• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật khám bệnh chữa bệnh


 

Quyết định 70/2014/QĐ-UBND quy định mức thu dịch vụ khám, chữa bệnh trong cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Tải về Quyết định 70/2014/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 70/2014/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 22 tháng 12 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-QLG, ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 14/TTLB, ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB, ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC, ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 2889/TTr-SYT, ngày 15 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, cụ thể như sau:

1. Mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 14/TTLB, ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính – Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 14/TTLB) và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên tịch số 14/TTLB, ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện thu một phần viện phí (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH), gồm 371 dịch vụ kỹ thuật (Phụ lục số I).

2. Mức thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC , ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC), gồm 271 dịch vụ kỹ thuật (Phụ lục số II).

Để việc áp dụng mức thu phù hợp với điều kiện của tuyến y tế cơ sở, đối với các dịch vụ kỹ thuật tại Mục C2, C3 của Phụ lục số II được áp dụng như sau:

a) Bệnh viện tuyến tỉnh mức thu bằng 100% mức giá Phụ lục số II;

b) Bệnh viện tuyến huyện mức thu bằng 75% mức giá Phụ lục số II;

c) Phòng khám đa khoa khu vực và tuyến xã mức thu bằng 50% mức giá Phụ lục số II.

3. Mức thu các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác, chi tiết tại Mục C4 Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC , gồm 478 dịch vụ kỹ thuật (Phụ lục số III).

4. Mức thu tạm thời dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh chưa có tên trong Thông tư liên tịch 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH và Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC , gồm 24 dịch vụ kỹ thuật (Phụ lục số IV).

Để việc áp dụng mức thu phù hợp với điều kiện của tuyến y tế cơ sở, đối với các dịch vụ kỹ thuật có số thứ tự 6, 7, 8 và 20 của Phụ lục số IV được áp dụng như sau:

a) Bệnh viện tuyến tỉnh mức thu bằng 100% mức giá Phụ lục số IV;

b) Bệnh viện tuyến huyện mức thu bằng 75% mức giá Phụ lục số IV;

c) Phòng khám đa khoa khu vực và tuyến xã mức thu bằng 50% mức giá Phụ lục số IV.

Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh triển khai, hướng dẫn, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện.

Các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện; niêm yết công khai mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh kèm theo Quyết định này tại trụ sở làm việc; phối hợp với cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán viện phí theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thay thế Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND , ngày 28 tháng 3 năm 2013 và Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND, ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc Quy định mức giá thu một phần viện phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Cục trư­ởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Thủy

 

PHỤ LỤC I

MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCHSỐ 14/TTLB VÀ THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
(Kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT

TÊN DỊCH VỤ - KỸ THUẬT

Mức thu (đồng)

 

Phần C: Khung giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm:

 

C1

Các thủ thuật, tiểu thủ thuật, Nội soi

 

1

Chọc dò tủy sống

35.000

2

Chọc dò màng tim

80.000

3

Rửa dạ dày

30.000

4

Đốt mụn cóc

30.000

5

Cắt sùi mào gà

60.000

6

Tẩy tàn nhang, nốt ruồi

65.000

7

Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư

130.000

8

Đốt mắt cá chân nhỏ

70.000

9

Cắt đường rò mông

120.000

10

Móng quặp

80.000

11

Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ

50.000

12

Sinh thiết vú

100.000

13

Soi khớp có sinh thiết

320.000

14

Soi thực quản dạ dày gắp giun

250.000

15

Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu

250.000

16

Soi ruột non +/- sinh thiết

320.000

17

Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp

400.000

18

Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu

320.000

19

Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ

150.000

20

Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng

450.000

21

Nội soi tai

70.000

22

Nội soi mũi xoang

70.000

23

Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)

595.000

24

Mổ tràn dịch màng tinh hoàn

100.000

25

Cắt bỏ tinh hoàn

100.000

26

Mở rộng miệng lỗ sáo

45.000

27

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

300.000

28

Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)

1.350.000

29

Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)

680.000

30

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

500.000

31

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

552.500

32

Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)

80.000

33

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

680.000

34

Điều trị hạ kali/ canxi máu

180.000

35

Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu

552.500

36

Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp

200.000

37

Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn

637.500

38

Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý

467.500

39

Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da

180.000

40

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

120.000

 

Y học dân tộc - Phục hồi chức năng

 

41

Bàn kéo

20.000

42

Bồn xoáy

10.000

43

Tập do liệt thần kinh trung ương

10.000

44

Tập do cứng khớp

12.000

45

Tập do liệt ngoại biên

10.000

46

Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu

15.000

47

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

5.000

48

Tập với xe đạp tập

5.000

49

Tập với hệ thống ròng rọc

5.000

50

Vật lý trị liệu chỉnh hình

10.000

51

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

10.000

52

Tập dưỡng sinh

7.000

53

Điện vi dòng giảm đau

10.000

54

Xoa bóp bằng máy

10.000

55

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

30.000

56

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

50.000

57

Bó êm cẳng tay

7.000

58

Bó êm cẳng chân

8.000

59

Bó êm đùi

12.000

60

Laser chiếu ngoài

10.000

61

Laser nội mạch

30.000

62

Sóng xung kích điều trị

30.000

63

Nẹp cổ tay- bàn tay

300.000

64

áo chỉnh hình cột sống thắt lưng

800.000

65

Nẹp đỡ cột sống cổ

450.000

C2

Các phẫu thuật, thủ thuật theo chuyên khoa

 

