• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 2881/QĐ-CT năm 2016 công bố bổ sung thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ do thành phố Hải Phòng ban hành

Tải về Quyết định 2881/QĐ-CT
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2881/QĐ-CT

Hải Phòng, ngày 22 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1972/QĐ-BKHCN ngày 15/7/2016 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý ca Bộ Khoa học và Công nghệ (lĩnh vực Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng);

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 94/TTr-SKHCN ngày 01/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố bổ sung kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ mới ban hành (Phụ lục 1) và thủ tục hành chính bị bãi bỏ (Phụ lục II) trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng tổ chức thực hiện cập nhật, thống kê, công khai thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế một phần nội dung của Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng được quy định tại Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 của y ban nhân n thành phố về việc công bố thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thanh ph; Giám đc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Thủ trưng các Sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ KH&CN;
- Cục KSTTHC-BTP;
- TTTU, TT HĐNDTP;
- CT, các PCT UBNDTP;
- Đoàn ĐBQHTP;
- Như Điều 4;
- Cổng TTĐTTP;
- CVP, PVP;
- Các phòng: VXNC; KTGSTĐKT;
- CV: KHCN;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Tùng

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BSUNG MỚI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục cp mới Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường st và đường thy nội địa.

2

Thủ tục cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

3

Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp cht ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

Phần II

NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

1. Thủ tc cấp mi Giấy phép vận chuyn hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ gii đường bộ, đường st và đường thủy nội địa

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tiếp nhận h

Tổ chức, cá nhân đăng ký doanh nghiệp tại Hi Phòng có nhu cầu vận chuyển hàng nguy hiểm bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường st, đường thy nội địa chuẩn bị hồ sơ theo quy định và gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tcủa Chi cục Tiêu chuẩn Đo lưng Chất lượng Hải Phòng, cụ th:

- Trường hợp nộp hsơ trực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, các tài liệu quy định chưa được chứng thực từ bản chính, tchức, cá nhân phải xut trình bản chính để đối chiếu.

- Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhân phải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính.

- Trường hợp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tcủa Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tc hành chính trực tuyến tại địa phương.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờ vào ngày làm việc trong tuần (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).

Bước 2: Xử lý hồ sơ

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ nhưng nội dung chưa hp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bằng thư điện tử (email) hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị bsung hồ sơ theo quy định.

Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ nhưng không nhận được văn bản giải trình lý do không bổ sung được hồ sơ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng có văn bản thông báo từ chi cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tchức thm định hồ sơ và cấp Giấy phép vận chuyn hàng nguy him cho tchức, cá nhân.

- Trường hợp hồ sơ đề nghị vận chuyển hàng nguy hiểm có số lượng lớn hơn mức quy định tại cột 7 Phụ lục 1 về ngưỡng khi lượng cần xây dựng phương án ứng cứu khẩn cấp ban hành kèm theo Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28/12/2012 ca Bộ Công Thương quy định Danh mục hàng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyn và vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cần tổ chức thẩm định thực tế tại trụ shoặc kho, bãi tập kết hàng của tổ chc, cá nhân.

+ Việc thẩm định thực tế được sử dụng chuyên gia và thành lập Tổ thẩm định để thực hiện. T thm định do Chi cục trưng Chi cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng ra quyết định thành lập.

+ Sau khi kết thúc thẩm định thực tế, Tổ thẩm định phải lập Biên bản thẩm định thực tế, trong đó phải kết luận rõ hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm phù hợp hoặc không phù hợp với quy định và kiến nghị cấp hoc không cp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tchức, cá nhân hoặc nêu rõ các nội dung yêu cầu tchức, cá nhân phải khc phục.

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân không phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hsơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, Chi cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng có trách nhiệm cp Giy phép vận chuyn hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng tchức thẩm định bổ sung kết quả hành động khc phục. Việc thm định bổ sung do Tthẩm định thực hiện. Kết quả thẩm định bổ sung phải được lập thành Biên bn và ghi rõ là “Biên bn thm định bsung”. Nội dung Biên bn thẩm định bổ sung nêu rõ kết luận đạt yêu cầu hoặc không đạt yêu cầu và kiến nghị cấp hay không cp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tchức, cá nhân.

