• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật giáo dục


Văn bản pháp luật về Luật tổ chức chính quyền địa phương

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính

 

Quyết định 682/QĐ-UBND-HC năm 2013 công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, thay thế, bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Đồng Tháp

Tải về Quyết định 682/QĐ-UBND-HC
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 682/QĐ-UBND-HC

Đồng Tháp, ngày 16 tháng 7 năm 2013

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 06 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 37/TTr-SGDĐT.VP ngày 29 tháng 5 năm 2013;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công b kèm theo Quyết đnh này các th tcnh chính mi ban hành; th tục hành chính đưc sa đổi, b sung hoc thay thế; th tục hành chính b bãi b thuc thm quyn gii quyết ca S Giáo dục và Đào to, cụ th:

1. Th tc mới ban hành: 04 th tc (kèm Ph lc I).

2. Th tc đưc sa đổi, b sung hoc thay thế: 23 th tc (kèm Ph lc II).

3. Th tc b bãi b: 01 th tc (kèm Ph lc III).

Điều 2. Giao Giám đc Sở Giáo dc và Đào to:

1. Niêm yết công khai ti tr s các th tc hành chính thuc thm quyền gii quyết.

2. T chc thc hiện đúng, đầy đ ni dung ca các thủ tc hành chính được công b kèm theo Quyết đnh này.

Điều 3. Quyết đnh này hiu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Th trưng c sở, ban, ngành tỉnh, Ch tch y ban nhân dân các huyn, thị xã, thành ph trong phạm vi chc năng, nhiệm v ca mình chu tch nhiệm thi hành Quyết đnh này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- BGD&ĐT; Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- TT/Tnh ủy, TT/HĐND tnh;
- Chủ tịch, các Phó Ch tch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Lưu: VT, NC/NC (V).

CHỦ TCH




Minh Hoan

 

PHỤ LỤC I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định s682/QĐ-UBND-HC, ngày 16/7/2013 ca Chtịch Ủy ban nn dân tỉnh Đồng Tháp)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP.

STT

Tên thủ tục hành chính

Ghi chú

I

Lĩnh vc Giáo dc và Đào to

 

1

Th tc giải quyết khiếu ni

 

2

Th tc giải quyết t cáo

 

3

Th tc kiểm tra công nhn trưng đt chun xanh-sạch-đp

 

4

Th tc kiểm tra công nhn thư viện trưng hc đạt các danh hiệu

 

Phần II.

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

I. Lĩnh vực: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

1. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

- Trình tự thực hin: Khi nhn đơn khiếu ni, thanh tra Sthc hin quy trình theo các bước:

Bước 1. Tiếp nhận đơn khiếu nại, phân loại đơn thư.

Bước 2. Thực hiện xác minh tham mưu giải quyết

Bước 3. Trình Giám đốc Sở phê duyệt, kết luận, quyết định xử lý.

Bước 4. Triển khai thực hiện kết luận, quyết định của Giám đốc.

Bước 5. Theo dõi thực hiện kết luận, quyết định của Giám đốc Sở, lưu hồ sơ.

- Cách thức thực hiện: thực hiện khi nhận đơn khiếu nại trực tiếp hoặc gián tiếp.

- Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ.

- Thời hạn giải quyết:

+ Khiếu ni lần 1: Không quá 30 ngày. Phc tp không quá 45 ngày. Vùng sâu, xa, không quá 45 ngày. Phc tp, không quá 60 ngày.

+ Khiếu ni lần 2: Không quá 45 ngày. Phc tp không quá 60 ngày. Vùng sâu, xa, không quá 60 ngày. Phc tạp, không quá 70 ngày.

- Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: T chc, công dân.

- Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giáo dc và Đào tạo

b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoc phân cấp thc hin: Không

c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Sở Giáo dc và Đào tạo

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Giáo dc và Đào to, t chc, cá nhân.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bn trả li, kết lun ca Sở Giáo dc và Đào to.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mu đơn, mu tờ khai: Không.

- Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): T chc, cá nhân kng thng nhất quyết đnh, hành vi hành chính ca cơ quan hành chính, cá nhân có thm quyn.

-- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Luật Khiếu ni, s02/2011/QH13, ngày 11 tháng 11 năm 2011.

2. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC GIẢI QUYẾT TỐ CÁO

- Trình tự thực hin: Khi nhận đơn t o, thanh tra Sở thc hin quy trình theo các bước:

Bước 1. Tiếp nhận đơn tố cáo, phân loại đơn thư.

Bước 2. Thực hiện xác minh tham mưu giải quyết

Bước 3. Trình Giám đốc Sở phê duyệt, kết luận, quyết định xử lý.

Bước 4. Triển khai thực hiện kết luận, quyết định của Giám đốc.

Bước 5. Theo dõi thực hiện kết luận, quyết định của Giám đốc Sở, lưu hồ sơ.

- Cách thức thực hin: Thc hin khi nhận đơn t cáo trc tiếp hoặc gián tiếp.

- Thành phn, s lượng h sơ: 01 b.

- Thời hn gii quyết:

Không quá 70 ngày, phc tạp không quá 105 ngày, có thgia hạn mt ln nhưng không quá 30 ngày, phc tạp không quá 60 ngày.

- Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: T chc, công dân.

- Cơ quan thc hin thủ tục hành chính:

a) quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giáo dc và Đào tạo

b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoc phân cấp thc hin: Không

c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Sở Giáo dc và Đào to

d) Cơ quan phối hợp: Phòng Giáo dc và Đào to, t chc, cá nhân.

- Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản trả li, kết lun ca Sở Giáo dc và Đào to.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

- Yêu cu, điều kiện thực hiện th tục hành chính: quan, t chc, cá nhân khi phát hin hành vi vi phạm ca quan, t chc, cá nhân thuc thẩm quyền qun lý ca ngành giáo dc.

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Thực hiện theo Luật Tố cáo, số 03/2011/QH13, ngày 11 tháng 11 năm 2011.

3. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC KIỂM TRA CÔNG NHẬN TRƯỜNG ĐẠT CHUẨN XANH-SẠCH-ĐẸP

- Trình tự thực hin

Bước 1: Các trường THPT, Phòng Giáo dục và Đào tạo (tập hợp danh sách các đơn vị) có nhu cầu đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo kiểm tra công nhận danh hiệu trường đạt chuẩn Xanh-Sạch-Đẹp. Lập hồ sơ và gửi trực tiếp tại Phòng Công tác học sinh-Giáo dục quốc phòng (Phòng CTHS-GDQP) Sở GDĐT.

Bước 2: Phòng CTHS-GDQP tiếp nhận hồ sơ và xây dựng kế hoạch, dự kiến thời gian thành lập đoàn kiểm tra.

Bước 3: Thành lập đoàn kiểm tra và đến các đơn vị trường học để kiểm tra thực tế. Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế nếu đạt theo yêu cầu thì công nhận trường học đạt chuẩn: Xanh-Sạch-Đẹp

- Cách thc thc hin

Bước 1. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị công nhận trường đạt chuẩn Xanh-Sạch-Đẹp của các trường.

Bước 2. Tổng hợp danh sách đề nghị, tham mưu lãnh đạo, thành lập đòan kiểm tra công đi công nhận.

Bước 3. Kiểm tra:

+ Đối với trường THPT: Đoàn kiểm tra sẽ làm việc trực tiếp với đơn vị trường.

+ Đối với các trường trực thuộc phòng GDĐT: Đòan kiểm tra làm việc với đại diện của phòng GDĐT và đơn vị nhà trường.

