• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật xây dựng 2014


Văn bản pháp luật về Đơn giá nhân công xây dựng

Văn bản pháp luật về Đơn giá xây dựng công trình

 

Quyết định 2041/QĐ-UBND năm 2020 công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định

Tải về Quyết định 2041/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2041/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 18 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NAM ĐỊNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá nhân công xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Theo đề nghị tại Tờ trình số 82/TTr-SXD ngày 06/8/2020 của Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan làm cơ sở xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Nam Định, (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn các đơn vị liên quan thực hiện.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2680/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Nam Định. Riêng Phụ lục 3 - Đơn giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng tỉnh Nam Định sửa đổi bổ sung theo Thông tư 02/2020/TT-BXD có hiệu lực từ ngày 05/9/2020.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Nam Định và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng;
- Đ/c Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Website tỉnh; Website VPUBND tỉnh;
- Lưu: Vp1, Vp3, Vp6, Vp5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Ngô Gia Tự

 

PHỤ LỤC I

THUYẾT MINH BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định)

1. Căn cứ và các thành phần chi phí:

1.1. Giá ca máy là mức chi phí bình quân xác định cho một ca làm việc theo quy định của máy và thiết bị thi công xây dựng.

1.2. Giá ca máy gồm toàn bộ hoặc một số các khoản mục chi phí như chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy và được xác định theo công thức sau:

CCM = CKH + CSC + CNL + CNC + CCPK

Trong đó:

- CCM: Giá ca máy (đồng/ca);

- CKH: Chi phí khấu hao (đồng/ca);

- CSC: Chi phí sửa chữa (đồng/ca);

- CNL: Chi phí nhiên liệu, năng lượng (đồng/ca);

- CNC: Chi phí nhân công điều khiển (đồng/ca);

- CCPK: Chi phí khác (đồng/ca).

1.2.1. Chi phí khấu hao: Là việc tính toán và phân bổ một cách có hệ thống nguyên giá của máy vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong thời gian trích khấu hao của máy để thu hồi vốn đầu tư máy.

1.2.2. Chi phí sửa chữa: Là các khoản chi phí để bảo dưỡng, sửa chữa máy định kỳ, sửa chữa máy đột xuất trong quá trình sử dụng máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy. Chi phí sửa chữa chưa bao gồm chi phí thay thế các loại phụ tùng thuộc bộ phận công tác của máy có giá trị lớn mà sự hao mòn của chúng phụ thuộc chủ yếu tính chất của đối tượng công tác.

1.2.3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Là khoản chi phí về nhiên liệu, năng lượng chính (xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) tiêu hao trong thời gian một ca làm việc của máy để tạo ra động lực cho máy hoạt động và nhiên liệu phụ (dầu mỡ bôi trơn, dầu truyền động…) trong thời gian một ca làm việc của máy.

Giá nhiên liệu, năng lượng tính trong giá ca máy chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, trong đó giá xăng, dầu diezel được xác định theo giá của Tập đoàn xăng dầu Việt Nam Petrolimex tại thời điểm ngày 13/7/2020 trên địa bàn Vùng 2. Giá điện là mức bình quân theo Quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20/3/2019 của Bộ Công Thương:

+ Xăng E5 RON92-II : 13.209,1 đồng/lít

+ Điện: 1.864,44 đồng/kWh

+ Dầu Diezel 0,05S-II: 11.227,3 đồng/lít

Hệ số nhiên liệu phụ (Kp) cho một ca máy:

+ Động cơ xăng: 1,02

+ Động cơ diesel: 1,03

+ Động cơ điện: 1,05

1.2.4. Chi phí nhân công điều khiển trong một ca máy được xác định trên cơ sở các quy định về số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc nhân công điều khiển máy theo quy trình vận hành máy và đơn giá ngày công tương ứng với cấp bậc công nhân điều khiển máy. Chi phí nhân công được xác định theo Quyết định số 1970/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2020 của UBND tỉnh Nam Định về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Nam Định.

1.2.5. Chi phí khác: Chi phí khác trong giá ca máy là các khoản chi phí cần thiết đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả tại công trình, gồm bảo hiểm máy, thiết bị trong quá trình sử dụng; bảo quản máy và phục vụ cho công tác bảo dưỡng kỹ thuật trong bảo quản máy; đăng kiểm các loại; di chuyển máy trong nội bộ công trình và các khoản chi phí có liên quan trực tiếp đến quản lý máy và sử dụng máy tại công trình chưa được tính trong các nội dung chi phí khác trong giá xây dựng công trình, dự toán xây dựng.

1.3. Giá ca máy chưa bao gồm chi phí cho các loại công tác xây dựng nhà bao che cho máy, nền móng máy, hệ thống cấp điện, nước, khí nén và các loại công tác xây dựng thực hiện tại hiện trường phục vụ cho việc lắp đặt, vận hành thử của một số loại máy như trạm trộn bê tông xi măng, trạm trộn bê tông nhựa, cần trục di chuyển trên ray và các loại thiết bị tương tự. Các chi phí này được lập dự toán riêng theo biện pháp thi công và tính vào chi phí gián tiếp của dự toán công trình.

1.4. Danh mục máy, các định mức khấu hao, sửa chữa, chi phí khác, tiêu hao nhiên liệu năng lượng, nhân công điều khiển và nguyên giá máy được xác định theo Phụ lục 2 của Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng; Phụ lục 3 của Thông tư số 02/2020/TT-BXD ngày 20/7/2020 của Bộ Xây dựng về sửa đổi, bổ sung một số điều của 04 Thông tư liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Kết cấu bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng:

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính toán cho 02 khu vực: Khu vực I (thành phố Nam Định và huyện Mỹ Lộc) và Khu vực II (các huyện còn lại) được trình bày theo từng loại máy với các thành phần chi phí: chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu, năng lượng, chi phí nhân công điều khiển và chi phí khác của máy.

3. Giá ca máy chờ đợi:

Giá ca máy chờ đợi là giá ca máy của các loại máy đã được huy động đến công trình để thi công xây dựng công trình nhưng chưa có việc để làm nhưng không do lỗi của nhà thầu. Giá ca máy chờ đợi gồm chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.

4. Xác định giá ca máy của loại máy và thiết bị thi công chưa có trong Bảng giá ca máy:

Trường hợp loại máy và thiết bị thi công xây dựng chưa có trong Bảng giá ca máy thì việc xác định giá ca máy thực hiện theo hướng dẫn tại Khoản 2 Phụ lục 1 Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019.

5. Xác định giá thuê máy theo giờ:

Giá thuê máy theo giờ được xác định theo hướng dẫn tại Khoản 5 Phụ lục 1 Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019.

 

PHỤ LỤC II

ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định)

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)

Giá ca máy (đồng)

Định mức nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực I

Khu vực II

M101.0000

MÁY THI CÔNG ĐẤT VÀ LU LÈN

 

 

 

 

 

 

 

M101.0100

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

 

 

 

 

 

 

 

M101.0101

0,40 m3

43

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.522.535

1.511.680

M101.0102

0,50 m3

51

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.747.638

1.736.783

M101.0103

0,65 m3

59

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.955.199

1.944.344

M101.0104

0,80 m3

65

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.124.876

2.114.021

M101.0105

1,25 m3

83

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.967.291

2.956.436

M101.0106

1,60 m3

113

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.572.773

3.561.918

M101.0107

2,30 m3

138

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.763.668

4.752.813

M101.0108

3,60 m3

199

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

7.254.430

7.243.575

M101.0116

Máy đào 1,60 m3 gắn đầu búa thủy lực

113

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.677.406

3.666.551

M101.0200

Máy đào một gầu, bánh hơi -dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0201

0,8 m3

57

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.088.566

2.077.711

M101.0202

1,25 m3

73

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.118.987

3.108.132

M101.0300

Máy đào gầu ngoạm (gầu dây) - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0301

0,40 m3

59

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.084.938

2.072.174

M101.0302

0,65 m3

65

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.262.739

2.249.975

M101.0303

1,20 m3

113

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

3.739.295

3.726.531

M101.0304

1,60 m3

128

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

4.486.022

4.473.258

M101.0305

2,30 m3

164

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

5.789.075

5.776.311

M101.0400

Máy xúc lật - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0401

0,65 m3

29

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.202.579

1.191.724

M101.0402

1,25 m3

47

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.731.390

1.720.535

M101.0403

1,65 m3

75

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.315.200

2.304.345

M101.0404

2,30 m3

95

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.758.951

2.748.096

M101.0405

3,20 m3

134

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.328.438

4.317.583

M101.0500

Máy ủi - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0501

75 cv

38

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.191.650

1.180.795

M101.0502

110 cv

46

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.514.152

1.503.297

M101.0503

140 cv

59

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.094.982

2.084.127

M101.0504

180 cv

76

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.596.061

2.585.206

M101.0505

240 cv

94

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.080.571

3.069.716

M101.0506

320 cv

125

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

4.353.115

4.342.260

M101.0600

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0601

9 m3

132

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

3.248.530

3.233.399

M101.0602

16 m3

154

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.187.720

4.172.589

M101.0603

25 m3

182

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.913.194

4.898.063

M101.0700

Máy san tự hành - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0701

110 cv

39

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

1.751.579

1.738.815

M101.0702

140 cv

44

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.059.119

2.046.355

M101.0703

180 cv

54

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.361.004

2.348.240

M101.0800

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0801

50 kg

3

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

307.055

297.910

M101.0802

60 kg

3,5

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

320.254

311.109

M101.0803

70 kg

4

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

330.603

321.458

M101.0804

80 kg

5

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

346.669

337.524

M101.0900

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.0901

9 t

34

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.179.989

1.169.134

M101.0902

16 t

38

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.296.630

1.285.775

M101.0903

18 t

42

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.377.284

1.366.429

M101.0904

25 t

55

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.608.375

1.597.520

M101.1000

Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1001

8 t

19

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.130.190

1.119.335

M101.1002

15 t

39

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.750.000

1.739.145

M101.1003

18 t

53

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.087.006

2.076.151

M101.1004

20 t

61

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.221.128

2.210.273

M101.1005

25 t

67

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.361.722

2.350.867

M101.1100

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1101

6,0 t

20

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

748.053

737.198

M101.1103

10 t

26

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

948.351

937.496

M101.1104

12 t

32

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.050.086

1.039.231

M101.1200

Máy lu chân cừu tự hành - trọng lượng tĩnh:

