• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 10/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất kỳ 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Tải về Quyết định 10/2017/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 10/2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 06 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KỲ 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 192/TTr-STNMT ngày 16 tháng 01 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đã ban hành tại Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Thời gian thực hiện: từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

(Kèm theo Bảng điều chỉnh giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận)

Điều 2. Các nội dung khác của Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận không bị điều chỉnh bởi Quyết định này tiếp tục có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2017.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hậu

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT KỲ 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN

(Kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

ĐIỀU CHỈNH MỤC B. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

1. Điều chỉnh mục I Bảng giá đất ở (thổ cư) tại nông thôn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

KHU VỰC ĐẤT

VỊ TRÍ

1

2

3

4

5

6

1. HUYỆN NINH HẢI

 

 

 

 

 

 

1.1. Xã Tri Hải

 

 

 

 

  

 

- Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội

150

100

85

70

65

60

- Thôn Tân An

135

85

75

70

65

60

- Thôn Khánh Tường

125

80

75

70

65

60

1.2. Xã Tân Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn Gò Đền, Thủy lợi

125

90

80

70

65

60

- Thôn Gò Thao, Hòn Thiên

85

80

75

70

65

60

1.3. Xã Nhơn Hải

 

80

75

70

65

60

- Thôn Khánh Nhơn, Khánh Phước, Khánh Tân

90

80

75

70

65

60

- Thôn Mỹ Tường 1, Mỹ Tường 2

105

90

80

70

65

60

1.4. Xã Thanh Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn Mỹ Phong

102

90

80

75

70

65

- Thôn Mỹ Tân 1, Mỹ Tân 2

120

110

90

75

70

65

- Thôn Mỹ Hiệp

90

85

80

75

70

65

1.5. Xã Xuân Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn An Xuân, An Nhơn, An Hoà

132

85

75

70

65

60

- Thôn Thành Sơn, Phước Nhơn 1, Phước Nhơn 2, Phước Nhơn 3

90

75

70

65

60

55

1.6. Xã Hộ Hải

 

 

 

 

 

 

 - Thôn Hộ Diêm, Gò Gũ

170

130

110

80

65

60

- Thôn Lương Cách, Đá Bắn

140

120

100

80

65

60

1.7. Xã Vĩnh Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn Cầu Gãy, Đá Hang

65

60

55

50

45

40

2. HUYỆN THUẬN BẮC

 

 

 

 

 

 

2.1. Xã Bắc Phong

 

 

 

 

 

 

- Thôn Gò Sạn, Ba Tháp

150

85

70

60

55

50

- Thôn Mỹ Nhơn

85

70

53

60

55

50

2.2. Xã Bắc Sơn

 

 

 

 

 

 

 - Thôn Bỉnh Nghĩa, Láng Me và Xóm Bằng 2

60

55

50

48

45

40

 - Thôn Xóm Bằng

55

50

45

40

38

35

2.3. Xã Lợi Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn Kiền Kiền 1, Kiền Kiền 2, Suối Đá, Ấn Đạt

120

85

70

60

55

50

- Các thôn còn lại

80

60

55

50

45

40

2.4. Xã Công Hải

 

 

 

 

 

 

- Thôn Hiệp Kiết

120

85

70

60

55

50

- Thôn Hiệp Thành

85

70

65

60

55

50

- Các thôn còn lại

80

60

55

50

45

40

2.5. Xã Phước Kháng

55

50

45

40

38

35

2.6. Xã Phước Chiến

55

50

45

40

38

35

3. HUYỆN NINH PHƯỚC

 

 

 

 

 

 

3.1. Xã Phước Hậu

350

200

100

70

50

45

3.2. Xã Phước Thái

 

 

 

 

 

 

- Thôn Hoài Trung, Như Bình, Thái Giao, Thái Hoà, Như Ngọc

157

80

60

55

50

45

3.3. Xã Phước Hữu

 

 

 

 

 

 

