựng mới nhánh nối với đường trục Nam - Bắc

Phú Quốc

2019-2023

1752/QĐ-UBND, 02/8/2019

919.928

919.928

50.000

 

120.000

 

70.000

 

 

2

Dự án đầu tư xây dựng công trình cảng hành khách Rạch Giá, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang

Rạch Giá

2019-2023

2233/QĐ-UBND, 30/9/2019

409.993

409.993

70.000

 

40.000

 

 

-30.000

 

3

Dự án đầu tư xây dựng công trình đường ven biển từ Rạch Giá đi Hòn Đất

Rạch Giá,

Hòn Đất

2019-2023

2232/QĐ-UBND, 30/9/2019

952.960

952.960

10.000

 

80.493

 

70.493

 

 

III

Huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

53.900

0

28.900

0

0

-25.000

 

1

Đường kênh Đòn Dong

Châu Thành

2018-2020

2499/QĐ-UBND, 31/10/2019

59.790

59.790

53.900

 

28.900

 

 

-25.000

 

IV

Huyện U Minh Thượng

 

 

 

 

 

13.000

0

4.500

0

0

-8.500

 

1

Cầu U Minh Thượng trên đường tỉnh 965

U Minh Thượng

 

2489/QĐ-UBND, 31/10/2019

50.000

50.000

13.000

 

4.500

 

 

-8.500

 

V

Thành phố Hà Tiên

 

 

 

 

 

15.000

0

5.000

0

0

-10.000

 

1

Nạo vét kênh Rạch Giá - Hà Tiên và sông Giang Thành

Hà Tiên

2020-2022

792/QĐ-UBND, 04/4/2019

40.000

40.000

15.000

 

5.000

 

 

-10.000

 

IV

Dự phòng - Tăng thu sử dụng đất

 

 

 

 

 

10.413

 

3.420

 

 

-6.993

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 466/2020/NQ-HĐND   Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang   Người ký: Đặng Tuyết Em
Ngày ban hành: 09/09/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Nghị quyết 466/2020/NQ-HĐND

122

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
456443