Sau khi có kết quả thẩm định bổ sung, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm cấp hoặc từ chi cp Giấy phép vận chuyển hàng nguy him cho tchức, cá nhân. Trường hợp từ chối cp Giy phép vận chuyn hàng nguy him thì văn bản từ chối phải nêu rõ lý do.

Bước 3: Trả kết quả

Trả kết quả trực tiếp tại trụ sChi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc theo đường bưu điện.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở hoặc qua đường bưu điện hoặc qua Cổng thông tin điện tử ca Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

c. Thành phần, slượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy him;

- Giấy chứng nhận tổ chức, cá nhân được phép hoạt động kinh doanh hàng nguy him hoặc được phép kinh doanh vận chuyn hàng hóa theo quy định ca pháp luật hiện hành;

- Bảng kê khai các thông tin về hàng nguy hiểm;

- Giấy phép điều khiển phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lc của người điu khiển phương tiện vận chuyển phù hợp với loại phương tiện dùng để vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Giấy đăng ký phương tiện vận chuyển, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của phương tiện vận chuyn còn thời hạn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chphương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan Bảo hiểm cấp cho chủ phương tiện;

- Bản sao hợp đồng thương mại hoặc bản sao văn bn thỏa thuận về việc vận chuyển hàng nguy him có chữ ký, đóng dấu xác nhận (nếu có) ca các bên ký hợp đồng hoc văn bản thỏa thuận trong trường hợp tổ chức, cá nhân có hàng nguy hiểm cần vận chuyển phải thuê phương tiện vận chuyển.

- Chứng chhuấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực ca những người tham gia vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Giấy chứng nhận đã tham gia, hoàn thành khóa đào tạo và huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất còn thời hạn hiệu lực do SCông Thương cấp cho người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải và người tham gia vận chuyển hàng nguy him;

- Phiếu an toàn hóa chất của hàng nguy him cần vận chuyển bằng tiếng Việt ca doanh nghiệp sản xut, nhập khu hàng nguy him;

- Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm, kết quả kim định đi với vật liệu bao gói, phương tiện cha hàng nguy hiểm.

- Phương án ứng cứu khẩn cấp sự cố hóa chất trong vận chuyển hàng nguy hiểm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành về bảo vệ môi trường.

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thi hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân, Chi cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng tiến hành thẩm xét hồ sơ:

+ Trường hp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bằng thư điện tử (email) hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị bsung hồ sơ theo quy định:

Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ nhưng không nhận được văn bản giải trình lý do không bổ sung được hsơ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng có văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép vận chuyn hàng nguy him và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

+ Trường hợp phải thẩm định thực tế:

● Trường hợp tổ chức, cá nhân không phải thực hiện hành động khc phc để hoàn thiện hồ sơ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc k t ngày có Biên bản thẩm định thực tế, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cp Giy phép vận chuyn hàng nguy hiểm cho tchức, cá nhân,

● Trường hợp tổ chức, cá nhân phải thực hiện hành động khc phục đhoàn thiện hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm thì thời hạn khc phc tối đa không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản thm định thực tế. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng nhận được báo cáo bằng văn bn của tchức, cá nhân đề nghị cấp Giy phép vận chuyển hàng nguy hiểm với nội dung đã hoàn thành hành đng khắc phục, Chi cục Tiêu chuẩn Đo Lường Cht lượng tổ chức thm định bổ sung kết quả hành động khc phục.

Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thm định b sung, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lưng Chất lượng có trách nhiệm cấp hoặc từ chi cp Giy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

đ. Đối tượng thực hiện thtục hành chính:

Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước thực hiện việc vận chuyển và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến vận chuyển hàng nguy him bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa trên Lãnh thổ Việt Nam.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

g. Kết quả của việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.

h. Lệ phí: Theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí.

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đăng ký cấp/cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

- Danh mục tên, khối lượng hàng nguy hiểm và lịch trình vận chuyển hàng nguy hiểm; Danh sách phương tiện vận chuyn, người điều khiển phương tiện vận chuyn và người áp tải hàng nguy him (Mu kèm theo).

- Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyn hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không

l. Căn cứ pháp của thtục hành chính

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy him và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;

- Nghị định s108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyn hàng nguy him bằng phương tiện giao thông cơ gii đường bộ;

- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

- Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ gii đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

 

Mu 1.ĐĐK
09/2016/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐNGHỊ CP/CP BỔ SUNG GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIỂM (....)

Kính gửi: …………………………………………………

Tên tổ chức/cá nhân đnghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:.........................

Địa ch:..................................................................................................................................

Điện thoại................................ Fax.......................................... Email:..................................

Giấy đăng ký doanh nghiệp số …… ngày ……tháng ……năm ……, tại .............................

Họ tên người đại diện pháp luật................................................ Chức danh .......................

Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số: ...................................................................................

Đơn vị cấp:.............................................................................. ngày cấp .............................

Hộ khẩu thường trú .............................................................................................................

Đnghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:

STT

Tên hàng nguy hiểm

Số UN

Loại nhóm hàng

Shiệu nguy hiểm

Khối lượng vận chuyển (dự kiến)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:

1.

2.

…… (tên tchức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.

 

 

……, ngày …… tháng …… năm ……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường st/đường thủy nội địa).

 

Mu 2. DMHNH-LT-PT-NĐKAT
09/2016/TT-BKHCN

DANH MỤC TÊN, KHỐI LƯỢNG HÀNG NGUY HIỂM VÀ LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM; DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM

STT

Tên hàng nguy hiểm

Khối lượng vận chuyển

Chủ phương tiện vận chuyển

Phương tiện vận chuyển

Tải trọng phương tiện

Thời gian vận chuyển (dự kiến)

Lịch trình vận chuyển

Người điều khiển phương tiện

Người áp tải hàng nguy hiểm

Điểm nhận hàng

Điểm trung chuyển

Điểm giao hàng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(2): Ghi rõ tên hàng nguy hiểm, loại, nhóm hàng, số UN và số hiệu nguy hiểm theo quy định tại Nghị định nêu trong Thông tư này;

(3): Ghi rõ khối lượng hàng nguy hiểm cần vận chuyển;

(4): Ghi rõ tên chủ sở hữu phương tiện (địa chỉ, nếu có);

(5,6): Ghi rõ loại phương tiện, biển kiểm soát, tải trọng của phương tiện (theo đúng Giấy đăng ký phương tiện);

(7, 8, 9, 10): Ghi đầy đủ thông tin vđịa chỉ nơi đi, nơi đến bao gm từ điểm nhận hàng đến kho ca tchức, cá nhân và từ kho đến các địa đim khác (nếu có);

(11, 12): Ghi rõ họ tên và s Giy chứng minh nhân dân/Hchiếu, ngày cấp, nơi cấp của người điều khiển, người áp tải.

 

 

……, ngày …… tháng …… năm ……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mu 3. PALSTB
09/2016/TT-BKHCN

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN:…
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……, ngày …… tháng …… năm 20……

 

PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH THIT BỊ VÀ BO ĐẢM CÁC YÊU CẦU V BO VỆ MÔI TRƯNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIM

1. Vị trí thực hiện quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

2. Cơ svật chất sử dụng cho quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan.

(Các nội dung trên phải được xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường nơi đặt vị trí thực hiện ty ra theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này).

 

 

Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy him/Chủ hàng nguy hiểm
(Ký tên, đóng dấu)

 

2. Thủ tc cấp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ gii đường bộ, đường st và đường thy nội địa

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tiếp nhận hồ sơ

Tchức, cá nhân đăngdoanh nghiệp tại Hi Phòng có nhu cầu thay đổi, bsung nội dung ghi trong Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (như bổ sung danh mục hàng nguy him cần vận chuyển, phương tiện tham gia vận chuyn, người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải hàng nguy hiểm, người tham gia vận chuyển hàng nguy hiểm) chuẩn bị hồ sơ theo quy định và gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ sở hoặc qua Cổng thông tin điện tử của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng Hải Phòng, cụ thể:

- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, các tài liệu quy định chưa được chứng thực từ bản chính, tổ chức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đối chiếu.