 

 

 

-

-

 

 

M101.1201

12 t

29

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.484.276

1.473.421

M101.1202

20 t

61

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.293.890

2.283.035

M102.0000

MÁY NÂNG CHUYỂN

 

 

 

-

-

 

 

M102.0100

Cần trục ô tô - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0101

3 t

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.273.840

1.253.501

M102.0102

4 t

26

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.319.960

1.299.621

M102.0103

5 t

30

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.409.653

1.389.314

M102.0104

6 t

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.571.853

1.551.514

M102.0105

10 t

37

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.877.762

1.857.423

M102.0106

16 t

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.107.768

2.087.429

M102.0107

20 t

44

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.319.013

2.298.674

M102.0108

25 t

50

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

2.565.006

2.544.667

M102.0109

30 t

54

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

2.803.160

2.782.821

M102.0110

40 t

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

3.556.058

3.535.719

M102.0111

50 t

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

4.553.100

4.532.761

M102.0200

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0201

6 t

25

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.397.755

1.371.769

M102.0202

16 t

33

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.785.886

1.759.900

M102.0203

25 t

36

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

1.991.843

1.965.857

M102.0204

40 t

50

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.996.715

2.970.729

M102.0207

90 t

69

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

5.205.800

5.177.116

M102.0208

100 t

74

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

6.019.589

5.990.905

M102.0209

110 t

78

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

7.164.209

7.135.525

M102.0300

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0301

5 t

32

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

1.556.452

1.532.833

M102.0302

10 t

36

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

1.768.526

1.744.907

M102.0303

16 t

45

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

2.101.993

2.078.374

M102.0304

25 t

47

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.464.990

2.439.004

M102.0305

28 t

49

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

2.735.048

2.709.062

M102.0306

40 t

51

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

3.175.880

3.149.894

M102.0307

50 t

54

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

3.761.456

3.735.470

M102.0309

80 t

58

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.635.193

4.609.207

M102.0310

100 t

59

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

5.559.983

5.533.997

M102.0311

110 t

63

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

6.237.281

6.211.295

M102.0313

150 t

83

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

9.229.988

9.204.002

M102.0314

250 t

141

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

22.067.694

22.041.708

M102.0315

300 t

155

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

29.489.970

29.463.984

M102.0400

Cần trục tháp - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0401

5 t

42

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.301.033

1.279.125

M102.0402

10 t

60

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.681.330

1.659.422

M102.0403

12 t

68

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.919.430

1.897.522

M102.0404

15 t

90

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.084.778

2.062.870

M102.0405

20 t

113

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.315.512

2.293.604

M102.0406

25 t

120

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

2.987.112

2.962.836

M102.0407

30 t

128

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

3.546.555

3.522.279

M102.0408

40 t

135

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

3.945.172

3.920.896

M102.0409

50 t

143

kWh

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.785.892

4.759.906

M102.0410

60 t

198

kWh

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

5.858.339

5.832.353

M102.0500

Cần cẩu nổi:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0501

Kéo theo - sức nâng 30 t

81

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

6.013.549

5.890.755

M102.0502

Tự hành - sức nâng 100 t

118

lít diezel

1 t.tr 1/2 + 1 tpII 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.810.230

2.647.435

8.725.576

8.562.781

M102.0600

Cổng trục cẩu long môn - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0601

10 t

81

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.153.625

1.131.717

M102.0602

20 t

90

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.405.744

1.381.468

M102.0603

30 t

90

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.477.454

1.453.178

M102.0604

50 t

123

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.748.733

1.721.759

M102.0605

60 t

144

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.860.947

1.833.973

M102.0606

90 t

180

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

2.244.777

2.217.803

M102.0701

Cẩu lao dầm K33-60

233

kWh

1x3/7+4x4/7+1x6/7

1.685.664

1.617.967

4.950.922

4.883.225

M102.0702

Thiết bị nâng hạ dầm 90T

232

kWh

1x3/7+2x4/7+1x6/7

1.145.072

1.099.086

4.675.981

4.629.995

M102.0703

Hệ thống xe goong di chuyển dầm (gồm mô tơ điện 3,5kW và con lăn)

16

kWh

1x4/7

270.296

259.441

315.861

305.006

M102.0800

Cầu trục - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0801

30 t

48

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

899.546

875.270

M102.0802

40 t

60

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

948.244

923.968

M102.0803

50 t

72

kWh

1x3/7+1x6/7

604.480

580.204

1.001.873

977.597

M102.0804

60 t

84

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.143.794

1.116.820

M102.0805

90 t

108

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.265.603

1.238.629

M102.0806

110 t

132

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.451.060

1.424.086

M102.0807

125 t

144

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.552.673

1.525.699

M102.0808

180 t

168

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

1.779.515

1.752.541

M102.0809

250 t

204

kWh

1x3/7+1x7/7

671.645

644.671

2.070.104

2.043.130

M102.0900

Máy vận thăng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.0901

0,8 T

21

kWh

1x3/7

227.704

218.559

428.022

418.877

M102.0902

2 T

32

kWh

1x3/7

227.704

218.559

501.704

492.559

M102.0903

3 T

39

kWh

1x3/7

227.704

218.559

547.144

537.999

M102.1000

Máy vận thăng lồng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1001

3 T

47

kWh

1x3/7

227.704

218.559

807.250

798.105

M102.1100

Tời điện - sức kéo:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1101

0,5 t

4

kWh

1x3/7

227.704

218.559

240.154

231.009

M102.1102

1,0 t

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

243.417

234.272

M102.1103

1,5 t

5,5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

254.598

245.453

M102.1104

2,0 t

6,3

kWh

1x3/7

227.704

218.559

263.539

254.394

M102.1105

3,0 t

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

284.782

275.637

M102.1106

3,5 t

12

kWh

1x3/7

227.704

218.559

290.331

281.186

M102.1107

5,0 t

14

kWh

1x3/7

227.704

218.559

302.718

293.573

M102.1200

Pa lăng xích - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1201

3 t

 

 

1x3/7

227.704

218.559

235.472

226.327

M102.1202

5 t

 

 

1x3/7

227.704

218.559

237.564

228.419

M102.1300

Kích nâng - sức nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1301

10 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

275.187

264.332

M102.1302

30 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

276.462

265.607

M102.1303

50 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

280.715

269.860

M102.1304

100 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

290.496

279.641

M102.1305

200 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

299.427

288.572

M102.1306

250 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

314.064

303.209

M102.1307

500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

365.293

354.438

M102.1308

Hệ kích nâng 25 t (máy bơm dầu tủy lực 3kW)

6

kWh

1x4/7

270.296

259.441

398.358

387.503

M102.1400

Kích thông tâm

 

 

 

-

-

 

 

M102.1401

RRH - 100 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

354.235

343.380

M102.1402

YCW - 150 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

282.729

271.874

M102.1403

YCW - 250 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

289.433

278.578

M102.1404

YCW - 500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

325.495

314.640

M102.1501

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60t, 6c)

29

kWh

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

902.916

879.297

M102.1601

Kích sợi đơn YDC - 500 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

291.749

280.894

M102.1700

Trạm bơm dầu áp lực - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1701

40 Mpa (HCP-400)

14

kWh

1x4/7

270.296

259.441

332.552

321.697

M102.1702

50 Mpa (ZB4-500)

20

kWh

1x4/7

270.296

259.441

351.021

340.166

M102.1800

Xe nâng - chiều cao nâng:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1801

12 m

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.344.657

1.324.318

M102.1802

18 m

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.578.246

1.557.907

M102.1803

24 m

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.814.712

1.794.373

M102.1900

Xe thang - chiều dài thang:

 

 

 

-

-

 

 

M102.1901

9 m

25

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.610.589

1.590.250

M102.1902

12 m

29

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.937.073

1.916.734

M102.1903

18 m

33

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

2.214.537

2.194.198

M103.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ GIA CỐ NỀN MÓNG

 

 

 

-

-

 

 

M103.0100

Máy đóng cọc tự hành, bánh xích - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0101

1,2 t

56

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

1.918.100

1.905.336

M103.0102

1,8 t

59

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.044.080

2.031.316

M103.0103

3,5 t

62

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.900.420

2.887.656

M103.0104

4,5 t

65

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

3.249.868

3.237.104

M103.0105

8,0 t

146

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

12.167.990

12.155.226

M103.0200

Máy đóng cọc chạy trên ray - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0201