C2.1

Ngoại khoa

 

66

Cố định gãy xương sườn

35.000

67

Nắn, bó gẫy xương đòn

50.000

68

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

50.000

69

Nắn, bó gẫy xương gót

50.000

70

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

150.000

71

Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm

120.000

72

Phẫu thuật nang bao hoạt dịch

120.000

73

Phẫu thuật thừa ngón

170.000

74

Phẫu thuật dính ngón

270.000

75

Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng

120.000

76

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)

800.000

77

Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi)

5.000.000

78

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh)
(chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)

4.350.000

79

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.250.000

80

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.275.000

81

Phẫu thuật trĩ tắc mạch

35.000

82

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng)

680.000

83

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)
 (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)

1.275.000

84

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

2.250.000

85

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

1.750.000

86

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

1.700.000

87

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

1.750.000

88

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.550.000

89

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

2.550.000

90

Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

10.000.000

91

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.550.000

92

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.125.000

93

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.550.000

94

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)

2.125.000

95

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

1.700.000

96

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng
(chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.550.000

97

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)

2.125.000

98

Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân

1.700.000

99

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)

1.870.000

100

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)

1.870.000

101

Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương

1.020.000

102

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt+ tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

1.020.000

103

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

1.750.000

104

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

105

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

1.750.000

106

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)

1.350.000

C2.2

Sản phụ khoa

 

107

Làm thuốc âm đạo

5.000

108

Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó

100.000

109

Hút thai dưới 12 tuần

80.000

110

Nạo phá thai 3 tháng giữa

350.000

111

Nạo hút thai trứng

70.000

112

Hút thai có gây mê tĩnh mạch

200.000

113

Đặt/ tháo dụng cụ tử cung

15.000

114

Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó

80.000

115

Khâu rách cùng đồ

80.000

116

Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa

12.000

117

Bóc nhân xơ vú

150.000

118

Trích ápxe Bartholin

120.000

119

Bóc nang Bartholin

180.000

120

Triệt sản nam

100.000

121

Triệt sản nữ

150.000

122

Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán

400.000

123

Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai

595.000

124

Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng

1.020.000

125

Phẫu thuật u nang buồng trứng

500.000

126

Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo

1.020.000

127

Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa

1.105.000

128

Nội xoay thai

350.000

129

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung

552.500

130

Đo tim thai bằng Doppler

35.000

131

Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring

70.000

132

Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa

2.550.000

C2.3

Mắt

 

133

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

15.000

134

Đo thị lực khách quan

40.000

135

Đánh bờ mi

10.000

136

Chữa bỏng mắt do hàn điện

10.000

137

Rửa cùng đồ 1 mắt

15.000

138

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

400.000

139

Khoét bỏ nhãn cầu

400.000

140

Lấy sạn vôi kết mạc

10.000

141

Phẫu thuật cắt bè

450.000

142

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)

510.000

143

Phẫu thuật u mi không vá da

450.000

144

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

510.000

145

Phẫu thuật u kết mạc nông

300.000

146

Lấy dị vật tiền phòng

400.000

147

Khâu giác mạc đơn thuần

220.000

148

Khâu củng mạc đơn thuần

270.000

149

Khâu củng giác mạc phức tạp

550.000

150

Khâu giác mạc phức tạp

400.000

151

Khâu củng mạc phức tạp

400.000

152

Mở tiền phòng rửa máu/ mủ

400.000

153

Khâu phục hồi bờ mi

300.000

154

Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

510.000

155

Chích mủ hốc mắt

230.000

156

Cắt bỏ túi lệ

500.000

157

Cắt mộng áp Mytomycin

470.000

158

Khâu cò mi

190.000

159

Cắt u kết mạc không vá

250.000

160

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

500.000

161

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè
 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

600.000

162

Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)

20.000

163

Cắt chỉ giác mạc

15.000

164

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

500.000

165

Phẫu thuật tháo cò mi

60.000

166

U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)

80.000

167

U bạch mạch kết mạc

40.000

168

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco
 (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)

1.700.000

169

Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên

250.000

C2.4

Tai -Mũi - Họng

 

170

Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)

