• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật An toàn thực phẩm


 

Quyết định 1551/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018

Tải về Quyết định 1551/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LÂM ĐỒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1551/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 13 tháng 07 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH TỔNG THỂ DỰ ÁN CẠNH TRANH NGÀNH CHĂN NUÔI VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM TỈNH LÂM ĐỒNG GIAI ĐOẠN 2016-2018.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 318/QĐ-BNN-KH ngày 04/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm;

Căn cứ Quyết định số 1962/QĐ-BNN-HTQT ngày 27/5/2015 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi khoản vay bổ sung Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm vay vốn Ngân hàng Thế giới (WB);

Căn cứ Văn bản số 1483/DANN-LIFSAP ngày 21/6/2016 của Ban quản lý các dự án nông nghiệp về kế hoạch tổng thể khoản vay bổ sung dự án LIFSAP tỉnh Lâm Đồng;

Xét Tờ trình số 152/TTr-SNN ngày 06/7/2016 của Sở Nông nghiệp và Phát trin nông thôn về việc phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch tổng thể Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2016-2018, với nội dung chính như sau:

1. Tổng vốn kế hoạch: 79.404,6 triệu đồng, tương đương 3.609.300 USD, trong đó:

a) Vốn nước ngoài: 62.794,6 triệu đồng;

b) Vốn đối ứng ngân sách tỉnh: 5.390 triệu đồng;

c) Vốn tư nhân: 11.220 triệu đồng.

2. Chi tiết theo hợp phần:

a) Hợp phần A - Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường: 73.464,6 triệu đồng;

b) Hp phần C - Quản lý dự án và đánh giá, giám sát: 5.940 triệu đồng;

3. Chi tiết theo hạng mục đầu tư:

- Xây lắp: 22.000 triệu đồng.

- Hàng hóa thiết bị: 9.900 triệu đồng.

- Đào tạo, hội thảo: 2.123 triệu đồng.

- Dịch vụ tư vấn: 3.383,6 triệu đồng.

- Khoản tài trợ nhỏ: 26.620 triệu đồng.

- Các hoạt động: 1.980 triệu đồng.

- Dịch vụ phát triển chăn nuôi và thú y: 7.788 triệu đồng.

- Chi hoạt động tăng thêm: 5.610 triệu đồng.

(Tỷ giá quy đổi giữa đồng Việt Nam và dollar Mỹ tạm tính: 22.000 đồng/USD)

Chi tiết theo Phụ lục I, II, III đính kèm.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chỉ đạo Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh tổ chức thực hiện theo đúng quy định của dự án và các quy định hiện hành của Nhà nước có liên quan.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Giám đốc Ban quản lý Dự án cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phm tỉnh và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- CT, các PCT;
-
BQL các DANN-B NN&PTNT;
- Như điều 3;
-
Lưu: VT, NN, TC;

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Phạm S

 

PHỤ LỤC I

BIỂU TỔNG HỢP THEO HỢP PHẦN
Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)

TT

Hạng mục

Tổng hợp theo hạng mục giải ngân

Tính theo USD

Tính theo triu VNĐ

Tng cộng

IDA

Chính phủ

Tư nhân

Tng cộng

EDA

Chính phủ

Tư nhân

I

Hợp phần A: Hỗ trợ sản xuất chăn nuôi nông hộ gắn kết thị trường

3.339.300

2.704.300

125.000

510.000

73.464,6

59.494,6

2.750,0

11.220,0

A_1

Khuyến khích thực hành chăn nuôi an toàn trong các vùng ưu tiên

1.568.300

1.058.300

-

510.000

34.502,6

23.282,6

-

11.220,0

A_2

Thí điểm khu quy hoạch chăn nuôi

-

-

-

-

-

-

-

-

A_3

Nâng cấp các lò mổ và chợ thực phẩm tươi sống

1.771.000

1.646.000

125.000

-

38.962,0

36.212,0

2.750,0

-

II

Hợp phn C: Quản lý dự án và Giám sát đánh giá

270.000

150.000

120.000

-

5.940,0

3.300,0

2.640,0

-

C_1

Quản lý dự án

51.600

39.600

12.000

-

1.135,2

871,2

264,0

-

C_2

Giám sát đánh giá

218.400

110.400

108.000

-

4.804,8

2.428,8

2.376,0

-

 

