• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12
 

Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế

Tải về Quyết định 398/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 398/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 22 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai 2013 và Văn bản số 21/VBHN-VPQH ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Văn phòng Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 162/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh năm 2021;

Theo đề nghị của Giám đc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình 49/TTr-STNMT-QLĐĐ ngày 02 tháng 02 năm 2021 và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà tại Tờ trình số 105/TTr-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Hương Trà với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2021

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Kế hoạch năm 2021

Diện tích tăng (+), giảm (-)

Diện tích

Cơ cấu (%)

Diện tích

Cơ cấu (%)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

51.751,73

100,00

51.751,73

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

39.807,41

76,92

39.650,61

76,62

-156,80

1.1

Đất trồng lúa

3.643,81

7,04

3.611,38

6,98

-32,43

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

3.351,09

6,48

3.318,66

6,41

-32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.560,45

3,02

1.535,47

2,97

-24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

4.239,94

8,19

4.231,71

8,18

-8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

11.815,36

22,83

11.815,36

22,83

0,00

1.5

Đất rừng đặc dụng

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

18.037,45

34,85

17.946,74

34,68

-90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

419,47

0,81

419,02

0,81

-0,45

1.8

Đất làm muối

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

90,94

0,18

90,94

0,18

-

2

Đất phi nông nghiệp

11.695,28

22,60

11.870,46

22,94

175,18

2.1

Đất quốc phòng

101,78

0,20

101,78

0,20

0,00

2.2

Đất an ninh

1.695,12

3,28

1.695,24

3,28

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

44,36

0,09

44,36

0,09

0,00

2.4

Đất khu chế xuất

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

40,74

0,08

45,25

0,09

4,51

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

19,50

0,04

37,31

0,07

17,81

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

106,16

0,21

116,20

0,22

10,04

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

96,11

0,19

96,11

0,19

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

4.935,20

9,54

4.979,82

9,62

44,62

2.9.1

Đất giao thông

1.125,73

2,18

1.140,17

2,20

14,44

2.9.2

Đất thủy lợi

489,53

0,95

514,94

1,00

25,41

2.9.3

Đất công trình năng lượng

3.210,05

6,20

3.211,00

6,20

0,95

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

1,21

-

1,21

-

-

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

2,30

-

2,30

-

-

2.9.6

Đất cơ sở y tế

7,44

0,01

7,44

0,01

0,00

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục

74,18

0,14

74,75

0,14

0,57

2.9.8

Đất cơ sở thể dục thể thao

14,77

0,03

14,42

0,03

-0,35

2.9.9

Đất chợ

3,82

0,01

3,82

0,01

-

2.9.10

Đất dịch vụ xã hội

6,12

0,01

9,72

0,02

3,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

69,74

0,13

69,74

0,13

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

15,55

0,03

15,55

0,03

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

502,62

0,97

514,25

0,99

11,63

2.14

Đất ở tại đô thị

574,25

1,11

606,78

1,17

32,53

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

14,96

0,03

15,38

0,03

0,42

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

9,01

0,02

30,37

0,06

21,36

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

24,39

0,05

24,39

0,05

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

953,39

1,84

981,30

1,90

27,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

208,38

0,40

227,75

0,44

19,37

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

9,55

0,02

9,95

0,02

0,40

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,82

0,01

2,82

0,01

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

101,30

0,20

101,30

0,20

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.065,08

2,06

1.061,74

2,05

-3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

1.104,69

2,13

1.092,49

2,11

-12,20

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

249,05

0,48

230,67

0,45

-18,38

4

Đất khu công nghệ cao*

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

15.837,44

30,60

15.837,44

30,60

-

Ghi chú: (*) Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

119,93

1.1

Đất trồng lúa

LUA

31,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

31,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

59,92

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

17,71

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xut

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,40

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,65

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,06

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,14

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,34

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,62

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4,70

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

156,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

32,43

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

32,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

24,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

90,71

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,45

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

-

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

3,46

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất làm muối

HNK/LMU

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

-

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

3,46

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2021

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

1,00

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,60

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,86

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,69

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,06

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

2.19

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 thị xã Hương Trà theo các Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Hủy bỏ các công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, 2020 của thị xã Hương Trà nhưng không có khả năng thực hiện theo Phụ lục VII đính kèm.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Đối với việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thị xã Hương Trà:

a) Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà chịu trách nhiệm thẩm định chặt chẽ về nhu cầu, quy mô, diện tích chuyển mục đích sử dụng đất; chỉ được quyết định chuyển mục đích sử dụng đất đối với các thửa đất, vị trí phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng, đô thị và các quy hoạch có liên quan. Đối với các thửa đất có nhu cầu chuyển đi với diện tích lớn hơn hạn mức đất ở được quy định để hình thành các thửa đất ở mới nhằm thực hiện kinh doanh bất động sản thì phải thực hiện đúng theo các quy định của pháp luật có liên quan; đảm bảo kết nối đồng bộ hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan môi trường.

b) Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trước khi quyết định chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thị xã Hương Trà.

4. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

5. Công bố công trình, dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất thị xã Hương Trà nhưng sau 03 năm chưa thực hiện theo quy định của pháp luật và các công trình dự án đã được phê duyệt trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2019, 2020 của thị xã Hương Trà nhưng không có khả năng thực hiện tại Phụ lục VII đính kèm.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD;
- HĐND và UBND thị xã Hương Trà;
- VP: CVP, các PCVP, các CV;
- Cổng thông tin điện tử t
nh;
- Lưu: VT, NĐ, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phương

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết
định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

I

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Tiểu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện lỵ, thành phố của tnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1)

Thị xã Hương Trà

0.16

II

Công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân tnh chấp thuận theo Nghị quyết số 162/NQ-HĐND ngày 07/12/2020

1

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Khe Trái đoạn qua trung tâm phường Hương Vân

Phường Hương Vân

0.70

2

Dự án sa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Thọ Sơn, thị xã Hương Trà (đợt 4)

Phường Hương Xuân

4.16

3

Đường liên phường Hương An - Hương Chữ (từ đường trung tâm phường Hương An (giai đoạn 2) đến Bàu Sen, phường Hương Chữ

Phường Hương An

Phường Hương Chữ

1.20

4

Nâng cấp, mở rộng đường nối Quốc lộ 1A - chợ Văn Xá

Phường Hương Văn

0.77

5

Nâng cấp, mở rộng đường trục xã Hương Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng) giai đoạn 2

Hương Phong

0.20

6

Đường bê tông vào bãi tắm Khe Đầy, xã Bình Thành

Xã Bình Thành

0.70

7

Nâng cấp, mở rộng đường ngang nối đường Trà Kệ và đường Lê Đức Thọ (giai đoạn 1), phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

0.45

8

Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua phường Hương Văn

Phường Hương Văn

0.75

 

Công trình liên huyện

 

 

9

Dự án Kè chống sạt lở các đoạn sung yếu thuộc hệ thống sông Hương, tnh Thừa Thiên Huế (Tổng quy mô dự án là 6,76 ha; trong đó Thị xã Hương Trà là 3,57 ha)

Thị xã Hương Trà

3.57

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa đim

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

 

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết s 162/NQ-HĐND ngày 07/12/2020

1

Nâng cấp, mở rộng đường trục xã Hương Phong (đoạn từ Thanh Phước - Vân Quật Thượng) giai đoạn 2

Xã Hương Phong

0.20

0.15

 

 

2

Nâng cấp, mở rộng đường ngang nối đường Trà Kệ và đường Lê Đức Thọ (giai đoạn 1), phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

0.45

0.45

 

 

 

Công trình liên huyện

 

 

 

 

 

