• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


 

Quyết định 09/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Bắc Ninh

Tải về Quyết định 09/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 09/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 06 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2018 CỦA TỈNH BẮC NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Nghị quyết số 85/NQ-HĐND ngày 08.12.2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc đánh giá thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2017, Dự toán ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 87/2017/NQ-HĐND ngày 08.12.2017 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp chính quyền địa phương tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2017-2020,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Bắc Ninh năm 2018 của tỉnh Bắc Ninh (theo các biểu đính kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Sở Tài chính, thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TTTU, TT.HĐND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND;
- Các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh;
- Viện kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh;
- Cơ quan của các đoàn thể ở tỉnh;
- UBND các huyện, tx, tp;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, KTTH, PVPKTTH, CVP.

TM.UBND TỈNH
CHTỊCH




Nguyễn Tử Quỳnh

 

Biểu số 46/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

A

B

 

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

23.861.000

1

Thu nội địa

17.961.000

2

Thu từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

5.900.000

3

Các khoản không cân đối

 

B

TNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.367.625

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

14.927.664

-

Thu NSĐP được hưởng 100%

3.190.240

-

Thu NSĐP được hưởng từ các khoản phân chia

11.737.424

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

439.961

III

Các khoản không cân đối

-

IV

Thu từ quỹ dự trữ tài chính

 

V

Thu kết dư

 

VI

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

 

VII

Thu vay

 

VII

Bổ sung từ nguồn CCTL, ứng dự toán

 

C

TNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

15.009.325

I

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

14.569.364

1

Chi đầu tư phát triển (1)

4.364.574

2

Chi thường xuyên

8.318.065

3

Chi trả nợ lãi, phí

67.100

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

306.090

6

Chi tạo nguồn thực hiện CCTL

1.512.535

7

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

8

Chi chuyển nguồn

 

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

439.961

III

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

IV

Các khoản không cân đi

-

D

BỘI CHI/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

I

Bội thu ngân sách

358.300

I

Trả vay KBNN

180.000

2

Trái phiếu CQĐP

100.000

3

Trả vay Ngân hàng phát triển

72.000

4

Vay lại từ nguồn CP vay nước ngoài

6.300

II

Bội chi ngân sách

271.700

III

Vay để trả nợ gốc

358.300

 

Biểu số 47/CK-NSNN

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018

Đơn vị: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán năm 2018

 

 

 

A

Ngân sách cp tỉnh

 

I

Nguồn thu NS cấp tỉnh

11.324.611

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

10.884.650

2

Thu bổ sung từ NS Trung ương

439.961

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

439.961

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

6

Các khoản không cân đối QL qua NS

 

II

Chi NS cấp tỉnh

10.966.311

1

Chi thuộc nhiệm vụ NS cấp tỉnh theo phân cấp

8.957.717

2

Bổ sung cho NS cấp huyện, TP, TX

2.008.594

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

489.065

 

- Bổ sung điều hòa

150.489

B

Ngân sách huyện, thành ph, thị xã

 

I

Nguồn thu NS huyện, TP, TX

6.051.608

1

Thu NS hưởng theo phân cấp

4.043.014

2

Thu bổ sung từ NS cấp tỉnh

2.008.594

 

- Bổ sung cân đối

1.369.040

 

- Bổ sung có mục tiêu

489.065

 

- Bổ sung điều hòa

150.489

3

Thu cấp dưới nộp lên

 

4

Thu kết dư

 

5

Thu chuyển nguồn

 

6

Thu vay

 

7

Các khoản không cân đối QL qua NS

 

II

Chi NS huyện, TP, TX

6.051.608

 

Biểu số 48/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

Đơn vị: tr.đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

Tổng thu NSNN

Thu NSĐP

A

B

3

4

 

TNG THU NSNN

23.861.000

14.927.664

I

Thu ni đa

17.961.000

14927.664

1

Thu từ khu vực DNNN do trung ương quản lý (1)

1.173.000

973.930

 

Thuế GTGT

500.100

415.083

 

Thuế TNDN

337.900

280.457

 

Thuế TTĐB

333.000

276.390

 

Thuế tài nguyên

2.000

2.000

 

Thu khác

-

-

2

Thu từ khu vực DNNN do địa phương quản lý (2)

29.000

24.070

 

Thuế GTGT

21.000

17.430

 

Thuế TNDN

8.000

6.640

 

Thuế TTĐB

 

-

 

Thuế tài nguyên

 

-

 

Thu khác

 

-

3

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (3)

8.055.000

6.685.684

 

Thuế GTGT

1.251.900

1.039.077

 

Thuế TNDN

6.792.100

5.637.443

 

Thuế TTĐB

10.800

8.964

 

Thuế tài nguyên

200

200

 

Thu khác

 

-

4

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (4)

2.043.000

1.696.377

 

Thuế GTGT

1.404 110

1.165.411

 

Thuế TNDN

523.900

434.837

 

Thuế TTĐB

110.950

92.089

 

Thuế tài nguyên

4.040

4.040

 

Thu khác

 

-

5

Thuế thu nhập cá nhân

2.550.000

2.116.500

6

Thuế bảo vệ môi trường

800.000

247.008

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước

297.600

247.008

-

Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khẩu

502.400

-

7

Lệ phí trước bạ

500 000

500.000

8

Thu phí, lệ phí

85.000

53.000

-

Phí và lệ phí trung ương

32.000

-

-

Phí và lệ phí tỉnh, huyện xã

53.000

53.000

9

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

-

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

35.000

35.000

11

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

80.000

80.000

12

Thu tiền sử dụng đất

2.300.000

2.300.000

13

Tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

 

-

14

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

11.000

11.000

 

(Chi tiết theo sắc thuế)

 

-

15

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

-

16

Thu khác ngân sách

270.000

175.000

 

Trong đó: - Phạt vi phạm an toàn giao thông (năm 2017 là phạt VPHC TW phạt)

30.000

-

 

- Phạt do ngành thuế phạt

65.000

-

 

- Thu khác

175.000

175.000

17

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản khác

30.000

30.000

18

Thu hồi vốn, thu cổ tức (5)

 

-

19

Lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước (5)

 

-

20

Chênh lệch thu chi Ngân hàng Nhà nước (5)

 

-

II

Thu từ dầu thô

 

-

III

Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu

5.900.000

-

IV

Thu viện trợ

 

-

V

Các khoản không cân đối

 

-

Ghi chú:

(1) Doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý là doanh nghiệp do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính ph, cơ quan khác ở trung ương đại diện Nhà nước chsở hữu 100% vốn điều lệ.

(2) Doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý là doanh nghiệp do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện Nhà nước chsở hữu 100% vốn điều lệ.

(3) Doanh nghiệp vốn đầu tư nước ngoài là các doanh nghiệp mà phần vốn do tổ chức, cá nhân nước ngoài sở hữu từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc có đa sthành viên hợp danh là cá nhân nước ngoài đối với tổ chức kinh tế là công ty hợp danh.

(4) Doanh nghiệp khu vực kinh tế ngoài quốc doanh là các doanh nghiệp thành lập theo Luật doanh nghiệp, Luật các tổ chức tín dụng, trừ các doanh nghiệp nhà nước do trung ương, địa phương quản lý, doanh nghiệp vn đầu tư nước ngoài nêu trên.

(5) Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu ngân sách địa phương cấp huyện, xã không thu từ cổ tức, lợi nhuận được chia của Nhà nước và lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước, chênh lệch thu, chi Ngân hàng Nhà nước.

