• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 36/2020/QĐ-UBND quy định về chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 36/2020/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2020/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 31 tháng 8 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VÀ BÁO CÁO THỐNG KÊ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 5 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước;

Theo đề nghị của Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 496/TTr-SKHĐT ngày 28 tháng 7 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 11 tháng 9 năm 2020.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Lãnh đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ KHĐT, Bộ Tư pháp;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL-BTP;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, THNC, (Số bản 50.).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Cao Tiến Dũng

 

QUY ĐỊNH

VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VÀ BÁO CÁO THỐNG KÊ PHỤC VỤ MỤC TIÊU QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

2. Quyết định này không điều chỉnh chế độ báo cáo định kỳ do các cơ quan nhà nước ở Trung ương ban hành; báo cáo đột xuất, báo cáo chuyên đề, báo cáo thống kê, báo cáo mật, báo cáo trong nội bộ trong từng cơ quan hành chính nhà nước.

3. Chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê được sử dụng phục vụ chỉ đạo, điều hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai và được điều chỉnh linh hoạt để đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế và đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan chuyên môn, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là các cơ quan, đơn vị); cán bộ, công chức, viên chức, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc ban hành và thực hiện chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê.

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Nguyên tắc báo cáo

1. Bảo đảm cung cấp thông tin kịp thời, chính xác, đầy đủ phục vụ hiệu quả cho hoạt động quản lý, chỉ đạo, điều hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh; đồng thời, làm cơ sở để Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chế độ báo cáo đối với Quốc hội, Ủy ban thưởng vụ Quốc hội, Chính phủ và Hội đồng nhân dân cùng cấp.

2. Nội dung chế độ báo cáo phù hợp với quy định tại các văn bản do các cơ quan và người có thẩm quyền thuộc hệ thống hành chính nhà nước ban hành.

3. Chế độ báo cáo chỉ được ban hành khi thật sự cần thiết để phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền.

4. Chế độ báo cáo phải phù hợp về thẩm quyền ban hành và đối tượng yêu cầu báo cáo, bảo đảm rõ ràng, thống nhất, đồng bộ, khả thi và không trùng lắp với chế độ báo cáo khác. Giảm tối đa yêu cầu về tần suất báo cáo nhằm tiết kiệm thời gian, chi phí, nhân lực trong thực hiện chế độ báo cáo.

5. Các số liệu yêu cầu báo cáo phải đồng bộ, thống nhất về khái niệm, phương pháp tính và đơn vị tính để bảo đảm thuận lợi cho việc tổng hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

6. Đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin trong thực hiện chế độ báo cáo, chuyển dần từ báo cáo bằng văn bản giấy sang báo cáo điện tử. Tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong thực hiện chế độ báo cáo và công tác phối hợp, chia sẻ thông tin báo cáo.

Điều 4. Nội dung yêu cầu báo cáo

1. Nội dung yêu cầu báo cáo phải bảo đảm sự cần thiết nhằm phục vụ mục tiêu quản lý, chỉ đạo, điều hành của cơ quan hành chính nhà nước, người có thẩm quyền.

2. Nội dung báo cáo nêu rõ những vấn đề cần tập trung báo cáo, khó khăn, vướng mắc, nguyên nhân và đề xuất, kiến nghị (nếu có).

3. Tùy từng trường hợp cụ thể, nội dung báo cáo có thể chỉ có phần lời văn bản hoặc bao gồm cả phần lời văn và phần số liệu.

Điều 5. Các chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê; thời gian chốt số liệu

1. Báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê hàng tháng: Thời gian chốt số liệu tính từ ngày 15 tháng trước đến ngày 14 của tháng thuộc kỳ báo cáo.

2. Báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê hàng quý: Thời gian chốt số liệu tính từ ngày 15 của tháng trước kỳ báo cáo đến ngày 14 của tháng cuối quý thuộc kỳ báo cáo.

3. Báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê 06 tháng: Thời gian chốt số liệu 06 tháng đầu năm được tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 6 của kỳ báo cáo. Thời gian chốt số liệu 06 tháng cuối năm được tính từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

4. Báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê năm: Thời gian chốt số liệu tính từ ngày 15 tháng 12 năm trước kỳ báo cáo đến ngày 14 tháng 12 của kỳ báo cáo.

Điều 6. Hình thức báo cáo, phương thức gửi báo cáo

1. Hình thức báo cáo

Báo cáo được thể hiện dưới một trong hai hình thức sau:

a) Báo cáo bằng văn bản giấy, có chữ ký của Lãnh đạo cơ quan, đơn vị, tổ chức, đóng dấu theo quy định.

b) Báo cáo bằng văn bản điện tử, sử dụng chữ ký số của cơ quan, đơn vị.

2. Phương thức gửi báo cáo:

a) Gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính;

b) Gửi qua Fax;

c) Gửi qua phần mềm quản lý văn bản và điều hành;

d) Gửi qua hệ thống thư điện tử;

đ) Gửi qua hệ thống phần mềm báo cáo chuyên dùng.

Điều 7. Thời hạn gửi báo cáo

1. Các cấp gửi báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê cho cấp trên chậm nhất vào các ngày của tháng cuối kỳ báo cáo như sau:

a) Ủy ban nhân dân cấp xã, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện gửi báo cáo cho Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp; tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp có liên quan gửi báo cáo cho cơ quan, ban, ngành chủ trì tổng hợp; chậm nhất vào ngày 17 của tháng cuối kỳ báo cáo;

b) Ủy ban nhân dân cấp huyện, các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, gửi báo cáo định kỳ cho Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Kế hoạch và Đầu tư chậm nhất là vào ngày 23 của tháng cuối kỳ báo cáo;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi báo cáo định kỳ cho Trung ương chậm nhất là vào ngày 25 của tháng cuối kỳ báo cáo, trừ trường hợp có quy định khác theo nguyên tắc quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24/01/2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.

2. Trường hợp thời hạn báo cáo trùng vào ngày nghỉ hàng tuần hoặc ngày nghỉ lễ theo quy định của pháp luật thì thời hạn báo cáo định kỳ được tính vào ngày làm việc tiêp theo sau ngày nghỉ đó.

Điều 8. Danh mục báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê

1. Danh mục báo cáo định kỳ, đề cương báo cáo và biểu mẫu báo cáo thực hiện theo Phụ lục I, II, III kèm theo quy định này.

2. Công bố Danh mục báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê

a) Danh mục báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê được công bố trên cổng thông tin điện tử tỉnh Đồng Nai. Nội dung công bố gồm: Tên báo cáo, đối tượng thực hiện báo cáo, cơ quan nhận báo cáo, tần suất thực hiện báo cáo, đề cương, biểu mẫu báo cáo và văn bản quy định chế độ báo cáo.

b) Các cơ quan, ban, ngành chủ động, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thưởng xuyên rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục báo cáo định kỳ đảm bảo phù hợp với yêu cầu phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước của tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 9. Kinh phí thực hiện

1. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của các ngành, địa phương được bố trí trong kinh phí hoạt động chi thưởng xuyên theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

2. Kinh phí thực hiện chế độ báo cáo của tổ chức, cá nhân do tổ chức, cá nhân tự bảo đảm.

Điều 10. Trách nhiệm thi hành

1. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện nghiêm túc chế độ báo cáo định kỳ theo Quy định này.

2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh các Sở ban ngành địa phương hướng dẫn việc quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ theo Quy định này.

3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh công bố danh mục chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê trên Cổng thông tin điện tử tỉnh. Danh mục báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phải được cập nhật, công bố thưởng xuyên khi có sự thay đổi. Thời hạn công bố chậm nhất là sau 15 ngày làm việc kể từ ngày văn bản quy định chế độ báo cáo có hiệu lực thi hành.

Đôn đốc, hướng dẫn các Sở, ban ngành, UBND các huyện và thành phố, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo Quy định này trên Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.

4. Sở Kế hoạch và Đầu tư

a) Tổng hợp, tham mưu điều chỉnh chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê nhằm đáp ứng yêu cầu quản lý, chỉ đạo điều hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh.

b) Theo dõi đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

5. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức liên quan xây dựng vận hành Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh, đảm bảo kết nối với Hệ thống thông tin báo cáo của Chính phủ. Hướng dẫn, tổ chức tập huấn nghiệp vụ cập nhật, khai thác, sử dụng dữ liệu từ Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.

6. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, thuộc tỉnh:

Thực hiện báo cáo thống kê phục vụ mục tiêu quản lý trên địa bàn tỉnh tại Quy định này qua Hệ thống thông tin báo cáo của tỉnh.

7. Thưởng xuyên rà soát chế độ báo cáo định kỳ và báo cáo thống kê, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung theo thẩm quyền cho phù hợp với yêu cầu quản lý nhà nước và các nội dung tại Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc phát sinh những vấn đề mới, các cơ quan, đơn vị, địa phương và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CHẾ ĐỘ BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

Tên báo cáo

Văn bản quy định chế độ báo cáo

Đối tượng thực hiện báo cáo

Cơ quan nhận báo cáo

Phương thức gửi nhận báo cáo

Thời gian chốt số liệu báo cáo

Thời hạn gửi báo cáo

Kỳ báo cáo/tần suất thực hiện báo cáo

Đề cương báo cáo/Biểu mẫu báo cáo

Cơ quan chủ trì, tổng hợp gửi UBND tỉnh

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Báo cáo công tác hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

 

- UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Hội, Hiệp hội doanh nghiệp của tỉnh;

- Cơ quan thường trực Ban hành Động hỗ trợ doanh nghiệp tỉnh Đồng Nai.

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 của tháng cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 của tháng cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo quý 1, 6 tháng, 9 tháng, năm.

- 04 lần/năm.

Mẫu số 1- Phụ lục II

Sở Kế hoạch và Đầu tư

02

Báo cáo tình hình triển khai các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp

 

- Chủ đầu tư báo cáo từng dự án cấp tỉnh.

- Chủ đầu tư báo cáo từng dự án cấp huyện.

- Phòng Tài chính kế hoạch báo cáo tổng hợp các dự án cấp huyện.

- Sở Kế hoạch và Đầu tư nhận báo cáo từ chủ đầu tư dự án cấp tỉnh và nhận báo cáo từ Phòng Tài chính Kế hoạch.

- UBND cấp huyện nhận báo cáo từ Phòng Tài chính Kế hoạch.

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 2- Phụ lục II

Sở Kế hoạch và - Đầu tư

03

Báo cáo tình hình triển khai các nhiệm vụ liên quan đến dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành

Quyết định số 01/QĐ-UBND ngày 04/01/2019 của UBND tỉnh về Ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Ban chỉ đạo Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành.

- Các thành viên của Ban chỉ đạo.

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

UBND các huyện, thành phố;

Sở Tài nguyên và Môi trường- Thường trực Ban chỉ đạo Dự án thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư Cảng hàng không quốc tế Long Thành

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Tài nguyên và Môi trường

04

Báo cáo tình hình triển khai các dự án thoát nước khắc phục tình trạng, ngập úng đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

 

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở xây dựng.

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 20 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

- 6 tháng, năm.

- 02 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Xây dựng

05

Báo cáo tình hình phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn.

Hệ thống quản lý văn bản

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

06

Báo cáo tình hình phát triển đô thị.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Xây dựng

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 18 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

- 6 tháng, năm.

- 02 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Xây dựng

07

Báo cáo tình hình phát triển xây dựng.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Xây dựng

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 18 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

- 6 tháng, năm.

- 2 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Xây dựng

08

Báo cáo tình hình phát triển nhà ở.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Xây dựng

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 18 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

- 6 tháng, năm.

