• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật ngân sách nhà nước


 

Quyết định 5472/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Thanh Hóa năm 2016

Tải về Quyết định 5472/2015/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5472/2015/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 28 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH THANH HÓA NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn c Luật T chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện Nghị định 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước”;

Căn cứ Quyết định s 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc: Ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân”;

Căn cứ Thông tư s 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính”;

Căn cứ Nghị quyết số 147/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 15 về: “Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2016”; Quyết định số 5256/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa về: “Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tnh năm 2016 của tnh Thanh Hóa”,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách tỉnh Thanh Hóa năm 2016.

(Có phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- N Điều 2 QĐ (để thực hiện);
- Bộ Tài chính (để báo cáo);
- Thường trực Tnh ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tnh (để báo cáo);
- Đoàn đại biểu QH tỉnh Thanh Hóa (để báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Kiểm toán NN Khu vực XI;
- Các đơn vị dự toán NS cấp tnh;
- Lưu: VT, KTTC Thn2015232 (100).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Th
ị Thìn

 

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đng

SỐ TT

NỘI DUNG

D TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

 

1

Thu nội địa (Không kể thu vay)

8.900.000

 

-

Thu nội địa (Không tính tiền SDĐ)

7.400.000

 

-

Tiền sử dụng đất

 

 

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

2.200.000

 

B

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

8.751.920

 

2

Trung ương bổ sung trợ cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

n định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

B sung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

 

-

B sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi thường xuyên

178.382

 

C

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

21.885.368

 

1

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

 

2

Chi thường xuyên

15.961.600

 

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

 

4

Dự phòng

355.500

 

5

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

502.682

 

6

Các Chương trình MTQG

625.747

 

D

THU - CHI TNGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

E

THU CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NN

13.000

 

1

Thu - Chi từ nguồn thu xổ số

13.000

 

 

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2016

GHI CHÚ

A

THU NSNN TRÊN ĐA BÀN

11.100.000

 

I

Thu ni đa

8.900.000

 

1

Thu từ doanh nghip Nhà nước Trung ương

1.500.000

 

-

Thuế GTGT

869.700

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

82.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

478.000

 

-

Thuế tài nguyên

65.000

 

-

Thuế môn bài

720

 

-

Thu hi vốn và thu khác

4.580

 

2

Thu từ DNNN Địa phương (Trừ thu xổ số)

160.000

 

-

Thuế GTGT

108.980

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

44.000

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

40

 

-

Thuế tài nguyên

5.260

 

-

Thuế môn bài

580

 

-

Thu hồi vốn và thu khác

1.140

 

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

2.240.000

 

-

Thuế GTGT

869.100

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

1.360.000

 

-

Thuế tài nguyên

3.500

 

-

Tiền thuê mặt đất mặt nước

3.000

 

-

Thuế môn bài

300

 

-

Các khoản thu khác

4.100

 

4

Thuế CTN ngoài quốc doanh

1.200.000

 

-

Thuế GTGT

943.000

 

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

125.500

 

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.800

 

-

Thuế tài nguyên

69.000

 

-

Thuế môn bài

30.700

 

-

Thu khác ngoài quốc doanh

29.000

 

5

Lệ phí trước b

500.000

 

6

Thuế sử dụng đất phi nông nghip

45.000

 

7

Thuế thu nhập cá nhân

560.000

 

8

Thu phí và lệ phí

115.000

 

-

Phí và lệ phí trung ương

40.000

 

-

Phí và lệ phí đa phương

75.000

 

9

Tiền sử dụng đất

1.500.000

 

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

80.000

 

11

Thu tại xã

140.000

 

12

Thu khác

230.000

 

T.đó

Thu phạt VPHC trong lĩnh vực ATGT

120.000

 

13

Thu cấp quyn khai thác khoáng sản

60.000

 

-

Trung ương cấp

22.000

 

-

Địa phương cấp

38.000

 

14

Thuế bảo vệ môi trường

570.000

 

II

Thuế XK, NK, TTĐB, VAT do Hải quan thu

2.200.000

 

1

Thuế XK, NK, TTĐB, BVMT hàng hóa nhp khẩu

585.000

 

