• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật lâm nghiệp


 

Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018 do tỉnh Gia Lai ban hành

Tải về Quyết định 891/QĐ-UBND
Bản Tiếng Việt

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 891/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 26 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH THU, CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2018

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR); Nghị định số 147/2016/NĐ-CP ngày 02/11/2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý sử dụng tiền chi trả DVMTR; Thông tư 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Quyết định số 557/QĐ-UBND ngày 13/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định tạm thời áp dụng hệ số K thành phần làm cơ sở xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng; Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tiền chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình liên ngành số 13/TTr-QBVPTR-SNNPTNT ngày 12/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2018 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, cụ thể như sau:

1. Kế hoạch thu năm 2018:

68.370.000 nghìn đồng.

- Phân theo cấp thu:

 

+ Quỹ Trung ương điều phối:

49.303.000 nghìn đồng;

+ Quỹ tỉnh tự thu:

19.067.000 nghìn đồng;

- Phân theo lưu vực:

 

+ Thu từ lưu vực sông Ba:

31.239.460 nghìn đồng;

+ Thu từ lưu vực sông Sê Rê Pôk:

1.086.800 nghìn đồng;

+ Thu từ lưu vực sông Kôn:

6.623.330 nghìn đồng;

+ Thu từ lưu vực sông Sê San:

29.420.410 nghìn đồng;

2. Diện tích rừng cung ứng theo kế hoạch năm 2018: 495.898,49 ha, trong đó:

- Lưu vực sông Ba: 366.320,15 ha;

- Lưu vực sông Sê Rê Pốk: 9.872,98 ha;

- Lưu vực sông Kôn: 41.255,05 ha;

- Lưu vực sông Sê San: 78.450,31 ha;

3. Kế hoạch chi năm 2018: 68.370.000 nghìn đồng, được phân bổ như sau:

- Kinh phí 8% chi phí hoạt động quản lý Quỹ: 5.469.600 nghìn đồng;

- Kinh phí 5% dự phòng: 3.418.500 nghìn đồng;

- Kinh phí 87% chi trả cho các bên cung ứng: 59.481.900 nghìn đồng. Trong đó:

+ Chi cho các bên cung ứng thuộc lưu vực sông Ba: 27.178.330 nghìn đồng;

+ Chi cho các bên cung ứng thuộc lưu vực sông Sê Rê Pốk: 945.516 nghìn đồng;

+ Chi cho các bên cung ứng thuộc lưu vực sông Kôn: 5.762.297 nghìn đồng;

+ Chi cho các bên cung ứng thuộc lưu vực sông Sê San: 25.595.757 nghìn đồng;

(Có biểu Kế hoạch thu, chi tiền DVMTR năm 2018 kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1/ Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, chủ rừng là tổ chức nhà nước, chủ rừng là cộng đồng dân cư thôn, UBND cấp xã có rừng cung ứng DVMTR quản lý, sử dụng tiền chi trả DVMTR theo đúng quy định tại Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh.

Riêng đối với chủ rừng là tổ chức nhà nước, căn cứ Kế hoạch thu, chi tiền DVMTR được UBND tỉnh phê duyệt; chủ rừng tự xây dựng kế hoạch chi để triển khai thực hiện các nhiệm vụ phục vụ cho công tác quản lý bảo vệ rừng. Tiền DVMTR được ưu tiên bố trí cho công tác khoán bảo vệ rừng; số tiền còn lại được xem là nguồn thu của chủ rừng, chủ rừng tự bố trí cho những nhiệm vụ chi, cụ thể: Chi cho công tác phòng cháy, chữa cháy rừng theo phương án được duyệt; chi cho các hạng mục công trình lâm sinh; các công trình cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác bảo vệ, phát triển rừng; các hoạt động tuần tra, truy quét các điểm nóng về vi phạm pháp luật bảo vệ, phát triển rừng; mua sắm tài sản, công cụ, dụng cụ phục vụ cho công tác bảo vệ rừng; công tác lập hồ sơ, bản đồ chi trả dịch vụ môi trường rừng; kiểm tra, giám sát, đánh giá, nghiệm thu, tuyên truyền, vận động, đào tạo, tập huấn, hội nghị; chi trả lương và các khoản có tính Chất lương đối với các đối tượng không hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các hoạt động khác phục vụ cho công tác quản lý, bảo vệ và phát triển rừng cung ứng dịch vụ.