3

Tiu dự án cải tạo và phát triển lưới điện trung hạ áp khu vực trung tâm huyện l, thành phố của tnh Thừa Thiên Huế (KfW3.1)

Thị xã Hương Trà

0.16

0.04

 

 

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019, 2020 CHUYỂN TIẾP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2019

 

 

1.1

Công trình, dự án quốc phòng - an ninh

1

Công an phường Hương Hồ

Phường Hương Hồ

0.12

1.2

Công trình, dán do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Tuyến đưng Phú Điền-Bình Lộc

Thị xã Hương Trà

0.40

2

Tuyến đường Cặp Bến

Th xã Hương Trà

0.23

3

Xây dựng dự án ĐZ 500kV Quảng Trạch - Dốc Sỏi

Thị xã Hương Trà

0.79

4

Xây dựng và nâng cấp hạ tầng giao thông đến điện Hòn Chén thuộc dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, dự án thành phần Thừa Thiên Huế

Xã Hương Thọ

3.36

5

Xây dựng mới và nâng cấp Bến Bao Vinh thuộc dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưng toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Công mở rộng- giai đoạn 2, dự án thành phần Thừa Thiên Huế

Xã Hương Vinh

0.05

1.3

Công trình, dự án cần thu hi đất do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 162/NQ-HĐND ngày 07/12/2020

1

Công viên nghĩa trang phường Hương An (giai đoạn 2)

Phường Hương An

29.05

2

Mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tnh Thừa Thiên Huế tại phường Hương Hồ, thị xã Hương Trà

Phường Hương Hồ

3.60

3

Nâng cấp, mở rộng đường Thuận Thiên, giai đoạn 1 (đoạn Ngô Tất Tố - nhà cộng đồng TDP Giáp Tư) (phần bổ sung sau khi điều chỉnh mặt cát, quy mô đường rộng hơn)

Phường Hương Văn

0.80

4

Đường dân sinh ngoài hàng rào khu công nghiệp Tứ Hạ (đoạn từ ĐT16 đến đường tránh phía Tây Huế)

Phường Hương Văn

1.24

5

Dự án sa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Thọ Sơn, thị xã Hương Trà

Phường Hương Xuân

0.25

6

Đường 19/5 (đoạn từ QL1A đến cầu ông Ân), thị xã Hương Trà

Phường Hương Xuân

2.83

7

Đường nội thị thị tứ Bình Điền qua sân bóng đá cũ (xã Bình Điền cũ)

Xã Bình Tiến

0.29

8

Đường nội thị qua chợ, UBND xã Bình Điền và TTVH xã (từ đường trục chính trung tâm vào TTVH xã) (xã Bình Điền cũ)

Xã Bình Tiến

0.27

9

Dự án xây dựng nhà văn hóa trung tâm xã

Xã Hương Thọ

0.40

10

Dự án Nâng cấp, sa chữa các Trạm bơm chống hạn Tây Nam Hương Trà

Phường Hương Văn;

Phường Hương Xuân;

Phường Hương Chữ;

Phường Hương An

0.85

*

Công trình liên huyện

 

 

11

Dự án Kè chống sạt lở bờ sông Hương đoạn qua phường Hương Hồ, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà và xã Thủy Bằng, thị xã Hương Thủy

Phường Hương Hồ

Xã Hương Thọ

5.78

12

Kè chống sạt lsông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Vân, Tứ Hạ, Hương Xuân, Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà

Phường Hương Vân, Phường Tứ Hạ, Phường Hương Xuân, Hương Toàn, Hương Văn

1.76

13

Nạo vét khơi thông dòng chy thoát lũ sông Hương (giai đoạn 1)

Thị xã Hương Trà (Phường Hương Hồ)

2.73

II

Chuyển tiếp từ năm 2020

 

 

2.1

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Công trình hồ Khe Rưng và hồ Cừa thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tnh Thừa Thiên Huế

