• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật Biển Việt Nam


Văn bản pháp luật về Luật tài nguyên môi trường biển và hải đảo

 

Quyết định 267/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre

Tải về Quyết định 267/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 267/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 13 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT CHIỀU RỘNG, RANH GIỚI HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TỈNH BẾN TRE

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 40/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo;

Căn cứ Thông tư số 29/2016/TT-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển;

Căn cứ Quyết định số 1790/QĐ-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành và công bố Danh mục các điểm có giá trị đặc trưng mực nước triều vùng ven biển và 10 đảo, cụm đảo lớn của Việt Nam; Bản đồ đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm và đường ranh giới ngoài cách đường mép nước biển thấp nhất trung bình trong nhiều năm một khoảng cách 3 hải lý vùng ven biển Việt Nam;

Căn cứ Quyết định s 2584/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Căn cứ Công văn số 295/BTNMT-TCBHĐVN ngày 16 tháng 01 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc góp ý chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 276/TTr-STNMT ngày 11 tháng 02 năm 2020,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt chiều rộng, ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre bao gồm các nội dung chủ yếu sau:

1. Hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre gồm 21 khu vực với chiều dài và diện tích tương ứng như sau:

STT

Ký hiệu khu vc

Địa phương

Chiều dài tương ứng trên đường MNTCTBNN (m)

Diện tích (Km2)

I

Huyện Bình Đại

17575.00

931.14

1

KV1

Xã Thừa Đức

574.48

7.70

2

KV2

177.68

31.00

3

KV3

3791.05

100.30

4

KV4

767.03

14.34

5

KV5

3237.85

101.00

6

KV6

2436.86

69.50

7

KV7

Xã Thi Thuận

6590.05

607.30

II

Huyện Ba Tri

12893.34

1065.27

8

KV8

Xã Bảo Thuận

3455.08

309.70

9

KV9

140.90

18.40

10

KV10

2119.20

248.72

11

KV11

Xã Tân Thủy

1244.86

168.75

12

KV12

487.22

67.76

13

KV13

Xã An Thủy

2274.16

149.08

14

KV14

3171.92

102.86

III

Huyện Thạnh Phú

20672.82

2192.61

15

KV15

Xã Thạnh Hải

1973.97

209.00

16

KV16

3679.95

443.22

17

kV17

3396.66

362.77

18

KV18

456.57

45.68

19

KV19

2647.23

366.01

20

KV20

Xã Thạnh Phong

844.62

107.96

21

KV21

7673.82

657.97

2. Ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre gồm:

- Ranh giới ngoài của hành lang bảo vệ bờ bin tại 21 khu vực trên là Đường mực nước triều cao trung bình nhiều năm trên địa bàn tỉnh Bến Tre đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre công bố tại Quyết định số 2584/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019.

- Ranh giới trong của hành lang bảo vệ bờ biển nằm về phía đất liền là đường nối các điểm có khoảng cách được xác định để bảo đảm chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển theo quy định. Ranh giới trong của hành lang bảo vệ bờ biển tại các huyện: Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú như các phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Công bố hành lang bảo vệ bờ biển trên các phương tiện thông tin đại chúng không quá 20 ngày, kể từ ngày ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được phê duyệt.

- Thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển không quá 60 ngày, kể từ ngày ranh giới hành lang bảo vệ bờ biển được phê duyệt.

- Trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Bến Tre.

2. Ủy ban nhân dân các huyện: Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú có trách nhiệm:

- Tham gia và phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biên trên địa bàn quản lý.

- Quản lý, bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển; chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn quản lý.

3. Ủy ban nhân dân xã có biển có trách nhiệm:

- Không quá 20 ngày, kể từ ngày ranh giới hành lang được phê duyệt; công bố hành lang bảo vệ bờ biển thuộc địa phương quản lý trên đài truyền thanh xã.

- Phối hợp thực hiện việc cắm mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn xã.