 

Biểu số 49/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

NSĐP

Trong đó

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

A

B

3

4

5

6

A

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (I+II)

15.009.325

8.957.717

5.303.414

748.195

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

14.569.364

8.517.756

5.303.414

748.195

I

Chi đầu tư phát triển

4.364.574

2.256.600

2.099 900

8.074

1.1

Chi đu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

 

 

 

1.2

Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1)

4.364.574

2.256.600

2.099.900

8.074

 

Trong đó:

 

 

 

 

1.2.1

Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn

4.364.574

2.256.600

2.099.900

8.074

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

2.053.574

1.873.000

172.500

8.074

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

2.300 000

372.600

1.927 400

0

c

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

11.000

11.000

 

 

1.2.2

Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực

0

0

0

0

2

Chi thường xuyên

8.318.065

4.520.530

3.086.743

710.793

 

Trong đó

 

 

 

 

a

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.140.822

1.322.746

1.811.776

6.300

b

Chi khoa học và công nghệ

48.161

48.161

 

 

c

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

536~870

322.876

204.265

9.729

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

67.100

67.100

 

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

 

5

Dự phòng ngân sách

306.090

241.301

51.223

13.566

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.512.535

1.431.225

65.548

15.762

II

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

439.961

439.961

0

0

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

0

 

 

 

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

378.297

378.297

 

 

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

61.664

61.664

 

 

III

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

 

 

 

IV

Các khoản không cân đi

 

 

 

 

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

0

 

 

 

 

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

271.700

271.700

 

 

 

VAY Đ TRNỢ GC

358 300

358.300

 

 

 

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

358.300

358.300

 

 

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

 

 

 

số 50/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

Đơn vị: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

1

2

3

 

TỔNG

10.966.311

A

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CP DƯỚI

2.008.594

1

- B sung

1.369.040

2

- Bổ sung có mục tiêu

489.065

3

- Bổ sung điều hòa

150.489

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

8.957.717

I

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

8.517756

 

Chi đầu tư phát triển

2.256.600

1.1

Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích do Nhà nước đặt hàng, các tổ chức kinh tế, các tổ chức tài chính của địa phương theo quy định của pháp luật

 

1.2

Chi đầu tư phát triển còn lại (1-1.1)

2.256.600

 

Trong đó:

 

1.2.1

Chi đầu tư phát triển của các dự án phân theo nguồn vốn

2.256 600

a

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

1.873 000

b

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

372.600

c

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ skiến thiết

11.000

1.2.2

Chi đầu tư phát triển phân theo lĩnh vực

0

2

Chi thường xuyên

4.520.530

a

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

1.322.746

b

Chi khoa học và công nghệ

48.161

c

Chi quốc phòng

123 530

d

Chi an ninh

59.570

đ

Chi sự nghiệp y tế, dân s và gia đình

448.224

e

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

137.859

g

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình

30.972

h

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

52.836

i

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

322.876

k

Chi hoạt động kinh tế

1.165.874

l

Chi hoạt động quản lý nhà nước, Đng, đoàn th

367.707

m

Chi bảo đảm xã hội

72916

n

Chi khác

367.259

3

Chi trả nợ lãi do chính quyền địa phương vay

67.100

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

5

Dự phòng ngân sách

241.301

6

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

1.431.225

II

Chi từ nguồn bổ sung mục tiêu

439.961

1

Chi thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia

 

2

Chi đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ khác

378.297

3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ, chính sách theo quy định

61.664

III

Chi từ nguồn chuyển nguồn

 

IV

Các khoản không cân đối

 

B

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG/BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

 

BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

271.700

 

VAY ĐTRẢ NỢ GỐC

358.300

 

BỘI THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

358.300

C

CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 


Biểu số 52-01/CK-NSNN

DỤ KIẾN PHÂN BỔ VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 2018

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Nội dung

Dự toán 2018

Vốn XDCB tập trung trong nước

Nguồn đất

Nguồn SXKT

Nguồn bội thu ngân sách xã

Nguồn bổ sung có mục tiêu

Chi từ nguồn vốn vay

Trung ương giao

Tiết kiệm chi TX

 

TNG SỐ

4.714.800

2.000.000

403.800

2.300.000

11.000

-

-

-

A

CHI CÂN ĐI NGÂN SÁCH

4.364.574

2.000.000

45.500

2.300.000

11.000

-

-

-

I

Vốn bổ sung mục tiêu của trung ương

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Vốn trong nước

-

 

 

 

 

 

 

 

2

Vn ngoài nước

-

 

 

 

 

 

 

 

II

Cân đi ngân sách địa phương

4.364.574

2.000.000

45.500

2.300.000

11.000

 

-

-

1

Vốn chuẩn bị đu tư

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

2

Đối ứng các dự án sử dụng vn ODA, TPCP, CT MTQG

150.000

150.000

 

 

 

 

 

 

3

Trả nợ các công trình phê duyt quyết toán đến 31/12/2017

200.000

200.000

 

 

 

 

 

 

4

Cân đi v cho các đơn vị cp huyện quản lý

172.500

172.500

 

 

 

 

 

 

5

Htrợ hạ tầng nông thôn

273.000

227.500

45.500

 

 

 

 

 

6

Hoàn trả ứng trước dự toán chi trả quyết toán

144.000

144.000

 

 

 

 

 

 

7

Phân bổ cho các dự án do tỉnh quản lý theo thứ tự ưu tiên

1.107.000

1.096.000

 

 

11.000

 

 

 

8

Thanh toán dự án công trình đầu tư theo hình thức BT

840.000

 

 

840.000

-

 

 

 

9

Trích lập quỹ phát triển đất

65.700

 

 

65.700

 

 

 

 

10

Lập bn đquy hoạch, cấp GCN quyn SD đất, thẩm định giá đất

21.900

 

 

21.900

 

 

 

 

11

Hạ tầng dự án đu giá

1.095.000

 

 

1.095.000

 

 

 

 

12

Đu tư XDCB của huyện, xã

277.400

 

 

277.400

 

 

 

 

13

Đất dân cư dịch vụ (Ghi thu, ghi chi)

-

 

 

 

 

 

 

 

14

Nguồn bội thu ngân sách cấp xã đầu tư HTNT

8.074

 

 

 

 

8.074

 

 

15

Chi từ nguồn vốn vay

-

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI TRẢ NỢ GC VAY ĐẾN HẠN

358.300

-

358.300

-

-

-

-

-

1

Trả vay KBNN

180.000

 

180.000

 

 

 

 

 

2

Trái phiếu chính quyền địa phương

 

 

100.000

 

 

 

 

 

3

Trả WB

 

 

6.300

 

 

 

 

 

4

Trả vay Ngân hàng phát triển

72.000

 

72.000

 

 

 

 

 

 

Biểu số 52-02/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

CHI GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH

CHỈ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHI Y T, DÂN S VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYN HÌNH, THÔNG TN

CHI THDỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ

TRONG ĐÓ

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ ĐỊA PHƯƠNG, ĐẢNG, ĐOÀN TH

CHI BẢO ĐẢM XÃ HỘI

Chi quốc phòng

Chi an ninh và trật tự xã hội

CHI GIAO THÔNG

CHI NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THỦY LỢI, THỦY SẢN

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

TNG S

1.096000

91.500

18.500

9.000

117.500

0

5.000

0

22.000

474.500

155.000

131.000

23.000

10.000

39.000

1

Ngành giao thông vận tải

182.000

 

 

 

 

 

 

 

 

182.000

 

 

 

 

 

2

Các đơn vị khác (Ban Thành phố, Ban KVPT)

470.000

19.000

 

6.000

33.000

 

 

 

7.000

292.500

55.000

57.500

 

 

 

3

Sở Văn hóa, thể thao và du lịch

56.500

 

 

 

44.500

 

5.000

 

 

 

 

7.000

 

 

 

4

Văn phòng UBND

27.000

 

 

 

25.000

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

5

Văn phòng Tỉnh ủy

18.500

 

8.500

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

6

Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn

119.000

 

 

 

 

 

 

 

8.000

 

100.000

11.000

 

 

 

7

Sở Thông tin và truyền thông

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Sở Xây dựng

95.500

62.500

 

3.000

15.000

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

9

Trường chính trị Nguyn Văn Cừ

10.000

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Sở lao động, thương binh và xã Hội

13.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

8.000

 

 

11

Sở Tài nguyên và môi trường

16.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.000

 

 

 

12

Thanh tra tnh

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

13

Sở tư pháp

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.500

 

 

 

14

Đài phát thanh và Truyền hình

7.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

15

Sở Công thương

7.000

 

 

 

 

 

 

 

7.000

 

 

 

 

 

 

16

Báo Bắc Ninh

8.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.000

 

 

 

17

Ban quản lý các KCN

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

 

18

Bộ chỉ huy quân sự

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

19

Công an

39.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.000

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 53/CK-NSNN

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CẢ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Tên đơn vị