2

Thuế GTGT hàng hóa nhp khẩu

1.615.000

 

B

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP

21.885.368

 

1

Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP

8.751.920

 

2

Trung ương bổ sung tr cấp và huy động từ nguồn tăng thu

12.878.966

 

-

Ổn định trợ cấp cân đối

6.503.416

 

-

Bsung thực hiện CCTL

2.121.562

 

-

Thu chuyển nguồn 2015 sang 2016 để thực hiện CS tiền lương

398.284

 

-

Bổ sung thực hiện các chế độ, chính sách

1.657.448

 

-

Bổ sung thực hiện các Chương trình MTQG

625.747

 

-

Bổ sung vốn đầu tư để thực hiện các CTMT

1.572.509

 

3

Thu hồi nợ cấp huyện vay ưu đãi kiên cố hóa KM, GT nội đồng, hạ tầng làng ngh

76.100

 

4

Thu từ nguồn huy động hc phí, vin phí, tiết kim chi thường xuyên

178.382

 

C

THU - CHI T NGUN VỐN VAY KBNN VÀ NHPT

400.000

 

D

THU KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN

13.000

 

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

13.000

 

 

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dtoán 2016

Ghi chú

Tổng số

Chi tiết

Dự toán cp tỉnh

Dự toán huyện, xã

A

Chi cân đối NSĐP

21.885.368

10.230.640

11.654.728

 

I

Chi đầu tư phát triển

4.436.609

3.131.259

1.305.350

 

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

2.788.000

1.482.650

1.305.350

 

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

1.288.000

 

 

1.2

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

1.500.000

194.650

1.305.350

 

-

Chi bổ sung Quỹ phát triển đất

50.000

50.000

 

 

-

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

144.650

144.650

 

 

2

Vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu

1.572.509

1.572.509

 

 

3

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển từ nguồn thu nợ cấp huyện

76.100

76.100

 

 

II

Chi thường xuyên

15.961.600

5.797.633

10.163.967

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.784.194

1.476.466

307.728

 

2

Chi sự nghiệp môi trường

277.495

93.340

184.155

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

7.068.430

1.617.131

5.451.299

 

4

Chi SN Y tế

1.683.456

1.157.588

525.868

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.960

50.000

960

 

6

Chi SN Văn hóa thông tin

165.502

128.551

36.951

 

7

Chi SN thể dục thể thao

68.934

42.847

26.087

 

8

Chi SN phát thanh truyền hình

74.531

33.499

41.032

 

9

Chi đảm bảo xã hội

1.024.993

129.801

895.192

 

10

Chi quản lý hành chính

3.219.402

645.456

2.573.946

 

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

296.425

197.954

98.471

 

12

Chi khác ngân sách

42.278

20.000

22.278

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay KBNN

205.000

205.000

 

 

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3.230

3.230

 

 

IV

Dự phòng Ngân sách các cấp

355.500

170.089

185.411

 

V

TW bổ sung vốn sự nghiệp (Phần giao sau)

502.682

502.682

 

 

VI

Chương trình MTQG

625.747

625.747

 

 

1

Vốn đầu tư phát triển

391.820

391.820

 

 

2

Vốn sự nghiệp

233.927

233.927

 

 

B

Thu - chi từ nguồn vốn vay KBNN VÀ NHPT

400.000

400.000

 

 

C

Chi không cân đối quản lý qua NSNN

13.000

13.000

 

 

1

Chi từ nguồn xổ số (Tăng cường cơ sở vật chất y tế xã)

13.000

13.000

 

 

 

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán chi cấp tỉnh 2016

Tổ chức thực hiện

 

Tổng cng chi cân đối NSĐP

10.230.640

 

I

Chi đầu tư phát triển

3.131.259

 

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

1.482.650

 

a

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

1.288.000

 

b

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

194.650

 

2

Chi trả n vay Ngân hàng PT từ ngun thu n cấp huyện

76.100

 

3

Vốn đu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu

1.572.509

 

a

Ngun vn nưc ngoài

449.300

 

b

Ngun vốn trong nước

1.123.209

 

II

Chi thường xuyên

5.797.633

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế

1.476.466

 

2

Sự nghiệp môi trường

93.340

 