Bước 4. Dựa vào kết quả kiểm tra hồ sơ và thực tế của trường (Căn cứ vào thang điểm kiểm tra), đoàn kiểm tra công bố trường có đạt hay không đạt trường Xanh-Sạch-Đẹp.

Bước 5. Thống kê viết báo cáo, tham mưu lãnh đạo công bố Quyết định khen thưởng trường đạt chuẩn Xanh-Sạch-Đẹp.

- Thành phn, s lượng h sơ

a) Thành phn h sơ bao gm:

* Đi vi Phòng Go dc và Đào to:

+ Công văn đ ngh kiểm tra công nhận trưng đạt chun Xanh-Sạch-Đp ca Phòng Giáo dc và Đào to cho các trưng trc thuc.

+ Kế hoạch và báo cáo kết quthc hin xây dựng trưng đạt chun Xanh-Sạch-Đẹp ca các đơn vị.

+ Phiếu t chm đim của các đơn vị.

+ Phiếu chấm điểm ca Phòng GDĐT.

* Đi vi trưng Trung hc ph thông:

+ Công văn đề nghị kiểm tra công nhận trường đạt chuẩn Xanh-Sạch-Đẹp của đơn vị.

+ Kế hoạch và báo cáo kết quả thực hiện xây dựng trường đạt chuẩn Xanh-Sạch-Đẹp của đơn vị.

+ Phiếu tự chấm điểm của đơn vị.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hn gii quyết: Trong năm học, S GDĐT tiến hành kim tra vào tháng 11 và tháng 3 (khi nhn đ h sơ hp lệ)

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trường THPT, Phòng Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giáo dc và Đào to.

b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoc phân cấp thc hin: Không.

c) quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: S Giáo dc và Đào to.

d) Cơ quan phối hp nếu có: Sở Tài nguyên Môi trưng.

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhận trưng đạt chun Xanh-Sạch và kèm theo bng chng nhn.

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mu đơn, mu tờ khai:

+ Biên bn kiểm tra trưng đt chun Xanh-Sạch-Đp.

+ Phiếu chấm điểm các tiêu chí trưng đt chuẩn Xanh-Sạch-Đp.

- Yêu cầu, điu kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Quyết định số: 478/QĐ-SGDĐT. CTHS-GDQP, ngày 21 tháng 11 năm 2012 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành tiêu chuẩn công nhận trường đạt chuẩn Xanh- Sạch-Đẹp.

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN
KIỂM TRA TRƯỜNG XANH – SẠCH – ĐẸP NĂM HỌC…….

- Hôm nay, ngày:........................................................................................................

- Địa điểm:..................................................................................................................

- Thành phần đoàn kiểm tra của Sở:..........................................................................

1/.................................................................................................................................

2/.................................................................................................................................

3/.................................................................................................................................

- Thành phần của Phòng GDĐT.................................................................................

1/.................................................................................................................................

2/.................................................................................................................................

- Thành phần của trường............................................................................................

1/.................................................................................................................................

2/.................................................................................................................................

3/.................................................................................................................................

4/.................................................................................................................................

5/.................................................................................................................................

6/.................................................................................................................................

I. CÁC CÔNG VIỆC ĐÃ TIẾN HÀNH

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

II. NHẬN XÉT

1. Ưu điểm

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

2. Hạn chế

....................................................................................................................................

....................................................................................................................................

3. Kiến nghị

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

.....................................................................................................................................

III. ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI (Kèm theo phiếu chấm điểm)

1. Đánh giá................../50.

* So với tiêu chuẩn:

+ Đủ:............................................................................................................................

+ Thiếu:........................................................................................................................

+ Khống chế:

TC1: …/10 (7/10). TC3: …/10 (8/10). TC5: …/16 (10/16).

2. Kết quả.....................................................................................................................

Biên bản kết thúc vào lúc ………. Giờ …….. phút cùng ngày.

 

Đại diện nhà trường

 

Đại diện đoàn kiểm tra

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

PHIẾU CHẤM ĐIỂM TRƯỜNG XANH – SẠCH – ĐẸP
NĂM HỌC……..

- Đơn v:................................................................................ Huyện (Thị):..................

- Người chấm đim:.............................................................. Chc v:.......................

- Ngày:....................................................................................

TIÊU CHUẨN

NỘI DUNG

ĐIỂM

THANG ĐIỂM

ĐƠN VỊ TỰ CHẤM

SỞ GDĐT P. GDĐT

TC TỪNG TIÊU CHUẨN

1- TRỒNG CÂY (10 đim)

- Có sơ đquy hoạch việc trồng cây

4

 

 

--------------

- Có nhiu loi cây: Cây bóng mát, cây cảnh, hoa,...

2

 

 

- ghế đá, li đi trong khu vc bóng mát, vườn hoa.

2

 

 

- Sa sang chăm n thưng xuyên

2

 

 

- Có n thc vật

1

 

 

2- GIM THIU I MÒN ĐẤT (2 đim)

- Làm hthng cống, rảnh thoát nước hp lý.

2

 

 

--------------

- Phctrng các loại cây gi đất

1

 

 

- Bờ kè bảo v các khu vc đất th b xói mòn

1

 

 

3- QUẢN LÝ RÁC THẢI (10 đim)

- thùng rác np đậy hình thc đp

4

 

 

--------------

- Quyết định xlý tt nht khi thùng rác đầy

4

 

 

- Khuyến khích tái chế, tái s dng vật phế liệu

2

 

 

4- TIT KIM ĐIN NƯỚC (2 đim)

- Thông báo tin điện nưc phải trả hàng tháng cho hc sinh

1

 

 

--------------

- Áp dụng các bin pháp tiết

kiệm đin nước do hc sinh đxut

1

 

 

5- XANH HÓA NHÀ TRƯỜNG (16 đim)

- Có cây cảnh bttch hp trong lp, phòng làm vic

2

 

 

--------------

- Trang trí đp, bày t khoa hc lp hc, png làm việc

4

 

 

- Đeo khu trang khi làm vsinh, dùng phn không bi

2

 

 

- Nhà vsinh GV, HS ln sch sẽ. Lớp hc, sân trưng kng mng nhn, luôn sch

8

 

 

6- CÁC HOẠT ĐỘNG VÌ MÔI TRƯỜNG (5 đim)

- Tổ chức sinh hoạt, nói chuyện,... về chủ đề môi trường

2

 

 

--------------

- Tổ chức các cuộc thi về môi trường

2

 

 

- Tổ chức các buổi dã ngoại sinh hoạt môi trường

1

 

 

7- THEO DÕI SỰ THAY ĐỔI MÔI TRƯỜNG CA TRƯỜNG (3 đim)

- Ghi chép, chp ảnh đối chiếu đthấy s thay đi

1

 

 

--------------

- Trưng bày những ghi chép hình nh đó

1

 

 

- Đng viên khuyến khích mi người tham gia chăm c, ci tạo môi trưng ca nhà trưng

1

 

 

8- PT HUY NHỮNG ẢNH HƯỞNG TÍCH CỰC CA NHÀ TRƯỜNG (2 đim)

- Mời chuyên gia địa phương giúp trường tổ chức thực hiện các công việc trên

1

 

 

--------------

- Tham gia tuyên truyền, cổ động, nâng cao nhận thức trong cộng đồng: Các chiến dịch làm sạch môi trường

1

 

 

- Giao lưu MT với các đơn vị cộng đồng

1

 

 

9- I CÓ ĐIU KIN

(…………đim)

- Làm mt ao sinh thái hoc khu non b

1

 

 

--------------

- Làm mt khonh rng tnhiên (ở nơi tch hợp)

1

 

 

- Ươm cây sống, ủ phân hu cơ...

