• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

Tải về Quyết định 131/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 3 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 55/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Sơn Tịnh;

Xét đề nghị của UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 71/TTr- UBND ngày 15/01/2016 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 422/TTr-STNMT ngày 01/3/2016 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tịnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2016 là 63 công trình, dự án với tổng diện tích là 716,29 ha. Trong đó:

- Có 33 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 488,78 ha. Trong đó có 22 công trình, dự án chuyển tiếp năm 2015 sang năm 2016; 11 công trình, dự án đăng ký năm 2016, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015

- Có 30 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 227,51 ha.

(Có Phụ biu 01 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 26 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 26,19 ha. Trong đó có 16 công trình, dự án chuyển tiếp năm 2015 sang năm 2016; 10 công trình, dự án đăng ký năm 2016, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 (Có Phụ biu 02 kèm theo).

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2015 không tiếp tục thực hiện trong năm 2016:

Có 38 công trình, dự án, với diện tích là 131,75 ha. Trong đó có 36 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai và 02 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai (Có Phụ biu 03 kèm theo).

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 18 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2015 không tiếp tục thực hiện trong năm 2016, với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 21,31 ha (Có Phụ biu 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đứng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Sơn Tịnh chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn thng nht biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyn sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy(b/cáo);
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak
173.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Căng

 

BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh Giang

Xã Tịnh Đông

Xã Tịnh Minh

Xã Tịnh Bắc

Xã Tịnh Hiệp

Xã Tịnh Trà

Xã Tịnh Bình

Xã Tịnh Sơn

Xã Tịnh Hà

Xã Tịnh Thọ

Xã Tịnh Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +….+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

24.310,01

1.708,46

2.508,46

915,14

883,01

3.571,21

2.122,07

2.528,45

1.481,68

1.910,63

3.932,17

2.748,73

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

18.939,19

1.374,54

2.214,31

614,75

716,90

3.112,39

1.850,60

2.202,69

1.091,76

1.307,42

3.092,72

1.361,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.499,88

251,32

287,76

249,77

283,95

808,41

439,42

465,72

361,36

369,66

708,47

274,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.906,33

156,68

235,44

249,77

272,35

777,63

437,18

425,98

350,29

171,90

701,32

127,79

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

593,55

94,64

52,32

 

11,60

30,78

2,24

39,74

11,07

197,76

7,15

146,25

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

5.914,38

539,95

377,86

252,41

248,81

962,69

465,82

898,89

391,26

767,64

740,30

268,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.193,82

255,32

467,02

107,03

25,08

464,31

453,42

346,21

53,58

36,35

783,77

201,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

144,79

 

96,83

 

 

 

4,72

 

 

 

15,14

28,10

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.071,90

326,45

982,65

 

147,18

868,98

459,30

489,76

285,56

132,27

801,46

578,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,05

1,50

2,19

1,01

 

 

 

 

 

 

3,35

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

106,37

 

 

4,53

11,88

8,00

27,92

2,11

 

1,50

40,23

10,20

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.243,28

331,00

285,76

300,05

161,27

456,13

268,75

324,38

342,39

550,52

838,45

1.384,58

2.1

Đất quốc phòng

CQP

124,13

 

 

 

 

110,01

3,00

 

 

3,39

 

7,73

2.2

Đất an ninh

CAN

5,48

 

 

 

 

 

 

 

2,09

3,39

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

828,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127,14

700,88

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

53,32

 

1,02

 

 

 

0,27

 

0,18

1,44

0,13

50,28

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

19,20

 

 

0,49

2,81

 

 

 

3,66

 

 

12,24

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.649,99

99,94

125,61

61,98

71,35

149,64

115,15

180,39

92,39

210,31

401,07

142,16

 

Đất giao thông

DGT

1.017,85

58,61

68,26

38,43

38,78

79,69

74,69

111,20

58,68

141,77

257,31

90,43

 

Đất thủy lợi

DTL

547,07

34,84

49,61

18,34

25,34

63,21

33,16

61,55

27,17

58,08

132,51

43,26

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2,21

0,36

0,29

0,04

0,08

0,35

0,33

0,33

0,14

0,03

0,03

0,23

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,51

0,08

0,04

0,02

0,05

0,02

0,02

0,22

0,02

0,01

0,02

0,01

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,73

0,23

0,05

0,27

 

 

 

 

 

 

0,08

0,10

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,34

0,13

0,24

0,28

0,24

0,06

0,37

0,10

0,46

0,13

0,16

0,17

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

41,39

2,32

2,42

1,65

4,33

3,18

3,16

4,44

3,62

5,26

6,84

4,17

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

33,59

3,28

4,70

2,67

2,31

2,97

2,95

2,08

1,85

4,14

3,94

2,70

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

4,30

0,09

 

