• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Kiểm soát thủ tục hành chính


 

Quyết định 700/QĐ-BNN-VP danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Tải về Quyết định 700/QĐ-BNN-VP
Bản Tiếng Việt

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 700/QĐ-BNN-VP

Hà Nội, ngày 01 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/05/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Chánh văn phòng Bộ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 386 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, gồm:

- Thủ tục hành chính cấp Trung ương: 248

- Thủ tục hành chính cấp tỉnh: 106

- Thủ tục hành chính cấp huyện: 18

- Thủ tục hành chính cấp xã: 08

- Cơ quan khác: 06

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 63/QĐ-BNN-PC ngày 11/01/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ có trách nhiệm tiếp tục rà soát, công bố kịp thời các thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung theo quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm soát Thủ tục hành chính - Văn phòng Chính phủ;
- UBND cấp tỉnh, TP trực thuộc TƯ (bản PDF);
- Các đơn vị thuộc Bộ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ, Báo Nông nghiệp Việt Nam;
- Lưu: VT, VP(KSTTHC)(30).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hà Công Tuấn

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 700/QĐ-BNN-BP ngày 01/3/2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA TRUNG ƯƠNG

STT

 

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

I

 

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1

Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

2

2

Cấp giấy phép nhập khẩu phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

3

3

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

4

4

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

5

5

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

6

6

Cho phép khảo nghiệm phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

7

7

Công nhận lại phân bón lưu hành tại Việt Nam

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

8

8

Công nhận lần đầu phân bón lưu hành tại Việt Nam

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Cục Bảo vệ thực vật

9

9

Cấp giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Cục Bảo vệ thực vật

10

10

Cấp lại thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015

Cục Bảo vệ thực vật

11

11

Cấp thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015

Cục Bảo vệ thực vật

12

12

Cấp lại giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015

Cục Bảo vệ thực vật

13

13

Cấp giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 05/2015/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015

Cục Bảo vệ thực vật

14

14

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

15

15

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu

 

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

16

16

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014;

- Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Các cơ quan kiểm dịch thực vật (bao gồm các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII và IX; các trạm kiểm dịch thực vật tại cửa khẩu)

17

17

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

18

18

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

19

19

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015;

- Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Cục Bảo vệ thực vật

20

20

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

21

21

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015;

- Nghị định 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

22

22

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

23

23

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

24

24

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

25

25

Gia hạn giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

26

26

Cấp giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

27

27

Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

28

28

Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

29

29

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

30

30

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Cục Bảo vệ thực vật

II

 

LĨNH VỰC CHĂN NUÔI

31

1

Kiểm tra giảm chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu có thời hạn

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

32

2

Miễn kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu có thời hạn

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

33

3

Đăng ký kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản bị triệu hồi, trả về

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

34

4

Đăng ký kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

35

5

Đăng ký kiểm tra, xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

36

6

Chỉ định lại tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu

- Nghị định 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

37

7

Chỉ định tổ chức chứng nhận sự phù hợp chất lượng thức ăn chăn nuôi, thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

38

8

Chấp thuận cho nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản chưa được phép lưu hành tại Việt Nam để sản xuất, gia công nhằm mục đích xuất khẩu

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

39

9

Chấp thuận cho nhập khẩu thức ăn chăn nuôi, thủy sản chưa được phép lưu hành tại Việt Nam để giới thiệu tại các hội chợ, triển lãm hoặc nghiên cứu, làm mẫu phân tích tại các phòng thử nghiệm

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

40

10

Thay đổi thông tin của thức ăn chăn nuôi, thủy sản đã được phép lưu hành tại Việt Nam

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

41

11

Đăng ký lại thức ăn chăn nuôi, thủy sản được phép lưu hành tại Việt Nam

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

42

12

Đăng ký thức ăn chăn nuôi, thủy sản nhập khẩu được phép lưu hành tại Việt Nam

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

43

13

Đăng ký thức ăn chăn nuôi, thủy sản sản xuất trong nước được phép lưu hành tại Việt Nam

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

44

14

Công nhận thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới

- Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

45

15

Đăng ký khảo nghiệm thức ăn chăn nuôi, thủy sản mới

-Nghị định số 39/2017/NĐ-CP ngày 04/4/2017;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 20/2017/TT-BNNPTNT ngày 10/11/2017