- Trường hp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhân phải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính.

- Trưng hợp nộp h sơ qua Cổng thông tin điện tử của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, thực hiện theo văn bản hướng dẫn về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến tại địa phương.

Thời gian tiếp nhận hồ sơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờ vào ngày làm việc trong tun (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày lễ).

Bước 2: Xử lý h

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ chưa hp lệ hoặc hồ sơ đầy đủ nhưng nội dung chưa hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bng thư điện tử (email) hoặc bng văn bản cho tổ chức, cá nhân đnghị bổ sung hsơ theo quy định.

Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân bsung hồ sơ nhưng không nhận được văn bản giải trình lý do không bổ sung được hồ sơ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có văn bản thông báo từ chối cấp Giy phép vận chuyn hàng nguy hiểm và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tchức thẩm định hồ sơ và cp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

- Trường hợp hsơ đề nghị vận chuyển hàng nguy hiểm có số lượng lớn hơn mức quy định tại cột 7 Phụ lục 1 về ngưỡng khối lượng cần xây dựng phương án ứng cứu khẩn cp ban hành kèm theo Thông tư số 44/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định Danh mục ng công nghiệp nguy hiểm phải đóng gói trong quá trình vận chuyển và vận chuyn hàng công nghiệp nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng cn tchức thẩm định thực tế tại trụ sở hoặc kho, bãi tập kết hàng ca tchức, cá nhân.

+ Việc thẩm định thực tế được sử dụng chuyên gia và thành lập Tổ thẩm định để thực hiện. Tổ thẩm định do Chi cục trưởng Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng ra quyết định thành lập.

+ Sau khi kết thúc thẩm định thực tế, Tổ thẩm định phải lập Biên bn thẩm định thực tế, trong đó phải kết luận rõ hồ sơ đề nghị cp Giy phép vận chuyển hàng nguy hiểm phù hợp hoặc không phù hợp với quy định và kiến nghị cp hoặc không cp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân hoặc nêu rõ các nội dung yêu cầu tổ chức, cá nhân phải khắc phục.

+ Trường hợp tổ chức, cá nhân không phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm cấp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy him cho tổ chức, cá nhân.

+ Trường hợp tổ chc, cá nhân phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hồ sơ cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức thẩm định bsung kết quả hành động khắc phục. Việc thẩm định bổ sung do Tổ thẩm định thực hiện. Kết quả thẩm định bsung phải được lập thành Biên bản và ghi rõ là “Biên bản thẩm định bổ sung”. Nội dung Biên bản thm định bổ sung nêu rõ kết luận đạt yêu cầu hoặc không đạt yêu cầu và kiến nghị cấp hay không cp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

Sau khi có kết quả thẩm định bổ sung, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có trách nhiệm cấp hoặc từ chối cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tchức, cá nhân. Trường hợp từ chối cấp bổ sung Giấy phép vận chuyn hàng nguy hiểm thì văn bản từ chi phải nêu rõ lý do.

Bước 3: Trả kết quả

Trả kết quả trực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc theo đường bưu điện.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ shoặc qua đường bưu điện hoặc qua Cng thông tin điện tử của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

c. Thành phần, số lượng h sơ:

Thành phần hồ sơ bao gồm;

- Đơn đề nghị cấp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Giấy chng nhận tổ chức, cá nhân được phép hoạt động kinh doanh hàng nguy hiểm hoặc được phép kinh doanh vận chuyển hàng hóa theo quy định của pháp luật hiện hành;

- Bảng kê khai các thông tin về hàng nguy hiểm;

- Giấy phép điều khiển phương tiện vận chuyển còn thi hạn hiệu lực của người điều khiển phương tiện vận chuyển phù hợp với loại phương tiện dùng để vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Giấy đăng ký phương tiện vận chuyn, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường ca phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp; Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ phương tiện vận chuyển còn thời hạn hiệu lực do cơ quan Bảo hiểm cấp cho chủ phương tiện;

- Bản sao hợp đồng thương mại hoặc bản sao văn bản thỏa thuận về việc vận chuyển hàng nguy hiểm có chữ ký, đóng dấu xác nhận (nếu có) của các bên ký hợp đng hoặc văn bản thỏa thuận trong trường hợp tchức, cá nhân có hàng nguy hiểm cần vận chuyển phải thuê phương tiện vận chuyển.

- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực của những người tham gia vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Giấy chng nhận đã tham gia, hoàn thành khóa đào tạo và huấn luyện kỹ thuật an toàn hóa chất còn thời hạn hiệu lực do S Công Thương cp cho người điều khiển phương tiện vận chuyển, người áp tải và người tham gia vận chuyển hàng nguy him;

- Phiếu an toàn hóa chất của hàng nguy hiểm cần vận chuyển bng tiếng Việt ca doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu hàng nguy hiểm;

- Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hoặc Phiếu kết quả thử nghiệm, kết quả kiểm định đối với vật liệu bao gói, phương tiện chứa hàng nguy hiểm.

- Phương án ứng cứu khẩn cấp sự cố hóa cht trong vận chuyển hàng nguy hiểm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

- Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo các quy định hiện hành về bo vệ môi trường.

Slượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thi hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 05 (năm) ngày làm việc kể tngày nhận được hồ sơ của tổ chức, cá nhân, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiến hành thẩm xét hồ sơ:

+ Trường hp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lưng Chất lượng thông báo bằng thư điện tử (email) hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đnghị bsung hồ sơ theo quy định:

Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cu tổ chức, cá nhân bổ sung hồ sơ nhưng không nhận được văn bản giải trình lý do không bổ sung được hsơ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có văn bn thông báo từ chi cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp bsung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

+ Trường hợp phải thẩm định thực tế:

● Trường hợp tổ chức, cá nhân không phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hồ sơ, trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày có Biên bản thẩm định thực tế, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lưng cấp bổ sung Giy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tchức, cá nhân.

● Trường hợp tổ chức, cá nhân phải thực hiện hành động khắc phục để hoàn thiện hsơ cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm thì thời hạn khc phục ti đa không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc ktừ ngày có Biên bản thẩm định thực tế. Trong thời hạn 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày Chi cục Tiêu chun Đo lường Cht lượng nhận được báo cáo bằng văn bn của tổ chức, cá nhân đnghị cp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm với nội dung đã hoàn thành hành động khc phục, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổ chức thẩm định bổ sung kết quả hành động khắc phục.

Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định bổ sung, Chi cục Tiêu chun Đo lượng Chất lượng có trách nhiệm cấp hoặc từ chối cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

đ. Đối tượng thực hiện thủ tc hành chính:

Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước thực hiện việc vận chuyển và tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa trên lãnh thổ Việt Nam;

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

g. Kết qucủa việc thực hiện thủ tục hành chính:

- Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.

h. Lệ phí: Theo quy định hiện hành ca pháp luật về phí, lệ phí.

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đăng ký cp/cấp bổ sung Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

- Danh mục tên, khối lượng hàng nguy hiểm và lịch trình vận chuyển hàng nguy hiểm; Danh sách phương tiện vận chuyển, ngưi điều khin phương tiện vận chuyển và người áp tải hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

- Phương án làm sạch thiết bị và bảo đảm các yêu cầu về bảo vệ môi trường sau khi kết thúc vận chuyển hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện th hành chính: Không.

I. Căn cứ pháp ca thtục hành chính:

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị đnh số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thủy nội địa;

- Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều ca Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bsung một số điều của Nghị định số 108/2008/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Hóa chất;

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ;

- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường sắt;

- Thông tư số 09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục cấp giấy phép vận chuyn hàng nguy him là các cht ôxy hóa, các hợp chất ô xít hu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thy nội địa.

 

Mu 1.ĐĐK
09/2016/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐNGHỊ CP/CP BỔ SUNG GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIỂM (....)

Kính gửi: …………………………………………………

Tên tổ chức/cá nhân đnghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:........................

Địa ch:.................................................................................................................................