Xã Hương Thọ, Phường Hương Vân

5.48

2

Hạ tầng khu tái định cư phường Hương Vân (phục vụ Giải phóng mặt bằng dự án đường Hồ Chí Minh đoạn Cam Lộ - La Sơn qua địa bàn thị xã Hương Trà)

Phường Hương Vân

1.30

3

Đường Công vụ Hương Xuân

Phường Hương Xuân

0.60

4

Dự án công trình khu Ươm tạo của Viện công nghệ sinh học - Đại học Huế (thuộc tổng thể dự án xây dựng Trung tâm Công nghệ sinh học Quốc gia tại Miền Trung

Xã Hương Thọ

21.31

5

Nạo vét và kè sông An Hòa (địa phận thị xã Hương Trà)

Xã Hương Vinh

0.11

2.2

Công trình, dự án cần thu hồi đất do Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo Nghị quyết số 162/NQ-HĐND ngày 07/12/2020

1

Khu dân cư phía Tây Nam QL1A, phường Tứ Hạ

Phường Tứ Hạ

19.50

2

Khu dân cư Tứ Hạ- Hương Văn

Phường Tứ Hạ; Phường Hương Văn

11.90

3

Khu dân cư đô thị Hương Vinh

Xã Hương Vinh

8.28

4

Hoàn trtuyến đường 12B (Long H), đoạn tuyến từ Km8+00 đến Km8+570, thị xã Hương Trà

Phường Hương Hồ

1.26

5

Xây dựng trường mầm non Hương Xuân 1

Phường Hương Xuân

0.77

6

Dự án sa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Thọ Sơn, thị xã Hương Trà (đợt 3)

Phường Hương Xuân

1.42

7

Xây dựng mới trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hương Trà

Phường Hương Văn

0.42

8

Nâng cấp, mở rộng đường Trần Trung Lập (Đoạn từ Khe Trái đến Cầu Kèn)

Phường Hương Vân

0.94

9

Đường Dinh (từ đường Tôn Thất Bách đến xóm Cồn Lai Thành 1) giai đoạn 02

Phường Hương Vân

0.15

10

Nâng cấp mở rộng đường từ Tứ Hạ đến trung tâm phường Hương Vân (đoạn từ Trần Hữu Độ đến Trần Trung Lập)

Phường Hương Vân

2.14

11

Nâng cấp mở rộng đường Dương Bá Nuôi

Phường Hương Xuân

0.67

12

Khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

2.50

13

Đường trục chính xã Hương Phong (từ thôn Thanh Phước đến Vân Quật Thượng)

Xã Hương Phong

2.20

14

Đường trục xã từ QL49B cũ đường ven phá Tam Giang, Hải Dương

Xã Hải Dương

0.23

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, 2020 CHUYỂN TIẾP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích chuyển mục đích sử dụng

Đất trồng lúa (ha)

Đất rừng phòng h (ha)

Đất rừng đặc dụng (ha)

 

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất do Hội đồng nhân dân cp tnh chấp thuận theo Nghị quyết s 162/NQ-HĐND ngày 07/12/2020

I

Chuyển tiếp từ năm 2019

 

 

 

 

 

1

Công an phường Hương Hồ

Phường Hương Hồ

0.12

0.12

 

 

2

Mở rộng Trung tâm Bảo trợ xã hội tnh Thừa Thiên Huế tại phường Hương Hồ, thị xã Hương Trà

Phường Hương Hồ

3.6

1.35

 

 

3

Đường dân sinh ngoài hàng rào khu công nghiệp Tứ Hạ (đoạn từ ĐT16 đến đường tránh phía Tây Huế)

Phường Hương Văn

1.24

0.15

 

 

4

Dự án sa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Thọ Sơn, thị xã Hương Trà

Phường Hương Xuân

0.25

0.05

 

 

5

Đường 19/5 (đoạn từ QL1A đến cầu ông Ân), thị xã Hương Trà

Phường Hương Xuân

2.83

0.44

 