1,2 t

24 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.102.094

1.089.330

M103.0202

1,8 t

30 lít diezel + 14 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.397.215

1.384.451

M103.0203

2,5 t

36 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.621.177

1.608.413

M103.0204

3,5 t

48 lít diezel + 25 kWh

1x5/7

317.803

305.039

1.865.988

1.853.224

M103.0205

4,5 t

63 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

317.803

305.039

2.278.940

2.266.176

M103.0206

5,5 T

78 lít diezel + 34 kWh

1x5/7

317.803

305.039

2.676.656

2.663.892

M103.0300

Máy búa rung tự hành, bánh xích - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0301

60 kW

40 lít diezel + 159 kWh

1x5/7

317.803

305.039

4.069.990

4.057.226

M103.0302

90 kW

51 lít diezel + 240 kWh

1x5/7

317.803

305.039

5.858.841

5.846.077

M103.0400

Búa rung - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0401

40 kW

108

kWh

 

-

-

321.019

321.019

M103.0402

50 kW

135

kWh

 

-

-

397.797

397.797

M103.0403

170 kW

357

kWh

 

-

-

936.933

936.933

M103.0500

Tàu đóng cọc - trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0501

1,8 t

42

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.245.184

5.122.390

M103.0502

2,5 t

47

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.400.818

5.278.024

M103.0503

3,5 t

52

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

5.510.364

5.387.570

M103.0504

4,5 t

58

lít diezel

1 t.phII.1/2 + 3 thợ máy (2x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.024.841

1.902.047

6.257.510

6.134.716

M103.0600

Tàu đóng cọc C 96 - búa thủy lực, trọng lượng đầu búa:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0601

7,5 t

162

lít diezel

1 t.tr1/2 + 1 t.phII.1/2 + 4 thợ máy (3x2/4+1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

2.810.230

2.647.435

13.068.839

12.906.044

M103.0700

Máy ép cọc trước - lực ép:

 

 

 

-

-

 

 

M103.0701

60 t

38

kWh

1x4/7

270.296

259.441

505.214

494.359

M103.0702

100 t

53

kWh

1x4/7

270.296

259.441

591.891

581.036

M103.0703

150 t

75

kWh

1x4/7

270.296

259.441

663.616

652.761

M103.0704

200 t

84

kWh

1x4/7

270.296

259.441

709.892

699.037

M103.0801

Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành 860 t

756

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

12.591.870

12.571.870

M103.0901

Máy ép thủy lực (KGK- 130C4), lực ép 130 t

138

kWh

1x4/7

270.296

259.441

1.131.023

1.120.168

M103.1001

Máy cắm bấc thấm

48

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.728.875

1.718.020

M103.1100

Máy khoan xoay:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1101

Máy khoan xoay 80kNm÷125kNm

52

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

4.746.118

4.730.987

M103.1102

Máy khoan xoay 150kNm÷200kNm

68

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

5.486.513

5.471.382

M103.1103

Máy khoan xoay > 200kNm÷300kNm

96

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

12.604.187

12.589.056

M103.1104

Máy khoan xoay > 300kNm÷400kNm

137

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

15.226.059

15.210.928

M103.1105

Gầu đào (thi công móng cọc, tường Barrette)

 

 

 

-

-

489.536

489.536

M103.1201

Máy khoan tường sét

32 lít diezel + 171 kWh

1x6/7

376.776

361.645

5.186.202

5.171.071

M103.1300

Máy khoan cọc đất

 

 

 

-

-

 

 

M103.1301

Máy khoan cọc đất (1 cần)

36 lít diezel + 167 kWh

1x6/7

376.776

361.645

5.897.915

5.882.784

M103.1401

Máy cấp xi măng

 

 

 

-

-

13.946

13.946

M103.1500

Máy trộn dung dịch - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1501

750 lít

13

kWh

1x3/7

227.704

218.559

276.714

267.569

M103.1502

1000 lít

18

kWh

1x4/7

270.296

259.441

449.292

438.437

M103.1600

Máy sàng lọc - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1601

100 m3/h

21

kWh

1x4/7

270.296

259.441

597.716

586.861

M103.1700

Máy bơm dung dịch - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M103.1701

15 m3/h

37

kWh

1x4/7

270.296

259.441

370.971

360.116

M103.1702

200 m3/h

50

kWh

1x4/7

270.296

259.441

420.399

409.544

M104.0000

MÁY SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG

 

 

 

-

-

 

 

M104.0100

Máy trộn bê tông - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0101

250 lít

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

301.602

292.457

M104.0200

Máy trộn vữa - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0201

80 lít

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

260.757

251.612

M104.0202

150 lít

8

kWh

1x3/7

227.704

218.559

275.665

266.520

M104.0203

250 lít

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

290.679

281.534

M104.0300

Máy trộn vữa xi măng - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0301

1200 lít

72

kWh

1x4/7

270.296

259.441

540.215

529.360

M104.0302

1600 lít

96

kWh

1x4/7

270.296

259.441

635.207

624.352

M104.0400

Trạm trộn bê tông - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0401

16 m3/h

92

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.574.059

1.552.151

M104.0402

25 m3/h

116

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

1.944.249

1.922.341

M104.0403

30 m3/h

172

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.362.492

2.340.584

M104.0404

50 m3/h

198

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.296.197

3.274.289

M104.0405

60 m3/h

265

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.631.456

3.609.548

M104.0406

75 m3/h

418

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

4.554.972

4.523.919

M104.0407

90 m3/h

425

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

5.547.120

5.516.067

M104.0408

125 m3/h

446

kWh

2x3/7+1x5/7

773.211

742.158

6.566.674

6.535.621

M104.0409

160 m3/h

553

kWh

3x3/7+1x5/7

1.000.914

960.717

7.184.727

7.144.530

M104.0500

Máy sàng rửa đá, sỏi - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0501

35 m3/h

76

kWh

1x4/7

270.296

259.441

456.424

445.569

M104.0502

45 m3/h

97

kWh

1x4/7

270.296

259.441

506.816

495.961

M104.0600

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0601

20 m3/h

315

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

2.663.430

2.643.430

M104.0602

25 m3/h

357

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

3.153.285

3.133.285

M104.0603

125 m3/h

630

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

8.338.508

8.318.508

M104.0700

Máy nghiền đá thô - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0701

14 m3/h

134

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

1.006.321

986.321

M104.0702

200 m3/h

840

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

4.241.931

4.221.931

M104.0800

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M104.0801

25 t/h

210

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

964.875

926.125

5.561.899

5.523.149

M104.0802

50 t/h

300

kWh

1x4/7+1x5/7+1x6/7

964.875

926.125

7.472.325

7.433.575

M104.0803

60 t/h

324

kWh

2x4/7+1x5/7+1x6/7

1.235.171

1.185.566

8.776.322

8.726.717

M104.0804

80 t/h

384

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.552.974

1.490.605

10.003.014

9.940.645

M104.0805

120 t/h

714

kWh

2x4/7+2x5/7+1x6/7

1.552.974

1.490.605

11.461.198

11.398.829

M105.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG MẶT ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

-

-

 

 

M105.0100

Máy phun nhựa đường - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M105.0101

190 cv

57

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

nhóm 9

514.576

494.237

2.618.579

2.598.240

M105.0200

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M105.0201

65 t/h

34

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.651.873

2.629.965

M105.0202

100 t/h

50

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.151.194

3.129.286

M105.0203

130 cv đến 140 cv

63

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

4.830.429

4.808.521

M105.0301

Máy rải Novachip 170 cv

79

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

17.152.404

17.130.496

M105.0401

Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h

30

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

3.367.237

3.345.329

M105.0402

Máy rải xi măng SW16TC (16m3)

57

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

9.943.549

9.921.641

M105.0500

Máy cào bóc

 

 

 

-

-

 

 

M105.0501

Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C

92

lít diezel

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

5.235.651

5.212.032

M105.0502

Máy cào bóc tái sinh, Wigent 2400

340

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

38.851.549

38.822.865

M105.0503

Máy cào bóc tái sinh, công suất > 450 HP

523

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

30.562.257

30.533.573

M105.0601

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

 

 

1x4/7

270.296

259.441

346.101

335.246

M105.0701

Lò nấu sơn YHK 3A, lò nung keo

11

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

785.780

774.925

M105.0801

Máy rót mastic

4

lít xăng

1x4/7

270.296

259.441

366.555

355.700

M105.0901

Thiết bị nấu nhựa 500 lít

 

 

1x4/7

270.296

259.441

355.639

344.784

M105.1001

Máy rải bê tông SP500

73

lít diezel

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

9.422.208

9.400.300

M106.0000

PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ

 

 

 

-

-

 

 