15.000

171

Lấy dị vật họng

20.000

172

Nhét bấc mũi trước cầm máu

20.000

173

Nhét bấc mũi sau cầm máu

50.000

174

Chọc hút dịch vành tai

15.000

175

Chích rạch vành tai

25.000

176

Lấy nút biểu bì ống tai

25.000

177

Hút xoang dưới áp lực

20.000

178

Nâng, nắn sống mũi

120.000

179

Khí dung

8.000

180

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

15.000

181

Bẻ cuốn mũi

40.000

182

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ

180.000

183

Nhét meche mũi

40.000

184

Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên

40.000

185

Đốt họng hạt

25.000

186

Chọc hút u nang sàn mũi

25.000

187

Cắt polyp ống tai

20.000

188

Sinh thiết vòm mũi họng

25.000

189

Soi thực quản bằng ống mềm

70.000

190

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)

150.000

191

Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)

220.000

192

Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)

150.000

193

Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)

250.000

194

Nội soi Tai Mũi Họng

180.000

195

Đo thính lực đơn âm

30.000

196

Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)

35.000

C2.5

Răng - Hàm - Mặt

 

C2.5.1

Phẫu thuật răng, miệng

 

197

Phẫu thuật nhổ răng đơn giản

65.000

198

Phẫu thuật nhổ răng khó

120.000

199

Phẫu thuật cắt lợi trùm

60.000

200

Rạch áp xe trong miệng

35.000

201

Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng

35.000

202

Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)

130.000

203

Nhổ chân răng

50.000

204

Mổ lấy nang răng

140.000

205

Cắt cuống 1 chân

120.000

206

Nạo túi lợi 1 sextant

19.000

207

Nắn trật khớp thái dương hàm

25.000

208

Lấy u lành dưới 3cm

250.000

209

Lấy u lành trên 3cm

300.000

210

Lấy sỏi ống Wharton

300.000

211

Nhổ răng ngầm dưới xương

280.000

212

Nhổ răng mọc lạc chỗ

150.000

213

Bấm gai xương trên 02 ổ răng

80.000

214

Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả

85.000

215

Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)

105.000

216

Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng

180.000

217

Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)

640.000

218

Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng

300.000

219

Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên

110.000

C2.5.2

Điều trị răng

 

220

Hàn răng sữa sâu ngà

60.000

221

Trám bít hố rãnh

70.000

222

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

80.000

223

Điều trị tuỷ răng sữa một chân

180.000

224

Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân

215.000

225

Chụp thép làm sẵn

145.000

226

Răng sâu ngà

110.000

227

Răng viêm tuỷ hồi phục

120.000

228

Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3

250.000

229

Điều trị tuỷ răng số 4, 5

250.000

230

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới

400.000

231

Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên

450.000

232

Điều trị tuỷ lại

685.000

233

Hàn composite cổ răng

150.000

234

Hàn thẩm mỹ composite (veneer)

200.000

235

Phục hồi thân răng có chốt

275.000

236

Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

700.000

237

Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)

1.050.000

C2.5.3

Răng giả tháo lắp

 

238

 Hàm khung đúc (chưa tính răng)

575.000

239

Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)

552.500

C2.5.4

Răng giả cố định

 

240

Cầu nhựa 3 đơn vị

220.000

C2.5.5

Nắn chỉnh răng

 

241

Hàm dự phòng loại tháo lắp

385.000

242

Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp

185.000

243

Hàm duy trì kết qủa loại cố định

325.000

244

Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)

50.000

C2.5.6

Sửa lại hàm cũ

 

245

Làm lại hàm

200.000

246

Sửa hàm

60.000

247

Gắn lại chụp, cầu (1đơn vị )

50.000

C2.5.7

Các phẫu thuật hàm mặt

 

248

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng
 máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.785.000

249

Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.657.500

250

Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.700.000

251

Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.870.000

252

Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô
có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)

1.700.000

253

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)

800.000

254

Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)

1.250.000

255

Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)

1.350.000

256

Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)

1.500.000

257

Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)

1.550.000

258

Phẫu thuật tạo hình môi một bên

900.000

259

Phẫu thuật tạo hình môi hai bên

1.000.000

260

Phẫu thuật căng da mặt

900.000

261

Cắt u nang giáp móng

1.200.000

262

Cắt u nang cạnh cổ

1.200.000

263

Cắt nang xương hàm từ 2-5cm

900.000

264

Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm

1.100.000

265

Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm

975.000

266

Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt

1.050.000

267

Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt,
có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.

1.125.000

268

Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt

750.000

269

Cắt bỏ nang sàn miệng

1.225.000

270

Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm

1.225.000

271

Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản )

1.050.000

272

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

273

Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn

975.000

274

Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)

1.125.000

275

Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương

1.250.000

C2.6

Bỏng

 

276

Thay băng bỏng (1 lần)

100.000

277

Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng

70.000

278

Ghép da tự thân trong điều trị bỏng

52.500

C3

Xét nghiệm và thăm dò chức năng

 

C3.1

 Xét nghiệm huyết học-miễn dịch

 

279

Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser

40.000

280

Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)

60.000

281

Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)

60.000

282

Độ tập trung tiểu cầu

12.000

283

Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu

30.000

284

Định lượng Protein S

176.000

285

Định lượng Protein C

176.000

286

Điện di miễn dịch

360.000

287

Anti-HCV (ELISA)