- Thôn Tân Đức, Thành Đức, La Chữ

90

70

60

55

50

45

- Thôn Hữu Đức

108

72

63

55

50

45

- Thôn Mông Đức, Nhuận Đức

200

72

62

55

50

45

- Thôn Hậu Sanh

70

62

58

55

50

45

3.4. Xã Phước Hải

80

70

65

55

50

45

3.5. Xã Phước Vinh

 

 

 

 

 

 

- Thôn Phước An 1, Phước An 2

120

100

70

60

50

45

- Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2

70

60

55

50

45

40

4. HUYỆN THUẬN NAM

 

 

 

 

 

 

4.1. Xã Phước Nam

 

 

 

 

 

 

- Thôn Văn Lâm 1, 2, 3 và 4, thôn  Nho Lâm

130

99

77

60

55

50

- Thôn Phước Lập, Tam Lang

70

60

55

50

45

40

4.2. Xã Phước Ninh

70

60

55

50

45

40

4.3. Xã Phước Dinh

 

 

 

 

 

 

- Thôn Từ Thiện, Vĩnh Trường, Bầu Ngứ

150

120

90

60

50

45

4.4. Xã Phước Diêm

 

 

 

 

 

 

- Thôn Lạc Tân 1, 2 và 3

330

260

190

150

95

55

- Thôn Thương Diêm 1 và 2

180

80

60

55

50

45

4.5. Xã Phước Minh

144

120

96

72

55

50

4.6. Xã Phước Hà

60

55

50

45

40

35

4.7. Xã Nhị Hà

65

60

55

50

40

35

5. HUYỆN NINH SƠN

 

 

 

 

 

 

5.1. Xã Nhơn Sơn

 

 

 

 

 

 

- Thôn Đắc Nhơn, Nha Hố 1, 2

155

130

100

80

65

55

- Thôn Lương Cang 1, 2

95

90

80

75

60

50

- Các thôn còn lại

90

75

65

60

55

50

5.2. Xã Mỹ Sơn

 

 

 

 

 

 

- Thôn Phú Thạnh

120

100

80

65

55

40

- Thôn Tân Mỹ

80

65

55

50

45

40

- Thôn Mỹ Hiệp

80

65

60

50

45

40

- Thôn Phú Thủy

120

80

65

50

45

40

- Thôn Phú Thuận

80

65

60

50

45

40

- Thôn Nha Húi

80

60

55

50

45

40

5.3. Xã Quảng Sơn (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn)

Bảng giá đất tại mục VI

155

115

95

80

70

5.4. Xã Lương Sơn

 

 

 

 

 

 

- Thôn Trà Giang 1

100

80

70

60

50

45

- Thôn Trà Giang 2 và 3

120

90

75

60

50

45

- Thôn Trà Giang 4

126

95

80

60

50

45

- Thôn Tân Lập 1

90

75

65

55

50

45

- Thôn Tân Lập 2

90

70

60

55

50

45

5.5. Xã Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

- Thôn Lâm Bình, Lâm Phú, Lâm Hoà, Lâm Quý

100

80

75

70

65

60

- Thôn Tân Bình, Tập Lá

70

60

55

50

45

40

- Thôn Gòn 1, 2, Tầm Ngân 1, 2

70

60

55

50

45

40

5.6. Xã Hoà Sơn

120

60

50

45

40

35

5.7. Xã Ma Nới

60

50

45

40

35

30

6. HUYỆN BÁC ÁI

 

 

 

 

 

 

Các xã trong huyện

60

50

45

40

35

30

2. Điều chỉnh mục  IV. Bảng giá đất ở (thổ cư) trong đô thị thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

KHU VỰC ĐẤT

VỊ TRÍ

1

2

3

1. Xã Thành Hải

 

 

 

- Thôn Cà Đú

330

300

250

- Thôn Công Thành, Thành Ý

280

275

250

2. Phường Đông Hải (trừ thôn Phú Thọ)

460

330

280

- Thôn Phú Thọ

300

280

250

3. Phường Mỹ Đông

 

