• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giao thông đường bộ


 

Quyết định 67/2015/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Tải về Quyết định 67/2015/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 67/2015/QĐ-UBND

 Nghệ An, ngày 16 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ, XE MÔ TÔ, XE MÁY, XE MÁY ĐIỆN VÀ TÀU, THUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 26/11/2006;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ, Nghị định số 23/2013/NĐ-CP ngày 25/3/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về Lệ phí trước bạ; Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ; Thông tư số 140/2013/TT-BTC ngày 14/10/2013 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ; Thông tư số 140/2015/TT-BTC ngày 03/9/2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư 124/2011/TT-BTC hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục Thuế Nghệ An tại Tờ trình số 1892/TTr-CT ngày 27 tháng 10 năm 2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền đã quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ôtô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Có các Phụ lục số 01,02 kèm theo)

Điều 2. Các nội dung khác không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Nghệ An, Giám đốc Sở, ban ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Xuân Đại

 

PHỤ LỤC 01

SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I ĐÃ BAN HÀNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2015/QĐ-UBND NGÀY 31/7/2015 CỦA UBND TỈNH NGHỆ AN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN I: TÁCH NHÃN HIỆU ACURA RA KHỎI NHÃN HIỆU HONDA

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU ACURA

 

 

1

ACURA 2.5

nhập khẩu

 515

2

ACURA 3.5

nhập khẩu

 980

3

ACURA MDX 3.7

nhập khẩu

2 700

4

ACURA MDX ADVANCE

nhập khẩu

2 900

5

ACURA MDX SPORT 3.7

nhập khẩu

2 800

6

ACURA RDX TECHNOLOGY 2.3

nhập khẩu

1 320

7

ACURA RL 3.5

nhập khẩu

1 840

8

ACURA RL 3.7

nhập khẩu

2 030

9

ACURA TL 3.2

nhập khẩu

1 600

10

ACURA TL 3.5

nhập khẩu

1 670

11

ACURA TSX 2.4

nhập khẩu

1 260

12

ACURA ZDX ADVANCE 3.7

nhập khẩu

2 590

13

ACURA ZDX SH

nhập khẩu

3 200

 

 

 

 

PHẦN II: TÁCH NHÃN HIỆU INFINITI RA KHỎI NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU INFINITI

 

 

1

INFINITI EX35

nhập khẩu

2 230

2

INFINITI EX35 JOURNEY

nhập khẩu

2 370

3

INFINITI FX35

nhập khẩu

2 559

4

INFINITI FX45

nhập khẩu

2 718

5

INFINITI G35 COUPE

nhập khẩu

1 850

6

INFINITI G35 JOUNEY

nhập khẩu

1 740

7

INFINITI G35 SEDAN

nhập khẩu

1 710

8

INFINITI G35 SPORT AT

nhập khẩu

1 820

9

INFINITI G35 SPORT MT

nhập khẩu

1 760

10

INFINITI G35X

nhập khẩu

1 850

11

INFINITI G37 GT COUPLE

nhập khẩu

3 735

12

INFINITI G37 GT PREMIUM CONVERTIBLE

nhập khẩu

4 660

13

INFINITI G37 SEDAN

nhập khẩu

2 280

14

INFINITI G37S PREMIUM COUPLE

nhập khẩu

4 270

15

INFINITI G37S PREMIUM SEDAN

nhập khẩu

4 110

16

INFINITI G37X GT PREMIUM SEDAN

nhập khẩu

4 079

17

INFINITI G37X GT SEDAN

nhập khẩu

3 701

18

INFINITI GTS COUPE

nhập khẩu

3 940

19

INFINITI M35 SEDAN

nhập khẩu

2 262

20

INFINITI M35 SPORT

nhập khẩu

2 431

21

INFINITI M45 SEDAN

nhập khẩu

2 679

22

INFINITI M45 SPORT

nhập khẩu

2 758

23

INFINITI QX45 SEDAN

nhập khẩu

3 169

24

INFINITI QX56 (2WD)

nhập khẩu

2 725

25

INFINITI QX56 (4WD)

nhập khẩu

2 890

26

INFINITI QX70 AT (4WD) dung tích 3696 cc 5 chỗ máy xăng

nhập khẩu

3 099

27

INFINITI QX80 AT (4WD) dung tích 5552 cc 7 chỗ

nhập khẩu

4 499

 

 

 

 

PHẦN III: TÁCH NHÃN HIỆU LEXUS RA KHỎI NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU LEXUS

 

 

1

LEXUS CT200H PREMIUM 1.8 5 chỗ

nhập khẩu

1 731

2

LEXUS ES250

nhập khẩu

1 035

3

LEXUS ES300H 2.5

nhập khẩu

2 819

4

LEXUS ES350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 6 cấp

nhập khẩu

2 531

5

LEXUS GS300

nhập khẩu

1 850

6

LEXUS GS350 dung tích 3456 cc 5 chỗ hộp số 8 cấp

nhập khẩu

3 537

7

LEXUS GS430

nhập khẩu

2 770

8

LEXUS GS450H

nhập khẩu

2 837

9

LEXUS GX460

nhập khẩu

3 804

10

LEXUS GX460 LUXURY 4.6 AT (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

4 976

11

LEXUS GX460 PREMIUM

nhập khẩu

3 600

12

LEXUS GX460L

nhập khẩu

2 700

13

LEXUS GX470

nhập khẩu

2 320

14

LEXUS HS250H

nhập khẩu

2 200

15

LEXUS HS250H PREMIUM

nhập khẩu

2 400

16

LEXUS IS250

nhập khẩu

2 100

17

LEXUS IS250C

nhập khẩu

2 170

18

LEXUS IS300C

nhập khẩu

2 100

19

LEXUS IS350C

nhập khẩu

2 238

20

LEXUS LS400

nhập khẩu

1 780

21

LEXUS LS430

nhập khẩu

1 400

22

LEXUS LS460

nhập khẩu

3 600

23

LEXUS LS460L hộp số 8 cấp

nhập khẩu

5 583

24

LEXUS LS460L

nhập khẩu

3 780

25

LEXUS LS600HL

nhập khẩu

5 352

26

LEXUS LX460

nhập khẩu

3 400

27

LEXUS LX470

nhập khẩu

3 300

28

LEXUS LX570

nhập khẩu

5 173

29

LEXUS RS330

nhập khẩu

1 390

30

LEXUS RX330

nhập khẩu

1 390

31

LEXUS RX350 (2WD)

nhập khẩu

2 031

32

LEXUS RX350 (4WD)

nhập khẩu

2 880

33

LEXUS RX350 (AWD)

nhập khẩu

2 932

34

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2013)

nhập khẩu

3 330

35

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

3 358

36

LEXUS RX350F SPORT (AWD) (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

3 555

37

LEXUS RX400H

nhập khẩu

2 400

38

LEXUS RX450H (2WD)

nhập khẩu

2 257

39

LEXUS RX450H (4WD)

nhập khẩu

2 863

40

LEXUS RX450H (AWD) (sản xuất năm 2014)

nhập khẩu

3 970

41

LEXUS SC430 4.3

nhập khẩu

2 902

 

 

 

 

PHẦN IV: ĐIỀU CHỈNH QUY ĐỊNH MỨC GIÁ BÁN TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA CÁC LOẠI TÀI SẢN

 

 

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

NHÃN HIỆU CHEVROLET

1

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8

Việt Nam

 617

2

CHEVROLET CRUZE LTZ 1.8 (KL1J-JNB11-CD5)

Việt Nam

 617

NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG

1

CHIẾN THẮNG CT4.95T1 tải trọng 4950 kg

Việt Nam

 220

NHÃN HIỆU CNHTC

1

CNHTC HOWO A7 ZZ4257N3247N1B xe đầu kéo, động cơ 375HP

nhập khẩu

 940

2

CNHTC HOWO A7 ZZ4257V3247N1B xe đầu kéo, động cơ 420HP

nhập khẩu

 980

3

CNHTC HOWO ZZ4257N324GC1 xe đầu kéo

nhập khẩu

 970

4

CNHTC ZZ3317N3867W dung tích 9726 cc tải trọng 12570 kg

nhập khẩu

1 280

5

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 10300 kg

nhập khẩu

1 280

6

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 12990 kg

nhập khẩu

1 280

7

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 13270 kg

nhập khẩu

1 280

8

CNHTC ZZ3317N3867W tải trọng 9500 kg

nhập khẩu

1 280

9

CNHTC ZZ4257N3247N1B dung tích 9726 cc

nhập khẩu

 940

10

CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 10900 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

