• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giáo dục


 

Quyết định 1893/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục tỉnh Thanh Hóa năm học 2020-2021

Tải về Quyết định 1893/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1893/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 26 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC TỈNH THANH HÓA NĂM HỌC 2020-2021

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 786/NQ-UBTVQH14 ngày 16/10/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ Nghị định số 127/2018/NĐ-CP ngày 21/9/2018 của Chính phủ quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 1100/2017/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về phân công, phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa quản lý; Quyết định số 1268/QĐ-UBND ngày 03/05/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá về chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND tỉnh; phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 5308/2015/QĐ-UBND ngày 16/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định sắp xếp các trường mầm non, tiểu học, trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học hiện có tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 3185/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc quy định định mức bình quân học sinh/lớp và định mức biên chế cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên hành chính các trường mầm non, tiểu học và trung học cơ sở công lập trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 3465/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc quy định định mức học sinh/lớp và định mức cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên hành chính các trường trung học phổ thông, trung học cơ sở và trung học phổ thông công lập;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Công văn số 1396/SGDĐT-KHTC ngày 20/5/2020 về việc trình duyệt Kế hoạch phát triển giáo dục tỉnh năm học 2020-2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục tỉnh Thanh Hóa năm học 2020-2021, với các nội dung chủ yếu sau:

1. Số trường

Tổng số trường: 2.035 trường, trong đó:

- Trường mầm non: 677 trường;

- Trường tiểu học: 609 trường;

- Trường trung học cơ sở (THCS): 555, trong đó: Trường THCS Dân tộc nội trú: 11; trường THCS Dân tộc bán trú: 27;

- Trường tiểu học và trung học cơ sở: 72 trường;

- Trường trung học phổ thông (THPT): 86 trường;

- Trường THCS&THPT: 09 trường;

- Trường TH&THCS&THPT: 01 trường

- Trung tâm Giáo dục thường xuyên- Dạy nghề: 25 trung tâm;

- Trung tâm Giáo dục Kỹ thuật tổng hợp- Hướng nghiệp: 01 trung tâm;

2. Số nhóm/lớp và quy mô học sinh

TT

Bậc học

Số lớp/nhóm

Số học sinh

1

Nhà trẻ

2.399

35.412

2

Mẫu giáo

6.876

188.398

3

Tiểu học

11.377

333.936

4

THCS 

5.834

205.717

5

THPT 

2.464

102.489

6

Bổ túc THPT

262

10.292

 

Tổng cộng:

29.212

876.244

Nội dung chi tiết về Kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục năm học 2020-2021 cho Sở Giáo dục và Đào tạo, UBND các huyện, thị xã, thành phố tại Phụ biểu kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo:

- Căn cứ Kế hoạch được giao tại Điều 1 Quyết định này, thông báo chỉ tiêu cụ thể cho các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh để triển khai, thực hiện;

- Phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn chỉ đạo các địa phương, đơn vị điều chỉnh chỉ tiêu phát triển sự nghiệp giáo dục cho các cơ sở giáo dục mới thành lập hoặc chia tách, sáp nhập thành cơ sở mới, đảm bảo phù hợp tình hình thực tế của mỗi địa phương.

- Phối hợp với UBND các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, giám sát và hướng dẫn chỉ đạo các cơ sở giáo dục trên địa bàn tỉnh tổ chức tuyển sinh đầu cấp học, đảm bảo đúng quy chế, đúng đối tượng và Kế hoạch được giao; tổng hợp tình hình và báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh, Bộ Giáo dục và Đào tạo về kết quả thực hiện trước ngày 30/9/2020.

2. UBND các huyện, thị xã, thành phố: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo phân bổ chỉ tiêu cụ thể cho các trường đối với từng bậc học, đảm bảo đúng quy định hành của Nhà nước và của tỉnh.

3. Các sở: Kế hoạch đầu tư, Tài chính, Nội vụ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch phát triển giáo dục năm học 2020-2021; kế hoạch sử dụng ngân sách sự nghiệp giáo dục được phân bổ và việc sử dụng cán bộ, công chức, viên chức ngành giáo giáo và đào tạo năm học 2020-2021; định kỳ, báo cáo Chủ tịch UBND tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo; Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Nội vụ; Chủ tị ch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- PCVP UBND tỉnh Nguyễn Đức Thịnh ;
- Lưu: VT, VX.(hongtt)

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Đăng Quyền

 

BIỂU TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Thực hiện 2018-2019

Kế hoạch 2019-2020

Thực hiện KH 2019-2020

Kế hoạch 2020-2021

So sánh %

(6)/(4)

(7)/(6)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

TỔNG SỐ HỌC SINH

hs

824.551

850.817

857.975

876.244

104,05

102,13

1

Mầm non

hs

228.516

223.522

237.080

223.810

103,75

94,40

1.1

Nhà trẻ

cháu

35.863

34.895

35.829

35.412

99,91

98,84

1.2

Mẫu giáo

hs

192.653

188.627

201.251

188.398

104,46

93,61

2

Phổ thông

hs

589.262

618.739

612.984

642.142

104,03

104,76

2.1

Tiểu học

hs

299.988

320.742

320.564

333.936

106,86

104,17

2.2

Trung học cơ sở

hs

188.806

194.713

191.869

205.717

101,54

107,31

 

THCS DTNT (huyện)

hs

2.640

2.640

2.640

2.640

100,00

100,00

2.3

Trung học phổ thông

hs

100.468

103.284

100.551

102.489

100,08

101,93

2.3.1

Trường công lập

 

97.552

99.431

97.148

98.286

99,59

101,17

 

- THPT dân tộc nội trú tỉnh

hs

900

1.080

1.080

1.080

120,00

100,00

 

- Học sinh chuyên

hs

1.128

1.155

1.155

1.155

102,39

100,00

2.3.2

Trường tư thục

 