M106.0100

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0101

1,5 t

7

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

526.303

516.303

M106.0102

2 t

12

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

622.808

612.808

M106.0103

2,5 t

13

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

669.034

659.034

M106.0104

5 t

25

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

891.758

881.758

M106.0105

7 t

31

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.081.331

1.071.331

M106.0106

10 t

38

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.288.532

1.278.532

M106.0107

12 t

41

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.394.326

1.382.462

M106.0108

15 t

46

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.588.679

1.576.815

M106.0109

20 t

56

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.057.424

2.045.560

M106.0110

32 t

62

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

2.773.911

2.762.047

M106.0200

Ô tô tự đổ - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0201

2,5 t

19

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

783.815

773.815

M106.0202

5 t

41

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.211.808

1.201.808

M106.0203

7 t

46

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.463.255

1.453.255

M106.0204

10 t

57

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

1.631.310

1.621.310

M106.0205

12 t

65

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.881.659

1.869.795

M106.0206

15 t

73

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.083.119

2.071.255

M106.0207

20 t

76

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.575.712

2.563.848

M106.0208

22 t

77

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

2.716.462

2.704.598

M106.0209

25 t

81

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

2.924.043

2.912.179

M106.0210

27 t

86

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

3.085.626

3.073.762

M106.0300

Ô tô đầu kéo - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0303

272 cv

56

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.774.335

1.762.471

M106.0304

360 cv

68

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.947.544

1.935.680

M106.0400

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0401

6 m3

43

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

1.838.635

1.818.296

M106.0402

10,7 m3

64

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

3.272.365

3.252.026

M106.0403

14,5 m3

70

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 10

514.576

494.237

4.074.178

4.053.839

M106.0500

Ô tô tưới nước - dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0501

4 m3

20

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

863.787

853.787

M106.0502

5 m3

23

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

971.772

959.908

M106.0503

6 m3

24

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.043.540

1.031.676

M106.0504

7 m3

26

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.130.257

1.118.393

M106.0505

9 m3

27

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.224.899

1.213.035

M106.0506

16 m3

35

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.530.397

1.518.533

M106.0600

Ô tô hút bùn, hút mùn khoan, dung tích:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0601

2 m3

19

lít diezel

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

856.394

846.394

M106.0602

3 m3

27

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.178.195

1.166.331

M106.0700

Ô tô bán tải - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0701

1,5 t

18

lít xăng

1x2/4

lái xe nhóm 9

253.000

243.000

853.797

843.797

M106.0800

Rơ mooc - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M106.0801

15 t

 

 

 

-

-

143.429

143.429

M106.0802

30 t

 

 

 

-

-

218.019

218.019

M106.0803

40 t

 

 

 

-

-

257.501

257.501

M106.0804

60 t

 

 

 

-

-

289.308

289.308

M106.0805

100 t

 

 

 

-

-

465.768

465.768

M106.0806

125 t

 

 

 

-

-

521.710

521.710

M106.0900

Xe bồn chuyên dụng

 

 

 

-

-

 

 

M106.0901

30 t

93

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.600.226

1.588.362

M106.0902

Xe bồn 13-14m3 (chở bitum, polymer)

35

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe nhóm 9

514.576

494.237

5.279.554

5.259.215

M107.0000

MÁY KHOAN ĐẤT ĐÁ

 

 

 

-

-

 

 

M107.0100

Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0101

D ≤ 42 mm (động cơ điện-1,2 kW)

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

255.173

246.028

M107.0102

D ≤ 42 mm (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

 

1x3/7

227.704

218.559

262.464

253.319

M107.0103

D ≤ 42 mm (khoan SIG - chưa tính khí nén)

 

 

1x3/7

227.704

218.559

374.057

364.912

M107.0104

Búa chèn (truyền động khí nén - chưa tính khí nén)

 

 

1x3/7

227.704

218.559

235.755

226.610

M107.0200

Máy khoan xoay đập tự hành, khí nén (chưa tính khí nén) - đường kính khoan:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0201

D75-95 mm

 

 

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

1.542.446

1.522.446

M107.0202

D105-110 mm

 

 

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

1.803.339

1.783.339

M107.0300

Máy khoan hầm tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0301

D 45 mm (2 cần - 147 cv)

84

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

10.353.299

10.324.615

M107.0302

D 45 mm (3 cần - 255 cv)

138

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

14.942.868

14.914.184

M107.0400

Máy khoan néo - độ sâu khoan:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0401

H 3,5 m (80 cv)

38

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

10.742.071

10.713.387

M107.0500

Máy khoan ROBBIN, đường kính khoan:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0501

D 2,4 m (250 kW)

675

kWh

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

38.266.890

38.238.206

M107.0600

Tổ hợp dàn khoan neo, công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0601

9 kW

16

kWh

1x4/7

270.296

259.441

2.508.645

2.497.790

M107.0700

Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái ta luy:

 

 

 

-

-

 

 

M107.0701

YG 60

28

lít diezel

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

1.706.531

1.686.531

M107.0800

Máy khoan dẫn vào đá chuyên dụng HCR1200-EDII

 

 

 

-

-

 

 

M107.0801

HCR1200-EDII

332

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

8.458.837

8.447.982

M108.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ ĐỘNG LỰC

 

 

 

-

-

 

 

M108.0100

Máy phát điện lưu động - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M108.0101

37,5 kVA

24

lít diezel

1x3/7

227.704

218.559

641.025

631.880

M108.0102

62,5 kVA

36

lít diezel

1x3/7

227.704

218.559

844.364

835.219

M108.0103

93,75 kVA

45

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.057.182

1.046.327

M108.0104

150 kVA

76

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.475.504

1.464.649

M108.0105

250 kVA

106

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.837.711

1.826.856

M108.0200

Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M108.0201

600 m3/h

46

lít xăng

1x4/7

270.296

259.441

1.276.642

1.265.787

M108.0300

Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M108.0301

240 m3/h

28

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

770.973

760.118

M108.0302

360 m3/h

35

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

919.805

908.950

M108.0303

420 m3/h

38

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.027.552

1.016.697

M108.0304

540 m3/h

44

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.141.545

1.130.690

M108.0305

600 m3/h

47

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.247.423

1.236.568

M108.0306

660 m3/h

50

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.353.639

1.342.784

M108.0307

1200 m3/h

75

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.092.240

2.081.385

M108.0308

1260 m3/h

78

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.245.489

2.234.634

M108.0400

Máy nén khí, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M108.0401

5 m3/h

2

kWh

1x3/7

227.704

218.559

235.154

226.009

M108.0402

300 m3/h

86

kWh

1x3/7

227.704

218.559

544.831

535.686

M108.0403

600 m3/h

125

kWh

1x4/7

270.296

259.441

829.253

818.398

M109.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG CÔNG TRÌNH THỦY

 

 

 

-

-

 

 

M109.0100

Sà lan - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0101

200 t

 

 

 

-

-

542.108

542.108

M109.0102

250 t

 

 

 

-

-

677.592

677.592

M109.0103

400 t

 

 

 

-

-

891.221

891.221

M109.0104

600 t

 

 

 

-

-

1.048.501

1.048.501

M109.0105

800 t

 

 

 

-

-

1.464.574

1.464.574

M109.0106

1000 t

 

 

 

-

-

1.723.004

1.723.004

M109.0200

Phao thép - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0201

60 t

 

 

 

-

-

115.189

115.189

M109.0202

200 t

 

 

 

-

-

200.603

200.603

M109.0203

250 t

 

 

 

-

-

210.600

210.600

M109.0301

Pông tông

 

 

 

-

-

342.457

342.457

M109.0400

Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0401

5 t

44

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

363.902

351.220

1.109.409

1.096.727

M109.0402

40 t

131

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 1x3/4

736.646

699.804

3.065.268

3.028.426

M109.0500

Ca nô - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0501

12 cv

3

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

363.902

351.220

481.640

468.958

M109.0502

23 cv

5

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

363.902

351.220

512.912

500.230

M109.0503

30 cv

6

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2

363.902

351.220

529.614

516.932

M109.0504

54 cv

10

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

687.902

654.220

927.281

893.599

M109.0505

75 cv

14

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 thủy thủ 2/4

687.902

654.220

1.013.329

979.647

M109.0506

150 cv

23

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 1 máy I 1/2 +1 thủy thủ 2/4

1.029.650

981.404

1.582.908

1.534.662

M109.0700

Tầu kéo và phục vụ thi công thủy (làm neo, cấp dầu,...) - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0701

75 cv

68

lít diezel

1 thuyền trưởng 1/2 + 2 thợ máy (1x2/4+1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 2 thủy thủ 2/4

2.032.646

1.911.804

3.014.985

2.894.143

M109.0702

150 cv

95

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.473.429

2.340.597

4.032.571

3.899.739

M109.0704

360 cv

202

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.473.429

2.340.597

5.476.331

5.343.499

M109.0705

1200 cv
(tàu kéo biển)

714

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

3.734.302

3.521.209

18.686.434

18.473.341

M109.0800

Tàu cuốc sông- công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0801

495 cv

520

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.008.948

5.688.051

18.764.655

18.443.758

M109.0900

Tàu cuốc biển - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.0901

2085 cv

1751

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 2 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.050.022

5.729.981

46.371.849

46.051.808

M109.1000

Tàu hút - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.1001

585 cv

573

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.538.957

4.297.252

15.988.495

15.746.790

M109.1002

1200 cv

1008

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thủy thủ (1x3/4 + 1x4/4)

5.646.696

5.341.235

28.436.188

28.130.727

M109.1100

Tàu hút bụng tự hành - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M109.1101

1390 cv

1446

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.901.209

4.644.067

29.005.709

28.748.567

M109.1102

5945 cv

5232

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

4.901.209

4.644.067

106.951.843

106.694.701

M109.1200

Tầu ngoạm (có tính năng phá đá ngầm), công suất 3170 CV - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M109.1201

17 m3

2663

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

6.008.948

5.688.051

62.810.281

62.489.384

M109.1300

Máy xáng cạp - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M109.1301

1,25 m3

70

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.500.644

2.487.880

M109.1401

Trạm lặn

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

1.106.000

1.046.000

1.278.475

1.218.475

M110.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG TRONG HẦM

 