 940

11

CNHTC ZZ4257N3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

 940

12

CNHTC ZZ4257V3247N1B tải trọng 14490 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

 940

NHÃN HIỆU CỬU LONG

1

CỬU LONG DF10570T-MB tải trọng 7000 kg

Việt Nam

 430

2

CỬU LONG PY10570T-MB2 tải trọng 7000 kg

Việt Nam

 400

3

CỬU LONG PY8535T2-MB dung tích 2982 cc tải trọng 3500 kg

Việt Nam

 380

4

CỬU LONG TMT 58300T-MB dung tích 2156 cc tải trọng 2650 kg

Việt Nam

 236

5

CỬU LONG TMT 66500T-MB tải trọng 4800 kg

Việt Nam

 299

6

CỬU LONG TMT KC115D dung tích 2982 cc tải trọng 4950 kg

Việt Nam

 400

7

CỬU LONG TMT KC180D dung tích 6494 cc tải trọng 6900 kg

Việt Nam

 690

8

CỬU LONG TMT KC240D dung tích 7255 cc tải trọng 13100 kg

Việt Nam

 955

9

CỬU LONG TMT KC9672D dung tích 4214 cc tải trọng 7200 kg

Việt Nam

 422

10

CỬU LONG TMT TY9670T-MB tải trọng 7000 kg

Việt Nam

 360

11

CỬU LONG ZB3812T3N-1-MB dung tích 1809 cc tải trọng 1050 kg

Việt Nam

 195

12

CỬU LONG TMT KM120TL-MB dung tích 3875 cc tải trọng 5950 kg

Việt Nam

 397

13

CỬU LONG TMT ZB52T-MB dung tích 1809 cc tải trọng 1200 kg

Việt Nam

 195

14

CỬU LONG TMT ZB6035D dung tích 2672 cc tải trọng 3450 kg

Việt Nam

 280

NHÃN HIỆU DAEWOO

1

DAEWOO LACETTI SE 1.6

Việt Nam

 480

NHÃN HIỆU DONGFENG

1

DONGFENG HGA/L315-30-TMB4 dung tích 8900 cc tải trọng 17450 kg

Việt Nam

1 158

2

DONGFENG HGA-L315-30-TMB dung tích 8900 cc tải trọng 17500 kg

Việt Nam

1 158

3

DONGFENG HH/B190-33-TM42HS dung tích 5900 cc tải trọng 8450 kg

Việt Nam

 720

4

DONGFENG HH-L315-30-TM42L.T dung tích 890 cc tải trọng 17850 kg

Việt Nam

1 190

5

DONGFENG HH-L375.30-TM.C.D tải trọng 17500 kg xe tải

nhập khẩu

1 230

6

DONGFENG HH/C260-33-TM42R11 dung tích 8300 cc tải trọng 13300 kg

Việt Nam

1 030

NHÃN HIỆU FORD

1

FORD ECOSPORT MID 1.5 AT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 644

2

FORD ECOSPORT MID 1.5 MT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 606

3

FORD ECOSPORT MID AT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 642

4

FORD ECOSPORT MID AT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 650

5

FORD ECOSPORT MID MT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 596

6

FORD ECOSPORT MID MT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 604

7

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 AT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 644

8

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 AT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 652

9

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 MT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 598

10

FORD ECOSPORT MID TREND 1.5 MT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 606

11

FORD ECOSPORT TITA 1.5 AT (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 681

12

FORD ECOSPORT TITANIUM 1.5 AT, NON-PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 668

13

FORD ECOSPORT TITANIUM 1.5 AT, PACK dung tích 1498 cc 5 chỗ (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 671

14

FORD ECOSPORT TITANIUM AT, NON-PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 

15

FORD ECOSPORT TITANIUM AT, PACK (JK8 5D UEJA)

Việt Nam

 671

16

FORD FOCUS 1.6L AT, 4X2 (C346-4DR)

Việt Nam

 699

17

FORD FOCUS 1.6L AT, 4X2 (C346-5DR)

Việt Nam

 699

18

FORD FOCUS 1.6L MT, 4X2 (C346-4DR)

Việt Nam

 639

19

FORD FOCUS 2.0L AT, 4X2, GDI GHIA (C346-4D)

Việt Nam

 819

20

FORD FOCUS 2.0L AT, 4X2, GDI SPORT (C346-5D)

Việt Nam

 813

21

FORD RANGER 2.2, MT (4x4) tải trọng 863 kg xe pickup

nhập khẩu

 595

22

FORD RANGER 2.2, MT (4x4) tải trọng 879 kg xe pickup

nhập khẩu

 595

23

FORD RANGER WILDTRAK 2.2, AT (4x4) tải trọng 760 kg xe pickup

nhập khẩu

 772

24

FORD RANGER XLS 2.2, AT (4x4) tải trọng 947 kg xe pickup

nhập khẩu

 632

25

FORD RANGER XLS 2.2, MT (4x4) tải trọng 994 kg xe pickup

nhập khẩu

 605

26

FORD RANGER XLT 2.2, MT (4x4) tải trọng 814 kg xe pickup

nhập khẩu

 744

27

FORD RANGGER (4x4) tải trọng 667 kg xe pickup

nhập khẩu

 520

28

FORD RANGGER (4x4) tải trọng 737 kg xe pickup

nhập khẩu

 500

NHÃN HIỆU FORLAND

1

FORLAND FLD800C-4WD dung tích 4214 cc tải trọng 7020 kg THACO lắp ráp

Việt Nam

 538

2

FORLAND FLD1000B dung tích 6750 cc tải trọng 7500 kg THACO lắp ráp

Việt Nam

 704

NHÃN HIỆU FOTON

1

FOTON BJ4188-4004 xe đầu kéo

nhập khẩu

 750

2

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo

nhập khẩu

 909

3

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo

nhập khẩu

 909

4

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo, công suất 250 KW

nhập khẩu

 909

5

FOTON BJ4253SMFKB-12 xe đầu kéo, công suất 280 KW

nhập khẩu

 909

6

FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo

nhập khẩu

1 199

7

FOTON BJ4259SMFKB-5 xe đầu kéo, công suất 276 KW

nhập khẩu

1 199

NHÃN HIỆU FREIGHTLINER

1

FREIGHTLINER PX125064ST dung tích 14800 cc tải trọng 15200 kg xe đầu kéo

nhập khẩu

1 028

NHÃN HIỆU HOA MAI

1

HOA MAI HD2500A-E2TD, 4X4

Việt Nam

 250

NHÃN HIỆU HONDA

1

HONDA ACCORD 2.4, AT

nhập khẩu

1 410

2

HONDA CITY 1.5 CVT

Việt Nam

 570

3

HONDA CITY 1.5L AT

Việt Nam

 560

4

HONDA CITY 1.5L MT

Việt Nam

 524

5

HONDA CITY 1.5MT

Việt Nam

 524

6

HONDA CIVIC 1.8 MT

Việt Nam

 720

7

HONDA CIVIC 2.0 AT

Việt Nam

 825

8

HONDA CIVIC 2.0L AT

Việt Nam

 825

9

HONDA CR-V 2.0

nhập khẩu

 957

10

HONDA CR-V 2.0L AT

Việt Nam

 957

11

HONDA CR-V 2.4

nhập khẩu

1 100

12

HONDA CR-V 2.4L AT

Việt Nam

1 100

NHÃN HIỆU HYUNDAI

1

HYUNDAI EQUUS VS380, AT

nhập khẩu

2 689

2

HYUNDAI HD65-LTL Thaco lắp ráp

Việt Nam

 537

3

HYUNDAI HD700 xe đầu kéo

nhập khẩu

1 720

NHÃN HIỆU KIA

1

KIA CERATO KOUP dung tích 1999 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

nhập khẩu

 751

2

KIA GRAND SEDONA dung tích 2199 cc 7 chỗ máy dầu

Hàn Quốc

1 095

3

KIA GRAND SEDONA dung tích 3342 cc 7 chỗ máy xăng

Hàn Quốc

1 113

4

KIA GRAND SEDONA dung tích 3342 cc 7 chỗ

nhập khẩu

1 113

5

KIA K3 2.0 AT (YD20GE2)

