• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 1464/QĐ-UBND năm 2018 về danh mục mã định danh các cơ quan, đơn vị nhà nước tham gia kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng tỉnh An Giang

Tải về Quyết định 1464/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1464/QĐ-UBND

An Giang, ngày 22 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC THAM GIA KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG TỈNH AN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng Công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cấu trúc mã định danh và định dạng dữ liệu gói tin phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành";

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 41/TTr-STTTT ngày 22 tháng 6 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục mã định danh các cơ quan, đơn vị nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang tham gia kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng (Chi tiết theo phụ lục danh mục đính kèm).

Điều 2. Mã định danh được quy định theo Điều 1 Quyết định này dùng để xác định, phân biệt các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối, trao đổi văn bản điện tử thông qua hệ thống quản lý văn bản và chỉ đạo điều hành trên môi trường mạng của tỉnh.

Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này; Thường xuyên rà soát, tham mưu đề xuất sửa đổi, bổ sung mã định danh vào danh mục mã định danh quy định tại Điều 1 Quyết định này để phù hợp với tình hình thực tế và quy định pháp luật.

Trường hợp có thay đổi về cơ cấu tổ chức (tách, nhập, thêm, giải thể các đơn vị trực thuộc), các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh có trách nhiệm báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) để xem xét quyết định. Việc hiệu chỉnh, bổ sung mã định danh vào danh mục tuân thủ theo quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT ngày 01 tháng 4 năm 2016.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Thông tin và Truyền thông;
- TT.TU, HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các P.Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Phòng: KGVX, KSTTHC,TH;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Bình

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC THAM GIA KẾT NỐI, TRAO ĐỔI VĂN BẢN ĐIỆN TỬ THÔNG QUA HỆ THỐNG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ CHỈ ĐẠO ĐIỀU HÀNH TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG TỈNH AN GIANG

1. Đơn vị cấp 1:

STT

Đơn vị cấp 1

Mã định danh

Ghi chú

1

HĐND tỉnh An Giang

000.00.00.K01

Theo quy định tại Thông tư số 10/2016/TT-BTTTT

2

UBND tỉnh An Giang

000.00.00.H01

2. Đơn vị cấp 2, cấp 3, cấp 4:

STT

Đơn vị cấp 2

Đơn vị cấp 3

Đơn vị cấp 4

Mã định danh

I

HĐND tỉnh An Giang

000.00.00.K01

1

Văn phòng HĐND tỉnh

 

 

000.00.01.K01

II

UBND tỉnh An Giang

000.00.00.H01

1

Sở Nội vụ

 

 

000.00.01.H01

1.1

 

Ban Thi đua - Khen thưởng

 

000.01.01.H01

1.2

 

Ban Tôn giáo

 

000.02.01.H01

1.3

 

Chi cục Văn thư - Lưu trữ

 

000.03.01.H01

1.3.1

 

 

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

001.03.01.H01

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

 

000.00.02.H01

2.1

 

Trung tâm Hỗ trợ Doanh nghiệp

 

000.01.02.H01

2.2

 

Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư

 

000.01.02.H01

3

Sở Tài chính

 

 

000.00.03.H01

3.1

 

Trung tâm Thẩm định và Dịch vụ Tài chính tỉnh An Giang

 

000.01.03.H01

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

 

 

000.00.04.H01

4.1

 

Chi cục Chăn nuôi và Thú y

 

000.01.04.H01

4.2

 

Chi cục Kiểm lâm

 

000.02.04.H01

4.3

 

Chi cục Phát triển nông thôn

 

000.03.04.H01

4.4

 

Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản & Thủy sản

 

000.04.04.H01

4.4.1

 

 

Trung tâm Kiểm nghiệm chất lượng Nông lâm sản & Thủy sản

001.04.04.H01

4.5

 

Chi cục Thủy lợi

 

000.05.04.H01

4.6

 

Chi cục Thủy sản

 

000.06.04.H01

4.7

 

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

 

000.07.04.H01

4.8

 

Trung tâm Giống cây trồng và vật nuôi

 

000.08.04.H01

4.9

 

Trung tâm Giống Thủy sản

 

000.09.04.H01

4.10

 

Trung tâm Khuyến nông

 

000.10.04.H01

4.11

 

Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn

 

000.11.04.H01

5

Sở Khoa học và Công nghệ

 

 

000.00.05.H01

5.1

 

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

 

000.01.05.H01

5.2

 

Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ

 

000.02.05.H01

5.3

 

Trung tâm Công nghệ sinh học

 

000.03.05.H01

6

Sở Công thương

 

 

000.00.06.H01

6.1

 

Chi cục Quản lý thị trường

 

000.01.06.H01

6.2

 

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp

 

000.02.06.H01

7

Sở Thông tin và Truyền thông

 

 

000.00.07.H01

7.1

 

Trung tâm Dịch vụ Công nghệ thông tin và Truyền thông

 

000.01.07.H01

7.2

 

Trung tâm Tin học

 

000.02.07.H01

8

Sở Ngoại vụ

 

 

000.00.08.H01

9

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

000.00.09.H01

 

 

Thư viện tỉnh

 

000.01.09.H01

 

 

Bảo tàng tỉnh

 

000.02.09.H01

 

 

Trung Tâm Văn Hóa tỉnh

 

000.03.09.H01

 

 

Trung tâm văn hóa Tổng hợp

 

000.04.09.H01

 

 

Đoàn Ca múa nhạc tổng hợp

 

000.05.09.H01

 

 

Ban quản lý Khu lưu niệm Chủ tịch Tôn Đức Thắng

 

000.06.09.H01

 

 

Tạp chí văn hóa lịch sử

 