3

Chi SN giáo dục đào tạo và dạy ngh

1.617.131

 

4

Chi SN Y tế

1.157.588

 

5

Chi SN khoa học và công nghệ

50.000

 

6

Chi SN Văn hóa thông tin

128.551

 

7

Chi SN thể dục thể thao

42.847

 

8

Chi SN phát thanh truyền hình

33.499

 

9

Chi đảm bảo xã hội

129.801

 

10

Chi quản lý hành chính

645.456

 

11

Chi quốc phòng - an ninh địa phương

197.954

 

12

Chi khác ngân sách

20.000

 

13

Chi trả nợ gốc và lãi vay Kho bạc Nhà nước

205.000

 

III

Chi b sung Quỹ d trữ tài chính

3.230

 

ỊV

Dự phòng ngân sách tỉnh

170.089

 

V

Trung ương b sung vn s nghiệp (Phn giao sau)

502.682

 

1

Vốn đi ứng các DA nước ngoài

10.165

 

2

Vốn trong nưc

492.517

 

VI

Chương trình MTQG

625.747

 

1

Vốn đu tư phát trin

391.820

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

75.800

 

-

Chương trình giảm nghèo bn vững

316.020

 

2

Vốn S nghip

233.927

 

-

Chương trình XD nông thôn mới

97.400

 

-

Chương trình giảm nghèo bn vng

136.527

 

 


Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

BIỂU DỰ TOÁN CHI TIẾT CÁC NGÀNH, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết đnh số 5472/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Đơn vị

D toán năm 2016

Bao gm

Chi sự nghiệp kinh tế

Chi sự nghiệp môi trường

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

Chi sự nghiệp Y tế

Chi Sự nghiệp KHCN

Chi sự nghiệp văn hóa T.tin

Chi sự nghiệp thể dục T.thao

Chi sự nghiệp PTTH

Chi sự nghiệp ĐB xã hội

Chi qun lý hành chính

Chi Quốc phòng

Chi An ninh

 

TNG CỘNG:

3.578.620

273.148

28.340

1.283.522

1.017.588

14.454

75.551

2.847

27.499

94.361

580.456

128.100

52.754

1

Văn phòng Tỉnh ủy

153.244

19.926

500

4.536

-

-

2.000

-

-

4.744

121.538

-

-

2

Thường trc HĐND tỉnh

19.669

-

-

-

-

-

78

-

-

-

19.591

-

-

3

VP UBND tnh

36.404

2.621

-

921

-

-

202

-

-

-

32.660

-

-

4

S Kế hoch & Đầu tư

12.380

-

-

1.170

-

-

164

-

-

-

11.046

-

-

5

S Tài chính

17.873

-

-

1.040

-

-

212

-

-

-

16.621

-

-

6

Thanh tra tnh

12.870

-

-

260

-

-

104

-

-

-

12.506

-

-

7

S Ngoi v

6.204

-

-

60

-

-

42

-

-

-

6.102

-

-

8

S Ni v

47.571

1.604

-

24.700

-

-

88

-

-

-

21.179

-

-

8.1

Văn phòng S Nội vụ

8.254

 

 

 

 

 

88

 

 

 

8.166

 

 

8.2

Ban Tôn giáo

4.655

 

 

700

 

 

 

 

 

 

3.955

 

 

8.3

Ban Thi đua khen thưng

25.978

 

 

24.000

 

 

 

 

 

 

1.978

 

 

8.4

Chi cục Văn thư - Lưu tr

8.684

1.604

 

 

 

 

 

 

 

 

7.080

 

 

9

Ngành Xây dng

15.982

1.715

-

4.609

-

-

152

-

-

-

9.506

-

-

9.1

S Xây dựng

9.718

 

 

60

 

 

152

 

 

 

9.506

 

 

9.2

Viện quy hoạch kiến trúc

1.715

1.715

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.3

Trường TC ngh Xây dựng

4.549

 

 

4.549

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Ngành Khoa học công ngh

21.468

910

-

-

-

12.918

78

-

-

-

7.562

-

-

10.1

S Khoa học công nghệ

13.194

910

 

 

 

7.590

78

 

 

 

4.616

 

 

10.2

Chi cục T. chun, Đ.lưng, C.lượng

4.331

 