Cục Chăn nuôi

Tổng cục Thủy sản

46

16

Chỉ định đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc

- Quyết định số 50/2014/QĐ-TTg ngày 04/9/2014;

- Thông tư 09/2015/TT-BNNPTNT ngày 03/3/2015

Cục Chăn nuôi

47

17

Cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống vật nuôi: nhập khẩu tinh, phôi giống vật nuôi lần đầu vào Việt Nam

Thông tư 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Cục Chăn nuôi

III

 

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC

48

1

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

- Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014;

- Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

49

2

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

- Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Quyết định số 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014;

- Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

IV

 

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

50

1

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

51

2

Cấp giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

52

3

Cấp giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

53

4

Cấp giấy phép CITES nhập nội từ biểu mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II của CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

54

5

Cấp chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I, II CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

55

6

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

56

7

Cấp ấn phẩm chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam

57

8

Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

58

9

Cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

59

10

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế và dự toán công trình lâm sinh

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Cơ quan chuyên ngành được giao thuộc Bộ, ngành Trung ương

60

11

Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi hai tỉnh trở lên)

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

61

12

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam

Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam

62

13

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Cơ quan chuyên ngành được giao thuộc Bộ, ngành Trung ương

63

14

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

64

15

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

65

16

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của quỹ

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Trung ương

66

17

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Lâm nghiệp

67

18

Phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

V

 

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

68

1

Thẩm định các hoạt động sử dụng bãi sông liên quan đến đê điều nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt

- Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 19/5/2017

Tổng cục phòng, chống thiên tai

69

2

Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều mà phạm vi ảnh hưởng từ hai tỉnh trở lên

- Thông tư số 46/2011/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2011;

- Thông tư số 11/2017/TT-BNNPTNT ngày 19/5/2017

Tổng cục phòng, chống thiên tai

VI

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN THỦY SẢN

70

1

Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản có xuất khẩu

- Thông tư số 16/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018;

-Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017;

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

71

2

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thủy sản có xuất khẩu

- Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017;

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

72

3

Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên

- Thông tư số 16/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018;

- Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017;

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013

Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

73

4

Cấp giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên

- Thông tư 16/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018;

- Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017;

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013

Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

74

5

Cấp lại giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu

- Thông tư số 16/2018/TT-BNNPTNT ngày 29/10/2018;

- Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017;

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013

Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

75

6

Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm

- Thông tư số 48/2013/TT-BNNPTNT ngày 12/11/2013;

- Thông tư số 02/2017/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2017

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

76

7

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010

Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

77

8

Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu

- Thông tư số 02/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/1/2018;

- Thông tư số 50/2015/TT-BNNPTNT ngày 30/12/2015

Trung tâm Chất lượng Nông lâm thủy sản (thuộc Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản)

78

9

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục/Cục quản lý chuyên ngành)

79

10

Điều chỉnh, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu

Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục/Cục quản lý chuyên ngành)

80

11

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản

- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018;

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

81

12

Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật)

82

13

Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam.

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật)

83

14

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT.

84

15

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

85

16

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

86

17

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 1/8/2013;

- Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

87

18

Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 1/8/2013;

- Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

88

19

Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 1/8/2013;

- Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

89

20

Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 1/8/2013;

- Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

90

21

Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm.

- Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 1/8/2013;

- Thông tư số 54/2011/TT-BNNPTNT ngày 1/8/2011

Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

91

22

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật)

92

23

Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt chẽ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cục Thú y, Cục Bảo vệ thực vật)

VII

 

LĨNH VỰC THÚ Y

92

1

Cấp đổi giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

94

2

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

95

3

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

96

4

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

97

5

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cục Thú y

98

6

Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

99

7

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cục Thú y

100

8

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

101

9

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

102

10

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư số 36/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

103

11

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cục Thú y

104

12

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định:

105

13

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

106

14

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

107

15

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

108

16

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

109

17

Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

110

18

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016.