Tổng DT 2018

Nguồn Trung ương b sung

Nguồn NSĐP

Chi QP

Chi AN

SN GD ĐT

SN Y tế, dân số và GĐ

SN KHCN

SN văn hóa

SN PTTH

SN Thể thao

Đm bo XH

SN KTế

SN Môi trường

QL hành chính

Khác

 

Tổng chi thường xuyên

4.520.530

-

4.520.530

123.530

59.570

1.322.746

448.224

48.161

137.859

30.972

52.836

72.916

1.165.874

322.876

367.707

367.259

I

Cộng các cơ quan

1.458.875

-

1.458.875

58.530

34.570

357.047

220.162

15.692

72.259

25.972

27.136

37.366

243.537

40.887

316.697

9.020

1

Tnh ủy

103.009

 

103.009

 

 

902

10.404

 

26.184

 

 

 

 

 

65 519

 

2

Công an tnh

19.070

 

19.070

 

16.570

 

 

 

 

 

 

1.000

 

1.500

 

 

3

Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy

18.000

 

18.000

 

18.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Bộ chỉ huy quân sự tnh

65.528

 

65.528

58.530

 

6.998

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

VP Hội đng Nhân dân

4.511

 

4.511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.511

 

6

Văn phòng UBND

22.933

 

22.933

 

 

 

 

 

4.446

 

 

 

3.966

 

14.521

 

7

Sở Ngoại vụ

4.430

 

4.430

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.430

 

8

Sở Nông nghiệp & PTNT

136.981

 

136.981

 

 

1.250

 

 

 

 

 

 

93.235

 

42.496

 

9

Sở Kế hoạch Đu tư

8.391

 

8.391

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.972

 

5.419

 

10

Sở Tư pháp

8.452

 

8.452

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.081

 

5.371

 

11

Sở Công Thương

35.808

 

35.808

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.176

 

26.632

 

12

Sở Khoa học Công nghệ

14.070

 

14.070

 

 

 

 

8348

 

 

 

 

 

 

5.722

 

13

Sở Tài chính

15.018

 

15.018

 

 

256

 

 

 

 

 

 

2.564

 

12.198

 

14

Sở Xây dựng

8.094

 

8.094

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.945

 

6.149

 

15

Sở Giao thông

22.624

 

22.624

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.103

 

7.521

 

16

Sở Giáo dục & Đào tạo

321.459

 

321.459

 

 

312.557

 

 

 

 

 

 

 

 

7.882

1.020

17

Sở Y tế

221.144

 

221.144

 

 

 

209.443

 

 

 

 

2.300

 

 

9.401

 

18

Sở Lao động-TBXH

61.747

 

61.747

 

 

15.010

 

 

 

 

 

33.557

4.046

 

9.134

 

19

Sở Văn hóa Thể thao và DL

74.123

 

74.123

 

 

5.095

315

 

33.297

 

27.136

 

2.074

 

6.206

 

20

S Tài nguyên & MT

134.709

 

134.709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85.200

39.387

10.122

 

21

Sở Thông tin & TThông

13.329

 

13.329

 

 

67

 

 

 

 

 

 

6.669

 

6.593

 

22

Sở Nội vụ

20.308

-

20.308

 

 

 

 

 

1.470

 

 

365

-

 

10.473

8.000

23

Thanh tra Tỉnh

5.399

 

5.399

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.399

 

24

Đài Phát thanh TH

25.972

 

25.972

 

 

 

 

 

 

25.972

 

 

 

 

 

 

25

Hội đồng LMHTX

1.715

 

1.715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.715

 

26

Ban QL khu Công nghiệp

9.536

 

9.536

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.832

 

5.704

 

27

Mặt trận Tổ quốc

5.463

 

5.463

 

 

 

 

 

392

 

 

144

 

 

4.927

 

28

Tính đoán

9.312

 

9.312

 

 

 

 

 

4.015

 

 

 

1.277

 

4.020

 

29

Hội Liên hiệp Pnữ tnh

8.153

 

8.153

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.153

 

30

Hội nông dân

6.321

 

6.321

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.341

 

4.980

 

31

Hội Cựu chiến binh

2.275

 

2.275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.275

 

32

Liên hiệp các hội khoa học KT

844

 

844

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

844

 

33

Hội Hữu nghị với nhân dân các nước

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

34

Hội Văn học Nghệ thuật

2.822

 

2.822

 

 

 

 

 

1.942

 

 

 

 

 

880

 

35

Hội nhà báo

1.160

 

1.160

 

 

 

 

 

513

 

 

 

 

 

647

 

36

Hội Luật gia

526

 

526

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

526

 

37

Hội chữ thập đ

1.955

 

1.955

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.955

 

38

Hội người cao tuổi

690

 

690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

690

 

39

Hội người mù

685

 

685

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

 

685

 

40

Hội Đông y

590

 

590

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

590

 

41

Hội nạn nhân cht độc da cam

611

 

611

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

611

 

42

Hội cựu thanh niên xung phong

428

 

428

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

428

 

43

Hội bảo trợ người tàn tật

401

 

401

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

401

 

44

Hội Khuyến học

622

 

622

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

622

 

45

Trường Nguyn Văn Cừ

9.228

 

9.228

 

 

9.228

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Hội làm vườn

656

 

656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

656

 

47

Hội liên hiệp thanh niên

525

 

525

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

525

 

48

Hội Doanh nghiệp nhỏ và vừa

370

 

370

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

370

 

49

Hội Cựu giáo chức

406

 

406

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

406

 

50

Hội Sinh vật cảnh

266

 

266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

266

 

51

Văn phòng Ban An toàn GT

7.826

 

7.826

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7.056

 

770

 

52

Viện nghiên cu phát triển KTXH

7.344

 

7.344

 

 

 

 

7.344

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Trung tâm Hành chính công

6.852

 

6.852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.852

 

54

Trường Cao đng Y tế

5.684

 

5.684

 

 

5.684

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các đơn vị khác

769.963

-

769.963

-

-

50

189.948

-

-

-

-

1.000

422.137

-

17.700

139.128

1

Công ty CP DABACO

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

2

Bù lỗ xe buýt

8.117

 

8.117

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.117

 

 

 

3

Công ty KTCTTL Bc Đung

200.706

 

200.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200.706

 

 

 

4

Công ty KTCTTL Nam Đuống

123.314

 

123.314

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123.314

 

 

 

5

Quỹ tài năng trẻ

50

 

50

 

 

50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Quỹ khám cha bệnh nghèo

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

7

Quỹ bảo trì đường bộ

70.000

 

70.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70.000

 

 

 

8

Hỗ trợ Tòa án nhân dân tỉnh (bao gm hỗ trợ XD trụ sở 20 tỷ đồng)

21.200

 

21.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21.200

9

Hỗ trợ Viện Kim sát

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

10

Htrợ Cục Thi hành án

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

11

Hỗ trợ Liên đoàn Lao động

2.700

 

2.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.700

12

Hỗ trCục Thng kê

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

13

Hỗ trợ hoạt động của Đoàn ĐBQH

1.000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

14

Hỗ trợ Tnh hội Phật giáo

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

15

Hỗ trợ Ủy ban Đoàn kết công giáo

200

 

200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

200

16

Ngân hàng chính sách

45.000

 

45.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45.000

17

Đề án thanh niên khởi nghiệp

2.700

 

2.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.700

 

18

Quỹ Phát triển Đất

20.000

 

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20.000

 

 

 

19

Công ty TNHH Sansung Display Việt Nam KP ký túc cho công nhân và hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực CNTT

38.328

 

38.328

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38.328

20

Ban Quản lý An toàn thực phẩm (mới thành lập)

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

21

Cục dự trữ nhà nước khu vực Hà Bắc (Hỗ trợ kinh phí sửa chữa, nâng cấp một số hạng mục công trình trụ sở, kho tàng trên địa bàn tỉnh)

14.000

 

14.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.000

22

Bảo hiểm xã hội Bc Ninh

189.948

-

189.948

 

 

 