Chủ rừng gửi kế hoạch chi về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính trước ngày 30/01/2018 để theo dõi, quản lý và thực hiện công tác kiểm tra, giám sát theo quy định. Trường hợp không thống nhất với các nội dung chi do đơn vị chủ rừng lập. Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh làm đầu mối, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bản phản hồi trước ngày 26/02/2018 để đơn vị chủ rừng điều chỉnh kịp thời.

2/ Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, UBND cấp huyện triển khai thực hiện đúng theo các nội dung quy định tại Điều 9, Điều 10, Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng tiền chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

3/ Trong năm, khi bắt đầu thu được tiền DVMTR đối với các cơ sở thủy điện theo đơn giá 36 đồng/kWh điện thương phẩm và thu tiền DVMTR đối với các cơ sở sản xuất, cung ứng nước sạch trên địa bàn cấp huyện; Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh kế hoạch thu, chi làm cơ sở để bổ sung kế hoạch triển khai thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ 01/01/2018./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (báo cáo);
- Bộ Tài chính (báo cáo);
- TTr Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh (báo cáo);
- Tổng cục Lâm nghiệp (báo cáo);
- Quỹ Bảo vệ và PTR Việt Nam (báo cáo);
- Chủ tịch; các PCT UBND tỉnh;
- Các thành viên HĐQL; Ban kiểm soát Quỹ;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Các đơn vị cung ứng và sử dụng DVMTR (Quỹ Bảo vệ và PTR sao gửi);
- Lưu: VT, KT, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

KẾ HOẠCH

THU CHI TIỀN DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG RỪNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 891 ngày 26/12/2017 của UBND tỉnh Gia Lai)

I. CĂN CỨ LẬP KẾ HOẠCH THU, CHI

- Các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 về Chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng (DVMTR); Nghị định số 147/2016/NĐ-CP của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ;

- Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Tài chính về hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả DVMTR;

- Quyết định số 696/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 của UBND tỉnh Gia Lai Ban hành quy định quản lý, sử dụng tiền chi trả DVMTR trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

- Kế hoạch đăng ký nộp tiền DVMRT của các cơ sở thủy điện và nước sạch đối với lưu vực nội tỉnh và số tiền dự kiến điều phối của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam đối với các nhà máy thủy điện liên tỉnh của năm 2018;

- Bảng xác nhận, đăng ký diện tích rừng cung ứng DVMTR năm 2018 do các chủ rừng là tổ chức và UBND cấp xã lập;

II. TỔNG HỢP KẾ HOẠCH THU, CHI

STT

Nội dung

Số tiền (1.000 đồng)

[1]

[2]

[3]

I

Kế hoạch thu

68.370.000

1

Thu điều phối từ Quỹ BV và PTR Việt Nam

49.303.000

2

Thu nội tỉnh

19.067.000

II

Kế hoạch chi

68.370.000

1

Trích chi phí quản lý (8%)

5.469.600

2

Trích dự phòng (5%)

3.418.500

3

Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (87%)

59.481.900

II. CHI TIẾT KẾ HOẠCH THU

TT

Bên sử dụng DVMTR

Sản lượng/doanh thu năm

Mức chi trả

Thành tiền (1.000 đồng)

Ghi chú

Đơn vị tính

Số lượng

[1]

[2]

[3]

[4]

[5]

[6]

[7]

A

Lưu vực Sông Ba

 

1.670.052.945

 

31.239.460

 

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

1.668.732.945

20

31.170.820

 

1

NM TĐ An Khê

Kwh

522.490.067

20

10.280.000

Tỷ lệ điều phối của TW 98,87%

2

NM TĐ Ka Nak

Kwh

52.870.000

20

1.057.400

 

3

NM TĐ A Yun Hạ

Kwh

15.050.000

20

301.000

 

4

NM TĐ Ayun Thượng 1A

Kwh

50.900.000

20

1.018.000

 

5

NM TĐ Đăk Hnol

Kwh

4.750.000

20

95.000

 

6

NM TĐ Đăk Pi Hao 2

Kwh

33.250.000

20

665.000

 

7

NM TĐ Đăk Srông

Kwh

48.000.000

20

960.000

 

8

NM TĐ Đăk SRông 2

Kwh

62.000.000

20

1.240.000

 

9

NM TĐ Đăk SRông 2A

Kwh

32.000.000

20

640.000

 

10

NM TĐ Đăk Srông 3B

Kwh

71.500.000

20

1.430.000

 

11

NM TĐ Đăk Srông 3A

Kwh

37.300.000

20

746.000

 