 

 

-

-

 

 

M110.0100

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

 

 

 

-

-

 

 

M110.0101

0,9 m3

52

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.296.313

3.285.458

M110.0102

1,65 m3

65

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.810.375

3.799.520

M110.0200

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M110.0201

3 m3/ph

248

kWh

1x3/7

227.704

218.559

1.456.825

1.447.680

M110.0300

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

 

 

 

-

-

 

 

M110.0301

Tời ma nơ - 13 kW

43

kWh

1x4/7

270.296

259.441

378.063

367.208

M110.0302

Xe goòng 3 t

 

 

1x4/7

270.296

259.441

293.926

283.071

M110.0303

Đầu kéo 30 t

37

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

2.738.904

2.728.049

M110.0304

Quang lật 360 t/h

27

kWh

1x4/7

270.296

259.441

512.364

501.509

M110.0400

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M110.0401

135 cv

45

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.366.983

1.356.128

M111.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG ĐƯỜNG ỐNG, ĐƯỜNG CÁP NGẦM

 

 

 

-

-

 

 

M111.0100

Máy và thiết bị khoan đặt đường ống:

 

 

 

-

-

 

 

M111.0101

Máy nâng TO-12-24, sức nâng 15 t

53

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

2.818.502

2.789.818

M111.0102

Máy khoan ngang UĐB- 4

33

lít xăng

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

1.948.225

1.919.541

M111.0200

Máy và thiết bị khoan đặt đường cáp ngầm:

 

 

 

-

-

 

 

M111.0201

Máy khoan ngầm có định hướng

201

kWh

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

6.360.664

6.331.980

M111.0202

Hệ thống STS (phục vụ khoan ngầm có định hướng khi khoan qua sông nước)

2

kWh

1x6/7+1x4/7

647.072

621.086

3.343.154

3.317.168

M112.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG KHÁC

 

 

 

-

-

 

 

M112.0100

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0200

Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0201

5 cv

2,7

lít diezel

 

-

-

57.481

57.481

M112.0202

5,5 cv

3

lít diezel

 

-

-

66.061

66.061

M112.0203

10 cv

5

lít diezel

 

-

-

112.425

112.425

M112.0204

20 cv

10

lít diezel

 

-

-

229.271

229.271

M112.0205

25 cv

11

lít diezel

 

-

-

246.631

246.631

M112.0206

30 cv

15

lít diezel

 

-

-

317.962

317.962

M112.0207

40 cv

20

lít diezel

 

-

-

420.569

420.569

M112.0208

75 cv

36

lít diezel

 

-

-

783.551

783.551

M112.0209

120 cv

53

lít diezel

 

-

-

1.027.096

1.027.096

M112.0300

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0301

3 cv

1,6

lít xăng

 

-

-

41.803

41.803

M112.0302

6 cv

3

lít xăng

 

-

-

75.027

75.027

M112.0303

8 cv

4

lít xăng

 

-

-

99.093

99.093

M112.0401

Máy bơm chân không 7,5kW

22

kWh

 

-

-

225.936

225.936

M112.0402

Máy bơm xói 4MC (75 kW)

180

kWh

1x3/7

227.704

218.559

715.460

706.315

M112.0501

Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc (300 cv)

111

lít diezel

1x3/7

227.704

218.559

2.727.550

2.718.405

M112.0600

Máy bơm vữa - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0601

6 m3/h

19

kWh

1x4/7

270.296

259.441

499.154

488.299

M112.0602

9 m3/h

34

kWh

1x4/7

270.296

259.441

577.603

566.748

M112.0603

32 - 50 m3/h

72

kWh

1x4/7

270.296

259.441

722.158

711.303

M112.0700

Máy bơm cát, động cơ diezel - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0701

126 cv

54

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

1.178.134

1.165.370

M112.0702

350 cv

127

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.274.636

2.261.872

M112.0703

380 cv

136

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.407.575

2.394.811

M112.0704

480 cv

168

lít diezel

1x5/7

317.803

305.039

2.884.100

2.871.336

M112.0800

Xe bơm bê tông, tự hành - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0801

50 m3/h

53

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

nhóm 9

514.576

494.237

3.356.433

3.336.094

M112.0802

60 m3/h

60

lít diezel

1x1/4+1x3/4 lái xe

nhóm 9

514.576

494.237

3.661.544

3.641.205

M112.0900

Máy bơm bê tông - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.0901

40 - 60 m3/h

182

kWh

1x3/7+1x5/7

545.507

523.599

2.214.822

2.192.914

M112.0902

60 - 90 m3/h

248

kWh

1x4/7+1x5/7

588.099

564.480

2.878.822

2.855.203

M112.1000

Máy phun vẩy - năng suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1001

9 m3/h (AL 285)

54

kWh

1x4/7

270.296

259.441

2.335.922

2.325.067

M112.1002

16 m3/h (AL 500)

429

kWh

1x4/7

270.296

259.441

8.588.699

8.577.844

M112.1100

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1101

1,0 kW

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

253.671

244.526

M112.1200

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1201

1,0 kW

5

kWh

 

-

-

22.502

22.502

M112.1300

Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1301

1,5 kW

7

kWh

1x3/7

227.704

218.559

257.578

248.433

M112.1302

3,5 kW

16

kWh

1x3/7

227.704

218.559

308.914

299.769

M112.1400

Máy phun (chưa tính khí nén):

 

 

 

-

-

 

 

M112.1401

Máy phun sơn 400 m2/h

 

 

1x3/7

227.704

218.559

244.505

235.360

M112.1402

Máy phun chất tạo màng 5,5 Hp

 

 

1x3/7

227.704

218.559

243.304

234.159

M112.1403

Máy phun cát

 

 

1x3/7

227.704

218.559

252.634

243.489

M112.1404

Máy phun bi 235kW

176

kWh

1x3/7+1x4/7

498.000

478.000

4.340.325

4.320.325

M112.1500

Máy khoan đứng - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1501

2,5 kW

5

kWh

 

-

-

47.521

47.521

M112.1502

4,5 kW

9

kWh

 

-

-

67.929

67.929

M112.1700

Máy khoan bê tông cầm tay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1701

0,62 kW

0,9

kWh

 

-

-

15.042

15.042

M112.1702

0,75 kW

1,1

kWh

 

-

-

15.278

15.278

M112.1703

1,50 kW

2,3

kWh

 

-

-

34.284

34.284

M112.1800

Máy luồn cáp - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1801

15 kW

27

kWh

1x3/7

227.704

218.559

341.060

331.915

M112.1900

Máy cắt cáp - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.1901

10 kW

13

kWh

1x3/7

227.704

218.559

274.315

265.170

M112.2000

Máy cắt sắt cầm tay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2001

1,7 kW

3

kWh

 

-

-

30.613

30.613

M112.2100

Máy cắt gạch đá - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2101

1,7 kW

3

kWh

 

-

-

27.817

27.817

M112.2200

Máy cắt bê tông - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2201

7,5 kW

11

kWh

1x3/7

227.704

218.559

292.013

282.868

M112.2202

12 cv (MCD 218)

8

lít xăng

1x3/7

227.704

218.559

423.719

414.574

M112.2300

Máy cắt ống - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2301

5 kW

9

kWh

1x3/7

227.704

218.559

271.760

262.615

M112.2400

Máy cắt tôn - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2401

5 kW

10

kWh

1x3/7

227.704

218.559

263.574

254.429

M112.2402

15 kW

27

kWh

1x3/7

227.704

218.559

408.451

399.306

M112.2500

Máy cắt đột - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2501

2,8 kW

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

273.459

264.314

M112.2600

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2601

5 kW

9

kWh

1x3/7

227.704

218.559

262.082

252.937

M112.2700

Máy cắt cỏ cầm tay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2701

0,8 kW

2

kWh

 

-

-

12.389

12.389

M112.2801

Máy cắt thép Plasma

13

kWh

1x3/7

227.704

218.559

311.569

302.424

M112.2900

Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén:

 

 

 

-

-

 

 

M112.2901

1,5 m3/ph

 

 

 

-

-

18.720

18.720

M112.2902

3,0 m3/ph

 

 

 

-

-

21.147

21.147

M112.3000

Máy uốn ống - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3100

Máy lốc tôn - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3101

5 kW

10

kWh

1x3/7

227.704

218.559

293.980

284.835

M112.3200

Máy cưa kim loại - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3201

1,7 kW

4

kWh

 

-

-

29.642

29.642

M112.3202

2,7 kW

6

kWh

 

-

-

37.978

37.978

M112.3300

Máy tiện - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3301

10 kW

19

kWh

1x3/7

227.704

218.559

365.160

356.015

M112.3400

Máy bào thép - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3401

7,5 kW

16

kWh

1x3/7

227.704

218.559

324.637

315.492

M112.3500

Máy phay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3501

7 kW

15

kWh

1x3/7

227.704

218.559

337.259

328.114

M112.3600

Máy ghép mí - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3601

1,1 kW

2

kWh

1x3/7

227.704

218.559

237.747

228.602

M112.3700

Máy mài - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3701

1 kW

2

kWh

 

-

-

7.559

7.559

M112.3702

2,7 kW

4

kWh

 

-

-

18.982

18.982

M112.3800

Máy cưa gỗ cầm tay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3801

1,3 kW

3

kWh

 