000.07.09.H01

 

 

Trung tâm Xúc tiến Du lịch

 

000.08.09.H01

 

 

Trung tâm bóng đá

 

000.09.09.H01

 

 

Trường năng khiếu thể thao

 

000.10.09.H01

 

 

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao

 

000.11.09.H01

10

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

000.00.10.H01

10.1

 

Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh

 

000.01.10.H01

10.1.1

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Long Xuyên

001.01.10.H01

10.1.2

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Châu Đốc

002.01.10.H01

10.1.3

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Tân Châu

003.01.10.H01

10.1.4

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh An Phú

004.01.10.H01

10.1.5

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Châu Thành

005.01.10.H01

10.1.6

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Châu Phú

006.01.10.H01

10.1.7

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Chợ Mới

007.01.10.H01

10.1.8

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Phú Tân

008.01.10.H01

10.1.9

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Thoại Sơn

009.01.10.H01

10.1.10

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Tịnh Biên

0010.01.10.H01

10.1.11

 

 

Văn phòng Đăng ký đất đai - Chi nhánh Tri Tôn

011.01.10.H01

10.2

 

Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật tài nguyên môi trường

 

000.02.10.H01

10.3

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.03.10.H01

10.4

 

Trung tâm Công nghệ thông tin Tài nguyên và Môi trường

 

000.04.10.H01

10.5

 

Quỹ Bảo vệ môi trường

 

000.05.10.H01

10.6

 

Ban Quản lý dự án hợp tác Thụy Điển

 

000.06.10.H01

11

Thanh tra tỉnh

 

 

000.00.11.H01

12

Sở Giao thông Vận tải

 

 

000.00.12.H01

12.1

 

Trường Kỹ thuật nghiệp vụ Giao thông vận tải

 

000.01.12.H01

12.2

 

Trung tâm Đăng kiểm phương tiện thủy, bộ

 

000.02.12.H01

12.3

 

Bến xe khách Châu Đốc

 

000.03.12.H01

13

Sở Xây dựng

 

 

000.00.13.H01

 

 

Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng

 

000.01.13.H01

14

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

 

 

000.00.14.H01

14.1

 

Trường Trung cấp nghề Tân Châu

 

000.01.14.H01

14.2

 

Trường Trung cấp nghề Dân tộc nội trú

 

000.02.14.H01

14.3

 

Trường Trung cấp nghề Châu Đốc

 

000.03.14.H01

14.4

 

Trường Trung cấp Kỹ thuật - Công nghệ An Giang

 

000.04.14.H01

14.5

 

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật

 

000.05.14.H01

14.6

 

Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh

 

000.06.14.H01

14.7

 

Trung tâm Công tác xã hội tỉnh

 

000.07.14.H01

14.8

 

Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh

 

000.08.14.H01

14.9

 

Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh

 

000.09.14.H01

14.10

 

Chi Cục phòng chống tệ nạn xã hội

 

000.10.14.H01

14.11

 

Cơ sở Điều trị cai nghiện ma túy tỉnh

 

000.11.14.H01

14.12

 

Ban Quản trang Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh

 

000.12.14.H01

15

Sở Y tế

 

 

000.00.15.H01

15.1

 

Bệnh viện đa khoa Trung tâm An Giang

 

000.01.15.H01

15.2

 

Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh (Châu Đốc)

 

000.02.15.H01

15.3

 

Bệnh viện đa khoa khu vực Tân Châu

 

000.03.15.H01

15.4

 

Bệnh viện Tim mạch

 

000.04.15.H01

15.5

 

Bệnh viện Mắt - Tai mũi họng - Răng hàm mặt

 

000.05.15.H01

15.6

 

Bệnh viện Sản Nhi

 

000.06.15.H01

15.7

 

Trung tâm Y tế dự phòng

 

000.07.15.H01

15.8

 

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS

 

000.08.15.H01

15.9

 

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản

 

000.09.15.H01

15.10

 

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe

 

000.10.15.H01

15.11

 

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm và Mỹ phẩm

 

000.11.15.H01

15.12

 

Trung tâm Kiểm dịch Y tế Quốc tế

 

000.12.15.H01

15.13

 

Trung tâm Giám định Y khoa

 

000.13.15.H01

15.14

 

Trung tâm Giám định Pháp Y

 

000.14.15.H01

15.15

 

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

 

000.15.15.H01

15.16

 

Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình

 

000.16.15.H01

15.16.1

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ TP Long Xuyên

001.16.15.H01

15.16.2

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ TP Châu Đốc

002.16.15.H01

15.16.3

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ TX Tân Châu

003.16.15.H01

15.16.4

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện An Phú

004.16.15.H01

15.16.5

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Châu Thành

005.16.15.H01

15.16.6

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Châu Phú

006.16.15.H01

15.16.7

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Phú Tân

007.16.15.H01

15.16.8

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Chợ Mới

008.16.15.H01

15.16.9

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Tri Tôn

009.16.15.H01

15.16.10

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Tịnh Biên

010.16.15.H01

15.16.11

 

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Thoại Sơn

011.16.15.H01

15.17

 

Trung tâm Y tế TP Long Xuyên

 

000.17.15.H01

15.18

 

Trung tâm Y tế TP Châu Đốc

 

000.18.15.H01

15.19

 

Trung tâm Y tế TX Tân Châu

 

000.19.15.H01

15.20

 

Trung tâm Y tế huyện An Phú

 

000.20.15.H01

15.21

 

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

 

000.21.15.H01

15.22

 

Trung tâm Y tế huyện Châu Phú

 

000.22.15.H01

15.23

 

Trung tâm Dân số KHHGĐ huyện Phú Tân

 

000.23.15.H01

15.24

 