 

6

Dự án Nâng cấp, sa chữa các Trạm bơm chng hạn Tây Nam Hương Trà

Phường Hương Văn;

Phường Hương Xuân;

Phường Hương Chữ;

Phường Hương An

0.85

0.85

 

 

II

Chuyển tiếp từ năm 2020

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư phía Tây Nam QL1A phường THạ

Phường Tứ Hạ

19.50

9.2

 

 

2

Nhà máy sản xuất chế biến gỗ tinh chế MPWOOD tại Cụm công nghiệp THạ

Phường THạ

4.51

0.23

 

 

3

Khu dân cư THạ- Hương Văn

Phường Tứ Hạ; Phường Hương Văn

11.90

6.72

 

 

4

Khu dân cư đô thị Hương Vinh

Xã Hương Vinh

8.28

6.52

 

 

5

Đất ở xen ghép tại thôn Triều Sơn Đông; thôn Thế Lại Thượng; thôn Triều Sơn Nam

Xã Hương Vinh

0.37

0.01

 

 

6

Hoàn trtuyến đường 12B (Long Hồ), đoạn tuyến từ Km8+00 đến Km8+570, thị xã Hương Trà

Phường Hương Hồ

1.26

0.65

 

 

7

Xây dựng trường mầm non Hương Xuân 1

Phường Hương Xuân

0.77

0.59

 

 

8

Đường Công vụ Hương Xuân

Phường Hương Xuân

0.60

0.10

 

 

9

Khu dân cư tại TDP Thanh Lương 4, phường Hương Xuân

Phường Hương Xuân

2.50

2.40

 

 

10

Xây dựng mới trụ sở Viện kiểm sát nhân dân thị xã Hương Trà

Phường Hương Văn

0.42

0.36

 

 

11

Quy hoạch đất ở xen ghép tại TDP Giáp Tư giai đoạn 1 (Vùng Đạt Mã - Ruộng Nát) và TDP Giáp Ba

Phường Hương Văn

0.47

0.07

 

 

12

Nâng cấp mở rộng đường từ Tứ Hạ đến trung tâm phường Hương Vân (đoạn từ Trần Hữu Độ đến Trần Trung Lập)

Phường Hương Vân

2.14

0.19

 

 

13

Đường trục chính xã Hương Phong (từ thôn Thanh Phước đến Vân Quật Thượng)

Xã Hương Phong

2.20

0.53

 

 

14

Đất ở xen ghép trong khu dân cư tại thôn Giáp Trung và thôn Giáp Đông

Xã Hương Toàn

0.28

0.08

 

 

15

Xây dựng và nâng cấp hạ tầng giao thông đến điện Hòn Chén thuộc dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng sông Mê Công mở rộng- giai đoạn 2, dự án thành phần Thừa Thiên Huế

Xã Hương Thọ

3.36

0.82

 

 

16

Công trình hồ Khe Rưng thuộc dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8) tnh Thừa Thiên Huế (bổ sung)

Xã Hương Thọ

0.15

0.15

 

 

17

Đường trục xã từ QL49B cũ đường ven phá Tam Giang, Hải Dương

Xã Hải Dương

0.23

0.21

 

 

 

PHỤ LỤC V

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO THỊ XÃ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

I

Công trình, dự án quốc phòng - an ninh

1

Doanh trại Ban Chhuy Quân sự thị xã Hương Trà, tại phường Hương Văn, th xã Hương Trà

Phường Hương Văn

2.40

II

Công trình, dự án do thị xã xác định trong Kế hoạch sử dụng đất

1

Đu giá đất Long Hồ Hạ 1

Phường Hương Hồ

0.04

2

Hạ tầng khu phân lô đất ở tại xứ Châu Hoàng, TDP Lại Bằng 2

Phường Hương Vân

0.87

3

Hạ tầng khu phân lô đất ở tại xứ Đạc nền TDP Sơn Công 1

Phường Hương Vân

1.50

4

Đất ở xen ghép tại TDP Thượng Khê

Phường Hương Xuân

0.22

5

Đất ở xen ghép tại TDP Thanh Tiên 2 vị trí (lấy Trường mầm non Tiên Lộc cũ là 0,04 ha)