100.000

288

Anti- HIV (ELISA)

90.000

289

HBsAg (nhanh)

60.000

290

Anti-HCV (nhanh)

60.000

291

Anti- HIV (nhanh)

60.000

292

Anti-HBs ( ELISA)

60.000

293

Anti-HBc IgG (ELISA)

60.000

294

Anti- HBc IgM (ELISA)

95.000

295

Anti- HBe (ELISA)

80.000

296

HBeAg ( ELISA)

80.000

297

Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)

90.000

298

Kháng thể kháng giang mai (ELISA)

60.000

299

Định lượng virus viêm gan B (HBV)

1.080.000

300

Định nhóm máu khó hệ ABO

144.000

301

Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu, D từng phần)

120.000

302

Định nhóm máu A1

30.000

303

Sàng lọc kháng thể bất thường

80.000

304

Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)

35.000

305

Thời gian thrombin (TT)

35.000

306

Calci

12.000

307

Máu lắng (bằng máy tự động)

30.000

308

Thời gian máu đông

3.000

309

Thử phản ứng dị ứng thuốc

65.000

 

Xét nghiệm hoá sinh

 

310

CPK

25.000

311

Calcitonin

75.000

312

Nồng độ rượu trong máu

28.000

313

Calci ion hoá

25.000

314

CK-MB

35.000

315

LDH

25.000

316

Gama GT

18.000

317

CRP hs

50.000

318

Apolipoprotein A/B (1 loại)

45.000

319

IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)

60.000

320

Beta2 Microglobulin

70.000

321

RF (Rheumatoid Factor)

55.000

322

ASLO

55.000

323

Khí máu

100.000

324

T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)

60.000

325

TSH

55.000

326

Alpha FP (AFP)

85.000

327

PSA

85.000

328

Ferritin

75.000

329

CEA

80.000

330

Beta - HCG

80.000

331

Estradiol

75.000

332

CA 19-9

104.000

333

CA 15 – 3

112.000

334

CA 72 -4

100.000

335

CA 125

104.000

336

Alpha Microglobulin

90.000

337

Troponin T/I

70.000

 

Xét nghiệm vi sinh

 

338

Xét nghiệm tìm BK

25.000

339

Cấy máu bằng máy cấy máu Batec

96.000

340

Phản ứng CRP

30.000

341

Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.000.000

342

Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C
 mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)

1.008.000

343

Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal

80.000

344

Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA

35.000

345

Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA

90.000

346

Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA

85.000

C3.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

347

Nước tiểu 10 thông số (máy)

35.000

348

Micro Albumin

50.000

C3.3

Xét nghiệm phân

 

C3.5

Xét nghiệm Giải phẫu bệnh lý

 

349

Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật

100.000

350

Xét nghiệm cyto (tế bào)

70.000

351

Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương

100.000

C3.6

Xét nghiệm độc chất

 

C3.7

Các thăm dò và điều trị bằng đồng vị phóng xạ

 

C3.7.1

Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)

 

C3.7.2

Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)

 

C3.7.3

Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác

 

352

Holter điện tâm đồ/ huyết áp

125.000

C4

Chẩn đoán bằng hình ảnh

 

C4.1

Siêu âm

 

353

Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu

115.000

354

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

20.000

C4.2

Chiếu, chụp X – quang

 

C4.2.1

Chụp X-quang vùng đầu

 

355

Chụp Blondeau + Hirtz

40.000

356

Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng

45.000

357

Chụp lỗ thị giác 2 mắt

40.000

358

Chụp khớp cắn

15.000

C4.2.2

Chụp X-quang Răng hàm mặt

 

359

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

50.000

360

Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.

100.000

C4.2.3

Chụp X-quang vùng ngực

 

361

Chụp khí quản

30.000

362

Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)

25.000

C4.2.4

Chụp X-quang hệ niệu, đường tiêu hóa và đường ruột

 

C4.2.5

Một số kỹ thuật chụp X-quang khác

 

363

Chụp mật qua Kehr

150.000

364

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

100.000

365

Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)

300.000

366

Chụp tuyến vú (1 bên)

40.000

367

Mammography (1 bên)

80.000

368

Chụp tuyến nước bọt

40.000

369

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không tiêm thuốc cản quang

1.487.000

370

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có tiêm thuốc cản quang

1.800.000

C5

Một số kỹ thuật khác

 

371

Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)

 

 

Tổng cộng : 371 dịch vụ kỹ thuật

 

 

PHỤ LỤC II

MỨC THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT

STT
theo
mục

Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

Mức thu
(đồng)

1

2

3

4

 

 

1

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHOẺ

 

 

 

A1

Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa, việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của BYT

 

 

1

1

Bệnh viện hạng II (có điều hòa)

11.000

 

2

2

Bệnh viện hạng II (Không điều hòa)

10.000

 