2.916

3.853

3.403

4.203

116,70

123,51

3

GDTX- DN (BT VH)

hs

6.773

8.556

7.911

10.292

116,80

130,10

II

HỌC SINH TUYỂN MỚI

hs

166.409

159.985

158.734

165.696

95,39

104,39

1

Vào lớp 1

hs

76.005

70.262

71.879

70.515

94,57

98,10

2

Vào lớp 6

hs

51.089

51.116

50.449

57.753

98,75

114,48

 

Trong đó: Dân tộc nội trú

hs

660

660

660

660

100

100

3

Vào lớp 10 PT

hs

35.694

34.774

33.490

33.604

93,83

100,34

3.1

Trường công lập:

hs

34.071

33.286

32.213

32.245

94,55

100,10

 

+ Chuyên

hs

387

385

385

385

99,48

100

 

+ DT Nội trú

hs

360

360

360

360

100

100

3.2

Trường tư thục

hs

1.623

1.488

1.277

1.359

78,68

106,42

4

Vào lớp 10 BTVH

hs

3.621

3.833

2916

3824

80,53

131,14

III

BÌNH QUÂN HS/LỚP

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhóm trẻ

hs/lớp

15,51

14,57

14,8

14,76

95,42

99,74

2

Mẫu giáo

hs/lớp

28,34

27,38

27,52

27,4

97,09

99,56

3

Khối Tiểu học

hs/lớp

28,49

28,99

29,62

29,35

103,98

99,08

4

Khối THCS

hs/lớp

34,14

34,51

34,33

35,26

100,58

102,69

5

Khối THPT

hs/lớp

40,64

41,46

40,74

41,59

100,25

102,09

6

BTVH

hs/lớp

38,93

38,89

36,46

39,28

93,65

107,75

IV

SỐ LỚP HỌC

lớp

27.815

28.700

28.824

29.212

103,63

101,35

1

Số nhóm trẻ

lớp

2.312

2.395

2.421

2.399

104,71

99,09

2

Số lớp mẫu giáo

lớp

6.797

6.889

7.314

6.876

107,61

94,03

3

Số lớp Tiểu học

lớp

10.530

11.062

10.821

11.377

102,76

105,14

 

Trong đó: Lớp ghép

lớp

157

158

149

145

94,90

97,32

 

Tuyển mới đầu cấp

lớp

2.583

2.426

2.433

2.453

94,19

100,82

4

Tổng số lớp THCS

lớp

5.530

5.643

5.588

5.834

100,96

104,50

 

Trong đó: - DTNT

lớp

88

88

88

88

100

100

 

Tuyển mới đầu cấp

 

1.462

1.470

1.450

1.599

99,18

110,28

5

Tổng số lớp THPT

lớp

2.472

2.491

2.468

2.464

99,84

99,84

5.1

Trong đó: - Công lập:

lớp

2.393

2.390

2.375

2.358

99,25

99,28

 

Tuyển mới đầu cấp

 

820

831

823

801

100,37

97,33

 

+ Chuyên

lớp

11

11

11

11

100

100

 

+ DT Nội trú

lớp

12

12

12

12

100

100

5.2

Trường tư thục

lớp

79

101

93

106

117,72

113,98

6

Bổ túc VH ở T/tâm:

lớp

174

220

217

262

124,71

120,74

V

SỐ TRƯỜNG HỌC

Trường

2.101

2.069

2.063

2.035

98,19

98,64

1

Mầm non:

Trường

675

681

681

677

100,89

99,41

2

Tiểu học:

Trường

650

621

622

609

95,69

97,91

3

Trung học cơ sở:

Trường

596

570

572

555

95,97

97,03

4

Trường TH&THCS

Trường

47

72

66

72

140,43

109,09

 

Trường DTNT huyện

Trường

11

11

11

11

100

100

5

Trung học phổ thông

Trường

94

86

86

86

91,49

100

 

- Trường công lập:

Trường

88

80

80

80

90,91

100

 

+ Trường chuyên

Trường

1

1

1

1

100

100

 

+ Trường DT Nội trú

Trường

2

2

2

2

100

100

 

- Trường tư thục

Trường

6

6

6

6

100

100

 

- Trường hạng 1:

Trường

48

56

54

57

112,50

105,56

 

- Trường hạng 2:

Trường

38

25

27

25

71,05

92,59

 

- Trường hạng 3:

Trường

8

5

5

4

62,5

80,0

6

Trường THCS &THPT

Trường

9

9

9

9

100

100

 

- Trường công lập:

Trường

8

8

8

8

100

100

 

- Trường tư thục

Trường

1

1

1

1

100

100

 

- Trường hạng 1:

Trường

7

6

7

7

100

100

 

- Trường hạng 2:

Trường

2

3

2

2

100

100

7

Trường TH,THCS &THPT

Trường

1

1

1

1

100

100

8

Trung tâm GDTX-DN

TT

28

28

25

25

89,29

100

9

Trung tâm KTTH-HN

TT

1

1

1

1

100

100

 

KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Tên trường

Hạng trường

Loại hình

Số lớp THPT năm học 2019-2020

Tổng số lớp, số HS năm học 2020-2021

Trong đó

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

 

Tổng 2021

 

 

2.468

2.464

102.489

801

33.604

822

34.034

841

34.851

 

Công lập

 

 

2.375

2.358

98.286

770

32.245

789

32.760

799

33.281

 

Tư thục

 

 

93

106

4.203

31

1.359

33

1.274

42

1.570

 

Huyện Mường Lát

 

 

19

20

843

7

294

7

282

6

267

1

THPT Mường Lát

1

CL

19

20

843

7

294

7

282

6

267

 

Huyện Quan Hóa

 

 

30

32

1.306

11

462

11

441

10

403

2

THPT Quan Hóa

1

CL

18

20

827

7

294

7

277

6

256

3

THCS&THPT Quan Hóa

1

CL

12

12

479

4

168

4

164

4

147

 