Điện thoại................................ Fax.......................................... Email:.................................

Giấy đăng ký doanh nghiệp số …… ngày ……tháng ……năm ……, tại .............................

Họ tên người đại diện pháp luật................................................ Chức danh .......................

Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số: ...................................................................................

Đơn vị cấp:.............................................................................. ngày cấp .............................

Hộ khẩu thường trú .............................................................................................................

Đnghị Quý Cơ quan xem xét và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất nguy hiểm sau:

STT

Tên hàng nguy hiểm

Số UN

Loại nhóm hàng

Shiệu nguy hiểm

Khối lượng vận chuyển (dự kiến)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bao gồm:

1.

2.

…… (tên tchức, cá nhân)…… cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm.

 

 

……, ngày …… tháng …… năm ……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: đề nghị cấp loại hình nào thì ghi loại đó (cấp mới/cp bổ sung phương tiện giao thông đường bộ/đường st/đường thủy nội địa).

 

Mu 2. DMHNH-LT-PT-NĐKAT
09/2016/TT-BKHCN

DANH MỤC TÊN, KHỐI LƯỢNG HÀNG NGUY HIỂM VÀ LỊCH TRÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM; DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN, NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN VÀ NGƯỜI ÁP TẢI HÀNG NGUY HIỂM

STT

Tên hàng nguy hiểm

Khối lượng vận chuyển

Chủ phương tiện vận chuyển

Phương tiện vận chuyển

Tải trọng phương tiện

Thời gian vận chuyển (dự kiến)

Lịch trình vận chuyển

Người điều khiển phương tiện

Người áp tải hàng nguy hiểm

Điểm nhận hàng

Điểm trung chuyển

Điểm giao hàng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(2): Ghi rõ tên hàng nguy hiểm, loại, nhóm hàng, số UN và số hiệu nguy hiểm theo quy định tại Nghị định nêu trong Thông tư này;

(3): Ghi rõ khối lượng hàng nguy hiểm cần vận chuyển;

(4): Ghi rõ tên chủ sở hữu phương tiện (địa chỉ, nếu có);

(5,6): Ghi rõ loại phương tiện, biển kiểm soát, tải trọng của phương tiện (theo đúng Giấy đăng ký phương tiện);

(7, 8, 9, 10): Ghi đầy đủ thông tin vđịa chỉ nơi đi, nơi đến bao gm từ điểm nhận hàng đến kho ca tchức, cá nhân và từ kho đến các địa đim khác (nếu có);

(11, 12): Ghi rõ họ tên và s Giy chứng minh nhân dân/Hchiếu, ngày cấp, nơi cấp của người điều khiển, người áp tải.

 

 

……, ngày …… tháng …… năm ……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mu 3. PALSTB
09/2016/TT-BKHCN

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN:…
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……, ngày …… tháng …… năm 20……

 

PHƯƠNG ÁN LÀM SẠCH THIẾT BỊ VÀ BẢO ĐẢM CÁC YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU KHI KẾT THÚC VẬN CHUYỂN HÀNG NGUY HIỂM

1. Vị trí thực hiện quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

2. Cơ svật chất sử dụng cho quá trình tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

3. Xử lý chất thải rắn, lỏng thu được sau khi tẩy rửa, làm sạch phương tiện vận chuyển, bao bì, vật chứa, thiết bị sử dụng trong quá trình vận chuyển.

4. Các hoạt động bảo vệ môi trường khác có liên quan.

(Các nội dung trên phải được xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường nơi đặt vị trí thực hiện ty ra theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật này).

 

 

Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy him/Chủ hàng nguy hiểm
(Ký tên, đóng dấu)

 

3. Thủ tục cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy him là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường b, đường st và đường thủy nội địa.

a. Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tiếp nhận hồ

Tchức, cá nhân có nhu cầu cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt, đường thủy nội địa chuẩn bị hồ sơ theo quy định và gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trụ shoặc qua Cổng thông tin điện tử của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Hải Phòng nơi đã cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân:

a) Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng, các tài liệu quy định chưa được chứng thực từ bản chính, tchức, cá nhân phải xuất trình bản chính để đi chiếu.

b) Trường hợp hồ sơ được gửi qua bưu điện, các tài liệu quy định, tổ chức, cá nhân phải nộp bản sao đã được chứng thực từ bản chính.

c) Trường hp nộp hồ sơ qua Cổng thông tin điện tcủa Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, thực hiện theo văn bản hưng dẫn của thành phố Hải Phòng về giải quyết thủ tục hành chính trực tuyến.