 

 

- Xóm Cồn (khu phố 3); thôn Đông Ba (khu phố 4, 5, 6)

300

280

250

- Thôn Mỹ Nghĩa (khu phố 7, 8)

280

270

250

4. Phường Đô Vinh

 

 

 

- Xóm Dừa (khu phố 7)

275

270

250

5. Phường Bảo An

 

 

 

- Thôn Xóm Lở (khu phố 1, trừ khu tái định cư)

330

280

250

3. Điều chỉnh mục III. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các thị trấn

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

THỊ TRẤN

VỊ TRÍ

1

2

3

4

5

6

1. Thị trấn Phước Dân

 

 

 

 

 

 

- Khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 14.

360

310

260

180

160

120

- Khu phố 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 15

280

220

180

120

110

100

2. Thị trấn Khánh Hải

420

315

220

132

110

100

3. Thị trấn Tân Sơn

231

150

140

100

90

80

4. Điều chỉnh mục VI. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các khu dân cư ven đường giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

KHU VỰC ĐẤT

Giá đất

1. HUYỆN NINH SƠN

 

1.1. Quốc lộ 27

 

- Giáp địa phận xã Nhơn Sơn - Nhà thờ Đồng Mé

160

1.2. Quốc lộ 27B

 

- Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới

950

- Giáp Kênh N8 mới - Đường đi Phước Hoà

550

- Giáp Đường đi Phước Hoà - cầu Sông Cái

280

1.3. Các tuyến khác

 

- Các đường giáp Quốc lộ 27 - đường nội thị Công an, Huyện đội (gồm các đường Nguyễn Chí Thanh, đường Tà Pô Cương, đường Nguyễn Đình Chiểu, Lý Tự Trọng, Đường Anh Dũng nối dài)

495

- Đường Thạch Hà - đi Huyện đội

360

2. HUYỆN BÁC ÁI

 

1.1. Quốc lộ 27B

 

- Giáp cầu Suối Đá - hết địa phận xã Phước Tiến

50

- Giáp cầu Sông Sắt (Km 21+530) - thôn Suối Lỡ, xã Phước Thành

30

- Giáp thôn Suối Lỡ - thôn Đá Ba Cái, xã Phước Thành

40

- Giáp thôn Đá Ba Cái - hết địa phận xã Phước Thành

30

1.2. Các đường trung tâm huyện

 

- Đoạn giáp đài phát thanh Bác Ái đi thôn Ma Hoa - Châu Đắc đến hết Trường trung học Phước Đại B

55

- Đoạn giáp Trường TH Phước Đại B đến hết thôn Ma Hoa - Châu Đắc

45

1.3. Các trục đường khác

 

- Đường từ Quốc lộ 27B đến hết thôn Suối Rua, xã Phước Tiến

40

- Đường từ Km 20 - Quốc lộ 27B đến đầu cầu Sông Sắt (đi Phước Chính)

55

- Đường từ giáp cầu Song Sắt (đi Phước Chính) - Đài liệt sĩ

50

- Đường trung tâm xã Phước Chính

45

- Đường từ xã Phước Hoà - xã Phước Bình

40

- Đường trung tâm xã Phước Tân (cách trụ sở xã bán kính 500m)

40

- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung

40

- Đường trung tâm xã Phước Hoà

40

- Đường Mỹ Hiệp đi xã Phước Trung

40

- Đường trung tâm xã Phước Hoà

40

Bỏ 02 đoạn giá đất:

KHU VỰC ĐẤT

Giá đất

- Giáp Trường Tân Sơn A - hết địa phận thị trấn Tân Sơn

850

- Giáp Quốc lộ 27 - cầu Ninh Bình

924

5. Điều chỉnh mục VII. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại hai bên đường phố thuộc địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG PHỐ

Loại đường phố

Giá đất

1

Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)