Trung tâm Y tế huyện Chợ Mới

 

000.24.15.H01

15.25

 

Trung tâm Y tế huyện Tri Tôn

 

000.25.15.H01

15.26

 

Trung tâm Y tế huyện Tịnh Biên

 

000.26.15.H01

15.27

 

Trung tâm Y tế huyện Thoại Sơn

 

000.27.15.H01

16

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

 

000.00.16.H01

16.1

 

THPT Long Xuyên

 

000.01.16.H01

16.2

 

THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu

 

000.02.16.H01

16.3

 

THPT Nguyễn Công Trứ

 

000.03.16.H01

16.4

 

THPT Nguyễn Hiền

 

000.04.16.H01

16.5

 

THCS và THPT Mỹ Hoà Hưng

 

000.05.16.H01

16.6

 

THPT Chưởng Binh Lễ

 

000.06.16.H01

16.7

 

PT ISchool Long Xuyên

 

000.07.16.H01

16.8

 

Phổ thông Thực hành sư phạm

 

000.08.16.H01

16.9

 

Phổ thông Quốc tế GIS

 

000.09.16.H01

16.10

 

Trường PT DTNT THPT An Giang

 

000.10.16.H01

16.11

 

THPT Võ Thị Sáu

 

000.11.16.H01

16.12

 

THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa

 

000.12.16.H01

16.13

 

THPT Châu Thị Tế

 

000.13.16.H01

16.14

 

THPT Lương Thế Vinh

 

000.14.16.H01

16.15

 

THPT Quốc Thái

 

000.15.16.H01

16.16

 

THPT An Phú

 

000.16.16.H01

16.17

 

THCS và THPT Vĩnh Lộc

 

000.17.16.H01

16.18

 

THPT Nguyễn Quang Diêu

 

000.18.16.H01

16.19

 

THPT Đức Trí

 

000.19.16.H01

16.20

 

THPT Châu Phong

 

000.20.16.H01

16.21

 

THPT Vĩnh Xương

 

000.21.16.H01

16.22

 

THPT Tân Châu

 

000.22.16.H01

16.23

 

THPT Bình Thạnh Đông

 

000.23.16.H01

16.24

 

THPT Hoà Lạc

 

000.24.16.H01

16.25

 

THPT Nguyễn Chí Thanh

 

000.25.16.H01

16.26

 

THPT Chu Văn An

 

000.26.16.H01

16.27

 

THCS và THPT Phú Tân

 

000.27.16.H01

16.28

 

THPT Trần Văn Thành

 

000.28.16.H01

16.29

 

THPT Thạnh Mỹ Tây

 

000.29.16.H01

16.30

 

THPT Bình Mỹ

 

000.30.16.H01

16.31

 

THPT Châu Phú

 

000.31.16.H01

16.32

 

THCS và THPT Bình Long

 

000.32.16.H01

16.33

 

THPT Chi Lăng

 

000.33.16.H01

16.34

 

THPT Xuân Tô

 

000.34.16.H01

16.35

 

THPT Tịnh Biên

 

000.35.16.H01

16.36

 

THPT Ba Chúc

 

000.36.16.H01

16.37

 

THPT Nguyễn Trung Trực

 

000.37.16.H01

16.38

 

THCS và THPT Cô Tô

 

000.38.16.H01

16.39

 

THPT Cần Đăng

 

000.39.16.H01

16.40

 

THPT Vĩnh Bình

 

000.40.16.H01

16.41

 

THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

000.41.16.H01

16.42

 

THPT Võ Thành Trinh

 

000.42.16.H01

16.43

 

THPT Nguyễn Văn Hưởng

 

000.43.16.H01

16.44

 

THPT Ung Văn Khiêm

 

000.44.16.H01

16.45

 

THPT Lương Văn Cù

 

000.45.16.H01

16.46

 

THPT Huỳnh Thị Hưởng

 

000.46.16.H01

16.47

 

THPT Châu Văn Liêm

 

000.47.16.H01

16.48

 

THPT Nguyễn Hữu Cảnh

 

000.48.16.H01

16.49

 

THPT Vọng Thê

 

000.49.16.H01

16.50

 

THPT Vĩnh Trạch

 

000.50.16.H01

16.51

 

THPT Nguyễn Khuyến

 

000.51.16.H01

16.52

 

THPT Nguyễn Văn Thoại

 

000.52.16.H01

16.53

 

Trung tâm GDTX Tỉnh An Giang

 

000.53.16.H01

17

Sở Tư pháp

 

 

000.00.17.H01

17.1

 

Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản

 

000.01.17.H01

17.2

 

Phòng Công chứng số 1

 

000.02.17.H01

17.3

 

Phòng Công chứng số 2

 

000.03.17.H01

17.4

 

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước

 

000.04.17.H01

17.4.

 

 

Chi nhánh Trợ giúp pháp lý nhà nước số 01

001.04.17.H01

17.4.

 

 

Chi nhánh Trợ giúp pháp lý nhà nước số 02

002.04.17.H01

17.4.