Việt Nam

 669

6

KIA K3000S-THACO-TRUCK-BNTK

Việt Nam

 337

7

KIA K3000S-THACO-TRUCK-ĐL

Việt Nam

 470

8

KIA MORNING 1.0 AT (TA10GE2) dung tích 998 cc

Việt Nam

 350

9

KIA MORNING từ 1.0 đến 1.1 AT 5 chỗ xe con

nhập khẩu

 400

10

KIA MORNING từ 1.0 đến 1.1 MT 5 chỗ xe con

nhập khẩu

 380

11

KIA RIO 1.4 AT

nhập khẩu

 518

12

KIA RIO 1.4 MT

nhập khẩu

 463

13

KIA RONDO 1.7 AT (RP17DE2) dung tích 1685 cc 7 chỗ máy dầu, hộp số 6 cấp

Việt Nam

 687

14

KIA RONDO 2.0 AT (RP20GE2) dung tích 1999 cc 7 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

 644

15

KIA MORNING 1.0 MT-1 (TA10GE2) dung tích 998 cc 05 chỗ

Việt Nam

 313

16

KIA MORNING 1.2 AT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ

Việt Nam

 403

17

KIA MORNING 1.2 MT-1 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ

Việt Nam

 332

18

KIA MORNING 1.2 MT-3 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 05 chỗ

Việt Nam

 355

19

KIA RONDO 1.7 MT (RP17DE2) dung tích 1685 cc 07 chỗ

Việt Nam

 676

NHÃN HIỆU MAZDA

1

MAZDA 2 AT

nhập khẩu

 644

2

MAZDA 2 MT

nhập khẩu

 589

3

MAZDA 6 2.0

Việt Nam

 908

4

MAZDA 6 2.0G AT dung tích 1998 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

 908

5

MAZDA 6 2.5 AT

nhập khẩu

1 139

6

MAZDA 6 2.5G AT dung tích 2488 cc 5 chỗ máy xăng, hộp số 6 cấp

Việt Nam

1 059

7

MAZDA BT 50 3.2 dung tích 3198 cc

nhập khẩu

 709

8

MAZDA BT-50 2.2 AT dung tích 2198 cc xe pickup, cabin kép, máy dầu

nhập khẩu

 629

9

MAZDA BT-50 3.2 AT

Việt Nam

 709

10

MAZDA BT-50 2.2L AT xe pickup, cabin kép

nhập khẩu

 629

11

MAZDA BT-50 2.2L MT xe pickup, cabin kép

nhập khẩu

 599

12

MAZDA CX5-AT (AWD) dung tích 1998 cc

Việt Nam

1 000

13

MAZDA FESTIVAL từ 1.1 đến 1.3

nhập khẩu

 320

NHÃN HIỆU MEKONG

1

MEKONG AUTO PASO 1.5TD xe tải

Việt Nam

 140

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

1

MERCEDES-BENZ C200 1.8

nhập khẩu

1 439

2

MERCEDES-BENZ GLA250 4MATIC 2.0L 5 chỗ

nhập khẩu

1 699

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

1

MITSUBISHI LANCER 2.0

nhập khẩu

 800

2

MISUBISHI CANTER FE84PE6SLĐ1QT dung tích 3908 cc

Việt Nam

 683

3

MISUBISHI CANTER FE73P6SLD1/TN-TMB dung tích 3908 cc

Việt Nam

 660

NHÃN HIỆU PEUGEOT

1

PEUGEOT 208

nhập khẩu

 789

2

PEUGEOT 408

Việt Nam

 852

3

PEUGEOT 408 deluxe

Việt Nam

 892

4

PEUGEOT 408 premium

Việt Nam

 927

5

PEUGEOT 5008 GAT 1.6 AT

nhập khẩu

1 300

6

PEUGEOT 508

nhập khẩu

1 290

7

PEUGEOT RCZ 1.6L AT

nhập khẩu

1 595

NHÃN HIỆU PORSCHE

1

PORSCHE CAYMAN S

nhập khẩu

3 933

2

PORSCHE MACAN AT dung tích 1984 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

2 682

3

PORSCHE MACAN S AT hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

3 148

4

PORSCHE MACAN TURBO AT dung tích 3604 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

4 107

5

PORSCHE PANAMERA dung tích 3605 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (đời xe 2014, 2015)

nhập khẩu

4 357

6

PORSCHE PANAMERA 4 3.6 AT hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

4 411

7

PORSCHE PANAMERA GTS AT dung tích 4806 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

6 870

8

PORSCHE PANAMERA S dung tích 2997 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép (sản xuất năm 2015)

nhập khẩu

5 752

9

PORSCHE PANAMERA S AT dung tích 2997 cc hộp số 7 cấp ly hợp kép

nhập khẩu

5 752

NHÃN HIỆU SMART

1

SMART FORFOUR 1.0

nhập khẩu

 829

NHÃN HIỆU THACO

1

THACO AUMAN 1290-MBB

Việt Nam

 993

2

THACO AUMAN C2400A-P230-MB1

Việt Nam

 891

3

THACO AUMAN C34-W340-MB1 tải trọng 20500 kg

Việt Nam

1 317

4

THACO HB73S-H140, dung tích 3907 cc 29 chỗ

Việt Nam

1 049

5

THACO HB73CT-H140 dung tích 3907 cc 24+16 chỗ

Việt Nam

1 029

6

THACO HD350-CS/MB1 dung tích 3907 cc tải trọng 3100 kg

Việt Nam

 574

7

THACO K135-CS/MB1 dung tích 2665 cc tải trọng 990 kg

Việt Nam

 277

8

THACO K135-CS/TL dung tích 2665 cc xe tải thùng lửng

Việt Nam

 262

9

THACO K165-CS/TK1 dung tích 2957 cc tải trọng 2300 kg

Việt Nam

 325

10

THACO OLLIN 800A-CS-TC xe tải có cần cẩu

Việt Nam

 943

11

THACO TD200, 4WD

Việt Nam

 323

12

THACO TOWNER 750A-MBB dung tích 970 cc

Việt Nam

 153

13

THACO TOWNER 750A-TB

Việt Nam

 150

14

THACO TOWNER 750A-TK dung tích 970 cc

Việt Nam

 156

15

THACO AUMAN C3000A/W340-CS/MB1 dung tích 9726 cc tải trọng 17100 kg

Việt Nam

1 288

16

THACO K135-CS/TK dung tích 2665 cc tải trọng 990 kg

Việt Nam

 280

17

THACO K165-CS/TK2 dung tích 2957 cc tải trọng 2300 kg

Việt Nam

 325

18

THACO TB82S-W180AS dung tích 4760 cc 29 chỗ

Việt Nam

1 530

NHÃN HIỆU TOYOTA

1

TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x2 (TGN61L-NKPSKU)

Việt Nam

1 008

2

TOYOTA FORTUNER TRD 2.7 AT, 4x4 (TGN51L-NKPSKU)

Việt Nam

1 121

NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

1

TRƯỜNG GIANG DFM EQ10TE8x4-KM (4WD) tải trọng 18700 kg

Việt Nam

 930

2

TRƯỜNG GIANG DFM EQ3.45TC4x4-KM

Việt Nam

 330

3

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TE4x2-KM1 tải trọng 7505 kg

Việt Nam

 505

4

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TE4x2-KM2 tải trọng 7400 kg

Việt Nam

 505

5

TRƯỜNG GIANG DFM EQ8TE 4X2/KM1

Việt Nam

 589

6

TRƯỜNG GIANG DFM EQ8TE 4X2/KM2 dung tích 6494 cc tải trọng 8000 kg

Việt Nam

 589

7

TRƯỜNG GIANG DFM EQ9TE6x4-KM (4WD) tải trọng 14400 kg

Việt Nam

 800

8

TRƯỜNG GIANG DFM TD1.8TA (2WD) tải trọng 1800 kg

Việt Nam

 225

9

TRƯỜNG GIANG DFM TD2.35TB (2WD) tải trọng 2350 kg loại 5 số

Việt Nam

 270

10

TRƯỜNG GIANG DFM TD2.35TC (2WD) tải trọng 2350 kg loại 7 số

Việt Nam

 275

11

TRƯỜNG GIANG DFM TD7.5TA (2WD) tải trọng 7500 kg

Việt Nam

 435

12

TRƯỜNG GIANG DFM YC7TF4x2/TD2 dung tích 4257 cc tải trọng 9200 kg

Việt Nam

 525

 