12

NM TĐ H'Chan

Kwh

53.100.000

20

1.062.000

 

13

NM TĐ H'Mun

Kwh

64.475.000

20

1.289.500

 

14

NM TĐ Kênh Bắc

Kwh

5.430.000

20

108.600

 

15

NM TĐ Đăk Pi Hao 1

Kwh

19.680.000

20

393.600

 

16

NM TĐ Sông Ba Hạ

Kwh

590.737.135

20

9.787.770

Tỷ lệ điều phối của TW 83,26%

17

NM Tiên Thuận

Kwh

5.160.868

20

96.950

Tỷ lệ điều phối của TW 94,40%

II

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch

M3

1.320.000

52

68.640

 

18

NM nước Ayun Pa

M3

1.320.000

52

68.640

 

B

Lưu vực Sông Sê Rê Pôk

 

54.340.000

 

1.086.800

 

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

54.340.000

20

1.086.800

 

19

NM TĐ Bầu Cạn

Kwh

580.000

20

11.600

 

20

NM TĐ Ia Đrăng 1

Kwh

3.000.000

20

60.000

 

21

NM TĐ Ia Đrăng 2

Kwh

6.550.000

20

131.000

 

22

NM TĐ Ia Đrăng 3

Kwh

8.550.000

20

171.000

 

23

NM TĐ Ia Lốp

Kwh

600.000

20

12.000

 

24

NM TĐ Ia Meur 3

Kwh

7.620.000

20

152.400

 

25

NM TĐ Ia Puch 3

Kwh

27.440.000

20

548.800

 

II

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch

M3

0

52

0

 

C

Lưu vực sông Sê San

 

6.909.797.387

 

29.420.410

 

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

6.903.560.387

20

29.096.086

 

26

NM TĐ Đăk Đoa

Kwh

42.100.000

20

842.000

 

27

NM TĐ Ia Grai 1

Kwh

50.000.000

20

1.000.000

 

28

NM TĐ Ia Grai 2

Kwh

55.000.000

20

1.100.000

 

29

NM TĐ Ia Grai 3

Kwh

36.000.000

20

720.000

 

30

NM TĐ Chư Prông

Kwh

17.850.000

20

357.000

 

31

NM TĐ Ia H'rung

Kwh

21.000.000

20

420.000

 

32

NM TĐ Thác Ba

Kwh

940.000

20

18.800

 

33

NM TĐ Ry Ninh

Kwh

16.000.000

20

320.000

 

34

NM TĐ Ry Ninh 2

Kwh

55.000.000

20

1.100.000

 

35

NM TĐ Ia rưng

Kwh

166.800

20

3.336

 

36

NM TĐ Hà Tây

Kwh

35.000.000

20

700.000

 

37

NM TĐ la Ly

Kwh

3.496.251.224

20

10.888.500

Tỷ lệ điều phối của TW 15,65%

38

NM TĐ Sê San 3

Kwh

1.242.268.104

20

4.093.800

Tỷ lệ điều phối của TW 16,56%

39

NM TĐ Sê San 3A

Kwh

404.711.572

20

1.370.750

Tỷ lệ điều phối của TW 17,02%

40

NM TĐ Sê San 4

Kwh

1.100.130.887

20

4.706.900

Tỷ lệ điều phối của TW 21,50%

41

NM TĐ Sê San 4A

Kwh

331.157.600

20

1.455.000

Tỷ lệ điều phối của TW 22,08%

II

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch

M3

6.237.000

 

324.324

 

42

NM nước Biển Hồ

M3

3.500.000

52

182.000

 

43

NM nước Sài gòn - Pleiku

M3

2.737.000

52

142.324

 

D

Lưu vực Sông Côn

 

442.748.871

 

6.623.330

 

I

Cơ sở sản xuất thủy điện

Kwh

442.748.871

20

6.623.330

 

44

NM TĐ Vĩnh Sơn

Kwh

294.015.678

20

5.132.400

Tỷ lệ điều phối của TW 87,72%

45

NM TĐ Định Bình

Kwh

52.004.316

20

444.380

Tỷ lệ điều phối của TW 42,94%

46

NM TĐ Vĩnh Sơn 5

Kwh

78.728.382

20

928.100

Tỷ lệ điều phối của TW 59,24%

47

NM TĐ Văn Phong

Kwh

18.000.495

20

118.450

Tỷ lệ điều phối của TW 33,07%

II

Cơ sở sản xuất và cung ứng nước sạch

M3

0

52

0

 

