• Lưu trữ
  • Thông báo
  • Ghi chú
  • Facebook
  • Google
    • 12

Văn bản pháp luật về Luật đất đai 2013


Văn bản pháp luật về Luật đo đạc và bản đồ

Văn bản pháp luật về Địa giới đơn vị hành chính

 

Thông tư 32/2015/TT-BTNMT về Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

Tải về Thông tư 32/2015/TT-BTNMT
Bản Tiếng Việt

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lậP - Tự do - Hạnh Phúc
---------------

Số: 32/2015/TT-BTNMT

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2015

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Nghị định số 21/2013/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 45/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về hoạt động đo đạc và bản đồ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Thông tư Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 - tháng 8 năm 2015.

Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Nội vụ và Sở TN&MT tỉnh Bình Thuận;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng Thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính Phủ;
- Lưu: VT, PC, ĐĐBĐVN.

KT. BỘ TRƯỞNG
 THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Linh Ngọc

 

DANH MỤC

ĐỊA DANH  DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ  CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 32/2015/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

Phần I       

QUY ĐỊNH CHUNG

1. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được chuẩn hóa từ địa danh thống kê trên bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:25.000 Hệ VN-2000.

2. Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái tiếng Việt của các đơn vị hành chính cấp huyện gồm thành phố, thị xã và các huyện, trong đó:

a) Cột ''Địa danh'' là các địa danh đã được chuẩn hóa.

b) Cột ''Nhóm đối tượng'' là ký hiệu các nhóm địa danh, trong đó: DC là nhóm địa danh dân cư, SV là nhóm địa danh sơn văn, TV là nhóm địa danh thủy văn, KX là nhóm địa danh kinh tế - xã hội.

c) Cột ''Tên ĐVHC cấp xã'' là tên đơn vị hành chính cấp xã, trong đó: P. là chữ viết tắt của ''Phường'', TT. là chữ viết tắt của ''thị trấn''.

d) Cột ''Tên ĐVHC cấp huyện'' là tên đơn vị hành chính cấp huyện, trong đó: TP. là chữ viết tắt của ''thành phố'', H. là chữ viết tắt của ''huyện'', TX. Là chữ viết tắt của ''thị xã''.

đ) Cột ''Tọa độ vị trí tương đối của đối tượng'' là tọa độ vị trí tương đối của đối tượng địa lý tương ứng với địa danh trong cột ''Địa danh'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng điểm, dạng vùng thì giá trị tọa độ tương ứng theo cột ''Tọa độ trung tâm'', nếu đối tượng địa lý được thể hiện trên bản đồ bằng ký hiệu dạng đường thì giá tộ tọa độ tương ứng theo 2 cột ''Tọa độ điểm đầu'' và ''Tọa độ điểm cuối''.

e) Cột ''Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình'' là ký hiệu mảnh bản đồ địa hình tỷ lệ 1:25.000 sử dụng để thống kê địa danh.

Phần 2

DANH MỤC ĐỊA DANH DÂN CƯ, SƠN VĂN, THỦY VĂN, KINH TẾ - XÃ HỘI PHỤC VỤ CÔNG TÁC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ PHẦN ĐẤT LIỀN TỈNH BÌNH THUẬN

Danh mục địa danh dân cư, sơn văn, thủy văn, kinh tế - xã hội Phục vụ công tác thành lập bản đồ phần đất liền tỉnh Bình Thuận gồm địa danh của các đơn vị hành chính cấp huyện được thống kê trong bảng sau:

STT

Đơn vị hành chính cấp huyện

1

 Thành phố Phan Thiết

2

 Thị xã La Gi

3

 Huyện Bắc Bình

4

 Huyện Đức Linh

5

 Huyện Hàm Tân

6

 Huyện Hàm Thuận Bắc

7

Huyện Hàm Thuận Nam

8

Huyện Tánh Linh

9

Huyện Tuy Phong


Địa danh

Nhóm đối tượng

Tên ĐVHC cấp

Tên ĐVHC cấp huyện

Toạ độ vị trí tương đối của đối tượng

Phiên hiệu mảnh bản đồ địa hình

Toạ độ trung tâm

Toạ độ điềm đầu

Toạ độ điểm cuối

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

Vĩ độ

Kinh độ

Khu phố 1

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 50''