 

 

 

1.385

 

 

 

 

2.946

 

 

10.3

Trung tâm NC UD và phát trin CN sinh học

1.858

 

 

 

 

1.858

 

 

 

 

 

 

 

10.4

TT DV k thuật TC Đ.lường C.lưng

631

 

 

 

 

631

 

 

 

 

 

 

 

10 5

TT Thông tin ứng dụng chuyn giao KHCN

1.454

 

 

 

 

1.454

 

 

 

 

 

 

 

11

Ngành Giao thông vn tải

41.205

23.571

-

1.314

-

-

172

-

-

-

16.148

-

-

11.1

S Giao thông vận ti

31.333

23.571

 

60

 

 

172

 

 

 

7.530

 

 

11.2

Thanh tra Giao thông vận tải

8.618

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8.618

 

 

11.3

Trường TCN Giao thông vận ti

1.254

 

 

1.254

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Ngành Tư pháp

18.669

5.536

-

3.199

-

-

94

-

-

-

9.840

-

-

12.1

S Tư pháp

12.527

 

 

2.593

 

 

94

 

 

 

9.840

 

 

12.2

Trung tâm trợ giúp pháp lý

4.544

3.938

 

606

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.3

Phòng công chứng NN s 1

441

441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.4

Phòng công chng NN s 2

371

371

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.5

Phòng công chng NN số 3

337

337

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12.6

Trung tâm bán đu giá tài sn

449

449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Ngành Công thương

64.010

2.010

596

25.662

-

-

142

-

-

-

35.600

-

-

13.1

Sở Công thương

10.265

 

596

60

 

 

142

 

 

 

9.467

 

 

13.2

Chi cục qun lý thị trường

26.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26.133

 

 

13 3

Trung tâm khuyến công & tiết kiệm năng lưng

2.010

2.010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.4

Trường Cao đng ngh Công nghiệp

21.144

 

 

21.144

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.5

Trường TC nghề Thương mại du lịch

4.458

 

 

4.458

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Ngành Tài nguyên & môi trường

31.747

10.120

10.637

-

-

-

358

-

-

-

10.632

-

-

14.1

S Tài nguyên & môi trường

19.194

2.000

9.268

 

 

 

148

 

 

 

7.778

 

 

14.2

Chi cục bin và hi đảo

1.707

 

300

 

 

 

 

 

 

 

1.407

 

 

14.3

Chi cục bo vệ môi trường

2.047

 

600

 

 

 

 

 

 

 

1.447

 

 

14.4

Quỹ bo vệ môi trường

325

325

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.5

Văn phòng đăng ký QSDĐ

913

913

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.6

Đoàn m địa cht

2.510

2.510

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.7

TT quan trc và Bo vệ môi trường

811

811

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.8

Trung tâm phát trin quỹ đất

2.251

2.251

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14.9

Trung tâm công nghệ thông tin

1.648

969

469

 

 

 

210

 

 

 

 

 

 

14.10

Đoàn đo đạc bn đ và Quy hoạch

341

341

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Ngành thông tin truyền thông

10.639

1.556

200

1.286

-

-

724

-

-

20

6.853

-

-

15.1

Sở Thông tin & truyền thông

8.921

350

200

1.226

 

 

272

 

 

20

6.853

 

 

15.2

Trung tâm CNTT và truyn thông

1.718

1.206

 

60

 

 

452

 

 

 

 

 

 

16

Ngành Lao đng, Thương binh và XH

104.247

-

-

10.550

569

-

154

-

-

80.650

12.324

-

-

16.1

Sở Lao động TB và xã hội

18.941

 

 

723

 

 

154

 

 

8.364

9.700

 

 

16.2

Chi cục phòng chng TNXH

3.478

 

 

180

 

 

 

 

 

2.070

1.228

 

 

16.3

TT điều dưng người có công

9.698

 

 

 

 

 

 

 

 

9.698

 

 

 

16.4

Trung tâm bo trợ xã hội

21.950

 

 

 

360

 

 

 

 

21.590

 

 

 

16.5

Trung tâm bo trợ s 2

6.156

 

 

 

100

 

 

 

 

6.056

 

 

 