 

 

Chi nhánh Trợ giúp pháp lý nhà nước số 03

003.04.17.H01

18

Ban Quản lý Khu kinh tế

 

 

000.00.18.H01

18.1

 

Ban Quản lý khu thương mại Tịnh Biên

 

000.01.18.H01

18.2

 

Trung tâm Đầu tư - Phát triển hạ tầng và Hỗ trợ doanh nghiệp

 

000.02.18.H01

18.3

 

Ban quản lý cửa khẩu Khánh Bình

 

000.03.18.H01

18.4

 

Ban quản lý cửa khẩu Tịnh Biên

 

000.04.18.H01

18.5

 

Ban quản lý cửa khẩu Vĩnh Xương

 

000.05.18.H01

19

Ban Dân tộc

 

 

000.00.19.H01

20

Văn phòng UBND tỉnh

 

 

000.00.20.H01

 

 

Trung tâm Công báo - Tin học

 

000.01.20.H01

 

 

Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh

 

000.02.20.H01

 

 

Trung tâm Hành chính công

 

000.03.20.H01

21

Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên

 

 

000.00.21.H01

21.1

 

Văn phòng HĐND và UBND thành phố

 

000.01.21.H01

21.2

 

Phòng Nội vụ

 

000.02.21.H01

21.3

 

Phòng LĐ&TBXH

 

000.03.21.H01

21.4

 

Phòng Kinh tế

 

000.04.21.H01

21.5

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.05.21.H01

21.6

 

Phòng TNMT

 

000.06.21.H01

21.7

 

Phòng TCKH

 

000.07.21.H01

21.8

 

Phòng Thanh tra

 

000.08.21.H01

21.9

 

Phòng VHTT

 

000.09.21.H01

21.10

 

Phòng Tư pháp

 

000.10.21.H01

21.11

 

Phòng Y tế

 

000.11.21.H01

21.12

 

Phòng GD&ĐT

 

000.12.21.H01

21.13

 

Ban QLDA ĐTXD

 

000.13.21.H01

21.14

 

Ban QLDA Nâng cấp đô thị

 

000.14.21.H01

21.15

 

Ban Quản lý Chợ

 

000.15.21.H01

21.16

 

Ban Quản lý CV Mỹ Thới

 

000.16.21.H01

21.17

 

Chi cục Thống kê

 

000.17.21.H01

21.18

 

Đài Truyền thanh

 

000.18.21.H01

21.19

 

Trung tâm Phát triển quỹ đất

 

000.19.21.H01

21.20

 

Trung tâm Văn hóa Thể thao

 

000.20.21.H01

21.21

 

Trạm Bảo vệ Thực vật

 

000.21.21.H01

21.22

 

Trạm Khuyến nông

 

000.22.21.H01

21.23

 

Trạm Thủy lợi

 

000.23.21.H01

21.24

 

Liên đoàn Lao động

 

000.24.21.H01

21.25

 

Đội Quản lý TTĐT

 

000.25.21.H01

21.26

 

Hội Cựu chiến binh

 

000.26.21.H01

21.27

 

Hội Liên hiệp Phụ nữ

 

000.27.21.H01

21.28

 

Hội Nông dân

 

000.28.21.H01

21.29

 

UBND Phường Mỹ Bình

 

000.29.21.H01

21.30

 

UBND Phường Mỹ Long

 

000.30.21.H01

21.31

 

UBND Phường Mỹ Xuyên

 

000.31.21.H01

21.32

 

UBND Phường Bình Khánh

 

000.32.21.H01

21.33

 

UBND Phường Mỹ Phước

 

000.33.21.H01

21.34

 

UBND Phường Đông Xuyên

 

000.34.21.H01

21.35

 

UBND Phường Mỹ Quý

 

000.35.21.H01

21.36

 

UBND Phường Mỹ Thạnh

 

000.36.21.H01

21.37

 

UBND Phường Mỹ Thới

 

000.37.21.H01

21.38

 

UBND Phường Bình Đức

 

000.38.21.H01

21.39

 

UBND Phường Mỹ Hòa

 

000.39.21.H01

21.40

 

UBND Xã Mỹ Hòa Hưng

 

000.40.21.H01

21.41

 

UBND Xã Mỹ Khánh

 

000.41.21.H01

22

Ủy ban nhân dân thành phố Châu Đốc

 

 

000.00.22.H01

22.1

 

Văn phòng HĐND&UBND thành phố

 

000.01.22.H01

22.2

 

Phòng Quản Lý Đô Thị

 

000.02.22.H01

22.3

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.03.22.H01

22.4

 

Phòng Nội vụ

 

000.04.22.H01

22.5

 

Phòng Kinh tế

 

000.05.22.H01

22.6

 

Phòng Y tế

 

000.06.22.H01

22.7

 

Phòng Văn hoá và Thông tin

 

000.07.22.H01

22.8

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.08.22.H01

22.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09.22.H01

22.10

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.10.22.H01

22.11

 

Phòng Lao động, Thương binh và XH

 

000.11.22.H01

22.12

 

Thanh tra

 

000.12.22.H01

22.13

 

Phòng Dân tộc

 

000.13.22.H01

22.14

 

BQL Khu di tích và Du lịch Núi Sam

 

000.14.22.H01

22.15

 

Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng Khu vực Châu Đốc

 

000.15.22.H01

22.16

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.16.22.H01

22.17

 

Đài Truyền thanh

 

000.17.22.H01

22.18

 

Đội Quản lý Trật tự Đô thị

 

000.18.22.H01

22.19

 

Trung tâm Giới thiệu việc làm

 

000.19.22.H01

22.20

 

Trung tâm xúc tiến Đầu tư

 

000.20.22.H01

22.21

 

Trung tâm Văn hoá

 

000.21.22.H01

22.22

 

Trung tâm Thể dục Thể thao

 

000.22.22.H01

22.23

 

UBND phường Châu Phú A

 

000.23.22.H01

22.24

 

UBND phường Châu Phú B

 

000.24.22.H01

22.25

 

UBND phường Vĩnh Nguơn

 

000.25.22.H01

22.26

 

UBND phường Vĩnh Mỹ

 

000.26.22.H01

22.27

 

UBND phường Núi Sam

 

000.27.22.H01

22.28

 

UBND xã Vĩnh Tế

 