Tổng cộng

3.609.300

2.854.300

245.000

510.000

79.404,6

62.794,6

5.390,0

11.220,0

 

PHỤ LỤC II

BIỂU TỔNG HỢP THEO HẠNG MỤC ĐẦU TƯ
Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)

TT

Hạng mục

Tổng hợp theo hạng mục giải ngân

Tính theo USD

Tính theo triu VNĐ

Tổng cộng

IDA

Chính phủ

Tư nhân

Tổng cộng

IDA

Chính phủ

Tư nhân

1

Xây lắp

1.000.000

1.000.000

-

-

22.000,0

22.000,0

-

-

2

Hàng hóa và thiết bị

450.000

450.000

-

-

9.900,0

9.900,0

-

-

3

Đào to và hi thảo

96.500

81.500

15.000

-

2.123,0

1.793,0

330,0

-

4

Dch vtư vấn

153.800

28.800

125.000

-

3.383,6

633,6

2.750,0

-

4,1

Tư vấn trong nước

28.800

28.800

-

-

633,6

633,6

-

-

4,2

Tư vấn thiết kế và giám sát công trình xây lắp

125.000

-

125.000

-

2.750,0

-

2.750,0

-

5

Các khoản tài trnhỏ

1.210.000

700.000

-

510.000

26.620,0

15.400,0

-

11.220,0

5,1

Hỗ trợ xử lý chất thải chăn nuôi

700.000

190.000

 

510.000

15.400,0

4.180,0

-

11.220,0

5,2

Nâng cấp cơ sở giết mổ

150.000

150.000

-

-

3.300,0

3.300,0

-

-

5,3

Hỗ trợ Tổ hợp tác và Hợp tác xã

360.000

360.000

-

-

7.920,0

7.920,0

-

-

6

Chi hoạt động

90.000

90.000

-

-

1.980,0

1.980,0

-

-

7

Dịch vụ phát triển chăn nuôi và thú y

354.000

354.000

-

-

7.788,0

7.788,0

-

-

8

Chi hoạt động tăng thêm

255.000

150.000

105.000

-

5.610,0

3.300,0

2.310,0

-

8,1

Lương của nhân viên chính phủ

30.000

-

30.000

-

660,0

-

660,0

-

8,2

Lương của cán bộ hợp đồng

90.000

90.000

-

-

1.980,0

1.980,0

-

-

8,3

Chi thường xuyên

135.000

60.000

75.000

-

2.970,0

1.320,0

1.650,0

-

 

Tổng cộng

3.609.300

2.854.300

245.000

510.000

79.404,6

62.794,6

5.390,0

11.220,0

 

PHỤ LỤC III

TỔNG HỢP CHI TIẾT CÁC HOẠT ĐỘNG
Kế hoạch tổng thể giai đoạn 2016 - 2018 - Dự án cạnh tranh ngành Chăn nuôi và an toàn thực phẩm tỉnh Lâm Đồng
(Kèm theo Quyết định số 1551/QĐ-UBND ngày 13/7/2016 của UBND tỉnh Lâm Đng)

Nhóm các hoạt động/các hoạt động

ĐVT

Số lượng

Đơn giá USD

Tổng (usd)

Tổng (Triệu VNĐ)

Hạng mục

Nguồn vốn

I

Hp phần A: Hỗ trsản xuất chăn nuôi nông hộ gn kết thị trường

 

 

 

3.339.300

73.464,6

 

 

1

Tiểu hp phần A1: Khuyến khích thực hành chăn nuôi an toàn trong các vùng ưu tiên

 

 

 

1.568.300

34.502,6

 

 

(a)

Thúc đẩy nhân rộng việc áp dụng quy trình GAHP bền vững

 

 

 

171.900

3.781,8

 

 