1

 

 

 

TỔNG CNG

50          7

 

 

 

KẾT QUẢ: Đạt trường Xanh – Sạch – Đẹp có tổng số điểm 40/50 điểm với điều kiện tiêu chuẩn 1, 3, 5 phải đạt điểm như sau:

- Tiêu chuẩn 1 đạt 7/10 điểm.

- Tiêu chuẩn 3 đạt 8/10 điểm.

- Tiêu chuẩn 5 đạt 10/16 điểm.

 

4. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC CÔNG NHẬN THƯ VIÊN TRƯỜNG HỌC ĐẠT CÁC DANH HIỆU

- Trình tự thực hiện:

+ Trường THPT, Phòng Giáo dục và Đào tạo (tập hợp các trường Tiểu học, THCS) có nhu cầu đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo công nhận thư viện trường học đạt các danh hiệu cần lập hồ sơ và gửi trực tiếp tại phòng Công nghệ thông tin-Thiết bị-Thư viện (CNTTTBTV).

+ Phòng CNTTTBTV tiếp nhận hồ sơ và dự kiến thời gian thành lập đoàn kiểm tra.

+ Thành lập đoàn kiểm tra và đến thư viện trường học để kiểm tra thực tế.

+ Căn cứ kết quả kiểm tra thực tế nếu đạt theo yêu cầu thì công nhận thư viện đạt một trong ba danh hiệu: Đạt chuẩn, Tiên tiến, Xuất sắc.

- Cách thc thc hin: Thc hiện khi nhn được đ ngh ca các đơn v

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

* Đối với Phòng Giáo dục và Đào tạo:

+ Công văn đề nghị công nhận thư viện đạt các danh hiệu của Phòng Giáo dục và Đào tạo cho các trường trực thuộc.

+ Quyết định thành lập Đoàn kiểm tra thư viện của Phòng Giáo dục và Đào tạo đối với các trường trực thuộc.

+ 05 biên bản đánh giá (05 tiêu chuẩn thư viện) đối với các trường trực thuộc của Phòng Giáo dục và Đào tạo.

* Đối với trường Trung học phổ thông:

+ Công văn đề nghị công nhận thư viện đạt các danh hiệu của trường.

+ 05 biên bản tự đánh giá (05 tiêu chuẩn thư viện) của trường.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (bộ)

- Thời hn gii quyết: 37 ngày (kể t ngày nhn đ h sơ hợp lệ)

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Trường THPT, Phòng Giáo dục và Đào tạo.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giáo dục và Đào tạo.

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không.

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo.

d) Cơ quan phối hợp nếu có: Không.

- Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh công nhn thư vin đạt mt trong ba danh hiu: Đạt chuẩn, Tiên tiến, Xut sắc (kèm theo giấy chứng nhn).

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mu đơn, mu tờ khai:

+ Biên bản kiểm tra thư viện trường học đạt danh hiệu, Tiêu chuẩn 1 (Về sách, báo chí).

+ Biên bản kiểm tra thư viện trường học đạt danh hiệu, Tiêu chuẩn 2 (Về cơ sở vật chất).

+ Biên bản kiểm tra thư viện trường học đạt danh hiệu, Tiêu chuẩn 3 (Về nghiệp vụ).

+ Biên bản kiểm tra thư viện trường học đạt danh hiệu, Tiêu chuẩn 4 (Về tổ chức và hoạt động).

+ Biên bản kiểm tra thư viện trường học đạt danh hiệu, Tiêu chuẩn 5 (Về quản lý thư viện).

- Yêu cầu, điu kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT về Tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông ban hành ngày 02/01/2003 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Quyết định số 01/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/01/2004 về sửa đổi bổ sung Quyết định số 01/2003/QĐ-BGD&ĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Công văn số 11185/GDTH ngày 17/12/2004 về việc hướng dẫn thực hiện tiêu chuẩn thư viện trường phổ thông của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA
THƯ VIỆN TRƯỜNG HỌC ĐẠT DANH HIỆU

TIÊU CHUẨN I (V sách, báo chí)

Trường: ……………………………. Huyện, thị: ………………

1. Sách giáo khoa: - Số ng bn sách cho hc sinh: ………...

                              - Số ng bn sách cho giáo viên: …………..

2. Sách nghiệp vụ:       - Văn bn, tài liu:

                                                + Số lượng văn bản, tài liệu: …………….

                                                + Số lượng tên văn bản, tài liệu: …………...

                        - Sách nghiệp v:

                                                + Số lượng bản sách nghiệp vụ: ……………..

                                                + Số lượng tên sách nghiệp vụ: ……………..

3. Sách tham kho: - Số lưng bn sách tham khảo:

- Số ng bn ch mới bổ sung 5 năm va qua ….

4. Báo chí: Các loại báo chí phc v tại trưng:

- Giáo dục và Thời đại: £; không £; hàng ngày £; không thường xuyên £

- Đng Tháp: £; không £; hàng ngày £; không thường xuyên £

- Nhân Dân: £; không £; hàng ngày £; không thường xuyên £

- Số lượng các loại báo chí khác: ………..

Đánh gchung:

- Ưu điểm:

- Nhược điểm:

Ni dung

Điểm chun

Điểm chm

Ghi chú

Sách

Sách giáo khoa

Cho hc sinh

4

 

 

Cho giáo viên

4

 

 

Sách nghiệp v

Văn bn, tài liu

3

 

 

Sách nghiệp v

3

 

 

Sách tham kho

6

 

 

Báo chí

5

 

 

Cng đim tiêu chun 1

25

 

 

 

 

N BỘ THƯ VIỆN

Ny… tháng… năm 20…
NGƯỜI KIỂM TRA

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BN KIỂM TRA
THƯ VIỆN TRƯNG HỌC ĐT DANH HIỆU

TIÊU CHUẨN II (Về cơ sở vt cht )

Trường: ……………………………. Huyện, thị: ……………

1. Phòng thư viện: Diện ch (png đc và kho sách):…….. m2

2. Trang thiết bị chuyên dùng:

- Giá, kệ, tủ chuyên dùng: đủ £; thiếu £

Còn thiếu loi nào: ………………………

- Số ch ngồi:

+ Cho giáo viên: …………..

+ Cho hc sinh: …………..

+ Nối mạng internet: có £; không £

Đánh gchung:

- Ưu điểm:

- Nhược điểm:

Ni dung

Điểm chun

Điểm chm

Ghi chú

Phòng thư vin

10

 

 

Trang, thiết b chuyên dùng

10

 

 

Cng đim tiêu chun 2

20

 

 

 

 

N BỘ THƯ VIỆN

Ny… tháng… năm 20…..
NGƯỜI KIỂM TRA

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BN KIỂM TRA
THƯ VIỆN TRƯNG HỌC ĐT DANH HIỆU

TIÊU CHUẨN III (Về nghip vụ )

Trường: ……………………………. Huyện, thị: ……………

1. Nghiệp vụ:

- Tất cả các loại n phẩm thư vin đã được đăng , mô tả, phân loi, t chc mc lc: …………

- Nhng ấn phẩm chưa được đăng ký:

………………………………………………………………

…………………………………………………………

2. Hướng dẫn sử dụng thư viện:

- Nội quy thư viện:                      có £; không £

- Bản hướng dẫn sử dụng:         có £; không £

- Tổ chức biên soạn thư mục phục vụ dạy - học hàng năm:

                                                có £; không £

Đánh gchung:

- Ưu điểm:

- Nhược điểm:

Ni dung

Điểm chun

Điểm chm

Ghi chú

Nghip v

10

 

 

ng dẫn s dng thư viện

10

 

 

Cng đim tiêu chun 3

20

 

 

 

 

N BỘ THƯ VIỆN

Ny… tháng… năm 20…..
NGƯỜI KIỂM TRA

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BN KIỂM TRA
THƯ VIỆN TRƯNG HỌC ĐT DANH HIỆU

TIÊU CHUẨN IV (Về tổ chức và hot động)

Trường: ……………………………. Huyện, thị: ………………

1. Tổ chức quản lí:

- Ban Giám hiệu trực tiếp chỉ đạo thư viện: có £; không £

- Có cán bộ, giáo viên làm công tác thư viện:

            chuyên trách £; bán chuyên trách £; không có £

- Ban Giám hiệu có kế hoạch xây dựng và phát triển thư viện:

            có £; không £

- Công tác xã hội hóa giáo dục:               có £; không £

2. Kế hoạch, kinh phí hoạt động:

- Số lượt học sinh đọc sách (trong tháng): ………lượt; tỉ lệ: ……. %

- Số lượt giáo viên đọc sách (trong tháng): …….. lượt; tỉ lệ: ……. %

- Vận động kinh phí ngoài ngân sách: Tổng số tiền: ……………………

                                                  (tương đương: …………. đồng/1 học sinh)

3. Hoạt động thư viện:

- Số ln tuyên truyn, gii thiệu sách: ………. Hình thc t chức:

…………………………………………………………………

- Cho thuê, mượn sách giáo khoa theo chế độ, chính sách: đúng £; không đúng £

- Nâng cao trình độ chuyên môn: có £; không £

Hình thc nâng cao: ………………………………………………

 

Đánh gchung:

- Ưu điểm:

- Nhược điểm:

Ni dung

Điểm chun

Điểm chm

Ghi chú

T chức, qun lý

6

 

 

Kế hoch, kinh phí hoạt đng

7

 

 

Hoạt động ca thư viện

7

 

 

Cng đim tiêu chun 4

20

 

 

 

 

N BỘ THƯ VIỆN

Ny… tháng… năm 20…..
NGƯỜI KIỂM TRA

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BN KIỂM TRA
THƯ VIỆN TRƯNG HỌC ĐT DANH HIỆU

TIÊU CHUẨN V (Về quản lý thư viện )

Trường: ……………………………. Huyện, thị: ………………

1. Bo quản:

- Sách, báo trong thư viện được quản lý: chặt chẽ £; không chặt chẽ £

- Sách, báo trong thư viện được bảo quản: đóng thành tập £; bọc £

- Thư viện có các loại hồ sơ, sổ sách: đủ £; không đủ £

Các loại hồ sơ, sổ sách còn thiếu: ………………………………………

2. Kiểm kê, thanh lí:

- Số lần kiểm kê trong năm: 2 lần £; 1 lần £; không có £

- Số ấn phẩm đã thanh lý: ……….. bản

- Số tài sản đã thanh lý: ………………………………………

Đánh gchung:

- Ưu điểm:

- Nhược điểm:

Ni dung

Điểm chun

Điểm chm

Ghi chú

Bảo qun

10

 

 

Kiểm kê, thanh lý

5

 

 

Cng đim tiêu chun 5

15

 

 

 

 

N BỘ THƯ VIỆN

Ny… tháng… năm 20…..
NGƯỜI KIỂM TRA

 

PHỤ LỤC II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
(Ban hành kèm theo Quyết đnh số 682/QĐ-UBND-HC, ngày 16/7/2013 ca Chtịch Ủy ban nn dân tỉnh Đồng Tháp)

Phần I.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

STT

Tên thtục hành chính

TTHC đưc công b tại QĐ

I

nh vực Giáo dc và Đào to

 

1

Thủ tục thành lập trường THPT

Quyết đnh số 1177/QĐ-UBND ngày 10/9/2009 ca UBND Tỉnh

2

Thủ tục sáp nhập, chia tách trường THPT

-nt-

3

Thủ tục đình chỉ hoạt động trường THPT

-nt-

4

Thủ tục giải thể trường THPT

-nt-

5

Thủ tục thành lập TTGDTX cấp huyện

-nt-

6

Thủ tục giải thể, sáp nhập, đình chỉ, giải thể TTGDTX cấp huyện

-nt-

7

Thủ tục thành lập TTGDTX-KTHN cấp tỉnh

-nt-

8

Thủ tục xếp hạng Trung tâm GDTX

-nt-

9

Thủ tục cấp phép Trung tâm Ngoại ngữ-Tin học

 

10

Thủ tục cấp phép tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho Trung tâm Ngoại ngữ-Tin học

-nt-

11

Thủ tục cấp phép dạy thêm, học thêm trong và ngoài nhà trường

-nt-

12

Thủ tục tuyển dụng viên chức vào ngạch giáo viên và nhân viên thư viện tại các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

-nt-

13

Thủ tục xét tiếp nhận giáo viên ngoài tỉnh để nghị chuyển về công tác tại các đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo

-nt-

14

Thủ tục công nhận trường Mầm non ĐCQG

-nt-

15

Thủ tục công nhận trường Tiểu học đạt MCLTT

 

16

Thủ tục công nhận trường Tiểu học ĐCQG

-nt-

17

Thủ tục công nhận trường THCS-THPT ĐCQG

-nt-

18

Thủ tục chuyển trường đối với học sinh THPT

-nt-

II

nh vực quy chế thi, tuyển sinh

 

1

Thủ tục triển khai tiếp nhận và bàn giao hồ sơ tuyển sinh đại học, cao đẳng

-nt-

III

nh vực văn bng, chng chỉ

 

1

Th tc quản lý cp phát văn bng TN. THPT

-nt-

2

Th tc điều chnh văn bng tt nghip

-nt-

3

Th tc cp bản sao văn bng tt nghip

-nt-

IV

nh vực tiêu chun nhà giáo

 

1

Th tc xét tng danh hiệu NGND-NGƯT

-nt-

Phần II.

NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP

I. Lĩnh vực: GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO

1. Tên thủ tục hành chính: THÀNH LẬP TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

- Trình tự thực hin:

Bước 1. T chc, cá nhân có yêu cu thành lập trưng trung học phthông np h sơ theo quy định.

Bước 2. H sơ xin thành lp trưng trung hc ph thông phi np trc tiếp hoặc theo đưng bưu đin v Phòng T chức Cán b Sở GDĐT Đồng Tháp (s6, đưng Võ Trưng Ton, Phưng 1, thành ph Cao nh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào to gi văn bản thỏa thuận với UBND cấp huyện và các ngành hu quan

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

- Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan Sở Giáo dc và Đào tạo

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Có Đề án thành lập trường phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội và quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;

+ Đề án thành lập trường xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, chương trình và nội dung giáo dục; đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị, địa điểm dự kiến xây dựng trường, tổ chức bộ máy, nguồn lực và tài chính; phương hướng chiến lược xây dựng và phát triển nhà trường.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

- Thi hn gii quyết: Trong vòng 30 ngày làm việc, k tngày tiếp nhn hsơ hợp lệ, Sở Ni vụ t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lp

- Đi tưng thc hin thủ tục hành chính:

+ T chc (cơ sở giáo dc)

+ Cá nhân nhu cu

- Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân Tỉnh

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường

- Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lp trưng trung hc ph thông

- Căn cứ pháp lý ca thủ tục hành chính:

+ Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục

+ Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường THCS, THPT và THPT có nhiều cấp học.