-

-

24.662

24.662

M112.3900

Máy hàn một chiều - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.3901

50 kW

105

kWh

1x4/7

270.296

259.441

519.401

508.546

M112.4000

Máy hàn xoay chiều - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4002

23 kW

48

kWh

1x4/7

270.296

259.441

388.904

378.049

M112.4100

Máy hàn hơi - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4101

1000 l/h

 

 

1x4/7

270.296

259.441

276.841

265.986

M112.4102

2000 l/h

 

 

1x4/7

270.296

259.441

280.306

269.451

M112.4201

Máy hàn cắt dưới nước

 

 

1 thợ lặn cấp I 1/2+1 thợ lặn 2/4

1.106.000

1.046.000

1.508.657

1.448.657

M112.4300

Máy hàn nối ống nhựa:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4301

Máy hàn nhiệt cầm tay

6

kWh

 

-

-

14.235

14.235

M112.4302

Máy gia nhiệt D315mm

8

kWh

1x4/7

270.296

259.441

361.957

351.102

M112.4303

Máy gia nhiệt D630mm

12

kWh

1x4/7

270.296

259.441

480.333

469.478

M112.4304

Máy gia nhiệt D1200mm

18

kWh

1x4/7

270.296

259.441

565.316

554.461

M112.4400

Máy quạt gió - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4401

2,5 kW

16

kWh

 

-

-

37.105

37.105

M112.4402

4,5 kW

29

kWh

 

-

-

69.462

69.462

M112.4500

Máy khoan đập cáp - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4501

40 kW

144

kWh

1x4/7

270.296

259.441

1.308.199

1.297.344

M112.4600

Máy khoan xoay - công suất:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4601

54 cv

19

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.660.645

1.649.790

M112.4602

300 cv

97

lít diezel

1x6/7

376.776

361.645

7.801.108

7.785.977

M112.4700

Bộ kích chuyên dùng:

 

 

 

-

-

 

 

M112.4701

Bộ thiết bị trượt (60 kích loại 6 t)

65

kWh

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

1.548.621

1.519.937

M112.4702

Bộ kích lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn 50-60 t

14

kWh

1x4/7

270.296

259.441

383.982

373.127

 

MÁY VÀ THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG KHẢO SÁT, THÍ NGHIỆM

 

 

 

-

-

 

 

M201.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ KHẢO SÁT

 

 

 

-

-

 

 

M201.0001

Bộ khoan tay

 

 

 

-

-

47.752

47.752

M201.0002

Máy khoan XY-1A

 

 

 

-

-

80.222

80.222

M201.0003

Máy khoan XY-3

 

 

 

-

-

222.626

222.626

M201.0004

Máy khoan GK-250

 

 

 

-

-

143.940

143.940

M201.0005

Bộ nén ngang GA

 

 

 

-

-

450.450

450.450

M201.0006

Búa căn MO - 10 (chưa tính khí nén)

 

 

 

-

-

11.171

11.171

M201.0007

Búa khoan tay P30

 

 

 

-

-

19.424

19.424

M201.0008

Thùng trục 0,5 m3

 

 

 

-

-

6.811

6.811

M201.0009

Máy khoan F-60L

 

 

 

-

-

1.005.440

1.005.440

M201.0010

Máy xuyên động RA-50

 

 

 

-

-

57.182

57.182

M201.0011

Máy xuyên tĩnh Gouda

 

 

 

-

-

462.272

462.272

M201.0012

Thiết bị đo ngẫu lực

 

 

 

-

-

321.596

321.596

M201.0013

Bộ dụng cụ thí nghiệm SPT

 

 

 

-

-

11.076

11.076

M201.0014

Biến thế thắp sáng

 

 

 

-

-

6.096

6.096

M201.0015

Máy thăm dò địa vật lý UJ-18

 

 

 

-

-

33.804

33.804

M201.0016

Máy thăm dò địa vật lý MF-2-100

 

 

 

-

-

41.852

41.852

M201.0017

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 1 mạch (ES-125)

 

 

 

-

-

99.101

99.101

M201.0018

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 12 mạch (Triosx-12)

 

 

 

-

-

292.130

292.130

M201.0019

Máy, thiết bị thăm dò địa chấn - loại 24 mạch (Triosx-24)

 

 

 

-

-

343.379

343.379

M201.0020

Máy thủy bình điện tử

 

 

 

-

-

14.767

14.767

M201.0021

Máy toàn đạc điện tử

 

 

 

-

-

147.059

147.059

M201.0022

Bộ thiết bị khống chế mặt bằng GPS (3 máy)

 

 

 

-

-

540.291

540.291

M201.0023

Ống nhòm

 

 

 

-

-

1.020

1.020

M201.0024

Kính hiển vi

 

 

 

-

-

7.065

7.065

M201.0025

Kính hiển vi điện tử quét

 

 

 

-

-

2.287.396

2.287.396

M201.0026

Máy ảnh

 

 

 

-

-

6.726

6.726

M202.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU, CẤU KIỆN VÀ KẾT CẤU XÂY DỰNG

 

 

 

-

-

 

 

M202.0001

Cần Belkenman

 

 

 

-

-

19.475

19.475

M202.0002

Thiết bị đếm phóng xạ

 

 

 

-

-

120.343

120.343

M202.0003

TRL Profile Beam

 

 

 

-

-

328.431

328.431

M202.0004

Máy FWD

 

 

 

-

-

1.645.466

1.645.466

M202.0005

Thiết bị đo phản ứng Romdas

 

 

 

-

-

82.140

82.140

M202.0006

Bộ thiết bị PIT (đo biến dạng nhỏ)

 

 

 

-

-

294.514

294.514

M202.0007

Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn)

 

 

 

-

-

1.096.978

1.096.978

M202.0008

Bộ thiết bị siêu âm

 

 

 

-

-

478.189

478.189

M202.0009

Cân điện tử

 

 

 

-

-

6.521

6.521

M202.0010

Cân phân tích

 

 

 

-

-

10.054

10.054

M202.0011

Cân bàn

 

 

 

-

-

3.804

3.804

M202.0012

Cân thủy tĩnh

 

 

 

-

-

4.438

4.438

M202.0013

Lò nung

 

 

 

-

-

12.795

12.795

M202.0014

Tủ sấy

 

 

 

-

-

11.348

11.348

M202.0015

Tủ hút khí độc

 

 

 

-

-

11.041

11.041

M202.0016

Tủ lạnh

 

 

 

-

-

5.613

5.613

M202.0017

Máy hút chân không

 

 

 

-

-

3.499

3.499

M202.0018

Máy hút ẩm OASIS-America

 

 

 

-

-

9.287

9.287

M202.0019

Bếp điện

 

 

 

-

-

2.168

2.168

M202.0020

Bếp cát

 

 

 

-

-

2.786

2.786

M202.0021

Máy chưng cất nước

 

 

 

-

-

6.621

6.621

M202.0022

Máy trộn đất

 

 

 

-

-

5.518

5.518

M202.0023

Máy trộn xi măng, dung tích 5lít

 

 

 

-

-

17.455

17.455

M202.0024

Máy trộn dung dịch lỏng (máy đo độ rung vữa)

 

 

 

-

-

14.847

14.847

M202.0025

Máy đầm tiêu chuẩn (đầm rung)

 

 

 

-

-

5.833

5.833

M202.0026

Máy cắt đất

 

 

 

-

-

2.241

2.241

M202.0027

Máy cắt mẫu lớn (30x30) cm

 

 

 

-

-

14.618

14.618

M202.0028

Máy cắt ứng biến

 

 

 

-

-

124.602

124.602

M202.0029

Máy nén 3 trục

 

 

 

-

-

569.293

569.293

M202.0030

Máy ép litvinốp

 

 

 

-

-

15.203

15.203

M202.0031

Kích tháo mẫu

 

 

 

-

-

6.315

6.315

M202.0032

Máy ép mẫu đá, bê tông

 

 

 

-

-

126.868

126.868

M202.0033

Máy cắt mẫu vật liệu (bê tông, gạch, đá)

 

 

 

-

-

59.874

59.874

M202.0034

Máy khoan mẫu đá

 

 

 

-

-

55.334

55.334

M202.0035

Máy mài thử độ mài mòn

 

 

 

-

-

9.390

9.390

M202.0036

Máy nén một trục

 

 

 

-

-

15.203

15.203

M202.0037

Máy nén Marshall

 

 

 

-

-

201.193

201.193

M202.0038

Máy CBR

 

 

 

-

-

61.220

61.220

M202.0039

Máy thí nghiệm thủy lực quay tay

 

 

 

-

-

7.323

7.323

M202.0040

Máy nén 4 t (quay tay)

 

 

 

-

-

6.822

6.822

M202.0041

Máy nén thủy lực 10 t

 

 

 

-

-

18.760

18.760

M202.0042

Máy nén thủy lực 50 t

 

 

 

-

-

29.416

29.416

M202.0043

Máy nén thủy lực 125 t

 

 

 

-

-

39.348

39.348

M202.0044

Máy nén thủy lực 200 t

 

 

 

-

-

51.150

51.150

M202.0045

Máy kéo nén thủy lực 100 t

 

 

 

-

-

43.037

43.037

M202.0046

Máy kéo nén uốn thủy lực 25 t

 

 

 

-

-

25.281

25.281

M202.0047

Máy kéo nén uốn thủy lực 100 t

 

 

 

-

-

183.418

183.418

M202.0048

Máy gia tải - 20 t

 

 

 

-

-

30.740

30.740

M202.0049

Máy caragrang (làm thí nghiệm chảy)

