• Lữu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Kế hoạch sử dụng đất

Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh

Tải về Quyết định 254/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 254/QĐ-UBND

Tĩnh, ngày 17 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN VŨ QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết s 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐNĐ ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang tại Tờ trình số 04/TTr-UBND ngày 11/01/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 140/TTr-STMMT ngày 15/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018:

Đơn v tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Tỷ lệ
%

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích

 

63766,27

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

53744,36

84,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1388,50

2,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

880,96

1,38

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,56

0,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1095,49

1,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3529,00

5,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4337,69

6,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31803,77

49,88

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11475,51

18,00

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,36

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,03

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7705,85

12,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,13

0,02

2.2

Đất an ninh

CAN

0,86

0,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,86

0,04

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,83

0,00

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,29

0,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

0,03

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1467,14

2,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

0,00

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,34

0,01

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

315,85

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,18

0,08

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,69

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

0,00

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,05

0,25

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,42

0,03

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,90

0,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

569,30

0,89

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5006,68

7,85

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2316,06

3,63

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

6

Đất đô th*

KDT

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,44

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,44

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,90

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,00

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,18

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyn Vũ Quang theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vũ Quang; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (đ
b/c);
- TT Tỉnh
ủy, HĐND tỉnh (đ b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- TT. Huyện ủy, HĐND huyện Vũ Quang;
- Phó VP/UB (theo dõi Nông lâm);
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy (14b): TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2018 CỦA HUYỆN VŨ QUANG

(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn v tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đt