3

3

Bệnh viện hạng III

7.000

 

4

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực

5.000

 

5

5

Trạm y tế xã

3.000

 

6

A2

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)
Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện

130.000

 

7

A3

Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa
(không kể xét nghiệm, X-quang)

47.000

 

8

A4

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ
 (không kể xét nghiệm, X-quang)

47.000

 

9

A5

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động
 (không kể xét nghiệm, X-quang)

143.000

 

 

2

PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

 

 

 

 

Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị.Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%,trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều

 

 

10

B1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máythở (nếu có). Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I,hạng II

170.000

 

 

B2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
(Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)

 

 

11

1

Bệnh viện hạng II

60.000

 

12

2

Bệnh viện hạng III

45.000

 

13

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

30.000

 

 

B3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

 

B3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết;

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

14

2

Bệnh viện hạng II

36.000

 

15

3

Bệnh viện hạng III

23.000

 

16

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

 

 

B3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ – Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

17

2

Bệnh viện hạng II

25.000

 

18

3

Bệnh viện hạng III

21.000

 

19

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

12.500

 

 

B3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

20

2

Bệnh viện hạng II

20.000

 

21

3

Bệnh viện hạng III

15.000

 

22

4

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

10.000

 

 

B4

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:

 

 

 

B4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

1

Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I

 

 

23

2

Bệnh viện hạng II

80.000

 

 

B4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;

 

 

24

1

Bệnh viện hạng II

50.000

 

25

2

Bệnh viện hạng III

40.000

 

 

B4.3

Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 d­ới 25% diện tích cơ thể

 

 

26

1

Bệnh viện hạng II

40.000

 

27

2

Bệnh viện hạng III

30.000

 

 

B4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

28

1

Bệnh viện hạng II

30.000

 

29

2

Bệnh viện hạng III

25.000

 

30

3

Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng

18.000

 

31

B5

Các phòng khám đa khoa khu vực

13.000

 

32

B6

Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã

8.000

 

 

 

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

C1

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

C1.1

Siêu âm

 

 

33

1

Siêu âm

26.000

 

34

2

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

185.000

 

 

C1.2

CHIẾU, CHỤP X-QUANG

 

 

 

C1.2.1

CHỤP X-QUANG CÁC CHI

 

 

35

1

Các ngón tay hoặc ngón chân

35.000

 

36

2

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)

35.000

 

37

3

Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)

35.000

 

38

4

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)

35.000

 

39

5

Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)

35.000

 

40

6

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)

35.000

 

41

7

Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)

35.000

 

42

8

Khung chậu

35.000

 

 

C1.2.2

 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU

 

 

43

1

Xương sọ (một tư thế)

35.000

 

44

2

Xương chũm, mỏm châm

35.000

 

45

3

Xương đá (một tư thế)

35.000

 

46

4

Khớp thái dương-hàm

35.000

 

47

5

Chụp ổ răng

35.000

 

 

C1.2.3

CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG

 

 

48

1

Các đốt sống cổ

35.000

 

49

2

Các đốt sống ngực

35.000

 

50

3

Cột sống thắt lưng-cùng

35.000

 

51

4

Cột sống cùng-cụt

35.000

 

 

C1.2.4

CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC

 

 

52

1

Tim phổi thẳng

35.000

 

53

2

Tim phổi nghiêng

35.000

 

54

3

Xương ức hoặc xương sườn

35.000

 

 

C1.2.5

CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT

 

 

55

1

Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị

42.000

 

56

2

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

240.000

 

57

3

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

240.000

 

58

4

Chụp bụng không chuẩn bị

41.000

 

59

5

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

85.000

 

60

6

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

85.000

 

61

7

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

92.000

 

 

C1.2.6

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

 

 

62

1

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

200.000

 

63

2

Chụp vòm mũi họng

40.000

 

64

3

Chụp ống tai trong

40.000

 

65

4

Chụp họng hoặc thanh quản

40.000

 

66

5

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)

500.000

 

67

6

Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)

859.000

 

68

7

Chụp X-quang số hóa 1 phim

58.000

 

69

8

Chụp X-quang số hóa 2 phim

83.000

 

70

9

Chụp X-quang số hóa 3 phim

108.000

 

71

10

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

247.000

 

72

11

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) bằng số hoá

379.000

 

73

12

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) bằng số hoá

347.000

 

74

13

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang bằng số hoá

150.000

 

75

14

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang bằng số hoá

150.000

 

76

15

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang bằng số hoá

155.000

 

 

C2

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

77

1

Thông đái (Bao gồm cả sonde)

59.000

 

78

2

Thụt tháo phân

36.000

 

79

3

Chọc hút hạch hoặc u

42.000

 

80

4

Chọc hút tế bào tuyến giáp

41.000

 

81

5

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

63.000

 

82

6

Chọc hút khí màng phổi

59.000

 

83

7

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

54.000

 

84

8

Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)

77.000

 

85

9

Nong niệu đạo và đặt thông đái (Bao gồm cả sonde)

79.000

 

86

10

Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)

77.000

 

87

11

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)

460.000

 

88

12

Sinh thiết da

61.000

 

89

13

Sinh thiết hạch, u

65.000

 

90

14

Nội soi ổ bụng

180.000

 

91

15

Nội soi ổ bụng có sinh thiết (Bao gồm cả kim sinh thiết)

180.000

 

92

16

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

90.000

 

93

17

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.