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

111

19

Cấp giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

112

20

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

113

21

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cục Thú y

114

22

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

115

23

Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cục Thú y

116

24

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan Thú y vùng/ Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y/ Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền hoặc Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y địa phương

117

25

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

118

26

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

119

27

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

120

28

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

121

29

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

122

30

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

123

31

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

124

32

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở

- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;

- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

125

33

Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016;

- Thông tư 35/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cục Thú y

126

34

Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu

- Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa số 05/2007/QH12 ngày 21/11/2007;

- Nghị định 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc thú y Trung ương I, II

127

35

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan Thú y vùng hoặc Chi cục Kiểm dịch động vật vùng trực thuộc Cục Thú y hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh được Cục Thú y ủy quyền

128

36

Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

129

37

Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

130

38

Cấp lại giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

131

39

Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

132

40

Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

133

41

Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)

-Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

134

42

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

135

43

Cấp giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

136

44

Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

137

45

Cấp lại giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

138

46

Gia hạn giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

139

47

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật

- Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cục Thú y

140

48

Cấp giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016;

- Thông tư số 18/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Thú y

141

49

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh Thú y

Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016

Cục Thú y

142

50

Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

Cục Thú y

143

51

Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

Cục Thú y

144

52

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu

VIII

 

LĨNH VỰC THỦY LỢI

145

1

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

146

2

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

147

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

148

4

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

149

5

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

150

6

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

151

7

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

152

8

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

153

9

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

154

10

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

155

11

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Tổng cục Thủy lợi

156

12

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Tổng cục Thủy lợi

157

13

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Tổng cục Thủy lợi

158

14

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Tổng cục Thủy lợi

IX

 

LĨNH VỰC THỦY SẢN

159

1

Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

160

2

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

161

3

Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

162

4

Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

163

5

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

164

6

Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

165

7

Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

166

8

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

167

9

Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

168

10

Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thủy sản trong vùng biển Việt Nam

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

169

11

Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thủy sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

170

12

Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Tổng cục Thủy sản

171

13

Công bố mở cảng cá loại 1

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

172

14

Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

173

15

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cc Thủy sản

174

16

Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Thủy sản

175

17

Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản

176

18

Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Thủy sản

177

19

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Thủy sản

178

20

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổng cục Thủy sản

X

 

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

179

1

Cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng biến đổi gen

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Cục Trồng trọt

180

2

Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen

Thông tư số 29/2014/TT-BNNPTNT ngày 05/9/2014

Cục Trồng trọt

181

3

Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

182

4

Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

183

5

Cấp lại bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

184

6

Sửa đổi bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

185

7

Hủy bỏ hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

186

8

Phục hồi hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

187

9

Đình chỉ hiệu lực bằng bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

188

10

Chỉ định tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

189

11

Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

190

12

Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

191

13

Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

192

14

Cấp bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

193

15

Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

194

16

Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

195

17

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

196

18

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

197

19

Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

198

20

Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

199

21

Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

200

22

Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

201

23

Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

202

24

Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013.

Cục Trồng trọt

203

25

Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng

Thông tư số 16/2013/TT-BNNPTNT ngày 28/02/2013

Cục Trồng trọt

204

26

Công nhận giống cây trồng cho sản xuất thử

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 26/01/2007

Cục Trồng trọt

205

27

Chỉ định cơ sở khảo nghiệm giống cây trồng

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 26/01/2007

Cục Trồng trọt

206

28

Công nhận chính thức giống cây trồng mới

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 26/01/2007

Cục Trồng trọt

207

29

Công nhận đặc cách giống cây trồng mới

Quyết định số 95/2007/QĐ-BNN ngày 26/01/2007

Cục Trồng trọt

208

30

Cấp giấy phép nhập khẩu giống cây trồng nông nghiệp

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 28/12/2018

Cục Trồng trọt

209

31

Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ

Nghị định số 88/2010/NĐ-CP ngày 16/8/2010

Cục Trồng trọt

210

32

Cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp

Thông tư số 43/2018/TT-BNNPTNT ngày 12/02/2015

Cục Trồng trọt

XI

 

LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

211

1

Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ

Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

212

2

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/201

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

213

3

Điều chỉnh đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

214

4

Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ

Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24/4/2015

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

215

5

Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học

Thông tư số 23/2010/TT-BNNPTNT ngày 07/4/2010

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

216

6

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010;

- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

217

7

Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)

- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010;

- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

218

8

Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi

- Nghị định số 69/2010/NĐ-CP ngày 21/6/2010;

- Thông tư số 02/2014/TT-BNNPTNT ngày 24/01/2014

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

219

9

Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường

Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

220

10

Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường

Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

221

11

Thẩm định báo cáo ĐMC thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

222

12

Lấy ý kiến báo cáo ĐMC không thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

223

13

Thẩm định báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

224

14

Lấy ý kiến báo cáo ĐTM không thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT

Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

225

15

Công nhận tiến bộ kỹ thuật trong nông nghiệp

Thông tư số 04/2018/TT-BNNPTNT ngày 03/05/2018

Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường

226

16

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

227

17

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

228

18

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

229

19

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

230

20

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

231

21

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

232

22

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

233

23

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

234

24

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

236

26

Cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

237

27

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016

Tổng cục Lâm nghiệp; Tổng cục Thủy lợi; Tổng cục Phòng, chống thiên tai; Tổng cục Thủy sản; Cục Trồng trọt; Cục Chăn nuôi; Cục Bảo vệ thực vật; Cục Thú y; Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

238

28

Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trung tâm khuyến nông quốc gia)

239

29

Phê duyệt điều chỉnh dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường)

240

30

Nghiệm thu kết quả hàng năm kết quả dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Trung tâm khuyến nông quốc gia)

241

31

Nghiệm thu kết quả kết thúc dự án khuyến nông trung ương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường)

242

32

Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường)

243

33

Phê duyệt điều chỉnh nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường)

XII

 

LĨNH VỰC THI ĐUA KHEN THƯỞNG

244

1

Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua Bộ, Chiến sỹ thi đua Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, tập thể lao động tiên tiến, Tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Thông tư số 08/2018/TT-BNNPTNT ngày 6/8/2018

Vụ Tổ chức cán bộ

245

2

Xét khen thưởng cấp nhà nước (Cờ thi đua Chính phủ, Chiến sỹ thi đua toàn quốc, cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu vinh dự Nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen thủ tướng Chính phủ)

Thông tư số 08/2018/TT-BNNPTNT ngày 6/8/2018

Vụ Tổ chức cán bộ

246

3

Xét công nhận phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, hiệu quả áp dụng, cấp toàn quốc của sáng kiến

Thông tư số 08/2018/TT-BNNPTNT ngày 6/8/2018

Vụ Tổ chức cán bộ

247

4

Xét tặng giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam

Thông tư số 06/2014/TT-BNNPTNT ngày 10/02/2014

Vụ Tổ chức cán bộ

XIII

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

248

1

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Tổng cục, Cục, Vụ)

II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP TỈNH

STT

 

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

I

 

LĨNH VỰC BẢO VỆ THỰC VẬT

1

1

Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón và đăng ký hội thảo phân bón

- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

- Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

2

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

3

3

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

4

4

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

5

5

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón đối với cơ sở chỉ hoạt động đóng gói phân bón

Nghị định số 108/2017/NĐ-CP ngày 20/9/2017

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

6

6

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Thông tư 35/2015/TT-BNNPTNT ngày 14/10/2015

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

7

7

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

8

8

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 66/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

9

9

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013;

- Thông tư số 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

10

10

Cấp giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật

- Luật Bảo vệ và Kiểm dịch thực vật số 41/2013/QH13 ngày 25/11/2013;

- Nghị định số 14/2015/TT-BNNPTNT ngày 13/02/2015;

- Thông tư 21/2015/TT-BNNPTNT ngày 08/6/2015

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

Chi cục Bảo vệ thực vật

II

 

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC

11

1

Công nhận làng nghề truyền thống

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

12

2

Công nhận nghề truyền thống

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

13

3

Công nhận làng nghề

Nghị định số 52/2018/NĐ-CP ngày 12/4/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

14

4

Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh

- Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012;

- Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

15

5

Thẩm định, phê duyệt đề cương, dự toán kinh phí xây dựng dự án đầu tư ổn định đời sống và sản xuất cho người dân sau tái định cư các dự án thủy lợi, thủy điện

Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015

Sở Kế hoạch và Đầu tư

16

6

Thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết khu, điểm tái định cư

- Quyết định 64/2014/QĐ-TTg ngày 18/11/2014;

- Thông tư số 22/2015/TT-BNNPTNT ngày 10/6/2015

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

17

7

Hỗ trợ dự án liên kết

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

18

8

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19

9

Kiểm tra an toàn thực phẩm muối nhập khẩu

Thông tư số 39/2018/TT-BNNPTNT ngày 27/12/2018

Chi cục thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

III

 

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

20

1

Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

21

2

Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức

Thông tư số 28/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

22

3

Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II, III CITES

Nghị định số 06/2019/NĐ-CP ngày 22/01/2019

- Chi cục Kiểm lâm đối với các loài động vật trên cạn.