16.6

Trung tâm dịch vụ việc làm

1.396

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.396

 

 

16.7

Trung tâm GD lao động xã hội

16.938

 

 

 

 

 

 

 

 

16.938

 

 

 

16.8

Trung tâm cung cp dịch vụ công tác xã hội

3.471

 

 

 

 

 

 

 

 

3.471

 

 

 

16.9

TT chăm sóc sức khe người có công

3.795

 

 

 

 

 

 

 

 

3.795

 

 

 

16.10

Trung tâm cha bệnh - GDLĐ xã hội s 2 - Quan Hóa

4.752

 

 

 

 

 

 

 

 

4.752

 

 

 

16.11

Trung tâm Chăm sóc, phục hi chức năng cho người tâm thn, người rối nhiu tâm trí khu vực miền núi Thanh Hóa

3.050

 

 

 

 

 

 

 

 

3.050

 

 

 

16.12

Làng tr SOS Thanh Hóa

975

 

 

 

109

 

 

 

 

866

 

 

 

16.13

Trường TC ngh Miền núi

2.044

 

 

2.044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16.14

Trường TC nghề TTN đặc biệt KK

7.603

 

 

7.603

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Ngành Nông nghiệp & PTNT

235.441

109.899

60

11.515

-

-

176

-

-

-

113.791

-

-

17.1

S Nông nghiệp & PTNT

13.618

 

 

260

 

 

176

 

 

 

13.182

 

 

17.2

Chi Cục Lâm nghiệp

2.174

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.174

 

 

17.3

Chi cục đê điều và PC lụt bão

10.388

1.495

 

 

 

 

 

 

 

 

8.893

 

 

17.4

Chi cục QLCL N lâm sn & thy sn

5.348

3.892

 

 

 

 

 

 

 

 

1.456

 

 

17.5

Chi Cục thú y

25.719

13.812

 

 

 

 

 

 

 

 

11.907

 

 

17.6

Chi Cục bo vệ thực vật

15.068

4.698

 

 

 

 

 

 

 

 

10.370

 

 

17.7

Chi Cục Thy li

1.579

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.579

 

 

17.8

Chi cục phát trin nông thôn

4.140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.140

 

 

17.9

VP Điều phối chương trình xây dựng NTM

1.745

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.745

 

 

17.10

Chi Cục kim lâm

62.977

6.990

 

 

 

 

 

 

 

 

55.987

 

 

17.11

Chi cục Khai thác & Bo vệ nguồn lợi Thủy sn

6.414

3.894

60

102

 

 

 

 

 

 

2.358

 

 

17.12

Trung tâm nưc sạch VSMT nông thôn

1.011

1.011

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.13

Ban qun lý trung tâm phát trin nông thôn

620

620

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.14

Trường cao đẳng nông lâm

5.543

 

 

5.543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.15

Trường CĐ nghề NN & PTNT

5.610

 

 