- 2 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Xây dựng

09

Báo cáo tình hình thực hiện và hiệu quả ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở.

Quyết định số 27/2018/QĐ- UBND ngày 13/6/2018 của UBND tỉnh; Quyết định số 10/2020/QĐ- UBND ngày 24/3/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc sửa đổi bổ sung

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Khoa học và Công nghệ

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14/12

Trước ngày 18/12

năm.

- 01 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Khoa học và Công nghệ

10

Báo cáo tình hình phát triển hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

Sở Công thương

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

Trước ngày 18 tháng 6 và tháng 12 của kỳ báo cáo

- Báo cáo 6 tháng, năm.

- 02 lần/năm

Mẫu số 3- Phụ lục II

Sở Công thương

11

Báo cáo tình hình phát triển thương mại.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan.

Sở Công thương

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 4- Phụ lục II

Sở Công thương

12

Báo cáo tình hình phát dịch vụ trên địa bàn tỉnh.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan.

Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 5- Phụ lục II

Sở Kế hoạch và Đầu tư

13

Báo cáo tình hình quản lý phát triển khu công nghiệp; công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

- Ban quản lý Các khu công nghiệp.

- Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- 13 lần/năm

Mẫu số 6- Phụ lục II

- Ban quản lý Các khu công nghiệp.

- Ban Quản lý Khu công nghệ cao Công nghệ sinh học

14

Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện nhiệm vụ của các Sở, ban ngành, địa phương do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao.

 

UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Các cơ quan, tổ chức đơn vị liên quan;

- Văn phòng UBND tỉnhT -Sở Kế hoạch và Đầu tư

Hệ thống quản lý văn bản.

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng,9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm - 13 lần/năm

Mẫu số 7- Phụ lục II

Văn phòng UBND tỉnh - Sở Kế hoạch và Đầu tư

15

Báo cáo công tác trật tự an toàn xã hội, công tác an toàn giao thông.

 

- UBND các huyện, thành phố;

- Các Sở ban ngành của tỉnh,

- Công an tỉnh;

- Ban An toàn Giao thông tỉnh

- Hệ thống quản lý văn bản.

- Văn bản giấy

Ngày 14 hàng tháng, cuối quý 1, 6 tháng, 9 tháng, và năm

Trước ngày 20 hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm

- Báo cáo hàng tháng, cuối quý 1,6 tháng, 9 tháng, và năm -13 lần/năm

Mẫu số 8- Phụ lục II

Công an tỉnh

 

PHỤ LỤC II

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
(Kèm theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai)

Mẫu số 1: Đề cương Báo cáo công tác hỗ trợ doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Mẫu số 2: Đề cương Báo cáo tình hình triển khai các công trình trọng điểm trên địa bàn tỉnh theo phân cấp.

Mẫu số 3: Đề cương: Báo cáo tình hình triển khai các nhiệm vụ liên quan đến dự án Cảng hàng không quốc tế Long Thành; Báo cáo tình hình triển khai các dự án thoát nước khắc phục tình trạng ngập úng đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Báo cáo tình hình phát triển nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; Báo cáo tình hình phát triển đô thị; Báo cáo tình hình phát triển xây dựng; Báo cáo tình hình phát triển nhà ở; Báo cáo tình hình thực hiện và hiệu quả ứng dụng kết quả các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở; Báo cáo tình hình phát triển hạ tầng cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh.

Mẫu số 4: Đề cương Báo cáo tình hình phát triển thương mại.

Mẫu số 5: Đề cương Báo cáo tình hình phát dịch vụ trên địa bàn tỉnh.

Mẫu số 6: Đề cương Báo cáo tình hình quản lý phát triển khu công nghiệp; công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai

Mẫu số 7: Đề cương Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện nhiệm vụ của các Sở, ban ngành, địa phương do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao.

Mẫu số 8: Đề cương Báo cáo công tác trật tự an toàn xã hội, công tác an toàn giao thông.

 

Mẫu số 1

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO CÔNG TÁC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo...)

I. Tình hình thực hiện hỗ trợ doanh nghiệp

1. Về chính sách tín dụng

2. Về hỗ trợ doanh nghiệp trong lĩnh vực nông nghiệp

3. Về lĩnh vực công thương

4. Về thu hút đầu tư, xúc tiến thương mại

5. Về đăng ký doanh nghiệp

6. Về công tác Quản lý thị trường và bình ổn giá cả

7. Về công tác gặp gỡ, đối thoại với doanh nghiệp

8. Về lĩnh vực lao động

9. Về lĩnh vực khoa học và công nghệ

10. Về lĩnh vực Thuế và Hải quan

11. Về lĩnh vực quản lý đất đai, tài nguyên môi trường

12. Về lĩnh vực xây dựng

13. Về công tác cải cách thủ tục hành chính

14. Về công tác thông tin, tuyên truyền

15. Một số công tác khác liên quan đến hỗ trợ doanh nghiệp

II. Đánh giá những kết quả đạt được, chưa đạt được, nguyên nhân.

III. Nhiệm vụ, giải pháp trong quý(năm) sau.

IV. Kiến nghị (nếu có).

 

Mẫu số 2

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI CÁC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo...)

1. Thông tin dự án

- Tên dự án

- Địa điểm thực hiện

- Văn bản quyết định chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có)

- Mục tiêu, quy mô

- Tổng vốn đầu tư, nguồn vốn

- Thời gian hoàn thành của dự án

2. Tình hình thực hiện dự án:

- Tiến độ chuẩn bị dự án:

- Tiến độ giải phóng mặt bằng (nếu có)

- Tiến độ xây dựng cơ bản (nếu có)

- Tiến độ thực hiện các hạng mục, phân kỳ đầu tư (nếu có)

3. Thuận lợi, khó khăn vướng mắc trong quá trình triển khai thực hiện dự án.

4. Kiến nghị.

 

Mẫu số 7

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, UBND CẤP HUYỆN DO UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIAO.

Kỳ báo cáo (……….)

I. TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ DO UBND TỈNH, CHỦ TỊCH UBND TỈNH GIAO (Theo chương trình công tác của UBND tỉnh, các văn bản chỉ đạo điều hành của UBND tỉnh...)

1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ:

2. Đánh giá (đã hoàn thành/ chưa hoàn thành), nguyên nhân

3. Kiến nghị (nếu có)

II. TÌNH HÌNH VÀ KẾT QUẢ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ:

Đánh giá việc triển khai các nhiệm vụ thuộc ngành, địa phương quản lý theo từng lĩnh vực.

1. Lĩnh vực a.

- Kết quả đạt được:

- Mặt hạn chế

- Khó khăn:

- Nguyên nhân:

- Biện pháp, giải pháp thực hiện

2. Lĩnh vực b.

- Kết quả đạt được:

- Mặt hạn chế

- Khó khăn:

- Nguyên nhân:

- Biện pháp, giải pháp thực hiện.

3. Các đề xuất, kiến nghị:

III. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ KỲ TIẾP THEO ……..

Các nhiệm vụ trọng tâm công tác ....

(Các ngành, lĩnh vực, địa phương căn cứ vào tiến độ triển khai thực hiện các nhiệm vụ do UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh giao để đề xuất nhiệm vụ, giải pháp trọng tâm cần thực hiện trong thời gian tới (tháng/ quý/6 tháng/9tháng/năm).

 


Nơi nhận:
- Các cơ quan liên quan;
- Lưu:

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 8

ĐỀ CƯƠNG BÁO CÁO CÔNG TÁC GIỮ GÌN TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

(Kỳ báo cáo……)

I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ:

1. Các hoạt động chỉ đạo, điều hành thực hiện các giải pháp bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

2. Tình hình thực hiện các nhiệm vụ (số liệu so sánh với tháng trước và so sánh cùng kỳ đối với mỗi kỳ báo cáo)

- Kết quả thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến đảm bảo trật tự, an toàn xã hội.

- Tình hình tai nạn giao thông

Số vụ, số người tử vong, số người bị thương (so sánh với tháng trước và so sánh cùng kỳ đối với mỗi kỳ báo cáo.

- Tình hình cháy nổ:

II. KHÓ KHĂN, VƯỚNG MẮC VÀ ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

1. Khó khăn, vướng mắc

2. Nguyên nhân khó khăn, vướng mắc

3. Đề xuất, kiến nghị

III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THÁNG, QUÝ, NĂM

 

PHỤ LỤC III

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BÁO CÁO VÀ THỰC HIỆN BIỂU MẪU BÁO CÁO THỐNG KÊ
(Kèm theo Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Đồng Nai)

STT

TÊN BIỂU MẪU

NỘI DUNG BÁO CÁO

ĐƠN VỊ THỰC HIỆN BÁO CÁO

GHI CHÚ

1

Biểu mẫu số 1

Báo cáo các chỉ tiêu chủ yếu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh

Cục Thống kê tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Liên Minh hợp tác xã tỉnh, Sở lao động, Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường, Công an tỉnh, Cục thi hành án

 

2

Biểu mẫu số 2

Báo cáo kết quả các chỉ tiêu thực hiện kế hoạch

Ban Quản lý các Khu công nghiệp; Ban Quản lý Khu công nghệ cao, công nghệ sinh học

 

3

Biểu mẫu số 3

Báo cáo kết quả thực hiện một số chỉ tiêu Ngành xây dựng

Ngành xây dựng

 

4

Biểu mẫu số 4

Báo cáo tình hình thực hiện thu chi ngân sách

Sở Tài chính

 

 

Biểu mẫu số 5

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

5

Biểu mẫu số 5.1

Báo cáo Tình hình quản lý tài nguyên và Môi trường

6

Biểu mẫu số 5.2

Báo cáo các chỉ tiêu môi trường và phát triển bền vững

7

Biểu mẫu số 6

Báo cáo tình hình thu hút đầu tư trong nước và nước ngoài

Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp và Ban Quản lý Khu công nghệ cao, công nghệ sinh học; Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường

 

 

Biểu mẫu số 7

 

Ngành kế hoạch và Đầu tư

 

8

Biểu mẫu số 7.1

Báo cáo tình hình đăng ký doanh nghiệp và hộ kinh doanh

9

Biểu mẫu số 7.2

Báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công

10

Biểu mẫu số 8

Báo cáo tình hình phát triển hợp tác xã, tổ hợp tác

Liên Minh hợp tác xã tỉnh, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

 

 

Biểu mẫu số 9

 

Sở Nông nghiêp và Phát triển Nông thôn

 

11

Biểu mẫu số 9.1

Báo cáo tình hình phát triển Nông lâm ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh

 

12

Biểu mẫu số 9.2

Báo cáo tình hình thực hiện Chương trình mục tiêu nông thôn mới trên địa bàn tỉnh

 

13

Biểu mẫu số 10

Báo cáo tình hình sản xuất công nghiệp, thương mại, xuất nhập khẩu

Ngành công thương

 

 

Biểu mẫu số 11

 

Ngành Giao thông Vận tải

 

14

Biểu mẫu số 11.1

Báo cáo kết quả phân tích tai nạn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh

 

15

Biểu mẫu số 11.2

Báo cáo số liệu so sánh tai nạn giao thông các huyện thành phố trên địa bàn tỉnh

 

18

Biểu mẫu số 12

Báo cáo hàng tháng, hàng quý,năm của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

Ngành Lao động, Thương binh và Xã hội

 

19

Biểu mẫu số 13

Báo cáo hàng tháng, hàng quý,năm của Sở Giáo dục và Đào tạo

Ngành Giáo dục và Đào tạo

 

20

Biểu mẫu số 14

Kết quả thực hiện các Chương trình, đề án , dự án, chính sách liên quan đến công tác dân tộc

Ban Dân tộc tỉnh

 