PHỤ LỤC 02

BỔ SUNG QUY ĐỊNH GIÁ BÁN TỐI THIỂU ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ CỦA CÁC LOẠI TÀI SẢN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An)

PHẦN I: Ô TÔ, SƠMI RƠMOOC

Đơn vị: triệu đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU AUDI

 

 

1

AUDI A6 1.8 TFSI dung tích 1798 cc 5 chỗ

Đức

2 337

2

AUDI Q3 2.0T PRESTIGE dung tích 1984 cc 5 chỗ

nhập khẩu

1 754

 

NHÃN HIỆU CAMC

 

 

1

CAMC AH5252GJB6 dung tích 10520 cc xe trộn bê tông

Trung Quốc

1 529

 

NHÃN HIỆU CHANGAN

 

 

1

CHANGAN SC1022DBN/MB dung tích 1012 cc tải trọng 740 kg

Việt Nam

 162

 

NHÃN HIỆU CHENGLONG

 

 

1

CHENGLONG LZ5251GJBM dung tích 9839 cc tải trọng 7670 kg xe trộn bê tông

Trung Quốc

1 320

2

CHENGLONG LZ3311QEL dung tích 9839 cc

Trung Quốc

1 370

3

CHENGLONG TTCM/YC6L340-33-KM dung tích 8424 cc tải trọng 22450 kg

nhập khẩu

1 355

 

NHÃN HIỆU CHEVROLET

 

 

1

CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X2 dung tích 2499 cc

Nhập khẩu

 587

2

CHEVROLET COLORADO LT 2.5 4X4 dung tích 2499 cc

Nhập khẩu

 617

3

CHEVROLET COLORADO LTZ AT dung tích 2776 cc 5 chỗ

Thái Lan

 734

4

CHEVROLET COLORADO LTZ MT dung tích 2776 cc 5 chỗ

Thái Lan

 679

5

CHEVROLET COLORADO SPORT LTZ MT

Nhập khẩu

 681

6

CHEVROLET CRUZE KL1J-JNB11-CD5-1 dung tích 1796 cc 5 chỗ

Việt Nam

 631

7

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5 dung tích 995 cc

Việt Nam

 329

 

NHÃN HIỆU CHIẾN THẮNG

 

 

1

CHIẾN THẮNG CT2.50TL1/MB dung tích 2672 cc tải trọng 2265 kg

Việt Nam

 220

2

CHIẾN THẮNG CT2D3 dung tích 3298 cc tải trọng 2000 kg

Việt Nam

 165

3

CHIẾN THẮNG CT4.6TD1 dung tích 3298 cc tải trọng 4600 kg

Việt Nam

 290

 

NHÃN HIỆU CNHTC

 

 

1

CNHTC CL/MC11.39-30-MB dung tích 10518 cc

Việt Nam

1 090

2

CNHTC CONECO/YC4E160-33-X11 dung tích 4260 cc tải trọng 8140 kg xe xitec

Việt Nam

 730

3

CNHTC HOWO DNVN/MC07.31-30-TMB15 dung tích 6870 cc tải trọng 17950 kg

Việt Nam

1 165

4

CNHTC HOWO LG5254GJBZ xe trộn bê tông

nhập khẩu

1 263

5

CNHTC ZZ4187M3517N1B

nhập khẩu

 735

 

NHÃN HIỆU CỬU LONG

 

 

1

CỬU LONG DFA 9670D1-T900 tải trọng 4950 kg

Việt Nam

 435

2

CỬU LONG TMT 118765D dung tích 4257 cc tải trọng 7650 kg

Việt Nam

 495

3

CỬU LONG TMT 6660T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 305

4

CỬU LONG TMT 8861T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 397

5

CỬU LONG TMT 88650T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 380

6

CỬU LONG TMT CA3514T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 135

7

CỬU LONG TMT DELUXE

Việt Nam

 265

8

CỬU LONG TMT DF11895D

Việt Nam

 520

9

CỬU LONG TMT DF260131D

Việt Nam

1 025

10

CỬU LONG TMT DF300163D

Việt Nam

1 230

11

CỬU LONG TMT DF9670D

Việt Nam

 480

12

CỬU LONG TMT DFA9670D-N1

Việt Nam

 480

13

CỬU LONG TMT JB4517T (-MB; -TK... các loại)

Việt Nam

 170

14

CỬU LONG TMT JB4518T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 170

15

CỬU LONG TMT KC105700TS-MB dung tích 4260 cc tải trọng 70000 kg

Việt Nam

 428

16

CỬU LONG TMT KC11877D

Việt Nam

 500

17

CỬU LONG TMT KC11895T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 500

18

CỬU LONG TMT KC11896T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 500

19

CỬU LONG TMT KC13280D

Việt Nam

 690

20

CỬU LONG TMT KC13280T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 610

21

CỬU LONG TMT KC240131D

Việt Nam

 955

22

CỬU LONG TMT KC240145T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 805

23

CỬU LONG TMT KC340220T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

1 095

24

CỬU LONG TMT KC6644D2

Việt Nam

 360

25

CỬU LONG TMT KC6645D

Việt Nam

 325

26

CỬU LONG TMT KC8535D2 4x4

Việt Nam

 434

27

CỬU LONG TMT KC8535D2-T650

Việt Nam

 434

28

CỬU LONG TMT KC90D dung tích 2672 cc tải trọng 4450 kg

Việt Nam

 325

29

CỬU LONG TMT KC9650D2

Việt Nam

 445

30

CỬU LONG TMT KC9665D2

Việt Nam

 460

31

CỬU LONG TMT KM120TL

Việt Nam

 397

32

CỬU LONG TMT KM3810T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 185

33

CỬU LONG TMT KM52T (-MB; -TK... các loại) dung tích 1809 cc

Việt Nam

 185

34

CỬU LONG TMT KM5828T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 236

35

CỬU LONG TMT KM6650T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 300

36

CỬU LONG TMT KM6660T-MB1 dung tích 2672 cc tải trọng 5950 kg

Việt Nam

 305

37

CỬU LONG TMT KM7516T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 365

38

CỬU LONG TMT KM7520T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 365

39

CỬU LONG TMT KM7522T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 286

40

CỬU LONG TMT KM7550T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 286

41

CỬU LONG TMT KM7560T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 365

42

CỬU LONG TMT KM8862T (-MB; -TL… các loại)

Việt Nam

 380

43

CỬU LONG TMT KM8875T (-MB; -TL… các loại)

Việt Nam

 405

44

CỬU LONG TMT PY10570

Việt Nam

 400

45

CỬU LONG TMT PY10570T2 (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 460

46

CỬU LONG TMT PY9635T2 (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 405

47

CỬU LONG TMT PY9670T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 360

48

CỬU LONG TMT TT1205T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 178

49

CỬU LONG TMT TY8557T2-MB dung tích 2982 cc tải trọng 5700 kg

Việt Nam

 380

50

CỬU LONG TMT ZB3810T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 160

51

CỬU LONG TMT ZB3812T (-MB; -TK… các loại)

Việt Nam

 195

52

CỬU LONG TMT ZB3824D dung tích 1809 cc tải trọng 2350 kg

Việt Nam

 215

53

CỬU LONG TMT ZB5835D

Việt Nam

 280

 

NHÃN HIỆU DAEWOO

 

 

1

DAEWOO GENTRA SF69Y-2

Việt Nam

 399

2

DAEWOO GENTRA SF69Y-2-1

Việt Nam

 399

 

NHÃN HIỆU DONGFENG

 

 