108° 06' 05''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 56''

108° 06' 16''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 46''

108° 06' 13''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 40''

108° 06' 14''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 29''

108° 06' 24''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 33''

108° 06' 12''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 36''

108° 06' 06''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 51''

108° 06' 24''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 9

DC

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 39''

108° 06' 19''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đình Quang Ni Tự

KX

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 38''

108° 06' 10''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

Tượng đài Chiến Thắng

KX

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 50''

108° 06' 10''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cầu Lê Hng Phong

KX

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 47''

108° 05' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

tháp nước Phan Thiết

KX

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 47''

108° 05' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cầu Trn Hưng Đạo

KX

P. Bình Hưng

TP. Phan Thiết

10° 55' 38''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 18''

108° 05' 20''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 10''

108° 05' 13''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 14''

108° 05' 25''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 07''

108° 05' 18''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 54' 02''

108° 05' 06''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 17''

108° 04' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 07''

108° 04' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 54' 50''

108° 04' 32''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

đình làng Tú Luông

KX

P. Đức Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 10''

108° 05' 12''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 40''

108° 05' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 39''

108° 05' 45''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 45''

108° 05' 45''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 41''

108° 05' 42''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 42''

108° 05' 37''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 39''

108° 05' 33''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 39''

108° 05' 26''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 46''

108° 05' 31''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

Cầu Dục Thanh

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 49''

108° 05' 43''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu Di tích Dc Thanh

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 47''

108° 05' 35''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Đình làng Đức Nghĩa

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 36''

108° 05' 31''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Bảo tàng Hồ Chí Minh-chi nhánh Bình Thuận

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 46''

108° 05' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cu Lê Hồng Phong

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 47''

108° 05' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Ch Phan Thiết

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 38''

108° 05' 44''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Quan Đế Miếu

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 42''

108° 05' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Trần Hung Đạo

KX

P. Đức Nghĩa

TP. Phan Thiết

10° 55' 38''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 34''

108° 05' 46''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 28''

108° 05' 50''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 30''

108° 05' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 22''

108° 05' 52''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 24''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 24''

108° 06' 04''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 21''

108° 06' 10''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Bà Đức Sanh

KX

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 33''

108° 04' 44''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Cà Ty

TV

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

đình làng Đức Thắng

KX

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 34''

108° 05' 45''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cảng cá Phan Thiết

KX

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 14''

108° 06' 06''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cu Trn Hưng Đạo

KX

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 38''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

công viên Trưng Trắc

KX

P. Đức Thắng

TP. Phan Thiết

10° 55' 35''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

dinh Vạn Thuỷ Tú

KX

P. Đức Thng

TP. Phan Thiết

10° 55' 26''

108° 05' 54''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 56' 53''

108° 11' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 21''

108° 13' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 18''

108° 14' 46''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 10''

108° 15' 09''

 

 

 

 

C-49-25A-a

đường 706B

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 14''

108° 07' 40''

10° 56' 51''

108° 17' 39''

C-49-25-A-a

đường tỉnh 715

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

 

 

11° 02' 42''

108° 22' 18''

10° 57' 48''

108° 14' 44''

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Canary

KX

P. Hàm Tiên

TP. Phan Thiết

10° 56' 59''

108° 15' 22''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Đất Mũi

KX

P. Hàm Tiên

TP. Phan Thiết

10° 56' 27''

108° 11' 19''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Hoàng Ngọc

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 14''

108° 14' 26''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường Nguyn Đình Chiểu

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 27''

108° 09' 42''

11° 13' 05''

108° 43' 17''

C-49-25-A-a

Cầu Rạng

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 57''

108° 15' 17''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Suối Tiên

TV

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

 

 

10° 59' 19''

108° 16' 44''

10° 57' 01''

108° 15' 16''