21

Biểu mẫu số 15

Báo cáo hàng tháng, hàng quý,năm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

 

Biểu mẫu số 16

 

Ngành Thanh tra

 

22

Biểu mẫu số 16.1

Báo cáo công tác nội chính và phòng, chống tham nhũng

 

23

Biểu mẫu số 16.2

Danh sách các vụ tham nhũng được phát hiện trong kỳ

 

24

Biểu mẫu số 16.3

Thống kê số liệu chủ yếu về công tác phòng chống tham nhũng

 

25

Biểu mẫu số 16.4

Tổng hợp kết quả thanh tra hành chính

 

 

Biểu mẫu số 16.5

Tổng hợp kết quả thanh tra chuyên ngành

 

26

Biểu mẫu số 16.6

Tổng hợp kết quả xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo

 

27

Biểu mẫu số 16.7

Tổng hợp kết quả giải quyết đơn khiếu nại

 

28

Biểu mẫu số 16.8

Tổng hợp kết quả giải quyết đơn tố cáo

 

29

Biểu mẫu số 16.9

Tổng hợp kết quả tiếp dân

 

 

Biểu mẫu số 17

 

Ngành nội vụ

 

30

Biểu mẫu số 17.1

Báo cáo công tác ngành Nội vụ (lĩnh vực xây dựng chính quyền)

 

31

Biểu mẫu số 17.2

Báo cáo công tác ngành Nội vụ (lĩnh vực Công chức, viên chức)

 

32

Biểu mẫu số 17.3

Báo cáo công tác ngành Nội vụ (lĩnh vực Tổ chức bộ máy)

 

 

Biểu mẫu số 18

 

Ngành Y tế

 

33

Biểu mẫu số 18.1

Báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu ngành y tế

 

34

Biểu mẫu số 18.2

Báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu ngành y tế

 

35

Biểu mẫu số 19

Báo cáo tình hình thực hiện các chỉ tiêu chủ yếu ngành Bảo hiểm xã hội tỉnh

Bảo hiểm xã hội tỉnh

 

 

Biểu mẫu số 1

CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

(Kỳ báo cáo………...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

Thời gian báo cáo

Đơn vị thực hiện báo cáo

Số thực hiện kỳ báo cáo

Số cộng dồn kỳ báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

Cộng dồn đến kỳ báo cáo

So sánh kỳ báo với cùng kỳ năm trước (%)

So sánh cộng đơn với cùng kỳ năm trước (%)

So sánh với kế hoạch (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9=7/4

10= 8/5

11= 7/6

12

13

I

CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ

 

 

1

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (GRDP) - Theo giá so sánh

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng và năm

Cục thống kê tỉnh

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng trưởng qua các năm

%

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương(GRDP) - Theo giá hiện hành

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng và năm

Cục thống kê tỉnh

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công nghiệp và xây dựng

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch vụ

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cơ cấu Tổng giá trị gia tăng theo ngành kinh tế (giá hiện hành)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Theo ngành kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Nông, lâm nghiệp, thủy sản

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Cục Thống kê

-

Công nghiệp và xây dựng

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Dịch vụ

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

b)

Theo thành phần kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quốc doanh Trung ương

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quốc doanh địa phương

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh tế ngoài quốc doanh

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

%

 

 

 

 

 

 

 

 

4

GRDP bình quân đầu người

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Quy đổi ra USD

USD

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tổng Giá trị sản xuất nông nghiệp (Theo giá so sánh 2D10)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1, quý 2, 6 tháng, quý 3, quý IV và năm

Cục thống kê tỉnh

-

Nông nghiệp:

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trồng trọt

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chăn nuôi

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Lâm nghiệp:

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thủy sản:

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tổng giá trị sản xuất công nghiệp (Theo giá so sánh 2010)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1, quý 2, 6 tháng, quý 3, quý IV và năm

Cục thống kê tỉnh

7

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) so với cùng kỳ theo gốc năm 2010

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Cục thống kê tỉnh

-

Công nghiệp khai khoáng

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thái

%

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tổng giá trị sản xuất ngành xây dựng (Theo giá so sánh 2010)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Quý 1, quý 2, 6 tháng, quý 3, quý IV và năm

Cục thống kê tỉnh

9

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) trên địa bàn

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Cục thống kê tỉnh

-

So với tháng 12 năm trước báo cáo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

So với cùng kỳ năm trước năm báo cáo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

-

CPI bình quân so với bình quân cùng kỳ năm trước năm báo cáo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng trên địa bàn

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Cục thống kê tỉnh

11

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Cục thống kê tỉnh

Trong đó: Xuất khẩu địa phương (quản lý)

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Kim ngạch nhập khẩu hàng hóa trên địa bàn

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Cục thống kê tỉnh

13

Thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Tài chính

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu thuế xuất, nhập khẩu

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Thu nội địa

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thu từ kinh tế Trung ương

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thu quốc doanh địa phương

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thu ngoài quốc doanh

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Chi ngân sách địa phương

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lý

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Chi thường xuyên

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Vốn đầu tư công của tỉnh thực hiện trên địa bàn

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

16

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

17

Thu hút đầu tư nước ngoài

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

18

Thu hút đầu tư trong nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

19

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

Doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

ở Kế hoạch và Đầu tư

20

Số hợp tác xã đăng ký thành lập mới

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Liên Minh hợp tác xã

21

Số hộ đăng ký kinh doanh

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Sở Kế hoạch và Đầu tư

II

CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA- XÃ HỘI

22

Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Y tế

23

Giảm tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

24

Giảm Tỷ lệ hộ cận nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

25

Giảm tỷ lệ lao động không có việc làm ở khu vực đô thị

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Cục thống kê tỉnh

26

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Y tế

27

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi)

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

28

Số Bác sỹ/ vạn dân

Bác sỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

29

Số giường bệnh/vạn dân

Giường

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

30

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Bảo hiểm xã hội tỉnh

31

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Bảo hiểm xã hội tỉnh

32

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

33

Tỷ lệ dân cư nội thành, nội thị sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn QC02

%

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng, năm

Sở xây dựng

34

Tỷ lệ dân cư nông thôn sử dụng nước sạch đạt tiêu chuẩn QC02

%

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng, năm

Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

35

Tỷ lệ cai nghiện ma túy tập trung

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

36

Tỷ lệ cai nghiện ma túy tại cộng đồng và cai nghiện ma túy tự nguyện tại cơ sở cai nghiện, trong đó:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

 

Tỷ lệ cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

 

Tỷ lệ cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

37

Tỷ lệ ấp, khu phố văn hóa

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Văn hóa, thể thao và Du lịch

38

Tỷ lệ hộ gia đình văn hóa

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

39

Tỷ lệ cơ quan đơn vị đạt chuẩn văn hóa

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

40

Tỷ lệ doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

41

Tỷ lệ lao động qua đào tạo nghề

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Lao động, Thương binh và xã hội

42

Tỷ lệ tuyển sinh đào tạo từ trung cấp nghề trở lên trên tổng số người được tuyển sinh trong năm

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

III

MÔI TRƯỜNG

43

Thu gom và xử lý chất thải y tế

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Tài nguyên và Môi trường

44

Thu gom và xử lý chất thải nguy hại

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

45

Thu gom và xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

46

Thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

 

Thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

 

Chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

47

Tỷ lệ KCN đang hoạt động có trạm xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn môi trường

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

48

Tỷ lệ KCN có nước thải ổn định được láp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

49

Tỷ lệ che phủ cây xanh

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

Sở Nông nghiệp và Phát triên Nông thôn

50

Tỷ lệ che phủ rừng

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Năm

IV QUỐC PHÒNG-AN NINH

51

Số vụ tội phạm hình sự (trừ tội phạm ma túy)

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công an tỉnh

52

Phát hiện và xử lý tội phạm ma túy

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

53

Số vụ, số người chết, bị thương do tai nạn giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công an tỉnh

 

- Số vụ

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số người chết

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số người bị thương

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Xử lý tin báo, tố giác tội phạm

Tin

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công an tỉnh

55

Điều tra, khám phá các loại án

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

Công an tỉnh

56

Điều tra các vụ án rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

57

Chỉ tiêu thi hành án dân sự xong/tổng số án có điều kiện thi hành trong đó:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

6 tháng, năm

Cục thi hành án tỉnh

 

- Chỉ tiêu thi hành án dân sự về việc

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chỉ tiêu thi hành án dân sự về tiền

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Giảm số việc, số tiền chuyển kỳ sau/số có điều kiện thi hành, trong đó:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Về việc

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Về tiền

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 2

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Chỉ tiêu kế hoạch năm ...

Kết quả thực hiện tháng quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

So với kế hoạch năm... * (%)

So với cùng kỳ năm trước (%)

 

 

 

 

 

 

 

A

B

C

1

2

3

4

1

Số dự án đầu tư mới

Dự án

 

 

 

 

2

Doanh thu

Tỷ đồng

 

 

 

 

3

Giá trị xuất khẩu

Triệu USD

 

 

 

 

4

Nộp ngân sách Nhà nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

5

Tạo việc làm mới

Người

 

 

 

 

1. Chỉ tiêu kế hoạch năm: Ghi số liệu chỉ tiêu đã xây dựng kế hoạch

2. Kết quả thực hiện tháng, quý, 6 tháng,..: Ghi số liệu kết quả thực hiện được trong tháng, quý,..

3. So với kế hoạch năm: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với kế hoạch đã xây dựng

4. So sánh với cùng kỳ năm trước: Lấy kết quả thực hiện được trong tháng, quý, 6 tháng,... so sánh với các tháng, quý ... của năm trước.

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

…….., ngày.... tháng... năm……..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 3

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN MỘT SỐ CHỈ TIÊU NGÀNH XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo.....)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện

So sánh số liệu thực hiện với số cùng kỳ (%)

So sánh số liệu thực hiện với Kế hoạch năm (%)

1

Tổng số công trình khởi công mới trên địa bàn

Công trinh

 

 

6 tháng, năm

 

 

2

Tổng số giấy phép xây dựng được cấp

GPXD

 

 

6 tháng, năm

 

 

-

Cấp cho nhà ở riêng lẻ

GPXD

 

 

 

 

 

-

Cấp cho các công trình/dự án

GPXD

 

 

 

 

 

3

Tổng số các công trình được kiểm tra, thanh tra về trật tự xây dựng

Công trình

 

 

6 tháng, năm

 

 

4

Tổng số sự cố về công trình xây dựng

Sự cố

 

 

Năm

 

 

5

Tổng số công trình được chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng.

Công trình

 

 

Năm

 

 

6

Tổng số vụ tai nạn lao động trong thi công xây dựng công trình

Vụ

 

 

Năm

 

 

7

Tổng số dự án đầu tư phát triển đô thị đang thực hiện trên địa bàn

Dự án

 

 

Năm

 

 

8

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

%

 

 

6 tháng, năm

 

 

9

Tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định

%

 

 

6 tháng, năm

 

 

10

Số lượng nhà ở công vụ hiện có và sử dụng

Căn hộ/nhà ở

 

 

Năm

 

 

-

Diện tích nhà ở công vụ hiện có và sử dụng

m2

 

 

 

 

 

11

Tổng số trụ sở cơ quan hành chính nhà nước

Trụ sở

 

 

Năm

 

 

-

Tổng diện tích sàn xây dựng

m2 sàn

 

 

 

 

 

-

Số lượng trụ sở xây dựng mới, sửa chữa cải tạo

Trụ sở

 

 

 

 

 

-

Diện tích đầu tư xây dựng mới; cải tạo, sửa chữa

m2 sàn

 

 

 

 

 

12

Số căn nhà ở xã hội cho thuê/ bán

Số căn/nhà ở

 

 

6 tháng, năm

 

 

13

Một số sản phẩm VLXD chủ yếu

 

 

 

6 tháng, năm

 

 

-

Sản lượng xi măng

1.000 tấn

 

 

 

 

 

-

Sản lượng gạch xây nung

1.000 viên

 

 

 

 

 

-

Sản lượng gạch xây không nung

1.000 viên

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 4

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN THU CHI- NGÂN SÁCH

(Kỳ báo cáo ...)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Chỉ tiêu thu

Dự toán năm ...