Tổng cộng (A+B+C+D)

 

 

 

68.370.000

 

IV. CHI TIẾT KẾ HOẠCH CHI

4.1. Kế hoạch phân bổ

TT

Lưu vực

Kế hoạch thu (1.000 đồng)

Kế hoạch phân bổ (1.000 đồng)

Trong đó:

Số tiền dự kiến chi trả cho 1 ha rừng (đồng/ha)

Ghi chú

Chi quản lý (8%)

Chi dự phòng (5%)

Chi trả cho bên cung ứng DTMTR (87%)

[1]

[2]

[3]

[4=5+6+7]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

1

Lưu vực Sông Ba

31.239.460

31.239.460

2.499.157

1.561.973

27.178.330

74.193

 

2

Lưu Vực Sông Sê Rê Pôk

1.086.800

1.086.800

86.944

54.340

945.516

95.768

 

3

Lưu vực sông Sê San

29.420.410

29.420.410

2.353.633

1.471.021

25.595.757

326.267

 

4

Lưu vực Sông Côn

6.623.330

6.623.330

529.866

331.167

5.762.297

139.675

 

Tổng cộng

68.370.000

68.370.000

5.469.600

3.418.500

59.481.900

 

 

4.2. Chi tiết kế hoạch phân bổ

STT

Đối tượng

Cộng diện tích rừng cung ứng (ha)

Cộng kinh phí chi trả DVMTR (1.000 đ)

Phân bổ

Lưu vực Sông Ba

Lưu vực sông Sê Rê Pôk

Lưu vực sông Côn

Lưu vực sông Sê San

DT (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

DT (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

DT (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

DT (ha)

Kinh phí (1.000 đ)

[1]

[2]

[3=5+7+9 +11]

[4=6+8+10 +12]

[5]

[6]

[7]

[8]

[9]

[10]

[11]

[12]

Cộng (I+II+III)