Thời gian tiếp nhận hsơ: Sáng từ 08 giờ đến 12 giờ và chiều từ 13 giờ đến 17 giờ vào ngày làm việc trong tun (trừ ngày thứ bảy, chủ nhật và ngày l).

Bước 2: Xử hồ sơ

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo quy định:

- Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bng thư điện t(email) hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đnghị bổ sung hsơ theo quy định:

- Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân b sung hsơ nhưng không nhận được văn bản giải trình lý do không bổ sung được hồ sơ theo quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng có văn bản thông báo từ chối cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm và nêu rõ lý do.

- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tchức thm xét hsơ và cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

Bước 3: Trả kết qu

Trả kết qutrực tiếp tại trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng hoặc theo đường bưu điện.

b. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp tại trụ sở hoặc qua đường bưu điện hoặc qua Cổng thông tin điện tử của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng.

c. Thành phần, slượng hồ sơ:

Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm;

- Báo cáo hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm đối với khối lượng đã thực hiện theo Giấy phép vận chuyển đã được cấp;

- Bản chính Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm bị hư hỏng đối với trường hợp Giấy phép vận chuyển bị hư hỏng (nếu có).

Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

d. Thời hạn giải quyết:

- Trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ ca tổ chức, cá nhân, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lưng Chất lượng tiến hành thẩm xét hồ sơ:

+ Trường hợp hồ sơ không đáp ứng yêu cầu quy định, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thông báo bng thư điện tử (email) hoặc bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị bổ sung hồ sơ theo quy định:

Sau 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày có thông báo yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung h sơ nhưng không nhận được văn bn giải trình lý do không bổ sung được h sơ theo quy định, Chi cục Tiêu chun Đo lường Chất lượng có văn bản thông báo từ chối cp Giy phép vận chuyn hàng nguy him và nêu rõ lý do.

+ Trường hợp hồ sơ hp lệ, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm cho tổ chức, cá nhân.

đ. Đi tượng thực hiện thủ tục hành chính:

Tchức, cá nhân có Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm còn hiệu lực nhưng bị mất, thất lạc, hư hỏng.

e. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

g. Kết quả của việc thực hiện thtục hành chính:

- Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.

h. Lệ phí: Theo quy định hiện hành của pháp luật về phí, lệ phí.

i. Tên mẫu đơn, tờ khai:

- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (Mu kèm theo).

- Báo cáo hoạt động vận chuyển hàng nguy hiểm đối với khối lượng đã thực hiện theo Giấy phép vận chuyển đã được cp (Mu kèm theo).

k. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không

l. Căn cứ pháp lý ca thtục hành chính

- Luật Hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;

- Nghị định số 29/2005/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2005 ca Chính phủ quy định danh mục hàng hóa nguy hiểm và việc vận tải hàng hóa nguy hiểm trên đường thy nội địa;

- Nghị định s108/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2008 của Chính phquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất và Nghị định số 26/2011/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2011 ca Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s108/2008/NĐ-CP quy định chi tiết và hưng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất;

- Nghị định số 104/2009/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2009 của Chính phủ quy định danh mục hàng nguy hiểm và vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện, giao thông cơ giới đường bộ;

- Nghị định s14/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và ng dẫn thi hành một s điu của Luật Đường sắt;

- Thông tư s09/2016/TT-BKHCN ngày 09/6/2016 của Bộ trưng Bộ Khoa học và Công nghệ quy đnh trình tự, thủ tục cp giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm là các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hu cơ (thuộc loại 5) và các chất ăn mòn (thuộc loại 8) bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa.