178.000

 

94

18

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

92.000

 

95

19

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

165.000

 

96

20

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

85.000

 

97

21

Nội soi trực tràng có sinh thiết

147.000

 

98

22

Nội soi bàng quang không sinh thiết

120.000

 

99

23

Nội soi bàng quang có sinh thiết

186.000

 

100

24

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…

186.000

 

101

25

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

261.000

 

102

26

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu (Bao gồm cả ống kendan)

290.000

 

103

27

Mở khí quản (Bao gồm cả Canuyn)

191.000

 

104

28

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

162.000

 

105

29

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng)

685.000

 

106

30

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng (Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng)

453.000

 

107

31

Thở máy (01 ngày điều trị)

330.000

 

108

32

Đặt nội khí quản

203.000

 

109

33

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

226.000

 

110

34

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

171.000

 

111

35

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

111.000

 

112

36

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)

996.000

 

 

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

113

37

Chôn chỉ (cấy chỉ)

47.000

 

114

38

Châm (các phương pháp châm)

30.000

 

115

39

Điện châm

31.000

 

116

40

Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)

25.000

 

117

41

Xoa bóp bấm huyệt

19.000

 

118

42

Hồng ngoại

16.000

 

119

43

Điện phân

17.000

 

120

44

Sóng ngắn

16.000

 

121

45

Laser châm

26.000

 

122

46

Tử ngoại

16.000

 

123

47

Điện xung

14.000

 

124

48

Tập vận động toàn thân (30 phút)

14.000

 

125

49

Tập vận động đoạn chi (30 phút)

14.000

 

126

50

Siêu âm điều trị

21.000

 

127

51

Điện từ trường

14.000

 

128

52

Bó Farafin

29.000

 

129

53

Cứu (Ngải cứu /túi chườm)

15.000

 

130

54

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

18.000

 

 

C3

CÁC PHẨU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

C3.1

 NGOẠI KHOA

 

 

131

1

Cắt chỉ

40.000

 

132

2

Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm

35.000

 

133

3

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

40.000

 

134

4

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm

45.000

 

135

5

Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng

50.000

 

136

6

Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

55.000

 

137

7

Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng

60.000

 

138

8

Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu

12.000

 

139

9

Tháo bột khác

12.000

 

140

10

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm

117.000

 

141

11

Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm

127.000

 

142

12

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm

127.000

 

143

13

Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm

141.000

 

144

14

Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da

105.000

 

145

15

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

90.000

 

146

16

Tháo lồng ruột bằng hơi hay barite

63.000

 

147

17

Cắt phymosis

85.000

 

148

18

Thắt các búi trĩ hậu môn

59.000

 

149

19

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)

57.000

 

150

20

Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)

182.000

 

151

21

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

70.000

 

152

22

Nắn trật khớp vai (bột liền)

160.000

 

153

23

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)

65.000

 

154

24

Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)

121.000

 

155

25

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)

180.000

 

156

26

Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)

480.000

 

157

27

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

70.000

 

158

28

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

126.000

 

159

29

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

70.000

 

160

30

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

165.000

 

161

31

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

55.000

 

162

32

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

126.000

 

163

33

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)

55.000

 

164

34

Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)

103.000

 

 

C3.2

SẢN PHỤ KHOA

 

 

165

1

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

105.000

 

166

2

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

167.000

 

167

3

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

330.000

 

168

4

Đỡ đẻ ngôi ngược

384.000

 

169

5

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

466.000

 

170

6

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

358.000

 

171

7

Soi cổ tử cung

23.000

 

172

8

Soi ối

17.000

 

173

9

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

31.000

 

174

10

Chích apxe tuyến vú

71.000

 

175

11

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

151.000

 

176

12

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

1.220.000

 

177

13

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

155.000

 

178

14

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

1.173.000

 

179

15

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

308.000

 

 

C3.3

MẮT

 

 

180

1

Đo nhãn áp

11.000

 

181

2

Soi đáy mắt

13.000

 

182

3

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

9.000

 

183

4

Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm)

9.000

 

184

5

Chích chắp/ lẹo

25.000

 

185

6

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

19.000

 

186

7

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

21.000

 

187

8

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

139.000

 

188

9

Mổ quặm 1 mi - gây tê

150.000

 

189

10

Mổ quặm 2 mi - gây tê

175.000

 

190

11

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

385.000

 

191

12

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

326.000

 

192

13

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

460.000

 

193

14

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

480.000

 

 

C3.4

 TAI - MŨI - HỌNG

 