495.898,49

59.481.900

366.320,15

27.178.330

9.872,98

945.516

41.255,05

5.762.297

78.450,31

25.595.757

I

Chủ rừng là tổ chức

353.771,96

45.841.059

237.825,70

17.644.963

8.470,62

811.215

41.164,03

5.749.584

66.311,61

21.635.298

1

BQL RPH ĐB Chư Păh

7.978,38

2.603.083

0,00

0

0,00

0

0,00

0

7.978,38

2.603.083

2

BQL RPH Đăk Đoa

9.407,87

3.010.803

232,77

17.270

0,00

0

0,00

0

9.175,10

2.993.533

3

BQL RPH 661 TB Đăk Đoa

2.561,34

835.681

0,00

0

0,00

0

0,00

0

2.561,34

835.681

4

BQL RPH Ayun Pa

6.692,95

496.569

6.692,95

496.569

0,00

0

0,00

0

0,00

0

5

BQL RPH Bắc An Khê

5.379,02

399.085

5.379,02

399.085

0,00

0

0,00

0

0,00

0

6

BQL RPH Bắc Biển Hồ

5.032,33

1.392.924

29,29

2.173

1.048,06

100.371

0,00

0

3.954,98

1.290.380

7

BQL RPH Bắc Ia Grai

14.580,94

4.757.281

0,00

0

0,00

0

0,00

0

14.580,94

4.757.281

8

BQL RPH Chư A Thai

13.793,94

1.023.412

13.793,94

1.023.412

0,00

0

0,00

0

0,00

0

9

BQL RPH Chư Mố

20.838,79

1.546.089

20.838,79

1.546.089

0,00

0

0,00

0

0,00

0

10

BQL RPH Chư Sê

4.940,67

366.562

4.940,67

366.562

0,00

0

0,00

0

0,00

0

11

BQL RPH Hà Ra

13.215,83

980.520

13.215,83

980.520

0,00

0

0,00

0

0,00

0

12

BQL RPH Ia Ly

12.556,87

4.096.894

0,00

0

0,00

0

0,00

0

12.556,87

4.096.894

13

BQL RPH Ia Rsai

12.138,31

900.576

12.138,31

900.576

0,00

0

0,00

0

0,00

0

14

BQL RPH Mang Yang

4.712,91

358.903

4.676,26

346.945

0,00

0

0,00

0

36,65

11.958

15

BQL RPH Nam Phú Nhơn

7.422,56

710.844

0,00

0

7.422,56

710.844

0,00

0

0,00

0

16

BQL RPH Xã Nam

6.810,99

505.327

6.810,99

505.327

0,00

0

0,00

0

0,00

0

17

BQL RPH Ya Hội

9.157,88

679.449

9.157,88

679.449

0,00

0

0,00

0

0,00

0

18

BQL RPH Nam Sông Ba

22.647,37

1.680.273

22.647,37

1.680.273

0,00

0

0,00

0

0,00

0

19

Khu BTTN Kon Chư Răng

15.210,37

2.124.508

0,00

0

0,00

0

15.210,37

2.124.508

0,00

0

20

VQG Kon Ka Kinh

39.335,52

6.558.397

24.895,40

1.847.060

0,00

0

0,00

0

14.440,12

4.711.336

21

C.ty TNHH MTV LN Đắk Roong

15.565,16

1.554.350

9.599,74

712.232

0,00

0

5.917,73

826.559

47,69

15.560

22

C.ty TNHH MTV LN Ia Pa

12.948,62

960.695

12.948,62

960.695

0,00

0

0,00

0

0,00

 

23

C.ty TNHH MTV LN Kông H'De

13.929,10

1.033.439

13.929,10

1.033.439

0,00

0

0,00

0

0,00

 

24

C.ty TNHH MTV LN Kông Chro

6.598,23

489.541

6.598,23

489.541

0,00

0

0,00

0

0,00

 

25

C.ty TNHH MTV LN Krông Pa

7.921,24

587.699

7.921,24

587.699

0,00

0

0,00

0

0,00

 

26

C.ty TNHH MTV LN Trạm Lập

10.239,54

1.426.511

56,45

4.188

0,00

0

10.183,09

1.422.323

0,00

 

27

C.ty TNHH MTV LN Hà Nừng

9.081,26

1.189.219

1.209,58

89.742

0,00

0

7.871,68

1.099.477

0,00

 

28

C.ty TNHH MTV LN Ka Nak

7.734,44

585.975

7.549,13

560.091

0,00

0

185,31

25.883

0,00

 

29

C.ty TNHH MTV LN Lơ Ku

7.363,36

546.309

7.363,36

546.309

0,00

0

0,00

0

0,00

 

30

C.ty TNHH MTV LN Sơ Pai

7.989,28

710.343

6.193,43

459.508

0,00

0

1.795,85

250.835

0,00

 

31

C.ty TNHH MTV LN Kông Chiêng

13.020,16

966.003

13.020,16

966.003

0,00

0

0,00

0

0,00

 

32

Trung tâm Lâm nghiệp Nhiệt đới

1.721,76

222.759

1.344,82

99.776

0,00

0

0,00

0

376,94

122.983

33

Trường THLN Tây Nguyên

179,10

13.288

179,10

13.288

0,00

0

0,00

0

0,00

 

34

Cty MDF VINAFOR Gia Lai

2.584,67

271.644

2.267,78

168.253

0,00

0

0,00

0

316,89

103.391

35

Trại giam Gia Trung

1.855,98

137.700

1.855,98

137.700

0,00

0

0,00

0

0,00

 

36

Bộ CH Quân sự tỉnh Gia Lai

154,41

50.379

0,00

0

0,00

0

0,00

0

154,41

50.379

37

Kho K 870 Quân sự

131,30

42.839

0,00

0

0,00

0

0,00

0

131,30

42.839

38

Kho K 896 Quân sự

219,41

16.279

219,41

16.279

0,00

0

0,00

0

0,00

 

39

Kho K 897 Quân sự

120,10

8.911

120,10

8.911

0,00

0

0,00

0

0,00

 

II

Chủ rừng là cộng đồng dân cư thôn

3.190,73

236.729

3.190,73

236.729

0,00

0

0,00

0

0,00

 

 

Huyện Mang Yang

2.609,86

193.633

2.609,86

193.633

0,00

0

0,00

0

0,00

 

1

Cộng đồng làng Đê Tar

2.128,40

157.912

2.128,40

157.912

0,00

0

0,00

0

0,00

 

2

Cộng đồng làng Chứp

82,65

6.132

82,65

6.132

0,00

0

0,00

0

0,00

 

3

Cộng đồng làng Đê Klah

398,81

29.589

398,81

29.589

0,00

0

0,00

0

0,00

 

 

Thị xã Ayun Pa

236,06

17.514

236,06

17.514

0,00

0

0,00

0

0,00

 

4

Cộng đồng làng Chư Băh A

171,53

12.726

171,53

12.726

0,00

0

0,00

0

0,00

 