Huyện Quan Sơn

 

 

31

31

1.227

10

420

11

428

10

379

4

THPT Quan Sơn

1

CL

19

19

776

6

252

7

279

6

245

5

THCS&THPT Quan Sơn

2

CL

12

12

451

4

168

4

149

4

134

 

Huyện Bá Thước

 

 

63

64

2.645

22

924

22

922

20

799

6

THPT Bá Thước

1

CL

25

26

1.084

9

378

9

371

8

335

7

THPT Hà Văn Mao

1

CL

24

24

977

8

336

8

332

8

309

8

THCS&THPT Bá Thước

1

CL

14

14

584

5

210

5

219

4

155

 

Huyện Lang Chánh

 

 

30

30

1.290

11

462

9

405

10

423

9

THPT Lang Chánh

1

CL

30

30

1.290

11

462

9

405

10

423

 

Huyện Ngọc Lặc

 

 

76

81

3.274

28

1.185

28

1.134

25

955

10

THPT Ngọc Lặc

1

CL

33

35

1.434

12

504

12

510

11

420

11

THPT Lê Lai

1

CL

25

26

1.066

9

387

9

360

8

319

12

THPT Bắc Sơn

1

CL

18

20

774

7

294

7

264

6

216

 

Huyện Cẩm Thủy

 

 

70

68

2.857

22

924

24

990

22

943

13

THPT Cẩm Thủy 1

1

CL

36

36

1.504

12

504

12

504

12

496

14

THPT Cẩm Thủy 2

2

CL

17

16

659

5

210

6

232

5

217

15

THPT Cẩm Thủy 3

2

CL

17

16

694

5

210

6

254

5

230

 

Huyện Thạch Thành

 

 

96

94

3.903

30

1.260

32

1.340

32

1.303

16

THPT Thạch Thành 1

1

CL

30

29

1.197

9

378

10

415

10

404

17

THPT Thạch Thành 2

1

CL

22

21

883

7

294

7

297

7

292

18

THPT Thạch Thành 3

1

CL

24

23

961

7

294

8

335

8

332

19

THPT Thạch Thành 4

1

CL

20

21

862

7

294

7

293

7

275

 

Huyện Thường Xuân

 

 

67

66

2.676

22

924

22

928

22

824

20

Cầm Bá Thước

1

CL

30

30

1.240

10

420

10

430

10

390

21

Thường Xuân 2

1

CL

21

21

844

7

294

7

307

7

243

22

Thường Xuân 3

2

CL

16

15

592

5

210

5

191

5

191

 

Huyện Như Thanh

 

 

63

63

2.581

21

882

22

892

20

807

23

THPT Như Thanh

1

CL

29

29

1.200

10

420

10

406

9

374

24

THPT Như Thanh 2

1

CL

19

19

769

6

252

7

279

6

238

25

THCS-THPT Như Thanh

1

CL

15

15

612

5

210

5

207

5

195

 

Huyện Như Xuân

 

 

50

52

2.103

18

756

17

695

17

652

26

THPT Như Xuân

1

CL

24

24

959

8

336

8

316

8

307

27

THPT Như Xuân 2

2

CL

12

13

538

5

210

4

168

4

160

28

THCS&THPT Như Xuân

1

CL

14

15

606

5

210

5

211

5

185

 

Huyện Vĩnh Lộc

 

 

57

56

2.330

18

756

19

795

19

779

29

THPT Vĩnh Lộc

1

CL

39

38

1.578

12

504

13

539

13

535

30

THPT Tống Duy Tân

2

CL

18

18

752

6

252

6

256

6

244

 

Huyện Yên Định

 

 

116

114

4.781

36

1.512

40

1.638

38

1.631

31

THPT Yên Định 1

1

CL

51

49

2.090

16

672

15

632

18

786

32

THPT Yên Định 2

1

CL

29

29

1.201

9

378

11

451

9

372

33

THPT Yên Định 3

2

CL

23

23

964

7

294

9

365

7

305

34

THCS&THPT Thống Nhất

2

CL

13

13

526

4

168

5

190

4

168

 

Huyện Thiệu Hóa

 

 

97

98

4.096

33

1.386

34

1.392

31

1.318

35

THPT Thiệu Hóa

1

CL

41

41

1.720

14

588

13

543

14

589

36

THPT Lê Văn Hưu

1

CL

35

36

1.514

12

504

13

539

11

471

37

THPT Nguyễn Quán Nho

2

CL

21

21

862

7

294

8

310

6

258

 

Huyện Đông Sơn

 

 

70

70

2.936

24

1.008

23

961

23

967

38

THPT Đông Sơn 1

1

CL

28

28

1.176

10

420

9

378

9

378

39

THPT Đông Sơn 2

2

CL

21

21

873

7

294

7

293

7

286

40

PT Nguyễn Mộng Tuân

1

CL

21

21

887

7

294

7

290

7

303

 

Huyện Thọ Xuân

 

 

137

131

5.397

40

1.680

45

1.842

46

1.875

41

THPT Lê Lợi

1

CL

39

37

1.566

13

546

12

503

12

517

42

THPT Lam Kinh

2

CL

27

25

1.048

7

294

9

372

9

382

43

THPT Lê Hoàn

1

CL

29

30

1.251

9

378

10

412

11

461

44

THPT Thọ Xuân 4

2

CL

20

19

711

5

210

7

258

7

243

45

THPT Thọ Xuân 5

2

CL

22

20

821

6

252

7

297

7

272

 

Huyện Triệu Sơn

 

 