Thực hiện năm ...

So sánh (%)

Ghi chú

Thủ tướng Chính phủ giao

Hội đồng nhân dân tỉnh giao

Thực hiện đến trước tháng BC

ƯTH tháng BC

ƯTH đến hết tháng BC

ƯTH tháng BC/DT HĐND tỉnh giao

ƯTH đến hết tháng BC/DT TTCP giao

ƯTH đến hết tháng BC/DT HĐND tỉnh giao

A

B

1

2

3

4

5

6=4/2

7=5/1

8=5/2

9

I

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu nội địa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (1+2+3+4+5 +6+7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu điều tiết được hưởng theo phân cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thu bổ sung cân đối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thu bổ sung mục tiêu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thu chuyển nguồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu huy động từ nguồn vay lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Thu kết dư ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

TỔNG CHI NGÂN SÁCH (1+2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH (1.1+1.2+1.3+1.4+1.5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Chi thường xuyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Chi trả nợ lãi vay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Dự phòng ngân sách

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

CHI TỪ NGUỒN BỔ SUNG MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG (2.1+2.2+2.3)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Chi thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Chi đầu tư để thực hiện các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Chi từ nguồn hỗ trợ thực hiện các chế độ chính sách theo chế độ quy định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

BỘI THU NSĐP (Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 5.1

BÁO CÁO SỐ LIỆU TỔNG HỢP VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Kỳ báo cáo (………...)

STT

Số tờ trình

Ngày, tháng, năm

Tên đơn vị, tổ chức

Vị trí, khu vực

Diện tích (ha)

Nội dung khác (nếu có)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

A

Lĩnh vực đất đai (Thu hồi đất, Điều chỉnh thời hạn, diện tích thuê đất, gia hạn thuê đất; Chuyển từ giao sang thuê; thuê hàng năm sang thuê 1 lần; Chuyển mục đích SDĐ; Chấm dứt QĐ thu hồi đất; Thẩm định nhu cầu SDĐ; Ký hợp đồng thuê đất; cấp GCNQSD đất; QĐ hủy GCN và hủy trang bổ sung GCN...)

1

……………

 

 

 

 

 

 

2

…………..

 

 

 

 

 

 

B

Lĩnh vực khoáng sản (Cấp giấy, Chuyển nhượng, Thu hồi, cho phép trả lại phép thăm dò; Cấp giấy, Chuyển nhượng, Thu hồi, cho phép trả lại phép khai thác khoáng sản; Đóng cửa mỏ khoáng sản; Phê duyệt; xác nhận trữ lượng huy động vào thiết kế khai thác ....)

1

…………..

 

 

 

 

 

 

2

…………..

 

 

 

 

 

 

C

Lĩnh vực tài nguyên nước (Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; cấp giấy phép khai thác nước dưới đất, nước mặt; Điều chỉnh, chuyển nhượng Giấy phép khai thác nước dưới đất, nước mặt)

1

…………..

 

 

 

 

 

 

2

…………..

 

 

 

 

 

 

D

Lĩnh vực Môi trường (phê duyệt đánh giá tác động môi trường, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường....)

1

…………..

 

 

 

 

 

 

2

…………..

 

 

 

 

 

 

E

 

 

 

 

 

 

 

1

…………..

 

 

 

 

 

 

2

…………..

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(7) : Nội dung khác nếu có: Ví dụ đối với phê duyệt trữ lượng thì có thêm tổng trữ lượng được phê duyệt hoặc lĩnh vực nước thì có thêm lưu lượng nước/ngày, đêm;phép/quyết định thì ghi số kí hiệu, ngày tháng năm giấy phép/quyết định; hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...

(8) Ghi chú: trường hợp đã được tỉnh cấpGiấy phép/quyết định thì ghi số kí hiệu, ngày tháng năm giấy phép/quyết định; hoặc thông tin cần bổ sung làm rõ khác...

 

Biểu mẫu số 5.2

BÁO CÁO CÁC CHỈ TIÊU MÔI TRƯỜNG VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

So sánh số liệu ước thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) với Kế hoạch năm (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Số cơ sở gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng được xử lý (*)

%

 

 

 

 

2

Thu gom và xử lý chất thải y tế

%

 

 

 

 

3

Thu gom và xử lý chất thải nguy hại

%

 

 

 

 

4

Thu gom và xử lý chất thải công nghiệp không nguy hại

%

 

 

 

 

5

Thu gom và xử lý chất thải rắn sinh hoạt, trong đó:

%

 

 

 

 

 

Thu gom, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

%

 

 

 

 

 

Chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt

%

 

 

 

 

6

Số khu công nghiệp đang hoạt động có trạm xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn môi trường

Số khu

 

 

 

 

7

Tỷ lệ KCN đang hoạt động có trạm xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn môi trường

%

 

 

 

 

8

Số khu công nghiệp có nước thải ổn định được lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động

Số khu

 

 

 

 

9

Tỷ lệ KCN có nước thải ổn định được lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải tự động

%

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 6

BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC VÀ NƯỚC NGOÀI

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện

Lũy kế từ đầu năm tới kỳ báo cáo

Lũy kế từ trước đến kỳ báo cáo

So với cùng kỳ (%)

So với Kế hoạch (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(6)/(4)

(10)=(6)/(5)

I

ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

A1

Vốn đầu tư thực hiện

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

A2

Doanh thu

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

A3

Số lao động

Người

 

 

 

 

 

 

 

A4

Nộp ngân sách

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B

Tình hình cấp GCNĐT

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Cấp mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B11

Số dự án

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

B12

Vốn đầu tư đăng ký mới

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B2

Điều chỉnh vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

B21

Số lượt dự án điều chỉnh tăng vốn

lượt dự án

 

 

 

 

 

 

 

B22

Vốn đầu tư điều chỉnh tăng

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B23

So lượt dự án điều chỉnh giảm vốn

lượt dự án

 

 

 

 

 

 

 

B24

Vốn đầu tư điều chỉnh giảm

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B3

Góp vốn, mua cổ phần

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B31

Số lượt góp vốn, mua cổ phần

lượt dự án

 

 

 

 

 

 

 

B32

Giá trị góp vốn

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

B4

Vốn cấp mới, tăng thêm và GVMCP

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

C

Tình hình thu hồi GCNĐT

 

 

 

 

 

 

 

 

C1

Số dự án

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

C2

Vốn đăng ký

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

 

II

ĐẦU TƯ TRONG NƯỚC

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Cấp mới

 

 

 

 

 

 

 

 

A1

Số dự án

Dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

A2

Vốn đầu tư đăng ký mới

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Điều chỉnh vốn

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Số lượt dự án điều chỉnh tăng vốn

Lượt dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

B2

Vốn đầu tư điều chỉnh tăng

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

B3

Số lượt dự án điều chỉnh giảm vốn

Lượt dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

B4

Vốn đầu tư điều chỉnh giảm

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Thu hồi

 

 

 

 

 

 

 

 

C1

Số dự án thu hồi

dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

C2

Vốn đầu tư thu hồi

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Lĩnh vực đầu tư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhà ở xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trúng đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQLKCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các dự án trong BQL Khu công nghệ cao công nghệ sinh học

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Số dự án còn hiệu lực

dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng vốn đầu tư

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Các mục A2, A3, A4 thực hiện báo cáo hàng quý, 6 tháng, năm

- Đối với số liệu định kỳ hàng tháng, đề nghị Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý Khu công nghệ cao, Công nghệ sinh học gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư kèm file Excel danh sách các dự án đã cấp và điều chỉnh tăng vốn thực hiện trong khu

- Đối với báo cáo định kỳ hàng quý, 6 tháng, năm đề nghị các đơn vị rà soát báo cáo theo các Biểu mẫu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư đăng tải trên Cổng thông tin quốc gia về Đầu tư nước ngoài.

- Đối với mục B3, Đầu tư nước ngoài Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện báo cáo

 

Biểu mẫu số 7.1

BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP, HỘ KINH DOANH

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Lũy kế từ dầu năm tới kỳ báo cáo

Lũy kế từ trước đến kỳ báo cáo

So với cùng kỳ (%)

So với Kế hoạch (%)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

ĐĂNG KÝ DOANH NGHIỆP

A

Đăng ký thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

A1

Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

A2

Số vốn đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Số Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

B2

Số lượt doanh nghiệp đăng ký thay đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số vốn đăng ký điều chỉnh tăng/giảm vốn bổ sung

 

 

 

 

 

 

 

 

C1

Giải thể doanh nghiệp, chấm dứt hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

C2

Số doanh nghiệp giải thể

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Số vốn đăng ký của doanh nghiệp giải thể

 

 

 

 

 

 

 

 

D1

Số Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh chấm dứt hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

D2

Tạm ngừng kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Số doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Số Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh tạm ngừng kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số doanh nghiệp hoạt động trên hệ thống đến kỳ báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

A1

HỘ KINH DOANH

 

 

 

 

 

 

 

 

A2

Đăng ký thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Số hộ kinh doanh đăng ký thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B1

Số vốn đăng ký mới

 

 

 

 

 

 

 

 

B2

Thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Số hộ kinh doanh đăng ký thay đổi

 

 

 

 

 

 

 

 

C1

Số vốn đăng ký điều chỉnh tăng/giảm vốn bổ sung

 

 

 

 

 

 

 

 

C2

Chấm dứt hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

D

Số hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

D1

Số vốn đăng ký của hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

E

Tạm ngừng kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số hộ kinh doanh đăng ký hoạt động đến kỳ báo cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 7.2

BÁO CÁO TÌNH GIẢI NGÂN ĐẦU TƯ CÔNG

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

Số cộng dồn đến kỳ báo cáo.

So sánh kỳ báo cáo với Kế hoạch năm (%)

So sánh số cộng dồn đến kỳ báo cáo với Kế hoạch năm (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

I

GIẢI NGÂN VỐN ĐẦU TƯ CÔNG

%

 

 

 

 

 

1

Vốn ngân sách địa phương

%

 

 

 

 

 

1.1

- Vốn ngân sách tỉnh

%

 

 

 

 

 

1.2

- Vốn ngân sách huyện

%

 

 

 

 

 

2

Vốn Trung ương

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 8

BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ, TỔ HỢP TÁC

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện

Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo

So sánh với số cùng kỳ (%)

So sánh với Kế hoạch năm (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)/(4)

(9)=(6)/(5)

I

PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

 

 

 

 

 

 

 

1

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

a)

Tổng số hợp tác xã trên địa bàn (Lũy kế đến kỳ báo cáo)

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Số hợp tác xã thành lập mới

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

-

Số hợp tác xã giải thể

Hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

b)

Tổng số thành viên hợp tác xã

Người

 

 

 

 

 

 

c)

Tổng số lao động trong hợp tác xã

Người

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: số lao động là thành viên hợp tác xã

Người

 

 

 

 

 

 

4

Tổng doanh thu của hợp tác xã

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: doanh thu của HTX từ thành viên

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

5

Thu nhập bình quân người lao động hợp tác xã

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

2

Liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

 

-

Tổng số liên hiệp hợp tác xã

Liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Số liên hiệp hợp tác xã thành lập mới

Liên hiệp hợp tác xã

 

 

 

 

 

 

3

Tổng số tổ hợp tác

Tổ hợp tác

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Số tổ hợp tác đăng ký chứng thực

Tổ hợp tác

 

 

 

 

 

 

-

Tổng số thành viên tổ hợp tác

Thành viên

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 9.1

BÁO CÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NÔNG LÂM NGƯ NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

Thực hiện kỳ báo cáo

Cộng dồn số thực hiện đến kỳ báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

Cộng dồn số thực hiện đến kỳ báo cáo

So sánh số thực hiện với cùng kỳ (%)

So sánh cộng dồn với cùng kỳ (%)

So sánh số thực hiện kỳ báo cáo cáo với kế hoạch (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(4)

(10)=(7)/(5)

(11)=(7)/(6)

I

TRỒNG TRỌT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cây hàng năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích gieo trồng

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

...