0,28

0,22

0,16

0,47

0,47

0,45

0,89

0,18

1,09

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

 

 

0,23

 

0,10

 

0,41

2,27

0,01

4,91

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,42

0,11

 

 

 

0,11

 

0,16

 

0,04

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.032,09

69,27

56,21

43,91

40,75

92,15

85,79

84,51

68,59

134,45

97,93

258,53

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,17

0,17

0,68

0,27

0,32

0,47

0,39

0,93

0,33

5,48

0,42

0,71

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

12,00

1,80

0,67

0,09

1,53

0,24

0,19

0,35

0,61

0,40

0,91

5,21

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,41

1,38

 

 

 

 

0,41

0,08

0,13

1,93

0,27

2,21

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

417,65

22,05

24,56

50,73

18,56

29,57

15,29

23,16

40,03

81,97

75,18

36,55

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

240,54

 

0,24

 

7,65

 

 

14,97

5,25

 

72,80

139,63

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,50

0,73

0,93

1,38

0,35

1,34

1,57

1,45

1,23

0,79

1,82

0,91

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,99

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

8,50

0,46

0,16

 

 

0,21

0,30

1,37

0,23

1,51

1,86

2,40

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

633,32

80,40

68,42

134,40

8,83

31,24

26,59

2,37

121,05

103,22

41,58

15,22

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

180,62

54,69

7,26

6,57

9,12

41,05

19,80

14,23

4,35

2,19

12,43

8,93

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

127,54

2,92

8,39

0,34

4,84

2,69

2,72

1,38

47,53

52,69

1,00

3,04

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:  * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh
Giang

Xã Tịnh
 Đông

Xã Tịnh
Minh

Xã Tịnh
Bắc

Xã Tịnh
 Hiệp

Xã Tịnh
 Trà

Xã Tịnh
Bình

Xã Tịnh
Sơn

Xã Tịnh

Xã Tịnh
Thọ

Xã Tịnh
Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +….+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

581,43

1,90

0,55

0,64

2,59

10,65

15,60

10,20

5,07

32,98

182,75

318,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

276,33

0,38

 

 

0,06

1,87

1,49

 

3,79

11,76

57,58

199,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

275,95

 

 

 

0,06

1,87

1,49

 

3,79

11,76

57,58

199,40

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,38

0,38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

156,72

0,66

0,50

0,64

1,34

0,70

12,93

0,50

1,25

19,14

69,61

49,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

37,37

0,31

0,05

 

1,19

8,08

 

 

0,03

1,73

20,78

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

111,01

0,55

 

 

 

 

1,18

9,70

 

0,35

34,78

64,45

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

106,61

1,04

 

 

0,42

0,15

 

 

1,72

8,70

37,97

56,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,16

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

49,67

0,11

 

 

 

0,15

 

 

0,33

2,02

14,98

32,08

 

Đất giao thông

DGT

7,80

0,08

 

 

 

 

 

 

 

0,78

2,41

4,53

 

Đất thủy lợi

DTL

40,39

0,03

 

 

 

0,15

 

 

0,33

1,03

12,32

26,53

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,98

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

0,25

0,57

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,44

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

33,04

0,91

 

 

 

 

 

 

1,30

4,18

19,27

7,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,28

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,09

 

0,18

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

9,32

0,02

 

 

0,42

 

 

 

0,06

1,98

3,50

3,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

1,47

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,02

0,01

0,04

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Mục đích sử dụng

Mã SDĐ

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh
Giang

Xã Tịnh
 Đông

Xã Tịnh
Minh

Xã Tịnh
Bắc

Xã Tịnh
 Hiệp

Xã Tịnh
 Trà

Xã Tịnh
Bình

Xã Tịnh
Sơn

Xã Tịnh

Xã Tịnh
Thọ

Xã Tịnh
Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +….+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

561,26

1,90

0,55

0,64

2,59

2,65

3,43

10,20

5,07

32,98

182,75

318,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

276,33

0,38

 

 

0,06

1,87

1,49

 

3,79

11,76

57,58

199,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

275,95

 

 

 

0,06

1,87

1,49

 

3,79

11,76

57,58

199,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

144,55

0,66

0,50

0,64

1,34

0,70

0,76

0,50

1,25

19,14

69,61

49,45

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

29,37

0,31

0,05

 

1,19

0,08

 

 

0,03

1,73

20,78

5,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

111,01

0,55

 

 

 

 

1,18

9,70

 

0,35

34,78

64,45

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,83

 