- Chi cục Bảo vệ nguồn lợi Thủy sản đối với các loài thủy sinh.

23

4

Phê duyệt khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

24

5

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25

6

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

26

7

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15//11/2017

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

27

8

Miễn giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ môi trường rừng nằm trong phạm vi 01 tỉnh)

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

28

9

Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh

Thông tư số 23/2017/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2017

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh

29

10

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

30

11

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

31

12

Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

32

13

Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của quỹ

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh

33

14

Xác nhận bảng kê lâm sản

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Chi cục kiểm lâm cấp tỉnh

34

15

Phê duyệt chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

IV

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN

35

1

Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015

Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.

36

2

Cấp đổi phiếu kiểm soát thu hoạch sang giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Thông tư số 33/2015/TT-BNNPTNT ngày 8/10/2015

Chi Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao nhiệm vụ quản lý chất lượng thực phẩm thủy sản.

37

3

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

- Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09/4/2014;

- Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định

38

4

Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định

39

5

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày giấy chứng nhận ATTP hết hạn)

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định

40

6

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận ATTP)

Thông tư số 38/2018/TT-BNNPTNT ngày 25/12/2018

Cơ quan kiểm tra cấp địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định

V

 

LĨNH VỰC THÚ Y

41

1

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

42

2

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y

Thông tư số 09/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

43

3

Cấp lại chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề thú y)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

44

4

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

45

5

Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện được ủy quyền

46

6

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 26/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh hoặc cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện được ủy quyền

47

7

Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Thông tư số 25/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/6/2016

Chi cục Thú y

48

8

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

49

9

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

50

10

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

51

11

Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

52

12

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

53

13

Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại

Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Chi cục Thú y

54

14

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y

Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

55

15

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

56

16

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016;

- Nghị định số 123/2018/NĐ-CP ngày 17/9/2018;

- Thông tư số 13/2016/TT-BNNPTNT ngày 02/6/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

57

17

Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)

- Luật Thú y số 79/2015/QH13 ngày 19/6/2015;

- Nghị định số 35/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016

Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh

58

18

Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn

- Thông tư số 14/2016/TT-BNNPTNT ngày 06/02/2016;

- Thông tư số 12/2012/TT-BTC ngày 06/02/2012;

- Thông tư số 113/2015/TT-BNNPTNT ngày 07/8/2015

Chi cục Thú y

VI

 

LĨNH VỰC THỦY LỢI

59

1

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

60

2

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

61

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

62

4

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: trồng cây lâu năm; hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh.

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

63

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

64

6

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

65

7

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

66

8

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

67

9

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

68

10

Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

69

11

Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

70

12

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

71

13

Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

72

14

Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

73

15

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

74

16

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14/5/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

75

17

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

76

18

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

77

19

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

78

20

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

79

21

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

VII

 

LĨNH VỰC THỦY SẢN

 

 

80

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Ủy ban nhân cấp tỉnh

81

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Ủy ban nhân cấp tỉnh

82

3

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

83

4

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

84

5

Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 6 hải lý)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

85

6

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

86

7

Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

87

8

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

88

9

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

89

10

Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

90

11

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

91

12

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

92

13

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

93

14

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

94

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

95

16

Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

96

17

Xóa đăng ký tàu cá

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017;

- Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh

97

18

Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá

- Nghị định số 17/2018/NĐ-CP ngày 02/02/2018;

- Nghị định số 67/2014/NĐ-CP ngày 07/7/2014

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

98

19

Công bố mở cảng cá loại 2

Luật Thủy sản năm 2017

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

VIII

 

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

99

1

Tiếp nhận bản công bố hợp quy giống cây trồng

- Thông tư số 55/2012/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2012;

- Thông tư số 46/2015/TT-BNNPTNT ngày 15/12/2015

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

100

2

Cấp lại giấy công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng cây công nghiệp cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

101

3

Công nhận vườn cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

102

4

Công nhận cây đầu dòng cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm

Thông tư số 18/2012/TT-BNNPTNT ngày 26/4/2012

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

IX

 

LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

103

1

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

104

2

Cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

Quyết định số 19/2018/QĐ-TTg ngày 19/4/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

105

3

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

X

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

106

1

Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP HUYỆN

STT

 

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

I

 

LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC

1

1

Cấp đổi giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011

Ủy ban nhân dân cấp huyện

2

2

Cấp lại giấy chứng nhận kinh tế trang trại

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011

Ủy ban nhân dân cấp huyện

3

3

Cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.