(a).1

Nhân rộng áp dụng quy trình GAHP

Hàng năm

3

50.000

150.000

3.300,0

Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y

IDA 100%

(a).2

Hội thảo hàng năm để phổ biến nhân rộng các kết quả

Hàng năm

3

2.500

7.500

165,0

Đào tạo hội thảo

IDA 100%

(a).3

Tư vn kỹ thuật cho các nhóm về phát triển GAHP

tháng

12

1.200

14.400

316,8

Tư vấn

IDA 100%

(b)

Thiết lập thí điểm mô hình tchức sản xuất mới trong chăn nuôi nông hộ thông qua việc hình thành Tổ Hợp tác và Hợp tác xã GAHP

 

 

 

431.400

9.490,8

 

 

(b).1

Đào tạo tăng cường năng lực cho Tổ Hợp tác/HTX chăn nuôi

Hàng năm

3

10.000

30.000

660,0

Đào tạo hội thảo

IDA 100%

(b).2

Xây dựng mạng lưới cung cấp dịch vụ tiêu thụ sản phẩm cho các nhóm GAHP

chiến dịch

6

3.000

18.000

396,0

Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y

IDA 100%

(b).3

Hàng hóa và thiết bị đphục vụ sn xuất và tiêu thụ

Mô hình

12

30.000

360.000

7.920,0

Khoản tài trợ nhỏ

IDA 100%

(b).4

Tư vấn trong nước tăng cường hệ thống quản lý kinh doanh cho các Tổ hp tác/hợp tác xã

tháng

12

1.200

14.400

316,8

Tư vấn

IDA 100%

(b).5

Học tập và đánh giá kinh nghiệm của các thợp tác và hợp tác xã

Hàng năm

3

3.000

9.000

198,0

Đào tạo hội thảo

IDA 100%

(c)

Cải thiện hình thức cung cấp dịch vụ khuyến nông

 

 

 

142.000

3.124,0

 

 

(c).1

Lấy mẫu huyết thanh, điều tra dịch t và giám sát

Hàng năm

3

12.000

36.000

792,0

Dịch vụ phát triển chăn nuôi, thú y

IDA 100%

(c).2

Hàng hóa và thiết bị phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh (bình phun, quần áo bảo hộ, bộ bảo hộ bằng ni lon (PPEs), hóa chất, thuốc sát trùng....)

Hàng năm

3

10.000

30.000

660,0

Hàng hóa thiết bị

IDA 100%

(c).3

Đào tạo tăng cường năng lực quản lý chất lượng giống vật nuôi

Hàng năm

3

2.000

6.000

132,0

Đào tạo hội tho

IDA 100%

(c).4

Hàng hóa thiết bị tăng cường chất lượng giống vật nuôi

Mô hình

4

10.000

40.000

880,0

Hàng hóa thiết bị

IDA 100%

(c).5

Các hoạt động cho hệ thống truy xuất nguồn gốc gia súc

Hàng năm

3

10.000

30.000

660,0

Dịch vụ phát triển chăn nuôi, thú y

IDA 100%

(d)

Quản lý môi trường chất thải chăn nuôi và nâng cao các biện pháp an toàn sinh học

 

 

 

763.000

16.786,0

 

 

(d).1

Hỗ trợ xây dựng công trình xử lý chất thải cấp nông hộ

hộ

800

800

640.000

14.080,0

Khoản tài trợ nhỏ

IDA 25%;

PRI 75%

(d).2

Hỗ trợ thí điểm xây dựng công trình sản xuất phân compost cộng đồng

Công trình

2

30.000

60.000

1.320,0

Khoản tài trợ nhỏ

IDA 50%;

PRI 50%

(d).3

Đào tạo cán bộ tnh về tác động môi trường của sn xuất chăn nuôi và quản lý chất thi

Hàng năm

3

1.000

3.000

66,0

Đào tạo hội thảo

IDA 100%

(d).4

Giám sát định kỳ và đột xuất mức ô nhim (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)

Hàng năm

3

10.000

30.000

660,0

Chi hoạt động tăng thêm

IDA 100%

(d).5

Giám sát định kỳ và đột xuất chất lượng thức ăn gia súc (lấy mẫu, phân tích và báo cáo)

Hàng năm

3

10.000

30.000

660,0

Chi hoạt động tăng thêm

IDA 100%

(e)