- Bảo vệ mốc giới hành lang bảo vệ bờ biển đúng vị trí, mốc không bị hư hỏng; chịu trách nhiệm khi để xảy ra hiện tượng lấn chiếm, sử dụng trái phép phần đất thuộc phạm vi hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn xã.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường; Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện: Bình Đại, Ba Tri và huyện Thạnh Phú; Chủ tịch UBND của 07 xã ven biển; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, địa phương có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó CT
UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- NC: TH, KT;
Cổng TTĐT;
- Đài PT&TH; Báo Đồng Khởi;

- Lưu VT, TNMT.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lập

 

PHỤ LỤC 1

RANH GIỚI TRONG CỦA HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÌNH ĐẠI, TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s: 267/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bến Tre)

TT

Khu vực thiết lập hành lang

Địa giới hành chính

Vtrí ranh giới trong của hành lang bảo vệ bờ bin

Chiều dài hành lang trong tương ứng (m)

Chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển (m)

Diện tích chi tiết (ha)

Mô tả đặc điểm khu vực

(ĐĐ)

C)

(Tọa độ điểm trong)

X(m)

Y(m)

1

KV1

Xã Thừa Đức

ĐĐ(1)

1125348.85

364436.51

546.78

ĐĐ: 150.58

7.70

Rừng phi lao ven biển

TB: 140.82

Khu du lịch bãi biển Phù Sa

ĐC(2)

1125156.10

364947.78

Có nhà dân vi mật độ thưa

ĐC: 120.27

Đang bị xói lở bờ biển

2

KV 2

Đoạn 1

Xã Thừa Đức

ĐĐ(2)

1125156.10

364947.78

927.65

ĐĐ: 120.27

16.9

Đoạn này có khoảng 400m là rng phi lao thưa

TB: 182.18

Khu vực NTTS và canh tác cây hoa màu

ĐC (3)

1124473.40

365593.32

ĐC: 220.25

Đoạn 2

ĐĐ(3)

1124473.40

365593.32

767.01

ĐĐ: 220.25

14.10

Khu canh tác hoa màu

TB: 183.83

Vuông nuôi trồng thủy sản

ĐC(4)

1123847.71

366011.04

ĐC: 155.27

Phía trong dân cư thưa thớt

3

KV3

Đoạn 1

Xã Thừa Đức

ĐĐ (5)

1123750.39

365787.52

1080.00

ĐĐ: 400.40

44.13

Có rừng phi lao sát biển

TB: 408.61

Phía trong là rừng ngập mặn

ĐC(6)

1122783.89

366255.20

ĐC: 445.84

Có nhà dân ở thưa thớt trong khu vực này

Đoạn 2

ĐĐ(6)

1122783.89

366255.20

1000.52

ĐĐ: 445.84

42.40

Có rng phi lao sát biển

TB: 423.78

Phía trong là rừng ngập mặn, có nhà dân ở thưa thớt trong khu vực này

ĐC(7)

1121963.80

366768.27

ĐC: 168.86

Tốc độ xói lở mnh

Đoạn 3

ĐĐ(7)

1121963.80

366768.27

752.43

ĐĐ: 168.86

13.77

Có rừng phi lao ven biển

TB: 183.00

Phía trong có ít cây non mọc và vuông NTTS

ĐC(8)

1121256.56

366537.20

ĐC: 146.66

Khu vực đang xói lở bờ biển

4

KV 4

Xã Thừa Đức

ĐĐ(9)

1121273.44

366152.50

734.04

ĐĐ: 439.43

14.34

Ven bờ không có thảm thực vật

TB: 195.36

Ven bờ là khu NTTS;

ĐC(11)

1120762.80

365770.18

Tốc độ xói lmạnh,

ĐC: 67.57

Phía trong có nhà dân ở thưa thớt

5

KV 5

Đoạn 1

Xã Thừa Đức

ĐĐ(12)

1119961.55

366163.42

1376.60

ĐĐ: 338.63

60.80

Ngoài biển là khu vực bãi nghêu

TB: 441.67

Khu vực này thuộc bãi bồi vùng cửa sông có ít cây non mọc và ít rừng phi lao thưa

ĐC(14)