IV

280

2

Đường Trần Nhật Duật

IV

280

6. Điều chỉnh mục VIII. Bảng giá đất ở (thổ cư) tại các khu quy hoạch dân cư

Đơn vị tính: 1.000  đồng/m2

TÊN KHU QUY HOẠCH

Giá đất

1. THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM

 

1.1. Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1

 

Các lô số: C16, C30, F1, F15

290

Các lô số: B2→B14, G17→G29, D1, D7, D15, H7, H15, H21

285

Các lô số: C17C29, F2F14, H1, D21

270

Các lô số: D2→D6, D8→D14, H8→H14, H16→H20

260

Các lô số: B16, B30, C1, C15, F16, F30, G1, G15

250

Các lô số: D16→D20, H2→H6, A15→A25, E15→E25

250

Các lô số: B17B29, C2C14, D22D28, F17F29, G2G14, H22H28

250

1.2. Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2

 

Các lô số: A17→A18, A31, B2→B13, C2→C13, D2→D5, D7→D15, D17→D20, E2→E12, E26, G1, G13, H1, H11, H17

290

Các lô số: B15, B28, C15, C28

270

Các lô số: E16, E24→E25, F1, F13, F16, F24, G2→G12, G16, G26, H2→H10, H12→H16, H28

260

Các lô số: A20A30, B16B27, C16C27, D22D30

250

Các lô số: E14E15, E17E23, F2F12, F14F15, F17F23, F25F26, G14G15, G17G25, H18H27

250

1.3. Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm

 

KHU C

 

C27 - C42 (7m)

250

KHU F

 

F10, F11, F22 (7m)

260

F2 - F9 (7m)

260

F12 - F21 (7m)

250

1.4. Khu dân cư xóm Lở

 

1.1 Lô đất giao tái định cư số: 12, 13, 131

250

- Các lô số: 13, 1423, 3738, 95108, 132135, 139, 140

270

1.5. Khu quy hoạch Trung tâm Thông tin tín hiệu đường sắt Tháp Chàm

 

Các lô: 118, 1011

300

Các lô: 9

250

1.6. Khu tái định cư nhà máy xử lý nước thải

 

- Đường D1 (12m)

 

A8: lô số 24 đến lô số 27

700

A8: lô số 34 đến 41

700

- Đường D4 (12m)

 

A4: từ lô số 28 đến lô số 42

700

A1: lô số 27 và lô số 28

700

- Đường D5 (12m)

 

A3: từ lô số 28 đến lô số 42

700

 - Đường D6 (12m)

 

A3: lô số 22 và lô số 27

765

1.7. Giá đất ở tại Khu đô thị mới Đông Bắc (Khu K1) thành phố Phan Rang - Tháp Chàm: thực hiện theo Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận “về phê duyệt giá đất tại Khu đô thị Đông Bắc (Khu K1), thành phố Phan Rang - Tháp Chàm” và Quyết định số 2435/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận “Về việc điều chỉnh nội dung Quyết định số 1195/QĐ-UBND ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về phê duyệt giá đất tại Khu đô thị Đông Bắc (Khu K1), thành phố Phan Rang - Tháp Chàm”

7. Điều chỉnh điểm 6 mục X. PHỤ LỤC

Giá đất ở của mỗi thửa đất trong hẻm được xác định theo quy định nhưng không được thấp hơn 250.000 đồng/m2.

8. Bổ sung điểm 7 mục XV. PHỤ LỤC 3

Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được Nhà nước cho thuê hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất được xác định giá đất cho toàn bộ dự án không điều chỉnh theo các nội dung của Phụ lục này./.

- Quyết định này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2018/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 30/05/2020)

Điều 1. Bổ sung Bảng giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 106/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận (đính kèm Bảng bổ sung Bảng giá các loại đất kỳ 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận).

1. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.

Xem nội dung VB
Quyết định này được bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 08/2018/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 30/05/2020)
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 10/2017/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Thuận   Người ký: Phạm Văn Hậu
Ngày ban hành: 06/02/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 10/2017/QĐ-UBND

1.584

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
347614