189.948

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Các nhiệm vụ chung

2.015.714

-

2.015.714

60.000

20.000

955.534

30.904

-

62.000

-

20.700

22.416

490.200

131.000

22.500

200.460

1

Sở Tài nguyên và Môi trường - DA hồ sơ địa chính và cơ sở dữ liệu đất đai

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

2

Hoạt động của HĐND

12.500

 

12.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.500

 

3

Thu hút nhân tài

15.000

 

15.000

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đào tạo cán bộ, công chc

5.000

 

5.000

 

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đào tạo nước ngoài của TT hun luyện TT

1.534

 

1.534

 

 

1.534

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Mua ô tô cho Trường VHNT

1.500

 

1.500

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trung tâm Đào tạo bóng chuyn tnh

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

8

Đề án giáo dục theo Quyết định 135

500.000

 

500.000

 

 

500.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Mua sm trang thiết bị giáo dục

50.000

 

50.000

 

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Hỗ trợ nhà ở người có công, người nghèo

22.416

 

22.416

 

 

 

 

 

 

 

 

22.416

 

 

 

 

11

Hỗ trợ doanh nghiệp đu tư vào nông nghiệp nông thôn

50.000

 

50.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.000

12

Hỗ trợ đào to lao động cho các DN

22.500

 

22.500

 

 

22.500

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

13

Quỹ đầu tư phát triển: Cấp bù phí bảo lãnh, lãi suất các DN vay vn qu ĐTPT

11.200

 

11.200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.200

14

Sở TTTT: XD chính quyn điện tử

320.000

 

320.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

320.000

 

 

 

15

Sở Văn hóa sửa chữa Trung tâm Văn hóa tnh

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

16

Đại hội TDTT,...

10.700

 

10.700

 

 

 

 

 

 

 

10.700

 

 

 

 

 

17

Quỹ hội nông dân

4.000

 

4.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.000

18

Quy hoạch

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

 

19

Đề án phân bón trchậm

500

 

500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

500

 

 

 

20

Sở Tài nguyên và Môi trường - Xử lý môi trường, xử lý khi mùi tại các bnh viện

52.000

 

52.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52.000

 

 

21

Sở Tài nguyên và Môi trường - DA nâng cao năng lực TT Quan trắc TN&MT, DA xử lý ô nhiễm thuốc BVTX tại Đồi Lim

78.000

 

78.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78.000

 

 

22

Chống xuống cấp di tích

38.500

 

38.500

 

 

 

 

 

38.500

 

 

 

 

 

 

 

23

Sở Văn hóa TTVDL L.hoan D.lịch ẩm thực

700

 

700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

700

 

-

 

24

Sở Văn hóa TTVDL: Đề án Múa rối nước Đng Ngư, sản xuất phim hoạt hình Doanh nhân Kinh Bắc

6.000

 

6.000

 

 

 

 

 

6.000

 

 

 

 

 

 

 

25

Sở Văn hóa TTVDL: Mua hệ thống dàn không gian ánh sáng

7.500

 

7.500

 

 

 

 

 

7.500

 

 

 

 

 

-

 

26

Hỗ trợ đ án tăng cường quản lý thu ngân sách

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

27

Htrợ SXNN

120.000

 

120.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120.000

 

 

 

28

Hỗ trợ lãi suất dự án nước sạch

32.260

 

32.260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.260

29

Thưởng các đơn vị đạt tiêu chí nông thôn mới

9.000

 

9.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

 

 

 

30

Hỗ trợ nâng cấp trường học

360.000

 

360.000

 

 

360.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Hỗ trlãi suất mua xe vận chuyển rác

1 000

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

32

Chương trình mục tiêu y tế

9.451

 

9.451

 

 

 

9.451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Mua ô tô

10.000

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.000

 

34

Hỗ trợ SN y tế (sngân sách giảm cấp chi thường xuyên do kết cấu giá trong dịch vụ y tế)

21.453

 

21.453

 

 

 

21.453

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Đối ứng các dự án, công trình an ninh, quốc phòng

80.000

 

80.000

60.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Chi hỗ trợ XD nhà máy nước sạch

100.000

 

100.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100.000

IV

Thực hin các đán, nhiệm vụ khác và đi ứng chương trình mục tiêu

275.978

 

275.978

5.000

5.000

10.115

7.210

32.469

3.600

5.000

5.000

12.134

10.000

150.989

10.810

18.651

 

Biểu số 54-01/CK-NSNN

CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH CÁC CẤP HƯỞNG 100%

(Dự toán đã được Hi đồng nhân dân quyết định)

I

Các khoản thu NS trung ương hưởng 100%

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

6

Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác và các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam

7

Phí thu từ các hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước trung ương được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn lại thực hiện nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

8

Lệ phí do các cơ quan nhà nước trung ương thu, trừ lệ phí trước bạ quy định tại điểm h khoản 1 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015

9

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước trung ương thực hiện

10

Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý

11

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương xử lý

12

Các khoản thu hồi vốn của ngân sách trung ương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu; chênh lệch thu lớn hơn chi của Ngân hàng nhà nước Việt Nam

13

Thu từ quỹ dự trữ tài chính trung ương

14

Thu kết dư ngân sách trung ương

15

Thu chuyn nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân sách trung ương

16

Các khon thu khác theo quy định của pháp luật

I

Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

1

Thu tin cho thuê nhà và bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

2

Các khoản thu hồi vốn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu

3

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho Ngân sách cấp tỉnh

4

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn lại thực hiện nộp ngân sách theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

5

Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện thu

6

Lệ phí môn bài khu vực doanh nghiệp nhà nước trung ương, khu vực nhà nước địa phương, doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

7

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện

8

Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp tỉnh: thu bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị trừ các đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ tài chính; thu hồi các khoản chi năm trước và các khoản thu khác nộp ngân sách tỉnh do các đơn vị cấp tỉnh nộp

9

Thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết

10

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp tỉnh năm trước sang năm sau

11

Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh

12

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp tỉnh

13

Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương

14

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước các doanh nghiệp tỉnh Cục Thuế quản lý thu

15

Thu tiền sử dụng đất từ dự án đất đi ứng để thanh toán vốn XDCB theo hình thức hợp đồng BT: Cơ quan nhà nước được ủy quyền thuộc cấp tỉnh

16

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật (hạch toán tiểu mục 4944) do Cục Thuế quản lý trực tiếp hạch toán khoản thu (gồm tiền chậm nộp các khoản tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí và lệ phí...)

17

Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý hạch toán tiểu mục 4945 (trừ các khoản ngân sách trung ương hưởng)

18

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật do ngành khác thuộc cấp tỉnh quản lý (hạch toán tiểu mục 4947); các khoản thu do đơn vị thuộc cấp trung ương quản lý nộp ngân sách địa phương được hưởng

II

Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%

1

Lệ phí môn bài, trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh ở xã, phường, thị trấn

2

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước các hộ kinh doanh và doanh nghiệp Chi cục Thuế quản lý thu

3

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngân sách cấp huyện

4

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện nộp

5

Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện thu

6

Lệ phí trước bạ trừ lệ phí trước bạ nhà, đất

7

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện

8

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp cho ngân sách cấp huyện

9

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp huyện năm trước sang năm sau

10

Thu kết dư ngân sách cấp huyện

11

Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp huyện: thu bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị trừ các đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ tài chính; thu hồi các khoản chi năm trước và các khoản thu khác nộp ngân sách cấp huyện

12

Thu tiền sử dụng đất từ dự án đất đối ứng để thanh toán vốn XDCB theo hình thức hợp đồng BT: Cơ quan nhà nước được ủy quyền thuộc cấp huyện

13

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật (hạch toán tiu mục 4944) do Chi cục Thuế quản lý trực tiếp hạch toán khoản thu (gồm tiền chậm nộp của các khoản tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất nông nghiệp, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, lệ phí môn bài, phí và lệ phí...).