5

Cộng đồng làng Chư Băh B

64,53

4.788

64,53

4.788

0,00

0

0,00

0

0,00

 

 

Huyện Phú Thiện

344,81

25.582

34481

25.582

0,00

0

0,00

0

0,00

 

6

Cộng đồng thôn Kinh Pênh

98,21

7.286

98,21

7.286

0,00

0

0,00

0

0,00

 

7

Cộng đồng thôn Plei Pông

246,60

18.296

246,60

18.296

0,00

0

0,00

0

0,00

 

III

UBND các xã

138.935,80

13.404.111

125.303,72

9.296.638

1.402,36

134.301

91,02

12.713

12.138,70

3.960.459

 

Huyện Chư Pưh

2.411,95

181.201,21

2.307,58

171.205,90

104,37

9.995,31

0,00

0,00

0,00

 

1

Xã Ia Hrú

115,15

8.543

115,15

8.543

0,00

0

0,00

0

0,00

0

2

Xã Ia Le

143,42

10.641

143,42

10.641

0,00

0

0,00

0

0,00

0

3

Xã Ia Phang

2.049,01

152.022

2.049,01

152.022

0,00

0

0,00

0

0,00

 0

4

Xã Chư Don

30,38

2.909

0,00

0

30,38

2.909

0,00

0

0,00

0

5

Xã Ia Hla

73,99

7.086

0,00

0

73,99

7.086

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Chư Sê

289,37

21.469

28937

21.469

0,00

0

0,00

0

- 0,00

0

6

Xã H Bông

247,71

18.378

247,71

18.378

0,00

0

0,00

0

0,00

0

7

Xã Ia Pal

41,66

3.091

41,66

3.091

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Đăk Đoa

5.438,97

1.555.971

867,15

64.336

0,00

0

0,00

0

4.571,82

1.491.635

8

TT. Đăk Đoa

59,94

17.888

6,62

491

0,00

0

0,00

0

53,32

17.397

9

Xã Glar

278,68

33.111

229,35

17.016

0,00

0

0,00

0

49,33

16.095

10

Xã HNol

195,88

14.533

195,88

14.533

0,00

0

0,00

0

0,00

0

11

Xã Kon Gang

552,90

180.393

0,00

0

0,00

0

0,00

0

552,90

180.393

12

Xã Tân Bình

223,06

21.588

203,07

15.066

0,00

0

0,00

0

19,99

6.522

13

Xã Trang

232,23

17.230

232,23

17.230

0,00

0

0,00

0

0,00

0

14

Xã Đak Krong

511,63

166.928

0,00

0

0,00

0

0,00

0

511,63

166.928

15

Xã Hà Đông

3.384,65

1.104.300

0,00

0

0,00

0

0,00

0

3.384,65

1.104.300

 

Huyện Đăk Pơ

305,28

22.650

305,28

22.650

000

0

0,00

0

0,00

0

16

Xã An Thành

49,61

3.681

49,61

3.681

0,00

0

0,00

0

0,00

0

17

Xã Cư An

22,70

1.684

22,70

1.684

0,00

0

0,00

0

0,00

0

18

Xã Phú An

232,97

17.285

232,97

17.285

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Ia Pa

23.756,96

1.762.596

23.756,96

1.762.596

0,00

0

0,00

0

0,00

0

19

Xã Chư Mố

59,76

4.434

59,76

4.434

0,00

0

0,00

0

0,00

0

20

Xã Chư Răng

134,38

9.970

134,38

9.970

0,00

0

0,00

0

0,00

0

21

Xã Ia BRoăi

805,69

59.776

805,69

59.776

0,00

0

0,00

0

0,00

0

22

Xã Ia KDăm

369,88

27.442

369,88

27.442

0,00

0

0,00

0

0,00

0

23

Xã Ia Tul

22.357,00

1.658.729

22.357,00

1.658.729

0,00

0

0,00

0

0,00

0

24

Xã Kim Tân

30,25

2.244

30,25

2.244

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Kbang

2.708,36

860.991

22,51

1.670

0,00

0

91,02

12.713

2.594,83

846.608

25

Xã Đông

8,41

624

8,41

624

0,00

0

0,00

0

0,00

0

26

Xã Nghĩa An

105,12

13.759

14,10

1.046

0,00

0

91,02

12.713

0,00

0

27

Xã Kon Pne

2.594,83

846.608

0,00

0

0,00

0

0,00

0

2.594,83

846.608

 