1

DONGFENG CSC5160GYYD dung tích 5900 cc tải trọng 7696 kg xe xitec

Trung Quốc

 865

2

DONGFENG DFD1312GJ

Việt Nam

1 230

3

DONGFENG EQ1168G7D1-TCTLEQB190 tải trọng 7900 kg

Việt Nam

 460

4

DONGFENG HH/B170-33-TM.42

Việt Nam

 690

5

DONGFENG HH/B210-33-TMT.32SR12

Việt Nam

 770

6

DONGFENG HH/C230-33-TMT.32SR12

Việt Nam

 765

7

DONGFENG JDF5160GYYDFL dung tích 5900 cc tải trọng 8140 kg xe xitec

Trung Quốc

 855

8

DONGFENG LEXIM/C260-33-GC3 dung tích 8300 cc tải trọng 8800 kg xe tải gắn cần cẩu

Việt Nam

2 020

9

DONGFENG xe trộn bê tông dung tích 5900 cc tải trọng 5150 kg

Trung Quốc

 905

 

NHÃN HIỆU FORD

 

 

1

FORD EVEREST LIMITED dung tích 2953 cc 7 chỗ

Thái Lan

 840

2

FORD RANGER IXBX9D6 MT 4X4 dung tích 2198 cc tải trọng 872 kg máy dầu

nhập khẩu

 619

3

FORD RANGER WILDTRACK 4X4 (IXBW9G4) dung tích 3198 cc

nhập khẩu

 859

4

FORD RANGER XLS 4X2 (IXBS94R) dung tích 2198 cc

nhập khẩu

 653

5

FORD RANGER XLS IXBS9DH MT 4X2 dung tích 2198 cc tải trọng 946 kg máy dầu

nhập khẩu

 627

6

FORD RANGER XLT IXBT946 MT 4X4 dung tích 2198 cc tải trọng 824 kg

nhập khẩu

 758

7

FORD RANGER WILDTRAK 2.2 AT 4X2 (IXBW94R) dung tích 2198 cc

Thái Lan

 798

8

FORD RANGER WILDTRAK 3.2 AT 4X4 (IXBW94R) dung tích 3198 cc

Thái Lan

 899

9

FORD RANGER XLS MT 4x2 dung tích 2198 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 622

10

FORD RANGER XLS MT 4X2 UG1HLAD (IWBS9DH) dung tích 2198 cc 5 chỗ

Thái Lan

 575

11

FORD RANGGER (4x2) tải trọng 667 kg xe pickup

nhập khẩu

 490

12

FORD RANGGER (4x2) tải trọng 737 kg xe pickup

nhập khẩu

 470

 

NHÃN HIỆU FORLAND

 

 

1

FORLAND THACO FLD150C

Việt Nam

 229

2

FORLAND THACO FLD490C dung tích 2540 cc tải trọng 4990 kg

Việt Nam

 330

3

FORLAND THACO FLD499C

Việt Nam

 327

4

FORLAND THACO FLD499C-4WD

Việt Nam

 364

5

FORLAND THACO FLD600C

Việt Nam

 398

6

FORLAND THACO FLD800C

Việt Nam

 442

7

FORLAND THACO FLD900A dung tích 4260 cc tải trọng 8300 kg

Việt Nam

 527

 

NHÃN HIỆU FORTON

 

 

1

FORTON THACO AUMAN C1400B/P255-MB1

Việt Nam

961

2

FORTON THACO AUMAN C160/C170-CS/MB1

Việt Nam

710

3

FOTON THACO AUMAN C300B/W340-MB1 dung tích 9726 cc tải trọng 17995 kg

Việt Nam

1 217

4

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/DNVN-UNIC343 dung tích 3432 cc tải trọng 8800 kg

Việt Nam

 770

5

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB1 dung tích 3432 cc tải trọng 4995 kg

Việt Nam

 343

6

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB1-1 dung tích 1432 cc tải trọng 4995 kg

Việt Nam

 355

7

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/MB2 dung tích 3432 cc tải trọng 4995 kg

Việt Nam

 343

8

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/TK1 dung tích 3432 cc

Việt Nam

 350

9

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/TK2 dung tích 3432 cc

Việt Nam

 350

10

FOTON THACO OLLIN 500B-CS/TL dung tích 3432 cc

Việt Nam

 323

11

FORTON THACO OLLIN 700C-CS/TL

Việt Nam

 416

12

FORTON THACO OLLIN 700C-CS/MB1

Việt Nam

 440

13

FORTON THACO OLLIN 700C-CS/TK1

Việt Nam

 444

14

FORTON THACO OLLIN 700C-CS/TK2

Việt Nam

 444

 

NHÃN HIỆU HINO

 

 

1

HINO FC09JLSW/THQB-MP dung tích 5123 cc tải trọng 5750 kg

Việt Nam

 877

2

HINO FC9JJSW/CKGT-MB2 dung tích 5123 cc tải trọng 6200 kg

Việt Nam

 760

3

HINO FC9JLSW/THQB-TL dung tích 5123 cc tải trọng 5950 kg

Việt Nam

 870

4

HINO FL8JTSA 6X2/VL-X19 dung tích 7684 cc tải trọng 14060 kg xe xitec

Việt Nam

1 590

5

HINO FL8JTSL 6X2/CKGT-MB3 dung tích 7864 cc tải trọng 15100 kg

Việt Nam

1 605

6

HINO SH1EEV xe đầu kéo

nhập khẩu

2 050

7

HINO SS1EKV dung tích 12913 cc xe đầu kéo

nhập khẩu

2 050

8

HINO XZU720L-HKFRL3/THQB-TK dung tích 4009 cc tải trọng 3800 kg

Việt Nam

 659

9

HINO XZU720L-KHFRL3/THQB-MB dung tích 4009 cc tải trọng 3900 kg

Việt Nam

 657

10

HINO ZLJ5256GJBGH dung tích 10520 cc xe trộn bê tông

Trung Quốc

1 290

 

NHÃN HIỆU HOA MAI

 

 

1

HOA MAI HD1600A-E2TD tải trọng 1600 kg

Việt Nam

 233

2

HOA MAI HD2350A-E2TD dung tích 2672 cc tải trọng 2350 kg

Việt Nam

 250

3

HOA MAI HD3000A-E2TD tải trọng 3000 kg

Việt Nam

 260

4

HOA MAI HD3200A-E2TD 4X4 tải trọng 3200 kg

Việt Nam

 285

5

HOA MAI HD3900A-E2TD tải trọng 3900 kg

Việt Nam

 305

6

HOA MAI HD4650A-E2TD 4X4 tải trọng 4650 kg

Việt Nam

 380

7

HOA MAI HD4850A-E2TD tải trọng 4850 kg

Việt Nam

 340

8

HOA MAI HD990TK tải trọng 990 kg

Việt Nam

 174

 

NHÃN HIỆU HOWO

 

 

1

HOWO ZZ3317N3067W dung tích 9726 cc tải trọng 16670 kg

Trung Quốc

1 360

 

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

1

HYUNDAI FC9JJW/THQB-MB dung tích 5123 cc tải trọng 6100 kg

Việt Nam

 850

2

HYUNDAI H100/TCN-TL/D4BB dung tích 2607 cc tải trọng 1200 kg

Việt Nam

 412

3

HYUNDAI HD170/VL-X10 dung tích 11149 cc tải trọng xe xitec

Việt Nam

1 920

4

HYUNDAI HD210 xe chassi

nhập khẩu

1 430

5

HYUNDAI HD210/THACO-MB1

Việt Nam

1 471

6

HYUNDAI HD320/THACO-MB1

Việt Nam

2 178

7

HYUNDAI HD320/TTCM-KM34 dung tích 11149 cc tải trọng 17900 kg

Việt Nam

2 050

8

HYUNDAI HD360/THACO-MB1

Việt Nam

2 427

9

HYUNDAI HD72 dung tích 3907 cc xe dùng chở xe ô tô

Hàn Quốc

 880

10

HYUNDAI HD72/BHH.TMB dung tích 3907 cc tải trọng 3400 kg

Việt Nam

 735

11

HYUNDAI HD72/DT-TK3 dung tích 3907 cc tải trọng 3400 kg

Việt Nam

 685

12

HYUNDAI HD78/DT-TMB1 dung tích 3907 cc tải trọng 4100 kg

Việt Nam

 720

13

HYUNDAI I20 ACTIVE dung tích 1368 cc 5 chỗ

Ấn Độ

 600

14

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TK3 dung tích 3907 cc tải trọng 3400 kg