Đánh giá và chứng nhận các hộ/nhóm/T/HTX GAHP

 

 

 

60.000

1.320,0

 

IDA 100%

(e).1

Đánh giá cấp chứng nhận GAHP hàng năm

Hàng năm

3

20.000

60.000

1.320,0

Dịch vụ phát trin chăn nuôi, thú y

IDA 100%

2

Tiểu hp phần A3: Nâng cấp chthực phm và cơ s giết m

 

 

 

1.771.000

38.962,0

 

 

(a)

Nâng cấp cơ sgiết mổ gia súc, gia cầm

 

 

 

181.000

3.982,0

 

 

(a).1

Thiết kế

cơ sở

5

5.000

25.000

550,0

Thiết kế giám sát công trình xây lắp

GOV

(a).2

Hỗ trợ nâng cấp cơ sở giết mổ

cơ sở

5

30.000

150.000

3.300,0

Khoản tài trợ nhỏ

IDA

(a).3

Hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo và hoạt động

năm

3

2.000

6.000

132,0

Đào tạo hội thảo

IDA

(b)

Kiểm dịch thịt (đối vi chợ và cơ sgiết m)

 

 

 

135.000

2.970,0

 

 

(b).1

Hàng hóa và thiết bị

năm

3

10.000

30.000

660,0

Hàng hóa thiết bị

IDA

(b).2

Đào tạo cán bộ thú y trong công tác kiểm soát giết mổ và an toàn thực phẩm

năm

3

5.000

15.000

330,0

Đào tạo hội tho

IDA

(b).3

Giám sát và báo cáo

năm

3

10.000

30.000

660,0

Chi hoạt động

IDA

(b).4

Kiểm tra vệ sinh thú y (phụ cấp đi lại, phân tích thịt...)

năm

3

20.000

60.000

1.320,0

Dịch vụ hỗ trợ phát triển chăn nuôi, thú y

IDA

(c)

Nâng cấp chthực phẩm tươi sống

 

 

 

1.155.000

25.410,0

 

 

©.1

Thiết kế

chợ

10

5.000

50.000

1.100,0

Thiết kế giám sát công trình xây lắp

GOV

©.2

Xây dựng

chợ

10

100.000

1.000.000

22.000,0

Xây lắp

IDA

©.3

Chi phí giám sát công trình xây lắp

chợ

10

5.000

50.000

1.100,0

Thiết kế giám sát công trình xây lắp

GOV

©.4

Hàng hóa

chợ

10

5.000

50.000

1.100,0

Hàng hóa thiết bị

IDA

©.5

Đào tạo vận hành chợ cho BQL và tiểu thương

chợ

10

500

5.000

110,0

Đào to hi tho

IDA

(d)

Xây dựng thương hiệu và quảng bá sản phm

 

 

 

300.000

6.600,0

 

 

(d).1

Chiến dịch truyền thông

năm

3

100.000

300.000

6.600,0

Hàng hóa

IDA

III

Hp phần C: Quản lý dự án và giám sát đánh giá cấp tỉnh

 

 

 

270.000

5.940,0

 

 

1.

Chi phí đầu tư

 

 

 

90.000

1.980,0

 

 

a

Đào tạo - Hội tho

năm

3

5.000

15.000

330,0

Đào tạo hội thảo

GOV

b

Hoạt động giám sát đánh giá

năm

3

25.000

75.000

1.650,0

Chi thường xuyên

GOV

2. Chi thường xuyên

 

 

 

180.000

3.960,0

 

 

a

Phụ cấp lương cho cán bộ chính phủ

năm

3

10.000

30.000

660,0

Lương cho cán bộ chính phủ

GOV

b

Lương, phụ cấp lương cho cán bộ hợp đồng

năm

3

30.000

90.000

1.980,0

Chi thường xuyên

IDA

c

Chi hoạt động cho PPMU

năm

3

20.000

60.000

1.320,0

Chi thường xuyên

IDA

 

Tổng cộng

 

 

 

3.609.300

79.404,6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1551/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng   Người ký: Phạm S
Ngày ban hành: 13/07/2016   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1551/QĐ-UBND

170

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
317326