 

194

1

Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)

78.000

 

195

2

Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

78.000

 

196

3

Cắt Amiđan (gây tê)

106.000

 

197

4

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

127.000

 

198

5

Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)

139.000

 

199

6

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

48.000

 

200

7

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

84.000

 

201

8

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

120.000

 

202

9

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

180.000

 

203

10

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

94.000

 

204

11

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

95.000

 

205

12

Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng

111.000

 

206

13

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

154.000

 

207

14

Nội soi cắt polype mũi gây tê

173.000

 

208

15

Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

190.000

 

209

16

Nạo VA gây mê

359.000

 

210

17

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

356.000

 

211

18

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

348.000

 

212

19

Nội soi cắt polype mũi gây mê

316.000

 

213

20

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

387.000

 

214

21

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

387.000

 

215

22

Cắt Amiđan (gây mê)

391.000

 

216

23

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

349.000

 

217

24

Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê

398.000

 

218

25

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

535.000

 

 

C3.5

 RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

C3.5.1

Các kỹ thuật về răng, miệng

 

 

219

1

Nhổ răng sữa/chân răng sữa

18.000

 

220

2

Nhổ răng số 8 bình thường

92.000

 

221

3

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

133.000

 

222

4

Lấy cao răng và đánh bóng một vựng/ một hàm

50.000

 

223

5

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

82.000

 

224

6

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)

29.000

 

 

C3.5.2

Răng giả tháo lắp

 

 

225

1

Một răng (Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo)

212.000

 

 

C3.5.3

Răng giả cố định

 

 

 

C3.5.4

Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt

 

 

226

1

Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm

84.000

 

227

2

Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm

76.000

 

228

3

Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm

78.000

 

229

4

Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm

219.000

 

 

C5

XÉT NGHIỆM

 

 

 

C5.1

Xét Nghiệm Huyết Học Miễn Dịch

 

 

230

1

Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)

54.000

 

231

2

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

29.000

 

232

3

Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)

23.000

 

233

4

Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)

10.000

 

234

5

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

11.000

 

235

6

Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)

29.000

 

236

7

Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy

34.000

 

237

8

Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá

24.000

 

238

9

Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)

11.000

 

239

10

Co cục máu đông

13.000

 

240

11

Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động

25.000

 

241

12

Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)

22.000

 

242

13

Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)

12.000

 

243

14

Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp;Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…

14.000

 

244

15

Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần
 hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol

19.000

 

245

16

Tìm ký sinh trừng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

32.000

 

246

17

Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp
 (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);

60.000

 

 

 

Một số xét nghiệm khác

 

 

 

 

Xét nghiệm hóa sinh

 

 

247

1

HbA1C

84.000

 

 

C5.2

Xét nghiệm nước tiểu

 

 

248

1

Amylase niệu

27.000

 

 

C5.3

Xét nghiệm phân

 

 

249

1

Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân

32.000

 

 

C5.4

Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

Vi khuẩn - Ký sinh trùng

 

 

250

1

Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)

35.000

 

251

2

Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)

41.000

 

252

3

Kháng sinh đồ

85.000

 

253

4

Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường (dịch não tủy, dịch màng phổi)

143.000

 

 

 

Xét nghiệm tế bào

 

 

254

5

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)

41.000

 

255

6

Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào

41.000

 

 

 

Xét nghiệm dịch chọc dò

 

 

256

7

Protein dịch

5.000

 

257

8

Glucose dịch

15.000

 

258

9

Rivalta

4.000

 

 

 

Xét Nghiệm Giải phẩu bệnh lý

 

 

259

10

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin

163.000

 

260

11

Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa

138.000

 

261

12

Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou

55.000

 

262

13

Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)

114.000

 

263

14

Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học

146.000

 

264

15

Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học

105.000

 

265

16

Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)

136.000

 

 

C6

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

266

1

Điện tâm đồ

21.000

 

267

2

Điện não đồ

26.000

 

268

3

Lưu huyết não

23.000

 

269

4

Đo chức năng hô hấp

81.000

 

270

5

Thăm dò các dung tích phổi

183.000

 

271

6

Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography

173.000

 

 

 

Tổng cộng : 271 DVKT

 

 

 

PHỤ LỤC III

MỨC THU DỊCH VỤ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC, CHI TIẾT MỤC C4 THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
(Kèm theo Quyết định số 70/2014/QĐ-UBND, ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh)

TT

TÊN KỸ THUẬT

PL
Phẫu
thuật

PL Thủ
thuật

Mức thu
(đồng)

A

B

C

D

E

6

 

 

I

NỘI KHOA

 

 

 

 

1

NK01

Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim

3

 

595.000

 

2

NK02

Bơm rửa màng phổi

 

3

131.000

 

3

NK03

Đặt ống thông Blakemore

 

1

141.000

 

4

NK04

Phong bế ngoài màng cứng

 

ĐB

667.000

 

5

NK05

Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi

 

2

275.000

 

6

NK06

Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị

 

1

115.000

 