 

Mu 5. ĐĐKL
09/2016/TT-BKHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

ĐƠN ĐNGHỊ CP LẠI GIẤY PHÉP VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIỂM

Kính gửi: …………………………………………………

Tên tổ chức/cá nhân đnghị cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm:........................

Địa ch:.................................................................................................................................

Điện thoại................................ Fax.......................................... Email:.................................

Giấy đăng ký doanh nghiệp số …… ngày ……tháng ……năm ……, tại ............................

Họ tên người đại diện pháp luật................................................ Chức danh .......................

Chứng minh nhân dân /Hộ chiếu số: ..................................................................................

Đơn vị cấp:.............................................................................. ngày cấp ............................

Hộ khẩu thường trú ............................................................................................................

Để vận chuyển hàng nguy hiểm, tổ chức/cá nhân… (ghi tên tổ chức, cá nhân) đã được Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cấp Giấp phép vận chuyển hàng nguy hiểm số … ngày… tháng… năm… Hàng nguy hiểm đã được cấp Giấp phép vận chuyển, cụ thể:

STT

Tên hàng nguy hiểm

Số UN

Loại nhóm hàng

Shiệu nguy hiểm

Khối lượng vận chuyển (dự kiến)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Do … (ghi rõ lý do, ví dụ như: sơ suất đánh mất/bị thất lạc/bị hư hỏng...) Giấy phép vận chuyn hàng nguy hiểm (bản gốc) đã được Quý Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng cp nêu trên, … (tên tchức, cá nhân)... đnghị Quý Chi cục xem xét cấp lại Giy phép vận chuyn hàng nguy hiểm nêu trên.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép vận chuyển bao gồm:

1.

2.

Tổ chức, cá nhân cam kết bảo đảm an toàn khi tham gia giao thông và thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về vận chuyển hàng nguy hiểm, xin chịu trách nhiệm trước pháp luật vnội dung nêu trên./.

 

 

……, ngày …… tháng …… năm ……
Đại diện tổ chức, cá nhân
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mu 6. BCHĐVC
09/2016/TT-BKHCN

TÊN TỔ CHỨC/CÁ NHÂN:…
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

……, ngày …… tháng …… năm 20……

 

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYN HÀNG NGUY HIM

(từ ngày.../.../… đến …/…/…)

Kính gi: …… (Tên cơ quan quản lý nhà nước có thm quyn
cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm)

1. Thông tin chung:

Tên chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy hiểm/chhàng nguy hiểm:............................

Địa chỉ:..................................................................................................................................

Điện thoại:............................... - Fax:...................................... - E-mail:...............................

Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm s: ……ngày…… tháng…… năm……

2. Tình hình chung về việc vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.

3. Thống kê các nội dung vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo.

STT

Tên hàng nguy hiểm

Khi lượng vận chuyển

Phương tiện vận chuyển

Thời gian vận chuyển

Lịch trình vận chuyển

Người điều khiển phương tiện vận chuyển

Người áp tải hàng nguy hiểm

Điểm nhận hàng

Điểm trung chuyển

Điểm giao hàng

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Báo cáo về việc làm sạch và bóc, xóa hết biểu trưng, báo hiệu nguy hiểm trên phương tiện vận chuyển sau khi kết thúc việc vận chuyển hàng nguy hiểm: ……

5. Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường trong vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo:.............................................................................................................................

6. Kế hoạch vận chuyển hàng nguy hiểm trong kỳ báo cáo tới:...........................................

7. Các vấn đề khác (nếu có):................................................................................................

8. Kết luận và kiến nghị:.......................................................................................................

 

 

Chủ phương tiện vận chuyển hàng nguy him/Chủ hàng nguy hiểm
(Ký tên, đóng dấu)

 

PHỤ LỤC II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA SKHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 2881/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016)

STT

Tên thủ tục hành chính

1

Thủ tục cấp mới Giấy phép vn chuyển hàng nguy hiểm là các cht ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn bng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 2881/QĐ-CT   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng   Người ký: Nguyễn Văn Tùng
Ngày ban hành: 22/11/2016   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Khoa học, công nghệ, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 2881/QĐ-CT
Thành viên
Đăng nhập bằng Google
333082