• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật tổ chức chính quyền địa phương


Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính

 

Quyết định 1422/QĐ-UBND năm 2017 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu

Tải về Quyết định 1422/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
 TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1422/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ các Nghị địnhcủa Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 997/TTr-STNMT ngày 01 tháng 11 năm 2017 và Giám đốc Sở Tư pháp tại Công văn số 738/STP-KSTT ngày 22 tháng 9 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường, gồm:

1. Lĩnh vực đất đai: 32 TTHC

2. Lĩnh vực tài nguyên nước: 15 TTHC

3. Lĩnh vực đo đạc bản đồ: 04 TTHC

4. Lĩnh vực khí tượng thủy văn: 3 TTHC

5. Lĩnh vực bảo vệ môi trường: 13 TTHC

6. Lĩnh vực khoáng sản: 19 TTHC.

(Có danh mục thủ tục hành chính kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1645/QĐ-UBND ngày 28/11/2016 của UBND tỉnh về công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lai Châu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quanchịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TP, TNMT;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh (đ/c Quảng);
- Lưu: VT, NC, TN.

CHỦ TỊCH




Đỗ Ngọc An

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LAI CHÂU
 (Ban hành kèm theo Quyết định số: 1422
/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. LĨNH VỰC: ĐẤT ĐAI

 

1

Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

07

2

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư mà người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

11

3

Thủ tục giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt; dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư; trường hợp không phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình người xin giao đất, thuê đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

16

4

Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

20

5

Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

24

6

Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

27

7

Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

29

ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT, SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO TỔ CHỨC

8

Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

31

9

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

43

10

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu

54

11

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

71

12

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

82

ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG VỀ SỬ DỤNG ĐẤT, SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT CHO TỔ CHỨC

13

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

90

14

Đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất vào Giấy chứng nhận đã cấp.

96

15

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

107

16

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

120

17

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân.

123

18

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

130

19

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

136

20

Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

142

21

Đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

145

22

Đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

151

23

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất.

157

24

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

162

25

Chuyển nhượng vốn đầu tư là giá trị quyền sử dụng đất.

166

26

Gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

169

27

Tách thửa hoặc hợp thửa đất.

175

28

Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

180

29

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

186

30

Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện.

189

31

Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai

191

 

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI

 

32

Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh

197

II. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

1

Cấp phép thăm dò nước dưới đất

199

2

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép thăm dò nước dưới đất

213

3

Cấp phép khai thác sử dụng nước dưới đất

221

4

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép khai thác sử dụng nước dưới đất

247

5

Cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt

256

6

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép khai thác sử dụng nước mặt

275

7

Cấp phép xả nước thải vào nguồn nước

285

8

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép xả nước thải vào nguồn nước

305

9

Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

313

10

Gia hạn/điều chỉnh nội dung cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

320

11

Cấp lại quyết định cấp phép tài nguyên nước

328

12

Cấp lại quyết định cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất

333

13

Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước

337

14

Lấy ý kiến đối với các dự án đầu tư có chuyển nước từ nguồn nước liên tỉnh, dự án đầu tư xây dựng hồ, đập trên dòng chính thuộc lưu vực sông liên tỉnh.

341

15

Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện và thủy lợi.

343

III. LĨNH VỰC ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

1

Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

346

2

Bổ sung nội dung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

351

3

Thẩm định sản phẩm đo đạc và bản đồ

355

4

Thẩm định Dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc và bản đồ

357

IV. LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THUỶ VĂN

1

Cấp mới, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức

359

2

Cấp mới, cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với cá nhân

362

3

Cấp gia hạn, sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

365

V. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

1

Đăng ký cấp lại sổ chủ nguồn thải chất thải nguy hại

369

2

Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

375

3

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

392

4

Kiểm tra xác nhận công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

420

5

Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường chiến lược

428

6

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

441

7

Đăng ký và xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

465

8

Thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (Đề án chi tiết)

471

9

Đăng ký và xác nhận đăng ký đề án đơn giản

482

10

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường

491

11

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

501

12

Xác nhận hoàn thành từng phần và toàn bộ phương án cải tạo phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

508

13

Đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại

513

VI. LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

 

1

Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản

519

2

Cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình

532

3

Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản

537

4

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản

544

5

Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

552

6

Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản

560

7

Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản

572

8

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản

589

9

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

606

10

Thẩm định, phê duyệt trữ lượng khoáng sản

612

11

Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản

629

12

Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản

635

13

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản

645

14

Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản; chuyển quyền khai thác cho đơn vị trực thuộc mà tổ chức, cá nhân được phép khai thác đó sở hữu 100% vốn

661

15

Đóng cửa mỏ khoáng sản

671

16

Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình; Đăng ký khối lượng cát thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch

675

17

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

681

18

Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

686

19

Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

694

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1422/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu   Người ký: Đỗ Ngọc An
Ngày ban hành: 09/11/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên, Môi trường, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1422/QĐ-UBND

257

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
393518