14

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật do ngành khác thuộc cấp huyện quản lý (hạch toán tiểu mục 4947)

III

Các khoản thu NS cấp xã hưởng 100%

1

Lệ phí môn bài thu từ các cá nhân, hộ kinh doanh

2

Thuế tài nguyên

3

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

Lệ phí trước bạ nhà, đất

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6

Các khoản phí và lệ phí phần nộp ngân sách xã theo quy định của pháp luật do các đơn vị thuộc cấp xã nộp

7

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

8

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho cấp xã

9

Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý

10

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã xử lý; thu từ xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do các đơn vị cấp xã nộp

11

Dự án đất dân cư dịch vụ, đất xen kẽ khu dân cư, đất đang sử dụng giao chưa đúng thm quyền; dự án được UBND tỉnh cho phép đấu giá để tạo vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

12

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các đơn vị cấp xã thực hiện

13

Thu kết dư ngân sách xã

14

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp xã thực hiện

15

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp xã năm trước sang năm sau

 

Biểu số 54-01/CK-NSNN

CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH CÁC CẤP HƯỞNG 100%

(Dự toán đã được Hội đng nhân dân quyết định)

I

Các khoản thu NS trung ương hưởng 100%

1

Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

2

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

3

Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

4

Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

5

Thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp, lãi được chia cho nước chủ nhà và các khoản thu khác từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

6

Viện trợ không hoàn lại của Chính phủ các nước, các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác và các cá nhân ở nước ngoài cho Chính phủ Việt Nam

7

Phí thu từ các hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước trung ương được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn lại thực hiện nộp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

8

Lệ phí do các cơ quan nhà nước trung ương thu, trừ lệ phí trước bạ quy định tại điểm h khoản 1 Điều 37 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/6/2015

9

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước trung ương thực hiện

10

Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương quản lý

11

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc trung ương xử lý

12

Các khoản thu hồi vốn của ngân sách trung ương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu cổ tức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cơ quan khác ở trung ương đại diện chủ sở hữu; chênh lệch thu lớn hơn chi của Ngân hàng nhà nước Việt Nam

13

Thu từ quỹ dự trữ tài chính trung ương

14

Thu kết dư ngân sách trung ương

15

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang của ngân sách trung ương

16

Các khoản thu khác theo quy định của pháp luật

I

Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

1

Thu tiền cho thuê nhà và bán nhà thuộc sở hữu Nhà nước

2

Các khoản thu hi vn của ngân sách địa phương đầu tư tại các tổ chức kinh tế; thu ctức, lợi nhuận được chia tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có vốn góp của Nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu; thu phần lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi trích lập các quỹ của doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh đại diện chủ sở hữu

3

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho Ngân sách cấp tỉnh

4

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đại diện chủ sở hữu thì được phép trích lại một phần hoặc toàn bộ, phần còn lại thực hiện nộp ngân sách theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí và quy định khác của pháp luật có liên quan

5

Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện thu

6

Lệ phí môn bài khu vực doanh nghiệp nhà nước trung ương, khu vực nhà nước địa phương, doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

7

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp tỉnh thực hiện

8

Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp tỉnh: thu bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị trừ các đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ tài chính; thu hồi các khoản chi năm trước và các khoản thu khác nộp ngân sách tỉnh do các đơn vị cấp tỉnh nộp

9

Thu từ hoạt động Xổ skiến thiết

10

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp tỉnh năm trước sang năm sau

11

Thu kết dư ngân sách cấp tỉnh

12

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp tỉnh

13

Thu từ quỹ dự trữ tài chính địa phương

14

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước các doanh nghiệp tỉnh Cục Thuế quản lý thu

15

Thu tiền sử dụng đất từ dự án đất đối ứng để thanh toán vốn XDCB theo hình thức hợp đồng BT: Cơ quan nhà nước được ủy quyền thuộc cấp tỉnh

16

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật (hạch toán tiểu mục 4944) do Cục Thuế quản lý trực tiếp hạch toán khoản thu (gồm tiền chậm nộp các khoản tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, phí và lệ phí...)

17

Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý hạch toán tiểu mục 4945 (trừ các khoản ngân sách trung ương hưởng)

18

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật do ngành khác thuộc cấp tỉnh quản lý (hạch toán tiểu mục 4947); các khoản thu do đơn vị thuộc cấp trung ương quản lý nộp ngân sách địa phương được hưởng

II

Các khoản thu NS cấp huyện hưởng 100%

1

Lệ phí môn bài, trừ lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh ở xã, phường, thị trấn

2

Tiền cho thuê đất, thuê mặt nước các hộ kinh doanh và doanh nghiệp Chi cục Thuế quản lý thu

3

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho ngân sách cấp huyện

4

Phí thu từ các hoạt động dịch vụ do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện, trường hợp được khoán chi phí hoạt động thì được khấu trừ; các khoản phí thu từ các hoạt động dịch vụ do đơn vị sự nghiệp công lập cấp huyện nộp

5

Lệ phí do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện thu

6

Lệ phí trước bạ trừ lệ phí trước bạ nhà, đất

7

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các cơ quan nhà nước cấp huyện thực hiện

8

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp cho ngân sách cấp huyện

9

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp huyện năm trước sang năm sau

10

Thu kết dư ngân sách cấp huyện

11

Các khoản thu khác nộp ngân sách cấp huyện: thu bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị trừ các đơn vị sự nghiệp thực hiện chế độ tự chủ tài chính; thu hồi các khoản chi năm trước và các khoản thu khác nộp ngân sách cấp huyện

12

Thu tiền sử dụng đất từ dự án đất đối ứng để thanh toán vốn XDCB theo hình thức hợp đồng BT: Cơ quan nhà nước được ủy quyền thuộc cấp Huyện

13

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật (hạch toán tiu mục 4944) do Chi cục Thuế quản lý trực tiếp hạch toán khoản thu (gồm tiền chậm nộp của các khoản tiền sử dụng đất, thuế sử dụng đất nông nghiệp, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, lệ phí môn bài, phí và lệ phí...).

14

Tiền chậm nộp các khoản khác còn lại theo quy định của pháp luật do ngành khác thuộc cấp huyện quản lý (hạch toán tiểu mục 4947)

III

Các khoản thu NS cấp xã hưởng 100%

1

Lệ phí môn bài thu từ các cá nhân, hộ kinh doanh

2

Thuế tài nguyên

3

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

Lệ phí trước bạ nhà, đất

5

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

6

Các khoản phí và lệ phí phần nộp ngân sách xã theo quy định của pháp luật do các đơn vị thuộc cấp xã nộp

7

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

8

Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức quốc tế, các tổ chức khác, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho cấp xã

9

Thu từ bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền sử dụng đất gắn với tài sản trên đất do các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp xã quản lý

10

Thu từ tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước do các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp xã xử lý; thu từ xử lý tài sản tịch thu sung quỹ Nhà nước do các đơn vị cấp xã nộp

11

Dự án đầu tư dịch vụ, đất xen kẽ khu dân cư, đất đang sử dụng giao chưa đúng thẩm quyền; dự án được UBND tỉnh cho phép đấu giá để tạo vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

12

Tiền thu từ xử phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác theo quy định của pháp luật do các đơn vị cấp xã thực hiện

13

Thu kết dư ngân sách xã

14

Huy động đóng góp từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật cho ngân sách cấp xã thực hiện

15

Thu chuyển nguồn của ngân sách cấp xã năm trước sang năm sau

 