Huyện Kông Chro

26.458,56

1.963.036

26.458,56

1.963.036

0,00

0

0,00

0

0,00

 

28

TT. Kông Chro

54,04

4.009

54,04

4.009

0,00

0

0,00

0

0,00

 

29

Xã An Trung

2.659,97

197.351

2.659,97

197.351

0,00

0

0,00

0

0,00

 

30

Xã Chơ Long

1.155,20

85.708

1.155,20

85.708

0,00

0

0,00

0

0,00

 

31

Xã Chư Krey

2.296,95

170.417

2.296,95

170.417

0,00

0

0,00

0

0,00

 

32

Xã Đăk Kơ Ning

8.111,43

601.810

8.111,43

601.810

0,00

0

0,00

0

0,00

 

33

Xã Đăk PLing

24,78

1.838

24,78

1.838

0,00

0

0,00

0

0,00

 

34

Xã Đăk Pơ Pho

1.012,06

75.088

1.012,06

75.088

0,00

0

0,00

0

0,00

 

35

Xã Đăk Song

1.986,38

147.375

1.986,38

147.375

0,00

0

0,00

0

0,00

 

36

Xã Đăk Tơ Pang

121,87

9.042

121,87

9.042

0,00

0

0,00

0

0,00

 

37

Xã Kông Yang

47,64

3.535

47,64

3.535

0,00

0

0,00

0

0,00

 

38

Xã Sró

2.182,58

161.932

2.182,58

161.932

0,00

0

0,00

0

0,00

 

39

Xã Ya Ma

725,80

53.849

725,80

53.849

0,00

0

0,00

0

0,00

 

40

Xã Yang Nam

6.039,36

448.077

6.039,36

448.077

0,00

0

0,00

0

0,00

 

41

Xã Yang Trung

40,50

3.005

40,50

3.005

0,00

0

0,00

0

0,00

 

 

Huyện KRông Pa

47.480,24

3.522.694

47.480,24

3.522.694

0,00

ơ

0,00

0

0,00

 

42

Xã Chư Đrăng

3.613,01

268.059

3.613,01

268.059

0,00

0

0,00

0

0,00

 

43

Xã Chư Gu

3.147,30

233.507

3.147,30

233.507

0,00

0

0,00

0

0,00

 

44

Xã Chư Ngọc

2.651,61

196.730

2.651,61

196.730

0,00

0

0,00

0

0,00

 

45

Xã chư RCăm

5.296,55

392.966

5.296,55

392.966

0,00

0

0,00

0

0,00

 

46

Xã Đất Bằng

4.613,20

342.266

4.613,20

342.266

0,00

0

0,00

0

0,00

 

47

Xã Ia DReh

3.528,37

261.780

3.528,37

261.780

0,00

0

0,00

0

0,00

 

48

Xã Ia MLah

4.381,09

325.045

4.381,09

325.045

0,00

0

0,00

0

0,00

 

49

Xã Ia Rmok

4.321,54

320.627

4.321,54

320.627

0,00

0

0,00

0

0,00

 

50

Xã Ia RSai

6.971,13

517.208

6.971,13

517.208

0,00

0

0,00

0

0,00

 

51

Xã Ia Rsươm

3.591,80

266.486

3.591,80

266.486

0,00

0

0,00

0

0,00

 

52

Xã Krông Năng

3.628,24

269.189

3.628,24

269.189

0,00

0

0,00

0

0,00

 

53

Xã Phú Cần

293,21

21.754

293,21

21.754

0,00

0

0,00

0

0,00

 

54

Xã Uar

1.443,19

107.074

1.443,19

107.074

0,00

0

0,00

0

0,00

 

 

Huyện Mang Yang

10.839,84

804.238

10.839,84

804.238

0,00

0

0,00

0

0,00

 