Việt Nam

 600

15

HYUNDAI MIGHTY HD72/DT-TMB1 dung tích 3907 cc tải trọng 3500 kg

Việt Nam

 611

16

HYUNDAI MIGHTY HD72/MB1 dung tích 3907 cc tải trọng 3490 kg

Việt Nam

 637

17

HYUNDAI THACO HD270

Việt Nam

1 960

 

NHÃN HIỆU ISUZU

 

 

1

ISUZU D-MAX LS 4X2 MT-T dung tích 2499 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 635

2

ISUZU FRR90N-190-C15 dung tích 5193 cc tải trọng 5820 kg

Việt Nam

 940

3

ISUZU NPR85K CAB-CHASSIS/THQ-K dung tích 2999 cc tải trọng 3400 kg

Việt Nam

 675

4

ISUZU NQR75L CAB-CHASSIS/TN-TK-15 dung tích 5193 cc tải trọng 4950 kg

Việt Nam

 728

5

ISUZU NQR75M/NISU.TM1 dung tích 5193 cc tải trọng 4900 kg

Việt Nam

 755

6

ISUZU QKR55F/QTH-TL dung tích 2771 cc tải trọng 1150 kg

Việt Nam

 400

7

ISUZU QKR55H QTH-TL dung tích 2771 cc tải trọng 1990 kg

Việt Nam

 510

8

ISUZU XZJ5286THB37A dung tích 14256 cc xe trộn bê tông

nhập khẩu

2 000

9

ISUZU ZLJ5337THB dung tích 14256 cc xe bơm bê tông

nhập khẩu

5 300

10

ISUZZU NQR75M-C15 dung tích 5193 cc tải trọng 9000 kg

Việt Nam

 775

 

NHÃN HIỆU JAC

 

 

1

JAC HB/WD615.31-KM dung tích 9726 cc tải trọng 16300 kg

nhập khẩu

1 260

2

JAC HFC1312K4R1/HB-MP dung tích 9726 cc tải trọng 15000 kg

nhập khẩu

1 250

 

NHÃN HIỆU JRD

 

 

1

JRD EXCEL-I/TMB1 dung tích 3168 cc

Việt Nam

 176

 

NHÃN HIỆU KIA

 

 

1

KIA CERATO dung tích 1999 cc

nhập khẩu

 719

2

KIA K3 1.6 AT-2 (YD16GE2) dung tích 1591 cc 5 chỗ

Việt Nam

 628

3

KIA K3 1.6 MT-3 (YD16GE2) dung tích 1591 cc 5 chỗ

Việt Nam

 565

4

KIA K3 2.0 AT-2 (YD20GE2) dung tích 1999 cc 5 chỗ

Việt Nam

 669

5

KIA MORNING 1.2 MT-2 (TA12GE2) dung tích 1248 cc 5 chỗ

Việt Nam

 369

 

NHÃN HIỆU LAND ROVER

 

 

1

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY L dung tích 4999 cc (LWB phiên bản công suất cực đại/tốc độ quay: 375/6000)

Anh

4 950

2

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB BLACK EDITION dung tích 4999 cc

Anh

9 600

3

LAND ROVER RANGE ROVER AUTOBIOGRAPHY LWB dung tích 4999 cc (phiên bản kéo dài)

Anh

7 500

 

NHÃN HIỆU LEXUS

 

 

1

LEXUS GX460 URJ150L-GKTZKV 7 chỗ

nhập khẩu

3 804

2

LEXUS LX570 URJ201L-GNZGKV dung tích 5663 cc 8 chỗ ngồi

nhập khẩu

5 610

3

LEXUS NX200T

nhập khẩu

2 480

4

LEXUS RX350 AWD GGL15L-AWTGKW dung tích 2456 cc 5 chỗ

Nhật Bản

2 932

 

NHÃN HIỆU MAZDA

 

 

1

MAZDA 2HB 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ

Việt Nam

 634

2

MAZDA 2SD 15G AT dung tích 1496 cc 5 chỗ

Việt Nam

 579

3

MAZDA CX-5 2.0 AT 2WD dung tích 1998 cc 5 chỗ

Việt Nam

 969

 

NHÃN HIỆU MERCEDES-BENZ

 

 

1

MERCEDES-BENZ A45 AMG 4MATIC

nhập khẩu

2 169

2

MERCEDES-BENZ C250 AMG

nhập khẩu

1 689

3

MERCEDES-BENZ C250 EXCLUSIVE

nhập khẩu

1 629

4

MERCEDES-BENZ C200 W205 5 chỗ

Việt Nam

1 399

5

MERCEDES-BENZ C63 S

nhập khẩu

4 299

6

MERCEDES-BENZ CLA45 AMG 4MATIC

nhập khẩu

2 199

7

MERCEDES-BENZ CLA45 AMG 4MATIC SB ORANGEART EDITION

nhập khẩu

2 399

8

MERCEDES-BENZ CLS350

nhập khẩu

4 099

9

MERCEDES-BENZ CLS400

nhập khẩu

4 249

10

MERCEDES-BENZ CLS500 4MATIC

nhập khẩu

4 799

11

MERCEDES-BENZ E200 EDITION E

nhập khẩu

1 989

12

MERCEDES-BENZ E250 AMG

nhập khẩu

2 259

13

MERCEDES-BENZ E400 AMG

nhập khẩu

2 939

14

MERCEDES-BENZ E400 CABRIOLET

nhập khẩu

3 619

15

MERCEDES-BENZ G300 CDI PROFESSIONAL

nhập khẩu

4 369

16

MERCEDES-BENZ G500 EDITION 35

nhập khẩu

6 629

17

MERCEDES-BENZ G63 AMG

nhập khẩu

7 109

18

MERCEDES-BENZ G65 AMG

nhập khẩu

14 689

19

MERCEDES-BENZ GL350 CDI 4MATIC

nhập khẩu

3 849

20

MERCEDES-BENZ GL400 4MATIC

nhập khẩu

3 999

21

MERCEDES-BENZ GL63 AMG 4MATIC

nhập khẩu

7 499

22

MERCEDES-BENZ GLA45 AMG 4MATIC EDITION 1

nhập khẩu

2 399

23

MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC

nhập khẩu

3 299

24

MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC COUPE

nhập khẩu

3 599

25

MERCEDES-BENZ GLE400 4MATIC EXCLUSIVE

nhập khẩu

3 599

26

MERCEDES-BENZ GLE450 4MATIC COUPE

nhập khẩu

3 999

27

MERCEDES-BENZ GTS AMG

nhập khẩu

8 259

28

MERCEDES-BENZ S400L

nhập khẩu

3 669

29

MERCEDES-BENZ S500 4MATIC COUPE

nhập khẩu

7 249

30

MERCEDES-BENZ S500L

nhập khẩu

4 899

31

MERCEDES-BENZ S600 MAYBACH

nhập khẩu

9 699

32

MERCEDES-BENZ S63 AMG 4MATIC

nhập khẩu

8 959

33

MERCEDES-BENZ S63 AMG 4MATIC COUPE

nhập khẩu

9 449

34

MERCEDES-BENZ SL400 2LOOK EDITION

nhập khẩu

5 799

35

MERCEDES-BENZ SLK350 CARBONLOOK EDITION

nhập khẩu

3 499

36

MERCEDES-BENZ V220 CDI AVANTGRDE

nhập khẩu

2 499

 

NHÃN HIỆU MITSUBISHI

 

 

1

MITSUBISHI FUSO CANTER FE85PGSLDD1/HNA-TK1 dung tích 2908 cc tải trọng 3750 kg

Việt Nam

 753

 

NHÃN HIỆU NISSAN

 

 

1

NISSAN URVAN NV350

nhập khẩu

1 180

 

NHÃN HIỆU PEUGEOT

 

 

1

PEUGEOT 3008

nhập khẩu

1 100

 