Thông tư số 27/2011/TT-BNNPTNT ngày 13/4/2011

Ủy ban nhân dân cấp huyện

4

4

Bố trí ổn định dân cư trong huyện

- Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012;

- Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015

Ủy ban nhân dân cấp huyện

5

5

Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh

- Quyết định số 1776/QĐ-TTg ngày 21/11/2012;

- Thông tư số 19/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/4/2015

Ủy ban nhân dân cấp huyện

6

6

Hỗ trợ dự án liên kết

Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 5/7/2018

Ủy ban nhân dân cấp huyện

II

 

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

7

1

Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Ủy ban nhân dân cấp huyện

8

2

Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư)

Thông tư số 23/2016/TT-BNNPTNT ngày 30/06/2016

Ủy ban nhân dân cấp huyện

9

3

Xác nhận bảng kê lâm sản

Thông tư số 27/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Hạt kiểm lâm cấp huyện

III

 

LĨNH VỰC THỦY LỢI

10

1

Thẩm định, phê duyệt quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi do UBND cấp tỉnh phân cấp (UBND huyện phê duyệt)

- Luật Thủy lợi số 08/2017QH14 ngày 19/6/2017;

- Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT

Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy lợi cấp huyện

11

2

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Cơ quan chuyên môn cấp huyện

12

3

Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Cơ quan chuyên môn cấp huyện

13

4

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Cơ quan chuyên môn cấp huyện

14

5

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên).

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Cơ quan chuyên môn cấp huyện

IV

 

LĨNH VỰC THỦY SẢN

15

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Ủy ban nhân dân cấp huyện

16

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Ủy ban nhân dân cấp huyện

17

3

Công bố mở cảng cá loại 3

- Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 ngày 21/11/2017

Ủy ban nhân dân cấp huyện

V

 

LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

18

1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Ủy ban nhân dân cấp huyện

IV. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ

STT

 

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

I

 

LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

1

1

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017

Ủy ban nhân dân cấp xã

2

2

Hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017

Ban Chỉ huy phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp xã

3

3

Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu

Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017

Ủy ban nhân dân cấp xã

II

 

LĨNH VỰC THỦY LỢI

4

1

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018

Ủy ban nhân dân cấp xã

5

2

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Ủy ban nhân dân cấp xã

6

3

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã.

- Luật Thủy lợi số 08/2007/QH14 ngày 19/6/2017;

- Nghị định số 114/2018/NĐ-CP ngày 04/9/2018

Ủy ban nhân dân cấp xã

III

 

LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT

7

1

Đăng ký chuyển đổi cơ cấu cây trồng từ trồng lúa sang trồng cây hàng năm hoặc trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản trên đất trồng lúa

Thông tư số 19/2017/TT-BNNPTNT ngày 09/11/2017

Ủy ban nhân dân cấp xã

IV

 

LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

8

1

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24/5/2018

Ủy ban nhân dân cấp xã

V. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CƠ QUAN KHÁC

STT

 

Tên thủ tục hành chính

Cơ sở pháp lý

Cơ quan thực hiện

I

 

LĨNH VỰC THỦY SẢN

1

1

Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)

Thông tư số 21/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổ chức quản lý cảng cá

2

2

Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổ chức đăng kiểm tàu cá

3

3

Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá

Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018

Tổ chức đăng kiểm tàu cá

II

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

4

1

Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp

Thông tư số 02/2015/TT-BNNPTNT ngày 27/01/2015

Cơ quan chủ quản (UBND cấp tỉnh; tập đoàn, tổng công ty; Bộ ngành)

III

 

LĨNH VỰC QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

5

1

Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015

Chủ đầu tư

6

2

Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về mặt kỹ thuật và kết quả lựa chọn nhà thầu

- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014;

- Thông tư số 39/2015/TT-BNNPTNT ngày 20/10/2015

Chủ đầu tư

 

 

Văn bản gốc
Lược Đồ
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 700/QĐ-BNN-VP   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn   Người ký: Hà Công Tuấn
Ngày ban hành: 01/03/2019   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 700/QĐ-BNN-VP

923

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
415512