7

NK07

Chọc dò u trung thất, u phổi

 

1

294.000

 

 

II

NGOẠI THẦN KINH

 

 

 

 

 

 

A. THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

8

TK01

Ghép khuyết xương sọ

2

 

1.411.000

 

9

TK02

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

1

 

1.641.000

 

10

TK03

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán

ĐB

 

1.648.000

 

11

TK04

Khoan sọ thăm dò

2

 

1.275.000

 

12

TK05

Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

1

 

2.066.000

 

13

TK06

Phẫu thuật áp xe não

1

 

2.001.000

 

14

TK07

Phẫu thuật chèn ép tủy

1

 

1.970.000

 

15

TK08

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

1

 

2.024.000

 

16

TK09

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

1

 

1.970.000

 

17

TK10

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

1

 

2.122.000

 

18

TK11

Phẫu thuật viêm xương sọ

2

 

1.275.000

 

19

TK12

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

1

 

2.295.000

 

20

TK13

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

3

 

1.020.000

 

 

III

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

21

TM01

Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ

1

 

1.915.000

 

22

TM02

Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn

1

 

1.978.000

 

23

TM03

Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín

1

 

1.960.000

 

24

TM04

Khâu vết thương mạch máu chi

1

 

2.030.000

 

25

TM05

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

2

 

1.275.000

 

26

TM06

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

2

 

1.275.000

 

27

TM07

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

2

 

1.275.000

 

28

TM08

Cắt một xương sườn trong viêm xương

2

 

1.275.000

 

29

TM09

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

3

 

1.020.000

 

30

TM10

Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch

3

 

1.020.000

 

31

TM11

Khâu kín vết thương thủng ngực

3

 

1.020.000

 

32

TM12

Thắt các động mạch ngoại vi

3

 

1.020.000

 

33

TM13

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

2

 

1.275.000

 

34

TM14

Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi

2

 

1.275.000

 

35

TM15

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi

1

 

1.771.000

 

36

TM16

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

2

 

1.275.000

 

37

TM17

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

2

 

1.275.000

 

38

TM18

Mở màng phổi tối đa

2

 

1.275.000

 

39

TM19

Khâu vết thương nhu mô phổi

2

 

1.275.000

 

40

TM20

Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)

2

 

1.275.000

 

41

TM21

Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi

 

1

892.500

 

42

TM22

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

3

 

1.020.000

 

43

TM23

Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn

2

 

1.275.000

 

44

TM24

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

2

 

2.000.000

 

 

IV

TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

 

45

TH01

Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính

1

 

2.158.000

 

46

TH02

Phẫu thuật xoắn dạ dày

1

 

2.295.000

 

47

TH03

Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành

1

 

1.908.000

 

48

TH04

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị

1

 

1.605.000

 

49

TH05

Mở thông dạ dày

2

 

1.090.000

 

50

TH06

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

2

 

1.275.000

 

51

TH07

Cắt túi thừa tá tràng

1

 

1.453.000

 

52

TH08

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

1

 

1.802.000

 

53

TH09

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

1

 

1.376.000

 

54

TH10

Cắt đoạn ruột non

1

 

1.272.000

 

55

TH11

Cắt lại đại tràng

1

 

1.301.000

 

56

TH12

Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma

1

 

1.902.000

 

57

TH13

Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

1

 

1.470.000

 

58

TH14

Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp

1

 

1.133.000

 

59

TH15

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược

1

 

1.818.000

 

60

TH16

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

1

 

1.796.000

 

61

TH17

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

1

 

2.045.000

 

62

TH18

Cắt bỏ trĩ vòng

1

 

1.567.000

 

63

TH19

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

1

 

1.985.000

 

64

TH20

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

1

 

1.374.000

 

65

TH21

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

1

 

1.985.000

 

66

TH22

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

2

 

1.275.000

 

67

TH23

Phẫu thuật viêm ruột thừa

2

 

1.233.000

 

68

TH24

Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già

1

 

1.567.000

 

69

TH25

Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng

2

 

1.275.000

 

70

TH26

Làm hậu môn nhân tạo

2

 

1.564.000

 

71

TH27

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

2

 

1.275.000

 

72

TH28

Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản

2

 

705.000

 

73

TH29

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn phức tạp

2

 

1.093.000

 

74

TH30

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn đơn giản

2

 

1.275.000

 

75

TH31

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

2

 

1.275.000

 

76

TH32

Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng

2

 

1.275.000

 

77

TH33

Mở bụng thăm dò

2

 

1.275.000

 

78

TH34

Cắt trĩ từ 2 búi trở lên

2

 

1.196.000

 

79

TH35

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

2

 

1.200.000

 

80

TH36

Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt (có mảnh ghép)

1

 

2.329.000

 

81

TH37

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

2

 

1.275.000

 

82

TH38

Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ

2

 

838.000

 

83

TH39

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần

2

 

1.275.000

 

84

TH40

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

2

 

1.275.000