1119017.47

367061.98

ĐC: 440.62

Có nhà dân ở thưa thớt trong khu này

Đoạn 2

ĐĐ(14)

1119017.47

367061.98

1014.84

ĐĐ: 440.62

40.20

Trong khu vực có một số đất canh tác và một số vuông nuôi trồng thủy sản

TB: 396.12

có nhà dân ở thưa thớt trong khu này

ĐC(15)

1120803.87

37774.53

ĐC: 197.06

 

6

KV6

Đoạn 1

Xã Thừa Đức

ĐĐ(15)

1120803.87

37774.53

724.47

ĐĐ: 197.06

15.87

Khoảng 300m xen kẽ là rừng phi lao thưa và khu canh tác hoa màu

TB: 219.05

Phía ngoài là rừng phi lao thưa ven biển có ít cỏ non mọc

ĐC(17)

1117682.75

366438.24

ĐC: 459.19

Phía trong là rừng ngập mặn đan xen các vuông NTTS

Đoạn 2

ĐĐ(17)

1117682.75

366438.24

1737.60

ĐĐ: 459.19

53.60

Khu vực bờ biển khá ổn định, có dải rừng phi lao ven biển,

TB: 308.47

Phía ngoài là khu vực bãi nghêu

ĐC(20)

1116109.48

365725.44

ĐC: 185.11

Trong rừng là khu canh tác hoa màu, xen lẫn các vuông nuôi trồng thủy sản

7

KV7

Đoạn 1

Xã Thới Thuận

ĐĐ(21)

1116461.87

365501.98

3844.24

ĐĐ: 600.63

299.20

Khu vực có rừng phòng hộ ven biển (có phi lao và rừng ngập mặn), xói bồi xen kẽ

TB: 778.31

Trong khu vực là vuông NTTS

ĐC(25)

1113841.59

363414.42

 

ĐC: 408.14

 

Vào kỳ xói thì việc xói lở cũng diễn ra khá mạnh

Đoạn 2

ĐĐ(25)

1113841.59

363414.42

3844.41

ĐĐ: 408.14

308.10

Phía ngoài hơn 1km là cây thông đan xen khu canh tác hoa màu

TB: 801.42

Phía trong là rừng ngập mặn đan xen các vuông NTTS

ĐC(29)

1111704.37

360698.85

ĐC: 927.22

 

Dân cư sống đều trong khu vực này

 

TỔNG CỘNG:

 

18350.59

 

921.70

 

 

PHỤ LỤC 2

RANH GIỚI TRONG CỦA HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BA TRI, TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s: 267/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bến Tre)

TT

Khu vực thiết lập hành lang

Địa giới hành chính

Vị trí ranh giới trong của hành lang bảo vệ bờ biên

Chiều dài hành lang trong tương ứng (m)

Chiều rộng hành lang bảo vệ bờ biển (m)

Diện tích chi tiết (ha)

Mô tả đặc điểm khu vực

(ĐB)
(
Đ
C)

(Tọa độ điểm trong)

X (m)

Y (m)

8

KV 8

Đoạn 1

Xã Bảo Thuận

ĐĐ(30)

1110229.32

354100.03

856.36

ĐĐ: 1199.01

98.20

Có rừng phi lao thưa ven biển phía trong có rừng phòng hộ với các loại cây đước, cây mm vv

TB: 1146.71

ĐC(31)

1109471.90

354485.81

ĐC: 1299.80

Đoạn 2

ĐĐ(31)

1109471.90

354485.81

1705.36

ĐĐ: 1299.80

211.46

Đoạn đầu phía ngoài là vuông NTTS, phía trong rừng ngập mặn kết hợp vuông NTTS

Đoạn cuối khoảng 1km phía ngoài là khu canh tác hoa màu, phía trong là vuông NTTS

Dân cư tập trung đông khu vực này, đoạn này tốc đ st lở mnh

TB: 1239.97

ĐC(34)

1108302.12

354647.00

ĐC: 1419.02

9

KV 9

Xã Bảo Thuận

ĐĐ(34)