+ Điều 6, Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

 

2. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC SÁP NHẬP, CHIA TÁCH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

- Trình tự thực hin:

Bước 1. T chc, cá nhân yêu cầu sáp nhp, chia, tách trưng trung hc ph thông np h sơ theo quy định.

Bước 2. H sơ xin đngh sáp nhp, chia, tách trưng trung hc ph thông phải np trc tiếp hoặc theo đưng bưu đin vphòng Tổ chc Cán bộ Sở GDĐT Đồng Tháp (s6, đưng Võ Trưng Ton, Phưng 1, thành phố Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào to gi văn bản thỏa thuận với UBND cấp huyện và các ngành hu quan

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

- Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan Sở Giáo dc và Đào tạo

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Tờ trình về việc sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông.

+ Phương án về việc sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hạn giải quyết: Trong vòng 30 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ hợp lệ, sở nội vụ tổ chức thẩm định, chuyển hồ sơ cho Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thẩm tra, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhập, chia, tách trường trung học phổ thông

Đi tưng thc hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (cơ sở giáo dc)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) quan có thẩm quyền quyết đnh theo quy định: y ban nhân dân tnh Đng Tháp

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) quan phi hợp (nếu có): Sở Ni v, Ủy ban nhân dân cp huyn, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trưng

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh sáp nhp, chia, tách trưng trung hc ph tng

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục

-Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường THCS, THPT và THPT có nhiều cấp học.

- Điều 6, Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;

 

3. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC ĐÌNH CHỈ HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

- Trình tự thực hiện:

Bước 1. Cp thẩm quyền đ ngh đình ch hot đng trưng trung hc phtng

Bước 2. Phòng TCCB đ ngh Giám đốc Sở thành lập đoàn kim tra, thanh tra

Bước 3. Đoàn thanh tra tiến hành nhiệm vụ thanh, kiểm tra

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào tạo trình Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp xem xét, quyết định.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Báo cáo kết quả kiểm tra tình hình hoạt động giáo dục của nhà trường.

- Công văn đề nghị đình chỉ hoạt động nhà trường của đoàn kiểm tra.

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Thời hn gii quyết: Sau 7 ngày làm việc, ktngày có kết lun ca Đoàn thanh tra, Sở GT t chc thẩm đnh, chuyển h sơ cho Văn png y ban nhân dân cấp tnh thẩm tra, trình Ch tịch y ban nhân dân tỉnh quyết đnh đình ch.

Đi tưng thc hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (cơ sở giáo dc)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan thẩm quyền quyết định theo quy định: y ban nhân dân tnh

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) quan phi hợp (nếu có): Sở Ni v, Ủy ban nhân dân cp huyn, Sở Tài chính, Sở i nguyên và Môi trưng

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định đình chỉ hoạt động trường trung học phổ thông

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục

- Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc ban hành Điều lệ trường THCS, THPT và THPT có nhiều cấp học.

- Điều 6, Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;

 

4. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC GIẢI THỂ TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

- Trình tự thực hin:

Bước 1. Cấp thm quyền yêu cầu gii th trưng trung học ph thông thc hiện h sơ theo quy định.

Bước 2. H gii thể trường trung học ph thông phi nộp trc tiếp hoặc theo đưng bưu đin vphòng Tchc cán bSGDĐT Đng Tháp (s6, đưng Võ Trưng Ton, Phưng 1, thành phố Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dc và Đào to gi văn bản thỏa thun với UBND cấp huyện và các ngành hu quan

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phn, s lưng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

Báo cáo về việc vi phạm các quy định về quản lý, tổ chức, hoạt động của nhà trường;

Báo cáo việc hết thời hạn đình chỉ hoạt động giáo dục nhưng không khắc phục.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hn gii quyết: Trong vòng 20 ngày làm việc, k t ngày tiếp nhận h sơ hợp lệ, s ni v t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh gii th

Đi tưng thc hin thủ tục hành chính:

+ T chức (cơ sở giáo dc)

+ Cá nhân vi phạm

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân Tỉnh

b) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) Cơ quan phối hợp (nếu có): Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường

Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định gii th trưng trung hc ph tng

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

- Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục

-Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/3/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Điều lệ trường THCS, THPT và Trường phổ thông có nhiều cấp học.

- Điều 6, Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước;

 

5. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC THÀNH LẬP TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN

- Trình tự thực hiện:

Bước 1. T chc, cá nhân yêu cầu thành lập trung tâm giáo dc thưng xuyên cp huyện np hồ sơ theo quy định.

Bước 2. Hồ sơ xin thành lập phải được nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về phòng Tổ chức Cán bộ Sở GDĐT Đồng Tháp (số 6, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đốc Sở

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào to gi văn bản thỏa thuận với UBND cấp huyện

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

+ Công văn đề nghị đối với tổ chức, hoặc đơn đề nghị thành lập đối với cá nhân.

+ Đề án tổ chức và hoạt động.

+ Sơ yếu lý lịch của người dự kiến bố trí làm Giám đốc TTGDTX cấp huyện.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hn gii quyết: Trong ng 30 ngày làm việc, k t ngày tiếp nhn h sơ hợp lệ, s ni v t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tnh quyết định thành lp

Đi tưng thc hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (Trung m, cơ sgiáo dục)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Ni v

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) Cơ quan phi hp: Sở Ni vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện

Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết định thành lập

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính:

+ Biên bn tng hp ý kiến ca các ngành liên quan

+ Văn bn thẩm đnh ca Sở Ni v trình UBND Tỉnh

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục.

+ Quyết định số: 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02 tháng 01 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế hoạt động Trung tâm Giáo dục thường xuyên.

+ Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

 

6. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC GIẢI THỂ, SÁP NHẬP, ĐÌNH CHỈ, CHIA TÁCH, GIẢI THỂ TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN

- Trình tự thực hin:

Bước 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu sáp nhập, chia, tách, đình chỉ, giải thể nộp hồ sơ theo quy định.

Bước 2. H sơ xin sáp nhp, chia, tách, đình ch, giải th phải được np trc tiếp hoc theo đưng bưu đin v phòng T chc Cán b Sở GDĐT Đồng Tháp (s 6, đưng Võ Trưng Ton, Phưng 1, thành ph Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào to gi văn bản thỏa thuận với UBND cấp huyện

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phn, s lưng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình về việc sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể.

- Phương án về việc sáp nhập, chia, tách, đình chỉ hoạt động, giải thể.

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hn gii quyết: Trong ng 30 ngày làm việc, k t ngày tiếp nhn h sơ hợp lệ, s ni v t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sáp nhp, chia, tách, đình ch, gii th

Đi tưng thc hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (Trung m, cơ sgiáo dục)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Ni v

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) Cơ quan phi hp (nếu có): Sở Ni vụ, Ủy ban nhân dân cp huyện

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sáp nhập, chia, tách, đình chỉ, giải thể.

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dục.

+ Quyết định số 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế hoạt động Trung tâm Giáo dục thường xuyên.

+ Quyết định số 11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức bộ máy, biên chế, tiền lương và công tác tổ chức cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước.

 

7. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC THÀNH LẬP TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN - KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP TỈNH

- Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên kỹ thuật hướng nghiệp tỉnh nộp hồ sơ theo quy định.

Bước 2. Hồ sơ xin thành lập phải được nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về phòng Tổ chức Cán bộ Sở GDĐT Đồng Tháp (số 6, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dục và Đào to gi văn bản thỏa thuận với UBND cấp huyện

Bước 5. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phn, s lưng hồ sơ:

1. Thành phần h sơ bao gm:

+ Công văn đ ngh đối với t chc, hoặc đơn đ ngh thành lp đi với cá nhân.