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Tiến Phát

KX

P. Hàm Tiến

TP. Phan Thiết

10° 57' 20''

108° 13' 56''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 35''

108° 06' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 26''

108° 06' 24''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 19''

108° 06 21''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 40''

108° 06' 35''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 13''

108° 06' 26''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 23''

108° 06' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

i biển Đồi Dương

KX

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 29''

108° 06' 47''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đài thông tin duyên hải Phan Thiết

KX

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 09''

108° 06' 17''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Phật Quang

KX

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 35''

108° 06' 20''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Bãi biển Thương Chánh

KX

P. Hưng Long

TP. Phan Thiết

10° 55' 02''

108° 06' 14''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 30''

108° 05' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 30''

108° 05' 32''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Lac Đao

TP. Phan Thiết

10° 55' 25''

108° 05' 28''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 18''

108° 05' 33''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Lc Đo

TP. Phan Thiết

10° 55' 19''

108° 05' 41''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 25''

108° 05' 41''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 21''

108° 05' 46''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Lc Đo

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

tòa Giám mục Giáo Phận Phan Thiết

KX

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 24''

108° 05' 33''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đình làng Lạc Đạo

KX

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 31''

108° 05' 29''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Phật Âm

KX

P. Lạc Đạo

TP. Phan Thiết

10° 55' 28''

108° 05' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 42''

108° 16' 22''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 46''

108° 16' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 38''

108° 16' 52''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 24''

108° 16' 50''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 10''

108° 17' 19''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 09''

108° 16' 56''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 03''

108° 16' 57''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 53''

108° 16' 59''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 9

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 46''

108° 16' 52''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 10

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 36''

108° 16' 53''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 11

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 27''

108° 16' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 12

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 34''

108° 17' 06''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 13

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 54''

108° 17' 16''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 14

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 54''

108° 17' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 15

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 32''

108° 16' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường 706B

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 14''

108° 07' 40''

10° 56' 51''

108° 17' 39''

C-49-25-A-a

khu ngh dưỡng Aquaba

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 58' 38''

108° 20' 22''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Biển Đông

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 58' 10''

108° 20' 18''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu ngh dưỡng Biển Nam

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 57' 36''

108° 19' 29''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu du lịch Eo Biển Xanh

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 59' 32''

108° 20' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu du lịch Gành Mũi Né

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 27''

108° 17' 32''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Giác Hải

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 27''

108° 16' 53''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Hi Đăng

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 59' 45''

108° 20' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

núi Hòn Rơm

SV

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 57' 21''

108° 20' 01''

 

 

 

 

C-49-25-B-a

đường Huỳnh Thúc Kháng

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 27''

108° 09' 42''

11° 13' 05''

108° 43' 17''

C-49-25-A-a

chùa Khánh An

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 49''

108° 16' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố Long Sơn

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 57' 44''

108° 19' 44''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

du lch Sinh thái Mũi Né

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 19''

108° 17' 31''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

nhà ngh Mũi Né

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 58' 45''

108° 20' 23''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Mũi Né

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 35''

108° 17' 49''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghi dưỡng Năm Châu

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 45''

108° 17' 54''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Chùa Ông

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 00''

108° 16' 59''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Padanus

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 56' 52''

108° 17' 57''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố Suối Nước

DC

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 58' 50''

108° 20' 24''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Thiên Bảo

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 34''

108° 17' 34''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu ngh dưỡng Thiên Thanh

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 57' 57''

108° 20' 14''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

lăng Vạn Nam Hải

KX

P. Mũi Né

TP. Phan Thiết

10° 55' 12''

108° 16' 47''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 36''

108° 07' 57''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 19''

108° 08' 15''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 11''

108° 08' 24''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 08' 17''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 37'

108° 10' 04''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường tnh 716

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 27''

108° 09' 42''

11° 13' 05''

108° 43' 17''

C-49-25-A-a

khu nghỉ dưỡng Amaryllis

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 11''

108° 10' 08''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Sông Bình Lợi

TV

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

 

 

10° 57' 49''

108° 05' 50''

10° 56' 12''