138

131

5.493

42

1.764

42

1.784

47

1.945

46

THPT Triệu Sơn 1

2

CL

29

27

1.141

9

378

9

384

9

379

47

THPT Triệu Sơn 2

2

CL

24

22

924

7

294

7

294

8

336

48

THPT Triệu Sơn 3

2

CL

23

22

928

7

294

7

294

8

340

49

THPT Triệu Sơn 4

2

CL

22

21

891

7

294

7

304

7

293

50

THPT Triệu Sơn 5

2

CL

21

21

882

7

294

7

294

7

294

51

Phổ thông Triệu Sơn

1

TT

19

18

727

5

210

5

214

8

303

 

Huyện Tĩnh Gia

 

 

165

168

7.001

56

2.352

54

2.263

58

2.386

52

THPT Tĩnh Gia 1

1

CL

43

44

1.836

15

630

14

590

15

616

53

THPT Tĩnh Gia 2

1

CL

34

34

1.428

11

462

11

466

12

500

54

THPT Tĩnh Gia 3

1

CL

39

41

1.722

14

588

13

546

14

588

55

THPT Tĩnh Gia 4

1

CL

30

30

1.245

10

420

10

415

10

410

56

THCS&THPT Nghi Sơn

1

CL

19

19

770

6

252

6

246

7

272

 

Huyện Quảng Xương

 

 

136

136

5.791

44

1.848

45

1.894

47

2.049

57

Quảng Xương 1

1

CL

39

39

1.710

13

546

12

508

14

656

58

Quảng Xương 2

1

CL

32

32

1.343

10

420

11

462

11

461

59

Quảng Xương 4

1

CL

34

34

1.436

11

462

11

462

12

512

60

Đặng Thai Mai

1

CL

31

31

1.302

10

420

11

462

10

420

 

Thành phố Sầm Sơn

 

 

99

100

4.314

33

1.386

32

1.372

35

1.556

61

THPT Chu Văn An

1

CL

44

43

1.862

14

588

13

546

16

728

62

THPT Sầm Sơn

1

CL

29

30

1.318

10

420

10

448

10

450

63

THPT Nguyễn Thị Lợi

2

CL

26

27

1.134

9

378

9

378

9

378

 

Huyện Hoằng Hóa

 

 

161

155

6.562

46

1.932

51

2.159

58

2.471

64

THPT Lương Đắc Bằng

1

CL

40

39

1.675

12

504

12

501

15

670

65

THPT Hoằng Hóa 2

1

CL

39

33

1.348

9

378

10

420

14

550

66

THPT Hoằng Hóa 3

1

CL

30

30

1.260

10

420

10

420

10

420

67

THPT Hoằng Hóa 4

1

CL

34

34

1.441

10

420

12

502

12

519

68

THPT Hoằng Hóa

2

TT

18

19

838

5

210

7

316

7

312

 

Huyện Hậu Lộc

 

 

121

118

4.963

38

1.596

40

1.671

40

1.696

69

THPT Hậu Lộc 1

1

CL

34

33

1.408

11

462

11

462

11

484

70

THPT Hậu Lộc 2

1

CL

30

30

1.274

10

420

11

451

9

403

71

THPT Hậu Lộc 3

2

CL

21

21

870

7

294

7

297

7

279

72

THPT Hậu Lộc 4

1

CL

36

34

1.411

10

420

11

461

13

530

 

Huyện Hà Trung

 

 

72

70

2.907

22

924

24

978

24

1.005

73

THPT Hà Trung

1

CL

42

41

1.731

13

546

14

568

14

617

74

THPT Hoàng Lệ Kha

1

CL

30

29

1.176

9

378

10

410

10

388

 

Thị xã Bỉm Sơn

 

 

43

45

1.889

15

630

15

620

15

639

75

THPT Bỉm Sơn

2

CL

23

24

1.007

8

336

8

335

8

336

76

THPT Lê Hồng Phong

2

CL

20

21

882

7

294

7

285

7

303

 

Huyện Nga Sơn

 

 

108

105

4.302

34

1.428

34

1.377

37

1.497

77

THPT Ba Đình

1

CL

40

39

1.587

13

546

12

471

14

570

78

THPT Mai Anh Tuấn

1

CL

38

37

1.550

12

504

12

504

13

542

79

THPT Nga Sơn

1

CL

30

29

1.165

9

378

10

402

10

385

 

Huyện Nông Cống

 

 

113

114

4.710

37

1.554

37

1.530

40

1.626

80

THPT Nông Cống 1

1

CL

37

36

1.487

12

504

10

413

14

570

81

THPT Nông Cống 2

2

CL

22

22

900

7

294

7

293

8

313

82

THPT Nông Cống 3

1

CL

27

28

1.176

9

378

10

420

9

378

83

THPT Nông Cống 4

2

CL

23

23

966

7

294

9

372

7

300

84

THPT Nông Cống

3

TT

4

5

181

2

84

1

32

2

65

 

Thành phố Thanh Hóa

 

 

171

183

8.077

58

2.610

59

2.556

66

2.911

85

THPT Hàm Rồng

1

CL

36

36

1.714

12

540

12

565

12

609

86

THPT Đào Duy Từ

1

CL

36

36

1.767

12

540

12

596

12

631

87

THPT Nguyễn Trãi

2

CL

25

25

1.155

8

360

8

368

9

427

88

THPT Tô Hiến Thành

2

CL

22

22

984

7

315

7

315

8

354

89

THPT Trường Thi

2

TT

17

21

786

6

270

7

242

8

274

90

THPT Đào Duy Anh

3

TT

3

3

93

1

45

1

22

1

26

91

THPT Nguyễn Huệ

3

TT

10

13

508

4

180

4

154

5

174

92

THPT Lý Thường Kiệt

3

TT

15

17

710

5

225

5

210

7

275

93

Phổ thông Đông Bắc Ga

2

TT

7

10

360

3

135

3

84

4

141

 

Trường chuyên biệt

 

 

69

69

2235

23

745

23

745

23

745

94

Chuyên Lam Sơn

1

CL

33

33

1.155

11

385

11

385

11

385

95

DTNT tỉnh

1

CL

18

18

540

6

180

6

180

6

180

96

DTNT Ngọc Lặc

1

CL

18

18

540

6

180

6

180

6

180

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN BẬC MẦM NON NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Huyện, thị xã, thành phố