Phường Hương Xuân

0.07

6

Dự án xây dựng tổ hợp Nhà hàng khách sạn khu thương mại và bán hàng

Phường Tứ Hạ

0.81

7

Đất ở xen ghép tại thôn Phú Tuyên

Xã Bình Thành

0.45

8

Cơ sở chế biến thủy hải sản tại xã Hải Dương

Xã Hi Dương

0.17

9

Dự án đầu tư Hạ tầng khu quy hoạch đất ở tại thôn Thuận Hòa

Xã Hương Phong

0.82

10

Đất ở xen ghép tại thôn An Thuận

Xã Hương Toàn

0.12

11

Đấu giá đất ở thôn La Khê

Xã Hương Vinh

0.02

12

Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn thị xã Hương Trà với diện tích 0,92 ha (trừ đất nông nghiệp giao theo Nghị định 64-CP ngày 27/9/1993)

P. Tứ Hạ (0,16 ha)

P. Hương Chữ (0,14 ha)

P. Hương An (0,07 ha)

P. Hương Văn (0,06 ha)

P. Hương Xuân (0,18 ha)

P. Hương Hồ (0,14 ha)

Xã Hương Vinh (0,06 ha)

Xã Hương Phong (0,06 ha)

Xã Bình Thành (0,05 ha)

0.92

 

PHỤ LỤC VI

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO THỊ XÃ XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, 2020 CHUYỂN TIẾP NĂM 2021 THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa đim

Diện tích (ha)

I

Chuyển tiếp từ năm 2019

 

 

1

Đất ở đấu giá (gần trường Tiu học số 2 -cơ sở 2 cũ)

Phường Hương Chữ

0.06

2

Đất ở đấu giá tổ dân phố 7 (TDP 8 cũ)

Phường Hương Hồ

0.14

3

Dự án Nhà máy sản xuất viên nén năng lượng tái tạo Thiên Phú

Xã Bình Thành

5.12

4

Khu du lịch sinh nghdưỡng sinh thái biển Hải Dương

Xã Hi Dương

140.00

5

Đấu giá bãi tập kết cát sỏi tại thôn Thủy Phú

Xã Hương Vinh

0.07

6

Nhu cầu giao đất khu tái định cư thủy điện xã Hương Vinh

Xã Hương Vinh

0.90

II

Chuyển tiếp từ năm 2020

 

 

1

Khu quy hoạch phân lô TDP An Lưu

Phường Hương An

0.03

2

Khu quy hoạch phân lô TDP Cổ Bưu

Phường Hương An

0.25

3

Đất làm vật liệu san lấp tại Khu vực đồi vùng Chòi, phường Hương Chữ, tnh Thừa Thiên Huế (QHĐ12)

Phường Hương Chữ

10.00

4

Đất ở xen ghép tại TDP 2

Phường Hương Chữ

0.06

5

Hạ tầng khu quy hoạch Bố Chi (giai đoạn 2)

Phường Hương Văn

1.04

6

Đất ở đấu giá được chuyển từ trường mầm non Hương Vân (TDP Long Khê) và trường tiểu học Hương Vân (TDP Sơn Công 1)

Phường Hương Vân

0.10

7

Trạm nghiền đá xây dựng của Công ty CP Khai thác đá số 1 Hương Trà

Phường Hương Vân

1.10

8

Khu quy hoạch vùng Ép Lạc cũ, TDP 9

Phường Tứ Hạ

0.29

9

Bãi tập kết và trung chuyển các loại vật liệu xây dựng của Công ty Cổ phần Vận ti Hùng Đạt

