• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


 

Quyết định 4326/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Tải về Quyết định 4326/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4326/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 01 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, HUYỆN VĨNH CỬU, TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Vĩnh Cửu tại Tờ trình số 116/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2017, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1645/TTr-STNMT ngày 28/11/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Cửu với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

TT

Mục đích sử dụng đất

Hiện trạng 2015

Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2020

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tỉnh phân bổ (ha)

Cấp huyện xác định, bổ sung (ha)

Tổng số

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

Tổng diện tích tự nhiên

109.086,82

100,00

109.086,82

 

109.086,82

100,00

1

Đất nông nghiệp

89.423,36

81,97

86.985,76

 

86.985,76

79,74

1.1

Đất trồng lúa

2.719,72

3,04

2.211,57

 

2.211,57

2,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1.884,56

2,11

1.644,61

 

1.644,61

1,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.567,09

1,75

1.222,82

 

1.222,82

1,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

9.118,53

10,20

10.483,36

 

10.483,36

12,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

11,28

0,01

10,15

 

10,15

0,01

1.5

Đất rừng đặc dụng

64.199,44

71,79

64.170,44

 

64.170,44

73,77

1.6

Đất rừng sản xuất

10.336,09

11,56

6.894,03

 

6.894,03

7,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.163,98

1,30

1.106,27

 

1.106,27

1,27

1.8

Đất nông nghiệp khác

307,23

0,34

 

887,12

887,12

1,02

2

Đất phi nông nghiệp

19.663,46

18,03

22.101,06

 

22.101,06

20,26

2.1

Đất quốc phòng

163,35

0,83

427,59

 

427,59

1,93

2.2

Đất an ninh

9,74

0,05

16,59

 

16,59

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

112,70

0,57

235,80

 

235,80

1,07

2.4

Đất cụm công nghiệp

100,81

0,51

425,40

 

425,40

1,92

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

73,67

0,37

118,95

 

118,95

0,54

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

216,87

1,10

354,85

 

354,85

1,61

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.289,45

6,56

1.842,27

 

1.842,27

8,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,07

0,05

39,10

 

39,10

2,12

 

- Đất cơ sở y tế

7,83

0,04

36,63

 

36,63

1,99

 

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

76,39

0,39

159,77

 

159,77

8,67

 

- Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

13,19

0,07

52,58

 

52,58

2,85

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

15,40

0,08

17,52

 

17,52

0,08

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

82,69

0,42

90,80

 

90,80

0,41

2.10

Đất ở tại nông thôn

746,62

3,80

1.089,33

 

1.089,33

4,93

2.11

Đất ở tại đô thị

137,84

0,70

229,80

 

229,80

1,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

17,44

0,09

21,25

 

21,25

0,10

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

12,50

0,06

21,77

 

21,77

0,10

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

22,46

0,11

39,74

 

39,74

0,18

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

206,32

1,05

327,27

 

327,27

1,48

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

528,18

2,69

791,78

 

791,78

3,58

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,93

0,01

 

8,19

8,19

0,04

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

5,06

0,03

 

22,30

22,30

0,10

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,58

0,06

 

11,43

11,43

0,05

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.660,85

8,45

 

1.759,21

1.759,21

7,96

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

14.246,00

72,45

 

14.249,22

14.249,22

64,47

3

Đất đô thị*

3.255,02

 

3.255,02

 

3.255,02

2,98

II

KHU CHỨC NĂNG*

 

 

 

 

 

 

1

Khu vực chuyên trồng lúa nước

 

 

 

802,94

802,94

0,74

2

Khu vực rừng phòng hộ

 

 

 

11,78

11,78

0,01

3

Khu vực rừng đặc dụng

 

 

 

83.526,60

83.526,60

76,57

4

Khu vực rừng sản xuất

 

 

 

2.048,11

2.048,11

1,88

5

Khu vực công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

661,20

661,20

0,61

6

Khu đô thị-thương mại - dịch vụ

 

 

 

3.751,02

3.751,02

3,44

7

Khu du lịch

 

 

 

3.202,74

3.202,74

2,94

8

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

 

 

 

4.109,68

4.109,68

3,77

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Chỉ tiêu sử dụng đất

Giai đoạn 2016 - 2020 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2.477,64

1.1

Đất trồng lúa

335,17

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

168,83

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

181,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

875,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

1,13

1.5

Đất rừng đặc dụng

29,00

1.6

Đất rừng sản xuất

954,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

70,82

1.8

Đất nông nghiệp khác

30,79

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

2.646,06

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

129,73

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

1,00

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

21,54

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,00

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

2.488,79

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

12,64

2. Vị trí diện tích các khu vực phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Vĩnh Cửu.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND huyện Vĩnh Cửu có trách nhiệm:

1. Công bố, công khai kịp thời và đúng quy định, để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện thu hồi, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch sử dụng đất được phê duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch sử dụng đất;

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Cửu, Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Cửu, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- HĐND huyện Vĩnh Cửu;
- Chánh, Phó Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 4326/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai   Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 01/12/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 4326/QĐ-UBND

455

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
393121