+ Đề án tổ chc hot đng.

+ Sơ yếu lch của ngưi dự kiến b trí làm Giám đc TTGDTX cấp tỉnh.

2. Số lưng h sơ: 01 (một) b.

Thời hn gii quyết: Trong ng 30 ngày làm việc, k t ngày tiếp nhn h sơ hợp lệ, s ni v t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lp

Đi tưng thc hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (Trung m, cơ sgiáo dục)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Nội vụ có liên quan

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) quan phi hợp (nếu có): Sở Ni v liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện

Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh thành lập

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính:

+ Biên bn tng hp ý kiến ca các ngành liên quan

+ Văn bn thẩm đnh ca Sở Ni v trình UBND Tỉnh

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Số 38/2005/QH11, Luật Giáo dc.

+ Quyết đnh s 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2007 ca Bộ trưng BGiáo dc và Đào to ban hành Quy chế hoạt đng Trung tâm Giáo dc thưng xuyên.

+ Quyết định s11/2006/QĐ-UBND ngày 20/02/2006 ca Ủy ban nhân dân tỉnh Đng Tháp v việc ban hành Quy định phân cấp qun lý công tác tổ chc b máy, biên chế, tiền lương và công tác t chc cán b, viên chc trong các đơn v s nghip của Nhà nước.

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BẢN KIỂM TRA THẨM ĐỊNH
THÀNH LẬP TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN – KỸ THUẬT HƯỚNG NGHIỆP TỈNH

Đa điểm tại:......................................................

Thời gian kiểm tra:..............................................

Thành phn kiểm tra:

1/..............................................................

2/..............................................................

3/..............................................................

Ni dung kim tra:

Các điều kiện quy định tại Điều 8 Quyết định s 01 ngày 02/01/2007 ca GDĐT)

1. Tính phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của địa phương; phù hợp với quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục; có tính khả thi và hiệu quả; đáp ứng nhu cầu học tập của cộng đồng.

Nhận xét:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

...............................................................................................................................

2. Đi ngũ cán b quản lý, giáo viên

Nhận xét:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

..............................................................................................................................

3. Đa đim, cơ svt cht, trang thiết b.

Nhận xét:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Kết luận chung: ………………………………………………..

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

Biên bàn làm thành 2 bn, Sở GD-ĐT 1 bn, Đơn v 1 bn

 

Đi diện cơ s

Đi diện đoàn kiểm tra

 

8. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC XẾP HẠNG TRUNG TÂM GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CẤP HUYỆN

- Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức, cá nhân có yêu cầu được xếp hạng trung tâm giáo dục thường xuyên cấp huyện nộp hồ sơ theo quy định.

Bước 2. Hồ sơ xin thành lập phải được nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về phòng Tổ chức Cán bộ Sở GDĐT Đồng Tháp (số 6, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh)

Bước 3. Phòng TCCB kiểm tra h trình Giám đc Sở

Bước 4. Sở Giáo dc và Đào to gi văn bn thỏa thun vi Sở Ni vthành lp đoàn kiểm tra

Bước 5. Phi hp vi Sở Ni v kiểm tra.

Bước 6. Trình Ủy ban nhân dân Tỉnh xem xét, quyết đnh.

Cách thc thc hin: Tại tr sở cơ quan SGiáo dc và Đào to

Thành phn, s lưng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình đề nghị xếp hạng của trung tâm GDTX

- Quyết định thành lập trung tâm GDTX

- Báo cáo kết quả hoạt động và hiệu quả hoạt động của trung tâm GDTX trong thời gian 3 năm liên tục tính đến thời điểm xếp hạng

- Bảng tự đánh giá tính điểm theo tiêu chí xếp hạng của TTGDTX

- Số liệu thống kê số lượng học viên theo học các chương trình trong 3 năm liên tục tính đến thời điểm đề nghị xếp hạng

- Danh sách cán bộ, giáo viên, viên chức trong biên chế và giáo viên hợp đồng kèm theo trình độ đào tạo, trình độ ngoại ngữ, tin học

- Số liệu thống kê chi tiết về diện tích đất đai, cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

b) Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.

Thời hn gii quyết: Trong vòng 30 ngày làm việc, k t ngày tiếp nhn h sơ hợp lệ, s ni v t chc thẩm định, chuyển h sơ cho Văn phòng y ban nhân dân cp tỉnh thm tra, trình Ch tch y ban nhân dân cấp tỉnh quyết đnh xếp hng

Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:

+ T chức (Trung m, cơ sgiáo dục)

+ Cá nhân nhu cu

Cơ quan thc hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Ni v

b) Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sở GDĐT Đồng Tháp

c) Cơ quan phi hp: Sở Ni v

Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xếp hng Trung tâm GDTX

Phí, lệ phí: Không

Tên mu đơn, mu tờ khai: Không

Yêu cầu, điu kiện thực hiện thủ tc hành chính: Không

Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03/12.2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

+ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19/03/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

+ Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg ngày 19/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập;

+ Quyết định số 01/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/01/2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên;

+ Công văn số 948/BNV-TCBC ngày 31/3/2008 và Bộ Tài chính tại Công văn số 7750/BTC-HCSN ngày 03/7/2008, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn xếp hạng và thực hiện chế độ phụ cấp chức vụ lãnh đạo của trung tâm giáo dục thường xuyên;

 

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

BIÊN BN
KIỂM TRA TIÊU C CHM ĐIỂM
XẾP HNG TRUNG TÂM:
........................................................

Kèm theo Thông tư số 48/2008/TT-GDĐT ngày 25/8/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Hôm nay vào lúc: … giờ… phút, ngày… tháng… năm 20…, tại Trung tâm GDTX – KTHN tỉnh. Đoàn kiểm tra tiêu chí và bảng điểm xếp hạng Trung tâm GDTX – KTHN tỉnh như sau:

I. Thành phần

1. Đoàn kiểm tra gồm:

Họ và tên

Chức vụ

Đơn vị công tác

1.

2.

3.

4.

 

 

2. Đơn vị được kiểm tra gồm:

Họ và tên

Chức vụ

Đơn vị công tác

1.

2.

3.

4.

 

 

II. Nội dung kiểm tra

MỤC

TÊN TIÊU CHÍ

Điểm tối đa

A.

Nhóm tiêu chí I: Quy mô học viên HV theo chương trình giáo dục thường uyên

40 điểm

1.

Quy mô HV của các chương trình liên kết đào tạo lấy bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp:

Tối thiểu có 200 HV được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 50 HV được cộng thêm 01 điểm

10 điểm

2

Quy mô HV Bổ túc trung học phổ thông:

Tối thiểu 200 HV được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 100 HV được cộng thêm 01 điểm

5 điểm

3

Quy mô HV học các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ, chuyển giao khoa học kỹ thuật, dạy nghề ngắn hạn, bồi dưỡng văn hóa:

Tối thiểu cả 300 lượt HV được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 100 lượt HV được cộng thêm 01 điểm.

15 điểm

4

Quy mô HV học ngoại ngữ, tin học, công nghệ thông tin truyền thông, tiếng dân tộc thiểu số:

Tối thiểu cứ 100 HV được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 50 HV được cộng thêm 01 điểm.

10 điểm

B.

Nhóm Tiêu chí II: Cơ cấu tổ chức và đội ngũ cán bộ, giáo viên

20 điểm

1.

Cơ cấu tổ chức bộ máy:

- Ban giám đốc chỉ có 1 người được tính 01 điểm. Ban giám đốc có 02 người trở lên được tính 02 điểm.