1108302.12

354647.00

139.64

ĐĐ: 1419.02

18.40

Khu du lịch Cồn Nhàn có kè bên tông ổn định

Phía trong có rừng phòng hộ và vuông NTTS

Dân cư đông đúc

TB: 1317.67

ĐC(35)

1108179.03

354592.13

ĐC: 1428.24

10

KV10

Xã Bảo Thuận

ĐĐ(35)

1108179.03

354592.13

1579.43

ĐĐ: 1428.24

248.72

Xen lẫn có rừng phi lao thưa ven biển

Phía trong có rừng phòng hộ và vuông NTTS

TB: 1574.74

ĐC(37)

1106969.05

353573.64

ĐC: 1376.73

Đoạn đầu khoảng 600m có tốc độ xói lở mnh, còn lại thì bồi, xói xảy ra theo mùa

11

KV11

Xã Tân Thủy

ĐĐ(37)

1106969.05

353573.64

1082.37

ĐĐ: 1376.73

168.75

Có rừng phi lao thưa ven biển

Có rng phòng hộ và vào sâu trong là đất canh tác xen lẫn các vuông NTTS

Có xu thế bồi tăng dần về phía cửa rạch Đường Tc

TB: 1559.07

ĐC(39)

1106740.01

352642.59

ĐC:1713.36

12

KV 12

Xã Tân Thủy

ĐĐ(39)

1106740.01

352642.59

971.38

ĐĐ: 971.72

67.76

Dải rừng phi lao xanh tốt ven biển

Phía trong là rừng phòng hộ kết hợp NTTS, khu vực đất canh tác

Có xu thế bồi mạnh cửa rạch Đường tắc

TB: 697.56

ĐC(40)

1105985.65

352273.15

 

ĐC: 914.28

13

KV13

Đoạn 1

Xã An Thủy

ĐĐ(40)

1105985.65

352273.15

1397.23

ĐĐ: 914.28

123.60

Dải rừng phi lao xanh tốt ven biển

Phía trong là rừng phòng hộ kết hợp NTTS, khu vực đất canh tác

Có xu thế bồi mạnh cửa rạch Đường Tắc

TB: 884.61

ĐC(42)

1104669.83

352049.83

ĐC: 558.33

Đoạn 2

ĐĐ(42)

1104669.83

352049.83

784.13

ĐĐ: 558.33

25.48

Dải rừng phi lao xanh ven biển

Rừng phòng hộ kết hợp NTTS

Khu vực đất canh tác

TB: 324.95

ĐC(44)

1104170.60

351650.16

ĐC: 441.14

14

KV14

Xã An Thủy

ĐĐ(44)

1104170.60

351650.16

2382.68

ĐĐ: 441.14

102.86

Ven biển có rừng ngập mặn, (đoạn đầu khoảng 2km có ít rừng thưa ven biển, đoạn cuối gần cửa rạch khém có rừng còn xanh tốt)

Phía trong chủ yếu là các khu canh tác và NTTS

Khu vực này đang xói lở bờ biển khá mạnh và xảy ra theo mùa

TB: 431.70

ĐC(47)

1103840.49

349791.74

ĐC: 248.41

 

TỔNG CỘNG:

10898.58

 

1065.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

RANH GIỚI TRONG CỦA HÀNH LANG BẢO VỆ BỜ BIỂN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THẠNH PHÚ, TỈNH BẾN TRE
(Kèm theo Quyết định s: 267/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Bến Tre)

TT

Khu vực thiết lập hành lang

Địa giới hành chính

Vị trí ranh giới trong của hành lang bảo vệ bờ biển

Chiều dài hành lang trong tương ứng (m)

Chiều rộng hành lang bảo vệ bờ bin (m)

Diện tích chi tiết
(ha)

Mô tả đặc điểm khu vực

 

(ĐĐ)
(ĐC)

(Tọa độ điểm trong)

 

X (m)

Y (m)

 

15

KV 15

Xã Thanh Hải

ĐĐ(48)

1094828.10

353557.01

1602.14

ĐĐ: 723.60

209.00

Rừng phòng hộ ven biển xanh tốt, đoạn đầu xen lẫn có vuông nuôi trồng thủy sản

Có hệ sinh thái rừng ngập mặn (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thnh Phú)