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Sản lượng

tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Diện tích gieo trồng

ha

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Sản lượng

tấn

 

 

 

 

 

 

 

 

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

CHĂN NUÔI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Gia súc

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trâu

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó bò sữa

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lợn

Con

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Gia cầm

1000 con

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

1000 con

 

 

 

 

 

 

 

 

III

THỦY SẢN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 9.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NÔNG THÔN MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo.....)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Số liệu cùng kỳ (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

So sánh số liệu thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) với số cùng kỳ (%)

So sánh số liệu thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm) với Kế hoạch năm (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)/(4)

(8)=(6)/(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 10

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP, THƯƠNG MẠI, XUẤT NHẬP KHẨU

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước

Năm báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện

Lũy kế từ đầu năm đến kỳ báo cáo

So sánh với số cùng kỳ (%)

So sánh với Kế hoạch năm (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)/(4)

(9)=(6)/(5)

I

CÔNG NGHIỆP

1

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh năm 2010

Tỷ đồng

 

 

6 tháng, năm

 

 

 

2

Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) so với cùng kỳ theo gốc năm 2010

%

 

 

Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng,9 tháng, năm

 

 

 

 

Công nghiệp khai khoáng

%

 

 

 

 

 

 

Công nghiệp chế biến, chế tạo

%

 

 

 

 

 

 

Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước

%

 

 

 

 

 

 

Cung cấp nước, quản lý và xử lý rác thải, nước thải

%

 

 

 

 

 

 

Một số sản phẩm chủ yếu:

 

 

 

 

 

 

 

- …

 

 

 

 

 

 

II

DỊCH VỤ

1

Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

Phân theo khu vực

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh tế nhà nước

Tỷ đồng

 

 

Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

 

 

 

 

- Kinh tế ngoài nhà nước

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

Phân theo ngành

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Bán lẻ hàng hoá

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Dịch vụ lưu trú, ăn uống

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Du lịch lữ hành

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

- Dịch vụ khác

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

2

Xuất nhập khẩu

 

 

 

Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

 

 

 

2.1

Xuất khẩu

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp Trung ương

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp Địa phương

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

- Khu vực có vốn ĐTNN

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu

%

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng xuất khẩu chủ yếu:

 

 

 

 

 

 

 

+ ...

 

 

 

 

 

 

2.2

Nhập khẩu

Triệu USD

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp Trung ương

 

 

 

 

 

 

- Doanh nghiệp Địa phương

 

 

 

 

 

 

- Khu vực có vốn ĐTNN

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng trưởng KNNK

%

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 11.1

BÁO CÁO KẾT QUẢ SỐ LIỆU PHÂN TÍCH TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo....)

PHÂN TÍCH TNGT ĐƯỜNG BỘ THÁNG …. NĂM....

Số liệu cộng dồn

 

Tháng báo cáo

Số liệu .... tháng năm .... (1)

So với cùng kỳ năm trước

Số liêu tháng... năm.... (2)

So với cùng kỳ năm trước

Số vụ

Tỷ lệ %

 

Tỷ lệ %

Số vụ

Tỷ lệ %

 

Tỷ lệ %

I

Số vụ TNGT đường bộ trong kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng thiệt hại

Số người chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số ng bị thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường gây tai nạn phân tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đường Quốc lộ

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thiệt hại

Chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bị thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đường tỉnh lộ

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thiệt hại

Chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bị thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đường Nông thôn

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thiệt hại

Chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bị thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đường Nội thị

Số vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thiệt hại

Chết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bị thương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phương tiện gây tai nạn phân tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Ôtô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Mô tô, xe máy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Phương tiện khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Độ tuổi giới tính liên quan đến tai nạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Đối tượng gây tai nạn là Nam giới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đối tượng gây tai nạn là Nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Từ 18 đến 27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.4

Từ 27 đến 55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.S

Trên 55 tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.6

Dưới 18 tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Thời gian xảy ra tai nạn phân tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Từ 0 đến 6 h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Từ 6 đến 12h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Từ 12 đến 18h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Từ 18 đến 24h

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.5

Tình hình đăng ký, quản lý PTGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Ôtô mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Ôtô hiện Ql

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

Motô mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.9

Tổng số mô tô đang quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Công tác tuần tra kiểm soát đường bộ

(Pt theo số tr.hợp)

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đã lập Biên bản (Trường hợp)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phạt tiền

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số tiền (1000đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phương tiện tạm giữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tước GPLX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thông báo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không mũ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Không GPLX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VP NĐ cồn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phân tích vi phạm

Sai đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dưới 16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chở quá trọng tải

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe khách vi phạm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chuyển hướng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Kiểm tra tải trọng

Ktra PT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lập BB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xử phạt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền phạt (1000đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Công tác tuần tra kiểm soát đường thủy

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiền phạt (1000đ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1) : Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo đến tháng báo cáo (bao gồm cả số liệu tháng báo cáo).

(2) : Số liệu tháng báo cáo.

 

Biểu mẫu số 11.2

BÁO CÁO SỐ LIỆU SO SÁNH TAI NẠN GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kỳ báo cáo)

……..(1) tháng năm ……, trên địa bàn tỉnh Đồng Nai xảy ra .... vụ TNGT, làm chết.... người và bị thương .... người. So với cùng kỳ năm trước số vụ tăng, giảm .... vụ, số người chết tăng, giảm ... người và tăng, giảm .... người bị thương . Tình hình TNGT trên địa bàn các huyện thành phố cụ thể như sau:

STT

Địa bàn

Số vụ

Số người chết

Số người bị thương

 

 

(2)

(3)

(+/-)

%

(4)

(5)

(+/-)

%

(6)

(7)

(+/-)

%

1

Thành phố Biên Hòa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Thành phố Long Khánh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Huyện Vĩnh Cửu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Huyện Trảng Bom

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Huyện Thống Nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Huyện Cẩm Mỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Huyện Xuân Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Huyện Định Quán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Huyện Tân Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Huyện Long Thành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Huyện Nhơn Trạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- (1), (3), (5), (7): Số liệu được tính từ đầu kỳ báo cáo tới thời điểm báo cáo.

- (2), (4), (6): Số liệu cùng kỳ năm trước.

 

Biểu mẫu số 12

BÁO CÁO HẰNG THÁNG, QUÝ, NĂM CỦA SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

So sánh số liệu thực hiện với số cùng kỳ (%)

So sánh số thực hiện với Kế hoạch năm (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Lũy kế thực hiện từ đầu năm tới kỳ báo cáo.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= (6)/(4)

(9)=(6)/(5)

(10)

1

Việc làm

 

Số lao động được giải quyết việc làm

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số lao động đi làm việc ở nước ngoài

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Số Lao động được tư vấn giới thiệu việc làm tại Trung tâm

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó Số người được tuyển dụng

Người

 

 

 

 

 

 

 

2

Đào tạo nghề

 

Tuyển mới trình độ trung cấp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng trình độ tuyển mới trung cấp.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tuyển mới trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tốc độ tăng tuyển mới trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ lao động qua đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: tỷ lệ lao động được đào tạo nghề

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ tuyển sinh đào tạo từ trung cấp trở lên trên tổng số người được tuyển sinh trong năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lao động được đào tạo theo nhu cầu của doanh nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Bảo trợ xã hội

3.1

Số đối tượng hưởng trợ cấp thường xuyên tại cộng đồng

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Người cao tuổi

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Người khuyết tật và hộ gia đình chăm sóc người khuyết tật

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Trợ cấp đột xuất

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Đối tượng chăm sóc tại Trung tâm công tác xã hội tỉnh

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Kinh phí thực hiện

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

4

Đối với Người có công

4.1

Số đối tượng đang quản lý

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng theo pháp luật ưu đãi người có công

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ

Người

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Số đối tượng tăng (Theo pháp lệnh và Theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng xác nhận mới

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng mới chuyển đến

Người

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Số đối tượng giảm (Theo pháp lệnh và Theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ)

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng chết

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đối tượng chuyển đi

Người

 

 

 

 

 

 

 

5

Phòng chống tệ nạn xã hội

 

Số người cai nghiện ma túy tại tập trung tại cơ sở Điều trị nghiện ma túy tỉnh Đồng Nai

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số người cai nghiện ma túy tại cộng đồng và cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện, trong đó:

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Số người cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Số người cai nghiện ma túy tại các cơ sở cai nghiện ma túy

Người

 

 

 

 

 

 

 

6

Giảm nghèo

(theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)

 

 

 

 

 

 

 

 

6.1

Tổng số hộ của toàn tỉnh/ thành phố

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ nghèo

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ hộ nghèo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Mức giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ cận nghèo

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ hộ cận nghèo

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Số hộ thoát nghèo

Nghìn hộ

 

 

 

 

 

 

 

6.2

Hỗ trợ giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số hộ được hỗ trợ

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số tiền được hỗ trợ

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 13

BÁO CÁO HÀNG THÁNG, QUÝ, NĂM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

So sánh số liệu thực hiện với số cùng kỳ (%)

So sánh số thực hiện với Kế hoạch năm (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Lũy kế thực hiện từ đầu năm tới kỳ báo cáo.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)=(6)/(4)

(9)=(6)/(5)

(10)

I

GIÁO DỤC

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường mầm non

Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường tiểu học

Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường Trung học cơ sở

Trường

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường Trung học phổ thông

Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường Trung cấp chuyên nghiệp

Trường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tổng số trường Đại học, cao đẳng

Trường

 

 

 

 

 

 

 

2

Số học sinh (có đến đầu năm học)

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

* Học sinh mẫu giáo

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trẻ mẫu giáo 05 tuổi

Học sinh

 

 

 

 

 

 

Số trẻ mẫu giáo 03 đến 05 tuổi

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trẻ nhà trẻ (dưới 36 tháng)

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

* Học sinh (tiểu học+ THCS+ THPT)

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

THCS

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

THPT

Học sinh

 

 

 

 

 

 

 

3

Giáo viên (có đến đầu năm học)

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

* Mẫu giáo, nhà trẻ

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

* Giáo viên phổ thông (tiểu học+ THCS+ THPT)

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiểu học

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

THCS

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

THPT

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

4

Tỷ lệ các trường đạt chuẩn quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mầm non

%

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tiểu học

%

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trung học cơ sở

%

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trung học phổ thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 14

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN, CHÍNH SÁCH LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC DÂN TỘC

(Kỳ báo cáo...)

(Đơn vị: Triệu đồng)

STT

Tên Chương trình, đề án, dự án, chính sách

Vốn kế hoạch giao

Vốn thực hiện

Vốn đã giải ngân

Tỷ lệ giải ngân/ vốn giao

Một số kết quả chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)

……………, ngày……….tháng……….. năm………..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

Biểu mẫu số 15

BÁO CÁO HẰNG THÁNG, QUÝ, NĂM CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

(Kỳ báo cáo…….)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

So sánh số liệu thực hiện với số cùng kỳ (%)

So sánh số thực hiện với Kế hoạch năm (%)

Ghi chú

Kế hoạch

Thực hiện (tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm)

Lũy kế thực hiện từ đầu năm tới kỳ báo cáo.