Số trường

Số trường chuẩn QG

Số điểm trường

Nhóm, lớp

Trẻ em

TS nhóm, lớp

Nhóm trẻ

Lớp mẫu giáo

Tổng số trẻ

Trẻ em nhà trẻ

Trẻ em mẫu giáo

Tổng số nhóm trẻ

Trong tổng số

Tổng số lớp mẫu giáo

Trong tổng số

Lớp 5 tuổi

Tổng số trẻ nhà trẻ

Chia ra

Tổng số trẻ mẫu giáo

Chia ra

bán trú (ăn trưa)

không bán trú

bán trú (ăn trưa)

không bán trú

Dân tộc

Học 2 buổi/ngày

bán trú (ăn trưa)

Dân tộc

Mẫu giáo 5 tuổi

Học 2 buổi/ngày

bán trú (ăn trưa)

A

B

 

C

D

1=2+5

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8

9=10+14

10

11

12

13

14

15

16

17

18

 

Tổng cộng

677

507

1.156

9.275

2.399

2.297

102

6.876

6.514

362

2.491

223.810

35.412

7.641

35.337

33.820

188.398

38.488

69.751

185.851

178.292

1

Mường Lát

10

1

64

206

39

9

30

167

20

147

76

3.346

353

293

353

56

2.993

2.841

1.002

2.993

193

2

Quan Hóa

17

6

54

189

53

51

2

136

117

19

48

3.087

619

568

584

543

2.468

2.209

902

2.321

2.083

3

Quan Sơn

15

8

43

230

88

82

6

142

130

12

57

3.354

823

719

818

717

2.531

2.259

936

2.496

2.365

4

Bá Thước

24

14

67

309

72

55

17

237

193

44

88

6.243

828

735

795

604

5.415

4.700

1.920

5.188

4.626

5

Lang Chánh

11

8

35

210

71

71

0

139

137

2

55

3.214

723

680

723

723

2.491

2.298

905

2.328

2.318

6

Ngọc Lặc

25

10

66

356

80

75

5

276

257

19

112

7.781

966

757

966

917

6.815

5.451

2.552

6.815

6.430

7

Cẩm Thủy

19

13

34

334

101

101

0

233

233

0

78

7.063

1.252

858

1.252

1.247

5.811

4.208

2.078

5.649

5.734

8

Thạch Thành

29

19

40

496

133

130

3

363

356

7

127

9.656

1.514

865

1.514

1.477

8.142

4.867

2.903

8.142

8.021

9

Thường Xuân

17

10

66

398

119

107

12

279

246

33

105

6.291

1.089

710

1.089

932

5.202

3.157

1.872

5.202

4.623

10

Như Thanh

15

11

43

254

64

60

4

190

175

15

65

6.360

1.206

577

1.121

1.156

5.154

2.565

1.847

5.046

4.835

11

Như Xuân

18

11

57

291

89

74

15

202

173

29

72

4.916

916

679

910

754

4.000

2.804

1.452

4.000

3.401

12

Vĩnh Lộc

16

12

23

242

87

85

2

155

155

0

54

5.621

1.251

20

1.251

1.176

4.370

117

1.609

4.169

4.323

13

Yên Định

30

27

33

404

132

132

0

272

272

0

92

10.049

1.965

23

1.965

1.965

8.084

92

2.753

8.084

8.084

14

Thiệu Hóa

28

28

30

318

85

85

0

233

233

0

79

8.325

1.278

6

1.278

1.278

7.047

4

2.533

7.047

7.047

15

Đông Sơn

15

15

16

172

55

55

0

117

117

0

42

4.482

862

0

862

862

3.620

2

1.328

3.620

3.620

16

Thọ Xuân

42

40

55

516

167

165

2

349

347

2

117

12.416

2.434

100

2.434

2.401

9.982

517

3.594

9.982

9.882

17

Triệu Sơn

37

33

46

435

104

104

0

331

326

5

123

10.563

1.392

40

1.392

1.392

9.171

294

3.480

10.511

9.181

18

Tĩnh Gia

37

7

58

473

63

61

2

410

386

24

160

15.177

1.004

0

989

969

14.173

51

5.856

14.173

13.076

19

Quảng Xương

30

30

30

425

88

88

0

337

337

0

128

11.664

1.372

0

1.372

1.372

10.292

0

4.311

10.292

10.292

20

Sầm Sơn

14

4

39

284

65

65

0

219

219

0

72

7.704

1.295

0

1.299

1.299

6.409

0

2.290

6.409

6.409

21

Hoăng Hóa

44

43

45

562

133

133

0

429

429

0

146

14.891

2.082

0

2.082

2.082

12.809

0

4.596

12.809

12.809

22

Hậu Lộc

28

22

28

378

98

98

0

280

280

0

98

9.961

1.530

0

1.530

1.530

8.431

0

2.998

8.431

8.431

23

Hà Trung

25

23

37

244

61

59

2

183

179

4

65

7.043

1.493

11

1.493

1.253

5.550

48

1.877

5.550

5.455

24

Bỉm Sơn

10

10

16

154

42

42

0

112

112

0

38

4.202

842

0

842

842

3.360

0

1.202

3.360

3.360

25

Nga Sơn

28

23

32

283

82

82

0

201

201

0

72

8.086

1.506

0

1.506

1.506

6.580

4

2.442

6.580

6.580

26

Nông Cống

35

28

37

320

83

83

0

237

237

0

88

9.678

1.699

0

1.699

1.699

7.979

0

3.031

7.979

7.979

27

TP. Thanh Hóa

58

51

62

792

145

145

0

647

647

0

234

22.637

3.118

0

3.218

3.068

19.519

0

7.482

16.675

17.135

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TIỂU HỌC NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Huyện, thị xã, TP