000.28.22.H01

22.29

 

UBND xã Vĩnh Châu

 

000.29.22.H01

23

Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu

 

 

000.00.23.H01

23.1

 

Văn phòng HĐND và UBND thị xã

 

000.01.23.H01

23.2

 

Phòng Nội vụ

 

000.02.23.H01

23.3

 

Phòng Tư pháp

 

000.03.23.H01

23.4

 

Thanh tra thị xã

 

000.04.23.H01

23.5

 

Phòng Kinh tế

 

000.05.23.H01

23.6

 

Phòng LĐTBXH

 

000.06.23.H01

23.7

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.07.23.H01

23.8

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.08.23.H01

23.9

 

Phòng Y tế

 

000.09.23.H01

23.10

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.10.23.H01

23.11

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.11.23.H01

23.12

 

Phòng Dân tộc

 

000.12.23.H01

23.13

 

Phòng Quản lý đô thị

 

000.13.23.H01

23.14

 

Đài truyền thanh thị xã

 

000.14.23.H01

23.15

 

UBND Phường Long Thạnh

 

000.15.23.H01

23.16

 

UBND Phường Long Hưng

 

000.16.23.H01

23.17

 

UBND Phường Long Châu

 

000.17.23.H01

23.18

 

UBND Phường Long Phú

 

000.18.23.H01

23.19

 

UBND Phường Long Sơn

 

000.19.23.H01

23.20

 

UBND Xã Châu Phong

 

000.20.23.H01

23.21

 

UBND Xã Lê Chánh

 

000.21.23.H01

23.22

 

UBND Xã Tân An

 

000.22.23.H01

23.23

 

UBND Xã Long An

 

000.23.23.H01

23.24

 

UBND Xã Phú Vĩnh

 

000.24.23.H01

23.25

 

UBND Xã Tân Thạnh

 

000.25.23.H01

23.26

 

UBND Xã Vĩnh Hòa

 

000.26.23.H01

23.27

 

UBND Xã Vĩnh Xương

 

000.27.23.H01

23.28

 

UBND Xã Phú Lộc

 

000.28.23.H01

24

Ủy ban nhân dân huyện An Phú

 

 

000.00.24.H01

24.1

 

Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

 

000.01.24.H01

24.2

 

Phòng Nội vụ

 

000.02.24.H01

24.3

 

Phòng Dân tộc

 

000.03.24.H01

24.4

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.04.24.H01

24.5

 

Phòng Kinh tế - Hạ Tầng

 

000.05.24.H01

24.6

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.06.24.H01

24.7

 

Phòng Tài nguyên và Môi Trường

 

000.07.24.H01

24.8

 

Phòng Tư Pháp

 

000.08.24.H01

24.9

 

Thanh tra

 

000.09.24.H01

24.10

 

Phòng Y Tế

 

000.10.24.H01

24.11

 

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

 

000.11.24.H01

24.12

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.12.24.H01

24.13

 

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

000.13.24.H01

24.14

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.14.24.H01

24.15

 

Trung tâm TDTT

 

000.15.24.H01

24.16

 

Trung Tâm Văn hóa

 

000.16.24.H01

24.17

 

Đài Truyền thanh

 

000.17.24.H01

24.18

 

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực an phú

 

000.18.24.H01

24.20

 

UBND Thị trấn Long Bình

 

000.20.24.H01

24.21

 

UBND Xã Khánh Bình

 

000.21.24.H01

24.22

 

UBND Xã Khánh An

 

000.22.24.H01

24.23

 

UBND Xã Quốc Thái

 

000.23.24.H01

24.24

 

UBND Xã Phước Hưng

 

000.24.24.H01

24.25

 

UBND Xã Đa Phước

 

000.25.24.H01

24.26

 

UBND Thị trấn An Phú

 

000.26.24.H01

24.27

 

UBND Xã Vĩnh Hội Đông

 

000.27.24.H01

24.28

 

UBND Xã Phú Hội

 

000.28.24.H01

24.29

 

UBND Xã Nhơn Hội

 

000.29.24.H01

24.30

 

UBND Xã Vĩnh Trường

 

000.30.24.H01

24.31

 

UBND Xã Vĩnh Hậu

 

000.31.24.H01

24.32

 

UBND Xã Vĩnh Lộc

 

000.32.24.H01

24.33

 

UBND Xã Phú Hữu

 

000.33.24.H01

25

Ủy ban nhân dân huyện Châu Phú

 

 

000.00.25.H01

25.1

 

Văn phòng HĐND và UBND huyện

 

000.01.25.H01

25.2

 

Phòng Nội vụ

 

000.02.25.H01

25.3

 

Phòng Lao động Thương binh và Xã hội

 

000.03.25.H01

25.4

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.04.25.H01

25.5

 

Phòng Tài chính- Kế hoạch

 

000.05.25.H01

25.6

 

Phòng Y tế

 

000.06.25.H01

25.7

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.07.25.H01

25.8

 

Phòng Tư pháp

 

000.08.25.H01

25.9

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.09.25.H01

25.10

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.10.25.H01

25.11

 

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

000.11.25.H01

25.12

 

Thanh tra huyện

 

000.12.25.H01

25.13

 

Thị trấn Cái Dầu

 

000.13.25.H01

25.14

 

UBND Xã Khánh Hòa

 

000.14.25.H01

25.15

 

UBND Xã Mỹ Đức

 

000.15.25.H01

25.16

 

UBND Xã Mỹ Phú

 

000.16.25.H01

25.17

 

UBND Xã Vĩnh Thạnh Trung

 

000.17.25.H01

25.18

 

UBND Xã Ô Long Vĩ

 

000.18.25.H01

25.19

 