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)= (6)/(4)

(9)=(6)/(5)

(10)

I

VĂN HÓA

 

 

 

 

 

 

 

 

a)

Thiết chế văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhà văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Làng, bản, khu dân cư đã quy hoạch đất xây dưng nhà văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số điểm vui chơi trẻ em trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp xã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xây dựng đời sống văn hóa cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ấp, tổ dân phố văn hóa

Làng, tổ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

%

 

 

 

 

 

 

 

2

Gia đình văn hóa

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

%

 

 

 

 

 

 

 

3

Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa

Đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

%

 

 

 

 

 

 

 

4

Phường, thị trấn đạt chuẩn VMĐT

Phường, thị trấn

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã đạt chuẩn văn hóa Nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

c)

Hoạt động văn hóa, văn nghệ quần chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số đội văn nghệ quần chúng

Đội

 

 

 

 

 

 

 

- Số buổi biểu diễn

Buổi

 

 

 

 

 

 

 

- Lượt người xem

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

2

Tổng số buổi tuyên truyền lưu động

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số lượt người xem thông tin lưu động

Người

 

 

 

 

 

 

 

3

Số buổi chiếu phim

Buổi

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - Vùng

Buổi

 

 

 

 

 

 

 

- Phục vụ người xem

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

Số buổi biểu diễn nghệ thuật

Buổi

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - Vùng

Buổi

 

 

 

 

 

 

 

- Phục vụ người xem

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

4

Hoạt động Thư viện:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số sách, tạp chí

Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số lượt sách, báo luân chuyển

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số thẻ bạn đọc

Thẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phục vụ số độc giả

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

d)

Di sản văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảo tàng cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số hiện vật có trong các bảo tàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số di tích

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Di tích cấp quốc gia

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Di tích cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Di tích được xếp hạng cấp tỉnh trong năm

 

 

 

 

 

 

 

 

II

THỂ DỤC THỂ THAO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thể thao quần chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số người tập TDTT thường xuyên

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Số Hộ gia đình thể thao

Hộ

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ

%

 

 

 

 

 

 

 

 

Số Câu lạc bộ TDTT

CLB

 

 

 

 

 

 

 

 

Đào tạo HDV

HDV

 

 

 

 

 

 

 

 

Số giải thể thao cấp huyện, TP

Giải

 

 

 

 

 

 

 

 

Giải thể thao cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thể thao thành tích cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vận động viên đạt Kiện tướng

VĐV

 

 

 

 

 

 

 

 

Vận động viên cấp I quốc gia

VĐV

 

 

 

 

 

 

 

 

Tham gia giải thể thao toàn quốc và khu vực

Giải

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số Huy chương tại các giải thể thao toàn quốc và khu vực

HC

 

 

 

 

 

 

 

 

Huy chương Vàng

HC

 

 

 

 

 

 

 

 

Huy chương Bạc

HC

 

 

 

 

 

 

 

 

Huy chương Đồng

HC

 

 

 

 

 

 

 

III

DU LỊCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số khách tham quan du lịch

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: - Khách quốc tế

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khách nội địa

Lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

Thu nhập du lịch

Tỷ đồng

 

 

 

 

 

 

 

IV

LĨNH VỰC GIA ĐÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mô hình phòng chống BLGĐ

Mô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu lạc bộ gia đình phát triển bền vững

CLB

 

 

 

 

 

 

 

 

Số nhóm PCBLGĐ

Nhóm

 

 

 

 

 

 

 

 

Số địa chỉ tin cậy ở cộng đồng

Địa chỉ

 

 

 

 

 

 

 

 

Số vụ BLGĐ

Vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 16.1

THỐNG KÊ SỐ LIỆU VỀ CÔNG TÁC NỘI CHÍNH VÀ PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày .../.../ đến ... ngày .../... /...)

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số liệu

A

CÔNG TÁC NỘI CHÍNH

 

 

I

Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác nội chính

 

 

1

Số văn bản ban hành để lãnh đạo, chỉ đạo công tác nội chính.

Văn bản

 

2

Số cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác nội chính.

Cuộc

 

3

Số vụ nghiêm trong, phức tạp về an ninh, trật tự đã chỉ đạo xử lý.

Vụ

 

II

Công tác bảo đảm an ninh quốc gia

 

 

4

Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia đã phát hiện.

Vụ/người

 

5

Số vụ/ bị can đã khởi tố, điều tra về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.

Vụ/bị can

 

6

Số vụ/bị can đã truy tố về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.

Vụ/bị can

 

7

Số vụ/bị cáo đã xét xử về các tội xâm phạm an ninh quốc gia.

Vụ/bị cáo

 

8

Số vụ/người xâm phạm an ninh quốc gia xử lý bằng hình thức khác.

Vụ/người

 

III

Công tác bảo đảm trật tự an toàn xã hội

 

 

9

Số vụ/người vi phạm bị xử lý hành chính.

Vụ/người

 

10

Số vụ/bị can đã bị khởi tố hình sự.

Vụ/bị can

 

11

Số vụ/bị can đã bị truy tố.

Vụ/bị can

 

12

Số vụ/bị cáo đã bị xét xử.

Vụ/bị cao

 

13

Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã thụ lý.

Đơn

 

 

- Trong đó: Số vụ khiếu kiện đông người đã thụ lý.

Vụ

 

14

Tổng số đơn khiếu nại, tố cáo đã giải quyết.

Đơn

 

 

- Trong đó: Số vụ khiếu kiện đông người đã được giải quyết.

Vụ

 

B

CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

 

 

I

Sự lãnh đạo, chỉ đạo đối với công tác phòng, chống tham nhũng

 

 

15

Số cuộc giám sát, kiểm tra, đôn đốc công tác phòng, chống tham nhũng.

Cuộc

 

16

Số vụ tham nhũng nghiêm trọng, phức tạp đã chỉ đạo xử lý.

Vụ

 

II

Công tác xây dựng và hoàn thiện thể chế

 

 

17

Số văn bản quy phạm pháp luật quy định về phòng, chống tham nhũng thuộc thẩm quyền xây dựng ban hành.

Văn bản

 

18

Số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước có tác dụng phòng, chống tham nhũng đã xây dưng, ban hành.

Văn bản

 

III

Tuyên truyền, phổ biết, giáo dục pháp luật về phòng, chống tham nhũng

 

 

19

Số lớp, lượt người được tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về PCTN.

Lớp/người

 

IV

Thực hiện các giải pháp phòng ngừa tham nhũng

 

 

20

Số đơn vị được kiểm tra/số đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm về công khai, minh bạch.

Đơn vị

 

21

Số đơn vị được kiểm tra/số đơn vị phát hiện việc thực hiện có vi phạm quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức.

Đơn vị

 

22

Số người được chuyển đổi vị trí công tác để phòng ngừa tham nhũng.

Người

 

23

Số người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập.

Người

 

24

Số người đứng đầu bị xử lý do để xảy ra tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị do mình quản lý, phụ trách.

Người

 

V

Phát hiện, xử lý tham nhũng

 

 

25

Số vụ/người tham nhũng bị phát hiện qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.

Vụ/người

 

26

Số vụ/người tham nhũng bị xử lý hành chính.

Vụ/người

 

27

Số vụ/bị can đã khởi tố về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị can

 

28

Số vụ/bị can đã truy tố về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị can

 

29

Số vụ/bị can đã xét xử về các tội danh tham nhũng.

Vụ/bị cáo

 

30

Tài sản bị tham nhũng đã phát hiện.

Triệu đồng

 

31

Tài sản bị tham nhũng được thu hồi.

Triệu đồng

 

32

Số người tố cáo tham nhũng được khen thưởng.

Người

 

 

Biểu mẫu số 16.2

DANH SÁCH CÁC VỤ THAM NHŨNG ĐƯỢC PHÁT HIỆN TRONG KỲ

(Kỳ báo cáo....)

(Số liệu tính từ ngày .../.../ đến ... ngày .../... /... )

STT

Tên vụ

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị xảy ra sự việc

Cơ quan thụ lý, giải quyết vụ việc

Tóm tắt nội dung vụ việc

1

 

 

 

 

2

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 16.3

THỐNG KÊ SỐ LIỆU CHỦ YẾU VỀ CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG THAM NHŨNG

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày .../.../ đến ... ngày .../ ... /... )

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số liệu

 

CHÍNH SÁCH, PHÁP LUẬT

 

 

1

Số văn bản ban hành mới để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật PCTN

Văn bản

 

2

Số văn bản được sửa đổi, bổ sung để thực hiện Luật PCTN và các văn bản hướng dẫn thi hành

Văn bản

 

 

TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT VỀ PCTN

 

 

3

Số lượt cán bộ, công chức, viên chức, nhân dân tham gia các lớp tập huấn, quán triệt pháp luật về PCTN

Lượt người

 

4

Số lớp tuyên truyền, quán triệt pháp luật về phòng, chống tham nhũng được tổ chức

Lớp

 

5

Số lượng đầu sách, tài liệu về pháp luật phòng, chống tham nhũng được xuất bản

Tài liệu

 

 

THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP PHÒNG NGỪA THAM NHŨNG

 

 

 

Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi chung là đơn vị)

 

 

6

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị được kiểm tra việc thực hiện các quy định về công khai, minh bạch

CQ, TC, ĐV

 

7

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị bị phát hiện có vi phạm quy định về công khai, minh bạch hoạt động

CQ, TC, ĐV

 

 

Xây dựng và thực hiện các chế độ, định mức, tiêu chuẩn

 

 

8

Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được ban hành mới

Văn bản

 

9

Số văn bản về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp

Văn bản

 

10

Số cuộc kiểm tra việc thực hiện các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

Cuộc

 

11

Số vụ vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được phát hiện và xử lý

Vụ

 

12

Số người bị phát hiện đã vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn

Người

 

13

Số người vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý kỷ luật

Người

 

14

Số người vi phạm các quy định về chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã bị xử lý hình sự

Người

 

15

Tổng giá trị các vi phạm về chế độ, định mức, tiêu chuẩn được kiến nghị thu hồi và bồi thưởng (nếu là ngoại tệ, tài sản thì quy đổi thành tiền).