- Tối thiểu có 2 phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương được tính 01 điểm. Có từ 3 phòng chuyên môn, nghiệp vụ và tương đương trở lên được tính 02 điểm

4 điểm

2.

Đội ngũ cán bộ, giáo viên:

- Số cán bộ, giáo viên cơ hữu và hợp đồng dài hạn: (06 điểm)

Tối thiểu có 15 người được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 2 người cộng thêm 01 điểm.

- Cơ cấu giáo viên: (03 điểm)

Có giáo viên của 4 - 6 môn học bắt buộc của chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông: 01 điểm. Có giáo viên của 7 môn học bắt buộc: 02 điểm. Có giáo viên ngoại ngữ, tin học, công nghệ thông tin được cộng thêm 01 điểm

-Trình độ chuyên môn của đội ngũ cán bộ, giáo viên: (03 điểm)

Tối thiểu có 80% cán bộ quản lý, giáo viên có trình độ từ đại học trở lên được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 5% thì được cộng thêm 0, 5 điểm.

12 điểm

3

Trình độ ngoại ngữ

- Dưới 40 cán bộ quản lý, giáo viên có trình độ ngoại ngữ từ trở lên: 0 điểm

- Có từ 40 – 69 cán bộ quản lý, giáo viên có trình độ ngoại ngữ từ trở lên được tính 01 điểm

- Có từ 70 cán bộ quản lý, giáo viên có trình độ ngoại ngữ từ trở lên được tính 02 điểm

2 điểm

4

Trình độ tin học:

- Dưới 50%cán bộ quản lý, giáo viên tin học A trở lên: 0 điểm.

- Có từ 50% - 79% cán bộ quản lý, giáo viên tin học A trở lên được tính 01 điểm

- Có từ 80%cán bộ quản lý, giáo viên tin học đó trở lên được tính 02 điểm

2 điểm

C.

Nhóm tiêu chí III: Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học

25 điểm

1

Diện tích đất sử dụng:

Có tối thiểu 1500 m2 được tính 01 điểm; tiếp theo cứ thêm 500 m2 được cộng thêm 01 điểm.

7 điểm

2

Phòng học:

- Tối thiểu có 7 phòng học kiên cố được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 1 phòng học kiên cố được cộng thêm 01 điểm.

- Trường hợp không có phòng học kiên cố thì cách tính điểm như sau:

Tối thiểu có 10 phòng học không kiên cố được tính 01 điểm; tiếp theo, cứ thêm 1 phòng học không kiên cố được tính 01 điểm; tối đa không quá 04 điểm.

10 điểm

3

Nhà điều hành:

- Có phòng họp Hội đồng: 01 điểm.

- Có phòng làm việc của Giám đốc, Phó Giám đốc: 01 điểm.

- Có phòng làm việc của kế toán, thủ quỹ, văn thư: 01 điểm.

3 điểm

4

Phòng thí nghiệm, thiết bị dạy học

- Có phòng thí nghiệm hoặc phòng học tin học: 01 điểm

- Có thiết bị dạy học của các lớp 10, 11, 12: 01 điểm

- Có thiết bị dạy nghề phổ thông, nghề ngắn hạn: 01 điểm.

3 điểm

5

Phòng thư viện

- Có phòng thư viện với diện tích tối thiểu 50 m2: 01 điểm

- Có 1000 đầu sách các loại trở lên: 01 điểm.

2 điểm

D.

Nhóm tiêu chí IV: Chất lượng giáo dục đào tạo và hiệu quả hoạt động.

15 điểm

1

Chất lượng giáo dục, đào tạo

Được địa phương đánh giá:

-Tốt: 10 điểm

-Khá: 07 điểm

-Trung bình: 05 điểm

- Yếu: 0

10 điểm

2

Đa dạng hóa nội dung chương trình giáo dục và hình thức học, đáp ứng nhu cầu học tập đa dạng của mọi tầng lớp nhân dân trong địa bàn, góp phần đào tạo nguồn nhân lực phục vụ kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Được địa phương đánh giá:

- Tốt: 05 điểm

- Khá: 04 điểm

- Trung bình: 02 điểm

- Yếu: 0.

5 điểm

- Ý kiến đoàn kiểm tra:

................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Ý kiến đơn vị được kiểm tra:

................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Thống nhất mức điểm:

+ Đoàn kiểm tra chấm:.................... điểm

+ Đơn vị được kiểm tra thống nhất:.................. điểm

Biên bản kết thúc vào lúc:.............. giờ............. phút ngày....... tháng..... năm.

 

Đơn vị được kiểm tra

Đại diện đoàn kiểm tra

 

9. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC CẤP PHÉP TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ, TIN HỌC

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân có yêu cầu thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học lập hồ sơ theo quy định.

Bước 2: Hồ sơ đề nghị thành lập nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về phòng Giáo dục Thường xuyên-Chuyên nghiệp Sở Giáo dục và Đào tạo (số 6, đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh )

Bước 3: Phòng GDTX-CN và Thanh Tra Sở phối hợp thẩm định hồ sơ, kiểm tra cơ sở vật chất ban đầu của trung tâm

Bước 4: Trình y ban nhân dân tnh xem xét quyết định thành lập trung tâm và công nhn giám đc trung tâm.

- Cách thức thc hiện: T chc, cá nhân thc hin h sơ theo quy định và np về Phòng Giáo dc Thưng xuyên-Chuyên nghiệp, Sở Giáo dc-Đào to

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phn h sơ bao gm:

+ Tờ trình đề nghị thành lập trung tâm

+ Đề án đề nghị thành lập trung tâm gồm các nội dung: Tên trung tâm, loại hình trung tâm, địa điểm đặt trung tâm, số điện thoại trung tâm, sự cần thiết và cơ sở pháp lý của việc thành lập trung tâm. Mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ của trung tâm. Chương trình giảng dạy, quy mô đào tạo. Cơ sở vật chất của trung tâm. Tổ chức của trung tâm (giám đốc, phó giám đốc (nếu cần), các tổ (hoặc phòng chuyên môn), giáo viên giảng dạy kèm bản sao văn bằng, chứng chỉ). Sơ yếu lý lịch của người dự kiến làm giám đốc.

+ Dự thảo nội quy tổ chức hoạt động của TT

b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ nộp về Sở và 1 bộ lưu tại trung tâm

- Thời hn gii quyết: 15 ngày

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân nhu cầu.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Giáo dục và Đào tạo

b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Không

c) Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo

d) Cơ quan phối hợp (nếu có):

- Kết quả thc hiện thủ tục hành chính: Được cấp Quyết đnh thành lp

- Phí, lệ phí: Kng

- Tên mu đơn, mu tờ khai: Kng

- Yêu cầu, điu kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Thông tư số 03/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 01 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học.

+ Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên.

+ Công văn số 398/SGDĐT-GDTXCN ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp về việc quy định điều kiện thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học.

 

10. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC CẤP PHÉP TỔ CHỨC ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CHO TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ, TIN HỌC

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: Tổ chức, cá nhân quyết định thành lập trung tâm ngoi ng, tin hc lập h hoạt động đào to, bồi dưng theo quy đnh.