NHÃN HIỆU SANY

 

 

1

SANY SY5250GJB4 dung tích 10520 cc xe trộn bê tông

Trung Quốc

1 529

 

NHÃN HIỆU SANYANG

 

 

1

SANYANG SJ1-A-S

Việt Nam

 245

 

NHÃN HIỆU SHACMAN

 

 

1

SHACMAN SX3257HM324 dung tích 9726 cc tải trọng 12570 kg

Trung Quốc

1 185

2

SHACMAN SX3317HR306 dung tích 9726 cc tải trọng 17000 kg

Trung Quốc

1 350

 

NHÃN HIỆU SINOTRUK

 

 

1

SINOTRUK ZZ1254K65C6C1 xe chassi

nhập khẩu

 688

2

SINOTRUK ZZ1257N56CCC1

nhập khẩu

 960

3

SINOTRUK ZZ1317N4667N1

nhập khẩu

1 150

4

SINOTRUK ZZ1317V466HC1

nhập khẩu

1 330

5

SINOTRUK ZZ3253N4241A

nhập khẩu

1 080

6

SINOTRUK ZZ3257V414HC1

nhập khẩu

1 280

7

SINOTRUK ZZ4257V324HC1B

nhập khẩu

1 090

 

NHÃN HIỆU SUZUKI

 

 

1

SUZUKI CARRY TS-TK dung tích 1590 cc tải trọng 575 kg

nhập khẩu

 293

2

SUZUKI CARRY-ANLAC GT2-A dung tích 1590 cc tải trọng 600 kg

Việt Nam

 290

 

NHÃN HIỆU THACO

 

 

1

THACO AUMAN C240B/P255-MB1

Việt Nam

 961

2

THACO AUMAN C240C/255-MB1

Việt Nam

1 025

3

THACO AUMAN C340-XITEC

Việt Nam

1 614

4

THACO AUMAN D240/W290

nhập khẩu

1 200

5

THACO FLD900A dung tích tải trọng 8300 kg

Việt Nam

 527

6

THACO FRONTIER 125-CS/ĐL dung tích 2665 cc

Việt Nam

 381

7

THACO FRONTIER 125-CS/TK1 dung tích 2665 cc

Việt Nam

 282

8

THACO FRONTIER 125-CS/TK2 dung tích 2665 cc

Việt Nam

 282

9

THACO FRONTIER 140-CS/ĐL dung tích 2957 cc

Việt Nam

 423

10

THACO FRONTIER 140-CS/TK1 dung tích 2957 cc 1400 kg

Việt Nam

 338

11

THACO FRONTIER 140-CS/TK2

Việt Nam

 328

12

THACO HD350-CS/TK dung tích 3907 cc tải trọng 3250 kg

Việt Nam

 584

13

THACO HD350-CS/LMB1

Việt Nam

 574

14

THACO HD350-CS/LTK1

Việt Nam

 575

15

THACO HD350-CS/LTK2

Việt Nam

 573

16

THACO HD350-CS/LTL

Việt Nam

 551

17

THACO HD450-CS/MB1 dung tích 3907 cc

Việt Nam

 639

18

THACO HD450-CS/TK1 dung tích 3907 cc

Việt Nam

 642

19

THACO HD450-CS/TK2 dung tích 3907 cc

Việt Nam

 640

20

THACO HD450-CS/TL dung tích 3907 cc

Việt Nam

 614

21

THACO K165-CS/MB1 dung tích 2957 cc tải trọng 1650 kg

Việt Nam

 333

22

THACO K165-CS/MB2-1

Việt Nam

 333

23

THACO K165-CS/TL-1

Việt Nam

 318

24

THACO OLLIN 700B-CS/MB1 dung tích 4087 cc tải trọng 6950 kg

Việt Nam

 457

25

THACO OLLIN 700B-CS/TK1

Việt Nam

 457

26

THACO OLLIN 700B-CS/TK2

Việt Nam

 457

27

THACO OLLIN 700B-CS/TL

Việt Nam

 431

28

THACO TB82S-W180ASI

Việt Nam

1 565

29

THACO TB82S-W180ASIII

Việt Nam

1 565

30

THACO TB94CT-W210LFII dung tích 6750 cc 31+29 chỗ

Việt Nam

1 685

31

THACO TOWNER 950A-CS/MB1 tải trọng 775 kg

Việt Nam

 219

32

THACO TOWNER 950A-CS/TL

Việt Nam

 210

 

NHÃN HIỆU THÀNH CÔNG

 

 

1

THÀNH CÔNG EQB19021-TCMP dung tích 5883 cc tải trọng 7000 kg

Việt Nam

 300

 

NHÃN HIỆU TOYOTA

 

 

1

TOYOTA HIACE TRH223L-LEMDK dung tích 2694 cc 16 chỗ

Nhật Bản

1 116

2

TOYOTA HIGHLANDER 2.7 LE dung tích 2672 cc 7 chỗ

Mỹ

2 290

3

TOYOTA HILUX E 2.5 MT 4X2 KUN135L-DTFSHU dung tích 2494 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 693

4

TOYOTA HILUX G 3.0 AT 4X4 KUN126L-DTAHYU dung tích 2982 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 877

5

TOYOTA HILUX G 3.0 MT 4X4 KUN126L-DTFMYU dung tích 2982 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 809

6

TOYOTA INNOVA G (TGN40L-GKMNKU) dung tích 1998 cc 8 chỗ

Việt Nam

 715

 

NHÃN HIỆU TRANSINCO

 

 

1

TRANSINCO 1-5 AE K47U1 UNIVERSE dung tích 12920 cc 45+2 chỗ xe giường nằm

Việt Nam

2 670

 

NHÃN HIỆU TRƯỜNG GIANG

 

 

1

TRƯỜNG GIANG DFM EQ7TE4x2/KM2-TK

Việt Nam

 505

2

TRƯỜNG GIANG DFM YC7TF4x2/TD1

Việt Nam

 525

3

TRƯỜNG GIANG DFM YC7TF4x4/TD1

Việt Nam

 555

4

TRƯỜNG GIANG DFM YC9TF6X4/TD dung tích 7255 cc tải trọng 14100 kg

Việt Nam

 950

5

TRƯỜNG GIANG EQ10TE8X4/KM2-5050

Việt Nam

 930

6

TRƯỜNG GIANG EQ10TE8X4/KM-5050

Việt Nam

 930

7

TRƯỜNG GIANG EQ8TE 4X2/KM2-TK

Việt Nam

 589

8

TRƯỜNG GIANG EQ9TE6x4/KM-TK

Việt Nam

 800

9

TRƯỜNG GIANG MERCEDES-BENZ A250

nhập khẩu

1 649

 

NHÃN HIỆU VEAM

 

 

1

VEAM VB350 tải trọng 3490 kg

Việt Nam

 448

2

VEAM VB650

Việt Nam

 570

3

VEAM VB980

Việt Nam

 780

4

VEAM VT100-MB tải trọng 990 kg

Việt Nam

 341

5

VEAM VT100-TK tải trọng 990 kg

Việt Nam

 346

6

VEAM VT1100-MB tải trọng 11000 kg

Việt Nam

1 175

7

VEAM VT125-MB tải trọng 1250 kg

Việt Nam

 354

8

VEAM VT125-TK tải trọng 1250 kg

Việt Nam

 357

9

VEAM VT201TK dung tích 2476 cc tải trọng 1990 kg

Việt Nam

 380

10

VEAM VT252TK tải trọng 2400 kg

Việt Nam

 407

11

VEAM VT252MB tải trọng 2400 kg

Việt Nam

 402

12

VEAM VT255MB tải trọng 2490 kg

Việt Nam

 438

13

VEAM VT255TK tải trọng 2490 kg

Việt Nam

 447

14

VEAM VT260MB

Việt Nam

 415

15

VEAM VT260TK

Việt Nam

 415

16

VEAM VT350 tải trọng 3490 kg

Việt Nam

 462

17

VEAM VT350-TK tải trọng 3490 kg

Việt Nam

 472

18

VEAM VT498-MB tải trọng 4990 kg

Việt Nam

 600

19

VEAM VT498-TK tải trọng 4990 kg

Việt Nam

 610

20

VEAM VT500-MB tải trọng 4990 kg

Việt Nam

 648

21

VEAM VT500-TK tải trọng 4990 kg

Việt Nam

 667

22

VEAM VT650-MB tải trọng 6490 kg

Việt Nam

 659

23

VEAM VT650-TK tải trọng 6490 kg

Việt Nam

 678

24

VEAM VT651-CS tải trọng 6490 kg

Việt Nam

 535

25

VEAM VT651-MB tải trọng 6490 kg

Việt Nam

 535

26

VEAM VT651-TK tải trọng 6490 kg

Việt Nam

 535

27

VEAM VT750-CS

Việt Nam

 550

 