UBND Xã Thạnh Mỹ Tây

 

000.19.25.H01

25.20

 

UBND Xã Đào Hữu Cảnh

 

000.20.25.H01

25.21

 

UBND Xã Bình Phú

 

000.21.25.H01

25.22

 

UBND Xã Bình Chánh

 

000.22.25.H01

25.23

 

UBND Xã Bình Long

 

000.23.25.H01

25.24

 

UBND Xã Bình Mỹ

 

000.24.25.H01

25.25

 

UBND Xã Bình Thủy

 

000.25.25.H01

25.26

 

Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện

 

000.26.25.H01

25.27

 

Ban Quản lý Dự án Đầu tư và Xây dựng khu vực huyện Châu Phú

 

000.27.25.H01

25.28

 

Đài Truyền thanh huyện Châu Phú

 

000.28.25.H01

26

Ủy ban nhân dân huyện Phú Tân

 

 

000.00.26.H01

26.1

 

Văn phòng HDND&UBND

 

000.01.26.H01

26.2

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.02.26.H01

26.3

 

Phòng Y tế

 

000.03.26.H01

26.4

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.04.26.H01

26.5

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.05.26.H01

26.6

 

Phòng Tài chính và Kế hoạch

 

000.06.26.H01

26.7

 

Phòng Tư pháp

 

000.07.26.H01

26.8

 

Phòng Lao động, Thương binh và Xã hội

 

000.08.26.H01

26.9

 

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

000.09.26.H01

26.10

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.10.26.H01

26.11

 

Thanh Tra huyện

 

000.11.26.H01

26.12

 

Phòng Nội Vụ

 

000.12.26.H01

26.13

 

Đài Truyền thanh huyện

 

000.13.26.H01

26.14

 

Ban Quản lý Dự án, Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân

 

000.14.26.H01

26.15

 

Trung Tâm Văn hóa - Thể thao

 

000.15.26.H01

26.16

 

Ban điều hành bến xe tàu

 

000.16.26.H01

26.17

 

Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên

 

000.17.26.H01

26.18

 

UBND Thị trấn Phú Mỹ

 

000.21.26.H01

26.19

 

UBND Thị trấn Chợ Vàm

 

000.22.26.H01

26.20

 

UBND Xã Phú Hiệp

 

000.23.26.H01

26.21

 

UBND Xã Hòa lạc

 

000.24.26.H01

26.22

 

UBND Xã Phú Bình

 

000.25.26.H01

26.23

 

UBND Xã Bình Thạnh Đông

 

000.26.26.H01

26.24

 

UBND Xã Hiệp Xương

 

000.27.26.H01

26.25

 

UBND Xã Phú Long

 

000.28.26.H01

26.26

 

UBND Xã Phú Thành

 

000.29.26.H01

26.27

 

UBND Xã Phú Xuân

 

000.30.26.H01

26.28

 

UBND Xã Phú Hưng

 

000.31.26.H01

26.29

 

UBND Xã Long Hòa

 

000.32.26.H01

26.30

 

UBND Xã Phú Lâm

 

000.33.26.H01

26.31

 

UBND Xã Phú Thạnh

 

000.34.26.H01

26.32

 

UBND Xã Phú An

 

000.35.26.H01

26.33

 

UBND Xã Phú Thọ

 

000.36.26.H01

26.34

 

UBND Xã Tân Hòa

 

000.37.26.H01

26.35

 

UBND Xã Tân Trung

 

000.38.26.H01

27

Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới

 

 

000.00.27.H01

27.1

 

Văn phòng HĐND-UBND huyện

 

000.01.27.H01

27.2

 

Phòng Văn hoá và thông tin

 

000.02.27.H01

27.3

 

Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn

 

000.03.27.H01

27.4

 

Phòng Tài nguyên và môi trường

 

000.04.27.H01

27.5

 

Phòng Kinh tế hạ tầng

 

000.05.27.H01

27.6

 

Phòng Giáo dục và đào tạo

 

000.06.27.H01

27.7

 

Phòng Y tế

 

000.07.27.H01

27.8

 

Thanh tra huyện

 

000.08.27.H01

27.9

 

Phòng Nội vụ

 

000.09.27.H01

27.10

 

Phòng Tư pháp

 

000.10.27.H01

27.11

 

Phòng Lao động, thương binh và xã hội

 

000.11.27.H01

27.12

 

Phòng Tài chính và kế hoạch

 

000.12.27.H01

27.13

 

Trung tâm văn hoá

 

000.13.27.H01

27.14

 

Trung tâm thể dục thể thao

 

000.14.27.H01

27.15

 

Đài truyền thanh

 

000.15.27.H01

27.16

 

Ban quản lý dự án, đầu tư và xây dựng khu vực chợ mới

 

000.16.27.H01

27.17

 

Trung tâm phát triển quỹ đất

 

000.17.27.H01

27.18

 

Trung tâm Dịch vụ việc làm

 

000.18.27.H01

27.19

 

Ban Điều hành bến xe tàu

 

000.19.27.H01

27.20

 

UBND xã Kiến An

 

000.20.27.H01

27.21

 

UBND xã Mỹ Hội Đông

 

000.21.27.H01

27.22

 

UBND xã Nhơn Mỹ

 

000.22.27.H01

27.23

 

UBND xã Long Giang

 

000.23.27.H01

27.24

 

UBND xã Kiến Thành

 

000.24.27.H01

27.25

 

UBND thị trấn Chợ Mới

 

000.25.27.H01

27.26

 

UBND thị trấn Mỹ Luông

 

000.26.27.H01

27.27

 

UBND xã Long Điền B

 

000.27.27.H01

27.28

 

UBND xã Long Điền A

 