Số trường

Trường đạt chuẩn

Số điểm trường

Tổng số

Trong đó

Lớp ghép

Lớp học 2 buổi ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 1

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

 

Tổng

609

538

950

11.377

333.936

2.453

70.868

2.422

72.191

2.546

76.687

2.077

60.580

1.879

53.610

145

8.989

268.798

69.752

70.515

1

Mường Lát

11

5

64

255

4.863

46

1.004

59

1.027

50

1.008

54

944

46

880

51

155

3.023

4.624

1.004

2

Quan Hóa

17

10

51

244

4.535

55

906

48

944

52

987

44

867

45

831

30

107

2.117

3.951

904

3

Quan Sơn

12

9

42

223

4.260

49

895

49

956

44

857

38

762

43

790

13

120

2.378

3.599

889

4

Bá Thước

24

13

70

429

9.924

91

2.126

86

2.113

97

2.147

80

1.837

75

1.701

23

200

4.984

8.650

2.121

5

Lang Chánh

8

7

34

219

4.645

47

975

46

976

45

992

39

804

42

898

14

200

4.262

3.997

965

6

Ngọc Lặc

26

19

62

511

13.436

106

2.697

113

2.923

111

3.070

93

2.452

88

2.294

3

288

7.689

10.436

2.697

7

Cẩm Thủy

16

15

25

340

9.860

70

2.049

76

2.223

76

2.237

62

1.739

56

1.612

0

328

9.515

6.881

2.035

8

Thạch Thành

31

26

41

495

13.999

100

2.863

107

3.087

116

3.271

91

2.492

81

2.286

0

474

13.444

8.386

2.866

9

Thường Xuân

23

16

61

390

9.194

92

1.947

87

1.927

85

2.096

64

1.647

62

1.577

5

390

9.194

5.773

1.947

10

Như Thanh

18

15

41

337

9.110

71

1.889

75

1.998

75

2.086

60

1.664

56

1.473

1

241

6.907

4.682

1.889

11

Như Xuân

12

7

40

324

7.313

72

1.542

68

1.564

73

1.624

53

1.272

58

1.311

5

144

3.330

5.381

1.533

12

Vĩnh Lộc

13

13

17

244

7.460

53

1.550

53

1.561

59

1.796

43

1.362

36

1.191

0

244

7.460

153

1.539

13

Yên Định

27

27

29

436

13.704

89

2.788

91

2.971

99

3.211

84

2.506

73

2.228

0

436

13.704

235

2.788

14

Thiệu Hóa

23

23

0

403

12.114

83

2.477

85

2.618

94

2.893

76

2.239

65

1.887

0

246

7.505

34

2.470

15

Đông Sơn

5

5

6

213

6.241

46

1.360

44

1.306

48

1.460

41

1.146

34

969

0

213

6.263

3

1.360

16

Thọ Xuân

36

35

39

548

16.780

112

3.453

115

3.608

123

3.803

104

3.202

94

2.714

0

534

16.328

1.109

3.348

17

Triệu Sơn

30

30

32

586

17.751

129

3.824

122

3.801

128

4.102

108

3.187

99

2.837

0

586

17.751

832

3.821

18

Tĩnh Gia

34

25

40

794

26.221

179

5.672

171

5.632

181

6.089

141

4.723

122

4.105

0

288

9.491

89

5.500

19

Quảng Xương

31

30

31

616

19.147

138

4.193

132

4.148

135

4.343

112

3.485

99

2.978

0

606

18.885

0

4.193

20

TP. Sầm Sơn

13

13

14

323

10.772

69

2.250

68

2.290

76

2.540

60

2.007

50

1.685

0

323

10.772

35

2.243

21

Hoăng Hóa

37

37

37

629

19.827

148

4.520

134

4.376

141

4.564

108

3.393

98

2.974

0

629

19.827

26

4.520

22

Hậu Lộc

28

28

28

485

14.505

106

3.160

101

3.131

107

3.337

91

2.604

80

2.273

0

485

14.505

15

3.160

23

Hà Trung

26

26

31

312

9.599

66

2.044

66

2.122

69

2.237

58

1.734

53

1.462

0

312

9.599

503

2.044

24

TX. Bỉm Sơn

7

6

8

193

6.202

41

1.344

42

1.310

45

1.444

37

1.188

28

916

0

193

6.202

58

1.344

25

Nga Sơn

25

25

26

379

11.566

85

2.573

84

2.582

78

2.571

67

1.953

65

1.887

0

208

5.495

26

2.570

26

Nông Cống

33

32

36

489

14.654

106

3.175

99

3.053

110

3.354

92

2.718

82

2.354

0

117

3.356

78

3.173

27

TP. Thanh Hóa

43

41

45

960

36.254

204

7.592

201

7.944

229

8.568

177

6.653

149

5.497

0

922

34.812

196

7.592

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Huyện, thị xã, TP

Số trường

Trong đó

Trường đạt chuẩn

Số điểm trường

Tổng số

Trong đó

Số lớp bán trú

Số HS bán trú

Lớp học 2 buổi ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 6

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

THCS

TH& THCS

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

 