 

 

 

-

-

5.518

5.518

M202.0050

Máy xác định hệ số thấm

 

 

 

-

-

66.996

66.996

M202.0051

Máy đo PH

 

 

 

-

-

8.126

8.126

M202.0052

Máy đo âm thanh

 

 

 

-

-

7.323

7.323

M202.0053

Máy đo chiều dày màng sơn

 

 

 

-

-

83.523

83.523

M202.0054

Máy đo điện thế thí nghiệm ăn mòn cốt thép trong bê tông

 

 

 

-

-

71.616

71.616

M202.0055

Máy đo vết nứt

 

 

 

-

-

14.245

14.245

M202.0056

Máy đo tốc độ ăn mòn cốt thép trong bê tông

 

 

 

-

-

101.861

101.861

M202.0057

Máy đo độ thấm của I-on Clo

 

 

 

-

-

145.406

145.406

M202.0058

Dụng cụ đo độ cháy của than

 

 

 

-

-

10.533

10.533

M202.0059

Máy đo gia tốc

 

 

 

-

-

76.237

76.237

M202.0060

Máy ghi nhiệt ổn định

 

 

 

-

-

14.747

14.747

M202.0061

Máy đo chuyển vị

 

 

 

-

-

47.093

47.093

M202.0062

Máy xác định môđun

 

 

 

-

-

25.040

25.040

M202.0063

Máy so màu ngọn lửa

 

 

 

-

-

33.386

33.386

M202.0064

Máy so màu quang điện

 

 

 

-

-

83.168

83.168

M202.0065

Máy đo độ dãn dài Bitum

 

 

 

-

-

48.514

48.514

M202.0066

Máy chiết nhựa (Xốc lét)

 

 

 

-

-

7.725

7.725

M202.0067

Bộ thí nghiệm độ co ngót, trương nở

 

 

 

-

-

12.741

12.741

M202.0068

Bộ dụng cụ đo độ xuyên động hình côn DCP

 

 

 

-

-

1.254

1.254

M202.0069

Thiết bị thử tỷ diện

 

 

 

-

-

13.844

13.844

M202.0070

Bàn dằn

 

 

 

-

-

23.475

23.475

M202.0071

Bàn rung

 

 

 

-

-

8.527

8.527

M202.0072

Máy khuấy bằng từ

 

 

 

-

-

13.343

13.343

M202.0073

Máy khuấy cầm tay NAG-2

 

 

 

-

-

7.925

7.925

M202.0074

Máy nghiền bi sứ LE1

 

 

 

-

-

7.323

7.323

M202.0075

Máy phân tích hạt LAZER

 

 

 

-

-

64.153

64.153

M202.0076

Máy phân tích vi nhiệt

 

 

 

-

-

51.980

51.980

M202.0077

Tenxômét

 

 

 

-

-

6.922

6.922

M202.0078

Máy đo độ giãn nở bê tông

 

 

 

-

-

64.686

64.686

M202.0079

Máy đo hệ số dẫn nhiệt

 

 

 

-

-

6.521

6.521

M202.0080

Máy nhiễu xạ Rơn ghen (phân tích thành phần hoá lý của vật liệu)

 

 

 

-

-

1.679.079

1.679.079

M202.0081

Cần ép mẫu thử gạch chịu lửa

 

 

 

-

-

3.871

3.871

M202.0082

Côn thử độ sụt

 

 

 

-

-

3.068

3.068

M202.0083

Dụng cụ xác định độ chịu lực va đập xung kích gạch lát xi măng (viên bi sắt)

 

 

 

-

-

3.871

3.871

M202.0084

Dụng cụ xác định giới hạn bền liên kết

 

 

 

-

-

2.710

2.710

M202.0085

Chén bạch kim

 

 

 

-

-

19.169

19.169

M202.0086

Kẹp niken

 

 

 

-

-

7.155

7.155

M202.0087

Máy siêu âm đo chiều dầy kim loại

 

 

 

-

-

33.845

33.845

M202.0088

Máy dò vị trí cốt thép

 

 

 

-

-

51.980

51.980

M202.0089

Máy siêu âm kiểm tra chất lượng mối hàn

 

 

 

-

-

116.673

116.673

M202.0090

Máy siêu âm kiểm tra cường độ bê tông của cấu kiện BT, BTCT tại hiện trường

 

 

 

-

-

49.758

49.758

M202.0091

Súng bi

 

 

 

-

-

7.524

7.524

M202.0092

Thiết bị hấp mẫu xi măng

 

 

 

-

-

1.050

1.050

M202.0093

Bình hút ẩm

 

 

 

-

-

438

438

M202.0094

Bộ dụng cụ xác định thấm nước

 

 

 

-

-

19.250

19.250

M202.0095

Bơm thủy lực ZB4-500

 

 

 

-

-

14.315

14.315

M202.0096

Đồng hồ đo áp lực

 

 

 

-

-

162

162

M202.0097

Đồng hồ đo biến dạng

 

 

 

-

-

972

972

M202.0098

Đồng hồ đo nước

 

 

 

-

-

2.268

2.268

M202.0099

Đồng hồ đo lún

 

 

 

-

-

1.458

1.458

M202.0100

Đồng hồ Shore A

 

 

 

-

-

1.215

1.215

M202.0101

Dụng cụ đo độ bền va đập

 

 

 

-

-

1.230

1.230

M202.0102

Dụng cụ đo hệ số giãn nở ẩm

 

 

 

-

-

5.125

5.125

M202.0103

Dụng cụ phá vỡ mẫu kính

 

 

 

-

-

2.563

2.563

M202.0104

Dụng cụ thử thấm mực

 

 

 

-

-

513

513

M202.0105

Dụng cụ Vica

 

 

 

-

-

1.948

1.948

M202.0106

Dụng cụ xác định độ bền va đập

 

 

 

-

-

87.750

87.750

M202.0107

Dụng cụ xác định độ bền va uốn

 

 

 

-

-

78.000

78.000

M202.0108

Khuôn Capping mẫu

 

 

 

-

-

1.538

1.538

M202.0109

Khuôn dập mẫu

 

 

 

-

-

451

451

M202.0110

Kích kéo thủy lực 60 t

 

 

 

-

-

16.569

16.569

M202.0111

Kích thủy lực 800 t

 

 

 

-

-

94.354

94.354

M202.0112

Kính phóng đại đo lường

 

 

 

-

-

2.888

2.888

M202.0113

Kính lúp

 

 

 

-

-

165

165

M202.0114

Máy bộ đàm

 

 

 

-

-

289

289

M202.0115

Máy cắt quay tay

 

 

 

-

-

990

990

M202.0116

Máy cắt, mài mẫu vật liệu

 

 

 

-

-

14.850

14.850

M202.0117

Máy đo dao động điện tử (kèm đầu đo dao động 3 chiều)

 

 

 

-

-

5.198

5.198

M202.0118

Máy đo độ bóng

 

 

 

-

-

5.363

5.363

M202.0119

Máy khoan HILTI hoặc loại tương tự

 

 

 

-

-

12.375

12.375

M202.0120

Thiết bị đo độ dẫn nước

 

 

 

-

-

2.188

2.188

M202.0121

Thiết bị đo độ dày

 

 

 

-

-

1.313

1.313

M202.0122

Máy đo độ giãn nở nhiệt dài

 

 

 

-

-

2.188

2.188

M202.0123

Máy dò khuyết tật

 

 

 

-

-

3.063

3.063

M202.0124

Máy đo kích thước

 

 

 

-

-

2.188

2.188

M202.0125

Máy đo thời gian khô màng sơn

 

 

 

-

-

2.625

2.625

M202.0126

Máy đo ứng suất bề mặt

 

 

 

-

-

4.375

4.375

M202.0127

Máy đo ứng suất điện tử

 

 

 

-

-

4.375

4.375

M202.0128

Máy Hveem

 

 

 

-

-

12.375

12.375

M202.0129

Máy kéo vải địa kỹ thuật

 

 

 

-

-

170.500

170.500

M202.0130

Máy kéo, nén WDW-100

 

 

 

-

-

170.500

170.500

M202.0131

Máy thử cơ lý thạch cao

 

 

 

-

-

4.125

4.125

M202.0132

Máy kiểm tra độ cứng

 

 

 

-

-

8.168

8.168

M202.0133

Máy làm sạch bằng siêu âm

 

 

 

-

-

2.888

2.888

M202.0134

Máy mài mòn bề mặt

 

 

 

-

-

14.850

14.850

M202.0135

Máy mài mòn sâu

 

 

 

-

-

3.713

3.713

M202.0136

Máy nén cố kết

 

 

 

-

-

20.625

20.625

M202.0137

Máy phân tích thành phần kim loại

 

 

 

-

-

8.250

8.250

M202.0138

Máy quang phổ đo hệ số phản xạ ánh sáng

 

 

 

-

-

38.750

38.750

M202.0139

Máy quang phổ đo hệ số truyền sáng

 

 

 

-

-

46.500

46.500

M202.0140

Máy siêu âm đo vết nứt

 

 

 

-

-

28.288

28.288

M202.0141

Máy soi kim tương

 

 

 

-

-

8.100

8.100

M202.0142

Máy thấm

 

 

 

-

-

16.119

16.119

M202.0143

Máy thử độ bền nén, uốn

 

 

 

-

-

159.600

159.600

M202.0144

Máy thử độ bục

 

 

 