Triệu đồng

 

16

Tổng giá trị vi phạm chế độ, định mức, tiêu chuẩn đã được thu hồi và bồi thưởng

Triệu đồng

 

17

Số người đã nộp lại quà tặng cho đơn vị

Người

 

18

Giá trị quà tặng đã được nộp lại (Nếu là ngoại tệ, tài sản thì quy đổi thành tiền)

Triệu đồng

 

 

Thực hiện quy tắc ứng xử, chuyển đổi vị trí công tác của cán bộ, công chức, viên chức

 

 

19

Số cơ quan, tổ chức, đơn vị đã được kiểm tra việc thực hiện quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức

CQ, TC, ĐV

 

20

Số cán bộ, công chức, viên chức vi phạm quy tắc ứng xử, quy tắc đạo đức nghề nghiệp đã bị xử lý

Người

 

21

Số cán bộ, công chức, viên chức được chuyển đổi vị trí công tác nhằm phòng ngừa tham nhũng

Người

 

 

Thực hiện các quy định về minh bạch tài sản, thu nhập

 

 

22

Số người được xác minh việc kê khai tài sản, thu nhập

Người

 

23

Số người bị kết luận kê khai không trung thực

Người

 

 

Trách nhiệm của người đứng đầu các cơ quan, tổ chức, đơn vị khi để xảy ra tham nhũng

 

 

24

Số người đứng đầu bị kết luận là thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi tham nhũng

Người

 

25

Số người đứng đầu đã bị xử lý hình sự do thiếu trách nhiệm để xảy ra hành vi tham nhũng

Người

 

26

Số người đứng đầu bị xử lý kỷ luật do thiếu trách nhiệm để xảy ra tham nhũng

Người

 

 

Cải cách hành chính, đổi mới công nghệ quản lý và phương thức thanh toán

 

 

27

Số cơ quan, đơn vị đã áp dụng ISO trong quản lý hành chính

CQ, TC, ĐV

 

28

Tỷ lệ cơ quan, tổ chức đã chi trả lương qua tài khoản trên tổng số cơ quan, đơn vị trực thuộc

%

 

 

PHÁT HIỆN CÁC VỤ VIỆC THAM NHŨNG

 

 

 

Qua việc tự kiểm tra nội bộ

 

 

29

Số vụ tham nhũng đã được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộ

Vụ

 

30

Số đối tượng có hành vi tham nhũng được phát hiện qua việc tự kiểm tra nội bộ

Người

 

 

Qua hoạt động thanh tra

 

 

31

Số vụ tham nhũng được phát hiện qua công tác thanh tra

Vụ

 

32

Số đối tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua công tác thanh tra

Người

 

 

Qua công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo

 

 

33

Số đom tố cáo về tham nhũng thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan, tổ chức

Đơn

 

34

Số đơn tố cáo về tham nhũng đã được giải quyết

Đơn

 

35

Số vụ tham nhũng được phát hiện thông qua giải quyết khiếu nại, tố cáo

Vụ

 

36

Số đổi tượng có hành vi tham nhũng bị phát hiện qua giải quyết khiếu nại, tố cáo

Người

 

 

Qua điều tra tội phạm

 

 

37

Số vụ án tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã được cơ quan chức năng khởi tố

Vụ

 

38

Số đối tượng tham nhũng (thuộc phạm vi quản lý) đã bị cơ quan chức năng khởi tố

Người

 

 

XỬ LÝ CÁC HÀNH VI THAM NHŨNG

 

 

39

Số vụ án tham nhũng đã đưa ra xét xử (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thẩm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quả xét xử sơ thẩm đối với các vụ án xảy ra trong phạm vi quàn lý trực tiếp)

Vụ

 

40

Số đối tượng bị kết án tham nhũng (địa phương thống kê kết quả xét xử sơ thẩm của toà án; bộ, ngành thống kê theo kết quả xét xử sơ thẩm đối với các vụ án xảy ra trong phạm vi quản lý trực tiếp)

Người

 

41

Trong đó: + Số đối tượng phạm tội tham nhũng ít nghiêm trọng;

Người

 

42

+ Số đối tượng phạm tội tham nhũng nghiêm trọng;

Người

 

43

+ Số đối tượng phạm tội tham nhũng rất nghiêm trọng;

Người

 

44

+ Số đối tượng phạm tội tham nhũng đặc biệt nghiêm trọng.

Người

 

45

Số vụ việc tham nhũng đã được xử lý hành chính

Vụ

 

46

Số cán bộ, công chức, viên chức bị xử lý kỷ luật hành chính về hành vi tham nhũng

Người

 

47

Số vụ việc tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý)

Vụ

 

48

Số đối tượng tham nhũng đã được phát hiện, đang được xem xét để xử lý (chưa có kết quả xử lý)

Người

 

 

Tài sản bị tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã phát hiện được.

 

 

49

+ Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

50

+ Đất đai

m2

 

 

Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng đã được thu hồi, bồi thường

 

 

51

+ Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

52

+ Đất đai

m2

 

 

Tài sản tham nhũng, gây thiệt hại do tham nhũng không thể thu hồi, khắc phục được

 

 

53

+ Bằng tiền (tiền Việt Nam + ngoại tệ, tài sản khác được quy đổi ra tiền Việt Nam)

Triệu đồng

 

54

+ Đất đai

m2

 

 

Bảo vệ người tố cáo, phát hiện tham nhũng

 

 

55

Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã bị trả thù

Người

 

56

Số người tố cáo hành vi tham nhũng đã được khen, thưởng, trong đó

Người

 

 

+ Tặng Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ

 

 

 

+ Tặng Bằng khen của Bộ, ngành, địa phương

 

 

 

+ Tặng Giấy khen

 

 

...

…….

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Không thống kê số liệu vào những mục nội dung mà cột mã số (MS) và cột đơn vị tính trong biểu mẫu để trống.

- Các địa phương chỉ đưa vào biểu mẫu này số liệu thống kê về kết quả công tác PCTN của địa phương, không thống kê kết quả của các cơ quan

- Lưu ý khi báo cáo không sửa đổi nội dung các tiêu chí báo cáo trong biểu mẫu.

 

Biểu mẫu số 16.4

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA HÀNH CHÍNH

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày đến ... ngày.../... /...)

Đơn vị

Số cuộc thanh tra

Số đơn vị được thanh tra

Số đơn vị có vi phạm

Tổng vi phạm

Kiến nghị thu hồi

Kiến nghị khác

Kiến nghị xử lý

Đã thu

Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kết luận thanh tra, quyết định xử lý về thanh tra

Chi chú

Tổng sổ

Đang thực hiện

Hình thức

Tiến độ

Tiền (hoặc tài sản quy thành tiền)

Đất (m2)

Tiền (Tr.đ)

Đất (m2)

Tiền (Tr.đ)

Đất (m2)

Hành chính

Chuyển cơ quan điều tra

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tổng sổ KLTT và QĐ xừ lý đă kiểm tra, đôn dốc

Kết quả kiểm tra, đôn đốc

Kỳ trước chuyển qua

Triển khai trong kỳ báo cáo

Theo Kế hoạch

Đột xuất

Kết thúc thanh tra trực tiếp

Đã ban hành kết luận

Tổ chức

Cá nhân

Vụ

Đối tượng

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Đã xử lý hành chính

Đã khởi tố

Phải thu

Đã thu

Phải thu

Đã thu

Tổ chức

Cá nhân

Vụ

Đối tượng

MS

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Cột (1) = (2) + (3) = (4) + (5);

- Cột 10 = (12)+ (14)

- Cột 11 = (13)+ (15)

- Biểu này không bao gồm kết quả thanh tra chuyên ngành và kết quả thanh tra trách nhiệm thực hiện thực hiện pháp luật về thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và PCTN

- Cột 20, 21 là Tổng kết quả thu hồi trong quá trình thanh tra hoặc ngay sau khi có kết luận thanh tra và kết quả kiểm tra, đôn đốc xử lý sau thanh tra

- Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc

 

Biểu mẫu số 16.5

TỔNG HỢP KẾT QUẢ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày…/…/ đến ... ngày .../... /...)

Đơn vị tính: Tiền (triệu đồng)

Đơn vị

Số cuộc thanh tra, kiểm tra

Số cá nhân được thanh tra

Số tổ chức được thanh tra

Kết quả

Chi chú (chưa thu)

Tổng số

Thành lập đoàn

Thanh tra độc lập

Thanh tra

Kiểm tra

Thanh tra

Kiểm tra

Số có sai phạm

Số QĐ xử phạt hành chính được ban hành

Số tiền sai phạm

Số tiền kiến nghị thu hồi

Số tiền xử lý tải sản vi phạm

Số tiền xử phạt vi phạm

Số tiền đã thu

Tổng số

Cá nhân

Tổ chức

Tổng số

Cá nhân

Tổ chức

Tổng số

Cá nhân

Tổ chức

Tổng số

Tịch thu (thành tiền)

Tiêu hủy (thành tiền)

Tổng số

Cá nhân

Tổ chức

Tổng số

Cá nhân

Tổ chức

 

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8=9+10

9

10

11=12+13

12

13

14=15+16

15

16

17

18=19+20

19

20

21=22+23

22

23

24=25+26

25

26

27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Cột (17) áp dụng cho các địa phương, thanh tra ngành Thuế và một số Bộ, ngành có tính chất đặc thù (như Bộ Lao động, thương binh&xã hội; Bộ Giao thông vận tải...)

- Cột (21) là giá trị tài sản tịch thu sau khi đã xử lý nộp về ngân sách

- Cột (24), (25), (26) là số tiền đã thu từ kết quả kiến nghị thu hồi từ Cột 17 + số tiền tài sản vi phạm đã xử lý từ Cột 18 + số tiền xử phạt vi phạm đã thu từ Cột 21

- Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc

 

Biểu mẫu số 16.6

TỔNG HỢP KẾT QUẢ XỬ LÝ ĐƠN THƯ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày.../.../ đến ... ngày.../... /... )

Đơn vị

Tiếp nhận

Phân loạn đơn khiếu nại, tố cáo (số đơn)

 

Đơn khác (kiến nghị, phản ánh, đơn nặc danh)

Kết quả xử lý đơn khiếu nại, tố cáo

Ghi chú

Tổng số đơn

Đơn tiếp nhận trong kỳ

Đơn kỳ trước chuyển sang

Đơn đủ điều kiện xử lý

Theo nội dung

Theo thẩm quyền giải quyết

Theo trình tự giải quyết

Số văn bản hướng dẫn

Số đơn chuyển cơ quan có thẩm quyền

Số công văn đôn đốc việc giải quyết

Đơn thuộc thẩm quyền

Đã có nhiều người đứng tên

Đơn một người đứng tên

Đã có nhiều người đứng tên

Đơn một người đứng tên

Khiếu nại

Tố cáo

Của các cơ quan hành chính các cấp

Của cơ quan tư pháp các cấp

Của cơ quan Đảng

Chưa được giải quyết

Đã được giài quyết lần đầu

Đã được giải quyết nhiều lần

Khiếu nại

Tố cáo

Lĩnh vực hành chính

 

Lĩnh vực tư pháp

Về Đảng

Tổng

Lĩnh vực hành chính

Lĩnh vực tư pháp

Tham nhũng

Về Đảng

Lĩnh vực khác

 

 

 

 

 

 

Tẳng

Liên quan đến đất đai

Về nhà, tài sản

Về chính sách, chế độ CC, VC

Lĩnh vực (CT, GTVT, VH, XH khác..)

MS

1=2+3+4+5

2

3

4

5

6

7=8+9+10+11

8

9

10

11

12

13

14=15 + 16+1 7+18+ 19

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý

- Tổng đơn cột số (7) + cột (14) = Tổng số đơn từ cột (20) đến cột (22) = Tổng số đơn từ cột (23) đến cột (25)

- Cột (6) đủ điều kiện xử lý là loại đơn không trùng lặp, có danh và rõ nội dung, địa chỉ

- Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc

 

Biểu mẫu số 16.7

TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN KHIẾU NẠI

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày …/…/ đến ... ngày .../... /...)