108° 08' 14''

C-49-25-A-a

Núi C

SV

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 10''

108° 09' 34''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Công ty liên doanh Hải Nam- kindwa

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 55' 57''

108° 08' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cầu Ké

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 07' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Núi lầu Ông Hoàng

SV

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 09''

108° 08' 37''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường Nguyễn Thông

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 14''

108° 07' 40''

10° 56' 51''

108° 17' 39''

C-49-25-A-a

Nghiệp Nước mắm Phan Thiết

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 38''

108° 08' 01''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Trường Đại học Phan Thiết

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 19''

108° 10' 02''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu Phú Hài

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 29''

108° 08' 15''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu ngh dưỡng Phú Hải

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 06''

108° 09' 56''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

n gôn Sea Links

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 40''

108° 10' 56''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu ngh dưỡng Victoria

KX

P. Phú Hài

TP. Phan Thiết

10° 56' 15''

108° 10' 26''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 56' 33''

108° 05' 31''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 56' 15''

108° 05' 15''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 55' 58''

108° 04' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 55' 41''

108° 05' 12''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 55' 28''

108° 05' 08''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 55' 43''

108° 04' 57''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Trường Cao đẳng Nghề Bình Thuận

KX

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 56' 37''

108° 05' 27''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Bệnh viện Đa khoa Bình Thuận

KX

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 56' 28''

108° 05' 15''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cầu Cà Ty

KX

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

10° 55' 59''

108° 04' 28''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ng Cà Ty

TV

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

Đường Trường Chinh

KX

P. Phú Tài

TP. Phan Thiết

 

 

11° 20' 05''

108° 51' 55''

10° 49' 04''

107° 34' 18''

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 02''

108° 06' 04''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 11''

108° 06' 16''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 04''

108° 06' 17''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 06' 29''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 15''

108° 06' 28''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 17''

108° 06' 44''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 06' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 09''

108° 06' 50''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 9

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 55' 58''

108° 06' 38''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

khu phố 10

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 00''

108° 06' 49''

 

 

 

.

C-49-25-A-a

Khu phố 11

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 12''

108° 06' 56''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 12

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 01''

108° 07' 01''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 13

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 10''

108° 07' 12''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 14

DC

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 21''

108° 06' 21''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Biểu Thiền

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 06''

108° 06' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Bình Lợi

TV

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

 

 

10° 57' 49''

108° 05' 50''

10° 56' 12''

108° 08' 14''

C-49-25-A-a

Đài Phát thanh Truyền hình Bình Thuận

KX

P. Phú Thuỷ

TP. Phan Thiết

10° 56' 05''

108° 06' 49''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Đạt Ma

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 06' 22''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Minh Châu

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 06' 14''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sân gôn Ocean Dunes

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 55' 49''

108° 06' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Sở Muối

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 35''

108° 06' 08''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

chùa Vạn Thiện

KX

P.Phú Thủy

TP. Phan Thiết

10° 56' 19''

108° 06' 28''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 53' 31''

108° 05' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 19''

108° 06' 00''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 12''

108° 05' 49''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 09''

108° 05' 57''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 5

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 05' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 6

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 55' 55''

108° 05' 53''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 7

DC

P. Phú Trinh

TP.  Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 05' 37''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 8

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 55' 55''

108° 05' 42''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 9

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 05' 27''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 10

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 55' 54''

108° 05' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 11

DC

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 35''

108° 05' 58''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Cà Ty

TV

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

cầu Dục Thanh

KX

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 55' 49''

108° 05' 43''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Lê Hồng Phong

KX

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 55' 47''

108° 05' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Sở Muối

KX

P. Phú Trinh

TP. Phan Thiết

10° 56' 35''

108° 06' 08''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố A

DC

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 09''

108° 07' 47''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố B

DC

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 07''

108° 07' 35''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Bình Lợi

TV

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

 

 

10° 57' 49''

108° 05' 50''

10° 56' 12''

108° 08' 14''

C-49-25-A-a

Khu phố C

DC

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 01''