-

-

3.950

3.950

M202.0145

Máy thử độ rơi côn

 

 

 

-

-

3.555

3.555

M202.0146

Máy uốn gạch

 

 

 

-

-

59.200

59.200

M202.0147

Nồi hấp áp suất cao (Autoclave)

 

 

 

-

-

4.813

4.813

M202.0148

Thiết bị đo chuyển vị Indicator

 

 

 

-

-

13.125

13.125

M202.0149

Thiết bị đo điểm sương

 

 

 

-

-

8.750

8.750

M202.0150

Thiết bị đo độ bền ẩm

 

 

 

-

-

8.750

8.750

M202.0151

Thiết bị đo độ cứng màng sơn

 

 

 

-

-

4.375

4.375

M202.0152

Thiết bị đo độ dày

 

 

 

-

-

1.313

1.313

M202.0153

Thiết bị đo hệ số ma sát

 

 

 

-

-

4.375

4.375

M202.0154

Thiết bị đo thử độ kín

 

 

 

-

-

4.375

4.375

M202.0155

Thiết bị thử tính năng sử dụng của sứ vệ sinh

 

 

 

-

-

12.600

12.600

M202.0156

Thiết bị thử va đập phản hồi

 

 

 

-

-

8.400

8.400

M202.0157

Tủ chiếu UV

 

 

 

-

-

4.200

4.200

M202.0158

Tủ khí hậu

 

 

 

-

-

47.400

47.400

M202.0159

Thước đo vết nứt

 

 

 

-

-

117

117

M202.0160

Vi kế

 

 

 

-

-

117

117

M202.0161

Máy scanner (khổ Ao)

 

 

 

-

-

149.078

149.078

M202.0162

Máy vẽ plotter

 

 

 

-

-

84.979

84.979

M202.0163

Máy vi tính

 

 

 

-

-

9.630

9.630

M202.0164

Máy tính xách tay

 

 

 

-

-

17.627

17.627

M203.0000

MÁY VÀ THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP

 

 

 

-

-

 

 

M203.0001

Bộ tạo nguồn 3 pha

 

 

 

-

-

404.287

404.287

M203.0002

Bộ nguồn AC-DC

 

 

 

-

-

39.763

39.763

M203.0003

Công tơ mẫu xách tay

 

 

 

-

-

167.533

167.533

M203.0004

Hộp bộ đo tgd Delta

 

 

 

-

-

796.170

796.170

M203.0005

Hợp bộ đo lường

 

 

 

-

-

752.669

752.669

M203.0006

Hợp bộ phân tích hàm lượng khí

 

 

 

-

-

1.287.736

1.287.736

M203.0007

Hợp bộ thí nghiệm cao áp

 

 

 

-

-

403.740

403.740

M203.0008

Hợp bộ thí nghiệm rơle

 

 

 

-

-

760.420

760.420

M203.0009

Máy điều chỉnh điện áp 1pha

 

 

 

-

-

16.679

16.679

M203.0010

Máy đo độ A xít

 

 

 

-

-

145.190

145.190

M203.0011

Máy đo độ chớp cháy kín

 

 

 

-

-

139.170

139.170

M203.0012

Máy đo độ nhớt

 

 

 

-

-

119.562

119.562

M203.0013

Máy đo điện áp xuyên thủng

 

 

 

-

-

29.093

29.093

M203.0014

Máy đo điện trở một chiều

 

 

 

-

-

142.910

142.910

M203.0015

Máy đo điện trở tiếp địa

 

 

 

-

-

48.609

48.609

M203.0016

Máy đo điện trở tiếp xúc

 

 

 

-

-

83.447

83.447

M203.0017

Cầu đo tang dầu cách điện

 

 

 

-

-

290.561

290.561

M203.0018

Máy đo tỷ trọng

 

 

 

-

-

58.459

58.459

M203.0019

Máy đo vạn năng

 

 

 

-

-

120.292

120.292

M203.0020

Máy chụp sóng

 

 

 

-

-

414.684

414.684

M203.0021

Máy kiểm tra độ ổn định oxy hoá dầu

 

 

 

-

-

297.584

297.584

M203.0022

Máy phát tần số

 

 

 

-

-

105.974

105.974

M203.0023

Máy phân tích độ ẩm khí SF6

 

 

 

-

-

146.558

146.558

M203.0024

Máy đo vi lượng ẩm

 

 

 

-

-

132.604

132.604

M203.0025

Mê gôm mét

 

 

 

-

-

40.128

40.128

M203.0026

Thiết bị kiểm tra áp lực

 

 

 

-

-

68.673

68.673

M203.0027

Thiết bị tạo dòng điện

 

 

 

-

-

397.538

397.538

 

PHỤ LỤC III

ĐƠN GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG TỈNH NAM ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 2041/QĐ-UBND ngày 18/8/2020 của UBND tỉnh Nam Định)

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Nhiên liệu, năng lượng (1 ca)

Nhân công điều khiển máy

Tiền lương thợ điều khiển máy (đồng)

Giá ca máy (đồng)

Định mức nhiên liệu

Loại nhiên liệu

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực I

Khu vực II

M101.0115

Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp

83

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

3.234.223

3.223.368

M101.0401a

0,9 m3

39

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.509.069

1.498.214

M101.0501a

100 cv

44

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.441.634

1.430.779

M101.1102

8,5 t - 9 t

24

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

837.804

826.949

M101.1105

16 t

37

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.122.068

1.111.213

M101.1106

25 t

47

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

1.290.496

1.279.641

M102.0205

63 t - 65 t

61

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

3.451.200

3.425.214

M102.0206

80 t

67

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.388.039

4.362.053

M102.0210

125 t - 130 t

81

lít diezel

1x4/7+1x7/7

714.237

685.553

8.275.199

8.246.515

M102.0308

63 t - 65 t

56

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

4.161.111

4.135.125

M102.0312

125 t - 130 t

72

lít diezel

1x4/7+1x6/7

647.072

621.086

8.311.979

8.285.993

M103.1302

Máy khoan cọc đất (2 cần)

36 lít diezel + 232 kWh

1x6/7

376.776

361.645

6.698.450

6.683.319

M106.0301

150 cv

30

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.153.388

1.141.524

M106.0302

200 cv

40

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.461.920

1.450.056

M106.0302a

255 cv

51

lít diezel

1x3/4

lái xe nhóm 10

300.169

288.305

1.820.936

1.809.072

M106.0801a

21 t

 

 

 

-

-

166.430

166.430

M106.0903

Ô tô cấp nhũ tương 5 m3

23

lít diezel

1x3/4 lái xe nhóm 9

300.169

288.305

1.662.654

1.650.790

M108.0100a

3,75 kVA

2

lít diezel

1x3/7

227.704

218.559

261.761

252.616

M108.0100b

6,25 kVA

5

lít diezel

1x3/7

227.704

218.559

322.655

313.510

M108.0200a

120 m3/h

14

lít xăng

1x4/7

270.296

259.441

537.635

526.780

M108.0300a

120 m3/h

14

lít diezel

1x4/7

270.296

259.441

519.083

508.228

M109.0101a

100 t

 

 

 

-

-

411.245

411.245

M109.0703

250 cv

148

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 1/2 + 1 máy I 1/2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x2/4) + 2 thủy thủ (1x2/4 + 1x3/4)

2.473.429

2.340.597

4.776.857

4.644.025

M109.0704a

600 cv

315

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + 1 thuyền phó I 2/2 + 1 máy I 2/2 + 3 thợ máy (2x3/4 + 1x2/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

3.734.302

3.521.209

8.328.048

8.114.955

M109.1003

3958 cv - 4170 cv

3211

lít diezel

1 thuyền trưởng 2/2 + thuyền phó 2/2 + 1 máy trưởng 2/2 + 1 máy II 2/2 + 1 điện trưởng 2/2 + 1 kỹ thuật viên cuốc I 2/2 + 3 kỹ thuật viên cuốc II 2/2 + 6 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thủy thủ (3x3/4 + 1x4/4)

7.116.687

6.732.035

95.940.316

95.555.664

M112.0101

1,1 kW

3

kWh

 

-

-

10.707

10.707

M112.0102

2 kW

5

kWh

 

-

-

15.266

15.266

M112.0102a

2,8 kW

8

kWh

 

-

-

22.106

22.106

M112.0102b

7 kW - 7,5 kW

17

kWh

 

-

-

49.097

49.097

M112.0103

14 kW

34

kWh

 

-

-

90.924

90.924

M112.0104

20 kW

48

kWh

 

-

-

132.972

132.972

M112.1601

1,7 kW

3

kWh

 

-

-

19.408

19.408

M112.1702a

0,85 kW

1,3

kWh

 

-

-

16.720

16.720

M112.1702b

1,00 kW

1,6

kWh

 

-

-

23.486

23.486

M112.2200a

1,5 kW

2,7

kWh

 

-

-

26.796

26.796

M112.3001

2,0 kW - 2,8 kW

5

kWh

1x3/7

227.704

218.559

265.079

255.934

M112.4000a

7 kW

15

kWh

1x4/7

270.296

259.441

306.283

295.428

M112.4001

14 kW - 15 kW

29

kWh

1x4/7

270.296

259.441

340.312

329.457

 

 

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2041/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nam Định   Người ký: Ngô Gia Tự
Ngày ban hành: 18/08/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Xây dựng nhà ở, đô thị   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2041/QĐ-UBND

93

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
453138