 

 

0,42

 

 

 

 

0,27

0,02

1,12

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tịnh
Giang

Xã Tịnh
 Đông

Xã Tịnh
Minh

Xã Tịnh
Bắc

Xã Tịnh
 Hiệp

Xã Tịnh
 Trà

Xã Tịnh
Bình

Xã Tịnh
Sơn

Xã Tịnh

Xã Tịnh
Thọ

Xã Tịnh
Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +….+(15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

4,69

 

 

 

 

 

4,69

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

4,69

 

 

 

 

 

4,69

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4,19

0,05

 

 

 

0,09

0,07

 

 

0,13

0,47

3,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,16

 

 

 

 

0,09

0,07

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,23

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,65

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,13

0,47

 

 

Đất giao thông

DGT

0,35

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,13

0,17

 

 

Đất thủy lợi

DTL

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 15/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích
QH
(ha)

Địa điểm
 (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

 

 

Tổng (triệu đồng)

 

Trong đó

 

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9) +(10) +(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

I

Công trình, dự án thu hồi đất chuyển tiếp năm 2015 sang năm 2016 (theo Biểu 01, Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015)

 

1

Điểm dân cư xóm 2, thôn Minh Mỹ, xã Tịnh Bắc

0,78

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ: 11

Công văn 1855/UBND-CNXD ngày 10/10/2014 của UBND huyện về việc cho chủ trương quy hoạch và đầu tư XD công trình KDC Hóc Lầy xóm 2, thôn Minh Mỹ

195

 

 

 

195

 

Thông báo thu hồi đất số 703/TB-UBND ngày 02/10/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Tịnh Bắc

 

2

KDC thôn Minh Mỹ, xã Tịnh Bắc

0,54

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ: 16

CV số 664/UBND-CNXD ngày 26/3/2013 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Bắc để đầu tư XD Điểm dân cư nông thôn

135

 

 

 

135

 

Thông báo thu hồi đất số 703/TB-UBND ngày 02/10/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Tịnh Bắc

 

3

Nghĩa địa đồi ông Luyến

1,19

Xã Tịnh Bắc

Tờ bản đồ: 2

CV số 662/UBND-CNXD ngày 26/3/2013 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Bắc để đầu tư XD nghĩa địa tập trung

298

 

 

 

298

 

Quyết định số 3212/QĐ-UBND ngày 14/07/2015 của UBND huyện về việc phê duyệt Kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm để thực hiện công trình: Xây dựng nghĩa địa đồi ông Luyến, xã Tịnh Bắc

 

4

Bia tưởng niệm Tiểu đoàn đặc công 406

0,05

Xã Tịnh Đông

Tờ bản đồ: 16

CV số 1131/UBND ngày 24/6/2014 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm cho ban liên lạc Cựu chiến binh Tiểu Đoàn Đặc công 406 Quân khu V xây dựng bia tưởng niệm liệt sĩ Tiểu đoàn 406

13

 

 

 

 

13

Đã xây dựng xong, nhưng chủ đầu tư chưa lập hồ sơ đề nghị. Đất dân hiến tặng

 

5

Nhà thờ công giáo xã Tịnh Giang

0,86

Xã Tịnh Giang

Tờ bản đồ: 31

NQ số 18/TTr-UBND ngày 28/8/2014 của UBND xã về việc xin giới thiệu địa điểm xây dựng điểm dân cư nông thôn

1.720

 

 

 

 

1.720

Tờ trình số 2379/TTr-UBND ngày 17/11/2015 của UBND huyện về việc xin chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất cho giáo xứ Phú Hòa để xây dựng công trình: Cơ sở Tôn giáo tại thôn Phước Thọ, xã Tịnh Giang

 

6

Khu TĐC Đồng Gốc Gáo

0,80

Xã Tịnh Hà

Tờ bản đồ: 18

QĐ số 213/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh (mới)

1.492

 

1.492

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 377/TB-UBND ngày 08/05/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng Khu tái định cư Đồng Gốc Gáo, xã Tịnh Hà

 

7

Xây dựng và mở rộng khu cải táng mồ mã đồi Nỗng Hương, xã Tịnh Hà

2,00

Xã Tịnh Hà

Tờ bản đồ: 10

CV số 1770/UBND-CNXD ngày 01/10/2014 của UBND huyện về việc cho chủ trương quy hoạch mở rộng và đầu tư xây dựng Khu cải táng mồ mã tại Đồi Nỗng Hương, xã Tịnh Hà, phục vụ dự án Trung tâm huyện lỵ huyện Sơn Tịnh mới

2.500

 

2.500

 

 

 