NHÃN HIỆU VIỆT TRUNG

 

 

1

VIỆT TRUNG EQ1081GL3-T5/01-MP1 dung tích 4257 cc tải trọng 7350 kg

Việt Nam

 435

2

VIỆT TRUNG EQ1131G-T6/MP dung tích 5900 cc tải trọng 9500 kg

Việt Nam

 600

 

NHÃN HIỆU VOLKSWAGEN

 

 

1

VOLKSWAGEN POLO HATCHBACK 1.6 AT dung tích 1598 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 729

2

VOLKSWAGEN POLO HATCHBACK 1.6 MT dung tích 1598 cc 5 chỗ

nhập khẩu

 699

 

NHÃN HIỆU ZOTYE

 

 

1

ZOTYE Z300 dung tích 1590 cc 5 chỗ

Trung Quốc

 380

 

CÁC NHÃN HIỆU SƠMI RƠMOOC

 

 

1

Sơmi rơmooc CIMC ZCZ9401TPBHJC tải trọng 32570 kg

Trung Quốc

 330

2

sơmi rơmooc CIMC ZCZ9406GXHHJE tải trọng 31500 kg

Trung Quốc

 625

3

Sơmi rơmooc CIMC ZJV9391ZUJT tải trọng 29530 kg

Trung Quốc

 645

4

Sơmi rơmooc CIMC ZJV9401ZZXTH tải trọng 29410 kg

Trung Quốc

 700

5

Sơmi rơmooc CIMC ZJV9750YKZZX tải trọng 30485 kg

Trung Quốc

 690

6

Sơmi rơmooc DOOSUNG DS-LBKS-330HD tải trọng 39500 kg

Việt Nam

 528

7

Sơmi rơmooc DOOSUNG DV DSKS-240A-1 tải trọng 30740 kg

Việt nam

 712

8

Sơmi rơmooc DOOSUNG DV DSKS-250B-1 tải trọng 30740 kg

Việt Nam

 720

9

Sơmi rơmooc FULLTIME TJV9400CCYD58 tải trọng 31150 kg

Trung Quốc

 445

10

Sơmi rơmooc HOÀNG SA D33-XA-02 tải trọng 33000 kg

Việt Nam

 280

11

Sơmi rơmooc HUAYUDAI LHY 9405 ZZXP tải trọng 30815 kg

Trung Quốc

 630

12

Sơmi rơmooc SHENGDE

Trung Quốc

 405

13

Sơmi rơmooc TRƯỜNG SA KCT-E42-XA-01 tải trọng 27200 kg

Việt Nam

 237

14

Sơmi rơmooc xitec KAILE AKL9404GHYADM tải trọng 29600 kg

Trung Quốc

 730

15

Sơmi rơmooc YUNLI LG9402Z tải trọng 31500 kg

Trung Quốc

 710

 

 

 

 

PHẦN II: XE MÔ TÔ, XE MÁY

 

 

Đơn vị: 1000 đồng

TT

LOẠI XE

NGUỒN GỐC

 GIÁ (mới 100%)

 

NHÃN HIỆU DUCATI

 

 

1

DUCATI HYPERSTRAD dung tích 821 cc

Thái Lan

400 000

2

DUCATI MONSTER 821 dung tích 821 cc

Thái Lan

400 000

3

DUCATI MONSTER dung tích 1198,4 cc

nhập khẩu

800 000

 

NHÃN HIỆU HONDA

 

 

1

HONDA FUTURE FI (C) JC538 dung tích 124,8 cc

Việt Nam

29 800

2

HONDA SH 125i JF422 dung tích 124,8 cc

Việt Nam

64 000

3

HONDA SH 150i KF143

Việt Nam

77 000

 

NHÃN HIỆU KAWASAKI

 

 

1

KAWASAKI NINJA 300 ABS (EX300B) dung tích 296 cc

Thái Lan

196 000

2

KAWASAKI W800 dung tích 773 cc

Nhật Bản

358 000

 

NHÃN HIỆU PIAGGIO

 

 

1

PIAGGIO FLY 125 3Vie-510 dung tích 125 cc 2 chỗ

Việt Nam

40 100

2

PIAGGIO LIBERTY 125 3Vie-130 dung tích 124,5 cc

Việt Nam

53 300

3

PIAGGIO VESPA GTS 150 3V ie-410 dung tích 155 cc

Việt Nam

92 000

 

NHÃN HIỆU SYM

 

 

1

SYM ATTILA VENUS V-VJ6 dung tích 125 cc

Việt Nam

34 500

2

SYM ELEGANT 110-SD1 dung tích 108 cc

Việt Nam

13 800

 

NHÃN HIỆU YAMAHA

 

 

1

YAMAHA ACRUZO-2TD1 dung tích 125 cc 2 chỗ

Việt Nam

34 900

2

YAMAHA ACRUZO-2TD2 dung tích 125 cc

Việt Nam

34 900

3

YAMAHA EXCITER G3D4E dung tích 149 cc

Việt Nam

43 000

4

YAMAHA FZN 150 dung tích 149 cc

Ấn Độ

44 000

5

YAMAHA JUPITER FI 2VP2 GP

Việt Nam

28 300

6

YAMAHA NM-X GPD150-A

Việt Nam

73 600

7

YAMAHA R3 YZF-R3

nhập khẩu

135 000

8

YAMAHA SIRIUS FI 1FC8 dung tích 113 cc

Việt Nam

23 000

9

YAMAHA SIRIUS FI 1FCC dung tích 113 cc

Việt Nam

19 500

 

CÁC NHÃN HIỆU KHÁC

 

 

1

BOSS YM50 dung tích 49,5 cc

Việt Nam

9 000

2

REGAL RAPTOR DD 125E-8 dung tích 125 cc

Trung Quốc

36 000

3

SFM MADASS 125 dung tích

Trung Quốc

42 000

 

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

 

 

 

 

 

- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 02 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.
...
2. Bổ sung Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
...
PHỤ LỤC 02 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung)

(Nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Phụ lục này được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ được ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 31/7/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành Bảng giá tối thiểu tính Lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 của UBND tỉnh Nghệ An về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

(Xem chi tiết tại Phụ lục số 01 kèm theo)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 36/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)



Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)


Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)


Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)


Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)


Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)


Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)


Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)
Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1.

1. Sửa đổi Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền được ban hành kèm theo các Quyết định sau đây của UBND tỉnh Nghệ An:
...
- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(nội dung xem tại văn bản)

Xem nội dung VB
Phụ lục này được sửa đổi bởi Khoản 1 Điều 1 Quyết định 48/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 02 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (bổ sung)

(Xem nội dung tại văn bản)

PHỤ LỤC 03 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Quyết định này được bổ sung bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 01BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (sửa đổi)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 03 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 03 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
- Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)

Điều 1. ... bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An đã ban hành kèm theo các Quyết định của UBND tỉnh Nghệ An, gồm:

- Quyết định số 67/2015/QĐ-UBND ngày 16/11/2015 về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, xe máy, xe máy điện và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
...
PHỤ LỤC 03 BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÔTÔ, XE MÁY NHÃN HIỆU HONDA (sửa đổi, bổ sung)

(Xem nội dung tại văn bản)

Xem nội dung VB
Nội dung này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 45/2016/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 10/02/2017)
Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 67/2015/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Nghệ An   Người ký: Lê Xuân Đại
Ngày ban hành: 16/11/2015   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải   Tình trạng: Đã biết


 

Từ khóa: Quyết định 67/2015/QĐ-UBND

2.359

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
296105