Tổng cộng

627

555

72

467

642

5.834

205.717

1.599

57.882

1.441

50.438

1.435

50.505

1.359

46.892

272

7.027

376

11.391

42.323

57.753

1

Mường Lát

10

9

1

2

10

90

3.211

24

876

23

782

22

813

21

740

52

1.737

16

470

3.073

876

2

Quan Hóa

15

15

0

6

16

106

3.107

29

883

28

753

28

806

21

665

43

910

33

951

2.871

881

3

Quan Sơn

13

11

2

7

14

91

2.650

24

744

23

622

22

676

22

608

68

1.309

83

2.259

2.429

744

4

Bá Thước

24

23

1

8

24

189

5.804

53

1.664

47

1.444

45

1.359

44

1.337

8

439

8

240

5.213

1.664

5

Lang Chánh

12

9

3

9

12

92

2.935

24

818

23

694

22

719

23

704

8

116

8

240

2.616

818

6

Ngọc Lặc

24

21

3

12

24

229

7.899

61

2.204

59

2.008

57

1.980

52

1.707

0

315

8

240

5.869

2.204

7

Cẩm Thủy

20

16

4

15

20

171

6.012

50

1.820

44

1.466

39

1.432

38

1.294

0

0

8

238

3.879

1.814

8

Thạch Thành

29

27

2

13

29

237

8.353

65

2.390

60

2.110

57

2.028

55

1.825

0

124

8

233

5.025

2.390

9

Thường Xuân

18

18

0

12

18

178

5.780

47

1.582

44

1.421

47

1.481

40

1.296

45

1.164

178

5.780

3.657

1.582

10

Như Thanh

14

14

0

11

18

162

5.454

45

1.570

38

1.289

40

1.338

39

1.257

19

375

8

232

2.624

1.570

11

Như Xuân

18

12

6

10

19

148

4.639

42

1.326

36

1.136

37

1.164

33

1.013

0

0

8

260

3.354

1.298

12

Vĩnh Lộc

16

13

3

10

16

130

4.446

35

1.255

31

1.074

33

1.122

31

995

0

0

0

0

117

1.254

13

Yên Định

29

27

2

29

30

247

8.845

68

2.532

60

2.161

61

2.121

58

2.031

0

0

0

0

159

2.532

14

Thiệu Hóa

28

23

5

23

28

240

7.974

64

2.182

58

1.964

58

1.930

60

1.898

0

0

0

0

5

2.179

15

Đông Sơn

15

5

10

15

16

126

4.298

33

1.197

32

1.036

31

1.055

30

1.010

0

0

0

0

6

1.197

16

Thọ Xuân

41

38

3

33

42

322

10.982

88

3.098

81

2.693

79

2.710

74

2.481

0

0

0

0

563

3.098

17

Triệu Sơn

36

30

6

29

37

334

11.367

97

3.348

84

2.813

77

2.615

76

2.591

0

0

0

0

461

3.348

18

Tĩnh Gia

34

30

4

19

32

388

15.157

113

4.342

96

3.761

96

3.708

83

3.346

0

0

0

0

96

4.342

19

Quảng Xương

29

29

0

29

29

313

11.601

85

3.241

79

2.943

74

2.765

75

2.652

18

250

0

0

2

3.216

20

Sầm Sơn

12

12

0

9

12

171

6.951

47

1.948

41

1.667

41

1.633

42

1.703

0

0

0

0

10

1.948

21

Hoằng Hóa

41

34

7

41

41

344

12.188

91

3.361

83

2.957

86

2.990

84

2.880

0

0

0

0

7

3.361

22

Hậu Lộc

28

26

2

18

28

268

9.234

71

2.498

62

2.215

67

2.273

68

2.248

0

0

0

0

2

2.498

23

Hà Trung

20

20

0

19

24

168

5.562

47

1.554

40

1.359

44

1.451

37

1.198

0

0

0

0

113

1.554

24

Bỉm Sơn

8

6

2

6

7

89

3.624

25

1.024

22

901

23

926

19

773

0

0

0

0

34

1.024

25

Nga Sơn

27

23

4

22

27

223

7.504

60

1.978

54

1.814

57

1.907

52

1.805

0

0

0

0

11

1.976

26

Nông Cống

30

30

0

24

31

265

8.986

70

2.479

65

2.240

68

2.280

62

1.987

1

40

0

0

15

2.417

27

TP. Thanh Hóa

36

34

2

36

38

513

21.154

141

5.968

128

5.115

124

5.223

120

4.848

10

248

10

248

112

5.968

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tên đơn vị

Tổng số

Trong đó

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

Số lớp

Số học sinh

 

Tổng

262

10.292

91

3.824

75

2.922

96

3.546

1

Mường Lát

3

105

3

105

0

0

0

0

2

Quan Hóa

3

86

1

50

1

26

1

10

3

Quan Sơn

0

0

0

0

0

0

0

0

4

Bá Thước

7

216

2

70

2

61

3

85

5

Lang Chánh

6

192

2

84

2

60

2

48

6

Ngọc Lặc

17

672

6

250

6

254

5

168

7

Cẩm Thủy

9

282

4

130

1

42

4

110

8

Thường Xuân

4

131

2

90

1

7

1

34

9

Như Thanh

10

419

4

200

3

108

3

111

10

Như Xuân

6

177

2

60

2

61

2

56

11

Vĩnh Lộc

6

208

2

80

1

35

3

93

12

Yên Định

14

505

5

210

3

90

6

205

13

Thiệu Hóa

13

528

5

200

3

126

5

202

14

Đông Sơn

7

295

2

80

2

87

3

128

15

Thọ Xuân

18

812

6

252

4

185

8

375

16

Triệu Sơn

20

899

7

315

7

314

6

270

17

Tĩnh Gia

9

326

3

120

3

110

3

96

18

Quảng Xương

14

612

5

210

4

165

5

237

19

Sầm Sơn

8

292

4

168

2

77

2

47

20

Hoằng Hóa

19

800

6

260

6

260

7

280

21

Hậu Lộc

9

427

2

100

2

95

5

232

22

Hà Trung

8

269

2

80

2

50

4

139

23

Nông Cống

12

482

5

225

3

120

4

137

24

Thành phố Thanh Hóa

17

623

5

225

6

205

6

193

25

Trung tâm GDTX tỉnh

0

0

0

0

0

0

0

0

 

TC nghề Thạch Thành (Hệ BT THPT)

6

182

2

60

3

100

1

22

 

TC nghề Nga Sơn (Khoa GDTX)

17

752

4

200

6

284

7

268

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ DÂN TỘC NỘI TRÚ NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số    /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Trường THCS