108° 07' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố D

DC

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 07' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố E

DC

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 07' 59''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cu Ké

KX

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 14''

108° 07' 40''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cảng Phú Hải

KX

P. Thanh Hi

TP. Phan Thiết

10° 56' 02''

108° 07' 55''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

nhà thờ Thanh Hải

KX

P. Thanh Hải

TP. Phan Thiết

10° 56' 05''

108° 07' 37''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 1

DC

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 56' 48''

108° 06' 23''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 2

DC

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 57' 02''

108° 06' 30''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 3

DC

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 56' 51''

108° 06' 06''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Khu phố 4

DC

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 56' 54''

108° 05' 46''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường 19 tháng 4

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

 

 

11° 20' 05''

108° 51' 55''

10° 49' 04''

107° 34' 18''

C-49-25-A-a

quốc lộ 28

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

 

 

11° 16' 10''

108° 06' 12''

10° 57' 05''

108° 06' 01''

C-49-25-A-a

cầu Bà Tiên

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 56' 56''

108° 05' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Bến Lội

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 57' 10''

108° 06' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Bình Lợi

TV

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

 

 

10° 57' 49''

108° 05' 50''

10° 56' 12''

108° 08' 14''

C-49-25-A-a

cầu Ông Quý

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 57' 14''

108° 06' 05''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Sở Muối

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

10° 56' 35''

108° 06' 08''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường Trường Chinh

KX

P. Xuân An

TP. Phan Thiết

 

 

11° 20' 05''

108° 51' 55''

10° 49' 04''

107° 34' 18''

C-49-25-A-a

quốc lộ 1A

KX

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

 

 

11° 20' 05''

108° 51' 55''

10° 49' 04''

107° 34' 18''

C-49-25-A-a

quốc lộ 28

KX

xã Phong Nm

TP. Phan Thiết

 

 

10° 57' 05''

108° 06' 01''

11° 16' 10''

108° 06' 12''

C-49-25-A-a

cầu Bà Tiên

KX

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 56' 56''

108° 05' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

cầu Cà Ty

KX

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 55' 59''

108° 04' 28''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

sông Cà Ty

TV

xã Phong Nm

TP. Phan Thiết

 

 

10° 58' 04''

107° 55' 28''

10° 55' 15''

108° 06' 14''

C-49-25-A-a

Suối Cát

TV

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

 

 

10° 59' 58''

108° 03' 33''

10° 57' 49''

108° 05' 50''

C-49-25-A-a

cầu Ông Quý

KX

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 57' 14''

108° 06' 05''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

ga Phan Thiết

KX

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 56' 34''

108° 04' 49''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Xuân Hoà

DC

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 57' 06''

108° 04' 48''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Xuân Phong

DC

xã Phong Nẫm

TP. Phan Thiết

10° 57' 13''

108° 05' 31''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Xuân Phú

DC

xã Phong Nm

TP. Phan Thiết

10° 56' 55''

108° 04' 46''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Xuân Tài

DC

xã Phong Nm

TP. Phan Thiết

10° 56' 23''

108° 04' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

đường 706B

KX

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

 

 

10° 56' 14''

108° 07' 40''

10° 56' 51''

108° 17' 39''

C-49-25-A-a

đường tỉnh 715

KX

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

 

 

11° 02' 42''

108° 22' 18''

10° 57' 48''

108° 14' 44''

C-49-25-A-a

núi Bàu Quy

SV

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 58' 23''

108° 16' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

núi Bàu Sen

SV

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 58' 35''

108° 14' 39''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

núi Bàu Tàng

SV

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

11° 00' 19''

108° 15' 36''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

núi Đá Vàng

SV

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 59' 30''

108° 17' 04''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

Cầu Sui Tiên

KX

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 57' 39'

108° 15' 42''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Thiện An

DC

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 59' 36''

108° 14' 51''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Thiện Bình

DC

xã Thiện Nghiệp

TP. Phan Thiết

10° 59' 13''

108° 16' 18''

 

 

 

 

C-49-25-A-a

thôn Thiên Hoà