000.28.27.H01

27.29

 

UBND xã Long Kiến

 

000.29.27.H01

27.30

 

UBND xã Hoà Bình

 

000.30.27.H01

27.31

 

UBND xã Hoà An

 

000.31.27.H01

27.32

 

UBND xã An Thạnh Trung

 

000.32.27.H01

27.33

 

UBND xã Mỹ An

 

000.33.27.H01

27.34

 

UBND xã Bình Phước Xuân

 

000.34.27.H01

27.35

 

UBND xã Mỹ Hiệp

 

000.35.27.H01

27.36

 

UBND xã Tấn Mỹ

 

000.36.27.H01

27.37

 

UBND xã Hội An

 

000.37.27.H01

28

Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành

 

 

000.00.28.H01

28.1

 

Văn phòng HĐND vàUBND huyện

 

000.01.28.H01

28.2

 

Phòng Nội vụ

 

000.02.28.H01

28.3

 

Phòng Tư pháp

 

000.03.28.H01

28.4

 

Thanh tra huyện

 

000.04.28.H01

28.5

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.05.28.H01

28.6

 

Phòng LĐTBXH

 

000.06.28.H01

28.7

 

Phòng GD và ĐT

 

000.07.28.H01

28.8

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.08.28.H01

28.9

 

Phòng Y tế

 

000.09.28.H01

28.10

 

Phòng TN - MT

 

000.10.28.H01

28.11

 

Phòng Nông nghiệp - PTNT

 

000.11.28.H01

28.12

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.12.28.H01

28.13

 

Phòng Dân tộc

 

000.13.28.H01

28.14

 

Trung tâm Văn hóa - Thể thao

 

000.14.28.H01

28.15

 

Đài truyền thanh huyện

 

000.15.28.H01

28.16

 

UBND Thị trấn An Châu

 

000.16.28.H01

28.17

 

UBND Xã An Hòa

 

000.17.28.H01

28.18

 

UBND Xã Bình Hòa

 

000.18.28.H01

28.19

 

UBND Xã Bình Thạnh

 

000.19.28.H01

28.20

 

UBND Xã Cần Đăng

 

000.20.28.H01

28.21

 

UBND Xã Hòa Bình Thạnh

 

000.21.28.H01

28.22

 

UBND Xã Tân Phú

 

000.22.28.H01

28.23

 

UBND Xã Vĩnh An

 

000.23.28.H01

28.24

 

UBND Xã Vĩnh Bình

 

000.24.28.H01

28.25

 

UBND Xã Vĩnh Hanh

 

000.25.28.H01

28.26

 

UBND Xã Vĩnh Lợi

 

000.26.28.H01

28.27

 

UBND Xã Vĩnh Nhuận

 

000.27.28.H01

28.28

 

UBND Xã Vĩnh Thành

 

000.28.28.H01

29

Ủy ban nhân dân huyện Thoại Sơn

 

 

000.00.29.H01

29.1

 

Văn phòng HĐND-UBND huyện

 

000.01.29.H01

29.2

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.02.29.H01

29.3

 

Phòng Nội vụ

 

000.03.29.H01

29.4

 

Phòng Y tế

 

000.04.29.H01

29.5

 

Phòng Dân tộc

 

000.05.29.H01

29.6

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.06.29.H01

29.7

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.07.29.H01

29.8

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.08.29.H01

29.9

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.09.29.H01

29.10

 

Phòng NN&PTNN

 

000.10.29.H01

29.11

 

Phòng LĐ-TBXH

 

000.11.29.H01

29.12

 

Phòng Tư pháp

 

000.12.29.H01

29.13

 

Thanh tra huyện

 

000.13.29.H01

29.14

 

Trung tâm GDNN-GDTX huyện

 

000.14.29.H01

29.15

 

Trung tâm VH-TT-DL huyện

 

000.15.29.H01

29.16

 

Đài truyền thanh huyện

 

000.16.29.H01

29.17

 

Ban điều hành bến xe tàu

 

000.17.29.H01

29.18

 

Trung tâm y tế

 

000.18.29.H01

29.19

 

Ban QLDA Khu vực huyện

 

000.19.29.H01

29.20

 

UBND TT Núi Sập

 

000.20.29.H01

29.21

 

UBND TT Phú Hòa

 

000.21.29.H01

29.22

 

UBND TT Óc Eo

 

000.22.29.H01

29.23

 

UBND xã Tây Phú

 

000.23.29.H01

29.24

 

UBND xã An Bình

 

000.24.29.H01

29.25

 

UBND xã Mỹ Phú Đông

 

000.25.29.H01

29.26

 

UBND xã Vọng Thê

 

000.26.29.H01

29.27

 

UBND xã Vọng Đông

 

000.27.29.H01

29.28

 

UBND xã Bình Thành

 

000.28.29.H01

29.29

 

UBND xã Thoại Giang

 

000.29.29.H01

29.30

 

UBND xã Định Mỹ

 

000.30.29.H01

29.31

 

UBND xã Định Thành

 

000.31.29.H01

29.32

 

UBND xã Vĩnh Phú

 

000.32.29.H01

29.33

 

UBND xã Vĩnh Trạch

 

000.33.29.H01

29.34

 

UBND xã Phú Thuận

 

000.34.29.H01

29.35

 

UBND xã Vĩnh Khánh

 

000.35.29.H01

29.36

 

UBND xã Vĩnh Chánh

 

000.36.29.H01

30

Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên

 

 

000.00.30.H01

30.1

 

Văn phòng HĐND và UBND huyện

 

000.01.30.H01

30.2

 

Phòng Văn hóa và Thông tin

 

000.02.30.H01

30.3

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.03.30.H01

30.4

 