5.610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.16

Trung tâm khuyến nông

4.255

4.255

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.17

TT NC Ư.dụng KHKT giống cây trồng NN

5.811

5.811

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.18

TT NC Ư.dụng KHKT chăn nuôi

885

885

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.19

TT N.cứu và SX giống thy sn

931

931

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.20

Trung tâm NC UD KHCN Lâm nghiệp

1.480

1.480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.21

Ban QL rừng phòng hộ và rng đa dụng

16.574

16.574

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Ban QLý RPH Lang Chánh

1.575

1.575

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

b

Ban QLý RPH Sông Đn

1.466

1.466

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c

Ban QLý RPH Sim

1.099

1.099

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d

Ban QLý RPH Sông Chàng

1.705

1.705

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

e

Ban QLý RPH Tĩnh Gia

1.697

1.697

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

f

Ban QLý RPH Sông Lò

1.855

1.855

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

g

Ban QLý RPH Như Xuân

1.267

1.267

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

h

Ban QLý RPH Mường Lát

1.921

1.921

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

i

Ban QLý RPH Thạch Thành

868

868

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

k

Ban QLý RPH Na Mèo

1.752

1.752

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Ban QLý RPH Thanh Kỳ

1.369

1.369

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.22

Ban QLý RPH Đu nguồn Sông Chu

1.670

1.670

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.23

BQL khu bảo tồn T.nhiên Pù Luông

5.593

5.593

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.24

BQL khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu

7.647

7.647

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.25

BQL khu bảo tồn T. nhiên Xuân Liên

11.628

11.628

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.26

Ban QL Cng cá Lạch Hới

852

852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.27

Vườn Quc gia Bến En

11.706

11.706

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.28

Trung tâm kim nghiệm và CN chất lượng NLTS

1.792

1.792

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.29

Đoàn quy hoạch Nông Lâm nghiệp

428

428

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.30

Quỹ bo vệ và phát triển rừng

543

543

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.31

Đoàn Quy hoạch và thiết kế Thy Lợi

358

358

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.32

Ban qun cng cá Lạch Bạng

616

616

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17.33

Ban qun cng cá Hòa Lộc

718

718

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ngành văn hóa thể thao

188.877

2.889

-

103.277

-

-

68.831

2.847

-

40

10.993

-

-

18.1

S văn hóa, th thao và du lịch

19.520

 

 

160

 

 

5.800

2.547

 

20

10.993

 

 

18.2

Ban nghiên cứu & biên soạn lịch s

1.320

 

 

454

 

 

866

 

 

 

 

 

 

18 3

Ban q.lý di tích - danh thng

2.310

 

 

100

 

 

2.210

 

 

 

 

 

 

18.4

Ban qun lý khu di tích Lam Kinh

4.723

980

 

 

 

 

3.743

 

 

 

 

 

 

18.5

Báo văn hóa và đời sống

3.601

1.895

 

 

 

 

1.686

 

 

20

 

 

 

18.6

Bo tàng tnh

8.442

 

 

 

 

 

8.442

 

 

 

 

 

 

18.7

Thư viện tnh

5.254

14

 

1.440

 

 

3.800

 

 

 

 

 

 

18.8

Đoàn chèo

4.443

 

 

60

 

 

4.383

 

 

 

 

 

 

18.9

Đoàn ci lương

3.581

 

 

60

 

 

3.521

 

 

 

 

 

 

18.10

Đoàn tuồng

3.831

 

 

60

 

 

3.771

 

 

 

 

 

 

18.11

Nhà hát ca múa - kịch lam sơn

10.167

 

 

120

 

 

10.047

 

 

 

 

 

 

18.12

Trung tâm Trin lãm - Hội chợ- Qung cáo

2.895

 

 

 

 

 

2.895

 

 

 

 

 

 

18.13

TT phát hành phim & chiếu bóng

7.339

 

 

 

 

 

7.339

 

 

 

 

 

 

18.14

TT bảo tồn di sản thành nhà hồ

5.979

 

 

 

 

 

5.979

 

 

 

 

 

 

18.15

Trung tâm văn hóa tnh

4.399

 

 

50

 

 

4.349

 

 

 

 

 

 

18.16

TT huấn luyện và thi đu th thao

87.665

 

 

87.665

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.17

Trường Cao đng T.dục th thao

13.108

 

 

13.108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18.18

Liên đoàn bóng đá

300

 

 

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

19

Ngành Giáo dc & Đào to

1.035.274

-

-

1.024.032

-

-

162

-

-

-

11.080

-

-

19.1

Văn phòng Sở Giáo dục & Đào tạo

37.134

 

 

25.892

 

 

162

 

 

 

11.080

 

 

19.2

Trường Chính trị tnh

18.733

 

 

18.733

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.3

Trường ĐH Hồng Đức

96.101

 

 

96.101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.4

Trung Tâm giáo dục quốc tế

2.920

 

 

2.920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.5

Trường đại học VH -TT và DL

27.689

 

 

27.689

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.6

Trường THPT Dân tộc nội trú

18.351

 

 

18.351

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.7

Trường THPT Lam Sơn

31.932

 

 

31.932

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.8

TT Giáo dục K thuật tng hợp

4.009

 

 

4.009

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.9

TT Giáo dục thường xuyên

6.461

 

 

6.461

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.10

Khi THPT Huyện

699.906

 

 

699.906

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19.11

Chi thực hiện ci cách tiền lương từ 10% tiết kiệm chi TX, 40% thu học phí