Phường Tứ Hạ

0.27

10

Đất ở xen ghép tại TDP 7; TDP 3; và TDP 4

Phường Tứ Hạ

0.29

11

Khu quy hoạch đất ở tại thôn Đông Hòa, xã Bình Điền (Nay là xã Bình Tiến)

Xã Bình Tiến

1.00

12

Nhu cầu thuê đất đlàm bãi thải của dự án Nạo vét lòng hthủy điện Bình Điền

Xã Bình Tiến

4.52

13

Đất ở xen ghép tại thôn Thọ Bình

Xã Bình Thành

0.80

14

Khu dịch vụ du lịch Bãi tắm cộng đồng

Xã Hi Dương

17.00

15

Khu quy hoạch tại thôn Vĩnh Thai Dương Thượng Đông

Xã Hi Dương

0.06

16

Đất ở xen ghép tại thôn Vĩnh Trị

Xã Hải Dương

0.07

17

Đu giá quyền sử dụng đất tại Khu tái định cư Hi Dương 3

Hải Dương

0.31

18

Dự án khai thác đá Granite làm vật liệu xây dựng thông thường

Xã Hương Bình

9.37

19

Khu quy hoạch đất sản xuất kinh doanh (bãi tập kết cát, sỏi), Thôn Thanh Phước, xã Hương Phong

Xã Hương Phong

0.49

20

Khu dân cư thôn La Khê và thôn Địa Linh, xã Hương Vinh (giai đoạn 1)

Xã Hương Vinh

2.30

21

Khu dân cư TDP Thanh Chữ

Phường Hương An

2.00

22

Đất ở xen ghép thôn Hòa An

Xã Hương Thọ

0.55

23

Trạm bảo vệ rừng tại thôn Hải Cát

Xã Hương Thọ

0.05

 

PHỤ LỤC VII

HỦY BỎ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 NHƯNG CHƯA THỰC HIỆN VÀ CÔNG TRÌNH DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019, 2020 NHƯNG KHÔNG CÓ KHẢ NĂNG THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ
(Kèm theo Quyết định số 398/QĐ-UBND ngày 22 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT

Tên công trình, dự án

Địa điểm

Diện tích (ha)

Trong đó diện tích chuyển mục đích sử dụng (ha)

Đất trồng lúa

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng đặc dụng

I

Danh mc Công trình, dự án quc phòng - an ninh phải thu hồi đất

 

Năm 2018

 

 

 

 

 

1

Xây dựng Nhà khách kết hợp nhà trưng bày và giới thiệu sn phẩm lao động của phạm nhân Trại giam Bình Điền

Xã Bình Điền

0.17

 

 

 

II

Danh mc Công trình, dự án do thxã xác định trong Kế hoạch sử dụng đất

2.1

Năm 2018

 

 

 

 

 

1

Khu quy hoạch phân lô TDP Bồn Phổ

Phường Hương An

0.28

 

 

 

2

Đấu giá đất ở vùng thủy điện Thọ Khương (2 vị trí) - Tổ dân ph 2

Phường Hương Hồ

0.04

 

 

 

3

Giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp cho hộ gia đình cá nhân

Xã Bình Tiến

171.00

 

 

 

2.2

Năm 2019

 

 

 

 

 

1

Nhu cầu giao đất ở cho 59 hộ dân tại vùng Lim phường Hương Hồ

Phường Hương Hồ

1.77

 

 

 

2.3

Năm 2020

 

 

 

 

 

1

Khu quy hoạch đất sản xuất kinh doanh (bãi tập kết cát, si), TDP 2 (nay là TDP Lai Thành 1), phường Hương Vân

Phường Hương Vân

0.10

 

 

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 398/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế   Người ký: Nguyễn Văn Phương
Ngày ban hành: 22/02/2021   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 398/QĐ-UBND

2

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
471314