Số trường

Lớp

Học sinh

TS lớp

Trong đó

TS HS

Trong đó

Học 2 buổi/ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 6

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

Tổng cộng:

11

88

22

22

22

22

2.640

660

660

660

660

660

660

660

1

Mường Lát

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

2

Quan Sơn

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

3

Quan Hoá

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

4

Bá Thước

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

5

Lang Chánh

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

6

Thường Xuân

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

7

Như Xuân

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

8

Như Thanh

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

9

Ngọc Lặc

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

10

Cẩm Thuỷ

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

11

Thạch Thành

1

8

2

2

2

2

240

60

60

60

60

60

60

60

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ DÂN TỘC BÁN TRÚ NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Trường

Huyện

Lớp

Học sinh

TS lớp

Trong đó

TS HS

Trong đó

Học 2 buổi/ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 6

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Số lớp 2 buổi

ngày

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

Tổng

 

218

58

56

54

50

138

6.764

1.897

1.636

1.704

1.527

4.016

6.379

1.895

1

Tam Chung

Mường Lát

10

2

2

3

3

0

338

80

69

93

96

0

338

80

2

Trung Lý

Mường Lát

13

3

4

3

3

0

519

141

152

113

113

0

516

141

3

Mường Lý

Mường Lát

10

3

3

2

2

0

383

105

104

86

88

0

378

105

4

Pù Nhi

Mường Lát

11

3

3

3

2

0

439

122

104

129

84

0

427

122

5

Nam Động

Quan Hóa

7

2

2

2

1

7

194

55

49

48

42

194

175

55

6

Phú Xuân

Quan Hóa

8

2

2

2

2

8

264

90

54

72

48

264

264

90

7

Phú Sơn

Quan Hóa

6

2

2

1

1

6

163

48

49

43

23

193

160

48

8

Phú Thanh

Quan Hóa

4

1

1

1

1

4

80

29

22

19

10

80

78

29

9

Trung Thành

Quan Hóa

8

2

2

2

2

0

205

49

49

53

54

0

203

47

10

Trung Hạ

Quan Sơn

8

2

2

2

2

8

213

54

48

59

52

213

197

54

11

Trung Tiến

Quan Sơn

5

2

1

1

1

5

176

51

39

42

44

176

172

51

12

Trung Thượng

Quan Sơn

4

1

1

1

1

4

120

30

24

34

32

120

120

30

13

Sơn Lư

Quan Sơn

8

2

2

2

2

8

233

70

54

56

53

233

166

70

14

Sơn Hà

Quan Sơn

5

2

1

1

1

5

131

34

36

33

28

131

128

34

15

Tam Lư

Quan Sơn

6

1

2

1

2

6

178

45

46

41

46

178

174

45

16

Tam Thanh

Quan Sơn

8

2

2

2

2

8

263

75

56

67

65

263

261

75

17

Sơn Điện

Quan Sơn

8

2

2

2

2

8

278

85

62

64

67

278

270

85

18

Sơn Thủy

Quan Sơn

8

2

2

2

2

6

222

56

57

63

46

222

219

56

19

Na Mèo

Quan Sơn

8

2

2

2

2

6

191

61

31

55

44

191

179

61

20

Giao Thiện

Lang Chánh

9

3

2

2

2

0

259

87

59

54

59

0

246

87

21

Bát Mọt

Thường Xuân

8

2

2

2

2

8

240

70

59

52

59

240

225

70

22

Luận Khê

Thường Xuân

12

3

3

3

3

12

340

82

78

95

85

340

336

82

23

Xuân Chinh

Thường Xuân

7

2

2

2

1

7

169

46

41

47

35

169

164

46

24

Xuân Lẹ

Thường Xuân

8

2

2

2

2

8

225

72

54

49

50

225

218

72

25

Yên Nhân

Thường Xuân

10

3

2

3

2

10

306

88

67

82

69

306

301

88

26

Xuân Thái

Như Thanh

8

2

2

2

2

0

225

57

57

60

51

0

186

57

27

Thanh Tân

Như Thanh

11

3

3

3

2

0

410

115

116

95

84

0

278

115

 

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ THUỘC CÁC TRƯỜNG THCS&THPT NĂM HỌC 2020-2021

(Kèm theo Quyết định số   /QĐ-UBND ngày   /5/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)

TT

Trường THCS

Lớp

Học sinh

TS lớp

Trong đó

TS HS

Trong đó

Học 2 buổi/ngày

Học sinh dân tộc

Tuyển mới lớp 6

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

Tổng cộng

92

24

24

24

20

3.095

851

816

772

656

248

1.078

851

1

THCS&THPT Quan Hóa

7

2

2

2

1

195

60

45

50

40

0

179

60

2

THCS&THPT Quan Sơn

4

1

1

1

1

164

45

44

43

32

0

153

45

3

THCS&THPT Bá Thước

5

2

1

1

1

157

47

33

38

39

0

155

47

4

THCS-THPT Như Thanh

8

2

2

2

2

254

68

62

66

58

0

238

68

5

THCS&THPT Như Xuân

11

3

3

3

2

336

96

81

87

72

0

333

96

6

THCS&THPT Thống Nhất

11

3

3

3

2

393

110

105

100

78

0

19

110

7

Phổ thông Nguyễn Mộng Tuân

8

2

2

2

2

272

70

69

74

59

0

0

70

8

Phổ thông Triệu Sơn

12

3

3

3

3

399

105

106

89

99

0

1

105

9

THCS&THPT Nghi Sơn

16

4

4

4

4

679

190

192

162

135

0

0

190

10

TH&THCS&THPT Đông Bắc Ga

10

2

3

3

2

246

60

79

63

44

248

0

60

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 1893/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa   Người ký: Phạm Đăng Quyền
Ngày ban hành: 26/05/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Giáo dục, đào tạo   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 1893/QĐ-UBND

87

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453471