Quyết định số 3505/QĐ-UBND ngày 06/08/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để thực hiện dự án Khu cải táng mồ mã tại Đồi Nỗng Hương, xã Tịnh Hà

 

8

Đường trục chính Bắc - Nam

6,04

Xã Tịnh Hà

Tờ bản đồ: 17, 18, 20, 21

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư năm 2014

34.800

 

34.800

 

 

 

Quyết định số 3901/TB-UBND ngày03/9/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để thực hiện dự án: Đường trục chính Nam - Bắc trung tâm huyện lỵ Sơn Tịnh (mới)

 

9

Khu Trung tâm chính trị - Hành chính huyện Sơn tịnh mới (CQ 1)

4,95

Xã Tịnh Hà

Tờ bản đồ: 18

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 23/4/2014 của UBND tỉnh về việc giao nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư và thực hiện đầu tư năm 2014

7.013

 

7.013

 

 

 

Tờ trình số 2417/TTr-UBND ngày19/11/2015 của UBND huyện về việc xin chuyển mục đích sử dụng đất và giao đất để thực hiện dự án: Trung tâm chính trị - Hành chính huyện Sơn Tịnh

 

10

Điểm dân cư ông Lào - ông Lực, xã Tịnh Hiệp

0,36

Xã Tịnh Hiệp

Tờ bản đồ: 43

CV số 694-UBND ngày 4/3/2014 của UBND tỉnh về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh để xây dựng các điểm dân cư nông thôn

90

 

 

 

90

 

Thông báo thu hồi đất số 77/TB-UBND ngày19/03/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng Điểm dân cư ông Lào - ông Lực, xã Tịnh Hiệp

 

11

Khu đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi

430,10

Xã Tịnh Phong và xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 11,12,13,19,20,28,27,33,36

CV số 1190/UBND-CNXD ngày 21/4/2012 về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Dự án Khu Công nghiệp- Đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi và Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị - Dịch

-

 

 

 

 

-

Thông báo thu hồi đất số 19/TB-UBND ngày 17/01/2014 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng KCN VSIP Quảng Ngãi - giai đoạn IB

 

12

Khu TĐC Thế Long

4,85

Xã Tịnh Phong

Tờ bản đồ: 19,20,22

QĐ số 162/QĐ-BQL ngày 09/8/2013 của BQL KKT Dung Quất Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu TĐC Vsip Quảng Ngãi

25.268

 

 

 

 

25.268

Đã thu hồi đất và có QĐ giao đất là 8,93 ha, giai đoạn II  còn 4,85 ha chưa có QĐ giao đất

 

13

Khu di tích Đám Bờ Trảy,
xóm 2 thôn Thọ Tây

0,12

Xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 21

QĐ số 4143/QĐ-UBND ngày 25/9/2014 của UBND huyện về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử, văn hoá trong năm 2014. Địa điểm xây dựng: xã Tịnh Bình, Tịnh Trà, Tịnh Thọ

30

 

 

30

 

 

Đã xây dựng xong, nhưng chr đầu tư chưa lập hồ sơ đề nghị

 

14

Điểm SHVH xóm 3, thôn Thọ Đông, xã Tịnh Thọ

0,08

Xã Tịnh Thọ

Tờ bản đồ: 40

QĐ số 2990/QĐ-UBND ngày 20/8/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn năm 2011 đến 2015, định hướng đến năm 2020

20

 

 

 

 

20

Đang xây dựng, vốn địa phương, đất không thu hồi

 

15

Trạm y tế xã Tịnh Minh

0,14

Xã Tịnh Minh

Tờ bản đồ: 10

Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 05/8/2013 của UBND xã về việc thông báo thu hồi đất để XD Trường Mầm Non xã Tịnh Minh

-

 

 

 

 

 

Số 211/TTr-TC-KH ngày 26/4/2011 của UBND huyện về việc thẩm tra quyết toán dự án hoàn thành công trình: Trạm y tế xã Tịnh Minh

 

16

NVH xã Tịnh Giang

0,19

Xã Tịnh Giang

Tờ bản đồ:13

QĐ số 565/QĐ-UBND ngày 17/4/2014 của UBND tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ năm 2014 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 721/TB-UBND ngày15/12/2014 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng Nhà văn hóa xã Tịnh Giang

 

17

Điểm dân cư xóm 1, thôn Hội Đức, xã Tịnh Hiệp

0,08

Xã Tịnh Hiệp

Tờ bản đồ: 19

CV số 2433/UBND ngày 17/6/2014 của UBND tỉnh về việc giới thiệu địa điểm cho UBND xã Tịnh Hiệp để xây dựng các điểm dân cư nông thôn xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh

 

 

 

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 75/TB-UBND ngày19/03/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng Điểm dân cư xóm 1, thôn Hội Đức, xã Tịnh Hiệp

 

18

NVH thôn Thế Long

0,99

Xã Tịnh Phong

Tờ bản đồ số 21

Tờ trình số 584/TTr-BQL ngày 25/11/2014 về việc đề nghị điều chỉnh, bổ sung QHSD đất đến năm 2020 để xây dựng công trình: nhà văn hóa thôn Thế Long , xã Tịnh Phong

 

 

 

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 736/TB-UBND ngày15/12/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất để xây dựng Nhà văn hóa thôn Thế Long

 

19

Sửa chữa, nâng cấp Hồ Cây Bứa

1,64

Xã Tịnh Giang

Tờ bản đồ: 23, 24, 27, 28

CV số 4635/UBND-NNTN ngày 15/9/2015 của UBND tỉnh về việc bổ sung công trình vào danh mục các công trình phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa tỉnh Quảng Ngãi năm 2015

15.361

 

15.361

 

 

 

Thông báo thu hồi đất số 956/TB-UBND ngày 2/11/2015 của UBND huyện về việc thu hồi đất của ông Đặng Phước Long, để sửa chữa, nâng cấp hồ Cây Bứa

 

20

Điểm dân cư Vũng Thảo

0,27

Xã Tịnh Thọ

TBD số 23

CV số 5085/UBND-NNTN về việc bổ sung danh mục các công trình phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa tỉnh Quảng Ngãi năm 2015

270

 

270

 

 

 

Quyết định số 4611/QĐ-UBND ngày09/11/2015 của UBND huyện về việc phê duyệt kế hoạch thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm điếm để xây dựng công trình: Điểm dân cư Vũng Thảo (giai đoạn 3)

 

21

Dự án Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới trung áp tỉnh Quảng Ngãi

0,03

H, Sơn Tịnh: Xã Tịnh Phong; H.Tư Nghĩa: Xã Nghĩa Hòa; H.Bình Sơn: xã Bình Khương, Bình Nguyên, Bình Trung, Bình Long, Bình Hiệp; Thành phố: xã Nghĩa Hà, Tịnh Ấn Đông, Phường Trương Quang Trọng

 

QĐ số 71/QĐ-EVNCPC ngày 8/01/2015 của Tổng Công ty Điện lực Miền Trung về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình

200

 

 

 

 

200

 

 

22

Công trình sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Cây Bứa

1,65

Xã Tịnh Giang, huyện Sơn Tịnh

Tờ bản đồ số  23,24,27,28

QĐ số 906/QĐ-UBND ngày 05/6/2015 của UBND tỉnh về việc phân bổ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán năm 2014 và ứng trước dự toán năm sau để thực hiện các nhiệm vụ quan trọng, cấp bách; QĐ số 1060/QĐ-UBND ngày 26/6/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

22

Tổng cộng

457,71

 

 

 

91.405

 

63.436

30

718

27.221

 

 

II

Công trình, dự án thu hồi đất năm 2016 (theo Biểu 03, Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015)

 

1

Đền tưởng niệm liệt sĩ huyện Sơn Tịnh

0,61

Tịnh Sơn

Tờ bản đồ số 22, 23 Tịnh Sơn. Tờ 18, 21, 22 Tịnh Hà

Q Đ số 1093/Q Đ-UBND ngày 03/7/2015 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình Đền tưởng niệm liệt sĩ huyện Sơn Tịnh

1.390

520

590

280

 

 

 

 

2

Khu tái định cư
 thôn Thế Lợi

3,44

Xã Tịnh Phong

TBD số 9

QĐ số 1338/QĐ-UBND ngày07/8/2012 của UBND tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2015 Nguồn vốn cân đối NSĐP đối ứng đầu tư hạ tầng VSIP

25.710

 

25.710

 

 

 

 

 

3

Khu tái định cư thôn Phong Niên

1,70

Xã Tịnh Phong

TBD số 33

QĐ số 1338/QĐ-UBND ngày07/8/2012 của UBND tỉnh về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2015 Nguồn vốn cân đối NSĐP đối ứng đầu tư hạ tầng VSIP

8.300

 

8.300

 

 

 

 

 

4

Đường 622C -  Đồng Lớn

2,00

Xã Tịnh Thọ

TBD số 18, 21,
31, 34

QĐ số 4167/QĐ-UBND ngày30/9/2015 của UBND huyện về việc phân khai kế hoạch vốn vay tín dụng ưu đãi đợt 2 năm 2015

3.000