Không có dân cư sinh sống trong khu vực này, tốc độ xói lmạnh

 

TB: 1304.50

 

ĐC(49)

1093302.04

353629.69

ĐC: 1655.24

 

16

KV 16

Xã Thạnh Hi

ĐĐ(49)

1093302.04

353629.69

2420.39

ĐĐ: 1660.62

443.22

Có rừng ngập mặn ven bin xanh tốt (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú)

Không có dư sinh sống trong khu vực

Tc độ xói lở diễn ra khá mạnh

 

TB: 1831.19

 

ĐC(51)

1091012.37

353345.91

ĐC: 947.76

 

17

KV 17

Xã Thnh Hải

ĐĐ(51)

1091012.37

353345.91

3379.47

ĐĐ: 989.01

362.77

Sát ven biển có rừng phòng hộ (phi lao) xen lẫn NTTS, các khu đất canh tác, các khu du lịch, vào sâu bên trong có nhà dân sinh sống và các khu rừng ngập mặn (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú)

Dân cư đông đúc thuộc khu du lịch cồn Bng

Tốc độ xói lở mạnh

 

TB: 1073.45

 

ĐC(54)

1088394.89

351658.94

 

ĐC: 1203.71

 

18

KV 18

Xã Thạnh Hi

ĐĐ(54)

1088394.89

351658.94

340.90

ĐĐ: 1203.71

45.68

Có rừng phi lao thưa ven biển, là khu di tích đường Hồ Chí Minh trên biển.

Phía trong là khu dân cư và dải rừng ngập mn (thuc khu bảo tồn thiên nhiên Thnh Phú)

Tốc độ xói lở mạnh

 

TB: 1339.98

 

ĐC(55)

1088092.11

351498.60

 

ĐC: 1167.91

 

T9

KV 19

Thạnh Hải

ĐĐ(55)

1088092.11

351498.60

2429.24

ĐĐ: 1167.91

366.01

Đoạn này có khoảng 360m kè bê tông kiên cố (khu DL)

 

ĐC(57)

1086660.45

349827.13

TB: 1506.68

Phía ngoài ven biển lác đác có rừng phi lao.

Phía trong đoạn đầu (1,3km) có dân cư sinh sống và tiếp vào sâu bên trong là rừng ngập mặn xanh tốt (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú) xem lẫn các vuông NTTS

Bãi biển tương đối thẳng

 

ĐC: 1594.87

 

20

KV 20

Xã Thạnh Phong

ĐĐ(57)

1086660.45

349827.13

880.05

ĐĐ: 1597.59

107.96

Phía ngoài là khu vực bãi bồi cửa rạch Cồn Bửng, phía trong là rừng ngập mặn (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú)

Đoạn đầu có xói lở mạnh theo mùa sát cửa rạch Cồn Bửng bồi, không có dân cư sinh sống trong khu vực này

 

TB: 1526.57

 

ĐC(58)

1086015.66

349093.75

ĐC: 1229.00

 

21

KV 21

Xã Thạnh Phong

ĐĐ(58)

1086015.66

349093.75

3435.45

ĐĐ: 1229.00

657.97

Từ D958 đến Đ61 ven biển có rừng ngập mặn xanh tốt (thuộc khu bảo tồn thiên nhiên Thạnh Phú), phía trong xen lẫn vuông NTTS và khu canh tác.

Từ M61 đến M62 khu vực này chủ yếu là các vuông NTTS

Khu vực này bị xói lở bờ biển khá mạnh

 

TB: 1915.24

 

ĐC(62)

1086302.41

345861.30

ĐC: 421.72

 

 

TỔNG CỘNG:

14487.64

 

6714.93

 

 

Ghi chú: (ĐĐ): Điểm đầu; (ĐC): Điểm cuối; (KV): khu vực

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 267/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre   Người ký: Nguyễn Hữu Lập
Ngày ban hành: 13/02/2020   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 267/QĐ-UBND

121

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
437279