55

Xã A Yun

4,50

334

4,50

334

0,00

0

0,00

0

0,00

0

56

Xã Đăk DJRăng

38,53

2.859

38,53

2.859

0,00

0

0,00

0

0,00

0

57

Xã Đăk Trôi

3.429,13

254.417

3.429,13

254.417

0,00

0

0,00

0

0,00

0

58

Xã Đê Ar

4.295,72

318.712

4.295,72

318.712

0,00

0

0,00

0

0,00

0

59

Xã H'ra

439,89

32.637

439,89

32.637

0,00

0

0,00

0

0,00

0

60

Xã Kon Chiêng

1.246,80

92.504

1.246,80

92.504

0,00

0

0,00

0

0,00

0

61

Xã Lơ Pang

1.385,27

102.777

1.385,27

102.777

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Phú Thiện

941,69

69.867

941,69

69.867

0,00

0

0,00

0

0,00

0

62

Xã Ayun Hạ

236,83

17.571

236,83

17.571

0,00

0

0,00

0

0,00

0

63

Xã Chrôh Pơnan

201,60

14.957

201,60

14.957

0,00

0

0,00

0

0,00

0

64

Xã Chư A Thai

210,90

15.647

210,90

15.647

0,00

0

0,00

0

0,00

0

65

Xã Ia Ake

46,96

3.484

46,96

3.484

0,00

0

0,00

0

0,00

0

66

Xã Ia Peng

245,40

18.207

245,40

18.207

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

TX An Khê

28,94

2.147

28,94

2.147

0,00

0

0,00

0

0,00

0

67

P. An Phú

2,36

175

2,36

175

0,00

0

0,00

0

0,00

0

68

Xã Song An

26,58

1.972

26,58

1.972

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

TX AYun Pa

12.005,60

890.729

12.005,60

890.729

0,00

0

0,00

0

0,00

0

69

Xã Chư Băh

1.306,03

96.898

1.306,03

96.898

0,00

0

0,00

0

0,00

0

70

Xã Ia RTô

935,43

69.402

935,43

69.402

0,00

0

0,00

0

0,00

0

71

Xã Ia RBol

4.906,38

364.018

4.906,38

364.018

0,00

0

0,00

0

0,00

0

72

Xã Ia Sao

4.857,76

360.411

4.857,76

360.411

0,00

0

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Chư Prông

1.230,26

117.820

0,00

0

1.230,26

117.820

0,00

0

0,00

0

73

Xã Bàu Cạn

18,45

1.767

0,00

0

18,45

1.767

0,00

0

0,00

0

74

Xã Bình Giáo

196,51

18.819

0,00

0

196,51

18.819

0,00

0

0,00

0

75

Xã Ia Ga

53,44

5.118

0,00

0

53,44

5.118

0,00

0

0,00

0

76

Xã Ia Lâu

198,47

19.007

0,00

0

198,47

19.007

0,00

0

0,00

0

77

Xã Ia Piơr

364,64

34.921

0,00

0

364,64

34.921

0,00

0

0,00

0

78

Xã Ia Về

374,22

35.838

0,00

0

374,22

35.838

0,00

0

0,00

0

79

Xã Thăng Hưng

24,53

2.349

0,00

0

24,53

2.349

0,00

0

0,00

0

 

Huyện Đức Cơ

56,01

16.250

0,00

0

8,78

841

0,00

0

47,23

15.410

80

Xã Ia Din

56,01

16.250

0,00

0

8,78

841

0,00

0

47,23

15.410

 

Huyện Chư Păh

4.287,57

1.398.893

0,00

0

0,00

0

0,00

0

4.287,57

 

81

Xã Chư Đăng Ya

435,49

142.086

0,00

0

0,00

0

0,00

0

435,49

 

82

Xã Hà Tây

3.692,37

1.204.699

0,00

0

0,00

0

0,00

0

3.692,37

 

83

Xã Hòa Phú

1,65

538

0,00

0

0,00

0

0,00

0

1,65

 

84

Xã Ia Ka

27,08

8.835

0,00

0

0,00

0

0,00

0

27,08

 

85

Xã Ia Khươl

124,21

40.526

0,00

0

0,00

0

0,00

0

124,21

 

86

Xã Ia Phi

6,77

2.209

0,00

0

0,00

0

0,00

0

6,77

 

 

Huyện Ia Grai

696,20

213.559,25

0,00

 

58,95

5.645,53

0,00

0,00

637,25

 

87

Xã Ia Pếch

607,87

184.740

0,00

0

58,95

5.646

0,00

0

548,92

 

88

Xã Ia Bă

69,81

22.777

0,00

0

0

0

0,00

0

69,81

 

89

Xã Ia Grăng

18,52

6.042

0,00

0

0

0

0,00

0

18,52

 

 

Lược Đồ
Liên quan nội dung
Tải về


Trích lược
Số hiệu: 891/QĐ-UBND   Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai   Người ký: Kpă Thuyên
Ngày ban hành: 26/12/2017   Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật   Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tài chính   Tình trạng: Đã biết
Từ khóa: Quyết định 891/QĐ-UBND

185

Thành viên
Đăng nhập bằng Google
393592