Đơn vị

Đơn khiếu nại thuộc thầm quyền

Kết quả giải quyết

Chấp hành thời gian giải quyết theo quy định

Việc thi hành quyết định giải quyết khiếu nại

Ghi chú

Tổng số đơn khiếu nại

Trong đó

Đã giải quyết

Phân tích kết quả (vụ việc)

Kiến nghị thu hồi cho Nhà nước

Trả lại cho công dân

Số người được trả tại quyền lợi

Kiến nghị xử lý hành chính

Chuyển cơ quan điều tra, khởi tố

Tổng số quyết định phải tổ chức thực hiện trong kỳ báo cáo

Đi thực hiện

Thu hồi cho nhà nước

Trả lại cho công dân

Khiếu nại đúng

Khiếu nại sai

Khiếu nại đúng một phần

Gíải quyết lần 1

Giải quyết lần 2

Số vụ

Số đối tượng

Kết quả

Số vụ việc giải quyết đúng thời hạn

Số vụ việc giải quyết quá thời hạn

Phải thu

Đã thu

Phải trả

Đã trả

Đơn nhận trong kỳ báo cáo

Đơn tồn kỳ trước chuyển sang

Tổng số vụ việc

Số đơn thuộc thẩm quyền

Số vụ việc thuộc thẩm quyền

Số vụ việc giải quyết bằng QĐ hành chính

Số vụ việc rút đơn thông qua giải thích, thuyết phục

Công nhậnQĐ g/q lần 1

Hủy, sửa QĐ g/q lần 1

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tổng số người

Số người đi bị xử lý

Số vụ đã khởi tố

Số đối tượng đã khởi tố

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

MS

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

3S

36

37

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Đối với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tổng hợp

- Cột "Đơn vị" để các bộ ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc

 

Biểu mẫu số 16.8

TỔNG HỢP KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT ĐƠN TỐ CÁO

(Kỳ báo cáo....)

(Số liệu tính từ ngày đến ... ngày.../... /... )

Đơn vị

Đơn Tố cáo thuộc thẩm quyền

Kết quả giải quyết

Chấp hành thời gian giải quyết tố cáo theo quy định

Việc thi hành quyết định giải quyết Tố cáo

Ghi chú

Tổng số đơn Tố cáo

Trong đó

Đã giải quyết

Phân tích kết quả (vụ việc)

Kiến nghị thu hồi cho Nhà nước

Trả lại cho công dân

Số người được trả lại quyền lợi

Kiến nghị xử lý hành chính

Chuyển cơ quan điều tra, khởi tố

Tổng số quyết định phải tổ chức thực hiện trong kỳ báo cáo

Đã thực hiện

Thu hồi cho nhà nước

Trả lại cho công dân

Tố cáo đúng

Tố cáo sai

Tố cáo đúng một phần

Số vụ

Số đối tượng

Kết quả

Số vụ việc giải quyết đúng thời hạn

Số vụ việc giải quyết quả thời hạn

Phải thu

Đã thu

Phải trả

Đã trả

Đơn nhận trong kỳ báo cáo

Đơn tồn kỳ trước chuyển sang

Tổng số vụ việc

Số đơn thuộc thẩm quyền

Số vụ việc thuộc thẩm quyền

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tổng số người

Số người đã bị xử lý

Số vụ đã khởi tố

Số đối tượng đã khởi tố

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

Tiền (Trđ)

Đất (m2)

MS

1=2+3

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đối với các ngành quàn lý ngành dọc ở địa phương không tổng hợp

Lưu ý:

- Đối với các ngành quản lý ngành dọc ở địa phương không tổng hợp

- Cột “Đơn vị” để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc

 

Biểu mẫu số 16.9

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TIẾP CÔNG DÂN

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày đến ... ngày .../... /...)

Đơn vị

Tiếp thưởng xuyên

Tiếp định kỳ và đột xuất của Lãnh đạo

Nội dung tiếp công dân-(số vụ việc)

Kết quả qua tiếp dân (số vụ việc)

Ghi chú

Lượt

Người

Vụ việc

Đoàn đông người

Lượt

Người

Vụ việc cũ

Đoàn đông người

Khiếu nại

Tố cáo

Phản án kiến nghị khác

Chưa được giải quyết

Đã được giải quyết

Mới phát sinh

Số đoàn

Người

Vụ việc

Mới phát sinh

Số đoàn

Người

Vụ việc

Lĩnh vực hành chính

 

 

 

 

Chưa có QĐ giải quyết

Đã có QĐ giải quyết (lần 1 ,2, cuối cùng

Đã có bản án của Tòa

Mới phát sinh

Mới phát sinh

Về tranh chấp, đòi đất cũ,đền bù, giải tỏa

Về chính sách

Về nhà, tài sản

Về chế độ CC,VC

Lĩnh vực Tư pháp

Lĩnh vực CT,

Lĩnh vực hành chính

Lĩnh vực tư pháp

Tham nhũng

MS

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Số liệu đã thống kê ở các cột từ cột 1 đến cột 8 thì không thống kê lại vào các cột từ cột 9 đến cột 16

- Cột "Đơn vị" để các bộ, ngành, địa phương thống kê kết quả thực hiện của các đơn vị trực thuộc./.

 

Biểu mẫu số 17.1

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ (LĨNH VỰC XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN)

(Kỳ báo cáo...)

TT

Lĩnh vực

Số liệu cụ thể trong tháng, quý, năm

Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước

Chi chú

1

2

3

4

5

6

1

Xây dựng chính quyền

 

 

 

 

 

- Sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã

 

 

 

 

 

- Nhập, đặt tên, đổi tên thôn, xóm, tổ dân phố

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

……, ngày.... tháng... năm…..
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 17.2

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ (LĨNH VỰC CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC)

(Kỳ báo cáo...)

TT

Lĩnh vực

Thuộc diện Tỉnh ủy quản lý

Thuộc diện Ban Cán sự Đảng UBND tỉnh quản lý

Thuộc thẩm quyền của Sở Nội vụ

Các trường hợp khác

Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước

Chi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Quản lý cán bộ, công chức, viên chức

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ nhiệm mới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ nhiệm lại

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kéo dài thời gian giữ chức vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

- Điều động, luân chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tuyển dụng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tiếp nhận đối với trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

 

 

 

 

 

 

 

 

- Biệt phái

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thuyên chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thoả thuận hợp đồng lao động theo Nghị định số 68

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tinh giản biên chế

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

….., ngày.... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 17.3

BÁO CÁO CÔNG TÁC NGÀNH NỘI VỤ (LĨNH VỰC TỔ CHỨC BỘ MÁY)

(Kỳ báo cáo...)

Đơn vị: %

TT

Lĩnh vực

Trực thuộc UBND tỉnh

Trực thuộc Sở, Ban, ngành

Trực thuộc UBND các huyện, thành phố

Các trường hợp khác

Tháng báo cáo so với tháng trước của năm báo cáo

Tháng báo cáo so với tháng cùng kỳ năm trước

Chi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

1

Tổ chức bộ máy

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thành lập mới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sáp nhập, hợp nhất

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chia, tách

 

 

 

 

 

 

 

 

-Tổ chức lại

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giải thể

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu
(Ký, họ và tên)


Người kiểm tra biểu
(Ký, họ và tên)

….., ngày.... tháng... năm ...
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ và tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 18.1

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH Y TẾ

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

Ghi chú

Thực hiện kỳ báo cáo

Cộng dồn kỳ báo cáo

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

Cộng dồn từ đầu năm đến kỳ báo cáo.

So sánh thực hiện kỳ báo cáo (%)

So sánh cộng dồn thực hiện đến kỳ báo cáo (%)

So sánh với kế hoạch (%)

So sánh số thực hiện kỳ báo cáo với kế hoạch (%)

So sánh số cộng dồn thực hiện đến kỳ báo cáo với kế hoạch (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(4)

(10)=(8)/(5)

(11)=(7)/(6)

(12)=(8)/(6)

(13)

1

Tình hình dịch bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số liệu báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

 

- Số xuất huyết

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sởi

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tay chân miệng

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sốt rét

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…….

Số trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công tác tiêm chủng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiêm chủng trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BCG

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VGB<24 giờ

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tiêm chủng đầy đủ

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trẻ được bảo vệ phòng uvss

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MR

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DPT mũi 4

Số trẻ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Tiêm chủng VAT cho phụ nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số phụ nữ có thai

Số phụ nữ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công tác phòng chống HIV/AIDS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Số trường hợp nhiễm HIV, trong đó

Trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số trường hợp tỷ vong

Trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Điều trị Methadone

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Số cơ sở điều trị Methadone

Cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.2

Số bệnh nhân đang điều trị

Bệnh nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.3

Điều trị ARV

Bệnh nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Công tác khám chữa bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Số lượt khám, cấp cứu trong đó:

Lượt khám

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Số trường hợp phập viện

Trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Số trường hợp tử vong do bệnh tật

Trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.4

Số trường hợp tử vong do tai nạn giao thông

Trường hợp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Công tác khám chữa bệnh bảo hiểm y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số lượt khám bệnh bảo hiểm y tế, trong đó

Số lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều trị nội trú

Bệnh nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều trị ngoại trú

Số lượt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lưu ý:

- Thời gian chốt số liệu báo cáo đến ngày 14 của kỳ báo cáo

- Thời hạn gửi báo cáo trước ngày 18 của kỳ báo cáo

 

Biểu mẫu số 18.2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HỆN CÁC CHỈ TIÊU NGÀNH Y TẾ

(Kỳ báo cáo...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Thực hiện năm trước báo cáo

Năm báo cáo

Ghi chú

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

So sánh thực hiện với cùng kỳ (%)

So sánh số thực hiện với kế hoạch (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(6)/(4r

(8)=(6)/(4)

(9)

1

Dân số

 

 

 

 

 

 

Số liệu báo cáo năm

1.1

Dân số trung bình

Triệu người

 

 

 

 

 

1.2

Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh

Số bé trai/ 100 bé gái

 

 

 

 

 

1.3

Tỷ lệ tăng tự nhiên dân số

%

 

 

 

 

 

2

Hạ tầng Y tế cơ sở

 

 

 

 

 

 

2.1

Số xã có trạm y tế

 

 

 

 

 

2.2

Tỷ lệ xã có trạm y tế

%

 

 

 

 

 

3

Chăm sóc sức khỏe nhân dân

 

 

 

 

 

 

3.1

Số giường bệnh/1 vạn dân (không tính giường trạm y tế xã)

Giường bệnh

 

 

 

 

 

3.2

Số bác sỹ/1 vạn dân

Bác sỹ

 

 

 

 

 

3.3

Tỷ lệ trạm y tế xã, phưởng, thị trấn có bác sỹ làm việc

%

 

 

 

 

 

3.4

Tỷ lệ xã đạt tiêu chí quốc gia về y tế

%

 

 

 

 

 

3.5

Tỷ suất tử vong trẻ em dưới 1 tuổi

 

 

 

 

 

3.6

Tỷ lệ tử vong của trẻ em dưới 5 tuổi

 

 

 

 

 

3.7

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (cân nặng theo tuổi)

%

 

 

 

 

 

3.8

Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng (chiều cao theo tuổi)

%

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 19

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HỆN CÁC CHỈ TIÊU CHỦ YẾU CỦA BẢO HIỂM XÃ HỘI TỈNH

(Kỳ báo cáo...)

(Số liệu tính từ ngày .../.../đến... ngày.../... /...)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Năm trước báo cáo

Năm báo cáo

Ghi chú

Thực hiện kỳ báo cáo

Lũy kế

Kế hoạch

Thực hiện kỳ báo cáo

Lũy kế

So sánh thực hiện kỳ báo cáo (%)

So sánh cộng dồn thực hiện đến kỳ báo cáo (%)

So sánh với kế hoạch (%)

So sánh sế thực hiện kỳ báo cáo với kế hoạch (%)

So sánh số cộng dồn thực hiện đến kỳ báo cáo với kế hoạch (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(7)/(4)

(10)=(8)/(5)

(11)=(7)/(6)

(12)=(8)/(6)

(13)

1

Công tác phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số liệu báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

-

Số người tham gia bảo hiểm y tế

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm xã hội

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỷ lệ lực lượng lao động trong độ tuổi tham gia bảo hiểm thất nghiệp

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Số thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Số chi bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Triệu đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Số người được hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số người hưởng bảo hiểm xã hội

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số liệu báo cáo định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng, 9 tháng, năm

-

Số người hưởng bảo hiểm y tế

Người

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số người hưởng bảo hiểm thất nghiệp

Người