Mã

Tng din tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Vũ Quang

Ân Phú

Đức Bồng

Đức Giang

Đức Hương

Đức Liên

Đức Lĩnh

Hương Điền

Hương Minh

Hương Quang

Hương Thọ

Sơn Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

53 744,36

1 903,70

728,09

1 075,04

802,55

1 276,22

2 186,42

2 085,61

1 200,92

4 248,49

30 690,52

3 437,24

4 109,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1 388,50

11,57

122,15

193,40

146,11

148,42

217,45

255,65

-

99,31

-

134,34

60,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

880,96

11,48

118,53

193,16

146,11

2,68

-

126,58

-

88,20

-

134,12

60,10

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

507,56

0,09

3,62

0,24

-

145,74

217,45

129,08

-

11,12

-

0,22

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1 095,49

4,88

94,02

85,73

104,79

220,76

176,93

115,45

-

113,51

-

99,80

79,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3 529,00

122,48

96,39

385,87

206,04

309,24

67,66

932,29

-

396,74

-

514,47

497,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4 337,69

644,35

162,46

-

32,84

-

89,50

-

1 200,92

200,17

1 338,53

223,90

445,02

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

31 803,77

704,55

-

-

-

-

-

-

-

1 747,23

29 351,99

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11 475,51

411,63

229,38

400,96

308,37

573,88

1 632,49

760,35

-

1 686,38

-

2 452,45

3 019,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

69,36

4,24

1,32

9,07

3,97

10,40

0,42

21,87

-

3,40

-

7,28

739

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

45,03

-

22,36

-

0,43

13,53

1,97

-

-

1,74

-

5,00

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7 705,85

1 478,08

155,96

263,79

156,04

289,10

224,88

285,38

1 846,42

544,98

1 868,66

266,23

326,43

2.1

Đất quốc phòng

CQP

14,13

4,13

-

-

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0,86

0,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

23,86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

23,86

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,83

0,65

0,38

0,80

-

-

-

-

-

-

-

1,00

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

5,29

3,29

-

0,88

0,28

-

-

-

-

-

-

-

0,84

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

21,40

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

1 467,14

329,23

71,54

117,12

59,57

104,58

69,19

164,17

-

348,15

-

87,37

116,32

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,79

1,79

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,34

0,98

1,00

4,41

-

-

-

0,50

-

0,13

-

-

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

315,85

-

16,80

41,46

34,20

29,78

30,31

48,19

-

25,95

-

40,18

48,98

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,18

49,18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,69

4,42

0,61

0,37

0,42

0,23

0,33

0,39

0,12

0,22

0,12

1,40

1,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,92

3,65

-

-

-

-

0,15

-

-

-

-

0,12

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,85

-

-

-

0,76

0,16

-

-

-

-

-

1,78

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

162,05

11,19

19,81

12,13

10,12

28,90

7,30

24,63

-

20,27

-

10,72

16,98

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm

SKX

20,42

-

-

15,43

-

-

-

4,99

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9,90

0,79

0,95

0,34

0,68

0,66

0,67

1,57

-

0,69

-

2,24

1,31

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,32

0,06

2,50

1,15

1,06

1,76

1,16

1,65

-

0,32

-

0,64

0,02

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

569,30

13,39

40,49

17,39

29,94

76,57

98,51

23,78

-

71,66

47,17

82,61

67,79

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5 006,68

1 054,45

1,89

52,30

19,01

46,44

17,28

15,41

1 846,30

77,57

1 811,37

38,17

26,49

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2 316,06

360,91

152,05

134,88

180,48

194,72

187,00

38,72

16,30

170,29

19,10

706,12

155,49

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VŨ QUANG

(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

STT

Chtiêu sử dụng đt

Mã

Tng din tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Vũ Quang

Ân Phú

Đức Bồng

Đức Giang

Đức Hương

Đức Liên

Đức Lĩnh

Hương Điền

Hương Minh

Hương Quang

Hương Thọ

Sơn Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

65,12

12,31

7,68

4,32

2,75

5,00

7,05

2,92

-

6,52

-

12,21

4,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7,44

0,60

0,50

1,43

0,50

-

-

0,70

-

2,00

-

0,55

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7,44

0,60

0,50

1,43

0,50

-

-

0,70

-

2,00

-

0,55

1,16

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19,20

5,40

2,18

1,73

0,25

1,70

1,70

1,06

-

1,53

-

1,95

1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

15,58

2,90

-

0,96

2,00

0,30

3,85

0,56

-

1,00

-

2,71

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

22,90

3,41

5,00

0,20

-

3,00

1,50

0,60

-

1,99

-

7,00

0,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,12

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,12

-

-

0,09

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VŨ QUANG

(Kèm theo Quyết định số 254/QĐĐ-UBND ngày 17/10/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vtính: ha

STT

Ch tiêu sdụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Vũ Quang

Ân Phú

Đức Bồng

Đức Giang

Đức Hương

Đức Liên

Đức Lĩnh

Hương Điền

Hương Minh

Hương Quang

Hương Thọ

Sơn Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

52,12

12,31

2,68

4,32

2,75

2,00

7,05

2,92

-

6,52

-

7,21

4,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,44

0,60

0,50

1,43

0,50

-

-

0,70

-

2,00

-

0,55

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

7,44

0,60

0,50

1,43

0,50

-

-

0,70

-

2,00

-

0,55

1,16

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

19,20

5,40

2,18

1,73

0,25

1,70

1,70

1,06

-

1,53

-

1,95

1,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,58

2,90

-

0,96

2,00

0,30

3,85

0,56

-

1,00

-

2,71

1,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

9,90

3,41

-

0,20

-

-

1,50

0,60

-

1,99

-

2,00

0,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13,00

-

5,00

-

-

3,00

-

-

-

-

-

5,00

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

 

-

*

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

*

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

13,00

-

5,00

-

-

3,00

-

-

-

-

-

5,00

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

BIỂU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN VŨ QUANG

(Kèm theo Quyết định số 254/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đt

Mã

Tng din tích

Diện tích phân theo đơn v hành chính

TT Vũ Quang

Ân Phú

Đức Bồng

Đức Giang

Đức Hương

Đức Liên

Đức Lĩnh

Hương Điền

Hương Minh

Hương Quang

Hương Thọ

Sơn Thọ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,18

0,10

-

-

-

-

0,50

-

0,12

0,50

0,12

-

3,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

1,80

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1,32

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,22

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

-

-

0,72

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,24

-

-

-

-

-

-

-

0,12

-

0,12

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,10

0,10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

 

Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 254/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh   Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 17/01/2018   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 254/QĐ-UBND

105

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
378487