Biểu số 54-02/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ BẮC NINH

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

Võ Cường

17

83

17

0

83

0

17

0

78

5

17

83

17

83

2

Vân Dương

17

83

17

0

83

0

17

0

52

31

17

83

17

83

3

Ninh Xá

17

83

17

83

0

0

17

0

79

4

17

83

17

83

4

Đại Phúc

17

83

17

0

83

0

17

0

74

9

17

83

17

83

5

Phong Khê

17

83

17

0

78

5

17

0

52

31

17

83

17

83

6

Thị Cầu

17

83

17

83

0

0

17

0

26

57

17

83

17

83

7

Đáp Cầu

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

8

Vũ Ninh

17

83

17

0

74

9

17

0

0

83

17

83

17

83

9

Nam Sơn

17

83

17

0

78

5

17

0

0

83

17

83

17

83

10

Hòa Long

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

11

Hạp Lĩnh

17

83

17

83

0

0

17

0

10

73

17

83

17

83

12

Khắc Niệm

17

83

17

83

0

0

17

0

48

35

17

83

17

83

13

Tiền An

17

83

17

83

0

0

17

0

67

16

17

83

17

83

14

Suối Hoa

17

83

17

83

0

0

17

0

73

10

17

83

17

83

15

Vệ An

17

83

17

0

39

44

17

0

0

83

17

83

17

83

16

Kinh Bắc

17

83

17

13

70

0

17

0

73

10

17

83

17

83

17

Kim Chân

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

18

Vạn An

17

83

17

0

50

33

17

0

0

83

17

83

17

83

19

Khúc Xuyên

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

Võ Cường

17

83

17

83

0

17

63

20

17

83

6

94

2

Vân Dương

17

83

17

0

83

17

63

20

17

83

6

94

3

Ninh Xá

17

83

17

58

25

17

60

23

17

83

6

94

4

Đại Phúc

17

83

17

63

20

17

73

10

17

83

6

94

5

Phong Khê

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

6

94

6

Thị Cầu

17

83

17

20

63

17

43

40

17

83

6

94

7

Đáp Cầu

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Vũ Ninh

17

83

17

0

83

17

43

40

17

83

6

94

9

Nam Sơn

17

83

17

60

23

17

40

43

17

83

6

94

10

Hòa Long

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Hạp Lĩnh

17

83

17

0

83

17

33

50

17

83

6

94

12

Khắc Niệm

17

83

17

0

83

17

43

40

17

83

6

94

13

Tiền An

17

83

17

43

40

17

53

30

17

83

6

94

14

Suối Hoa

17

83

17

37

46

17

37

46

17

83

6

94

15

Vệ An

17

83

17

0

83

17

30

53

17

83

6

94

16

Kinh Bắc

17

83

17

32

51

17

73

10

17

83

6

94

17

Kim Chân

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

18

Vạn An

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

19

Khúc Xuyên

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-03/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TỪ SƠN

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

Đông Ngàn

17

83

17

8

71

4

17

0

68

15

17

83

17

83

2

Tân Hồng

17

83

17

4

59

20

17

0

: 1 ^ 1 ;

39

17

83

17

83

3

Đồng Kỵ

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

4

Trang Hạ

17

83

17

1

60

22

17

0

57

26

17

83

17

83

5

Đình Bảng

17

83

17

17

60

6

17

0

81

2

17

83

17

83

6

Đồng Nguyên

17

83

17

8

73

2

17

0

78

5

17

83

17

83

7

Châu Khê

17

83

17

1

71

11

17

0

73

10

17

83

17

83

8

Hương Mạc

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

9

Phù Khê

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

10

Tương Giang

17

83

17

1

62

20

17

0

58

25

17

83

17

83

11

Phù Chẩn

17

83

17

0

48

35

17

1

47

35

17

83

17

83

12

Tam Sơn

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

Đông Ngàn

17

83

17

68

15

17

40

43

17

83

6

94

2

Tân Hồng

17

83

17

26

57

17

40

43

17

83

6

94

3

Đồng Kỵ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Trang Hạ

17

83

17

38

45

17

40

43

17

83

6

94

5

Đình Bảng

17

83

17

60

23

17

40

43

17

83

6

94

6

Đồng Nguyên

17

83

17

44

39

17

40

43

17

83

6

94

7

Châu Khê

17

83

17

61

22

17

40

43

17

83

6

94

8

Hương Mạc

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

Phù Khê

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

10

Tương Giang

17

83

17

62

21

17

40

43

17

83

6

94

11

Phù Chẩn

17

83

17

46

37

17

40

43

17

83

6

94

12

Tam Sơn

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

61

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chtrương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xà quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-04/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TIÊN DU

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

TT. Lim

17

83

17

0

83

0

17

0

0

83

17

83

17

83

2

Hoàn Sơn

17

83

17

0

83

0

17

79

0

4

17

83

17

83

3

Nội Duệ

17

83

17

0

35

48

17

33

50

0

17

83

17

83

4

Liên Bão

17

83

17

0

64

49

17

0

0

83

17

83

17

83

5

Phú Lâm

17

83

17

0

74

9

17

0

0

83

17

83

17

83

6

Việt Đoàn

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

7

Hiên Vân

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

8

Phật Tích

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

9

Minh Đạo

17

83

17

0

2

81

17

0

0

83

17

83

17

83

10

Đại Đồng

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

11

Tri Phương

17

83

17

0

12

71

17

0

0

83

17

83

17

83

12

Cảnh Hưng

17

83

17

0

0

83

17

0

0

83

17

83

17

83

13

Tân Chi

17

83

17

0

76

7

17

50

30

3

17

83

17

83

14

Lạc Vệ

17

83

17

0

65

18

17

0

23

60

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

TT. Lim

17

83

17

41

42

17

40

43

17

83

6

94

2

Hoàn Sơn

17

83

17

51

32

17

40

43

17

83

6

94

3

Nội Duệ

17

83

17

28

55

17

40

43

17

83

6

94

4

Liên Bão

17

83

17

83

0

17

40

43

17

83

6

94

5

Phú Lâm

17

83

17

31

52

17

40

43

17

83

6

94

6

Việt Đoàn

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

7

Hiên Vân

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Phật Tích

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

Minh Đạo

17

83

17

40

43

17

40

43

17

83

6

94

10

Đại Đồng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Tri Phương

17

83

17

37

46

17

40

43

17

83

6

94

12

Cảnh Hưng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Tân Chi

17

83

17

49

34

17

40

43

17

83

6

94

14

Lạc Vệ

17

83

17

66

17

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án dã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung mục tiêu cho cấp .

 

Biểu số 54-05/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN YÊN PHONG

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

TT. Chờ

17

83

17

56

27

17

56

27

17

83

17

83

2

Yên Phụ

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

3

Tam Giang

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

4

Hòa Tiến

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

5

Văn Môn

17

83

17

56

27

17

53

30

17

83

17

83

6

Đông Thọ

17

83

17

65

18

17

44

39

17

83

17

83

7

Trung Nghĩa

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

8

Đông Tiến

17

83

17

31

52

17

31

52

17

83

17

83

9

Yên Trung

17

83

17

56

27

17

67

16

17

83

17

83

10

Dũng Liệt

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

11

Thụy Hòa

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

12

Tam Đa

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

13

Long Châu

17

83

17

55

28

17

45

38

17

83

17

83

14

Đông Phong

17

83

17

69

14

17

69

14

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuê bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

TT. Chờ

17

83

17

31

52

17

40

43

17

83

6

94

2

Yên Phụ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

3

Tam Giang

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Hòa Tiến

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

5

Văn Môn

17

83

17

59

24

17

40

43

17

83

6

94

6

Đông Thọ

17

83

17

66

17

17

40

43

17

83

6

94

7

Trung Nghĩa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Đông Tiến

17

83

17

54

29

17

40

43

17

83

6

94

9

Yên Trung

17

83

17

15

68

17

40

43

17

83

6

94

10

Dũng Liệt

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Thụy Hòa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

12

Tam Đa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Long Châu

17

83

17

25

58

17

40

43

17

83

6

94

14

Đông Phong

17

83

17

66

17

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-06/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUẾ VỎ

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

Chi Lăng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

2

Đại Xuân

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

3

Nhân Hòa

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

4

Phương Liễu

17

83

17

82

1

17

82

1

17

83

17

83

5

Việt Hùng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

6

Ngọc Xá

17

83

17

40

43

17

33

50

17

83

17

83

7

Đào Viên

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

8

Phù Lãng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

9

TT. Phố Mới

17

83

17

60

23

17

43

40

17

83

17

83

10

Bng An

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

11

Quế Tân

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

12

Phù Lương

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

13

Mộ Đạo

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

14

Hán Quảng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

15

Đức Long

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

16

Phượng Mao

17

83

17

53

30

17

53

30

17

83

17

83

17

Yên Giả

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

18

Bồng Lai

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

19

Việt Thống

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

20

Cách Bi

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

21

Châu Phong

17

83

17

20

63

17

27

56

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

Chi Lăng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

2

Đại Xuân

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

3

Nhân Hòa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Phương Liễu

17

83

17

36

47

17

40

43

17

83

6

94

5

Việt Hùng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

6

Ngọc Xá

17

83

17

83

0

17

40

43

17

83

6

94

7

Đào Viên

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Phù Lãng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