Phòng Giáo dục và Đào tạo

 

000.04.30.H01

30.5

 

Phòng Dân tộc

 

000.05.30.H01

30.6

 

Phòng Tài nguyên và Môi trường

 

000.06.30.H01

30.7

 

Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội

 

000.07.30.H01

30.8

 

Phòng Nội vụ

 

000.08.30.H01

30.9

 

Phòng Tư pháp

 

000.09.30.H01

30.10

 

Phòng Y tế

 

000.10.30.H01

30.11

 

Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

000.11.30.H01

30.12

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.12.30.H01

30.13

 

Thanh tra huyện

 

000.13.30.H01

30.14

 

Trung tâm Văn hóa

 

000.14.30.H01

30.15

 

Trung tâm Thể dục Thể thao

 

000.15.30.H01

30.16

 

Đài Truyền thanh huyện

 

000.16.30.H01

30.17

 

Trung tâm Hạ tầng Kỹ thuật

 

000.17.30.H01

30.18

 

Trung tâm GDNN-GDTX

 

000.18.30.H01

30.19

 

UBND thị trấn Tịnh Biên

 

000.19.30.H01

30.20

 

UBND thị trấn Nhà Bàng

 

000.20.30.H01

30.21

 

UBND thị trấn Chi Lăng

 

000.21.30.H01

30.22

 

UBND xã An Cư

 

000.22.30.H01

30.23

 

UBND xã An Nông

 

000.23.30.H01

30.24

 

UBND xã An Hảo

 

000.24.30.H01

30.25

 

UBND xã An Phú

 

000.25.30.H01

30.26

 

UBND xã Nhơn Hưng

 

000.26.30.H01

30.27

 

UBND xã Thới Sơn

 

000.27.30.H01

30.28

 

UBND xã Văn Giáo

 

000.28.30.H01

30.29

 

UBND xã Vĩnh Trung

 

000.29.30.H01

30.30

 

UBND xã Núi Voi

 

000.30.30.H01

30.31

 

UBND xã Tân Lợi

 

000.31.30.H01

30.32

 

UBND xã Tân Lập

 

000.32.30.H01

31

Ủy ban nhân dân huyện Tri Tôn

 

 

000.00.31.H01

31.1

 

UBND thị trấn Tri Tôn

 

000.01.31.H01

31.2

 

UBND thị trấn Ba Chúc

 

000.02.31.H01

31.3

 

UBND xã An Tức

 

000.03.31.H01

31.4

 

UBND xã Cô Tô

 

000.04.31.H01

31.5

 

UBND xã Châu Lăng

 

000.05.31.H01

31.6

 

UBND xã Lạc Quới

 

000.06.31.H01

31.7

 

UBND xã Lê Trì

 

000.07.31.H01

31.8

 

UBND xã Lương An Trà

 

000.08.31.H01

31.9

 

UBND xã Lương Phi

 

000.09.31.H01

31.10

 

UBND xã Núi Tô

 

000.10.31.H01

31.11

 

UBND xã Ô Lâm

 

000.11.31.H01

31.12

 

UBND xã Tà Đảnh

 

000.12.31.H01

31.13

 

UBND xã Tân Tuyến

 

000.13.31.H01

31.14

 

UBND xã Vĩnh Gia

 

000.14.31.H01

31.15

 

UBND xã Vĩnh Phước

 

000.15.31.H01

31.16

 

Văn phòng HĐND & UBND huyện

 

000.16.31.H01

31.17

 

Phòng Dân tộc

 

000.17.31.H01

31.18

 

Phòng Giáo dục & Đào tạo

 

000.18.31.H01

31.19

 

Phòng Kinh tế - Hạ tầng

 

000.19.31.H01

31.20

 

Phòng Nội vụ

 

000.20.31.H01

31.21

 

Phòng Tài chính - Kế hoạch

 

000.21.31.H01

31.22

 

Phòng Lao động Thương binh &XH

 

000.22.31.H01

31.23

 

Phòng Nông nghiệp & PTNT

 

000.23.31.H01

31.24

 

Phòng Tài nguyên - Môi trường

 

000.24.31.H01

31.25

 

Phòng Tư pháp

 

000.25.31.H01

31.26

 

Phòng Văn hóa - Thông tin

 

000.26.31.H01

31.27

 

Phòng Y tế

 

000.27.31.H01

31.28

 

Thanh Tra

 

000.28.31.H01

31.29

 

BCH Quân sự

 

000.29.31.H01

31.30

 

Công an

 

000.30.31.H01

31.31

 

Đài Truyền thanh

 

000.31.31.H01

31.32

 

BQL dự án đầu tư xây dựng khu vực

 

000.32.31.H01

31.33

 

Trung tâm Thể dục Thể thao

 

000.33.31.H01

31.34

 

Trung tâm Văn hóa

 

000.34.31.H01

32

Đài Phát thanh - Truyền hình An Giang

 

 

000.00.32.H01

33

Trường Đại học An Giang

 

 

000.00.33.H01

34

Trường Cao đẳng Nghề

 

 

000.00.34.H01

35

Trường Cao đẳng Y tế

 

 

000.00.35.H01

36

Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư

 

 

000.00.36.H01

37

Ban Quản lý di tích Óc Eo

 

 

000.00.37.H01

38

Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển đô thị

 

 

000.00.38.H01

39

Ban Quản lý dự án Nông nghiệp và phát triển nông thôn An Giang

 

 

000.00.39.H01

40

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông

 

 

000.00.40.H01

./.

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1464/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang   Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Ngày ban hành: 22/06/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Tổ chức bộ máy nhà nước   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1464/QĐ-UBND

220

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
393514