• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Định mức sử dụng xe ô tô


Văn bản pháp luật về Tài sản công của cơ quan

 

Quyết định 22/2020/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Tải về Quyết định 22/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 22/2020/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 07 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG XE ÔTÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BTC ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô công;

Thực hiện văn bản cho ý kiến của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Bến Tre tại Công văn số 2153-CV/TU ngày 01 tháng 4 năm 2020 và công văn số 203/HĐND-VP ngày 04 tháng 5 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thống nhất tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ôtô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ Trình số 1355/TTr-STC ngày 05 tháng 5 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Đối tượng áp dụng

Cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Quyết định này được dùng làm căn cứ để lập kế hoạch

mua sắm, điều chuyển xe ô tô chuyên dùng.

2. Đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp với yêu cầu chuyên môn nghiệp vụ, nhiệm vụ đặc thù của ngành, lĩnh vực để phục vụ công tác theo quy định.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị

1. Tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị theo quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 17 của Nghị định số 04/2019/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô, được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

2.Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có phát sinh nhu cầu thay đổi (tăng, giảm) tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng quy định tại khoản 1 Điều này, thì cơ quan, tổ chức, đơn vị có văn bản gửi về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh (Sau khi có ý kiến thống nhất của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh) cho phù hợp với yêu cầu, nhiệm vụ được giao.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức, triển khai thực hiện Quyết định này; Kiểm tra, giám sát việc mua sắm xe ôtô chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định hiện hành.

2. Căn cứ vào hoạt động cụ thể của mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị; dự toán ngân sách được duyệt hàng năm và tiêu chuẩn, định mức trang bị xe ô tô chuyên dùng quy định tại khoản 1 Điều 3 Quyết định này, người có thẩm quyền theo quy định tại Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công quyết định việc mua sắm, trang bị xe ô tô chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị.

3. Kho bạc Nhà nước Bến Tre căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng quy định tại Quyết định này thực hiện kiểm soát chi và thanh toán khi cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện mua sắm.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính;Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị; Giám đốc Kho bạc nhà nước Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 19 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định về chủng loại, số lượng xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre; Quyết định số 1013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 268/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định về chủng loại, số lượng xe chuyên dùng trang bị cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Văn Trọng

 

PHỤ LỤC

VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT

Cơ quan, tổ chức, đơn vị

Chủng loại xe ô tô chuyên dùng

Số lượng xe ô tô chuyên dùng tối đa được trang bị cho 01 cơ quan, tổ chức, đơn vị (chiếc)

Mức giá tối đa trang bị cho 01 xe (ngàn đồng)

Ghi chú

 

 

1

2

3

4

5

6

 

1

Văn phòng Tỉnh ủy

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

2

1,050,000

Phục vụ đưa đón cán bộ lãnh đạo hưu trí

 

2

UBND huyện Chợ Lách

 

 

 

 

 

2.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

2.2

Trung tâm VHTT và  truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

3

UBND huyện Thạnh Phú

 

 

 

 

 

3.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

3.2

Trung tâm VHTT và  truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

4

UBND huyện Châu Thành

 

 

 

 

 

4.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

4.2

Trung tâm VHTT và truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

5

UBND Thành phố Bến Tre

 

 

 

 

 

5.1

Trung tâm VHTT và truyền thanh Thành phố Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

5.2

Phòng Quản lý đô thị

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Phục vụ công tác giữ gìn trật tự đô thị

 

6

UBND huyện Giồng Trôm

 

 

 

 

 

6.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

6.2

Trung tâm VHTT và truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

7

UBND huyện Ba Tri

 

 

 

 

 

7.1

Ban QLCTGT đô thị và vệ sinh môi trường

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

7.2

Trung tâm VHTT và truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

8

UBND huyện Bình Đại

 

 

 

 

 

8.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

8.2

Trung tâm VHTT và truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

9

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

 

 

 

 

 

9.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,550,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

9.2

Trung tâm VHTT và
 truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

10

UBND huyện Mỏ Cày Nam

 

 

 

 

 

10.1

Phòng TNMT huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe phun nước 6m3

1

1,500,000

Rửa đường, tưới cây xanh

 

 

 

Xe chuyên dùng chở rác 6 m3 (3,5 tấn)

2

1,500,000

Xử lý rác trên địa bàn huyện

 

10.2

Trung tâm VHTT và truyền thanh huyện

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng cho văn hóa TT và truyền thanh