TT. Phố Mới

17

83

17

40

43

17

40

43

17

83

6

94

10

Bằng An

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Quế Tân

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

12

Phù Lương

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Mộ Đạo

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

14

Hán Quảng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

15

Đức Long

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

16

Phượng Mao

17

83

17

48

35

17

40

43

17

83

6

94

17

Yên Giả

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

18

Bng Lai

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

19

Việt Thống

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

20

Cách Bi

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

21

Châu Phong

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm ctiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-07/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THUẬN THÀNH

(Dự toán đã được Hội đng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

Mão Điền

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

2

Hoài Thượng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

3

Song Hồ

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

4

Gia Đông

17

83

17

40

43

17

47

36

17

83

17

83

5

An Bình

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

6

Trạm Lộ

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

7

Ninh Xá

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

8

Nghĩa Đạo

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

9

Nguyệt Đức

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

10

Đại Đồng Thành

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

11

Đình Tổ

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

12

Trí Qu

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

13

Thanh Khương

17

83

17

61

22

17

62

21

17

83

17

83

14

Hà Mãn

17

83

17

39

44

17

40

43

17

83

17

83

15

Ngũ Thái

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

16

Xuân Lâm

17

83

17

30

53

17

29

54

17

83

17

83

17

Song Liễu

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

18

TT. Hồ

17

83

17

60

23

17

60

23

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tin sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

 

 

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

Mão Điền

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

2

Hoài Thượng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

3

Song Hồ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Gia Đông

17

83

17

51

32

17

40

43

17

83

6

94

5

An Bình

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

6

Trạm Lộ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

7

Ninh Xá

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Nghĩa Đạo

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

Nguyệt Đức

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

10

Đại Đồng Thành

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Đình Tổ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

12

Trí Quả

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Thanh Khương

17

83

17

38

45

17

40

43

17

83

6

94

14

Hà Mãn

17

83

17

54

29

17

40

43

17

83

6

94

15

Ngũ Thái

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

16

Xuân Lâm

17

83

17

38

45

17

40

43

17

83

6

94

17

Song Liễu

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

18

TT. Hồ

17

83

17

34

49

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; stiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-08/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CÁP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN GIA BÌNH

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN(l)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

TT. Gia Bình

17

83

17

51

32

17

51

32

17

83

17

83

2

Xuân Lai

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

3

Quỳnh Phú

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

4

Đại Đái

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

5

Lãng Ngâm

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

6

Đông Cứu

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

7

Song Giang

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

8

Giang Sơn

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

9

Nhân Thắng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

10

Đại Lai

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

11

Thái Bảo

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

12

Bình Dương

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

13

Cao Đức

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

14

Vạn Ninh

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ 1 môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

TT. Gia Bình

17

83

17

41

42

17

40

43

17

83

6

94

2

Xuân Lai

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

3

Quỳnh Phú

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Đại Bái

17

83

17

40

43

17

40

43

17

83

6

94

5

Lãng Ngâm

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

6

Đông Cứu

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

7

Song Giang

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

Giang Sơn

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

Nhân Thng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

10

Đại Lai

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Thái Bảo

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

12

Bình Dương

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Cao Đức

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

14

Vạn Ninh

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 54-09/CK-NSNN

BẢNG TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LƯƠNG TÀI

(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân quyết định)

TT

Xã, phường

Thuế GTGT, TNDN (1)

Thuế GTGT ngoài quốc doanh

Thuế TNDN ngoài quốc doanh

Thuế thu nhập khác của DN (2)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (3)

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NSTW

NST

1

TT. Thứa

17

83

17

29

54

17

23

60

17

83

17

83

2

Trung Kênh

17

83

17

33

50

17

26

57

17

83

17

83

3

Phú Hòa

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

4

Mỹ Hương

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

5

Tân Lãng

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

6

Lâm Thao

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

7

Lai Hạ

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

8

An Thịnh

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

9

Trừng Xá

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

10

Trung Chính

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

11

Minh Tân

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

12

Phú Lương

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

13

Bình Định

17

83

17

0

83

17

0

83

17

83

17

83

14

Quảng Phú

17

83

17

42

41

17

24

59

17

83

17

83

Ghi chú: (1) -Thuế GTGT trừ thuế GTGT hàng hóa nhập khẩu, thuế GTGT của DN ngoài quốc doanh, hộ kinh doanh cá thể

- Thuế TNDN trừ thuế TNDN, lãi được chia cho nước chủ nhà, thuế TNDN của DN ngoài quốc doanh

(2) Thuế thu nhập khác của DN gồm thu nợ thuế chuyển thu nhập, thu nhập sau thuế thu nhập

(3) Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hàng hóa dịch vụ trong nước

TT

Xã, phường

Thuế bảo vệ môi trường (4)

Thuế TNCN

Thu tiền sử dụng đất từ đất đấu giá tạo vốn, đất dự án xây nhà ở để bán, giao đất tái định cư (5)

Từ SXKD của cá nhân

Chuyển nhượng BĐS

Thuế TNCN khác

NSTW

NST

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NSH

NSX

NSTW

NST

NST

NSH

1

TT. Thứa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

2

Trung Kênh

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

3

Phú Hòa

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

4

Mỹ Hương

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

5

Tân Lãng

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

6

Lâm Thao

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

7

Lai Hạ

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

8

An Thịnh

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

9

Trừng Xá

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

10

Trung Chính

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

11

Minh Tân

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

12

Phú Lương

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

13

Bình Định

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

14

Quảng Phú

17

83

17

0

83

17

40

43

17

83

6

94

Ghi chú: (4) Thuế bảo vệ môi trường trừ thuế bảo vệ môi trường từ hàng hóa nhập khẩu

(5) Thu tiền sử dụng đất điều tiết về ngân sách cấp huyện được phân bổ:

- Phân bổ kinh phí đầu tư xây dựng hạ tầng của chính dự án (bao gồm cả tiền đền bù giải phóng mặt bằng, chi phí khác);

- Phần còn lại được phân bổ cho ngân sách cấp huyện, cấp xã:

+ Ngân sách cấp xã 70% để chi đầu tư XDCB nhưng tối đa không quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn UBND cấp xã quản lý đã được cấp thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tư; số tiền vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đã được phê duyệt chủ trương đầu tư được phân về ngân sách cấp huyện;

+ Ngân sách cấp huyện 30% và số tiền vượt vượt quá tổng mức đầu tư của các dự án đầu tư trên địa bàn thuộc UBND cấp xã quản lý được điều tiết về ngân sách cấp huyện: Được sử dụng để chi đầu tư XDCB; thực hiện công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo phân cấp, bổ sung có mục tiêu cho cấp xã.

 

Biểu số 55/CK-NSNN

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN VÀ SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI, BỔ SUNG ĐIỀU HÒA TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2018

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

Chia ra

Số bổ sung cân đối từ ngân sách cấp tỉnh

Số bổ sung điều hòa

Thu chuyển nguồn từ năm trước chuyển sang

Tổng chi cân đối NSĐP

Thu NSĐP hưởng 100%

Thu phân chia

Tổng số

Trong đó: Phần NSĐP được hưởng

A

B

1

2=3+5

3

4

5

6

7

8

9=2+6+7+8

 

TNG S

5.594.056

4.043.014

636.940

0

3.406.074

1.369.040

150.489

0

5.562.543

1

Bắc Ninh

1.736.914

1.321.075

300.910

 

1.020.165

5.578

60.586

 

1.387.239

2

Tiên Du

1.330.908

649.813

82.940

 

566.873

12.494

6.088

 

668.395

3

Lương Tài

79.192

68.048

20.750

 

47.298

283.391

2.983

 

354.422

4

Quế Võ

378.304

323.379

49.900

 

273.479

209.381

27.435

 

560.195

5

Thuận Thành

446.880

312.469

42.700

 

269.769

334.294

14.458

 

661.221

6

Từ Sơn

1.190.863

984.056

74.640

 

909.416

8.050

4.143

 

996.249

7

Yên Phong

364.103

326.069

44.400

 

281.669

235.736

26.518

 