Bước 2: Hồ sơ đề nghị hoạt động đào tạo, bồi dưỡng nộp trực tiếp hoặc theo đường bưu điện về phòng Giáo dục Thường xuyên-Chuyên nghiệp Sở Giáo dục và Đào tạo (số 6, đường Võ Trường Toản, phường 1, Tp Cao Lãnh )

Bước 3: Png GDTX-CN và Thanh Tra Sở phi hp thẩm đnh h sơ, kiểm tra cơ svt chất ca trung tâm

Bước 4: Trình Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem quyết định cấp phép hoạt động đào tạo, bồi dưỡng

- Cách thức thực hiện: Tổ chức, cá nhân thực hiện hồ sơ theo quy định và nộp về Phòng Giáo dục Thường xuyên-Chuyên nghiệp, Sở Giáo dục-Đào tạo

- Thành phần, số lượng hồ sơ:

a) Thành phần hồ sơ bao gồm:

- Tờ trình đề nghị cấp phép hoạt động đào tạo, bồi dưỡng ngoại ngữ, tin học do giám đốc trung tâm ký tên, đóng dấu, nội dung gồm có:

+ Kê khai trang thiết bị làm việc của văn phòng, lớp học, phòng thực hành, phòng máy tính, thư viện (theo mẫu phụ lục 2).

+ Chủ quyền nhà đất (hoặc hợp đồng thuê mướn), kinh phí hoạt động.

+ Chương trình, giáo trình, tài liệu dạy học.

+ Danh sách trích ngang đội ngũ cán bộ quản lý, giáo viên tham gia giảng dạy kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ (theo mẫu phụ lục 1).

+ Các quy định về học phí, lệ phí.

+ Chứng chỉ sẽ cấp cho học viên

- Quyết định thành lập trung tâm.

- Nội quy hoạt động của trung tâm.

- Số lượng hồ sơ: 01 bộ nộp về Sở và 1 bộ lưu tại trung tâm

- Thời hn gii quyết: 8 ngày

- Đi tưng thc hin thủ tục hành chính: T chc, cá nhân nhu cầu.

- Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

a) quan thẩm quyền quyết định theo quy định: Sở Giáo dc và Đào tạo

b) Cơ quan hoặc người thẩm quyền được y quyền hoc phân cấp thc hin: Không

c) Cơ quan trực tiếp thc hin th tc hành chính: Sở Giáo dc và Đào to

d) Cơ quan phối hp (nếu có):

- Kết qu thực hiện thủ tục hành chính: Quyết đnh cp phép t chc đào to, bi dưng

- Phí, lệ phí: Kng

- Tên mu đơn, mu tờ khai:

+ Phụ lc 1: Danh ch đi ncán b quản lý, giáo viên

+ Ph lục 2: Thống kê s vt cht, trang thiết b, phương tin, hc liu phc v cho chương trình đào to

- Yêu cầu, điu kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không

- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:

+ Thông tư số 03/2011/TT-BGDĐT ngày 28/01/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học.

+ Quyết định số 30/2008/QĐ-BGDĐT ngày 06/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, kiểm tra và cấp chứng chỉ ngoại ngữ, tin học theo chương trình giáo dục thường xuyên.

+ Công văn số 398/ SGDĐT-GDTXCN ngày 10/4/2012 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp về việc quy định điều kiện thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học.

 

PHỤ LỤC 1:

MẪU DANH SÁCH ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN

TÊN CQ, TC CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ:...............
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

Tỉnh (TP)...... ngày...... tháng... năm......

 

DANH SÁCH ĐỘI NGŨ CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN

TT

Họ và tên

Ngày sinh

Quê quán

Chuyên môn đào to

Trình độ

Đơn vị công tác

Chức vụ

Thâm niên giàng dy/môn

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(ký, ghi rõ họ tên đóng dấu

 

PHỤ LỤC 2

MẪU THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN, HỌC LIỆU PHỤC VỤ CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TÊN CQ, TC CẤP TRÊN
ĐƠN VỊ:...............
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:

Tỉnh (TP)...... ngày...... tháng... năm…..

 

THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, PHƯƠNG TIỆN,
HỌC LIỆU PHỤC VỤ CHO CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

TT

Tên cơ sở vật chất, thiết bị, học liệu

Mã ký hiệu

Đơn vị

Số lượng

Tình trạng

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu)

 

11. Tên thủ tục hành chính: THỦ TỤC CẤP PHÉP DẠY THÊM, HỌC THÊM

- Trình tự thực hiện:

Bước 1: T chc, cá nhân xin cp giấy phép t chc hoạt động dạy thêm, hc thêm lp h sơ cấp giấy phép t chc hoạt động dạy thêm, hc thêm; gi hsơ cho quan thm quyền cấp giấy phép t chc hot động dạy thêm, học thêm.

Bước 2: quan thẩm quyền cp giy phép tchc hoạt động dạy thêm, học thêm tiến hành thẩm định h sơ, kiểm tra địa đim, cơ s vt cht tổ chc hot đng dạy thêm, học thêm.

Bước 3: Trong thi hạn 15 ngày làm việc k t khi nhận được h sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền quyết định cấp giấy phép tổ chc hoạt động dạy thêm, học thêm hoặc trả lời không đồng ý cho t chc hot động dạy thêm, học thêm bằng văn bn.

- Cách thức thực hiện

Trực tiếp tại trụ sở cơ quan hành chính nhà nước.

- Thành phn, s lượng h sơ

a) Thành phn h sơ bao gm:

- Đi vi dạy thêm, hc thêm trong ntrưng:

+ Tờ trình đ ngh cp giấy phép t chức hoạt đng dạy thêm, hc thêm;

+ Danh sách trích ngang ngưi đăng ký dy thêm đảm bảo các yêu cầu ti Điều 8 ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT.

+ Bản kế hoch t chc hot đng dạy thêm, học thêm trong đó nêu rõ các ni dung về: đi tưng hc thêm, nội dung dạy thêm; địa đim, cơ s vật cht tổ chc dạy thêm; mc thu phương án chi tiền học thêm, phương án t chc dạy thêm, học thêm.

- Đối với dạy thêm, học thêm ngoài nhà trường:

+ Đơn đề nghị cấp giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, trong đó cam kết với Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện các quy định tại khoản 1, Điều 6 ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT.

+ Danh sách trích ngang người tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm và người đăng ký dạy thêm;

+ Đơn đề nghị dạy thêm có dán ảnh của người đăng ký dạy thêm và có xác nhận theo quy định tại khoản 5, Điều 8 ban hành kèm theo Thông tư số 17/2012/TT-BGDĐT.

+ Bản sao hợp lệ giấy tờ xác định trình độ đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ sư phạm của người tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm và người đăng ký dạy thêm;

+ Giấy khám sức khỏe do bệnh viện đa khoa cấp huyện trở lên hoặc Hội đồng giám định y khoa cấp cho người tổ chức dạy thêm, học thêm và người đăng ký dạy thêm;

+ Bản kế hoạch tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm trong đó nêu rõ các nội dung về: đối tượng học thêm, nội dung dạy thêm, địa điểm, cơ sở vật chất tổ chức dạy thêm, mức thu tiền học thêm, phương án tổ chức dạy thêm, học thêm.

b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ

- Thời hn gii quyết: 15 ngày làm việc kể từ khi nhn đ h sơ hp lệ

- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức hoặc cá nhân

- Cơ quan thc hin thủ tục hành chính:

+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

+ Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện: Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Giáo dục và Đào tạo

- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép

- Phí, lệ phí: Không

- Tên mu đơn, mu tờ khai: Đính kèm các biu mẫu

- Yêu cu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (Đi vi dạy thêm ngoài nhà trưng)

+ Ch sphi trình đ ĐHSP.

+ Png học đảm bảo đ ánh sáng, din tích 1,1m2/01 hc sinh. tham gia dạy thêm phải có xác nhận ca hiu trưng quản lý trc tiếp nếu là giáo viên

- Căn cứ pháp lý ca