1

1,000,000

Phục vụ công tác thông tin lưu động

 

11

Sở Văn hóa thể thao & DL

 

 

 

 

 

11.1

Trường năng khiếu thể dục thể thao tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

1

1,050,000

Chở học sinh (đội tuyển các môn thể thao) đi luyện tập và thi đấu

 

 

 

Xe khách 29 chỗ

1

1,600,000

Chở học sinh (đội tuyển các môn thể thao) đi luyện tập và thi đấu

 

11.2

Đoàn nghệ thuật cải lương

 

 

 

 

 

 

 

Xe khách 34 chỗ

1

1,600,000

Chở diễn viên đi biểu diễn

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Chở sân khấu, âm thanh, ánh sáng

 

11.3

Trung tâm văn hóa - điện ảnh tỉnh Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

Xe khách 29 chỗ

1

1,600,000

Chở diễn viên, nhạc công, kỹ thuật viên, đội viên Đội thông tin lưu động đi biểu diễn

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vu công tác thông tin lưu động

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Chở âm thanh, nhạc cụ, pano, cờ …

 

12

Sở NN và PT nông thôn

 

 

 

 

 

12.1

Văn phòng Sở

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô 4 chỗ

1

720,000

Xe ưu tiên chuyên dùng phòng chống thiên tai, xe biển số hộ đê

 

12.2

Chi Cục chăn nuôi và thú y

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô tải 560 kg

1

250,000

Chở vật tư phòng chống dịch bệnh

 

12.3

Chi Cục thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Xe ưu tiên chuyên dùng phòng chống thiên tai, xe biển số hộ đê

 

12.4

Trung tâm nước sạch và VSMTNT

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Chuyên chở vật tư, trang thiết bị ngành nước

 

12.5

Trung tâm NN ứng dụng công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Chuyên chở hàng hóa, sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao … để tham gia hội chợ, thực hiện mô hình trình diễn, giới thiệu sản phẩm

 

12.6

Chi Cục kiểm lâm

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vụ công tác chuyên dùng kiểm lâm

 

12.7

Chi cục trồng trọt và BVTV

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vụ chuyên môn lấy mẫu vật tư nông nghiệp

 

13

Sở Giao thông vận tải

 

 

 

 

 

13.1

Thanh tra Sở

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

3

1,000,000

Phục vụ công tác thanh tra

 

 

 

Xe trạm cân

1

 

Bộ cấp (xe trạm cân)

 

13.2

Cảng vụ đường thủy nội địa

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

 

 

14

Sở Khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

14.1

Chi Cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vụ công tác kiểm định

 

14.2

Trung tâm ứng dụng tiến bộ KH và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Chở các sản phẩm của Trung tâm nghiên cứu

 

15

Sở Lao động TB và XH

 

 

 

 

 

15.1

Trung tâm cung cấp dịch vụ công tác xã hội

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi

1

1,050,000

Theo đề án 32 và đề án 1215

 

16

Đài phát thanh và truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

Xe chuyên dùng

1

20,000,000

Phục vụ việc truyền hình trực tiếp

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Chở thiết bị cần thiết cho truyền hình trực tiếp

 

17

Ban QLDA PT hạ tầng các khu công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (4m3)

1

900,000

Sử dụng tưới cây xanh, thảm cỏ trong khu công nghiệp

 

 

 

Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng (8m3)

3

2,500,000

Sử dụng tưới cây xanh, thảm cỏ trong khu công nghiệp

 

 

 

Xe ô tô có kết cấu đặc biệt (xe cần cẩu)

2

1,200,000

Sửa chữa điện, cắt tỉa cây xanh trong khu CN

 

 

 

Xe vệ sinh mặt đường

1

1,500,000

Vệ sinh mặt đường

 

 

 

Xe ô tô tải

1

900,000

Vận chuyển vật tư phục vụ Trạm xử lý nước thải

 

18

Trường Cao đẳng Bến Tre

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô con 4 chỗ tập lái

20

570,000

Tập lái

 

19

Ban an toàn giao thông tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vụ cho công tác an toàn giao thông

 

20

Văn phòng điều phối chương trình xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

Xe ô tô bán tải

1

1,000,000

Phục vụ công tác của Ban chỉ đạo các chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 22/2020/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre   Người ký: Cao Văn Trọng
Ngày ban hành: 07/05/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài sản công, nợ công, dự trữ nhà nước   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 22/2020/QĐ-UBND

326

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
444464