588.323

8

Gia Bình

66.892

58.105

20.700

 

37.405

280.116

8.278

 

346.499

 

Biểu số 56/CK-NSNN

TỔNG HỢP BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, XÃ NĂM 2018

ĐVT: Triệu đồng

TT

Nội dung

Tổng

Bắc Ninh

Tiên Du

Lương Tài

Quế Võ

Thuận Thành

Yên Phong

Từ Sơn

Gia Bình

A

Bổ sung cân đối

1.369.040

5.578

12.494

283.391

209.381

334.294

235.736

8.050

280.116

1

Ngân sách cấp huyện

1.130.619

-

-

233.882

164.007

294.274

206.274

-

232.182

2

Ngân sách cấp xã

238.421

5.578

12.494

49.509

45.374

40.020

29.462

8.050

47.934

B

Bổ sung mục tiêu

-

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ngân sách cấp huyện

465.254

128.943

31.433

36.282

62.792

46.542

33.845

42.132

83.284

1

Giáo viên mầm non theo QĐ 60

3.228

 

104

 

 

 

 

1.374

1.750

2

Hỗ trợ tiền ăn trưa trẻ em 3-5 tui

1.315

120

186

156

207

143

173

78

252

3

Chương trình sữa học đường (SNGD)

58.789

9.039

7.600

5.781

8.193

7.775

8.435

7.111

4.855

4

Điều hòa đảm bo mặt bằng chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

95.041

25.841

7.500

8.500

2.900

17.800

8.500

15.500

8.500

 

Đào tạo chế độ kế toán HCSN, ngân sách xã, tài chính thôn

5.000

800

500

500

900

800

500

500

500

 

Thực hiện chính sách Trường trọng điểm

16.700

2.700

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

 

Mua thiết bị

58.341

22.341

5.000

6.000

 

 

6.000

13.000

6.000

 

Xây dựng, nâng cấp trường xã có bãi rác tập trung

15.000

 

 

 

 

15.000

 

 

 

5

Bổ sung kinh phí TTGDNN-GDTX

10.815

 

1.980

1.945

 

 

3.137

2.013

1.740

6

Hỗ trợ tin điện hộ nghèo

8.983

2.128

1.000

911

860

1.000

800

306

1.978

7

Đảm bảo xã hội

8.217

 

 

4.008

 

 

 

 

4.209

8

Cải cách tiền lương

981

 

 

981

 

 

 

 

 

9

Hỗ trợ huyện đăng ký nông thôn mới

60.000

 

 

 

30.000

 

 

 

30.000

10

Hạ tầng sn xut nông nghiệp tập trung tại khu đất bãi ven sông huyện Gia Bình (Công văn số 3845/UBND-NN ngày 31/10/2017 của UBND tỉnh)

14.000

 

 

 

 

 

 

 

14.000

11

Bổ sung kinh phí nâng cấp đô thị (TP Bc Ninh lên đô thị lại 1, TX Từ Sơn lên đô thị loại 3)

34.250

30.000

 

 

 

 

 

4.250

 

12

Kiến thiết thị chính

112.423

40.423

12.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

10.000

13

Nghệ nhân quan họ

415

328

63

 

 

24

 

 

 

14

Diễn tập khu vực phòng thủ

3.600

 

 

 

 

1.800

1.800

 

 

15

Sự nghiệp môi trường

44.696

20.064

 

3.000

9.632

7.000

 

 

5.000

16

Kinh phí hỗ trợ ĐH TDTT cấp huyện

8.500

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.500

1.000

II

Ngân sách cấp xã

23.811

4.050

2.053

3.458

2.946

3.462

2.521

2.867

2.454

1

Bổ sung CCTL cấp xã

3.187

282

84

403

-

528

513

891

486

2

Trang bị cơ sở vật chất cho cơ sở (theo TB KL s 583-TB/TU)

-

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Máy chiếu

136

17

17

17

17

17

17

17

17

-

Tivi

16.720

3.135

1.540

2.530

2.365

2.365

1.595

1.595

1.595

-

Biên soạn tái bản lịch sử đảng bộ

840

160

140

100

120

120

100

40

60

3

Tiền đin chiếu sáng nông thôn

2.928

456

272

408

444

432

296

324

296

C

Bổ sung điều hòa

150.489

60.586

6.088

2.983

27.435

14.458

26.518

4.143

8.278

1

Ngân sách cấp huyện

126.038

58.447

1.788

1.654

21.140

10.272

24.501

3.290

4.946

2

Ngân sách cấp xã

24.451

2.139

4.300

1.329

6.295

4.186

2.017

853

3.332

*

Cng (A+B+C)

2.008.594

199.157

52.068

326.114

302.554

398.756

298.620

57.192

374.132

1

Ngân sách cp huyện

1.721.911

187.390

33.221

271.818

247.939

351.088

264.620

45.422

320.412

2

Ngân sách cấp xã

286.683

11.767

18.847

54.296

54.615

47.668

34.000

11.770

53.720

 

Biểu số 58/CK

DANH MỤC CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2018

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên công trình, dự án

Chủ đầu tư

Quyết định đầu tư (hoặc QĐ điều chnh ln gần nhất)

Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công đến 31/10/2017

Lũy kế vn đã bố trí đến hết năm 2017

Kế hoạch vn năm 2018

S:.../ QĐ.., ngày tháng năm

Tổng mc đầu tư; dự kiến TMĐT hoặc quyết toán

Tổng số

XDCB tập trung

Xsố kiến thiết

Nguồn vn vay

 

TNG SỐ

106

 

17.220.320

2.984.020

3.578.336

1.357.000

1.096.000

11.000

250.000

2

Các dán chuyển tiếp

106

 

9.313.636

 

3.282.366

708.000

622.000

11.000

75.000

I

Lĩnh vực Giao thông vn tải

 

 

9.290.635

1.318.034

1.545.804

673.500

488.500

-

185.000

1

Ban QLDA Sở GTVT

 

 

4.667.173

534.174

799.630

252.000

207.000

-

45.000

a

Dự án chuyển tiếp

 

 

3.409.796

534.174

799.630

223.000

188.000

-

35.000

1

Cải tạo, nâng cấp đường TL.286 (lý trình Km4+460-Km5+922) huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Ban QLDA SGTVT

399/QĐ-UBND ngày 06/4/2016

37.709

9.595

6.000

9.000

9.000

 

 

2

ĐT 280 An Quang - Đông Bình

Ban QLDA SGTVT

838/QĐ ngày 4/8/2015

224.879

111.460

88.000

10.000

10.000

 

 

3

Đường gom QL 18, giai đoạn 3 (bên trái tuyến), huyện Quế Võ, tnh Bắc Ninh

Ban QLDA SGTVT

976/QĐ-UBND ngày 16/8/2016

57.326

28.715

14.500

10.000

10.000

 

 

4

ĐT 286 cũ (km2-km4)

Ban QLDA SGTVT

839/QĐ-UBND ngày 4/8/2015

65.820

16.473

19.000

6.000

6.000

 

 

5

ĐT 283 Dâu - Ngũ Thái

Ban QLDA SGTVT

373/QĐ-UBND ngày 02/02/2012

108.312

39.053

33.070

10.000

10.000

 

 

6

Nút giao QL18- KCN Yên Phong

Ban QLDA SGTVT

1425/QĐ-UBND ngày 24/11/2015

244.447

117.799

123.000

10.000

10.000

 

 

7

Cu vượt dân sinh Khu công nghiệp Quế Võ tại lý trình K,4+650 trên QL,18 thuộc địa phận thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

Ban QLDA SGTVT

1345/QĐ-UBND, ngày 29/9/2017

19.784

3.500

7.000

-

 

 

 

8

Cầu Phật Tích - Đại Đồng Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đu tư xây dựng Cầu Phật Tích Đại Đồng Thành

Ban QLDA SGTVT

691/QĐ-UBND, ngày 30/5/2017

1.926.969

17.500

261.000

70.000

50.000

 

20.000

-

Đường dẫn phía Bc cu Phật Tích - Đại Đồng Thành

Ban QLDA SGTVT

954/QĐ-UBND ngày 09/8/2016

214.046

60.900

70.000

25.000

25.000

 

 

-